1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại 7 kì I

116 213 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 7 Năm học 2009-2010
Người hướng dẫn Vũ Thanh Thủy
Trường học Trường THCS Kim Đồng-Thạch An
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Thạch An
Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 6,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ - Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Bước 2: Kiểm tra bài cũ : trong quá trình giảng bài mới Bước 3: Nội dung bài mới * Phần khở

Trang 1

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ

- Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Bước 2: Kiểm tra bài cũ : trong quá trình giảng bài mới

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần khởi động:

GV: ĐVĐ: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu13'

GV : Hãy Vết các phân số bằng nhau

của các số sau: 3; -0,5; 0; 275.Từ đó có

nhận xét gì về các số trên ?

HS: : Thực hiện

1 Số hữu tỉ

Trang 2

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q.

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

19 7

19 7

5 2

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5 , 0

3

9 2

6 1

3 3

6

8 3

4 3

1 1

4

5 100

125 25

, 1

40

24 20

12 10

6 6 , 0

a 3 1

Trang 3

nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì

đơn vị mới bằng 14 đơn vị cũ

-Số hữu tỉ

4

5

được biểu diễn bởi điểm

M nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0

Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :

hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta có

1

; 10

6 6 ,

0   

Vì -6 < -5 và 10 >0 nên hay - 0,6 -12

10

5 10

Trang 4

So sánh hai số hữu tỉ và 0

2

1 3

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

? Nếu x < y thì trên trục số điểm x có vị

trí như thế nào so với điểm y ?

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên

trái so với điểm y

- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu

tỉ dương

- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng

không là số hữu tỉ dương

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số

hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số

nào không là số hữu tỉ dương cũng

không phải là số hữu tỉ âm ?.

5

3

; 2

0

; 4

; 5

1

; 3

2

; 7

Trang 5

- BTV 2,3,4,5 sgk

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):

? Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ ?

Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số :

-3; 5;

4

1 1

Trang 6

* Phần khởi động:

GV: ĐVĐ:

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu15' *GV : - Nhắc lại quy tắc cộng, trừ

3 )

3 ( , b

.

? 7

4 3

7 , a

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều Vết được

dưới dạng phân số ba với

0 b

; Z b

tính chất của phéo cộng phân số: Giao

hoán, kết hợp, cộng với dố 0 Mỗi số

hữu tỉ đều có một số đối

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

3

1 , b

; 3

2 6 ,

3 4

12 4

3 )

3 ( , b

21

37 21

12 21

49 7

4 3

7 , a

b a m

b m

a y

x      

) 0 m ( m

b a m

b m

a y

x      

?1.(SGK-9)

Trang 7

Khi chuyển một hạng tử từ vế này

sang vế kia của một đẳng thức, ta

phải đổi dấu số hạng đó

Với mọi số x, y, z Q :

x + y = z  x = z - yGV: yêu cầu hs đọc quy tắc: sgk

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :

Tìm x, biết .

3

1 x 7

không chứa biến sang một vế, hạng tử

chứa biến sang vế còn lại

3 x 7

2 , b

; 3

2 2

1 x ,

22 30

12 30 10

10

4 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1 , b

; 15

1 30

2 30

20 30

18

3

2 10

6 3

2 6 , 0 , a

9 21

7 7

3 3

3 x 7

2 , b

; 3

2 2

1 x ,

a      

Giải:

Trang 8

29 28

21 8 x

x 4

3 7

2 4

3 x 7

2 , b

6

1 6

4 3 3

2 2

1 x

3

2 2

1 x , a

7 84

3 84

4 28

54 54

30 54

24 27

100 300

225 300

125 100

75 12

5 75

Ngày soạn: 08/08/2009

Trang 9

Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu10'

*GV: yêu cầu hs nhắc lại phép

nhân hai số nguyên

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét và khẳng định :

Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự

như phép nhân hai số nguyên

4

5 ).

