1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop4 tuan 6 CKTKN

20 372 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nỗi Dằn Vặt Của An-đrây-ca
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 246,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét tiết học - Dặn HS luyện đọc nhiều hơn - CB bài 12 - Rất có ý thức trách nhiệm về việc làm của mình - Trung thực nhận lỗi với mẹ và nghiêm khắc với bản thân.. MụC đích, yêu cầu

Trang 1

Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2010

Tập đọc

Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca

I MụC đích, yêu cầu :

1.Biết đọc với giọng kể chậm rói, tỡnh cảm, bước đầu biết phõn biệt lời nhõn vật với lời người kể chuyện

2 Hiểu nội dung câu chuyện : Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện tình cảm yêu

th-ơng và ý thức trách nhiệm đối với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân (Trả lời được cỏc cõu hỏi SGK)

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết các câu, đoạn văn cần HD đọc

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Gà Trống

và Cáo và TLCH 1, 4 - Nêu ý nghĩa

2 Bài mới:

* GT bài

- Câu chuyện Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca

sẽ cho các em biết An-đrây-ca có phẩm chất

rất đáng quý mà không phải ai cũng có Bài

học này sẽ cho các em hiểu điều đó

HĐ1: GV đọc diễn cảm

- GV đọc cả bài, giọng trầm buồn, xúc

động, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi

cảm

HĐ2: Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1

- Gọi HS đọc đoạn 1 (từ đầu về nhà)

- Cho HS quan sát tranh minh họa

- Sửa lỗi phát âm, cách đọc

- Chia nhóm luyện đọc

- Gọi HS đọc cả đoạn

– Khi câu chuyện xảy ra, An-đrây-ca mấy

tuổi, hoàn cảnh gia đình em lúc đó ra

sao ?

– An-đrây-ca đã làm gì trên đờng đi

mua thuốc cho ông ?

- Gọi 2 em đọc đoạn 1

- HD đọc câu nói của ông : chậm rãi, mệt

nhọc

HĐ3: Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2

- Gọi HS nối tiếp đọc đoạn 2

- GV kết hợp sửa sai phát âm

- Chia nhóm luyện đọc

- 2 em đọc cả đoạn

– Chuyện gì xảy ra khi An-đrây-ca mang

thuốc về ?

– An-đrây-ca tự dằn vặt mình nh thế nào ?ư thế nào ?

– Em hiểu dằn vặt nghĩa nh thế nào ?

– Câu chuyện cho thấy An-đrây-ca là cậu bé

nh thế nào ?

- 3 em đọc

- HS nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe, theo dõi SGK

- 2 em đọc

- Quan sát

– An-đrây-ca, nghỉ hơi khi đọc dấu ba chấm

- Nhóm đôi luyện đọc

- 2 em đọc

– Cậu 9 tuổi, sống cùng ông và mẹ, ông

đang ốm nặng

– nhập cuộc đá bóng, quên lời mẹ dặn, mãi một lúc sau mới nhớ ra

- 2 em đọc

- Cả lớp tìm giọng đọc đúng

- 2 em đọc nối tiếp, cả lớp theo dõi SGK

- Nhóm 2 em luyện đọc

- 2 em đọc

– Mẹ khóc nấc lên : ông đã qua đời

– òa khóc, cho rằng chỉ vì mình mải chơi bóng, mua thuốc về chậm

- 1 em trả lời nh SGK

– yêu thơng ông, không tha thứ cho mình

Trang 2

- Gọi 1 em đọc cả bài

– Nêu nội dung chính của bài ?

