Kiểm tra bài cũ: - Đọc thuộc lòng bài thơ : Con chim chiền chiện, trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.. - Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài sau: Ôn tập về hình học.. - GV : So sánh
Trang 1Tuần 34:
Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010.
Tiết 1:
Hoạt động tập thể
Tiết 2: Tập đọc:
$ 67 : Tiếng cời là liều thuốc bổ
I Mục tiêu:
1 Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch, phù hợp với một văn bản phổ biến khoa học
2 Hiểu một số từ ngữ trong bài : Thống kê, th giãn, sảng khoái, điều trị
- Hiểu điều bài báo muốn nói : Tiếng cời làm cho con nguời khác với động vật Tiếng cời làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu Từ đó, làm cho h/s có ý thức tạo
ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hớc, tiếng cời
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài thơ : Con chim
chiền chiện, trả lời các câu hỏi về nội
dung bài đọc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- GV chia đoạn (3 đoạn )- Hớng dẫn
cách đọc
- Tổ chức cho h/s đọc tiếp nối theo
đoạn (3 lợt)
- GV kết hợp sửa phát âm, giúp h/s
hiểu một số từ mói trong bài
- Yêu cầu đọc nhóm
- GV đọc toàn bài
3 Tìm hiểu bài:
- Phân tích cấu tạo của bài báo trên
Nêu ý chính của từng đoạn văn ?
- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ?
- Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời cho
bệnh nhân để làm gì ?
- Em rút ra điều gì qua bài này ? Hãy
chọn ý đúng nhất
GV: Tiếng cời làm cho con ngời khác
với động vật, tiếng cời làm cho con
ngời hạnh phúc, sống lâu Cô hi vọng
các em sẽ biết tạo ra cho mình một
cuộc sống có niềm, sự hài hớc, tiếng
cời
4 Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- GV đọc mẫu đoạn văn sau :
“Tiếng cời là liều thuốc bổ…mạch
máu”
- Tổ chức cho h/s đọc diễn cảm
- 2 h/s đọc
- 1 h/s khá đọc bài
- HS tiếp nối nhau đọc theo đoạn
- HS đọc theo cặp
- 1, 2 h/s đọc toàn bài
+ Đoạn 1 : Tiếng cời là đặc điểm quan trọng, phân biệt con ngời với các loài
động vật khác
+ Đoạn 2 : Tiếng cời là liều thuốc bổ + Doạn 3 : Ngời có tính hài hớc sẽ sống lâu hơn
- Vì khi cời, tốc độ thở của con ngời tăng lên đến 100 ki-lô-mét một giờ, các cơ mặt th giãn, não tiết ra một chất làm cho con ngời có cảm giác sảng khoái, thoả mãn
- Để rút ngắn thời gian điểu trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nớc
- (ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ)
- 3 HS đọc tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
Trang 2- Nhận xét đánh giá.
C Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu h/s nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị tiết
sau
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS tham gia thi đọc diễn cảm
Tiết 3: Toán:
$ 166 : Ôn tập về đại lợng (Tiếp theo )
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đó
- Rèn luyện kĩ năng chuyển đổi các đợn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu h/s lên bảng làm bài
- Nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn h/s làm bài tập:
Bài 1 :
- Yêu cầu h/s làm bài
- GV yêu cầu h/s nêu cách đổi
- Nhận xét cho điểm
Bài 2:
- Yêu cầu h/s làm bài
- Theo dõi nhắc nhở
- GV chữa bài- nhận xét
- GV có thể yêu cầu h/s nêu cách
làm
Bài 3 :
- GV tổ chức cho h/s thi tiếp sức
+ Chi lớp làm 2 đội ( mỗi đội 2 H )
- GV kết luận: thắng- thua
Bài 4 :
- 1 HS nêu: 1 giờ = ? phút
1 phút = ? giây
1 ngày = ? giờ
- 2 h/s đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
-1 HS lên bảng làm bài
1m2 = 100 dm2 ; 1 km2 = 1000000 m2
1m2 = 10000 dm2 ; 1 dm2 = 100cm2
- 2 HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở – 3 h/s lên bảng làm ( mỗi em làm 1 phần )
a, 15 m2 = 150000 cm2
103 m2 = 10300 dm2
2110dm2 = 211000 cm2
10
1 m2 = 10 dm2 ;
10
1 dm2 = 10 cm2
10
1 m2 = 1000 cm2
b,…
- 2 HS đọc yêu cầu của bài
- 2 Đội thực hiện
- HS nhận xét
Trang 3- GV gợi ý – phân tích đề bài.
