1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 5 lớp 4

20 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
Tác giả Nguyễn Xuân Sáu
Chuyên ngành Toán; Tập đọc - Kể chuyện
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập đọc + Rèn kĩ năng đọc thành tiếng : - Chú ý các từ dễ phát âm sai do phơng ngữ : loạt đạn, hạ lệnh, nứa tép, leo lên - Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời ccs nhân vật chú lín

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010

Toán Tiết 21: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )

A Mục tiêu: Giúp HS:

* Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ )

- Củng cố về giải toán có lời văn và tìm số bị chia cha biết

B- Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ, Phiếu HT

HS : SGK

C -Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ của thầy

1- ổn định

2-Kiểm tra : Tính

33 x 3

34 x 2

3- Bài mới:

a HĐ1: Giới thiệu phép nhân 26 x 3

26 - HD đặt tính rồi tính

x

3

78

- Tơng tự : 54 x 6 = ?

b HĐ2 : Thực hành

Bài 1: Tính

Bài 2: Giải toán:

- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?

- Chấm chữa bài

Bài 3 : Tìm x

- Nêu cách tìm số bị chia?

D- Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố:

- Ôn bảng nhân 2, 3, 4, 5, 6

2 Dặn dò : Ôn lại bài

HĐ của trò

Hát

- 2HS lên bảng

- Lớp làm bảng con

- 1HS lên bảng đặt tính rồi tính

- Cả lớp làm bảng con

- Nêu lại cách nhân ( 2HS )

- Làm bài vào phiéu HT

- 4HS lên bảng chữa bài

- Làm bài vào vở - đổi vở KT

Bài giải Hai cuộn vải dài là:

35 x 2 = 70 (m) Đáp số: 70 mét.

- 2HS lên bảng chữa bài a) X : 6 = 12 b) X : 4 = 23

X = 12 x 6 X= 23

x 4

X = 72 X = 92

Trang 2

Tập đọc - Kể chuyện

Tiết13 +14 :Ngời lính dũng cảm

I Mục tiêu

A Tập đọc

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ dễ phát âm sai do phơng ngữ : loạt đạn, hạ lệnh, nứa tép, leo lên

- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời ccs nhân vật ( chú lính nhỏ, viên tớng, thầy giáo )

+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài ( nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mời giờ, nghiêm giọng, quả quyết )

* Hiểu cốt truyện và điều câu chuyện muốn nói với em : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Ngời dám nhận lỗi và sửa lỗi là ngời dũng cảm

B Kể chuyện

+ Rèn kĩ năng nói : dựa vào trí nhớ và các tranh minh hoạ trong SGK, kể lại

đ-ợc câu chuyện

+ Rèn kĩ năng nghe : Chăm chú theo dõi bạn kể, nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ truyện trong SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Ông ngoại

- GV hỏi câu hỏi trong nội dung bài

B Bài mới

1 Giới thiệu chủ điểm và bài học

2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài

- HD HS giọng đọc

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Chú ý các từ khó đọc

* Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV chú ý HS đọc đúng các câu

mệnh lệnh, câu hỏi

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

3 HD tìm hiểu bài

- Các bạn nhỏ trong truyện chơi trò

chơi gì ở đâu ?

- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui

qua lỗ hổng dới chân rào ?

- 2 HS tiếp nối nhau đọc chuyện

- HS trả lời

- Nhận xét bạn

- HS theo dõi SGK

+ HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm

- 4 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh

- 1 HS đọc lại toàn chuyện + 1HS đọc thành tiếng đoạn 1 lớp đọc thầm

- Các bạn chơi trò đánh trận giả trong vờn trờng

- Chú lính sợ làm đổ tờng rào

- Việc leo rào của các bạn khác đã gây

hậu quả gì ? - Hàng rào đổ Tớng sĩ ngã dè lên luống hoa mời giờ, hàng rào đè lên

Trang 3

- Thầy giáo chờ mong điều gì ở HS

trong lớp ?

