1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga sinh 6 tuan 26-28

12 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết
Người hướng dẫn GV: Trịnh Thị Vân
Trường học Sinh học 6
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 190 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố ,khắc sâu lại kiến thức cho HS về một số kiến thức của Hoa ,quả ,Hạt ,về hiện tợng thụ phấn , thụ tinh những đk cần thiết cho hạt nảy mầm - Củng cố lại kiến thức về đặc điểm củ

Trang 1

Ngày soạn : 24/02/2010 Ngày ktra:

Tiết 49 KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiờu

1) Kiến thức - Củng cố ,khắc sâu lại kiến thức cho HS về một số kiến thức của Hoa ,quả ,Hạt ,về hiện tợng thụ phấn , thụ tinh những đk cần thiết cho hạt nảy mầm

- Củng cố lại kiến thức về đặc điểm của thực vật bậc thấp

2) Kĩ năng - Rốn kĩ năng làm bài kiểm tra ,kĩ năng viết

3) Thỏi độ - GD tớnh ngh/túc , trung thực trong giờ làm bài kiểm tra.

II.Chuẩn bị

*Ma trận đề kiểm tra

Hoa – quả

-hạt (1.5 đ)3 (2.0đ)1 (0.5đ)1 (2.0đ)1 (6.0đ)6

ĐK cho hạt

Thụ phấn –

Quyết –

(3.5đ) (3.0đ)2 (0.5đ)1 (2.0đ)1 (1.0đ)1 (10.0đ)10

III.Hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2.Tiến hành kiểm tra

GV phát đề kiểm tra cho HS Đề bài:

I

Trắc nghiệm (4.0 điểm)

Câu 1: Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đầu cõu mà em cho là đỳng nhất (2.5điểm)

1 Hạt do bộ phận nào của hoa phỏt triển thành

a Bầu nhuỵ b Hợp tử c Noón sau khi đó được thụ tinh

2 Phụi của hạt gồm những bộ phận nào ?

a Rễ mầm, thõn mầm ; b Chồi mầm, lỏ mầm ; c Rễ mầm, phụi nhũ ; d Cả a và b

3.Thế nào là hoa lưỡng tớnh ?

a Hoa cú đủ nhị và nhụy b Hoa cú đài, tràng, nhị c Hoa cú đài, tràng, nhụy

4.Dựa vào đõu để nhận biết được cõy dương xỉ ?

a Lỏ non cuộn trũn

b Cơ thể đó cú rế, thõn, lỏ thật, cú mạch dẫn

c Mặt dưới lỏ già cú những đốm nhỏ màu nõu

5.Đặc điểm của quả và hạt phỏt tỏn nhờ động vật ?

a Quả ăn được ( phần thịt quả )

b Hạt thường cú vỏ cứng, bền ( khụng tiờu hoỏ được )

c Quả cú gai, múc, lụng cứng, bỏm vào lụng động vật ( được ĐV mang đi nơi khỏc )

d Cả a, b, c đều đỳng

Câu 2: Nối các ý đúng tơng ứng ở 2 cột A và B

Trang 2

Hiện tượng (A) Đặc điểm (B)

1- Thụ phấn a) Tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh

dục cỏi thành hợp tử

2- Nảy mầm của hạt

phấn

b) Hạt phấn tiếp xỳc với đầu nhụy

3- Thụ tinh c) Hạt phấn ( được thụ phấn ) hỳt chất nhầy ở đầu

nhụy trương lờn

II Tự luận(6.0điểm)

Cõu 3 Thế nào là hoa tự thụ phấn , hoa tự thụ phấn có đặc điểm gì? ( 2.0 điểm)

Cõu 4: Những hoa nhỏ thường mọc thành cụm cú tỏc dụng gỡ ? ( 2 điểm)

Cõu 5: Những điều kiện bờn ngoài, bờn trong nào ảnh hưởng đến sự nảy mầm của hạt

? Vỡ sao phải gieo trồng đỳng thời vụ ?( 2 điểm)