+ Bài toán yêu cầu gì ?
+ Tìm gì ?
- GV yêu cầu h/s nêu cách làm
- GV chốt lại lời giải đúng
C Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu h/s nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài
sau: Ôn tập về hình học
- 2 HS đọc đề bài
- HS nêu ý kiến
1 h/s lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
Bài giải:
Diện tích của thửa ruộng là :
64 x 25 = (1600 m2 ) Trên cả thửa ruộng thu hoạch đợc số thóc là :
2
1 x 1600 = 800 ( kg)
800 kg = 8 tạ Đáp số : 8 tạ thóc
Tiết 4: Đạo đức:
$ 34 : Dành cho địa phơng
Học về vệ sinh an toàn thực phẩm
I Mục tiêu:
- Cung cấp cho h/s những thông tin về vệ sinh an toàn thực phẩm và biết giữ gìn
vệ sinh an toàn thực phẩm
- Biết giữ gìn vệ sinh an tàn thực phẩm
II Đồ dùng dạy học:
- HS chuẩn bị theo nhóm các nguồn thực phẩm
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Quan sát và nhận xét:
- Tổ chức h/s hoạt động theo nhóm: - N6 hoạt động
- Ghi lại những thực phẩm sạch, an
- Trình bày: - Lần lợt các nhóm nêu, nhóm khác
nhận xét, trao đổi, bổ sung
- GV nhận xét chung
- GV nhận xét chốt ý đúng - Thực phẩm sạch, an toàn không ôi
thiu, không thối rửa còn tơi và sạch,
- Cần bảo quản thực phẩm nh thế
nào?
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Vận dụng kiến thức đã học vào
cuộc sống
- Nơi thoáng mát, trong tủ lạnh và không để lâu
-Tiết 5 : Lịch sử:
$ 34: Ôn tập học kì II
I Mục tiêu:
- Củng cố nội kiến thức đã học từ bài : Nớc ta từ cuối thời Trần Kinh thành Huế
- Giúp HS hệ thống lại các kiến thức đã đợc học ở học kì II
II Đồ dùng dạy học:
- Các lợc đồ của các trận đánh (tập đồ dùng )
- Hệ thống câu hỏi (GV chuẩn bị )
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
Trang 41 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn h/s ôn tập:
- GV đa ra hệ thống câu hỏi để h/s trả
lời miệng ( lần lợt các câu hỏi từ bài :
Nớc ta từ cuối thời Trần Kinh thành
Huế.)
* Lu ý đối với các bài nêu diễn biến
của các trận đánh yêu cầu HS chỉ lợc
đồ
- Sau mỗi nôị dung tìm hiểu GV hệ
thống lại
C Củng cố, dặn dò:
- GV mời 1, 2 h/s nêu lại nội dung ôn
tập
- Nhận xét tiết học, dặn h/s chuẩn bị
kiểm tra học kì II
- Chú ý
- HS trình bày câu trả lời
- HS chỉ lợc đồ
- HS nêu nội dung ôn
_
Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010 Tiết 1: Toán:
$ 167 : Ôn tập hình học
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Ôn tập về góc và các loại góc : góc vuông, góc nhọn, góc tù; các doạn thẳng // vuông góc
- Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có hình thức cho trớc
- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của hình vuông
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
+ Hai đơn vị đo diện tích gấp và kém
nhau bao nhiêu lần ?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Củng cố về các đoạn thẳng //,
vuông góc
- Yêu cầu quan sát tranh, nêu kết quả
- GV kết luận
Bài 2: Củng cố kĩ năng vẽ hình
vuông-tính chu vi, diện tích hình vuông
- Gọi h/s nêu cách tính chu vi diện
tích hình vuông?
