- Hiểu nội dung bài: Cõy bàng thõn thiết với cỏc trường học... - Cho học sinh đóng vài là những ngời đi bộ trên đờng ở các nối đi khác nhau.. Khi qua đờng trẻ em cần phải làm Hoạt động d
Trang 1Tiết 1 2: Tập đọc:–
Đ 43 + 44 : Cây bàng A- Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài đọc dỳng cỏc từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lỏ, chi chớt Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Cõy bàng thõn thiết với cỏc trường học Cõy bàng mỗi mựa
II- Kiểm tra bài cũ:4’ - Gọi HS đọc lại "Sau cơn ma" và
trả lời câu hỏi
- 2 HS lên bảng viết
- 1 vài em đọc
- GV nhận xét, cho điểm
II- Bài mới:35’
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
+ Luyện đọc đoạn bài:
H: Bài có mấy đoạn ? - 2 đoạn
Trang 2H: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em phải làm gì ?
- Ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm
- HS đọc nối tiếp theo bàn tổ
H: Vào mùa đông cây bàng thay
đổi NTN ?
- 3, 4 HS đọc
- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá
H: Mùa xuân cây bàng ra sao ? - Cành trên, cành dới chi chít
lộc nonH: Mùa hè cây bàng có đ2 gì ? - Tán lá xanh um, che mát H: Mùa thu cây bàng NTN ? - Từng chùm quả chín vàng
tr-5- Củng cố - dặn dò:5’ Trò chơi: Thi viết từ có tiếng chứa
Trang 3Đ 129:Ôn tập các số đến 10 A- Mục tiêu:
- Biết cộng trong phạm vi 10, tỡm thành phần chưa biết của phộp cộng, phộp trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối cỏc điểm để cú hỡnh vuụng, hỡnh tam giỏc
I- Kiểm tra bài
trong phân a để nắm vững hơn về tính chất giao hoán của phép cộng
- HS làm và nêu miệng kết quả
Trang 4III- Củng cố - dặn
dò:5’
Trò chơi: Viết phép tính tích hợp có kết quả = 2
Quan sát, thảo luận, hỏi đáp, thực hành
III Các hoạt động dạy học:
? Ô tô, xe máy đi ở đâu
? Khi đi bộ trên đờng phố mọi ngời phải đi nh thế nào
- Cho học sinh đóng vài là những ngời đi bộ trên đờng ở các nối đi khác nhau
- Nếu vỉa hè có vật cản không đii qua đợc thì ngời đi bộ có thể đi xuống lòng đơng nhng cần đi sát vỉa
hè hoặc nhờ ngời lớn dắt qua đờng
có vật cản
? Khi đi bộ trên đờng phố, cần đi ở
đâu để đảm bảo an toàn
? Trẻ em đi bộ, chơi đùa dới lòng ờng thì sẽ nguy hiểm nh thế nào
đ-? Khi qua đờng trẻ em cần phải làm
Hoạt động dạy
Học sinh nghe giảng
Học sinh quan sát trả lời câu hỏi
Đi trên vỉa hè bênn phải
Học sinh đóng vai
Dễ bị xe ô tô đâm vào
Trang 54- Củng cố, dặn
dò:
gì để đảm bảo an toàn cho mình
? Khi đi bộ trên vỉa hè có vật cản các em cần phải chọn cách đi nh thế nào
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
Giáo viên nhấn mạnh nội dung bài học
Giáo viên Nhận xét tiết học Dặn học sinh học bài, đọc trớc bài học sau
Cần quan sát trớc khi xuống đờng
và cần nhờ ngời lớn giúp đỡ
Đi bên phải đờng và trên vỉa hè hoặc sát mép đờng bên phải
- Biết cấu tạo cỏc số trong phạm vi 10; cộng, trừ cỏc số trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toỏn cú lời văn
I- Kiểm tra bài
Trang 6§¹i diÖn nhãm tr×nh bµy
9 > 3 2 < 5 0 < 1 8 > 6
7 < 9 5 > 2 1 > 0 6 < 8
6 > 4 3 < 8 5 > 1 2 < 6
6 > 4 8 < 10 1 > 0 6 < 10
a Khoanh vµo sè lín nhÊt
b Khoanh vµo sè bÐ nhÊt a 6 3 4 9
- Tô được các chữ hoa: U, Ư, V
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ,
măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít
Trang 7II- Bµi míi:28’
1 Giíi thiÖu bµi:
- GV nhËn xÐt sau KTTrùc tiÕp
2 Híng dÉn t«
ch÷ hoa”
- Treo mÉu ch÷ lªn b¶ngH: Ch÷ U gåm mÊy nÐt, cao mÊy « li
- GV theo dâi, chØnh söa
- HS theo dâi vµ luyÖn viÕt trªn b¶ng con
4- Híng dÉn HS
t«, tËp viÕt:
- GV KT t thÕ ngåi, c¸ch cÇm bót, íng dÉn vµ giao viÖc - HS tËp t«, viÕt theo mÉu
h HS viÕt kÕt dßng GV kiÓm tra, söa sai råi míi viÕt dßng sau
+ GV chÊm 5 - 6 bµi tËi líp
- GV nªu vµ ch÷a lçi sai phæ biÕn - HS ch÷a lçi trong bµi viÕt
Trang 8- Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành
II- Dạy bài mới:28’
1- Giới thiệu bài
xuân, hè, thu ?
-Mùa xuân: Những lộc non chồi ra
- Mùa hè: Lá xanh um
- Mùa thu: quả chín vàng
- GV đọc cho HS viết: lộc non, kẽ lá, xuâng sang, khoảng sân
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
Tiết 1 : Tập đọc:
Trang 9ôn bài: Cây bàng A- Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Cõy bàng thõn thiết với cỏc trường học Cõy bàng mỗi mựa
+ Luyện đọc đoạn bài:
H: Bài có mấy đoạn ? - 2 đoạn
H: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em phải làm gì ?
- Ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm
- HS đọc nối tiếp theo bàn tổ
- GV HD và giao việc
- Cho HS đọc lại những chỗ yếu
- Gv đọc mẫu lần 2+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2
H: Vào mùa đông cây bàng thay
đổi NTN ?
- 3, 4 HS đọc
- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá
H: Mùa xuân cây bàng ra sao ? - Cành trên, cành dới chi chít
lộc non
Trang 10H: Mùa hè cây bàng có đ2 gì ? - Tán lá xanh um, che mát H: Mùa thu cây bàng NTN ? - Từng chùm quả chín vàng
- Thực hiện đợc tính cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số,tính nhẩm; biết đo độ
dài,làm tính với số đo độ dài;đọc giờ đúng
37 52 47 56 49 42
21 14 23 33 20 20
58 66 24 23 69 22H: Bài yêu cầu gì ? - Củng cố về cách đặt tính và làm tính +,
- (không nhỏ)
Bài 2: - Yêu cầu HS đọc yêu cầu
của bàiH: Biểu thức gồm mấy phép tính ?
- 1 HS đọc
Gồm có mấy số cần cộng trừ
?H: Ta phải tính theo TT nào ?
- HS nêu
- Từ trái sang phải
23 + 2 + 1 = 26
90 - 60 - 20 = 10
Trang 11- Gọi HS lên bảng chữa HS khác nêu miệng cách tính.
- Nhận xét- Sửa sai
40 + 20 + 1 = 61
Bài 3: ? Bài yêu cầu gì ?
H: Để nối đợc các em phải làm gì ?
- Nối đồng hồ với câu thích hợp
- Đọc câu sau đó xem đồng hồ chiếu và nối.
III- Củng cố - dặn
dò:3’
- GV nhận xét và giao bài về nhà
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đó tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngụi trường rất đỏng yờu và cú cụ giỏ hỏt rất hay
- Trả lời được cõu hỏi 1 (SGK)
- Gọi HS đọc bài: Cây bàng
H: Nêu đặc điểm cây bàng về từng mùa
- GV nhận xét sau KT
- 2, 3 HS đọc
III- Bài mới:35’
Trang 121- Giới thiệu bài
r: rừng cây, râm mátx: xoè ô
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Lên nơng, lên đồi để làm rẫy
Cò xoè ô: lá cọ xoè to toả bóng mát cho em
+ Luyện đọc câu
- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ - HS đọc nối tiếp CN
- GV theo dõi, cho HS đọc lại những chỗ yếu
+ Luyện đọc đoạn bài:
- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc nối tiếp theo bàn, tổ
- 3 HS đọc
- Hôm nay em tới lớp một mình
- 2, 3 HS đọcH: Đờng đến trờng có những gì
đẹp ?