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

Trang 10

18' *GV : Với x = d

c y

; b

d b a d c

1 b

5 , b

; 5

2 1 5

c : b

12 2

3 10

4

3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

5 , b

; 5

2 1 5 , 3 ,

1 23

5 ) 2 ( : 23

5 , b

; 10

49 10

) 7 (

7

5

7 10

35 5

2 1 5 , 3 , a

* Chú ý : Thương của phép chia số

hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y  0) gọi là

tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là xyhay x : y

Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25được Vết là 10 5,,2512 hay -5,12 : 10,25

Trang 11

Bước 4: Củng cố bài giảng (10')

Cho HS nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?GV: yêu cầu hs thực hiện bài 11/sgk-12

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- Học quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại bài giá trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)

- Làm bài 12,13,14,16 sgk

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 10/08/2009

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Trang 12

I - Mục tiêu cần đạt

1.Kiến thức:

- Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân

2 Kĩ năng:

- Luơn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.

Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; 21; -4

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần khởi động:

GV: ĐVĐ: Với điều kiện nào của số hữu tỉ x thì /x/ = -x ?

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trị Nội dung kiến thức cần khắc sâu15'

*GV : Thế nào là giá trị tuyệt đối

3

2 

lên cùng một trục số ?.Từ

đĩ cĩ nhận xét gì khoảng cách

giữa hai điểm M và M’ so với vị

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ

Ví dụ:

Trang 13

bằng nhau bằng 32 gọi là giá trị

tuyệt đối của hai điểm M và M’

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của

*GV : Với x  Q, hãy điền dấu

vào ? sao cho thích hợp

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí

hiệu x , là khoảng cách từ điểm 0tới điểm 0 trên trục số

Ví dụ:

3

2 3

2

; 3

2 3

b, Nếu x > 0 thì x = x Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x = -x

x -

0 nêu x

x x

Trang 14

*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức

chứa các số thập phân sau thành

biểu thức mà các số được Vết

dưới dạng phân số thập phân , rồi

tính

- Trong thực hành, ta công, trừ ,

nhân hai số thập phân theo quy tắc

về giá trị tuyệt đối và về dấu tương

tự như đối với số nguyên

dạng phân số thập phân rồi làm

theo quy tắc các phép tính đã biết

*GV Nếu x và y là hai số nguyên

thì thương của x : y mang dấu gì

0 0 x 0 x , d

; 5

16 5

16 x

5

1 3 x , c

; 7

1 7

1 x 7

1 x , b

; 7

1 7

1 x 7

1 x , a

b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245) = -1,889

c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14) = -16,328

Trang 15

a, x, y cùng dấu? x, y khác dấu ?

*HS : Trả lời

*GV : Đối với x, y là số thập phân

cũng như vậy :

tức là :Thương của hai số thập

phân x và y là thương của x và

y với dấu ‘+’ đằng trước nếu x,

y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng trước

b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2

?3 Tính :

a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263) = - 2,853 ;

b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992

Bước 4: Củng cố bài giảng (8')

? Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD?

Hoạt động nhóm bài 17/SGK

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- học giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

-Tiết sau mang theo máy tính

-Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 15/08/2009

Trang 16

Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú

Bước 2: Kiểm tra bài cũ: trong quá trình luyện tập

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần khởi động:

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trị Nội dung kiến thức cần khắc sâu10'

a, (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]

= (-1).0,38 – (-1).3,15

= 2,77b,[(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]

= 0,2.[(-20,83) + (-9,17)

= -2

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3

Trang 17

8'

đằng trước thì dấu các số hạng trong

ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ

đằng trước thì dấu các số hạng trong

ngoặc vẫn để nguyên

- Hs đọc đề,làm bài vào tập

4 Hs lên bảng trình bày

GV: yêu cầu hs đọc đề bài

? những số nào cĩ giá trị tuyệt đối

bằng 2,3 ?