- Yêu cầu h/s làm bài
- GV chốt lại
Bài 3: Củng cố tính chu vi, diện tích
hình vuông, ( hình chữ nhật)
- Tổ chức cho h/s chơi trò chơi tiếp sức
+ GV chia lớp làm 2 đội ( mỗi đội 2
h/s); nêu cách chơi và luật chơi
- GV kết luận : Thắng- thua
Bài 4: Củng cố giải toán có lời văn
- 1 HS lên bảng thực hiện:
8 m2 6m2 = ……cm2
10
1 m2 = ……cm2
- 2 HS đọc yêu cầu của bài
- HS quan sát hình vẽ trong SGK
+ HS nêu kết quả
+ HS khác nhận xét
- 2 HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm vào vở, 1h/s lên bảng làm bài
Bài giải:
Chu vi hình vuông là :
3 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuông là :
3 x 3 = 9 (cm2) Đáp số : Chu vi : 12 cm Diện tích : 9 cm2
- 2 HS đọc yêu cầu của bài
- 2 đội chơi thi đua
Trang 5( vận dụng cách tính diện tích hình
chữ nhật và hình vuông)
- Yêu cầu h/s làm bài
- Theo dõi nhắc nhở h/s
- G yêu cầu HS nêu cách làm
C Củng cố, dặn dò:
- GV yêu cầu h/s nhắc lại nội dung ôn
tập
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
- 2 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải:
Diện tích của phòng học là :
8 x 5 = 40 (m2) hay 400000 cm2
Diện tích viên gạch men để lát là :
20 x 20 = 400 ( cm2)
Số viên gạch cần sử dụng để lát nền phòng học là :
400000 : 400 = 1000 ( viên) Đáp số : 1000 viên gạch
Tiết 2: Chính tả: ( Nghe viết)
$ 34 : Nói ngợc
I Mục tiêu:
1 Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian Nói ngợc
2 Làm đúng bài tập chính tả phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ viết lẫn (r/d/gi, dấu hỏi/dấu ngã)
II Đồ dùng dạy học:
Một số tờ phiếu khổ rộng viết nội dung bài tập 2 – chỉ viết những từ ngữ
có tiếng cần lựa chọn
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV mời 2 h/s lên bảng lớp viết từ láy
(mỗi em viết 6 từ)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn nghe viết:
- GV đọc bài Nói ngợc
- GV đọc cho h/s viết một số từ dễ viết
lẫn (liếm lông, nậm rợu, lao đao,
trúm, đổ vồ, diều hâu…)
- Nội dung bài vè nói lên điều gì ?
- GV đọc bài cho h/s viết
- GV thu 7- 8 chấm – chữa bài
3 Hớng dẫn làm bài tập:
- GV gọi 1 h/s đọc yêu cầu của bài
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng; mời 3
nhóm lên thi tiếp sức
- GV chốt lại lời giải đúng : giải đáp
– tham gia dùng – một thiết bị –
theo dõi – bộ não - kết quả - bộ
não- bộ não – không thể.
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn h/s luyện viết, chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng viết
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm bài vè
- HS viết vào vở nháp
- Nói những chuyện phi lí, ngợc đời, không thể nào xảy ra nên gây cời )
- HS gấp SGK – viết bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS đọc thầm đoạn văn, làm bài vào vở
- 3 nhóm lên thực hiện
- Đại diện nhóm đọc lại đoạn văn Vì sao ta chỉ cời khi bị ngời khác cù? ( sau khi đã đợc điền hoàn chỉnh)
- Cả lớp nhận xét
-
Tiết 3: Luyện từ và câu:
$ 67 : Mở rộng vốn từ : Lạc quan yêu đời–
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời
2 Biết đặt câu với các từ đó
II Đồ dùng dạy học:
Trang 6- 6 tờ phiếu khổ rộng kẻ bảng phân loại các từ phức mở đầu bằngtiếng vui (BT1).