- Gọi 2 em nhắc lại, GV ghi bảng

HĐ4: Đọc diễn cảm

- Treo bảng phụ có viết đoạn "Bớc vào

khỏi nhà"

- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn trên

- HD đọc phân vai

- Nhận xét, cho điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Đặt tên khác cho truyện ?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS luyện đọc nhiều hơn

- CB bài 12

- Rất có ý thức trách nhiệm về việc làm của mình - Trung thực nhận lỗi với mẹ

và nghiêm khắc với bản thân

- 1 em đọc

– Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện tình cảm yêu thơng và ý thức trách nhiệm đối với ngời thân, lòng trung thực

và sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân mình

- 1 em đọc, cả lớp theo dõi tìm ra cách

đọc hay

- 3 em / 2 đội thi đọc

- Nhóm 4 em đọc

- 2 nhóm thi đọc phân vai

- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay hơn

– Tự trách mình, Chú bé trung thực

- Lắng nghe

Toỏn: Tiết 26

Luyện tập

I MụC tiêu

Giúp HS :

- Đọc được một số thụng tin trờn biểu đồ

*BT: 1, 2

ii.đồ dùng dạy học :

- Giấy khổ lớn và bảng phụ vẽ sẵn biểu đồ của bài 3

iII hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em làm lại bài 1/31, 2/32

2 Bài mới:

Bài 1:

- Cho HS đọc và tìm hiểu yêu cầu BT

- Chia nhóm thảo luận

- Cho HS trình bày kết quả lần lợt từng câu lên

BC

- Hỏi thêm :

– Cả 4 tuần bán đợc bao nhiêu m vải hoa?

– Tuần 2 bán nhiều hơn tuần 1 bao nhiêu m vải

hoa ?

Bài 2:

- Cho HS đọc đề

- Yêu cầu HS tự làm VT rồi gọi 3 em lên bảng

- HD HS yếu làm câu 2c, nêu cách tìm số TBC

của 3 số

- GV kết luận

Bài 3:HS KG

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- Chuẩn bị bài 27, ôn đọc viết STN trong hệ

- 2 em làm miệng

- 1 em đọc đề, nêu yêu cầu đề

- Nhóm 2 em thảo luận

- HS điền Đ - S vào BC

– S, Đ, S, Đ, S

– 700m

– 100m

- Cả lớp đọc thầm, 1 em đọc to

- HS làm VT, 3 em tiếp nối lên bảng làm 3 câu

– T7 : 18 ngày

– T8 nhiều hơn T9 : 12 ngày

– TB mỗi tháng : (18 + 15 + 3) : 3 = 12 (ngày)

- HS nhận xét

- Lắng nghe

Trang 3

thập phân

Thứ ba ngày 27 thỏng 9 năm 2010

Tập làm văn

Trả bài văn viết th

I MụC đích, yêu cầu :

Biết rỳt kinh nghiệm về bài TLV viết thư(Đỳng ý, bố cục rừ, dựng từ, đặt cõu và viết đỳng chớnh tả ), tự sửa được cỏc lỗi đó mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV

*HS KG : Biết nhận xột và sửa lỗi để cú cỏc cõu văn hay

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn 4 đề TLV

- Phiếu học tập có sẵn nội dung

Lỗi chính

tả / sửa lỗi Lỗi dùng từ /sửa lỗi Lỗi về câu / sửa lỗi Lỗi diễn đạt /sửa lỗi Lỗi về ý / sửa lỗi

III hoạt động dạy và học :

HĐ1: GV nhận xét chung về kết quả bài viết

của cả lớp

- Dán đề bài lên bảng

- Nhận xét kết quả làm bài

– Ưu điểm : Xác định đúng yêu cầu của đề,

kiểu th, bố cục rõ ràng, diễn đạt trôi chảy

(Dương)

– Tồn tại : Trình bày cha rõ 3 phần, nội dung

chớnh chưa đầy đủ và sai chính tả, diễn đạt cõu

văn cũn yếu

- Thông báo kết quả :

G : o K : 1 TB : 2 Y : 5

HĐ2: HDHS chữa bài

- Trả vở cho HS

a HDHS sửa lỗi

- Phát phiếu cho từng HS

- Đến từng bàn HD, nhắc nhở từng HS

- Theo dõi, kiểm tra HS làm việc

b HD chữa lỗi chung

- GV ghép các lỗi định chữa lên bảng :

– Nge,gưởi,vuụi, khẻo, khẻ

– Hụm nay ,con viết bức thư này để hỏi thăm

năm mới ?