HS: 2,3 và -2,3

GV: hướng dẫn hs thực hiện ý a

HS: tự làm ý b

- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính

GV: yêu cầu hs hoạt động nhĩm

*HS: Học sinh quan sát và làm

theo hướng dẫn của giáo Vên

Một học sinh lên bảng ghi kết

quả bài làm

Học sinh dưới lớp nhận xét

*GV: Nhận xét và đánh giá chung

C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 –281)

= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1

D = -(53 + 43 ) – (-43 + 52 ) = -53 -

Dạng 2: Tìm x Bài 25 (SGK-16)

3

1 4

3 x

a, - 5,5497

b, - 0,42

Bước 4: Củng cố bài giảng : nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong giờ

Trang 18

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- xem lại các bài tập đã chữa

- làm các bài tập còn lại sgk

- ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 15/08/2009

I - Mục tiêu cần đạt

1.Kiến thức:

- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên

- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa

2 Kĩ năng:

- Vết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

Trang 19

Bước 1: Ổn định lớp (1’)

Bước 2: Kiểm tra bài cũ :

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu15'

12'

*GV : Nhắc lại lũy thừa của một số

tự nhiên ?

*HS : Trả lời

*GV : Tương tự như đối với số tự

nhiên, với số hữu tỉ x ta có:

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x,

kí hiêu x n , là tích của n thừa số x ( n

là một số tự nhiên lớn hơn 1).

HS: Đọc sgk/17

GV: giới thiệu cách đọc:

xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n

hoặc lũy thừa bậc n của x

n n

a

a a a b

a

b

a b

a b

a b

*GV : Nhắc lại tích và thương của

hai lũy thừa cùng cơ số ?

*HS : Thực hiện

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

* Định nghĩa: (SGK-17)

) 1 n , N n , Q x (

x.x.x x

x

n thua n

; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0

; 125

8 5

2 5

2 5

2 5

2

; 16

9 4

3 4

3 4

3

0 3 2 3 2

x x x

n m n m

n m n m

Trang 20

Với số mũ tự nhiên ta cĩ:

) n m , 0 a ( a a : a

a a a

n m n m

n m n m

HS: Khi tính lũy thừa của một lũy

thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân

hai số mũ

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4

Điền số thích hợp vào ơ vuơng:

1 , 0 1

, 0

,

b

; 4

3 4

3 ,

5

5 2

3 3

2

25 , 0

25 , 0 25

, 0 : 25 , 0 , b

; 3 3

3 3 , a

 

 4 2  8

6 2

3

1 , 0 1

, 0 , b

; 4

3 4

3 ,

Bước 4: Củng cố bài giảng (4')

- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa

- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa

GV: đưa bài tập (bảng phụ) "Điền Đ hoặc S "

Trang 21

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- Học thuộc qui tắc,công thức

- Làm bài 29,30,32/SGK, 39,42,43/SBT

- Đọc mục " cĩ thể em chưa biết"

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 24/08/2009

Trang 22

Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):

? Vết công thức tích của hai luỹ thừa cùng cơ số, thương của hai luỹ thừa cùng cơ

số , luỹ thừa của luỹ thừa ?

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần khởi động:

GV: ĐVĐ: như sgk

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu15'

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

Tính và so sánh:

a, 2 522 2 5 2; b, 3

4

3 2

1 Lũy thừa của một tích.

?1 Tính và so sánh:

a,  2 5 2 =2 2 5 2= 100;

b, .43 32

Trang 23

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

Phát biểu công thức trên bằng

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

*HS : Thực hiện theo nhóm, đại diện

x

n n n

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Phát biểu công thức trên bằng

3

1 3 3

3

3 5 5

x

n n n

Trang 24

 

15

; 5 , 2

5 , 7

; 24

3

3 2

2

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5

3

3 5 27 15

; 27 3

5 , 2

5 , 7 5

, 2

5 , 7

; 9 3 24

72 24

72

3 3

3 3 3

3 3

3 3

2 2 2

6

3 3 3 3 3

13 : 13 3 13

: 39

4

4 4 4 4

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa

- BTV : 36,37,40,41,42

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 03/09/2009

Trang 25

Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):

? Vết các cơng thức : nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹthừa của một tích, luỹ thừa của một thương?

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trị Nội dung kiến thức cần khắc sâu10' *GV: - Cho Hs làm bài 40a,c,d/SGK

4 25

20 5

=

4 25 4 25

20 5

4 4

4 4

4 25

20

5 3

6

Trang 26

10'

*GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại

công thức nhân, chia hai lũy thừa

cùng cơ số

- Làm 40/SBT,45a,b/SBT

- Hs đọc đề,nhắc lại công thức

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

- HS Hoạt động nhóm bài 42/SGK

=  5 4 

4 4 5 5

5 3

3 2 5

=  239.5 = -85331

Dạng 2 Vết biểu thức dưới dạng lũy thừa.

