- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ - Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Bước 2: Kiểm tra bài cũ : trong quá trình giảng bài mới Bước 3: Nội dung bài mới * Phần khở
Trang 1- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ
- Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Bước 2: Kiểm tra bài cũ : trong quá trình giảng bài mới
Bước 3: Nội dung bài mới
* Phần khởi động:
GV: ĐVĐ: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?
* Phần nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu13'
GV : Hãy Vết các phân số bằng nhau
của các số sau: 3; -0,5; 0; 275.Từ đó có
nhận xét gì về các số trên ?
HS: : Thực hiện
1 Số hữu tỉ
Trang 2Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1
19 7
19 7
5 2
3
0 2
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5 , 0
3
9 2
6 1
3 3
6
8 3
4 3
1 1
4
5 100
125 25
, 1
40
24 20
12 10
6 6 , 0
a 3 1
Trang 3nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì
đơn vị mới bằng 14 đơn vị cũ
-Số hữu tỉ
4
5
được biểu diễn bởi điểm
M nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0
Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta có
1
; 10
6 6 ,
0
Vì -6 < -5 và 10 >0 nên hay - 0,6 -12
10
5 10
Trang 4So sánh hai số hữu tỉ và 0
2
1 3
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
? Nếu x < y thì trên trục số điểm x có vị
trí như thế nào so với điểm y ?
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên
trái so với điểm y
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu
tỉ dương
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng
không là số hữu tỉ dương
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số
hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số
nào không là số hữu tỉ dương cũng
không phải là số hữu tỉ âm ?.
5
3
; 2
0
; 4
; 5
1
; 3
2
; 7
Trang 5- BTV 2,3,4,5 sgk
V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):
? Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ ?
Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số :
-3; 5;
4
1 1
Trang 6* Phần khởi động:
GV: ĐVĐ:
* Phần nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu15' *GV : - Nhắc lại quy tắc cộng, trừ
3 )
3 ( , b
.
? 7
4 3
7 , a
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều Vết được
dưới dạng phân số ba với
0 b
; Z b
tính chất của phéo cộng phân số: Giao
hoán, kết hợp, cộng với dố 0 Mỗi số
hữu tỉ đều có một số đối
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1
3
1 , b
; 3
2 6 ,
3 4
12 4
3 )
3 ( , b
21
37 21
12 21
49 7
4 3
7 , a
b a m
b m
a y
x
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
x
?1.(SGK-9)
Trang 7Khi chuyển một hạng tử từ vế này
sang vế kia của một đẳng thức, ta
phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi số x, y, z Q :
x + y = z x = z - yGV: yêu cầu hs đọc quy tắc: sgk
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :
Tìm x, biết .
3
1 x 7
không chứa biến sang một vế, hạng tử
chứa biến sang vế còn lại
3 x 7
2 , b
; 3
2 2
1 x ,
22 30
12 30 10
10
4 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1 , b
; 15
1 30
2 30
20 30
18
3
2 10
6 3
2 6 , 0 , a
9 21
7 7
3 3
3 x 7
2 , b
; 3
2 2
1 x ,
a
Giải:
Trang 829 28
21 8 x
x 4
3 7
2 4
3 x 7
2 , b
6
1 6
4 3 3
2 2
1 x
3
2 2
1 x , a
7 84
3 84
4 28
54 54
30 54
24 27
100 300
225 300
125 100
75 12
5 75
Ngày soạn: 08/08/2009
Trang 9Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú
Bước 3: Nội dung bài mới
* Phần nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu10'
*GV: yêu cầu hs nhắc lại phép
nhân hai số nguyên
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự
như phép nhân hai số nguyên
4
5 ).