Đáp án Biểu chấm

I

Trắc nghiệm (4.0 điểm)

Câu 1:(2.5 điểm) Mỗi câu đúng 0.5 điểm

Câu đúng: 1- c ; 2 – d ; 3 – a ; 4 – a ; 5 – d

Câu 2: Mỗi ý nối đúng : 0.5 điểm : Nối đúng là : 1 + b ; 2 + c ; 3 + a

II Tự luận(6.0điểm)

Cõu 3(2.0 điểm) *Hoa tự thụ phấn là hoa cú hạt phấn rơi vào đầu nhụy của chớnh

hoa đú ( Hoa lạc, hoa đỗ đen, hoa đỗ xanh )

* Đặc điểm: Hoa có nhị và nhuỵ chín cùng 1 lúc

Câu 4(2.0 điểm) Những hoa nhỏ thường mọc thành cụm cú tỏc dụng : Thu hỳt sõu

bọ và cú lợi cho sự thụ phấn của hoa Sõu bọ từ xa đó cú thể phỏt hiện ra chỳng nờn bay đến hỳt mật hoặc lấy phấn rồi bay sang hoa khỏc chớnh vỡ thế cú thể giỳp cho nhiều hoa được thụ phấn, quả sẽ đậu được nhiều hơn

Câu 5: - Điều kiện bờn ngoài ảnh hưởng đến sự nảy mầm của hạt:

+ Nhiệt độ thớch hợp

+ Đủ nước, đủ khụng khớ

+ Đủ đụ ẩm

- Điều kiện bờn trong : Chất lượng hạt

- Gieo trồng đỳng thời vụ: Đảm bảo điều kiện thời tiết (nhiệt độ, nước, khụng khớ, đất trồng) thuận lợi cho hạt nảy mầm

3.Kết thúc giờ kiểm tra : - GV yêu cầu HS rừng bút , nộp bài

- GV nhận xét ý thức làm bài của HS

4.Dặn dò: Đọc, tìm hiểu trớc bài mới

IV Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn : 25/02/2010 Ngày dạy:

Tiết 50 - HẠT TRẦN - CÂY THễNG

I

Mục tiờu

1) Kiến thức

- Trỡnh bày được đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của cõy thụng

Trang 3

- Phõn biệt sự khỏc nhau cơ bản giữa nún của cõy thụng với một hoa đó biết.

- Nờu được sự khỏc nhau cơ bản giữa cõy thụng ( Hạt trần ) với một cõy cú hoa

2) Kĩ năng : Rốn kĩ năng quan sỏt, so sỏnh, thực hành, hoạt động nhúm.

3) Thỏi độ: GD ý thức bảo vệ thực vật

II Chuẩn bị

 GV: Máy chiếu đa năng

 HS: Cành lá thông ,nón thông

III.Hoạt động day học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ ( Khụng)

3.Bài mới

Hoạt động 1 Cơ quan sinh dưỡng của cõy thụng.

? Em thường thấy cõy thụng sống ở đõu ? Mụi

trường đú cú đặc điểm gỡ ?

- GV chiếu tranh-> y/cầu HS q/sát

? Cơ quan dinh dưỡng của cõy gồm những bộ

phận nào ? ( Rễ, thõn, lỏ )

G Yờu cầu HS để mẫu cành thụng lờn quan

sỏt lưu ý cỏc đặc điểm của rễ thõn lỏ

+ Đặc điểm của thõn, cành, màu sắc, loại thõn

+ Lỏ: hỡnh dạng, màu sắc

+ Nhổ một cành con lờn quan sỏt ( chỳ ý vẩy

nhỏ ở gốc lỏ )

- GV Theo dừi, hướng dẫn cỏc nhúm cỏch

quan sỏt

G Gọi đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo

? Nờu đặc điểm cấu tạo từng bộ phận của cơ

quan sinh dưỡng của cõy thụng ?

? Tỡm điều kiện cấu tạo giỳp cõy thụng thớch

nghi với mụi trường sống đồi trọc, ớt nước ?

