1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Đại Số 9

116 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.. - Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng - Có kỹ năng dù

Trang 1

Ngày soạn: 15/08/2010

Chơng I : Căn bậc hai - căn bậc baTiêt 1 : Bài 1: Căn bậc hai

I Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự dùng liên hệ này để so sánh các số

II Chuẩn bị

GV : SGK, phấn màu, bảng phụ

HS : Ôn lại khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp

III Tiến trình dạy học

03

phút

Hoạt động 1 : Kiểm tra

Nhắc lại khái niệm căn bậc hai của một

số a không âm ? Cho ví dụ

HS: Trả lời tại chỗ

29

phút

Hoạt động 2 : Bài mới

- Giáo viên cùng học sinh nhắc lại khái

Nhận xét dấu của x ? Thoả mãn hệ thức

Ngợc lại : Nếu x ≥ 0 ; x2 = a thì suy ra

điều gì ?

1 Căn bậc hai số học Ghi :

+

HS: Số 3 là CBH dơng của 9

HS : Đọc định nghĩa SGK

HS ghi : 16 = 4

6 ; 0 = 0HS: Trả lời miệng + x ≥ 0 ; x2 = a+

x a

Trang 2

- Y/ c làm ?2 Lu ý :Tìm CBH số học

GV: Phép toán tìm CBH số học của một

sốkhông âm gọi là phép khai phơng

(khai phơng ) Công cụ khai phơng là

máy tính bỏ túi ; bảng số

Y/c làm ?3

GV:Cũng giống nh trong tập N, I ,Q

Cho 2 CBH số học ta cũng so sánh đợc

- ở lớp 7: biết a ≥ 0 ;b ≥ 0 ;a < b ⇒ a

< b

(?)Vậy cho a< b suy ra đợc a < b

a ≥ 0 ; b 0

- ứng dụng định lí để so sánh 2 CBH số học - Đa số về CBH số học của số a - Y/c làm ?5 : ứng dụng định lí tìm x trong bất phơng trình a , x > 1 G/V HD làm : HS: Viết HS: 3 học sinh lên làm miệng 2/ So sánh các căn bậc hai số học Định lí a ≥ b ; b≥ 0 a < b ⇔ a< b HS: đọc định lí : VD 2 : So sánh 4 và 15 Giải a) 4 = 16 ; 16 >15 => 16 > 15 hay 4 > 15 b) 11 > 9 nên 11> 9 => 11>3 ?5 HS: ghi : a) x >1 (với x ≥ 0)  x > 1 ( với x ≥ 0) ⇔ x > 1 b) x < 1 (với x ≥ 0) ⇔ x < 1 ( với x ≥ 0) Do x ≥ 0 và x <1 ⇔ 0 ≤ x <1 +Tính CBH số học , so sánh 2 số , tìm x biết điều kiện 10 phút Hoạt động 3 :Củng cố (10 phút) Y/cầu HS làm tại lớp các bài tập 1,2,4/SGK + Học sinh làm bài/ Giáo viên nhận xét 03 phút Hoạt động 4 : Về nhà - Học định nghĩa :+ CBH số học của số a ≥ 0 + Định lí các dạng bài Nhận xét và bổ sung

Trang 3

- HS: Ôn tập định lý Pytago, qui tắc tính giá trị tuyệt đối,

III Tiến trình dạy học:

Vậy thế nào là một căn thức bậc hai?

GV : Tổng quát : gọi A là CTBH của

biểu thức A :Trong đó biểu thức A còn

gọi là biểu thức lấy căn (dới căn)

- y/c đọc định nghĩa trong sgk/Tr8

HS : trả lời

Trang 4

nên 5−2x

xđ (có nghĩa hay tồn tại )

C2 : 5−2x xác định⇔ 5 - 2x ≥ 0 ⇔ 5 ≥ 2x

⇔ x ≤

25

GV: giới thiệu T/quát HĐT A2 = A

+vận dụng GT tuyệt đối đã học

2

)12( − = 2−1 = 2- 1 (do 2>1)

2

)52( − = 2− 5 = 5-2 (do 2< 5)

Trang 5

Ngày soạn: 20/08/2010Tiết 3 luyện tập

III Tiến trình dạy học:

07

phút

Hoạt động 1: kiểm tra

- Phát biểu HĐT A2 = A; chữa bài tập

( x2 )2 = 6  2x = 6  x = 3  x = ± 3

HS2 : C/m đúng là :