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
Trang 1018' *GV : Với x = d
c y
; b
d b a d c
1 b
5 , b
; 5
2 1 5
c : b
12 2
3 10
4
3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
5 , b
; 5
2 1 5 , 3 ,
1 23
5 ) 2 ( : 23
5 , b
; 10
49 10
) 7 (
7
5
7 10
35 5
2 1 5 , 3 , a
* Chú ý : Thương của phép chia số
hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y 0) gọi là
tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là xyhay x : y
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25được Vết là 10 5,,2512 hay -5,12 : 10,25
Trang 11Bước 4: Củng cố bài giảng (10')
Cho HS nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?GV: yêu cầu hs thực hiện bài 11/sgk-12
Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')
- Học quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài giá trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 12,13,14,16 sgk
V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng
Ngày soạn: 10/08/2009
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Trang 12I - Mục tiêu cần đạt
1.Kiến thức:
- Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân
2 Kĩ năng:
- Luơn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.
Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; 21; -4
Bước 3: Nội dung bài mới
* Phần khởi động:
GV: ĐVĐ: Với điều kiện nào của số hữu tỉ x thì /x/ = -x ?
* Phần nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trị Nội dung kiến thức cần khắc sâu15'
*GV : Thế nào là giá trị tuyệt đối
3
2
lên cùng một trục số ?.Từ
đĩ cĩ nhận xét gì khoảng cách
giữa hai điểm M và M’ so với vị
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ
Ví dụ:
Trang 13bằng nhau bằng 32 gọi là giá trị
tuyệt đối của hai điểm M và M’
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của
*GV : Với x Q, hãy điền dấu
vào ? sao cho thích hợp
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí
hiệu x , là khoảng cách từ điểm 0tới điểm 0 trên trục số
Ví dụ:
3
2 3
2
; 3
2 3
b, Nếu x > 0 thì x = x Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x = -x
x -
0 nêu x
x x
Trang 14*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức
chứa các số thập phân sau thành
biểu thức mà các số được Vết
dưới dạng phân số thập phân , rồi
tính
- Trong thực hành, ta công, trừ ,
nhân hai số thập phân theo quy tắc
về giá trị tuyệt đối và về dấu tương
tự như đối với số nguyên
dạng phân số thập phân rồi làm
theo quy tắc các phép tính đã biết
*GV Nếu x và y là hai số nguyên
thì thương của x : y mang dấu gì
0 0 x 0 x , d
; 5
16 5
16 x
5
1 3 x , c
; 7
1 7
1 x 7
1 x , b
; 7
1 7
1 x 7
1 x , a
b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245) = -1,889
c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14) = -16,328
Trang 15a, x, y cùng dấu? x, y khác dấu ?
*HS : Trả lời
*GV : Đối với x, y là số thập phân
cũng như vậy :
tức là :Thương của hai số thập
phân x và y là thương của x và
y với dấu ‘+’ đằng trước nếu x,
y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng trước
b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2
?3 Tính :
a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263) = - 2,853 ;
b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992
Bước 4: Củng cố bài giảng (8')
? Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD?
Hoạt động nhóm bài 17/SGK
Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')
- học giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
-Tiết sau mang theo máy tính
-Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK
V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng
Ngày soạn: 15/08/2009
Trang 16Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú
Bước 2: Kiểm tra bài cũ: trong quá trình luyện tập
Bước 3: Nội dung bài mới
* Phần khởi động:
* Phần nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trị Nội dung kiến thức cần khắc sâu10'
a, (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
= (-1).0,38 – (-1).3,15
= 2,77b,[(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]
= 0,2.[(-20,83) + (-9,17)
= -2
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3
Trang 178'
đằng trước thì dấu các số hạng trong
ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ
đằng trước thì dấu các số hạng trong
ngoặc vẫn để nguyên
- Hs đọc đề,làm bài vào tập
4 Hs lên bảng trình bày
GV: yêu cầu hs đọc đề bài
? những số nào cĩ giá trị tuyệt đối
bằng 2,3 ?