– Từ lặp : khụng ạ !

- Gọi HS nhận xét, bổ sung

- GV chữa lại bằng phấn màu

HĐ3: HD học tập những đoạn th, lá th hay

- Đọc đoạn th của các bạn trong lớp (Dương)

- 2 em đọc đề

- Lắng nghe

- Lớp trởng phát vở

- Đọc lại lời nhận xét của thầy cô và bài làm của mình

- Viết vào phiếu các lỗi trong bài làm theo từng loại và sửa lỗi

- Đổi bài làm và phiếu cho bạn

để soát lỗi và việc sửa lỗi

- 1 số em tiếp nối lên bảng chữa từng lỗi

- Cả lớp tự chữa trên vở nháp

– Hụm nay, con viết thư này thăm ụng bà,chỳc ụng bà năm mới mạnh khoẻ

- Nhận xét, bổ sung

- HS chép vào vở

Trang 4

HĐ4: Củng cố, dặn dò

- Nhận xét

- Dặn các em viết cha đạt về nhà viết lại

- CB bài 12

- Nhóm 2 em trao đổi, thảo luận

để tìm ra cái hay, đúng học tập

- Lắng nghe

Luyện từ và cõu

Danh từ chung và danh từ riêng

I MụC đích, yêu cầu :

-Hiểu được khỏi niệm DT chung và DT riêng

-Nhận biết đợc DT chung và DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng.Nắm đợc quy tắc viết hoa DT riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế

II đồ dùng dạy học :

- Bản đồ tự nhiên VN (có sông Cửu Long)

- 2 bảng phụ viết nội dung bài 1/I và đoạn văn trong bài 1/II

- Giấy khổ lớn

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Danh từ là gì ? Cho VD

- Tìm danh từ trong câu :

Việt Nam đất nớc ta ơi !

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

2 Bài mới:

* GT bài

- Em có nhận xét gì về cách viết các

danh từ tìm đợc trong đoạn thơ ?

- Tại sao có DT viết hoa, có DT không

viết hoa ? Bài học hôm nay sẽ giúp các

em trả lời câu hỏi đó

HĐ1: Nhận xét

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS thảo luận và tìm từ đúng

- GV treo bảng phụ có nội dung BT1

- Dùng Bản đồ tự nhiên VN giới thiệu

sông Cửu Long và nói vài nét về vua

Lê Lợi

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề

- Yêu cầu thảo luận cặp đôi TLCH

- GV kết luận bằng cách dán phiếu có

ghi nội dung các câu trả lời lên bảng

- KL : – Những tên chung của 1 loại sự

vật nh sông, vua đợc gọi là danh từ

chung

– Những tên riêng của 1 sự vật nhất

định nh Cửu Long, Lê Lợi gọi là DT

riêng

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu thảo luận nhóm 2 và trả lời

- Gọi HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ

- 1 em trả lời

– Việt Nam / đất nớc / biển / lúa / trời

– Danh từ Việt Nam đợc viết hoa, còn

các danh từ khác không viết hoa

- Lắng nghe

- 2 em đọc

- Nhóm 2 em thảo luận :

a sông b Cửu Long

c vua d Lê Lợi

- Đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày

- HS nhận xét

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em thảo luận, đại diện nhóm trình bày

– sông : tên chỉ chung những dòng nớc chảy tơng đối lớn

– Cửu Long : tên riêng một dòng sông

– vua : tên chỉ chung ngời đứng đầu nhà nớc PK

– Lê Lợi : tên riêng 1 vị vua

- 1 em đọc

- Thảo luận nhóm đôi

– Tên chung của dòng nớc chảy tơng

Trang 5

- KL : Danh từ riêng chỉ ngời, địa danh

cụ thể luôn luôn phải viết hoa

HĐ2: Ghi nhớ

– Thế nào là DT chung, DT riêng ? Cho

VD

– Khi viết DT riêng lu ý điều gì ?

