- 1 học sinh đọc mẫu trong sách giáo khoa - Thi tìm và nêu lên hoặc tìm theo nhóm... Hoạt động nối tiếp: 5 phút -Thi hát hoặc đọc những bài thơ nói về mẹ.. - Lưu ý HS : tư thế, cách trìn
Trang 1NH: 2009-2010
(Từ 08/03/2010 - 12/03/2010)
Thứ hai ngày 08 tháng 03 năm 2010
Chào cờ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
-TẬP ĐỌC: BÀN TAY MẸ
A/ MỤC TIÊU :
-Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
-Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
Trả lời được câu hỏi 1,2 sgk
- GD HS biết ơn và kính trọng mẹ của mình
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ bài đọc , viết sẵn bài lên bảng
Kiểm tra bài cũ : 5 phút
Dạy học bài mới: 30 phút
Giới thiệu bài : Giới thiệu, ghi bảng, Hoạt
động 1: Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên đọc diễn cảm
Hoạt động 2: Học sinh luyện đọc
Đọc tiếng , từ ngữ
- Phân nhóm tìm từ khó
- Gạch chân các từ trên bảng: yêu nhất ,
nấu cơm , rám nắng , xương xương
- Giải nghĩa : rám nắng , xương xương
Đọc câu :
- Giáo viên chỉ từng câu
- Đọc tiếp sức
Đọc đoạn , cả bài
- Yêu cầu ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu
c/ Ôn vần an – at
- Tìm tiếng trong bài có vần an , vần at ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at ?
TIẾT 2
3 học sinh đọc bài : Cái nhãn vở và trả lời
câu hỏi trong sgk
2 học sinh nhắc lại
- Lắng nghe , tìm số câu
Hoạt động nhóm
- Nhóm 1 : từ chứa tiếng mang vần yêu
- Nhóm 2 : từ chứa tiếng mang vần âu
- Nhóm 3 : từ chứa tiếng mang vần am, ăng
- Nhóm 4 : từ chứa tiếng mang vần ương
- Đọc trơn , phân tích từ khó
Hoạt động cá nhân
- Học sinh đọc : 1 câu, 2 em đọc
- Thi đọc tiếp sức
Hoạt động cá nhân
- Từng nhóm 5 em đọc
- 5 em của 5 nhóm đọc -Thi đọc cả bài
Hoạt động cá nhân
- Học sinh nêu và phân tích tiếng đó
- 1 học sinh đọc mẫu trong sách giáo khoa
- Thi tìm và nêu lên (hoặc tìm theo nhóm)
Trang 2NH: 2009-2010
Hoạt động 3 : 30 phút
Luyện tập
a/ Tìm hiểu bài :
- Gọi HS đọc 2 đoạn đầu trong SGK
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho anh em
Bình ?
- Gọi học sinh đọc 2 đoạn cuối
- Câu văn nào diễn tả tình cảm của Bình
đối với đôi bàn tay mẹ ?
b/ Luyện nói :
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài tập
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
-Thi hát hoặc đọc những bài thơ nói về mẹ
- Về đọc lại bài cho lưu loát
- Tổng kết , tuyên dương
Hoạt động cá nhân
- 2 học sinh đọc
- Học sinh nêu
- 2 học sinh đọc
- Học sinh nêu
- 3 , 4 học sinh đọc diễn cảm câu văn đó
Hoạt động nhóm
- 2 học sinh nêu
- Hỏi đáp theo cặp dựa vào tranh và câu hỏi trong sách giáo khoa
-HS thi hát , đọc thơ theo cá nhân hoặc nhóm
Chiều thứ hai, 08 tháng 03 năm 2010
A/ MỤC TIÊU :
- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Hằng ngày chậu tã lót đầy”: 26 chữ/ 15’
- Điền đúng vần an/at; chữ g/gh vào chỗ trống
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài (2 phút)
Hoạt động 2 : (18 phút)
Hướng dẫn tập chép
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn
“Hằng ngày chậu tã lót đầy.’’