HS: 2,3 và -2,3
GV: hướng dẫn hs thực hiện ý a
HS: tự làm ý b
- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính
GV: yêu cầu hs hoạt động nhĩm
*HS: Học sinh quan sát và làm
theo hướng dẫn của giáo Vên
Một học sinh lên bảng ghi kết
quả bài làm
Học sinh dưới lớp nhận xét
*GV: Nhận xét và đánh giá chung
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 –281)
= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1
D = -(53 + 43 ) – (-43 + 52 ) = -53 -
Dạng 2: Tìm x Bài 25 (SGK-16)
3
1 4
3 x
a, - 5,5497
b, - 0,42
Bước 4: Củng cố bài giảng : nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong giờ
Trang 18Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')
- xem lại các bài tập đã chữa
- làm các bài tập còn lại sgk
- ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số
V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng
Ngày soạn: 15/08/2009
I - Mục tiêu cần đạt
1.Kiến thức:
- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên
- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa
2 Kĩ năng:
- Vết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
Trang 19Bước 1: Ổn định lớp (1’)
Bước 2: Kiểm tra bài cũ :
Bước 3: Nội dung bài mới
* Phần nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu15'
12'
*GV : Nhắc lại lũy thừa của một số
tự nhiên ?
*HS : Trả lời
*GV : Tương tự như đối với số tự
nhiên, với số hữu tỉ x ta có:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x,
kí hiêu x n , là tích của n thừa số x ( n
là một số tự nhiên lớn hơn 1).
HS: Đọc sgk/17
GV: giới thiệu cách đọc:
xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n
hoặc lũy thừa bậc n của x
n n
a
a a a b
a
b
a b
a b
a b
*GV : Nhắc lại tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số ?
*HS : Thực hiện
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
* Định nghĩa: (SGK-17)
) 1 n , N n , Q x (
x.x.x x
x
sô
n thua n
; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0
; 125
8 5
2 5
2 5
2 5
2
; 16
9 4
3 4
3 4
3
0 3 2 3 2
x x x
n m n m
n m n m
Trang 20Với số mũ tự nhiên ta cĩ:
) n m , 0 a ( a a : a
a a a
n m n m
n m n m
HS: Khi tính lũy thừa của một lũy
thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân
hai số mũ
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4
Điền số thích hợp vào ơ vuơng:
1 , 0 1
, 0
,
b
; 4
3 4
3 ,
5
5 2
3 3
2
25 , 0
25 , 0 25
, 0 : 25 , 0 , b
; 3 3
3 3 , a
4 2 8
6 2
3
1 , 0 1
, 0 , b
; 4
3 4
3 ,
Bước 4: Củng cố bài giảng (4')
- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa
- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa
GV: đưa bài tập (bảng phụ) "Điền Đ hoặc S "
Trang 21Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')
- Học thuộc qui tắc,công thức
- Làm bài 29,30,32/SGK, 39,42,43/SBT
- Đọc mục " cĩ thể em chưa biết"
V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng
Ngày soạn: 24/08/2009
Trang 22Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú
Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):
? Vết công thức tích của hai luỹ thừa cùng cơ số, thương của hai luỹ thừa cùng cơ
số , luỹ thừa của luỹ thừa ?
Bước 3: Nội dung bài mới
* Phần khởi động:
GV: ĐVĐ: như sgk
* Phần nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu15'
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1
Tính và so sánh:
a, 2 52 và 2 2 5 2; b, 3
4
3 2
1 Lũy thừa của một tích.
?1 Tính và so sánh:
a, 2 5 2 =2 2 5 2= 100;
b, .43 32
Trang 23*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Phát biểu công thức trên bằng
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3
*HS : Thực hiện theo nhóm, đại diện
x
n n n
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Phát biểu công thức trên bằng
3
1 3 3
3
3 5 5
x
n n n
Trang 24
15
; 5 , 2
5 , 7
; 24
3
3 2
2
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5
3
3 5 27 15
; 27 3
5 , 2
5 , 7 5
, 2
5 , 7
; 9 3 24
72 24
72
3 3
3 3 3
3 3
3 3
2 2 2
6
3 3 3 3 3
13 : 13 3 13
: 39
4
4 4 4 4
Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')
- ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa
- BTV : 36,37,40,41,42
V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng
Ngày soạn: 03/09/2009
Trang 25Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú
Bước 2: Kiểm tra bài cũ (5’):
? Vết các cơng thức : nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹthừa của một tích, luỹ thừa của một thương?