3)13(332

Trang 6

Yªu cÇu lµm ra phiÕu häc tËp : thu l¹i vµ

cho h/s chÊm chÐo

I Môc tiªu :

Trang 7

- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng

- HS: Làm tốt bài tập về nhà

III Tiến trình dạy học:

- GV: Là mối liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phơng, ứng dụng của ĐL có

hai phép toán

1 Định lý :

+ 16.25 = 400 = 20+ 16 25= 4.5 = 20

Do đó: 16.25 = 16 25

Định lý :

a b = a b (a ≥ 0 ; b ≥ 0)

HS: phải c/m a b không âm thoả mãn ( a b)2 = ab

có : a ≥ 0 ; b ≥ 0: => a b không âmVậy ( a b)2 = ( a)2.( b)2 = ab

=> a blà CBHSH của ab hay a b = a b

Hoạt động 3 : áp dụng

- G V: Giới thiệu quy tắc và cùng HS

Trang 8

- GV : §èi víi ®iÒu ngîc l¹i : Nh©n c¸c

c¨n bËc hai sè häc cña hai sè kh«ng ©m

HS : Lµm theo nhãm :a) 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225

= 0,4 0,8 15 = 4.8

b) 250.360 = 25 36 100 = 5 6 10

+ a4.(3−a)2 (víi a ≥ 3) = a4 (3−a)2 = a2 3−a (víi a ≥ 3) = - a2(3 - a)

Trang 9

- Về mặt rèn luyện t duy, tập cho HS tính cách tính nhẩm, nhanh vận dụng làm các bài tập c/m, rút gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng

- HS : Máy tính bỏ túi, BT về nhà

III Tiến trình dạy học

08

phút

Hoạt động 1 : Kiểm tra

1 - Phát biểu định lí mối liên hệ giữa

Trang 11

- GV : B¶ng phô , phÊn mµu, thíc th¼ng

- HS : M¸y tÝnh bá tói

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

D·y 2:

2516

225 =

0196,

b) Quy t¾c chia hai c¨n bËc 2

TQ : a: b =

b a

(a≥ 0;b>0)

Trang 12

=

8

25:8

13.4117

52117

VD ?4 Rót gän a)

525

Ngµy so¹n: 10/09/2010

TiÕt 7: LuyÖn tËp

I Môc tiªu :

- Cñng cè c¸c quy t¾c kiÕn thøc khai ph¬ng mét th¬ng, chia 2 c¨n bËc hai

- Cã kÜ n¨ng thµnh th¹o vËn dông hai quy t¾c vµo gi¶i bµi tËp tÝnh to¸n, rót gän biÓu thøc vµ gi¶i ph¬ng tr×nh

II ChuÈn bÞ :

GV: B¶ng phô , bµi tËp tr¾c nghiÖm

Trang 13

HS: Máy tính bỏ túi,

III Tiến trình dạy học:

07

phút

Hoạt động 1 : Kiển tra

1.- Phát biểu quy tắc khai phơng một

th-ơng

- Chữa bài tập 30d /SGK/Tr19)

2 Chữa bài tập 31a/sgk/Tr19

3.Y/c nhận xét cho điểm

76149

91

100

1.9

49.1625

24

7120

3510

1.3

7.4

144

=

25

27100

10810

9.10

(457 385)(457 385)

76.149.76149

−+

+

73.841

73

841

225

2915

- HS: Tổ chức điền Đ /S theo nhóm +Chấm chéo các nhóm

a) Đ b) S c) Đ d) Đ

Dạng bài giải pt

HS: ⇔ 3.(x+1)= 4 3+3 3

⇔ 3. (x+1) = 3 4+3 ⇔ x+ 1 = 2+3

⇔ x = 4

Trang 14

HS ®iÒn tiÕp phÇn cßn l¹i

HS:Ghi phÇn viÖc vÒ nhµ T×m x biÕt:

HS: B¶ng sè, ªke tÊm b×a cøng h×nh ch÷ L

III TiÕn tr×nh daþ häc

Trang 15

08

phút

Hoạt động 1 kiểm tra

1 Chữa bài tập 33ad/sgk/Tr19

2 Tìm x thoả mãn điều kiện:

−1

32

1

32

032

5,1

x x

⇔x ≥1,5

Gpt :

