1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng ga l1 tuan 3

10 316 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 8: L, H
Trường học Trường Tiểu học Lờ Thế Hiếu
Chuyên ngành Toán và Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 331,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hs bộ đồ dùng toán III.Các hoạt động dạy học : 1.KTBC: Yêu cầu học sinh đọc đúng các số 1 đến 5 và xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.. Đọc cho học sinh viết bảng con các

Trang 1

TUẦN 3

Ngày soạn: 11 / 9 / 2010 Ngày dạy: Thứ hai /13 /9 / 2010

Tiết 1: Chào cờ

*********************************

Tiết 2: Toán

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :

-Nhận biết các số trong phạm vi 5

-Biết đọc,viết đếm các số trong phạm vi 5

-làm bài tập 1,2,3

-Biết trình bày sạch sẽ

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ và phấn màu

-Một số dụng cụ có số lượng là 5

-Hs bộ đồ dùng toán

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Yêu cầu học sinh đọc đúng các số 1 đến

5 và xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn

và ngược lại

Đọc cho học sinh viết bảng con các số 4,

5, 2, 3, 1 (không theo TT)

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đề

*.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu

bài toán:

Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết

số, (yêu cầu các em thực hiện từ trái sang

phải, từ trên duống dưới), thực hiện ở

phiếu HT

Bài 2: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu

bài toán:

Cho học sinh làm Phiếu (hình thức như

bài 1)

Bài 3: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu

bài toán:

Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên

lớp, cho đọc lại các số theo thứ tự lớn

Học sinh đọc và xếp số theo yêu cầu của GV Viết bảng con

Nhắc lại

Thực hiện trên phiếu Đọc lại các số đã điền vào ô trống

Thực hiện ở phiếu Đọc lại các số đã điền vào ô trống

Học sinh làm vở, gọi một số em là bảng từ Đọc lại dãy số đã viết được

Trang 2

đến bé và ngược lại.

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài toán:

Cho học sinh viết số vào vở (nếu còn thời

gian)

GV theo dõi kiểm tra nhắc nhở các em

viết tốt hơn các số đã học 1 đến 5

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Gọi đọc lại các số từ 1 đến 5

Hỏi:

Số 2 đứng liền trước số nào?

Số 5 đứng liền sau số nào?

4.Nhận xét tiết học

5 Dăn dò: Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn

bị cho bài sau

Viết số vào vở

Nhắc lại

Đọc số

Số 2 đứng liền trước số 3

Số 5 đứng liền sau số 4

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Tiết 2,4 Tiếng Việt

BÀI 8: L , H I.Mục tiêu :

-Đọc được: l, h, lê, hè.,từ và câu ứng dụng

-Viết được l,h,lê,hè (Viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1,tậpn một) -Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Le le

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ từ khoá lê, hè

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”,phân luyện nói “le le”

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

GV treo tranh, yêu cầu học sinh quan sát

và trả lời câu hỏi:

-Các tranh này vẽ gì?

GV viết bảng: lê, hè

Trong tiếng lê và hè, chữ nào đã học?

Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ mới

còn lại: l, h

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đọc bài

N1: ê, bê, N2: v, ve

Lê, hè

Ê, e

Trang 3

GV viết bảng l, h

2.2 Dạy chữ ghi âm.

a) Nhận diện chữ:

GV hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?

Yêu cầu học sinh so sánh chữ l viết

thường với chữ b viết thường

Yêu cầu học sinh tìm âm l trên bộ chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm l

Lưu ý học sinh khi phát âm l, lưỡi cong

lên chạm lợi, hơi đi ra phía 2 bên rìa lưỡi,

xát nhẹ

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm l

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm l muốn có tiếng lê ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng lê

GV nhận xét và ghi tiếng lê lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

• Âm h (dạy tương tự âm l)

- Chữ “h” gồm 2 nét, nét khuyết trên và

nét móc 2 đầu

- So sánh chữ “h và chữ “l”

Đọc lại 2 cột âm

*Hướng dẫn viết:

l lê, h hè.