- Đờng đến trờng có hơng thơm, của hoa rừng, có nớc suối và có cây
Trang 13với nội dung bức tranh.
Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh
2 ?
Cô giáo trẻDạy hay
Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3 ? Hơng rừng
Nớc suối thầmCâu thơ nào minh hoạ bức tranh 4 ? Cọ xoè
Râm mát đờng em đi
- Cho HS chỉ vào từng tranh và đọc những câu thơ minh hoạ tranh đó - HS chỉ tranh và đọc theo Y/c
5- Củng cố - dặn
dò:5’ - NX chung giờ học:: Đọc lại bài; chuẩn bị trớc bài
"Nói dối hại thân"
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 3:Toán:
::35Ỷ:12::n tập các số đến 10 A- Mục tiêu:
- Biết trừ cỏc số trong phạmvi 10, trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ; biết giải bài toỏn cú lời văn
I- Kiểm tra bài
Trang 14Bài 2: H: Bài yêu cầu gì ? - Thực hiện các phép tính
5 + 4 = 9 1 + 6 =7 9 + 1 = 10
9 - 5 = 4 7 – 6 = 1 10 - 9 = 1
9 - 4 = 5 7 – 1 = 6 10 – 1 = 9H: Nêu đặc điểm các phép tính
trong cùng 1 cộtNhận xét – sửa sai
- Lấy kết quả của phép cộng, trừ đi số này thì ta ra số kia
và làm H: Đây là phép trừ mấy số ?
III- Củng cố -
dặn dò:2’
Trò chơi: Lập các phép tính đúng với(6, 3, 9, +, - , = )
- GV theo dõi, tính điểm và công
bố kết quả của trò chơi
- HS chơi thi theo tổ
- Biết đọc, viết, đếm cỏc số đến 100; biết cấu tạo số cú hai chữ số; biết cộng, trừ (khụng nhớ) cỏc số trong phạm vi 100
- Bài tập cần làm:B ià 1, 2, 3(cột 1, 2, 3), 4(cột 1, 2, 3, 4)
*HS khỏ giỏi làm thêm bài:
B- Các hoạt động dạy học:–
Trang 1519, 20.
b- 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28,
29, 30
- ViÕt sè thÝch hîp vµo tõng v¹ch cña tia sè
- HS lµm vµo s¸ch, 2 HS lªn b¶ng ch÷a
Trang 16Tiết 2:Chính tả : (nghe viết)
- Y/c HS viết: Xuân sang, lộc non
- KT và chấm một số bài HS phải viết lại
- 2 HS lên bảng
- GV nêu nhận xét sau KT
II- Bài mới:28’
1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS
viết chính tả.
+ GV đọc bài viếtH: Trờng của em bé ở miền núi hay miền xuôi ? - HS theo dõi- Trờng của em bé ở miền núiVì sao em biết ?
- Y/c HS tìm và viết chữ khó
- Vì nằm ở giữa rừng cây
- HS tìm và viết trên bảng conRừng cây, lên nơng, rất hay
- GV theo dõi, chỉnh sửa+ GV đọc chính tả cho HS viết
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- HS nghe và viết chính tả
- HS soát lỗi = bút chì
+ GV Chấm một số bài tại lớp
- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến - HS chữa lỗi trong vở
3- Làm bài tập - Cho HS tự nêu Y/c và làm bài - HS làm bằng bút chì vàoVBT
HS lên bảng
+ Bé ngắm trăng; mẹ mang chăn
ra phơi nắngBài 3/b: Hớng dẫn tơng tự + Ngỗng đi trong ngõ
nghé nghe mẹ gọiH: Ngh luôn đứng trớc các ng âm
nào ?