- Bảng phụ viết tóm tắt cách thử để biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay tính tình
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Một h/s trình bày nội dung ghi nhớ
( tiết LTVC Thêm trạng ngữ chỉ mục
đích cho câu), đặt 1 câu có trạng ngữ
chỉ mục đích
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- GV hớng dẫn h/s làm phép thử để
biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động,
cảm giác hay tính tình ( treo bảng
phụ)
- GV phát phiếu cho h/s trao đổi theo
nhóm
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài 2:
- GV nêu yêu cầu của bài
- HD làm bài
Ví dụ : Cảm ơn các bạn đã đến góp
vui với bọn mình
Bài 3:
- GV: Chỉ tìm các từ miêu tả tiếng
cời-tả âm thanh ( không tìm các từ miêu cời-tả
nụ cời, nh : cời mồi, cời nụ, cời tơi )
- GV ghi nhanh lên bảng lớp những từ
ngữ đúng, bổ sung những từ ngữ mới
C Củng cố, dặn dò:
- GV yêu cầu h/s nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học, dặn h/s chuẩn bị
bài sau
- 1 HS trình bày
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Các nhóm đọc nội dung bài tập, xếp
đúng các từ ngữ đã cho vào bảng phân loại
+ HS dán bài lên bảng lớp, trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
+ HS làm bài vào vở, tiếp nối nhau
đọc câu văn của mình
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 3
+ HS trao đổi với bạn để tìm đợc nhiều
từ tả tiếng cời
+ HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến-mỗi em nêu 1 từ, đồng thời đặt câu với
từ đó
- HS viết từ tìm đợc vào vở
Tiết 4: Khoa học:
$ 67 : Ôn tập : THực vật và động vật ( Tiết 1 )
I Mục tiêu:
- HS đợc củng cố và mở rộng hiểu biết mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn trên cơ sở h/s biết :
- Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 134 SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu một số ví dụ về chuỗi thức ăn ?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ
chuỗi thức ăn
- HS nêu ý kiến
Trang 7* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ
(bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của
một nhóm vật nuôi, cây trồng và động
vật sống hoang dã
* Cách tiến hành :
Bớc 1: Làm việc cả lớp
- Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật
đợc bắt đầu từ sinh vật nào ?
Bớc 2 : Làm việc theo nhóm
- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ
cho các nhóm
Bớc 3 :
- Yêu cầu trình bày bài
- GV : So sánh sơ đồ mối quan hệ về
thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây
trồng và động vật sống hoang dã với sơ
đồ về chuỗi thức ăn đã học ở bài trớc,
em có nhận xét gì ?
- GV giảng: Trong sơ đồ mối quan hệ
về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây
trồng và động vật sống hoang dã ta thấy
có nhiều mắt xích hơn
* Kết luận: (GV vẽ sơ đồ “bằng chữ”
nhanh lên bảng)
C Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu h/s nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
- HS nêu ý kiến
- HS làm việc theo nhóm (Vẽ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã bằng chữ.)
- Nhóm trởng điều khiển
- Các nhóm trng bày sản phẩm trớc lớp
- HS nêu ý kiến
-
Tiết 5: Kể chuyện:
$ 34 : Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu:
1 Rèn luyện kĩ năng nói :
- HS chọn đợc một câu chuyện về ngời vui tính Biết kể chuyện theo cách nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân vật (kể không thành chuyện), hoặc kể lại sự việc để lại ấn tợng sâu sắc về nhân vật(kể thành chuyện)
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp với lời nói cử chỉ điệu bộ
II Đồ dùng dạy học:
Bảng lớp viết đề bài Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc
về một ngời có tinh thần lạc quan, yêu
đời- nêu ý nghĩa của câu chuyện
- Nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề
bài:
* GV : Nhân vật trong câu chuyện của
mỗi em là một ngời vui tính mà em
biết trong cuộc sống hằng ngày…
3 HS thực hành kể chuyện:
a, Kể chuyện theo cặp:
- Yêu cầu kể chuyện theo cặp
- GV quan sát nhắc nhở
- 2 HS kể
- Chú ý
- 1 HS đọc đề bài
- Ba HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1,
2, 3 trong SGK
- 1 số HS nói nhân vật mình chọn kể
- Từng cặp HS quay mặt vào nhau kể cho nhau nghe câu chuyện của mình Trao đổi về ý nghĩa của chuyện
Trang 8b, Thi kể chuyện trớc lớp:
- Yêu cầu kể trớc lớp
- GV ghi lần lợt lên bảng những HS
tham gia thi kể , tên chuyện
C Củng cố, dặn dò:
- Về nhà kể lại câu chuyện cho gia
đình, ngời thân nghe
- Nhận xét tiết học
- Một số HS nối tiếp nhau thi kể trớc lớp ( mỗi HS kể xong nói ý nghĩa câu chuyện)
- Cả lớp bình chọn…
Thứ t ngày 28 tháng 4 năm 2010.
