1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop4 tuan 33 cktkn

26 137 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 416,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Kiểm tra bài cũ : - Gọi HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài thơ Ngắm trăng và Không đề của Bác, trả lời về nội dung bài.. - Theo dõi GV đọc mẫu b Tìm hiểu bài - Yêu cầu 2 HS ngồi cùng

Trang 1

- Hiểu nội dung phần cuối truyện: Tiếng cời nh một phép mầu làm cho cuộc sống của

v-ơng quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi

- Hiểu nội dung truyện: Tiếng cời rất cần thiết với cuộc sống của chúng ta

II - Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài thơ

Ngắm trăng và Không đề của Bác, trả lời về

nội dung bài

- 4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

- Gọi HS nhận xét bạn dọc bài và trả lời câu

hỏi

- Nhận xét và cho điểm từng HS

II Bài mới :

1- Giới thiệu bài

2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài (3

lợt) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải - 1 HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp

nốiđoạn

- Gọi HS đọc toàn bài - 2 HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc - Theo dõi GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm toàn

bài, trao đổi, trả lời các câu hỏi trong SGK

- Luyện đọc và trả lời câu hỏi theo cặp

- Gọi HS trả lời tiếp nối - Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi

+ Con ngời phi thờng mà cả triều đình háo

hức nhìn là ai vậy? + Đó chỉ là một cậu bé chừng mời tuổi tóc để trái đào.+ Thái độ của nhà vua nh thế nào khi gặp cậu

bé? + Nhà vua ngọt ngào nói với cậu và nói sẽ trọng thởng cho cậu.+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cời

ở đâu? + Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cời ở xung quanh câụ: nhà vua

Trang 2

+ Vì sao những chuyện ấy buồn cời? + Những chuyện ấy buồn cời vì vua + Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống ở vơng

quốc u buồn nh thế nào? + Tiếng cời nh có phép mầu làm mọi g-ơng mặt đều rạng rỡ, tơi tỉnh, + Em hãy tìm nội dung chính của đoạn 1,2 và

- Ghi ý chính của bài lên bảng

c) Đọc diễn cảm

- Yêu cầu 3 HS luyện đọc theo vai, ngời dẫn

chuyện, nhà vua, cậu bé HS cả lớp theo dõi

để tìm giọng đọc

- 2 lợt HS đọc phân vai HS cả lớp theo dõi tìm giọng đọc (nh ở phần luyện đọc)

- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3

+ Treo bảng phụ có ghi sẵn đoạn văn

+ Đọc mẫu

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp + 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc

+ Tổ chức cho HS thi đọc + 3 đến 5 HS thi đọc

+ Nhận xét, cho điểm từng HS

iii- Củng cố - dặn dò

- Gọi 5 HS đọc phân vai toàn truyện Ngời

dẫn chuyện, nhà vua, vị đại thần, viên thị vệ,

+ Thiếu tiếng cời cuộc sống xé vô cùng

Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)

I- Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về :

III Hoat động dạy học

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài tập 2(167)

-Nhận xét cho điểm

B Bài mới ;

-HS chữa bài -HS nhận xét

Trang 3

1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng

2- HD HS ôn tập :

*Bài 1(168)

-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS làm bài , đọc bài trớc lớp để

- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu

-GV HS cho HSlàm bài –HS chữa

-3HS làm bảng -HS lớp làm vở

HS theo dõi phần HD của GV , sau đó làm vở –HS đổi vở kiểm tra kết quả

-HS làm bảng ; HS lớp làm vở Giải : Chu vi tờ giấy là : ( )

5

8 4 5

2

m

x = Diện tích tờ giấy là :

25

4 5

2 5

2 25

Số ô vuông cắt là : 25

625

4 : 25

4 : 25

-Tiết4: Khoa học

Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

I Mục tiêu : Giúp HS

- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

II - Đồ dùng dạy học

- Hình minh hoạ tranh 130, 131 -SGK

III - Hoạt động dạy- học

Trang 4

GV: Cho HS quan sát hình 130, trao đổi

thảo luận TLCH - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và thảo luận TLCH

- Gọi hs lên trình bày - HS khác bổ sung

- GV vừa chỉ vào hình minh hoạ và giảng - HS quan sát lắng nghe

- GV kết luận

HĐ2: Mối quan hệ t/ă giữa các sinh vật

- T/ă của châu chấu là gì ? - HS trao đổi dựa vào kinh nghiệm hiểu

HĐ3: Trò chơi: Ai nhanh - Ai đúng cây ngô châu chấu ếch

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi nh

trong thiết kế

HS thi vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ

thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên

* HS đi thăm quan các công trình công cộng địa phơng và có khả năng:

1.Hiểu:-các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội

- Những việc cần làm để giữ gìn các công trình công cộng

2.Biết tôn trọng ,giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng

II - Đồ dùng dạy học

- Các công trình công cộng của địa phơng

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

-Vì sao phải bảo vệ môi trờng?