- Vì sao chú lính nhỏ " run lên " khi

nghe thầy giáo hỏi ?

- Phản ứng của chú lính nh thế nào khi

nghe lệnh " về thôi ! " của viên tớng ?

- Thái độ của các bạn ra sao trớc hành

động của chú lính nhỏ ?

- Ai là ngời lính dũng cảm trong

chuyện này? Vì sao ?

- Các em có khi nào dám dũng cảm

nhận lỗi và sửa lỗi nh bạn nhỏ trong

chuyện không ?

4 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu 1 đoạn

- HD HS đọc đúng, đọc hay

chú lính nhỏ

- Thầy mong HS trong lớp dũng cảm nhận khuyết điểm

- HS trả lời + Cả lớp đọc thầm đoạn 4

- Chú nói nhng nh vậy là hèn, rồi quả quyết bớc về phía vờn trờng

- Mọi ngời sững nhìn chú, rồi bớc nhanh theo chú nhơ bớc theo một ngời chỉ huy dũng cảm

- Chú lính đã chui qua lỗ hổng dới chân hàng rào lại là ngời lính dũng cảm vì dám nhận lỗi và sửa lỗi

- HS trả lời

- 4, 5 HS thi đọc đoạn văn

- HS tự phân vai đọc lại chuyện

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ

2 HD HS kể chuyện theo tranh

+ Nếu HS lúng túng GV gợi ý

- Tranh 1 : Viên tớng ra lệnh thế nào ?

Chú lính nhỏ có thái độ ra sao ?

- Tranh 2 : Cả tốp vợt rào bằng cách

nào ? Chú lính nhỏ vợt rào bằng cách

nào ? Kết quả ra sao ?

- Tranh 3 : Thầy giáo nói gì với HS ?

Thầy mong điều gì ở các bạn ?

- Tranh 4 : Viên tớng ra lệnh thế nào ?

Chú lính nhỏ phản ứng ra sao ? Câu

chuyện kết thúc thế nào ?

- HS QS 4 tranh minh hoạ trong SGK

- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn câu chuyện

- 1, 2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

IV Củng cố, dặn dò

- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì ?

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà tập kể lại chuyện cho ngời thân nghe

- GV nhận xét giờ học

Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010

Âm nhạc Tiết 5: GV chuyên dạy.

Toán Tiết 22 : Luyện tập

A Mục tiêu: :

- Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ

số

( có nhớ )

- Ôn tập về thời gian ( xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày )

Trang 4

B- Đồ dùng dạy học: GV : Bảng phụ chép BT5

HS : SGK

C -Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HĐ của thầy

1- ổn định

2-Kiểm tra : 18 x 4 =

99 x 3 =

3- Bài mới: Bài 1: Tính

Bài 2 : Đặt tính rồi tính - Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép tính? Chấm chữa bài

Bài3: Giải toán: Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? - Chấm chữa bài Bài 4 : - GV đọc số giờ theo đề bài D- Các hoạt động nối tiếp 1 Củng cố: - Phép nhân nào có KQ bằng nhau? 2.Dặn dò : - Ôn lại bài HĐ của trò Hát - 2HS lên bảng - Cả lớp làm bảng con Thực hiện tính vào bảng con - chữa - Nêu cách nhân - Làm bài vào phiếu HT 38 27 53

x x x

2 6 4

76 162 212

- Làm vở- 3HS lên bảng chữa bài Bài giải Sáu ngày có số giờ là: 24 x 6 = 144( giờ) Đáp số: 144 giờ - HS quay kim đồng hồ chỉ số giờ - Đọc giờ đã quay đợc - HS nối 2 phép nhân có KQ bằng nhau 2 x 3 6 x 4 5 x 6 6 x 5 3 x 2 4

x 6

Chính tả (Nghe viết) Tiết 9 Ngời lính dũng cảm

1 Mục đích yêu cầu

- *Rèn kỹ năng viết chính tả: nghe viết chính xác một doạn trong bài Ng

“Ng ơì lính dũng cảm

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: n/l.