- Gọi HS đọc ghi nhớ

- Yêu cầu đọc thầm, thuộc tại lớp

HĐ3: Luyện tập

Bài 1:

- Yêu cầu đọc yêu cầu và nội dung

- Treo bảng phụ có ghi đoạn văn lên

bảng

- GV gạch chân các danh từ trong bảng

phụ

- Yêu cầu HS thảo luận xác định DT

chung, DT riêng trong số các DT tìm

đợc viết vào giấy khổ lớn

Bài 2 :

- Yêu cầu đọc đề

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên

bảng

- Hỏi :

– Họ tên các bạn ấy là DT chung hay

DT riêng ? Vì sao ?

- Nhắc HS luôn viết hoa tên ngời, địa

danh

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- Dặn HS về nhà tìm và viết : 5 DT

chung và 5 DT riêng

- CB : Bài 12

đối lớn "sông" không viết hoa Tên riêng chỉ cụ thể 1 dòng sông "Cửu Long" viết hoa

– Tên chung chỉ ngời đứng đầu nhà

n-ớc PK "vua" không viết hoa Tên riêng chỉ 1 vị vua cụ thể "Lê Lợi" đợc viết hoa

- 2 em trả lời

– luôn luôn viết hoa

- 2 em đọc

- HS học thuộc lòng

- 2 em đọc

- HS đọc thầm, nhóm 2 em tìm danh

từ rồi trình bày miệng

– núi / trái / dòng / sông / dãy / mặt / sông / ánh / nắng / đờng / phải / nhà / trớc / giữa

- Nhóm 4 em làm trên giấy khổ lớn rồi dán lên bảng

- HS nhận xét

- 1 em đọc

- Viết tên bạn vào VBT, 3 em lên bảng viết

- HS nhận xét

- Họ tên ngời là DT riêng vì chỉ một ngời cụ thể nên phải viết hoa

- Lắng nghe

Toỏn :Tiết 27

Luyện tập chung

I MụC tiêu :

Giúp HS ôn tập, củng cố về :

- Viết, đọc, so sánh được các STN, nờu được giỏ trị của chữ số trong một số -Đọc được thụng tin trờn biểu đồ cột

-Xỏc định được một năm thuộc thế kỉ nào

*BT: 1, 2(a, c), 3(a, b, c), 4(a, b)

ii đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ vẽ sơ đồ và các câu hỏi của bài 3 / 35

IiI hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em làm miệng lại bài 1/ 33 và

2/ 34 ở SGK

2 Bài mới:

- 2 em làm miệng

- HS nhận xét

Trang 6

Bài 1:

- Gọi HS đọc đề

- Cho HS thảo luận nhóm

- Gọi 2 em lên bảng làm bài 1a, b và trả

lời

– Muốn tìm số liền trớc (liền sau) ta làm

thế nào ?

- GV lần lợt viết 3 số của bài 1c lên

bảng rồi yêu cầu HS đọc và nêu giá trị

của chữ số 2

Bài 2:

- Hỏi : Khi so sánh 2 số, ta có mấy

tr-ờng hợp xảy ra ? Với mỗi trtr-ờng hợp, ta

so sánh nh thế nào ?

- Yêu cầu đọc thầm bài 2 và tự làm bài

– Gợi ý HS yếu :

5 tấn 175kg = 5 175kg nên chữ số

điền vào ô trống phải là 0 để có

5 tấn 175kg > 5 075kg

- GV kết luận, ghi điểm

Bài 3:

- GV treo biểu đồ lên bảng, yêu cầu HS

đọc tên biểu đồ và đọc thầm các câu hỏi

- Cho HS thảo luận theo nhóm

- Tổ chức cho HS chơi "Đố bạn" với các

câu hỏi đã cho

- Cuối cùng, GV củng cố :

– Muốn tìm số TBC của nhiều số, ta làm

thế nào ?(HS KG)

Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đề

- Cho nhóm thảo luận

- Gọi đại diện 3 nhóm trình bày, HS

khác nhận xét, bổ sung

- GV kết luận

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- CB: Bài 28

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em thảo luận

– liền sau số 2835917 là số 2835918

– liền trớc của số 2835917 là số 2835916

– số liền trớc : - 1

– số liền sau : + 1

- 3 em đọc, trả lời

– 82 360 945 : 2 000 000

– 7 283 096 : 200 000

– 1 547 238 : 200

- Có 2 trờng hợp xảy ra :

– 2 số có số chữ số không bằng nhau

– 2 số có số chữ số bằng nhau

- HS tự làm VT

- 2 em lên bảng làm bài

– 475 936 > 475 836

– 903 876 < 913 000

– 5 tấn 175kg > 5 075kg

- HS nhận xét

- Quan sát

- 1 em đọc tên biểu đồ

- HS đọc thầm các câu hỏi

- Nhóm 4 em thảo luận

a) 3 lớp : 3A, 3B, 3C b) Lớp 3A có 18 HS giỏi toán, lớp 3B

có 27 HS giỏi, lớp 3C có 21 HS giỏi toán

c) Lớp 3A có nhiều HS giỏi toán nhất

và lớp 3A có ít HS giỏi toán nhất

d) TB mỗi lớp có 22 HS giỏi toán (HS KG)

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em thảo luận và đại diện nhóm trình bày :

– năm 2000 : TK XX

– năm 2005 : TK XXI

–TK XXI :2001  2100(Cú th iời gian)

- Lắng nghe

Lịch sử

Khởi nghĩa Hai Bà Trng (năm 40)

I MụC tiêu :

Học xong bài này, HS biết :

-Kể ngắn gọn cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trng(Nguyờn nhõn khởi nghĩa,người lónh đạo,ý nghĩa)

-Sử dụng lược đồ để kể lại nột chớnh về diễn biến cuộc khởi nghĩa

II Đồ dùng dạy học :

- Lợc đồ khởi nghĩa Hai Bà Trng

Trang 7

iii Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Dới ách thống trị của các triều đại

phong kiến phơng Bắc, cuộc sống của

dân ta cực khổ nh thế nào ?

- Nhân dân ta đã phản ứng ra sao ?

2 Bài mới:

HĐ1: Nguyên nhân dẫn đến cuộc khởi

nghĩa

- GV giải thích : "Thời nhà Hán đô hộ

n-ớc ta, vùng đất Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

chúng đặt là quận Giao Chỉ."

- Câu hỏi thảo luận :

– Hai Bà Trng kêu gọi nhân dân khởi

nghĩa trong hoàn cảnh nào ?

– Lu ý : Việc Thi Sách bị giết hại chỉ là

cái cớ để cuộc khởi nghĩa nổ ra, nguyên

nhân sâu xa là do lòng yêu nớc, căm thù

giặc của hai bà

HĐ2: Diễn biến của cuộc khởi nghĩa

- GV treo lợc đồ lên bảng và giải thích :

Cuộc khởi nghĩa diễn ra trên phạm vi rất

rộng, lợc đồ chỉ phản ứng khu vực chính

nổ ra khởi nghĩa

- Yêu cầu HS xem lợc đồ và dựa vào ND/

SGK trình bày lại diễn biến chính của

cuộc khởi nghĩa

- GV HDHS nhận xét, bổ sung

HĐ3: Kết quả của cuộc khởi nghĩa

- Hỏi :

– Khởi nghĩa Hai Bà Trng thắng lợi có

ý nghĩa gì ?