Trang 5

công cộng địa phơng

-Tiến hành : GV chia nhóm và giao

nhiệm vụ thảo luận: Kể tên và nêu ý nghĩa

-GVgiao nhiệm vụ thảo luận:Kể những

việc cần làm để bảo vệ ,giữ gìn các công

-Các nhóm thảo luận+Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác trao

đổi ,bổ sung

-Biết tôn trọng ,giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng

Tiết 6: Ngoại ngữ(GVBM)

- _

Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 2010

Tiết 1:Toán

Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)

I- Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về :

-Phối hợp bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn

-Rèn kỹ năng nhân nhẩm cho HS

II - Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ , vở toán

III Hoat động dạy học

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài tập 2(168)

-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS làm bài , đọc bài trớc lớp để

-HS làm vào vở bài tập -HS theo dõi bài chữa của bạn để tự kiểm tra bài của mình

VD

7

3 7 11

3 11 7

3 11

11 7

3 ) 11

5 11

6

x

x x

x

-4HS làm bảng -HS lớp làm vở

Trang 6

-Cho HS tự làm bài

-GV chữa bài yêu cầu HS giải thích

cách làm của mình

*Bài 3 (168)

- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu

-GV HS cho HSlàm bài –HS chữa bài

4 3 2

=

x x

x x

-HS làm bảng ; HS lớp làm vở Giải : Đã may áo hết số mét vải là : 20x 16

5

4 = ( m)Còn lại số mét vải là :20 – 16 = 4 (m)

Số cái túi may đợc là :4 : 6

3

2

= (cái ) Đáp số : 6 cái túi

HS làm bài , báo cáo kết quả

-Tiết2: Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Lạc quan - Yêu đời

I- Mục tiêu :

- Hiểu nghĩa từ lạc quan BT1.biết xếp đúng các từ cho trớc có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa BT2, xếp các từ cho trớc có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa BT3; biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan không nản trí trớc khó khăn BT4

II - Đồ dùng dạy học

- Bài tập 1 viết sẵn trên bảng lớp

III Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ :

- Yêu cầu 2 HS lên bảng Mỗi HS đặt 2 câu

có trạng ngữ chỉ nguyên nhân - 2 HS lên bảng- 3 HS đứng tại chỗ trả lời

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, làm bài

- Gợi ý: Các em xác định nghĩa của từ "lạc

quan" sau đó nối câu với nghĩa phù hợp.

- 1 HS làm bảng lớp HS dới lớp dùng bút chì nối vào SGK

Trang 7

khác nhận xét, bổ sung - Dán bài, nhận xét bài nhóm bạn.

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng a Những từ trong đó "lạc" có nghĩa là

- Nếu HS cha hiểu đúng nghĩa GV có thể

giải thích cho HS + Lạc thú: những thú vui

+ Lạc hậu: bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, phát triển chung

+ Lạc điệu: sai, lệch ra khỏi điệu của bài hát, bản nhạc

+ Lạc đề: không theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung

+ Em hãy đặt câu với mỗi từ có tiếng "lạc"

vừa giải nghĩa

- Tiếp nối nhau đọc câu của mình trớc lớp:

+ Bác Hồ sống rất lạc quan, yêu đời

+ Những lạc thú tầm thờng dễ làm h hỏng con ngời.

+ Quan hệ: sự gắn liền về mặt nào đó giữa

hai hay nhiều sự vật với nhau

+ Quan tâm: để tâm, chú ý thờng xuyên

Trang 8

Bài 4

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận,

- Gọi HS phát biểu ý kiến - 4 HS tiếp nối nhau phát biểu

I Mục tiêu : Sau bài HS biết :

-Hệ thống hoá đợc quá trình phát triển của lịch sử nớc ta từ buổi đầu dựng nớc đến giữa thế kỷ XIX

-Nhớ đợc các sự kiện , hiện tợng , nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nớc và giữ nớc của dân tộc ta từ thời Hùng Vơng đến buổi đầu thời Nguyễn

-Tự hào về truyền thống dựng nớc và giữ nớc của dân tộc

II - Đồ dùng dạy học

-Su tầm những mẩu chuyện về các nhân vật lịch sử tiêu biểu Bảng thống kê về các giai

đoạn lịch sử đã học

III Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS trả lời câu hỏi :

+Em hãy mô tả kiến trúc độc đáo của quần thể

+Giai đoạn đầu tiên chúng ta đợc học trong lịch

sử nớc nhà là giai đoạn nào ?

+Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ kéo dài đến

khi nào ?

+Giai đoạn này triêu đại nào trị vì ?

+Nội dung cơ bản của giai đoạn này là gì?

-GV tiến hành tơng tự với các giai đoạn khác

-HS trả lời câu hỏi -HS nhận xét bổ xung

-HS quan sát , nghe câu hỏi trả lời -HS tự ghi vào phiếu của mình

VD :+Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc +Bắt đầu từ khoảng 700năm TCN đến năm 179 TCN

+Các vua Hùng , sau đó là An Dơng Vơng

+Hình thành đất nớc với phong tục tập quán riêng Nền văn minh sông Hồng ra đời

Trang 9

*HĐ2: Thi kể chuyện lịch sử

-GV yêu cầu HS nêu tên các nhân vật lịch sử

tiêu biểu từ buổi đầu dựng nớc đến giữa thế kỷ

- -GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

-Dặn dò HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

-HS nêu: Mỗi HS nêu tên 1 nhân vật +Hùng Vơng , An Dơng Vơng , Hai

Bà Trng , Ngô Quyền , Đinh Bộ Lĩnh , Lê Hoàn , Lý Thái Tổ , Lý Th-ờng Kiệt , Trần Hng Đạo , Nguyễn Trãi

- Biết tên gọi và chọn đựơc các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

- Lắp ghép đợc mô hình tự chọn đúng kĩ thuật, đúng quy trình, chắc chắn ,sử dụng

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của

Trang 10

HS có thể tự chọn mô hình theo ý muốn và chọn đúng đủ các chi tiết để lắp ghép mô hình mình chọn.

3 Củng cố - dặn dò

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau hoàn thành sản phẩm

_

Tiết 5: Mĩ thuật Vẽ tranh

Đề tài vui chơi trong mùa hè I/ Mục tiêu

- Học sinh hiể nội dung đề tài về mùa hè

- Học sinh biết cách vẽ tranh đề tài vui chơi trong mùa hè

- Học sinh vẽ đợc tranh một hoạt động vui chơi trong mùa hè

II/ Chuẩn bị

GV:- Su tầm tranh, ảnh về hoạt động vui chơi của thiếu nhi trong mùa hè

- Bài vẽ của học sinh các lớp trớc

HS : - Tranh, ảnh về đề tài vui chơi- Giấy vẽ, vở tập vẽ 4, bút chì, tẩy, màu sáp

III/ Hoạt động dạy - học

Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài

- GV yêu cầu HS quan sát tranh đã chuẩn bị:

+ Những hoạt động đang diễn ra trong tranh?

+ Tranh vẽ về hoạt động nào?

+ Hoạt động đó đang diễn ra ở đâu?

+ Những hoạt động vui chơi nào thờng diễn ra vào mùa

hè?

- GV nhận xét và tóm tắt chung

Hoạt động 2: Cách vẽ tranh:

+ Vẽ các hình ảnh chính làm rõ nội dung

+ Vẽ các hình ảnh phụ cho tranh sinh động hơn

+ Màu tơi sáng cho đúng với cảnh sắc mùa hè

- GV cho HS xem một số bài vẽ tranh đề tài vui chơi

trong mùa hè ở lớp trớc để HS học tập …

Hoạt động 3: Thực hành:

- GV yêu cầu HS chọn nội dung, tìm hình ảnh

- GV gợi ý về bố cục cách chọn và vẽ các hình ảnh,

vẽ màu rõ nội dung và thể hiện đợc không khí vui

nhộn, tơi sáng của mùa hè

+ HS quan sát tranh và trả lời:+ Về thăm ông bà,

* HS làm việc theo nhóm

+ Vẽ các hình ảnh chính làm

rõ nội dung+ Vẽ các hình ảnh phụ cho tranh sinh động hơn

+ Màu tơi sáng cho đúng với cảnh sắc mùa hè

Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.

- GV cùng HS một số bài vẽ và gợi ý các em nhận xét, xếp loại theo tiêu chí sau:

Trang 11

+ Đề tài (rõ nội dung)

+ Bố cục (có hình ảnh chính, hình ảnh phụ)

+ H.ảnh (phong phú, sinh động)

+ Màu sắc (tơi sáng, đúng với cảnh sắc mùa hè)

- Giáo viên bổ sung nhận xét của học sinh, chọn một số bài vẽ đẹp làm t liệu và chuẩn

bị cho trng bày kết quả học tập cuối năm

* Dặn dò: - Có thể vẽ thêm tranh (trên khổ giấy A3).