- Ôn bảng chữ, thuộc lòng 9 chữ trong bảng.

2 Đồ dùng

Bảng phụ kẻ bảng.

3 Bài mới

Hoạt động của thầy

a Gtb

b HDHS nghe viết

- HDHS chuẩn bị

Hoạt động của trò

Đọc đoạn văn cần viết chính tả.

Trang 5

-Đoạn văn này kể chuyện gì?

- Chỗ nào ta cần viết hoa?

- Lời của nhân vật đợc đanh dấu

ntn?

- * Đọc chính tả

*HDHS làm BT2a.(dung băng phụ)

Bài 3: HDHS lam bt.

-Nhận xet, tuyên dơng.

c Củng cố dặn dò

Nhận xét tiết học HDHS chuẩn bị

bài sau.

- Nêu nd của đoạn viết.

- Đầu câu, đầu đoạn, tên riêng.

- Đợc để trong ngoặc kép.

- *HS viết bài Nêu y/c, chơi tc tiếp sức.

Làm vào vở.

Đọc tên chữ cái – nhận xet. nhận xet.

HTL 28 chữ cái.

Tập đọc

Tiết 15 :Cuộc họp của chữ viết

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : chú lính, lấm tấm, lắc đầu, từ nay,

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu : dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu hai chấm ( đặc biệt nghỉ hơi ở đoạn chấm câu sai )

Đọc đúng các kiểu câu ( câu kể, câu hỏi, câu cảm )

- Đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật

+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

*- HS hiểu ND bài Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung Đặt dấu câu sai làm sai lệch ND, khiến câu và đoạn văn rất buồn cời

- Hiểu cách tổ chức một cuộc họp ( là yêu cầu chính )

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ bài TĐ

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc thuộc lòng bài thơ : Mùa thu

của em

- Trả lời câu hỏi về ND bài đọc trong

SGK

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu

2 Luyện đọc

a GV đọc bài, chú ý cách đọc

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Kết hợp tìm từ khó đọc

* Đọc từng đoạn trớc lớp

+ GV chia bài thành 4 đoạn

Đ1 : Từ đầu lấm tấm mồ hôi

Đ2 : Tiếp trên trán lấm tấm mồ

- 3 HS đọc thuộc lòng

- HS trả lời

- Nhận xét bạn

- HS theo doc SGK, đọc thầm + HS nối nhau đọc từng câu

- Luyện đọc từ khó + HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài

Trang 6

Đ3 : Tiếp ẩu thế nhỉ !

Đ4 : còn lại

- GV nhắc HS đọc đúng các kiểu câu,

ngắt nghỉ hơi đúng

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

3 HD HS tìm hiểu bài

- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc

gì ?

- Cuộc họp đề ra cách gì giúp bạn

Hoàng?

4 Luyện đọc lại

+ HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm

- 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn

- Nhận xét bạn đọc

- 1 HS đọc toàn bài + 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1

- Bn việc giúp đỡ bạn Hoàng, bạn này không biết dùng dấu chấm câu nên đã viết những câu văn rất kì quặc

+ 1 HS đọc thành tiếng các đoạn còn lại

- Giao cho anh dấu chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng

định chấm câu + 1 HS đọc yêu cầu 3

- HS chia thành nhóm nhỏ, trao đổi tìm những câu trong bài thể hiện đúng diễn biến của cuộc họp

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét + HS chia nhóm đọc phân vai

- cả lớp bình chọn bạn và nhóm đọc hay

5 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhớ vai trò của dấu chấm câu, về nhà đọc lại bài văn

Trang 7

Thứ t ngày 6 thang10 năm 2010

Mĩ thuật Tiết 5 GV chuyên dạy.

Toán Tiết 23: Bảng chia 6

A Mục tiêu:

- HS dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6

- Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn (về chia thành 6 phần bằng nhau và chia theo nhóm 6

B Đồ dùng

GV: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn Bảng phụ

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Đọc bảng nhân 6?