- GV kết luận

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi 2 em đọc ghi nhớ

- Nhận xét

- Dặn HS CB bài 5

- 2 em lên bảng

- HS nhận xét, bổ sung

- Nhóm 4 em

- Lắng nghe

- Nhóm 4 em thảo luận

– Do nhân dân ta căm thù quân xâm lợc, đặc biệt là Thái thú Tô Định

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nhận xét, bổ sung

- Làm việc cá nhân

- Lắng nghe

- HS dựa vào lợc đồ và SGK trình bày lại diễn biến cuộc khởi nghĩa

- 2 em lên bảng trình bày kết hợp chỉ lợc đồ

- Làm việc cả lớp

- HS trả lời

– Sau hơn 200 năm bị phong kiến phơng Bắc đô hộ, lần đầu tiên nhân dân ta giành đợc độc lập

- 2 em đọc

- Lắng nghe

Thứ tư ngày 29 thỏng 9 năm 2010

Tập đọc

Chị em tôi

I MụC đích, yêu cầu :

1.Biết đọc bài với giọng kể nhẹ nhàng, bước đầu diễn tả được nội dung cõu chuyện 2.Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện : Khuyên HS không đợc nói dối Nói dối là 1 tính xấu làm mất lòng tin, sự tôn trọng của mọi ngời đối với mình

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc

III hoạt động dạy và học :

Trang 8

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em đọc truyện Nỗi dằn vặt

của An-đrây-ca và TLCH 3, 4 SGK

2 Bài mới:

* GT bài

- Nói dối là 1 tính xấu, làm mất lòng

tin của mọi ngời, làm mọi ngời ghét

bỏ, xa lánh Truyện Chị em tôi các

em học hôm nay kể về 1 cô chị hay

nói dối và đã sửa đợc tính xấu nhờ sự

giúp đỡ của cô em

HĐ1: Luyện đọc

- Gọi HS đọc tiếp nối 3 đoạn

- GV kết hợp sửa sai phát âm, ngắt

nghỉ hơi

- Gọi HS đọc chú giải

- Cho nhóm luyện đọc

- Gọi HS đọc cả bài

- GV đọc mẫu : nhẹ nhàng, hóm hỉnh

HĐ2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :

– Cô chị xin phép đi đâu ?

– Cô có đi học nhóm thật không ? Em

đoán xem cô đi đâu ?

– Cô đã nói dối ba nh vậy nhiều lần

cha ? Vì sao cô nói dối đợc nhiều lần

nh vậy ?

– Vì sao mỗi lần nói dối, cô chị lại

thấy ân hận ?

- Yêu cầu đọc đoạn 2 và TLCH :

– Cô em đã làm gì để chị mình thôi

nói dối ?

– Thái độ của ngời cha lúc đó nh thế

nào ?

- Yêu cầu đọc đoạn 3 và TLCH :

– Vì sao cách làm của cô em giúp chị

tỉnh ngộ ?

– Cô chị đã thay đổi nh thế nào ?

– Câu chuyện muốn nói với chúng ta

điều gì ?

- GV ghi nội dung- ý nghĩa lên bảng,

2 em nhắc lại

HĐ3: Đọc diễn cảm

- Gọi HS nối tiếp đọc cả bài

- HD đọc đoạn có nhiều lời thoại

"Nhng đáp lại nên ngời"

- Tổ chức cho HS thi đọc phân vai

- Nhận xét, cho điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- Dặn HS rút ra bài học cho mình

- CB bài Trung thu độc lập

- 2 em lên bảng

- Lắng nghe

- 2 lợt : HS1: Từ đầu cho qua HS2: TT cho nên ngời

*HS3: Còn lại

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em

- 2 em

- Theo dõi SGK

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

– đi học nhóm

– Cô không đi học nhóm mà đi chơi với bạn bè, xem phim, la cà

– Cô đã nói dối ba rất nhiều lần nh vậy vì lâu nay ba vẫn tin cô

– Vì cô thơng ba, biết mình đã phụ lòng tin của ba

- Cả lớp đọc thầm, 1 em đọc to

– Cô cũng bắt chớc chị nói dối là đi văn nghệ để đi xem phim, lại lớt qua mặt chị với bạn Chị thấy em nói dối lại tức giận

bỏ về

– Khi bị chị mắng, cô em lại thủng thẳng trả lời, lại còn giả bộ ngây thơ hỏi lại để cô chị sững sờ vì bị bại lộ