1

32

- Quan sát bảng nêu cấu tạo bảng

- GV: quy ớc gọi tên của các hàng cột

theo số đợc ghi ở cột đầu tiên ở mỗi

Trang 16

HS: 39,18 =6,259

HS :

= 3,120 = 6,040 = 3,018 = 6,311

b/ Tìm CBH của số lớn hơn 100

HS : ghi:

100.8,16

Ngày soạn: 17/09/2010

Tiết 9: Bài 6 biến đổi đơn giản biểu thức chúa căn thức bậc hai

I Mục tiêu

- Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thứa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Nắm đợc các kĩ năngđa thứa số ra ngoài , vào trong căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh hai số , rút gon biểu thức

II Chuẩn bị

GV : Bảng căn bậc hai

HS : Bảng nhóm , bảng căn bậc hai

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Trang 17

HS2:ĐKXĐ: x≥02

;0(

- GV : một ứng dụng của phép đa thừa

số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức

HS : HS hoạt động nhóm a) 2+ 8+ 50 b)

545273

2.252.4

=

553333

=

2522

28

=

TQ: A B2 = A B

Hoạt động 3:

Đa tha số vào trong căn

- Đa một số từ ngoài vào trong dấu căn 2.Đa thừa số vào trong dấu căn

Trang 18

Ng/ cứu VD/sgk làm ?4 chia 2 dãy

GV: Lu ý : số (-1) không đa vào dấu căn

Ngày soạn: 20/09/2010

Tiết 10: Bài 7 biến đổi đơn giản biểu thức cha căn thức bậc hai

I Mục tiêu

- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn triếc ở mẫu

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên Vận dụng hợp lý

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: ôn tập phần lý thuyết đã học, và đọc trớc bài

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

1 Điền Đ ; S vào ô trống:

HS1:

Trang 19

1

> 15051

3

1

< 15051

HS2: Chữa bài tập 47a,b/sgk/Tr27

2 Viết dạng tổng quát khi đa 1 thừa số

ra ngoài, vào trong dấu căn

2

y x y

b/ Đáp án 2a -1 (a > 0,5)

13

phút

Hoạt động 2:

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

- GV: Khử mẫu biểu thức lấy căn: tức

biểu thức

B

A

, làm mất căn ở dới mẫu

- y/c làm ví dụ 1 : Khử mẫu biểu thức

- Chỉ rõ biểu thức lấy căn? mẫu ; cách

=

36

b

b a

=

b

ab

735

HS:Biến đổi mẫu của biểu thức lấy căn dới dạng A2 rồi dùng hđt A2 = A làm mất căn d-

Hoạt động 3: Trục căn thức ở mẫu

- GV : YCh/s nghiên cứu ví dụ 2/SGK

- Trong ví dụ để trục căn thức ở mẫu ta

2.Trục căn thức ở mẫu

Trang 20

− , a

a

−12

c)

57

4+ , a b

a

−26

a

a a

+1

1

2 (a≥0;a≠1)

b a

b a a

+4

5

= ; 2/

10

2252

22

13

14

)12(1

p

5/

y x

y x y

+

=

−1

a)

600

1

= = 60

16

5 ) §

Trang 21

phút - BT: 48→52/sgk/Tr30 và 68 ,69,/SBT/Tr14

Nhận xét & bổ sung

Ngày soạn: 22/09/2010 Tiết 11 Luyện tập

I Mục tiêu + Củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2đặc biệt đa thừa số ra ngoài,vào trong dấu căn, phối hợp khử mẫu ,trục + Kĩ năng phối hợp các phép biến đổi và sử dụng các phép này II Chuẩn bị - GV: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng - HS : Bài cũ tốt III Tiến trình dạy học

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện tập - Yêu cầu làm bài tập 70/ SBT/Tr14 Dạng bài rút gọn biểu thức a/ = ( ) ( )

2 3 2 2 3 2 1

3 1 3

1 3 2 1 3 2

+

− +

= +

− +

Trang 22

29

phót

PhÇn :a ,

13

213

5555

55

+

−+

−+

d,

113

31

3

3

++

−+

y y x x

x x

(?) C¸ch lµm bµi tËp d¹ng

B A

515

+

−+

−+

( 5 1)( 5 1)