- Ngh luôn đứng trớc các nguyên
âm e, ê, và i
4- Củng cố - Dặn - Tuyên dơng những HS viết đúng,
Trang 17- Nhận biết và mụ tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: núng, rột
- Biết cỏch ăn mặc và giữ gỡn sức khoẻ trong những ngày núng, rột
*HS khỏ giỏi: Kể về mức độ núng, rột của địa phương nơi em sống
- Biết sử dụng tranh ảnh của mình để mô tả cảnh trời nóng, rét
+ Cách làm:
B1: GV chia nhóm và giao việc
B2:Gọi đại diện các nhóm mang những tranh su tầm đợc lên giới thiệu trớc lớp
- HS trao đổi nhóm H, phân loại những tranh ảnh về trời nóng, trời rét
H:Nêu cảm giác của em trong những ngày trời nóng và rét - Các nhóm cử đại diện lên gt.- HS trả lời
H: Kể tên những đồ dùng cần thiết để giúp em bớt nóng và bớt rét - Bớt nóng: Quạt - Bớt rét: áo rét, chăn
B3: Kết luận:
- Trời nóng quá ta thờng thấy lòng bức bối, toát mồ hôi; để bớt nóng ngời ta dùng quạt, mặc váy ngắn
- Trời rét quá có thể làm cho chân tay
co cứng phải mặc quần áo may bằng
Trang 18vải dày cho ấm - HS chú ý nghe.
- Tơng tự nh vậy đối với trời rét
- Ai nhanh chóng sẽ thắng cuộc
H: Tại sao chúng ta cần ăn mặc phù hợp với trời nóng, rét ?
- HS chơi theo tổ
+ Kết luận:
- Trang phục phù hợp với thời tiết sẽ bảo vệ đợc cơ thể, phòng chống đợc một số bệnh nh cảm nắng, cảm lạnh
- HS chú ý nghe
3- Củng cố - Dặn
dò:3’
- Y/c HS giở sách, đọc câu hỏi và tự trả
lời các câu hỏi trong sách
- Nhận xét chung giờ học
: Thực hành mặc phù hợp với thời tiết
- HS thực hiện
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 4:Thủ công:
Đ 33:Căt, dán và tranh trí hình ngôi nhà (T2) A- Mục tiêu:
-Biết vận dụng cỏc kiến thức đó học để cắt, dỏn và trang trớ ngụi nhà
Cắt, dỏn, trang trớ được ngụi nhà yờu thớch Cú thể dựng bỳt màu để vẽ ngụi ngụi nhà Đường cắt tương đối thẳng Hỡnh dỏn tương đối phẳng
*HS khộo tay: Cắt, dỏn được ngụi nhà Đường cắt thẳng Hỡnh dỏng phẳng Ngụi nhà cõn đối, trang trớ đẹp
B- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị của gáo viên:
- Bài mẫu 1 ngôi nhà có trang trí
Trang 19-Thân, mái, cửa, cửa sổH: Mỗi bộ phận đó có hình gì ? - Thân nhà hình chữ nhật
- Lật mặt trái của tờ giấy mầu vẽ hình chữ
nhật có cạnh dài 8 ô, rộng 50 sau đó cắt rời
Tiết 1:Chính tả : (nghe viết)
Trang 20- Y/c HS tìm và viết chữ khó
- Vì nằm ở giữa rừng cây
- HS tìm và viết trên bảng conRừng cây, lên nơng, rất hay
- GV theo dõi, chỉnh sửa+ GV đọc chính tả cho HS viết
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- HS nghe và viết chính tả
- HS soát lỗi = bút chì
+ GV Chấm một số bài tại lớp
- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến - HS chữa lỗi trong vở
Trang 21- GV: Nêu MQH giữa phép cộng và phép trừ ?
- Phép tính cộng là phép tính ngợc lại của phép trừ
Bài tập 2: - Nêu Y.c của bài ?