- Học sinh đọc ghi nhớ SGK / 134

1 Cơ quan sinh dưỡng của cõy thụng.

+ Rễ: cọc, dài, khoẻ ăn sõu xuống đất

+ Thõn: gỗ, thẳng mầu nõu, vỏ sần sựi, cú mạch dẫn, cú nhựa thơm + Lỏ: nhỏ, hỡnh kim, mọc từ 2-3 chiếc trờn một cành con rất ngắn

Hoạt động 2 Cơ quan sinh sản ( nún )

? Thụng cú mấy loại nún ? Là những loại

nún nào

( 2 loại : nún đực, nún cỏi )

- GV chiêu tranh -> y/cầu HS XĐ vị trí

nón trên cành

? Đặc điểm nhận biết nún đực ?

? Nún đực cú đặc điểm cấu tạo như thế

nào ?

? Đặc điểm nhận biết nún cỏi ?

2 Cơ quan sinh sản ( nún )

- Cú 2 loại nún thụng : nún đực, nún cỏi

- Nún đực : Nhỏ, mọc thành cụm màu vàng

Cú vảy ( nhị ) mang 2 tỳi phấn chứa cỏc hạt phấn

- Nún cỏi : Lớn, mọc riờng lẻ

Trang 4

? Nún cỏi cú đặc điểm cấu tạo như thế

nào ?

- GV chiếu bảng phụ-> Y/cầu HS làm bài

tập : So sánh nón thông và hoa ?

? Cú thể coi nún như 1 hoa được khụng ?

? Hạt nằm ở đõu và cú đặc điểm gỡ ?

( Nằm ở noón, cú cỏnh )

? Gọi nún thụng là quả thụng đó chớnh

xỏc chưa ?

Cú vảy ( lỏ noón ) mang 2 noón

- Nún chưa cú bầu nhuỵ chứa noón -> nên không đợc coi là 1 hoa

- Hạt nằm ở lỏ noón hở ( Hạt trần ) -> chưa cú quả thật

Hoạt động 3 Giỏ trị của cõy hạt trần

- GV chiếu tranh về 1 số đại diện thuộc

cây hạt trần -> HS quan sát

? Những cõy hạt trần cú giỏ trị ntn ?

? Mỗi chỳng ta phải làm gỡ để bảo vệ

chỳng ?

( Trồng, chăm súc, khụng chặt phỏ

rừng )

3 Giỏ trị của cõy hạt trần

- Cho gỗ tốt, thơm

- Làm cảnh

IV.Kiểm tra đánh giá

? So sỏnh đặc điểm cấu tạo và sinh sản của cõy thụng với cõy dương xỉ ?

Cấu tạo

Sinh sản

V.Dặn dò:

- Học bài và trả lời cõu hỏi sgk

- Chuẩn bị bài sau : Sưu tầm cõy nhón, bưởi, ngụ, lỳa

VI.Rút kinh nghiệm

Duyệt giáo án tuần 26

Ngày 27 tháng 02 năm 2010

TT:

Mai Thị Thuỷ

Ngày soạn : 5.3.2010 Ngày dạy:

Tiết 51(bài 41) HẠT KÍN - ĐẶC ĐIỂM CỦA THỰC VẬT HẠT KÍN

I

Mục tiờu

1) Kiến thức.

- HS Phỏt hiện được những tớnh chất đặc chưng của cỏc cõy hạt kớn là cú hoa và quả với hạt được giấu kớn trong quả

- Từ đú phõn biệt được sự khỏc nhau cơ bản giữa cõy hạt kớn và cõy hạt trần

- Nờu được sự đa dạng của cơ quan sinh dưỡng cũng như cơ quan sinh sản của cỏc cõy hạt kớn

Trang 5

2) Kĩ năng : Rốn kĩ năng quan sỏt, khỏi quỏt hoỏ những nhận xột trờn cơ sở quan sỏt

cỏc cõy khỏc nhau

3) Thỏi độ: GD ý thức bảo vệ thực vật

II Chuẩn bị

*GV: Mẫu vật: Một vài cõy cú hoa, quả cam, chanh, bưởi

Dụng cụ : dao con, kim nhọn

Tranh vẽ H 13.4 + 29.1 sgk

*HS: Cây Bởi,Mơp, Lúa ,Xoan ,Cải

III.Hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

? Nờu đặc điểm cơ quan sinh dưỡng của cõy thụng ?