155

115

155

=+

−+

−+

=

15

15255521

+

−+++

11331133

=

113

3133313.3

−+

=

Nhãm 1 ch÷a bµi a

y x

y xy x y x y

x

y x

++

33

+

x x x

x x x

x x

=

3

1+

x

KiÓm tra 15 phót C©u 1: Rót gän:

Trang 23

Ngày soạn: 25/09/2010

Tiết 12: Bài 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

I Mục tiêu

- H/s biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức căn thức bậc hai

- Vận dụng giải bài toán tổng hợp liên quan

II Chuẩn bị

- GV : Bảng phụ , phấn màu, thớc thẳng

- HS : ôn tập kiến thức các bài học trớc

III Tiến hành hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra

HS1: Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm

Trang 24

07

phút

Giả sử các biểu thức chữ đều có nghĩa

Hãy nối các số với chữ để đợc đáp án

a a a

- Cách giải loại bài tập c/m đẳng thức

Trang 25

- GV : Bảng phụ ghi bài tập

- HS : Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn

III Tiến hành hoạt động dạy học

Trang 26

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a a

3 17

3 3

11

11

VT a

Trang 27

b) Q = -1 ⇔ a = c) Q > 0 ⇔a > 4

Ngày soạn: 05/10/2010

Tiết 14: Bài 9 Căn bậc ba

I Mục tiêu

- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba; kiểm tra đợc một số là căn bậc ba của một số khác

- Biết một số tính chất của căn bậc ba

- Giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng máy tính , bảng số

II Chuẩn bị

- GV : Bảng phụ máy tính bảng số

- HS : Ôn tập định nghĩa , tính chất của căn bậc hai; máy tính bảng số

III Tiến hành hoạt động dạy học

Trang 28

05

phút

Hoạt động 1 : Kiểm tra

1/ Định nghĩa căn bậc hai của 1 số a không âm

- Số a>0 có mấy căn bậc hai

Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba

-Y/c nghiên cứu bài toán tóm tắt

- GV: Giới thiệu định nghĩa, kí hiệu căn bậc ba

của số a kí hiệu (x = 3 a) nếu x thoả mãn x3 = a

- Tính

3

3 8; 0;3 3 − 27; − 1

- Qua VD rút ra: mỗi số có mấy CBB

GV: Điều này so với căn bậc hai của số không âm

x3 = 64

- HS : x3 = 64 => x = 4 (Vì 43 = 64)

- Vậy căn bậc ba của 64 là số 4 t/m 43 = 64

- HS: Đọc định nghĩa trong sgkCăn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a

Trang 29

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

Trang 30

phút a/ 3 a b a b3 = 3

2

1

-> Đa thừa số vào trong dấu căn

Bài 3: Tìm tập hợp các giá trị của x thoả mãn

điều kiện sau và biểu diễn tập hợp đó trên

Bài 5:

Trang 31

Hoạt động 3: HD sử dụng máy tính

- HS thực hành dới sự HD của giáo viên

Ngày soạn: 12/10/2010 Tiết 16: ôn tập chơng I

I Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách hệ thống

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức đại số, phân tích đa thức , giải

III.Tiến hành hoạt động dạy học

Hoạt động 1

Ôn Lý thuyết - Luyện tập -> HS trả lời miệng câu hỏi 1,3/SGK

Trang 32

43

phút

-Y/c hs làm miệng câu hỏi 1,2,3 trong sgk

- Chứng minh a2 = a,∀aR

- Bài tập: A xác định khi nào ?

- Trắc nghiệm bài tập (làm theo nhóm)

a) Nếu căn bậc hai số học của một số là 8 thì số

+ Với a < 0 : |a| = a => (|a|)2 = (-a)2=a2

A xác định ⇔ A≥0

- H/s hoạt động theo nhóm 4 bạn

Đáp án đúng là :a) B : 8 b) C ; không có

Dạng 1 : Tính giá trị rút gọn biểu thức.