Bài 40/SBT

125 = 53, -125 = (-5)3

27 = 33, -27 = (-3)3

Bài 45/SBT Vết biểu thức dưới dạng an

a 9.33.811 32 = 33 9 9 2

1

.9 = 33

b 4.25: 43

2 2

= 22.25: 43

2 2

Trang 27

Bước 4: Củng cố bài giảng (3')

? nhắc lại các cơng thức đã học ?

Vết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

a 9.34 32 271

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại hai phân số bằng nhau

- làm các bài tập cịn lại SGK

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 03/09/2009

Trang 28

Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú

Bước 2: Kiểm tra bài cũ :

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu15' *GV : So sánh hai tỉ số sau: 1521

và5

, 17

5 , 12Giải: 1521 = 1712,,55 (= 75 )

Trang 29

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ

thức không ?

5

1 7 : 5

2 2 - và 7 : 2

4 và 4

1 7 : 5

2 2 - 7 : 2

1 3 - b,

8;

: 5

4 4 : 5

2 , a

18.36 = 24.27

?2.(SGK-25)

d

c b

Ta suy ra 18273624

?3 a.d = b.c nên chia cả hai vế với tích

b cKhi đó: ba..dd bb..dc ba dc

Trang 30

*GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực

d

; a

c b

d

; d

b c

d

; a

c b

d

; d

b c

a

; d

c b

10 324

100 10

12 24

44 3

4 5

100 42

100 7

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- Học thuộc định nghĩa và 2 t/c của tỉ lệ thức

- BTV : 45-48 (SGK-26)

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 11/09/2009

Trang 31

- Cẩn thận trong tính tốn và tích cực trong học tập.

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (3'’):

? phát biểu định nghĩa và Vết dạng tổng quát 2 t/c của tỉ lệ thức ?

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trị Nội dung kiến thức cần khắc sâu10'

*GV: - Cho Hs đocï đề và nêu cách

làm bài 49/SGK

- Gọi lần lượt hai Hs lên bảng,lớp

nhận xét

- Yêu cầu Hs làm miệng bài

61/SBT-12(chỉ rõ trung tỉ,ngoại tỉ)

*HS :

- Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng

nhau không,nếu bằng nhau thì ta lập

Vì 43  53  Ta không lập được

tỉ lệ thức

c 156,,5119 = 73 = 3:7

 Lập được tỉ lệ thức

d -7: 432 = 23 00,9,5 = 59

Trang 32

- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng thức

về tích ta lập được bao nhiêu tỉ lệ

thức?

- Áp dụng làm bài 51/SGK

- HS Làm miệng bài 52/SGK

- GV: yêu cầu hs hoạt động nhóm

2

5 , 1

= 43,,68 ; 31,,56 = 42,8

2

8 , 4

= 13,,56 ; 34,,68 = 12,5Bài 68/SBT:

Ta có:

4 = 41, 16 = 42, 64 = 43

256 = 44, 1024 = 45Vậy: 4 44 = 42 43

42 45 = 43 44

4 45 = 42 44

Trang 33

Bước 4: Củng cố bài giảng

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- Xem lại các bài tập đã làm

- làm các bài tập còn lại sgk

- xem trước bài tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 12/09/2009

Bước 2: Kiểm tra bài cũ :

Bước 3: Nội dung bài mới

Trang 34

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu25'

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

d k b k d

d k b k d

c a d b

c a d

c b

3 2

Trang 35

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện

câu nói sau :

Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ

e c a f d b

e c a f

e d

c b

15 , 7 18 45 , 0 3

6 15 , 0 1 18

6 45 , 0

15 , 0 3

b, c ta có:

10

c 9

b 8

c b a 5

c 4

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2')

- Học tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- BTV : 55,56,58,60

Trang 36

- chuẩn bị giờ sau luyện tập

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Bước 2: Kiểm tra bài cũ (8’):

? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ?