- Chuẩn bị tranh, ảnh về các đề tài (tự chọn) cho bài sau

Thứ t, ngày 21 tháng 4 năm 2010

-Tiết1: Tập đọc

Con chim chiền chiện I- Mục tiêu :

- Đọc diễn cảm hai ba khổ thơ với giọng vui tơi, hồn nhiên, tràn đầy tình yêu cuộc sống

- Hiểu nội dung bài: hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lợn trong khung cảnh thiên

nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu thơng trong cuộc sống

- Thuộc hai ba khổ thơ

II - Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc truyện Vơng quốc vắng nụ

cời theo vai và trả lời câu hỏi về nội dung

bài

- HS thực hiện yêu cầu

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời

câu hỏi

- Nhận xét và cho điểm từng HS

II Bài mới :

1- Giới thiệu bài

2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- Yêu cầu 6 HS đọc tiếp nối từng khổ thơ

trong bài Mỗi HS chỉ đọc 1 khổ thơ GV

chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho

từng HS

- 6 HS tiếp nối đọc thành tiếng

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để tìm

hiểu nghĩa của các từ khó - 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối

từng khổ

- Gọi HS đọc toàn bài - 2 HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc - Theo dõi GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi,

trả lời những câu hỏi trong SGK - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, trả lời câu hỏi

Trang 12

- Gọi HS trả lời câu hỏi - Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi.

+ Con chim chiền chiện bay lợn giữa

khung cảnh thiên nhiên nh thế nào? + Con chim chiền chiện bay lợn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian rất cao, rất

rộng + Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ nên

hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay

lợn giữa không gian cao rộng ?

+ Những từ ngữ và hình ảnh: bay vút, vút cao, cao hoài, cao vợi, chim bay, chia sà, lúa tròn bụng sữa, cánh đập trời xanh, chim biến mất rồi, chỉ còn tiếng hót, làm xanh da trời, lòng chim vui nhiều, hót không biết mỏi

+ Hãy tìm những câu thơ nói về tiếng hót

của con chim chiền chiện ? + Những câu thơ: Khúc hát ngọt ngào.

Tiếng hót long lanh,

+ Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi

cho em những cảm giác nh thế nào? + Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi cho em thấy một cuộc sống yên bình, hạnh

phúc + Tiếng hót của con chim gợi cho em thấy một vùng quê trù phú, yên bình

+ Tiếng hót của con chim làm cho em thấy cuộc sống rất tự do, hạnh phúc Nó làm cho

ta thêm yêu đời, yêu cuộc sống + Qua bức tranh bằng thơ của Huy Cận,

em hình dung đợc điều gì ? + Qua bức tranh bằng thơ, em thấy một chú chim chiền chiện rất đáng yêu, chú bay lợn

trên bầu trời hoà bình rất tự do Dới tầm cánh chú là cánh đồng phì nhiêu, là cuộc sống ấm no, hạnh phúc của con ngời

- GV kết luận và ghi ý chính của bài

c) Đọc diễn cảmvà học thuộc lòng bài

thơ

- Yêu cầu 6 HS tiếp nối nhau đọc từng

khổ thơ HS cả lớp theo dõi, tìm giọng

thơ đầu hoặc 3 khổ thơ cuối

+ Treo bảng phụ có khổ thơ cần luyện

đọc

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp + 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc diễn cảm

Trang 13

+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm + 3 đến 5 HS thi đọc.

Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)

I- Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về :

-Phối hợp bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn

-Rèn kỹ năng nhân nhẩm cho HS

II - Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ , vở toán

III Hoat động dạy học

A Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS chữa bài tập 4(169)

-GV cho HS nêu yêu cầu của bài

-Cho HS tự tính và điền vào ô trống

-GV chữa bài yêu cầu HS giải thích

cách làm của mình

*Bài 3 a (170)

- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu

-GV HS cho HSlàm bài –HS chữa

bài

-HS chữa bài -HS nhận xét

-HS làm vào vở bài tập

35

38 35

10 35

28 7

2 5

4 + = + =

35

8 7 5

2 4 7

2 5

x

x x

35

18 35

10 35

28 7

2 5

4 − = − =

10

28 2

7 5

4 7

2 : 5

79

Ngày đăng: 07/07/2014, 02:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w