- BT 70/sgk/Tr40 > Gọi 4HS lên bảng trình bày

- BT 71/sgk/Tr40a/

Trang 33

- > Giáo viên hớng dẫn cho học sinh cả lớp tiếp

thu và yêu cầu học sinh khá giỏi lên bảng trình

Ngày soạn: 15/10/2010

Tiết 17 ôn tập chơng I

I Mục tiêu :

- HS đợc tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết câu 4 và 5

- Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ) của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình

II Chuẩn bị :

- GV: - Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu

- HS: - Ôn tập chơng I và làm bài tập ôn tập chơng

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1:ôn tập

Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm

Trang 34

08

phút

- GV nêu câu hỏi kiểm tra

- HS1: Câu 4/ Phát biểu và chứng minh

định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phơng Cho ví dụ

- HS2: - Câu 5: Phát biểu và chứng minh

định lý về mối liên hệ giữa phép chia và

phép khai phơng

- Bài tập Giá trị của biểu thức

32

13

HS1: Trả lời và nêu ví dụ

HS2: - Trả lời và nêu ví dụ

a b b

11

.1

1

a

a a a

a a

= 1 – aVới a ≥ 0; a ≠1

= ( a+ b)( ab)

= a – b = VPVậy đẳng thức đã đợc chứng minh

1

)1(1.1

)1(1

a

a a a

a a

= (1+ a).(1− a) = 1 – a = VPVậy đẳng thức đã đợc chứng minh

Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải

Trang 35

Bµi 76 /Tr41/SGK

Cho biÓu thøc

2 2 2

2 2

b a a

b b

a

a b

a

a Q

b a

b a b a b a

b a

+

=+

23

3

=

=+

b

b b

b

b b

Ngµy so¹n: 17/10/2010

TiÕt: 18 kiÓm tra ch¬ng I

(Thêi gian lµm bµi 45 phót)

GV: §Ò thi vµ biÓu ®iÓm

HS: GiÊy thi vµ m¸y tÝnh bá tói, thíc th¼ng , ª ke,

III §Ò ra

C©u 1: (3 ®iÓm).

Trang 36

IV Đáp án và biểu điểm

Câu 1: Mỗi câu đúng cho 1 điểm

x x

x x

x x

Câu 2: Mỗi câu đúng cho 1 điểm

=+

=+

=+

3

26

2

42512

51251251

x

x x

x x

x x

1.131.1

11

3

+

=+

=+

x x

x x

x x

4

51

24

Trang 37

c)

1

311

2

−+

2

122

1.1

+++

=+

+

=+

x x

x x

x

(Theo BĐT Cô si) GTNN của P bằng 4 khi và chỉ khi x = 4 0,5 điểm

Nhận xét chơng I

chơng II: hàm số bậc nhất Ngày soạn: 25/10/2010

Tiết 19 Bài 1: Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

I.Mục tiêu: HS cần đạt đợc yêu cầu

- Nắm đợc khái niệm về ‘hàm số’ hiểu hàm số có thể đợc cho bởi bảng hoặc công thức

- Hiểu ký hiệu về hàm số y = f(x); y = g(x) Ký hiệu về giá trị của hàm số f(x… o), f(x1)…

- Hiểu đợc đồ thị của hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; y) vẽ trên mặt phẳng tọa độ

II Chuẩn bị

- GV:Bảng phụ, máy tính bủ túi

- HS: Ôn lại phàn hàm số lớp 7, máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Khái niệm hàm số

- GV cho HS ôn lại các khái niệm về

hàm số bằng cách đa ra các câu hỏi

- Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc

Trang 38

23

phút

- Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số

của đại lợng thay đổi x?

- Hàm số có thể đợc cho bằng những

cách nào?

- GV yêu cầu HS nghiên cứu Ví dụ 1a);

1b) SGK/Tr42

Ví dụ 1a: y là hàm số của x đợc cho

bằng bảng Em hãy giải thích vì sao y là

hàm số của x?

Ví dụ 1b (cho thêm công thức y =

1

x ), y là hàm số của x đợc cho bởi

một trong bốn công thức Em hãy giải

thích vì sao công thức y = 2x là một hàm

số ?

- Các công thức khác tơng tự

- GV đa bảng giấy trong viết sẵn (bài 1b

SBT/Tr56): Trong bảng sau ghi các giá

ở ví dụ 1b, biểu thức 2x xác định với

mọi giá trị của x, nên hàm số y = 2x,

biến số x có thể lấy các giá trị tuỳ ý

một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm

số của x và x đợc gọi là biến số.