chữa bài tập 55 (SGK-30)

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu

Trang 37

8'

10'

bài 60/SGK

- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b

- HS : Nêu cách làm

- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập

*GV : - Cho Hs đọc đề bài và cho

biết cách làm

- Cho Hs đoc đề bài

*HS :

- Hs : đọc đề và nêu cách làm

GV: hướng dẫn hs thực hiện

GV: yêu cầu hs đọc đề bài

HS : thực hiện vào vở, một hs lên

31 x = 483 32

31 x = 5

24 1

x = 1581

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15

x = 1,5

Dạng2 Các dạng bài tốn cĩ liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau Bài 79/SBT

Trang 38

*GV : - Hs đọc đề bài 64/SGK

- GV hướng dẫn trước khi hoạt động

nhóm

HS - Nghe GV hướng dẫn

- Hoạt động nhóm

Bước 4: Củng cố bài giảng :

GV: nhắc lại các kiến thức về từng dạng bài tập đã giải

Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')

- ơn lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- BTV: các bài tập cịn lại sgk

V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày soạn: 18/09/2009

SỐ THẬP PHÂN VƠ HẠN TUẦN HỒN

Trang 39

Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú

I - Mục tiêu cần đạt

1.Kiến thức:

- Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Học sinh biết hiểu được dấu hiệu nhận biết một phân số bất kì có thể Vết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn

Bước 2: Kiểm tra bài cũ:

Bước 3: Nội dung bài mới

* Phần nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu20' *GV : Vết các phân số

25

37

; 20 3

Ta có:

48 , 1 25

37

; 15 , 0 20

3

* cách khác:

Trang 40

Ta thấy phép chia này không bao giờ

chấm dứt Nếu tiếp tục ta thấy chữ số

6 trong thương được lặp đi lặp lại

Khi đó ta nói số thập phân 0.4166…

là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Số 0,4166… được Vết gọn là

0,41(6)

- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được

lặp đi lặp lại vô hạn

- Số 6 gọi là chu kì của số thập

phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

*GV : Chứng tỏ phân số 91 Vết được

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn Cho biết chu kì là bao nhiêu ?

*HS : Thực hiện

*GV : Nhận xét

GV : Cho biết cặp phân số nào sau

đây Vết được dưới dạng số thập phân

hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn

148 2

5

2 3 5

3 25 37

15 , 0 100

15 5 2

3 20 3

2 2

2 2

41666 ,

0 12

- Nếu một phân số tối giản với mẫudương mà mẫu có ước nguyên tốkhác 2 và 5 thì phân số đó Vết được

Ngày đăng: 07/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày - Giáo án Đại 7 kì I
Bảng tr ình bày (Trang 37)
Bảng làm bài. - Giáo án Đại 7 kì I
Bảng l àm bài (Trang 58)
Hình chữ nhật có kích thước thay đổi - Giáo án Đại 7 kì I
Hình ch ữ nhật có kích thước thay đổi (Trang 76)
Tiết 32:        §7. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Y = ax (a ≠0) - Giáo án Đại 7 kì I
i ết 32: §7. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Y = ax (a ≠0) (Trang 94)
1. Đồ thị hàm số là gì ?. - Giáo án Đại 7 kì I
1. Đồ thị hàm số là gì ? (Trang 95)
Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp các - Giáo án Đại 7 kì I
th ị hàm số y = f(x) là tập hợp các (Trang 96)
Đồ thị hàm số y = ax (a   0 ) là một - Giáo án Đại 7 kì I
th ị hàm số y = ax (a  0 ) là một (Trang 97)
4, Đồ thị hàm số y =ax   là đường thẳng đi qua gốc toạ độ. - Giáo án Đại 7 kì I
4 Đồ thị hàm số y =ax là đường thẳng đi qua gốc toạ độ (Trang 103)
Đồ thị hàm số, xác định một điểm có thuộc đồ thị hay không. - Giáo án Đại 7 kì I
th ị hàm số, xác định một điểm có thuộc đồ thị hay không (Trang 104)
Đồ thị của hàm số 1 - Giáo án Đại 7 kì I
th ị của hàm số 1 (Trang 105)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w