- GV chỉ 1 số chữ học sinh dễ viết sai
- Lưu ý HS : tư thế, cách trình bày bài, gặp
dấu chấm cần viết hoa ( không yêu cầu đẹp )
- Giáo viên đọc và chỉ vào chữ trên bảng để
học sinh rà soát
- Giáo viên chấm 1 số bài tại lớp
Hoạt động 3 : 10 phút
Hướng dẫn làm bài tập
a/ Điền vần an hoặc at :
- Gọi 1 học sinh làm trên lớp
- Giáo viên sửa bài trên bảng
- 2 , 3 học sinh đọc lại đoạn văn
- Đánh vần, phân tích, đọc trơn :
- Viết bảng con: bàn tay, việc, biết bao,
- Học sinh chép vào vở đoạn văn
- Đổi vở để kiểm tra
- Theo dõi , rà soát lại bài, gạch chân chữ sai , sửa ra lề
- Tự đếm và viết số lỗi
- Nêu yêu cầu của bài
- Làm bài vào vở
Trang 3NH: 2009-2010
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
-Trò chơi : Thi điền chữ g/gh vào chỗ trống
-Tổng kết và tuyên dương
- Học sinh đổi bài để kiểm tra
- 2 , 3 học sinh đọc kết quả -Chơi theo nhóm
Bổ sung
A/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh :
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục, biết giải bài toán có phép cộng
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các bó chục que tính
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ :(3 phút)
-Gọi 4 học sinh cộng nhẩm
Hoạt động 1 : Thực hành (30 phút)
Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
30-10 50-20 80-70
60-40 90-60 60-20
Bài 2 : Tính nhẩm :
10 + 40 = 70 + 10 =
50 + 30 = 20 + 60 = .
Bài 3 : Giải toán :
- GV hỏi, kết hợp ghi tóm tắt lên bảng
- Bài toán cho biết gì ? - Bài toán hỏi gì ?
- Số cái kẹo An có tất cả là bao nhiêu cái ?
- Giáo viên chấm 1 số bài
Bài 4 : Điền dấu > , < , = :
Hoạt động nối tiếp: 2’
- Tổng kết , tuyên dương
10 + 20 = 30 + 10 =
50 + 20 = 30 + 60 = .
-HS làm bài vào bảng con
- HS làm nhẩm miệng
- 1 em làm ở bảng lớp
- Chữa bài
- học sinh nêu yêu cầu
- Lớp làm vào bảng con
-Vài em nêu cách tính
- 3 học sinh nêu yêu cầu
Hoạt động trò chơi
- Thi đua làm tính tiếp sức theo nhóm
- Nhận xét, dặn dò
Bổ sung:
Thứ ba ngày 09 tháng 03 năm 2010
TẬP VIẾT: TẬP VIẾT
Tô chữ hoa C, D, Đ
A/ MỤC TIÊU :
- Học sinh tô được các chữ hoa C, D, Đ
- Học sinh viết đúng các vần:an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV1 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
Trang 4NH: 2009-2010
* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách, và viết đủ số dòng quy định trong vở TV -
GD HS ý thức giữ vở sạch- viết chữ đẹp B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Bảng phụ viết sẵn bài viết - Chữ mẫu C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ : 5 phút Giới thiệu bài Hoạt động 2 : 5 phút Hướng dẫn tô chữ hoa - Hướng dẫn quan sát , nhận xét - Nêu số nét , độ cao - Giáo viên vừa nói , vừa tô chữ mẫu Hoạt động 3 : 5 phút Hướng dẫn viết vần , từ ứng dụng : - Giáo viên chỉ vào bảng phụ Hoạt động 4 : 15 phút Hướng dẫn viết vào vở : - Giáo viên nhắc nhở tư thế , lưu ý độ cao, nét nối - Giáo viên chấm , chữa bài 1 số em Hoạt động nối tiếp: 5 phút - Tuyên dương 1 số bài viết đúng , đẹp , đều nét 4 em viết bảng lớp : sao sáng , mai sau , con cháu , hiếu thảo Hoạt động cả lớp - So sánh chữ ở vở tập viết với chữ mẫu - 1 nét , cao 5 dòng li - Học sinh viết trên bảng con : C, D, Đ Hoạt động cá nhân - Đọc vần , từ ứng dụng - So sánh vần , từ trong vở tập viết với trên bảng phụ - Viết vần , từ vào bảng con Hoạt động cá nhân - Tô chữ hoa - Viết vần , từ ứng dụng vào vở -Theo dõi Bổ sung:
CHÍNH TẢ: BÀN TAY MẸ
A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh : - Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn “ hằng ngày chậu tã lót đầy.”: 35 chữ trong khoảng 15-17 phút - Điền đúng vần an, at, chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2,3-sgk B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Viết sẵn bài chính tả và bài luyện tập C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra baì cũ: 5 phút
Giới thiệu bài : Giới thiệu , ghi bảng ; Hoạt 3 em viết bảng : ngã tư, lọ lem, vỏ chuối 2 em nhắc lại
Trang 5NH: 2009-2010
động 1: 15 phút
Hướng dẫn HS tập chép
- GV chỉ vào bài đã viết sẵn trên bảng
- Nhắc nhở tư thế, cách trình bày bài viết
- Giáo viên đọc từng chữ trên bảng ( theo
từng câu một )
- Giáo viên chữa lỗi phổ biến
- Giáo viên chấm 1 số bài
Hoạt động 2: 10 phút
Hướng dẫn làm bài tập
a/ Điền vần an hay at :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên sửa bài trên bảng
b/ Điền chữ g hoặc gh :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
- Tổ chức trò chơi : Thi viết hoặc nối tiếng
có âm g hoặc gh
- Tổng kết , tuyên dương
Hoạt động cá nhân
- 2 học sinh đọc lại đoạn văn
- Tìm chữ dễ viết sai : hằng ngày, việc, giặt
- Phân tích và viết vào bảng con
- Học sinh chép đoạn văn vào vở
- Học sinh rà soát , gạch chân , sửa sai ra lề đỏ
- Học sinh ghi số lỗi vào ô trống
- Tuyên dương bài viết tốt: vỗ tay
Hoạt động nhóm
- 3 em
- 4 nhóm thi làm trên bảng
- 1 học đọc lại bài : kéo đàn, tát nước Hoạt động cá nhân
- 3 em
- Học sinh tự làm ; 1 em đọc kết quả
-Đổi bài để kiểm tra : nhà ga, cái ghế
Bổ sung:
ĐẠO ĐỨC: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI TIẾT 1
A/ MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, khi nào cần nói xin lỗi
-Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
- GS HS có thái độ: Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp, quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
B/ TÀI LIỆU :
- Vở bài tập đạo đức, đồ dùng cho việc sắm vai
- Các nhuỵ và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi “ghép hoa”
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Khởi động: 2’
Giới thiệu bài : Giới thiệu , ghi đề
Hoạt động 1 : 10 phút
Quan sát tranh bài tập 1
- Yêu cầu mở vở bài tập đạo đức bài 12
- Giáo viên hỏi :
- Các bạn trong tranh đang làm gì ?
-HS hát tập thể
2 học sinh nhắc lại đề
Hoạt động cá nhân
- Quan sát tranh bài tập 1
- 3 học sinh nêu: Cảm ơn khi bạn cho quà
Trang 6NH: 2009-2010
- Vì sao các bạn ấy lại làm như vậy ?
Hoạt động 2 : 10 phút
Thảo luận bài tập 2
- Yêu cầu 4 nhóm thảo luận bài tập 2
- Giáo viên kết luận
- Tranh 1 : Cần nói lời cảm ơn
- Tranh 2 : Cần nói lời xin lỗi
- Tranh 3 : Cần nói lời cảm ơn
- Tranh 4 : Cần nói lời xin lỗi
Hoạt động 3 : 10 phút
Đóng vai bài tập 4
- Giáo viên giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Giáo viên hỏi cả lớp :
- Em cảm thấy như thế nào khi được cảm ơn
( khi được xin lỗi ) ?