- GV HD HS xem mô hình trong SGK rồi lựa chọn các số tơng ứng với từng phép tính đã
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
- Thực hiện phép tính ở vế trái ở vế phải, so sánh hai số tìm đợc rồi điền dấu thích hợp
- Đọc trơn cả bài đọc dỳng cỏc từ ngữ: bỗng, giải vờ, kờu toỏng, tức tốc, hốt hoảng
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu
- Hiểu được lời khuyờn của cõu chuyện: Khụng nờn nối dối làm mất lũng tin của người khỏc, sẽ cú lỳc hại tới bản thõn
- Trả lời được cõu hỏi 1, 2 (SGK)
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc:
- Bộ đồ dùng HVTH
C- Ph ơng pháp:
Trang 22- Quan sát, phân tích, hỏi đáp,thực hành, luyện đọc.
III- Bài mới:35’
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn HD
luyện đọc:
(Linh hoạt)
Bớc 1: Gv đọc mẫu lần 1 Bớc 2: Hs luyện đọc
+ Luyện đọc câu:
H: Bài có mấy câu ? - Bài có 10 câu
H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em phải làm gì ?
+ Luyện đọc đoạn, bài
- HS luyện đọc nối tiếp (CN)
H: Bài có mấy đoạnH: Khi đọc gặp dấu chấm em phải làm gì ?
- Bài có hai đoạn
- Nghỉ hơi
- Giao việc
- Y/c HS đọc lại những chỗ yếu
- HS đọc nối tiếp đoạn, bài (bàn, lớp)
Trang 23Tiết 2:35’ Bớc 4: Luyện đọc kết hợp tìm hiểu
bài.
- Gv đọc mẫu lần 2+ Cho HS đọc đoạn 1
H: Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu ai
ai đến giúp không ?H: Sự việc kết thúc NTN ?
- Mỗi em tìm một lời khuyên để nói với cậu bé chăn cừu
-Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo tranh và cõu hỏi gợi ý dưới tranh
- Biết được lời khuyờn của truyệ: Ai khụng biết quý tỡnh bạn, người ấy sẽ sống cụ độc *HS khỏ giỏi: Kể được toàn bộ cõu chuyện theo tranh
II- Bài mới:28’
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
Trang 24H: Câu hỏi dới tranh là gì ? - Vì sao cô bé đổi gà trống lấy gà
mái
- Hớng dẫn HS và gia việc + Các tranh 2, 3, 4 hớng dẫn Hs kể tơng tự
- HS kể theo tranh 1 (3-4HS)
- HS thực hiện theo Y/c
4- Hớng dẫn HS
kể toàn chuyện.
- Cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Không nên có bạn mới lại quên bạn cũ
- Cho HS bình chọn ngời kể chuyện hay nhất, hiểu nội dung câu chuyện - HS bình chọn theo Y/c
- Giúp học sinh nắm đợc u, nhợc điểm chính trong tuần
- Phát huy những u điểm, khắc phục những tồn tại hạn chế
II Lên lớp:
1 Nhận xét trong tuần.
a u điểm : - Nhìn chung các em luôn đi học đúng giờ, thực hiện tốt 15 phút truy
bài đầu giờ, duy trì tốt nề nếp ra vào lớp
- Đa số các em ngoan ngoãn, lễ phép với thầy cô đoàn kết với bạn bè, chấp hành
tốt mọi nội quy trờng lớp
- Các em đi học đúng giờ, học bài và làm bài đầy đủ trớc khi tới trờng tới lớp
Trang 25Trong lớp hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài nh các em: Ngân, Chi
- Thực hiện nề nếp học tập tốt
- Vệ sinh cá nhân sạch gọn, vệ sinh trờng lớp sạch sẽ
- Tham gia các hoạt động của trờng của lớp đầy đủ
- Có ý thức học bài và chuẩn bị bài đầy đủ chu đáo trớc khi tới trờng tới lớp,
trong lớp hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài
- Tích cực tham gia các hoạt động của trờng, tham gia vệ sinh trờng lớp sạch sẽ
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các TN: mừng quỳnh, nhễ nhại, mát lạnh,lễ phép
Bớc đầu biết ngắt nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài:Bác đa th vất vả trong việc đa th tới mọi nhà các em cần yêu mến và chăm sóc bác đa th
Trả lời câu hỏi 1,2 SGK