Bước 3: Nội dung bài mới
* Phần nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trị Nội dung kiến thức cần khắc sâu10' *GV: - Cho Hs làm bài 40a,c,d/SGK
4 25
20 5
=
4 25 4 25
20 5
4 4
4 4
4 25
20
5 3
6
Trang 2610'
*GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại
công thức nhân, chia hai lũy thừa
cùng cơ số
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
- Hs đọc đề,nhắc lại công thức
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
- HS Hoạt động nhóm bài 42/SGK
= 5 4
4 4 5 5
5 3
3 2 5
= 239.5 = -85331
Dạng 2 Vết biểu thức dưới dạng lũy thừa.
Bài 40/SBT
125 = 53, -125 = (-5)3
27 = 33, -27 = (-3)3
Bài 45/SBT Vết biểu thức dưới dạng an
a 9.33.811 32 = 33 9 9 2
1
.9 = 33
b 4.25: 43
2 2
= 22.25: 43
2 2
Trang 27Bước 4: Củng cố bài giảng (3')
? nhắc lại các cơng thức đã học ?
Vết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a 9.34 32 271
Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại hai phân số bằng nhau
- làm các bài tập cịn lại SGK
V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng
Ngày soạn: 03/09/2009
Trang 28Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú
Bước 2: Kiểm tra bài cũ :
Bước 3: Nội dung bài mới
* Phần nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu15' *GV : So sánh hai tỉ số sau: 1521
và5
, 17
5 , 12Giải: 1521 = 1712,,55 (= 75 )
Trang 29*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ
thức không ?
5
1 7 : 5
2 2 - và 7 : 2
4 và 4
1 7 : 5
2 2 - 7 : 2
1 3 - b,
8;
: 5
4 4 : 5
2 , a
18.36 = 24.27
?2.(SGK-25)
d
c b
Ta suy ra 18273624
?3 a.d = b.c nên chia cả hai vế với tích
b cKhi đó: ba..dd bb..dc ba dc
Trang 30*GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực
d
; a
c b
d
; d
b c
d
; a
c b
d
; d
b c
a
; d
c b
10 324
100 10
12 24
44 3
4 5
100 42
100 7
Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')
- Học thuộc định nghĩa và 2 t/c của tỉ lệ thức
- BTV : 45-48 (SGK-26)
V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng
Ngày soạn: 11/09/2009
Trang 31- Cẩn thận trong tính tốn và tích cực trong học tập.
Bước 2: Kiểm tra bài cũ (3'’):
? phát biểu định nghĩa và Vết dạng tổng quát 2 t/c của tỉ lệ thức ?
Bước 3: Nội dung bài mới
* Phần nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trị Nội dung kiến thức cần khắc sâu10'
*GV: - Cho Hs đocï đề và nêu cách
làm bài 49/SGK
- Gọi lần lượt hai Hs lên bảng,lớp
nhận xét
- Yêu cầu Hs làm miệng bài
61/SBT-12(chỉ rõ trung tỉ,ngoại tỉ)
*HS :
- Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng
nhau không,nếu bằng nhau thì ta lập
Vì 43 53 Ta không lập được
tỉ lệ thức
c 156,,5119 = 73 = 3:7
Lập được tỉ lệ thức
d -7: 432 = 23 00,9,5 = 59
Trang 32- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng thức
về tích ta lập được bao nhiêu tỉ lệ
thức?