Tiết 1: Tập đọc:
$ 68 : Ăn “ mần đá”
I Mục tiêu:
1 Đọc lu loát toàn bài biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt lời các nhân vật trong truyện ( ngời dẫn truyện, Trạng Quỳnh, chúa Trịnh)
2 Hiểu các từ ngữ trong bài :tơng truyền, thời vua lê - chúa Trịnh, túc trực, dã vị
- Hiểu nội dung câu chuyện : Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cáh làm cho chúa Trịnh ăn ngon miệng,vừa khéo răn chúa : No thì chẳng có gì vừa miệng
đâu ạ
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Tiếng cời là liều thuốc bổ
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- Bài chia làm 4 đoạn
- GV hớng dẫn cách đọc
- Tổ chức cho HS tiếp nối nhau đọc ( 3
lợt )
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm, giúp h/s
hiểu một số từ ngữ mới trong bài
- Yêu cầu đọc nhóm
- GV đọc mẫu bài
3 Tìm hiểu bài:
- Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “
mần đá”
- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho
chúa nh thế nào ?
- Cuối cùng chúa có đợc ăn món mầm
đá không ? Vì sao ?
- Vì sao chúa ăn tơng mà vẫn thấy
ngon miệng ?
- Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng
Quỳnh ?
- Nêu ý nghĩa của truyện ?
4 Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- GV chọn 1 đoạn văn để đọc diễn
cảm: “ Thấy chiếc lọ đề hai chữ vừa
miệng đâu ạ”
- GV đọc mẫu đoạn văn trên
- 2 HS đọc
- 1 HS khá đọc bài
- HS tiếp nối nhau đọc ( 3 lợt)
- HS đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc toàn bài
- Vì chúa Trịnh ăn gì cũng không ngon miệng thấy “ mần đá” là món lạ thì muốn ăn
- Trạng cho ngời đi lấy đá về ninh còn mình chuẩn bị một lọ tơng đề bên ngoài hai chữ “ đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ cho đến lúc đến lúc đói mềm
- Chúa không đợc ăn món “mầm đá” vì thật ra khồn có món đó
- Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon
- Trạng rất thông minh
- HS nêu nội dung bài
- 3 HS đọc toàn truyện theo cách phân vai
- Chú ý
- HS đọc diễn cảm theo cặp
Trang 9- Tổ chức luyện đọc phân vai.
C Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học, dặn h/s chuẩn bị
bài sau
- HS thi đọc diễn cảm trớc lớp
- HS bình chọn h/s đọc hay diễn cảm
Tiết 2: Toán:
$ 168 : Ôn tập về hình học ( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết và vẽ đợc hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc
- Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các bài tập
có yêu cầu tổng hợp
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc tính chu vi, diện tích
hình chữ nhật ( viết công thức tính)
- Nêu cách tính diện tích hình bình
hành (viết công thức)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Củng cố về hai đờng thẳng
song song, 2 đờng thắng vuông góc
- Yêu cầu quan sát hình nêu câu trả
lời
- GV kết luận
Bài 2: Củng cố về tính diện tích
vuông, hình chữ nhật
- Yêu cầu h/s làm bài
- GV yêu cầu h/s nêu cách làm
Bài 3: Củng cố tính chu vi, diện tích
hình chữ nhật
- Nêu cách tính chu vi diện tích hình
chữ nhật?