3.Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu cơ quan sinh dỡng của TV hạt kín -GV y/cầu HS quan sỏt cỏc cõy cỏc nhúm

đó chuẩn bị

- GV Phỏt phiếu học tập, treo bảng phụ

-> HS Thảo luận nhúm, điền nội dung vào

bảng  đặc điểm của cơ quan sinh dưỡng

1 Cơ quan sinh dưỡng

- HS quan sỏt cỏc cõy cỏc nhúm đó chuẩn bị

-> HS Thảo luận nhúm, điền nội dung vào phiếu học tập

- Đại diện trả lời

? Em có nhận xét gì về cơ quan sinh dỡng

đa dạng và phong phú

Hoạt động2 : Tìm hiểu cơ quan sinh sản của TV hạt kín

-GV y/cầu HS quan sỏt cỏc hoa cỏc nhúm

đó chuẩn bị

? Nêu các đặc điểm của cơ quan sinh sản

các mẫu vật ?

-> HS thảo luận nhúm  đặc điểm của cơ

quan sinh sản ?

? Em có n/xột gì về sự khỏc nhau của

hoa, quả, hạt của các mẫu vật ?

- GV : TV hạt kín đa dạng cả về cơ

quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản

- GV: Cõy hạt kớn cú mạch dẫn phỏt triển

2 Cơ quan sinh sản

- HS quan sỏt cỏc hoa cỏc nhúm đó chuẩn bị

- HS trả lời câu hỏi

- HS n/xét-> so sánh -> từ đó rút ra KL

Trang 6

? So sỏnh giữa cõy hạt kớn với hạt trần

ngành nào cú sự phỏt triển và tiến hoỏ

hơn?

-Rễ cọc, chựm

-Thõn gỗ, cỏ

-Lỏ hỡnh mạng, cung, song song

-Cú hoa, quả

-Quả chứa hạt bờn trong

-Rễ cọc -thõn gỗ -Lỏ nhỏ hỡnh kim -Chưa cú hoa quả -Hạt nằm trong lỏ noón hở

? Nhận xột về cơ quan sinh sản của cỏc

cõy cú hoa ?

? Đặc điểm chung của thực vật hạt kớn

Kết luận

Cơ quan sinh sản là hoa , có quả thật chứa hạt

IV.Kiểm tra đánh giá

- GV Treo bảng phụ, học sinh làm bài tập

Bài 1 Trong nhúm cõy sau nhúm nào toàn cõy hạt kớn

a Cõy mớt, cõy rờu, cõy ớt

b Cõy thụng, cõy lỳa, cõy đào

c Cõy ổi, cõy cải, cõy dừa

Bài 2 Tớnh chất đặc trưng nhất của cỏc cõy hạt kớn là :

a Cú rễ, thõn, lỏ

b Cú sự sinh sản bằng hạt

c Cú hoa, quả, hạt, nằm trong quả

V.Dặn dò Học và trả lời cõu hỏi sgk.