- Các bạn đóng vai có đúng với chủ đề chưa?
Kết luận :
- Chúng ta có cần nói cảm ơn khi được
người khác quan tâm , giúp đỡ
- Cần nói xin lỗi khi ta đã làm phiền lòng
người khác
Hoạt động nối tiếp: 3’
- Tổng kết bài học
- Nhận xét, dặn chuẩn bị tiết sau
- 3 học sinh nêu : Xin lỗi khi đi học trễ
- Tỏ lòng biết ơn bạn , tỏ lòng biết lỗi với cô giáo ( mỗi ý : 3 học sinh nêu )
Hoạt động nhóm
- Mỗi nhóm quan sát 1 tranh
- Đại diện trình bày nội dung tranh quan sát
- Nhóm khác bổ sung , nhận xét
Hoạt động nhóm để sắm vai
- 4 nhóm nhận nội dung sắm vai
- Theo chủ đề : cảm ơn , xin lỗi
- Từng nhóm đóng vai
- Lớp nhận xét , vỗ tay
- 3 học sinh nêu
- 3 học sinh nêu
* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
-Theo dõi
Bổ sung:
TOÁN: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh:
- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
* BT 2
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán gồm 4 bó chục và 9 que tính rời
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
,
Kiểm tra bài cũ : 5 phút
Giới thiệu bài : Giới thiệu , ghi đề Nhận xét bài kiểm tra giữa kì của học sinhnhắc lại 2 em
Trang 7NH: 2009-2010
Hoạt động 1: 10 phút
G/ thiệu các số từ 20 đến 30
- GV và HS lấy 2 bó chục và 3 que tính rời
- GV nói : 2 chục và 3 là hai mươi ba
- GV viết : 23 , đọc : hai mươi ba
- Yêu cầu lấy : 2 bó chục , 1 que tính rời
- GV ghi bảng : 21 và đọc là hai mươi mốt
- HD tương tự đến số : 29
- Yêu cầu lấy thêm 1 que tính , gộp vào 9 que
tính rời
- Hỏi : có mấy que tính rời ?
-10 que tính còn gọi là mấy que tính ?
Vậy có 2 bó chục , thêm 1 chục là mấy
chục ?
Vậy 20 chục , 9 que tính , thêm 1 que tính là
mấy que tính ?
- Giáo viên đọc từ : 29 đến 30
Hướng dẫn làm bài tập 1 :
a/ GV đọc số , học sinh viết vào bảng con
b/ Giáo viên hướng dẫn viết số vào dưới
vạch của tia số
Hoạt động 2 : 10 phút
Giới thiệu số từ 30 đến 40
- GV HD HS thao tác trên đồ dùng học toán
Hướng dẫn làm bài tập 2
Hoạt động 3 : GT các số từ 40 đến 50 :
- Yêu cầu học sinh dựa vào thứ tự các số từ
20 đến 40, để viết các số từ 40 đến 50
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
- Tổ chức trò chơi : Rút số và đọc to số đó
(có thể phân tích hoặc so sánh với 1 số khác)
- Tổng kết và tuyên dương
Hoạt động cả lớp
- Lấy theo yêu cầu
- 3 em nhắc lại
- 5 em đọc lại
- Lấy và nêu được : 2 chục và 1, là hai mươi mốt
- 5 em đọc lại
- Lấy thêm 1 vào 9 que tính rời
- 3 học sinh nêu : có 10 que tính rời