- Nhận xét, cho điểm

3/ Bài mới:

a) HĐ1: HD lập bảng chia6:

- Lấy 1 tấm bìa có 6 chấm tròn " 6

lấy 1 lần đợc mấy?"- Ghi bảng 6 x 1

= 6

- Có 6 chấm tròn, chia thành các

nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm Đợc

mấy nhóm?

- Ghi bảng : 6 : 6 = 1

- GV làm tơng tự với các phép tính

còn lại để hoàn thành bảng chia 6

* Luyện HTL bảng chia 6

b) HĐ 2: Luyện tập

- Hát

- 2 HS đọc

- Nhận xét

- 6 lấy 1 lần đợc 6

- Đợc 1 nhóm

- Đọc bảng chia 6( Đọc CN + ĐT)

6 : 6 = 1

12 : 6 = 2

18 : 6 = 3

60 : 6 = 10

- Nghĩ trong đầu và ghi KQ ra giấy

Trang 8

* Bài 1: Tính nhẩm

- Tính nhẩm là tính ntn?

- Nhận xét, cho điểm

Bài 2: Tính nhẩm

- Đọc đề?

- Từ một phép nhân ta đợc viết đợc

thành mấy phép chia?

* Củng cố mối quan hệ giữa phép

nhân và phép chia: Lấy tích chia

cho thừa số này thì đợc thừa số kia.

* Bài 3:

- BT yêu cầu gì?

- BT hỏi gì?

- Chấm bài, nhận xét

4/ Củng cố:Đồng thanh bảng chia

6?

* Dặn dò: Ôn bảng chia 6

- HS nêu KQ

- HS đọc

- Làm miệng

6 x 4 = 24 6 x 2 = 12

24 : 6 = 4 12 : 2 = 6

24 : 4 = 6 12 : 6 = 2

- Đọc đề

- HS nêu

- Làm vở

Bài giải

Độ dài của mỗi đoạn dây đồng là:

48 : 6 = 8( cm) Đáp số: 8 cm.

- HS đọc

Trang 9

Luyện từ và câu

Tiết 5 So sánh

I Mục tiêu

- HS nắm đợc một kiểu so sánh mới : so sánh hơn kém

- Nắm các từ so sánh có ý nghĩa so sánh hơn kém Biết cách thêm các từ

so sánh vào các câu cha có từ so sánh

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ viết 3 khổ thơ BT1, BT3

HS : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra BT2, 3 tiết LT&C tuần 4

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD làm BT

* Bài tập 1

- Đọc yêu cầu BT1

- GV treo bảng phụ

- GV nhận xét bài làm của HS

* Bài tập 2

- Đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét

* Bài tập 3

- Đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét bài làm của HS

* Bài tập 4

- Đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét

- 2, 3 HS làm miệng

- Nhận xét bạn

- Tìm hình ảnh so ánh trong các khổ thơ

- 3 HS lên bảng làm ( ghạch dới những hình ảnh đợc so sánh với nhau )

- Cả lớp làm bài vào VBT

- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn

a) Cháu khoẻ hơn ông nhiều

Ông là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng b) Trăng khuya sáng hơn đèn

c) Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời

+ Ghi lại các từ so sánh trong các khổ thơ trên

- 3 em lên bảng ghạch chân các từ so sánh trong mỗi khổ thơ

- HS làm bài vào VBT

- Nhận xét bài làm của bạn

hơn, là, là, hơn, chẳng bằng, là

+ Tìm những sự vật đợc so sánh với nhau trong các khổ thơ

- 1 HS lên bảng, lớp làm bài vào VBT Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao Tàu dừa - chiếc l ợc chải vào mây xanh

- Đổi vở, nhận xét bài bạn + Tìm các từ so sánh có thể thêm vào những câu cha có từ so sánh trong BT3

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở Các từ là : nh là, nh, là, tựa, tựa nh,

IV Củng cố, dặn dò

Trang 10

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà ôn bài vừa học : so sánh ngang bằng, so sánh hơn kém, các từ

so sánh

Tự nhiên và xã hội Tiết 9 : Phòng bệnh tim mạch

I Mục tiêu

- HS kể đợc một số bệnh về tim mạch

- Nêu đợc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em

* Kể ra một số cách đề phòng bệnh thấp tim

- Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim

II Đồ dùng

GV : Các hình trong SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Nêu những việc nên làm để giữ vệ

sinh cơ quan tuần hoàn ?