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

GV ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè –

hẹ

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

mới học

Giống chữ b Giống nhau: đều có nét khuết trên

Khác: Chữ l không có nét thắt cuối chữ

Lắng nghe

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

Ta cài âm l trước âm ê

Cả lớp

1 em

CN đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2

CN 2 em

Lớp theo dõi

Giống nhau: cùng có nét khuyết trên

Khác nhau: Âm h có nét móc 2 đầu

CN 2 em

Hs viết bảng con

Nghỉ 5 phút Toàn lớp

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

1 em

Đại diện 2 nhóm 2 em

Trang 4

Đọc lại bài

NX tiết 1

Tiết 2

* Luyện đọc trên bảng lớp

-Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu:

GV trình bày tranh, yêu cầu học sinh

quan sát và trả lời câu hỏi:

− Tranh vẽ gì?

− Tiếng ve kêu thế nào?

− Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?

Từ tranh GV rút câu ghi bảng: ve ve ve,

hè về

Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

*Luyện viết

-Hs viết vào vở tập viết theo mẫu

Gv theo dõi sữa sai

Thu chấm nhận xét

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là

gì nhỉ?

GV nêu câu hỏi SGK

GV giáo dục tư tưởng tình cảm

- Đọc sách kết hợp bảng

GV đọc mẫu

Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng

từ ở bảng

GV nhận xét cho điểm

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

5.Nhận xét, dặn dò:

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

Các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi

Ve ve ve

Hè về

Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng hè.)

CN 6 em

CN 7 em

“le le”

Hs thực hiện vào vở tập viết

Học sinh trả lời

Lắng nghe

CN 10 em

Toàn lớp thực hiện

Lắng nghe

GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (T1).

I.Mục tiêu:

-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

-Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc,quần áo gọn gàng,sạch sẽ

II.Chuẩn bị :

-Vở bài tập Đạo đức 1

-Bài hát “Rửa mặt như mèo”

Trang 5

-Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng, sạch sẽ: lược, bấm móng tay, cặp tóc, gương…

-Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Yêu cầu học sinh kể về kết quả học tập

của mình trong những ngày đầu đi học

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề

Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài

tập 1.

GV yêu cầu các cặp học sinh thảo luận

theo bài tập 1

− Bạn nào có đầu tóc, quần áo, giày dép

gọn gàng, sạch sẽ?

− Các em thích ăn mặc như bạn nào?

GV yêu cầu học sinh nêu kết quả thảo

luận trước lớp: Chỉ ra cách ăn mặc của

các bạn trong tranh về đầu tóc, áo, quần,

giày dép; từ đó lựa chọn bạn ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ

GV kết luận: Bạn thứ 8 (trong tranh bài

tập 1) có đầu chải đẹp, áo quần sạch sẽ,

cài đúng cúc, ngay ngắn, giày dép cũng

gọn gàng Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như

thế có lợi cho sức khoẻ, được mọi người

yêu mến Các em cần ăn mặc như vậy

Hoạt động 2: Học sinh tự chình đốn trang

phục của mình.

− Yêu cầu học sinh tự xem lại cách ăn

mặc của mình và tự sửa (nếu có sai sót)

− GV cho một số em mượn lược, bấm

móng tay, cặp tóc, gương,…

− Yêu cầu các học sinh kiểm tra rồi sữa

cho nhau

− GV bao quát lớp, nêu nhận xét chung

và nêu gương một vài học sinh biết sữa

sai sót của mình

Hoạt động 3: Làm bài tập 2

Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình

những quần áo thích hợp để đi học

3 em kể

Học sinh thảo luận theo cặp để trả lời các câu hỏi

Học sinh nêu kết quả thảo luận trước lớp: Chỉ ra cách ăn mặc của các bạn trong tranh về đầu tóc, áo, quần, giày dép; từ đó lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Lắng nghe

Tự xem và sữa lại cách ăn mặc (nếu có thiếu sót)

Từng học sinh thực hiện nhiệm vụ

Lắng nghe

Thực hiện theo yêu cầu của GV

Học sinh trình bày và giải thích theo ý của bản thân mình

Trang 6

Yêu cầu một số học sinh trình bày sự lựa

chọn của mình và giải thích vì sao lại

chọn như vậy

GV kết luận : Quần áo đi học cần phẳng

phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng.

-Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột

chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp

3.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới

Cần thực hiện: Đi học cần ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ

Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

HS trả lời

HS lắng nghe

Ngày soạn: 12 / 9 / 2010 Ngày dạy: Thứ ba 14 / 9 / 2010

Tiết 1

Thủ công

Có giáo viên bộ môn soạn

************************************

Tiết 2:

Toán

BÉ HƠN – DẤU <

I Mục tiêu :

-Bước đầu biết so sánh số lượng,biết sữ dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số -Rèn hs đọc,viết đúng dấu

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh ô tô, chim như SGK phóng to

-Tranh 3 bông hoa, 4 bông hoa, 4 con thỏ, 5 con thỏ

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

Trang 7

Nhận biết số lượng trong PV5 và đọc viết

số

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi đề

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn.

Giới thiệu dấu bé hơn “<”

Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như

SGK)

Hỏi: Bên trái có mấy ô tô?

Bên phải có mấy ô tô?

Bên nào có số ô tô ít hơn?

GV nêu : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học

sinh nhắc lại)

• Treo tranh hình vuông và thực hiện

tương tự để học sinh rút ra: 1 hình vuông

ít hơn 2 hình vuông

Và viết 1 < 2, (dấu <) được gọi là dấu bé

hơn, đọc là bé hơn, dùng để so sánh các

số

GV đọc và cho học sinh đọc lại:

Một bé hơn 2

Giới thiệu 2 < 3

GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim

Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em

thảo luận theo căïp để so sánh số chim

mỗi bên

Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp

nhận xét

2 con chim ít hơn 3 con chim

Tương tự hình tam giác để học sinh so

sánh và nêu được

2 tam giác ít hơn 3 tam giác

Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học

sinh nêu được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu các

em viết vào bảng con 2 < 3

Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5

Thực hiện tương tự như trên

GV yêu cầu học sinh đọc:

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu <

vào vở

Bài 2: GV hướng dẫn học sinh quan sát

hình mẫu và đọc 3 < 5

3 học sinh đọc viết số theo hướng dẫn của

GV (ba hình vuông, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm, viết 5; …)

Nhắc lại

Có 1 ô tô

Có 2 ô tô

Bên trái có ít ô tô hơn

1 ô tô ít hơn 2 ô tô (Học sinh đọc lại)

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông (học sinh đọc lại)

Học sinh đọc: 1 < 2 (một bé hơn hai), dấu

<(dấu bé hơn)

Học sinh đọc

Thảo luận theo cặp

Đọc lại

Thảo luận theo cặp

Đọc lại

2 < 3 (hai bé hơn ba), đọc lại

Học sinh đọc

3 < 4 (ba bé hơn bốn)

4 < 5 (bốn bé hơn năm)

Thực hiện vở 2 dòng

2 < 4, 4 < 5 (Học sinh đọc)

Trang 8

Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu so

sánh vào dưới các hình còn lại

Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu

học sinh đọc lại các cặp số đã được so

sánh

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh làm vở và gọi học sinh đọc

kết quả

3.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp

theo mẫu

GV chuẩn bị 2 bảng từ như bài tập số 5

Yêu cầu mỗi nhóm cử 4 học sinh để thi

tiếp sức, nhóm nào nối nhanh và đúng

nhóm đó thắng

Nhận xét, tuyên dương

*Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học

bài, xem bài mới

2 < 5, 3 < 4, 1 < 5 (Học sinh đọc)

Thực hiện vở và nêu kết quả

Đại diện 2 nhóm thi đua

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Tiết 3,4:

Tiếng Việt

BÀI 9 : O , C I.Mục tiêu :

-Đọc được o ,c, bò , cỏ tf và câu ứng dụng

-Viết được o, c, bò, cỏ

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Vó bè

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật các từ khoá: bò, cỏ và câu ứng dụng bò bê có bó cỏ)

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

GV treo tranh yêu cầu học sinh quan sát

và trả lời câu hỏi:

Học sinh nêu tên bài trước

6 em

N1: l – lê, h – hè

Toàn lớp

Trang 9

− Tranh vẽ gì?