Chuẩn bị bài sau : Sưu tầm cõy lỳa, hành, hoa huệ ,

Cành hoa dõm bụt, cõy bưởi con cú rễ

VI>Rút kinh n ghiệm

Ngày soạn: 6.3.2010 Ngày giảng:

Tiết 52(Bài42) LỚP HAI LÁ MẦM VÀ LỚP MỘT LÁ MẦM

I

Mục tiờu

1 Kiến thức +Giỳp HS p/biệt 1 số đ/điểm h/thỏi của cõy thuộc lớp HLMvà lớp MLM

+ C/cứ vào 1 số đ/điểm để cú thể nhận dạng nhanh một cõy thuộc lớp MLM hay HLM

2 Kĩ năng : + Rốn kỹ năng quan sỏt, so sỏnh, thực hành hoạt động nhúm.

3 Thỏi độ: Giỏo dục ý thức bảo vệ cõy xanh

II Chuẩn bị

*GV : - Mẫu vật: Cõy HLM( đậu, bưởi, cải, cà chua…)

Cây MLM ( cỏ mần trầu, lỳa, ngụ, tre…)

- Tranh vẽ hỡnh 42.1, 42.2+ hỡnh 9.1: Rễ cọc, rễ chựm, cỏc kiểu gõn lá

Trang 7

*HS: : - Mẫu vật: Cõy HLM( đậu, bưởi, cải, cà chua…)

Cây MLM ( cỏ mần trầu, lỳa, ngụ, tre…)

III.Hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ: ? Nờu đặc điểm chung của thực vật hạt kớn? So với hạt trần hạt kớn cú gỡ phỏt triển và tiến hoỏ hơn ?

3.Bài mới:

Hoạt động 1:Tìm hiểu cây hai lá mầm và cây một lá mầm

-GV treo tranh:cỏc loại rễ,cỏc loại gõn lỏ

? Cú mấy loại rễ chớnh? Nờu đặc điểm

từng loại rễ?

? Cú mấy loại gõn lỏ

? Cú mấy dạng thõn chớnh

-GV Treo tranh vẽ hỡnh 42.1 giới thiệu:

Trờn tranh là 2 cõy điển hỡnh cho lớp hai

lỏ mầm (A) lớp một lỏ mầm (B)

->Y/cầu HS q/sỏt tranh chỳ ý đến cỏc

đặc điểm: rễ, thõn lỏ (gõn lỏ) số cỏnh

hoa…để phõn biệt cõy HLM và MLM

-GV chia nhúm, phỏt phiếu học tập cho

cỏc nhúm

- Gọi đại diện trả lời

Rễ

Gõn lỏ

Thõn

Hạt

Số cỏnh hoa

=>? Rỳt ra cỏc đặc điểm phõn biệt cõy

Hai lỏ mầm và cõy Một lỏ mầm ?

- HS trả lời câu hỏi

1

Cõy Hai lỏ mầm và Một lỏ mầm

- HS q/sát tranh H42.1-> Thảo luận nhóm-> Hoàn thành phiếu htập

- Đại diện lên ghi kquả

-> Nhóm khác nhận xét ,bổ sung

-Kết luận: (ND bảng phụ) Đặc

điểm

Cõy Hai lỏ mầm

Cõy một lỏ mầm

Gõn lỏ Hỡnh mạng Cung, song

song

mầm

Phụi cú 1 lỏ mầm

Số cỏnh hoa

5 hoặc 4 cỏnh

6 hoặc 3 cỏnh

Hoạt động 2: Đặc điểm phõn biệt giữa lớp Hai lỏ mầm và lớp Một lỏ mầm

? Dựa vào cỏc đ/điểm nào để p/biệt lớp

HLM và lớp MLM?

- GV Vậy những cõy mà cỏc em mang

đến lớp thuộc cõy MLM hay cõy HLM ?

- GV y/cầu cỏc nhúm tập trung mẫu,

q/sỏt lựa chọn cỏc cõy MLM, HLM

-> xếp vào thành nhúm

2 Đặc điểm phõn biệt giữa lớp Hai lỏ mầm và lớp Một lỏ mầm

- HS trả lời câu hỏi

- HS xắp xếp thành nhóm các mẫu vật q/sát theo y/cầu của GV

- Đại diện báo cáo kq

Trang 8

-GV gọi đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo kq

- GV y/cầu HS q/sỏt hỡnh 42.2 Nhận

dạng nhanh cõy MLM và cõy HLM

( Cõy số 1, 3 , 4 thuộc lớp Hai lỏ mầm

Cõy số 2, 5 thuộc lớp Một lỏ mầm )