B Bài mới

a HĐ 1 : Động não

- HS nêu

- Nhận xét bạn

* Mục tiêu : Kể đợc tên một vài bệnh về tim mạch

* Cách tiến hành

- Kể tên một bệnh tim mạch mà em

b HĐ2 : Đóng vai

* Mục tiêu : Nêu đợc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ

em

* Cách tiến hành

+ Bớc 1 : làm việc cá nhân

+ Bớc 2 : làm việc theo nhóm

- ở lứa tuổi nào thờng hay mắc bệnh

thấp tim ?

- Bệnh thấp tim nguy hiểm nh thế

nào ?

- Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim là

gì ?

+ Bớc 3 : Làm việc cả lớp

- HS QS SGK

- Đọc lời hỏi đáp của từng nhân vật trong các hình

- HS thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi

- Các nhóm sung phong đóng vai dựa theo các nhân vật trong hình 1, 2, 3

- Nhận xét bạn

* GVKL : Thấp tim là một bệnh về tim mạch ở lứa tuổi HS thờng mắc Bệnh

này để lại di trứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim

Hoạt động 3:

a Mục tiêu:

- Kể đợc một số cách đề phòng bệnh thấp

tim

-Có ý thức phòng bệnh thấp tim

b Cách tiến hành:

-Các nhóm q/s các hình Tr.20, chỉ vào từng

Hoạt động nhóm đôi

Trang 11

hình và nói về nội dung ý nghĩa của các

việc làm trong từng hình đối với việc phòng

bệnh thấp tim

- Yêu cầu các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

*Kết luận:

Để đề phòng bệnh thấp tim cần phải giữ ấm

cơ thể, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân

tốt, rèn luyện thân thể hàng ngàyđẻ tránh

bệnh viêm họng, viêm a-mi-đan kéo dài

hoặc viêm khớp cấp

4 Củng cố - Dặn dò

*Củng cố:

- Hệ thống bài

Nhận xét tiết học

* Dặn dò: Nhắc nhở h/s

- Gọi một số h/s đại diện cho các cặp lên trình bày kết quả

H4: Một bạn đang súc miệng nớc muối đề phòng viêm họng

H5: Giữ ấm cổ ngực, tay và bàn chân để đề phòng cảm lạnh, viêm khớp cấp tính

H6: ă uống đầy đủ cơ thể khoẻ mạnh đề phòng tất cả các bệnh , nhất là bệnh thấp tim

- VN ôn bài tốt

Trang 12

Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010

Toán

Tiết 24: Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Củng cố về cách thực hiện phép chia trong phạm vi 6

- Nhận biết 1/6 của một hình chữ nhật trong một số trờng hợp đơn giản

- Rèn KN tính và giải toán

- GD HD chăm học toán

B- Đồ dùng :

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ kiểm tra:

- Đọc bảng chia 6?

- Nhận xét- cho điểm

3/ Bài mới:

* Bài 1, 2: Tính nhẩm

- Treo bảng phụ

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 3:

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Tóm tắt và giải bài toán vào vở

Hát

- 2, 3 HS đọc

- Nhận xét

- Đọc phép tính và nêu KQ

- Nhận xét

+ HS đọc bài toán

- Biết : May 6 bộ quần áo hết 18m

- Hỏi : Mỗi bộ hết mấy mét ?

- HS làm vở- 1 HS chữa trên bảng

Tóm tắt

Ngày đăng: 27/09/2013, 13:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và nói về nội dung ý nghĩa của các - Tuần 5 lớp 4
Hình v à nói về nội dung ý nghĩa của các (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w