− Trong tiếng bò, cỏ có âm gì và dấu

thanh gì đã học?

GV viết bảng: bò, cỏ

Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm

mới: o, c (viết bảng o, c)

2.2.Dạy chữ ghi âm:

a) Nhận diện chữ:

GV hỏi: Chữ o giống vật gì?

GV có thể minh hoạ bằng các mẫu vật và

yêu cầu học sinh tìm chữ o trong bộ chữ

và cài lên bảng cài

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm o (lưu ý học sinh

khi phát âm mở miệng rộng, môi tròn)

GV chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm o

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm o muốn có tiếng bò ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng bò

GV cho học sinh nhận xét một số bài

ghép của các bạn

GV nhận xét và ghi tiếng bò lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

• Âm c (dạy tương tự âm o)

- Chữ “c” gồm một nét cong hở phải

- So sánh chữ “c" và chữ “o”

-Phát âm: Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm

rồi bật ra, không có tiếng thanh

-Viết giống âm o, điểm dừng bút trên

đường kẻ ngang dưới một chút

Đọc lại 2 cột âm

*Hướng dẫn viết

Viết bảng

Đàn bò đang ăn cỏ

Âm b, thanh huyền, thanh hỏi đã học

Theo dõi

Giống quả trứng, quả bóng bàn…

Toàn lớp thực hiện

Lắng nghe

Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm

6 em, nhóm 1, nhóm 2

Lắng nghe

Thêm âm b đứng trước âm o, dấu huyền ở trên âm o

Cả lớp cài: bò

Nhận xét một số bài làm của các bạn khác

Lắng nghe

1 em

Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2

2 em

Lớp theo dõi

Giống nhau: Cùng là nét cong

Khác nhau: Âm c nét cong hở, âm o có nét cong kín

Lắng nghe

2 em

Toàn lớp viết bảng con

Trang 10

o bò c c ỏ

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

Cô có bo, (co) hãy thêm cho cô các dấu

thanh đã học để được tiếng có nghĩa

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

mới học

Đọc lại bài

NX tiết 1

Tiết 2

* Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi

bảng: bò bê có bó cỏ

Gọi đánh vần tiếng bò, có, bó cỏ, đọc

trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

*Luyện viết

-Hs viết vào vở tập viết theo mẫu

-Gv nhắc nhởn uốn nắn

-Thu chấm sữa sai

* Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay

là gì nhỉ?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các

câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

Giáo dục tư tưởng tình cảm

- Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu

Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng

từ ở bảng con

GV nhận xét cho điểm

Theo dõi và sữa sai

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

5.Nhận xét, dặn dò:

Bò, bó, bõ, bỏ, bọ

Cò, có, cỏ, cọ

6 em, nhóm 1, nhóm 2

1 em

Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em

6 em, nhóm 1, nhóm 2

Lắng nghe

Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng

bò, có, bó, cỏ)

6 em

7 em

áiH viết vào vở

“vó bè”

Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV

10 em Toàn lớp thực hiện

Lắng nghe

Ngày soạn: 13 / 9 / 2010

Ngày đăng: 22/11/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con. GV nhận xét chung. - Bài giảng ga l1 tuan 3
hia lớp thành 2 nhóm viết bảng con. GV nhận xét chung (Trang 2)
GV viết bảng l, h. 2.2. Dạy chữ ghi âm. - Bài giảng ga l1 tuan 3
vi ết bảng l, h. 2.2. Dạy chữ ghi âm (Trang 3)
*Luyện đọc trên bảng lớp. -Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn. GV nhận xét. - Bài giảng ga l1 tuan 3
uy ện đọc trên bảng lớp. -Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn. GV nhận xét (Trang 4)
Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu so sánh vào dưới các hình còn lại. - Bài giảng ga l1 tuan 3
u cầu học sinh nhìn hình và viết dấu so sánh vào dưới các hình còn lại (Trang 8)
-Đọc sách kết hợp bảng con. GV đọc mẫu. - Bài giảng ga l1 tuan 3
c sách kết hợp bảng con. GV đọc mẫu (Trang 10)
w