– Ông buồn rầu khuyên hai chị em cố gắng học cho giỏi

- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm

– Vì cô biết cô là tấm gơng xấu cho em

– Vẻ buồn rầu của ba đã tác động đến cô

– Cô không bao giờ nói dối ba đi chơi nữa

– Câu chuyện khuyên chúng ta không nên nói dối Nói dối là 1 tính xấu, làm mất lòng tin ở mọi ngời đối với mình

- 3 em đọc, HS theo dõi tìm ra giọng đọc

đúng

- Nhóm 2 em luyện đọc

- Các nhóm thi đọc với nhau

- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc diễn cảm nhất

- Lắng nghe

Trang 9

Toỏn :Tiết 28

Luyện tập chung

I MụC tiêu :

Giúp HS ôn tập, củng cố về :

- Viết, đọc, so sỏnh được cỏc số tự nhiờn, nờu được giỏ trị của chữ số trong một số -Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, thời gian

-Đọc được thụng tin trờn biểu đồ cột

-Tỡm được số trung bỡnh cộng

*BT: B i1, b i2ài1, bài2 ài1, bài2

ii đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết ND bài tập 1

iII hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em làm lại bài 1a, b và bài 2 SGK

2 Bài mới:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của đề

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 5 em nối tiếp lên bảng giải từng câu

- Kết hợp hỏi HS yếu :

– 1 tấn = ? kg

– 1 phút = ? giây

- GV kết luận

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của

bài 2

- Chia nhóm thảo luận, giúp các nhóm

yếu làm bài

- Gọi HS trình bày

- HDHS nhận xét, bổ sung

- Hỏi HS yếu về cách tìm số TBC của

nhiều số

Bài 3:(HS KG)

- Gọi 1 em lên bảng giải

- HDHS nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- Dặn CB bài 29

- 2 em lên bảng

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

- HS làm VT

a khoanh vào D

b khoanh vào B

c khoanh vào C

d khoanh vào C

e khoanh vào C

- HS nhận xét

- 1 em đọc yêu cầu, 1 em đọc nội dung đề

- Nhóm 2 em thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày từng câu lên bảng

a Hiền đọc 33 quyển

b Hòa đọc 40 quyển

c Hòa nhiều hơn Trực : 15 quyển

d Trung đọc ít hơn Trực : 3 quyển

e Hòa đợc nhiều nhất

g Trung đọc ít nhất

h TB mỗi bạn đọc : 30 quyển

Ngày thứ 2 bán đợc :

120 : 2 = 60 (m) Ngày thứ 3 bán đợc :

120 x 2 = 240 (m)

TB mỗi ngày bán đợc : (120 + 60 + 240) : 3 = 140 (m)

- Lắng nghe

Khoa học

Một số cách bảo quản thức ăn

I MụC tiêu :

Sau bài học, HS có thể:

- Kể tên một số cách bảo quản thức ăn: Làm khụ, ướp lạnh, ướp mặn, đúng hộp,…

Trang 10

- Thực hiện một số biện phỏp bảo quản thức ăn ở nhà

II Đồ dùng dạy học :

- Hình trang 24, 25/ SGK

- Phiếu học tập

- 1 số SP đợc bảo quản

iii Hoạt động dạy học :

1

5

* Lu ý : Những cách làm trên chỉ giữ đợc

thức ăn trong 1 thời gian nhất định Vì

vậy khi mua cần xem hạn sử dụng

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- CB: Bài 12

sung và học tập lẫn nhau

- Lắng nghe

- Tập xem trên 1 số vỏ hộp và bao gói (hộp só, gói kẹo, bánh )

- Lắng nghe

Thứ năm ngày 30 thỏng 10 năm 2010

Tập làm văn

Ngày đăng: 26/09/2013, 02:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dung mỗi nhân vật đang làm gì, nói - lop4 tuan 6 CKTKN
Hình dung mỗi nhân vật đang làm gì, nói (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w