- 2 học sinh nêu : còn gọi là 1 chục que tính
- 2 học sinh nêu : là 3 chục
- 5 học sinh nêu : là 3 chục que tính ( là ba mươi )
- 5 học sinh nêu lại
Hoạt động cá nhân
- Vài em nêu yêu cầu
- Học sinh viết : 20 , 21 , 22 … 29
- Học sinh viết : 19 , 20 , 21 … 32
Hoạt động nhóm
- HS tự thao tác và nêu được các số từ
30 đến 40
* Thi viết thứ tự các số từ 30 đến 40 theo nhóm
Hoạt động cá nhân
- Học sinh thi viết vào bài tập 4
- Đổi bài kiểm tra
- 1 em đọc kết quả
- 2 nhóm chơi
Bổ sung:
Thứ tư ngày 10 tháng 03 năm 2010 TẬP ĐỌC: CÁI BỐNG
A/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
Trả lời câu hỏi 1,2-sgk
Trang 8NH: 2009-2010
Học thuộc lòng bài đồng dao
- GD HS biết thương yêu và hiếu thảo với mẹ của mình
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ , viết sẵn bài lên bảng
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ: 5 phút
BÀI MỚI: 30 phút
Giới thiệu bài : Giới thiệu bài bằng tranh ,
ghi bảng
HĐ1: Giáo viên đọc mẫu :
tha thiết , tình cảm
HĐ2: Học sinh luyện đọc
Đọc tiếng , từ ngữ :
- Phân nhóm tìm tiếng , từ khó
- Gạch chân các từ khó
- Giải thích từ : đường trơn, mưa ròng, gánh
đỡ
Đọc câu :
- Giáo viên chỉ vào từng câu
- Yêu cầu đọc tiếp sức
HĐ3: Ôn vần anh , vần ach
- Tìm tiếng trong bài có vần anh, vần ach ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần anh, vần ach?
TIẾT 2
Hoạt động 4 : 30 phút
Luyện tập
a/ Tìm hiểu bài :
- Yêu cầu mở sách giáo khoa trang 58
- Nêu câu hỏi 1
- Nêu câu hỏi 2
b/ Học thuộc lòng :
- Giáo viên tổ chức thi đọc thuộc bài thơ
c/ Luyện nói :
- Yêu cầu đọc câu hỏi trong SGK
3 em đọc và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa, bài : Bàn tay mẹ
Hoạt động cả lớp
- Lắng nghe , đọc lại 1 em
Hoạt động nhóm
- Học sinh tìm : bống bang , khéo sảy , khéo sàng , mưa ròng
- Đọc trơn phân tích từ khó
Hoạt động nhóm đôi
- 2 , 3 em đọc 1 câu
- Đọc tiếp sức theo nhóm hoặc cá nhân
- Đọc 2 câu đầu :vài em
2 câu cuối : vài em
- Thi đọc cả bài
- Thi đọc thuộc ( nếu có thời gian )
Hoạt động cá nhân
- Vần anh : gánh
- Vần ach : không có
- Thi tìm theo nhóm hoặc cá nhân
Hoạt động cá nhân
- 2 học sinh đọc 2 câu đầu
- 2 học sinh nêu : Bống sảy , bống sàng giúp
mẹ nấu cơm
- 2 học sinh đọc 2 câu cuối
- 3 học sinh nêu :Bống chạy ra gánh đỡ cho
mẹ
- 4 , 5 học sinh đọc lại cả bài thơ
Hoạt động cá nhân
- Thi đọc thuộc theo cá nhân
Hoạt động nhóm
Trang 9NH: 2009-2010
- Nói thành câu theo nhóm
*Ngoài những việc như trong tranh , em còn
giúp mẹ những việc gì nữa nào ?