- GV Đưa thờm mẫu: Cõy nhón, xoài, cỏ

mần trầu, hành, tỏi…

->nhóm khác nhận xét, bổ sung

-Kết luận:

- Cây MLM: Có 1 lá mầm trong phôi

- Cây HLM: Có 2 lá mầm trong phôi

IV.Kiểm tra đánh giá:

Bài tập Trong nhúm cõy sau nhúm nào toàn cõy hai lỏ mầm?

a Bàng, phượng, nhón, mơ, mận

b Thỡ là, hành, tỏi

c Cà chua, bưởi, ngụ

1 Đặc điểm nào của cõy 1 lỏ mầm

a Rễ cọc, thõn cỏ, gõn lỏ song song

b Rễ chựm, thõn cỏ, cột, lỏ hỡnh cung hoặc song song

c Thõn gỗ, thõn cỏ, gõn lỏ hỡnh mạng, rễ chựm

V.Dăn dò:

- Học bài và làm bài tập sgk

- Xem trước bài 43: Khỏi niệm sơ lược về phõn loại thực vật

VI.Rút kinh nghiệm

Duyệt giáo án tuần 27

Ngày 06 tháng 03 năm 2010

TT:

Mai Thị Thuỷ

Ngày soạn : 10/03/2010 Ngày giảng :

Tiết 53(Bài 43) KHÁI NIỆM SƠ LƯỢC VỀ PHÂN LOẠI THỰC VẬT

I Mục tiờu

1 Kiến thức - HS Biết được phõn loại thực vật là gỡ

- Nờu được tờn cỏc bậc phõn loại ở TV và những đ/điểm chủ yếu của cỏc ngành

2 Kĩ năng - Vận dụng ,khỏi quỏt hoỏ kiến thức

3 Thỏi độ: - Cú ý thức bảo vệ thực vật

II Chuẩn bị * GV :-Bảng phụ(sơ đồ phõn loại TV -> để trống đặc điểm cỏc ngành) III.Hoạt động dạy học:

1

ổ n định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ ? Nờu những đ/điểm p/biệt lớp HLM và lớp MLM ? Lấy VD?

3.B ài mới :

Hoạt động 1: Khỏi niệm phõn loại thực vật

-GV y/cầu HS làm b/tập điền từ ->mục 1

? Vỡ sao lại xếp cõy thụng, trắc bỏch diệp

1.Phõn loại thực vật là gì ?

Trang 9

vào ngành hạt trần ?

? Tại sao tảo, rờu được xếp vào hai nhúm

khỏc nhau?

-GV: Những cõy nào cú nhiều đ/ điểm

giống nhau được xếp chung vào một

ngành Những cõy nào mang nhiều đ/điểm

khỏc nhau xếp vào cỏc ngành khỏc nhau

Sự sắp xếp như vậy gọi là phõn loạiTV

? Em hiểu thế nào là phõn loại thực vật ?

- HS làm bài tập điền từ trong mục 1

- Đại diện trả lời câu hỏi

Kết luận:

- Phõn loại thực vật: là việc tỡm hiểu sự giống nhau và khỏc nhau giữa cỏc dạng thực vật -> để phõn chia chỳng thành cỏc bậc phõn loại

Hoạt động 2:Tìm hiểu các bậc phân loại thực vật

? Cú những bậc phõn loại thực vật nào?

- GV Trong cỏc bậc phõn loại trờn thỡ

ngành là bậc phõn loại cao nhất Cũn

loài là bậc phõn loại cơ sở (bậc thấp

nhất), cỏc cõy cựng loài cú nhiều điểm

giống nhau về hỡnh dạng, cấu tạo

VD: Họ cam: Bưởi, Chanh, Quất, Quýt…

- Họ đậu : Đậu xanh, đậu đen…….