- HS: Hàm số có thể đợc cho bằng bảng hoặc bằng công thức

- HS: Vì có đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luônxác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y

- Học sinh giải thích

- Học sinh giải thích ( không vì với x=3 ta xác

định đợc hai giá trị của y)

- Đáp số: Biến số x chỉ lấy những giá trị x ≥ 1

Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số

- GV yêu cầu HS làm bài ?2 Kẻ sẵn 2

hệ toạ độ Oxy lên bảng (bảng có sẵn lới

ô vuông)

?2 HS1a) Biểu diễn thức các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ

Trang 39

4

;2

1();

6

;3

1

A

)2

1

;4();

3

2

;3();

1

;2

- Biểu thức 2x + 1 xác định với mọi x∈R

- Khi x tăng dần thì các giá trị tơng ứng của y

= 2x + 1 cũng tăng

- Biểu thức – 2x + 1 xác định với mọi x ∈ R

- Khi x tăng dần thì các giá trị tơng ứng của

- Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của biến số x thuộc R

- Hàm số bậc nhất y = ax+b đồng biến trên R khi a > 0,nghịch biến trên R khi a < 0

- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

* Về kĩ năng: Yêu cầu HS hiểu và chứng minh đợc hàm số y = -3x + 1 nghịch biến trên R, hàm số

y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát: Hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0

II chuẩn bị

- GV bảng phụ, thớc, phấn màu

- HS chuẩn bị bài cũ, bài mới, phiếu học tập

III Tiến trình dạy học

05

phút

Hoạt động 1: kiểm tra

- Hàm số là gì? Hãy cho một ví dụ về

hàm số đợc cho bởi công thức

- HS: Nêu khái niệm hàm số Tr42 SGK và lấy

ví dụ

Trang 40

15

phút

Hoạt động 2 Khái niệm về hàm số bậc nhất

- Để đi đến định nghĩa hàm số bậc nhất,

ta xét bài toán thực tế sau:

- GV đa bài toán

- Để tìm hiểu tính chất của hàm số bậc

nhất, ta xét ví dụ sau đây:

- Nếu HS cha làm đợc, GV có thể gợi ý:

+ Ta lấy x1, x2 ∈ R sao cho x1 < x2, cần

minh hàm số y = 3x + 1 đồng biến theo

khái niệm hàm số đồng biến, sau khi có

kết luận này, để chỉ ra hàm số bậc nhất

đồng biến hay nghịch biến ta chỉ cần

xem xét a > 0 hay a < 0 để kết luận

Ngày đăng: 28/10/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày - Giáo Án Đại Số 9
Bảng tr ình bày (Trang 32)
Tiết 22:            Bài 3: Đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠ 0 )               Ngày soạn: 06/11/2010 - Giáo Án Đại Số 9
i ết 22: Bài 3: Đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠ 0 ) Ngày soạn: 06/11/2010 (Trang 43)
Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là gì ? - Giáo Án Đại Số 9
th ị hàm số y = ax (a ≠ 0) là gì ? (Trang 44)
Hoạt động 2. Đồ thị hàm số y = ax + b - Giáo Án Đại Số 9
o ạt động 2. Đồ thị hàm số y = ax + b (Trang 44)
Đồ thị hàm số y = ax + b (với a ≠ 0, b - Giáo Án Đại Số 9
th ị hàm số y = ax + b (với a ≠ 0, b (Trang 45)
Bảng xác định toạ độ C. - Giáo Án Đại Số 9
Bảng x ác định toạ độ C (Trang 47)
Câu 18: Đồ thị hàm số y = 2x -m - 1(m là tham số) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - Giáo Án Đại Số 9
u 18: Đồ thị hàm số y = 2x -m - 1(m là tham số) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng (Trang 64)
Đồ thị hàm số (1) vuông góc với đ- - Giáo Án Đại Số 9
th ị hàm số (1) vuông góc với đ- (Trang 80)
Đồ thị hàm số y =  ax + b song song với đường thẳng y  =  2x + 5  =&gt;  a  =  2 - Giáo Án Đại Số 9
th ị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng y = 2x + 5 =&gt; a = 2 (Trang 83)
Đồ thị của hàm số y = ax 2   (a       0) ≠ - Giáo Án Đại Số 9
th ị của hàm số y = ax 2 (a 0) ≠ (Trang 102)
Đồ thị  y = ax 2  cho ta thấy điều gì? - Giáo Án Đại Số 9
th ị y = ax 2 cho ta thấy điều gì? (Trang 104)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w