- Áp dụng làm bài 51/SGK
- HS Làm miệng bài 52/SGK
- GV: yêu cầu hs hoạt động nhóm
2
5 , 1
= 43,,68 ; 31,,56 = 42,8
2
8 , 4
= 13,,56 ; 34,,68 = 12,5Bài 68/SBT:
Ta có:
4 = 41, 16 = 42, 64 = 43
256 = 44, 1024 = 45Vậy: 4 44 = 42 43
42 45 = 43 44
4 45 = 42 44
Trang 33Bước 4: Củng cố bài giảng
Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')
- Xem lại các bài tập đã làm
- làm các bài tập còn lại sgk
- xem trước bài tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng
Ngày soạn: 12/09/2009
Bước 2: Kiểm tra bài cũ :
Bước 3: Nội dung bài mới
Trang 34* Phần nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu25'
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1
d k b k d
d k b k d
c a d b
c a d
c b
3 2
Trang 35*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện
câu nói sau :
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ
e c a f d b
e c a f
e d
c b
15 , 7 18 45 , 0 3
6 15 , 0 1 18
6 45 , 0
15 , 0 3
b, c ta có:
10
c 9
b 8
c b a 5
c 4
Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2')
- Học tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- BTV : 55,56,58,60
Trang 36- chuẩn bị giờ sau luyện tập
V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng
Bước 2: Kiểm tra bài cũ (8’):
? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ?
chữa bài tập 55 (SGK-30)
Bước 3: Nội dung bài mới
* Phần nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu
Trang 378'
10'
bài 60/SGK
- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b
- HS : Nêu cách làm
- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập
*GV : - Cho Hs đọc đề bài và cho
biết cách làm
- Cho Hs đoc đề bài
*HS :
- Hs : đọc đề và nêu cách làm
GV: hướng dẫn hs thực hiện
GV: yêu cầu hs đọc đề bài
HS : thực hiện vào vở, một hs lên
31 x = 483 32
31 x = 5
24 1
x = 1581
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15
x = 1,5
Dạng2 Các dạng bài tốn cĩ liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau Bài 79/SBT
Trang 38*GV : - Hs đọc đề bài 64/SGK
- GV hướng dẫn trước khi hoạt động
nhóm
HS - Nghe GV hướng dẫn
- Hoạt động nhóm
Bước 4: Củng cố bài giảng :
GV: nhắc lại các kiến thức về từng dạng bài tập đã giải
Bước 5: Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1')
- ơn lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- BTV: các bài tập cịn lại sgk
V - Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng
Ngày soạn: 18/09/2009
SỐ THẬP PHÂN VƠ HẠN TUẦN HỒN
Trang 39Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú
I - Mục tiêu cần đạt
1.Kiến thức:
- Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Học sinh biết hiểu được dấu hiệu nhận biết một phân số bất kì có thể Vết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn
Bước 2: Kiểm tra bài cũ:
Bước 3: Nội dung bài mới
* Phần nội dung kiến thức:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần khắc sâu20' *GV : Vết các phân số
25
37
; 20 3
Ta có:
48 , 1 25
37
; 15 , 0 20
3
* cách khác:
Trang 40Ta thấy phép chia này không bao giờ
chấm dứt Nếu tiếp tục ta thấy chữ số
6 trong thương được lặp đi lặp lại
Khi đó ta nói số thập phân 0.4166…
là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Số 0,4166… được Vết gọn là
0,41(6)
- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được
lặp đi lặp lại vô hạn
- Số 6 gọi là chu kì của số thập
phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
*GV : Chứng tỏ phân số 91 Vết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn Cho biết chu kì là bao nhiêu ?
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét
GV : Cho biết cặp phân số nào sau
đây Vết được dưới dạng số thập phân
hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn
148 2
5
2 3 5
3 25 37
15 , 0 100
15 5 2
3 20 3
2 2
2 2
41666 ,
0 12
- Nếu một phân số tối giản với mẫudương mà mẫu có ước nguyên tốkhác 2 và 5 thì phân số đó Vết được