2 Cỏc bậc phõn loại thực vật

- Ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài

Hoạt động 3: Cỏc ngành thực vật

? Nhắc lại tờn cỏc ngành thực vật đó học

-GV y/cầu cả lớp gấp SGK lại, nhớ lại

cỏc đặc điểm chủ yếu của ngành

- T/luận->h/thành ND bài tập sau:

3.

Cỏc ngành thực vật

-HS nhắc lại tờn cỏc ngành TV đó học

- HS hoàn thành sơ đồ sgk

Thực vật bậc thấp

(Chưa cú thõn, lỏ, rễ.; sống ở nước là chủ yếu) Cỏc ngành tảo

Giới TV

Thực vật bậc cao (Rễ giả,lỏ nhỏ hẹp,cú bào tử Ngành rờu

(Đó cú thõn, lỏ, rễ; sống nơi ẩm ướt )

sống trờn cạn là chủ yếu) (Cú b/tử) N/dương xỉ

( Rễ thật, lỏ đa dạng

sống ở cỏc nơi khỏc nhau) (Cú hạt)

(Cú hoa,quả) ( Cú nún)

Ngành hạt kớn Ngành hạt trần ? Những TV cú đ/điểm ntn-> được xếp

vào TV bậc thấp ?

?TV bậc cao là những cú đ/điểm ntn ?

? Vỡ sao rờu, quyết, hạt trần, hạt kớn

khụng xếp chung vào một ngành ?

- HS trả lời câu hỏi

Trang 10

?Nờu những đ/điểm chớnh của ngành rờu

?Vỡ sao rờu là TV ở cạn mà lại sống ở

nơi ẩm ướt ?

? Ngành dương xỉ, ngành hạt trần, hạt

kớn cú đ/điểm gỡ giống nhau ?

? Dương xỉ sinh sản bằng gỡ

? Ngành hạt trần, hạt kớn sinh sản = gỡ?

? Vỡ sao Thụng k0 được xếp vào ngành

hạt kớn ?

? Tại sao chia ngành hạt kớn thành lớp

MLM và HLM ?

Kết luận

( ND sơ đồ )

IV.Kiểm tra đánh giá:

?Kể tờn những ngành TV đó học và nờu đ/điểm chớnh của mỗi ngành đú ?

V.Dăn dò:

- Học thuộc bài theo nội dung cõu hỏi trong SGK trang 141

- ễn lại kiến thức về cỏc ngành thực vật chỳ ý đến mụi trường sống

- Xem trước bài 44: Sự phỏt triển của giới thực vật

VI.Rút kinh nghiệm:

======================================

Ngày soạn:11/3/2010 Ngày dạy :

Tiết 54:SỰ PHÁT TRIỂN CỦA GIỚI THỰC VẬT

I Mục tiờu

1 Kiến thức

- Giỳp học sinh hiểu được quỏ trỡnh phỏt triển của giới thực vật từ thấp đến cao gắn liền với sự chuyển từ đời sống dưới nước lờn cạn và nờu được 3 giai đoạn phỏt triển chớnh của giới thực vật

- Nờu rừ được mối quan hệ giữa điều kiện sống và cỏc giai đoạn phỏt triển của giới thực vật và sự thớch nghi của chỳng

2 Kĩ năng -Rốn kỹ năng khỏi quỏt hoỏ kiến thức

3 Thỏi độ - Cú ý thức yờu và bảo vệ thiờn nhiờn.

II.Chuẩn bị :

* GV :-Tranh sơ đồ sự phỏt triển của thực vật ( hỡnh 44.1)

III.Hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Ngày đăng: 01/07/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng    đặc điểm của cơ quan sinh dưỡng - ga sinh 6 tuan 26-28
ng  đặc điểm của cơ quan sinh dưỡng (Trang 5)
- Tranh vẽ hỡnh 42.1, 42.2+ hỡnh 9.1: Rễ cọc, rễ chựm, cỏc kiểu gõn lá - ga sinh 6 tuan 26-28
ranh vẽ hỡnh 42.1, 42.2+ hỡnh 9.1: Rễ cọc, rễ chựm, cỏc kiểu gõn lá (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w