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
- Cả lớp hát vui bài : Cái bống
- Tổng kết , tuyên dương
- 3 em đọc
- Nói cho nhóm nghe về ND của 4 tranh ( VD : ở nhà em … )
- Học sinh nêu trước lớp
Bổ sung:
THỦ CÔNG: CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG ( Tiết 1)
A MỤC TIÊU:
- Biết cách kẻ, cắt, dán được hình vuông
-Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt, dán hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* Kẻ, cắt, dán được hình vuông theo 2 cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Có thể
kẻ, cắt được thêm HCN có kích thước khác
- GD HS ý thức học tập, giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ
B/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : 1 hình vuông mẫu, to, đẹp
1 tờ giấy có kẻ ô, có kích thước lớn
- Học sinh : Giấy màu có kẻ ô
1 tờ giấy vở, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán, vở thủ công
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- HĐ1: Dán hình vuông mẫu lên bảng: 5’
Đây là hình gì?
Hình vuông có mấy cạnh?
Các cạnh như thế nào với nhau?
Mỗi cạnh dài mấy ô? ( Đếm)
HĐ2: Giáo viên thao tác mẫu :10’
- Lấy 1 điểm A, từ A đếm vào 7 ô, đếm
xuống 7 ô, ta được điểm D, B Từ B đếm
xuống 7 ô ta được điểm C Nối lần lượt các
điểm A->B, B->C, C->D, D->A ta được hình
vuông ABCD
- Sau đó cầm kéo cắt theo cạnh AB, BC, CD,
DA được hình vuông
- Bôi hồ, dán cân đối, phẳng
HĐ3: Thực hành 15’
HD hs kẻ ,cắt hình vuông đơn giản hơn,
bằng cách chỉ cần vẽ, cắt 2 cạnh GV làm
mẫu
- Quan sát và nhận xét
- Hình vuông
- Có 4 cạnh
- Các cạnh bằng nhau
- Dài 7 ô
-HS theo dõi
- Theo dõi quan sát
- HS theo dõi D
C
Trang 10NH: 2009-2010
- GV yêu cầu hs vẽ, cắt một hình vuông có
cạnh dài 7 ô
- Giáo viên chú ý theo dõi, giúp đỡ những em
chậm
HĐ 4: Đánh gía SP: 5’
- Nhận xét thái độ học tập của học sinh
- Chuẩn bị giấy màu, kéo, bút chì, hồ dán để
tiết sau cắt dán hình vuông vào vở
- Thực hành trên giấy nháp
-Vỗ tay , tuyên dương -Lắng nghe
Bổ sung:
TOÁN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
A MỤC TIÊU:
-Nhận biết số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
- Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng đồ dùng học tập, 6 bó chục và các que tính rời
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
KT bài cũ: 5 phút
Giới thiệu bài mới : GV gt bài và ghi đề
Hoạt động 1: 5 phút
G/thiệu các số từ 50 đến 60
- Yêu cầu học sinh mở SGK/138
+Có mấy bó chục và mấy que tính rời?
+ Yêu cầu viết số chục, số đơn vị vào chỗ
chấm trong SGK
+ GV nêu: có 5 chục và 4 đơn vị tức là có
năm mươi tư Viết: 54
+ GV lấy 5 bó chục và lần lượt lấy 1 que
tính ( 2, 3 … 9 ) và nói:
5 chục và 1 là năm mươi mốt
5 chục và 2 là năm mươi hai
5 chục và 9 là năm mươi chín
Hoạt động 2: 5 phút
G/ thiệu các số từ 61 đến 69.
- Các nhóm thực hiện tương tự các bước
như từ 50 đến 60
Hoạt động 3: 20 phút
Thực hành
HD bài tập 4
-GV nêu phép tính như trong SGK
- 3 em đọc các số có hai chữ số trên bảng con
Hoạt động cá nhân
- Học sinh mở SGK/138 quan sát và trả lời
- 5 bó chục và 4 que tính rời
- Học sinh viết: 5 chục, 4 đơn vị
- Cá nhân đọc : năm mươi tư
- Học sinh đọc: Năm mươi mốt
Năm mươi hai Năm mươi chín
- HS thi làm bài tập 1 vào bảng con
Hoạt động nhóm nhỏ
- Các nhóm làm bài tập 2, 3 / 139
Hoạt động trò chơi: đúng sai.
-Học sinh đưa bảng đúng sai để GV KT