- Yêu cầu h/s làm bài
- Nhận xét đánh giá
Bài 4: Củng cố cách tính diện tích
hình chữ nhât, hình bình hành
- GV đa ra 1 số câu hỏi phân tích đề
toán
- Yêu cầu h/s làm bài
- GV thu 1 số bài của h/s chấm điểm
- 1 h/s nêu quy tắc
- 1 HS nêu quy tắc
- 2 HS đọc yêu cầu của bài
- HS quan sát hình vẽ trong SGK và nêu miệng
+ DE là đoạn thẳng // với AB và CD vuông góc với BC
- HS nhận xét
- 2 HS đọc yêu cầu của bài
- HS quan sát hình trong SGK- thảo luận theo cặp
- Đại diện vài cặp trình bày + S hình vuông ABCD = S hcn MNPQ Vậy S hcn MNPQ là 64 cm2 và độ dài
NP = 4 cm
Độ dài cạnh MN là : 64 : 4 = 16 (cm) (vậy chọn ý c : 16 cm)
- 2 HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm
- HS làm vào vở
Bài giải : Chu vi hình chữ nhật là : (5 + 4) x 2 = 18 ( cm) Diện tích hình chữ nhật là :
5 x 4 = 20 ( cm2) Đáp số: Chu vi : 18 cm Diện tích : 20 cm2
- 2 HS đọc đề bài
- HS quan sát hình vẽ trong SGK
- 1 HS lên bảng làm
- HS làm vào vở
Bài giải:
Diện tích hình chữ nhật BEGC là :
4 x 3 = 12 ( cm2) Diện tích hình bình hành ABCD là :
4 x 3 = 12 ( cm2) Diện tích của hình H là :
12 + 12 = 24 ( cm2) Đáp số : 24 cm2
Trang 10C Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu h/s nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
Tiết 3: Tập làm văn:
$ 67 : Trả bài văn miêu tả con vật
I Mục tiêu:
1 Nhận thức đúng về lỗi trong bài viết của bạn và của mình khi đã đợc cô giáo chỉ rõ
2 Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa những lỗi về bố cục bài, về ý, cách dùng từ đặt câu, lỗi chính tả; Biết tự sửa lỗi của cô yêu cầu chữa trong bài viết của mình
3 Nhận thức đợc cái hay của bài văn cô khen
II Đồ dùng dạy học:
Bảng lớp và phấn màu để chữa lỗi chung
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 GV nhận xét chung về kết quả làm bài của cả
lớp
- GV viết đề lên bảng đề kiểm tra (miêu tả con
vật)
- Nhận xét chung về kết quả làm bài
+ Những u điểm chính ( nêu ví dụ có thể nêu
tên)
+ Những thiếu sót, hạn chế ( không nêu tên)
- Thông báo điểm cụ thể:
+ Khá, giỏi :
+ TB :
+ Yếu :
- Trả bài cho HS
3 Hớng dẫn HS chữa bài:
a, Hớng dẫn từng HS sửa lỗi:
- GV phát phiếu học tập cho từng HS làm việc cá
nhân
+ Giao nhiệm vụ…
- GV theo dõi kiểm tra
b, Hớng dẫn chữa lỗi chung:
- GV chép các lỗi định chữa lên bảng
- GV chữa lại cho đúng = phấn màu (nếu sai)
4 Hớng dẫn học tập những đoạn văn, bài văn
hay
C Củng cố, dặn dò:
- GV biểu dơng HS đạt điểm cao
- Yêu cầu 1 số HS viết bài không đạt về nhà viết
lại bài
- Nhận xét tiết học
- Chú ý
- HS làm việc cá nhân trên phiếu
+ Đọc lời phê của cô giáo + Đọc những lỗi trong bài + Viết vào phiếu các lỗi trong bài
+ Đổi bài làm, đổi phiếu cho bạn soát lỗi
+ 2 HS lên bảng chữa lần lợt từng lỗi
- Cả lớp tự chữa trên nháp
- HS trao đổi về bài chũa trên bảng
- HS chép vào vở
- Chú ý nghe bài văn hay
- HS trao đổi, thảo luận
Tiết 4: Âm nhạc:
$ 34: Ôn tập 2 bài TĐN số 7, số 8
I Mục tiêu:
- HS đọc đúng nhạc và hát lời 2 bài TĐN Đồng lúa bên sông và Bầu trời xanh, biết kết hợp gõ đệm
- HS đợc nghe một số bài hát trong chơng trình và trích đoạn một bản nhạc không lời