- Kể đợc một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con ngời.. - Nêu đợc một vài việc cần để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.. - Biết bảo vệ cây và hoa ở trờng,ngõ xó
Trang 1- Vệ sinh trờng, lớp sạch sẽ
* Khen: Khoa, Ngân, Chi
- Hạn chế: Song bên cạnh đó vẫn còn một số bạn cha chu ý trong giờ học, còn nhìn
ra ngoài Làm bài tập đầy đủ trớc khi đến lớp
* Chê: Nhàn,Khánh
4- Ph ơng h ớng hoạt động tuần tới.
- Đẩy mạnh phong trào học tập hơn nữa
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở trớc khi đến lớp
- Phát huy những mặt đã làm đợc, đẩy lùi mặt yếu kém
- Tiếp tục phụ đạo hs yếu, bồi dỡng hs giỏi theo lịch
- Hiểu nội dung bài:Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan thế nào?
Trả lời đợc câu hỏi 1,2 SGK
ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học
I- Kiểm tra bài
cũ:5’ - Đoạn đoạn 1 bài "Chú Công" và TLCH:
- Lúc mới chào đời chú công có bộ lông mày gì ?
- Tìm trong bài tiếng từ có chứa âm l,
tr, d, v, L: ở lớp,Tr: Trêu,D: đứng dậyV: vuốt tóc,B: Bôi bẩn, bài,
Trang 2+ Luyện đọc đoạn, bài:
- Gọi 3 HS đọc, mỗi em đọc một khổ thơ
thi đua giữa hai tổ
* Củng cố tiết 1 - Gọi hs đọc bài - CN- ĐT
dò:3’ - Gọi hs đọc lại bài- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể với cha mẹ chuyện
- HS lấy 65 que tính và làm theothao tác của GV
Trang 3- 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- GV nói đồng thời viết vào bảng - 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị
- Tách ra 3 bó (gồm 30 que tính)
- 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? - HS tách lấy 3 bó - 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
- GV nói đồng thời viết vào bảng
- Còn lại: 3 bó và 5 que rồi thi viết 3
- ở cột chục và 5 ở cột đơn vị vào
Bớc 2: GT kỹ thuật làm tính 65 - 30 a- Đặt tính: - Vài HS nhắc lại cách đặt tínhvà tính
- Viết 65 rồi viết 30 sao cho chụcthẳng cột chục, đơn vị thẳng cột đơnvị
Viết dấu
Trừ số có hai chữ số cho số cómột chữ số
- Kẻ vạch ngang - b- Tính: (Từ phải sang trái)
65 30 35
Bài tập 2: - Nêu Yc của bài ?
- Cho HS làm bài vào sách ?
- Gọi HS chữa bài
- Y/c HS giải thích vì sao viết s vào ôtrống ?
- HS lên chữa bài
- Phần a (s) do tính kết quả
- Nhận xét- sửa sai - Phần b (s) do đặt tính- Phần c (s) do đặt tính và kq'
Bài tập 3: - Nêu Y.c của bài ?
- Cho HS làm bài vào sách - Tính nhẩm- HS làm bài
3
Trang 4- Kể đợc một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con ngời.
- Nêu đợc một vài việc cần để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trờng,ngõ xóm và những nơi công cộng khác
Trang 5ND- TG GV HS
1 KTBC: 3’ ? Em cần chào hỏi khi nào
? Em cần hói tạm biệt khi nào
- Nhận xét – củng cố
- Hs trả lời
2 Dạy bài mới:33’
a Giới thiệu bài: - Bài hát: "Ra vờn hoa" Nhạc và lời củaVăn Tuấn
b Hoạt động 1: -MT:Biết bảo vệ cây và hoa ở trờng,ngõ
- Sân trờng, vờn trờng, vờn hoa, côngviên có đẹp, có mát không ? - HS trả lời - đẹp và mát
- Để sân trờng, vờn trờng, công viênluôn đẹp, luôn mát các em phải làmgì ?
- Em cần chăm sóc, bảo vệcây và hoa nơi công cộng
+ GV kết luận:
- Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm
đẹp, không khí trong lành, mát mẻ
- Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây vàhoa Các em có quyền đợc sống trongmôi trờng trong lành, an toàn
- Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây vàhoa nơi công cộng
- Gọi một số em lên trình bày ý kiến
- HS thảo luận câu hỏi BT1
- Các bạn nhỏ đang trồng cây
và chăm sóc hoa
- Có tác dụng bảo vệ và chămsóc cây
đẹp, thêm trong lành
-MT:Kể đợc một vài lợi ích của cây vàhoa nơi công cộng đối với cuộc sốngcon ngời
- Cho hs thảo luận
- Các bạn đang làm gì ? - HS thảo luận theo cặp
- 3 bạn đang bẻ cành, trèo câyhai bạn đang nhắc nhở,khuyên ngăn bạn không pháhại cây
- Em tán thành những việc làm nào ? tạisao? - Em tán thành việc làm củahai bạn vì bẻ cành, đu cây là
việc làm sai
5
Trang 6II- D¹y bµi míi:33’
1 Giíi thiÖu bµi
2 Néi dung: Trùc tiÕp
Bµi tËp 1: - Nªu Y/c cña bµi ? - §Æt tÝnh råi tÝnh
- Y/c HS lµm b¶ng con - 2 HS lªn b¶ng, líp lµm vµo b¶ng
Bµi tËp 2: - Nªu Y.c cña bµi ?
- Cho HS tù lµm bµi - TÝnh nhÈm- HS tù lµm vµo phiÕu
65 - 5 = 60 65 - 60 = 5
70 - 30 = 40 94 - 3 = 91
21 - 1 = 20 21 - 20 = 1
- Gäi HS ch÷a bµi - HS tr×nh bµy miÖng
- Yªu cÇu HS gi¶i thÝch kÕt
Bµi tËp 3: - Nªu Y/c cña bµi ? - §iÒn dÊu thÝch hîp vµo « trèng
- Y/c HS nªu c¸ch lµm bµi ? - Thùc hiÖn phÐp tÝnh råi so s¸nh
kÕt qu¶ vµ ®iÒn dÊu
- Cho HS lµm vµo s¸ch - HS lµm bµi
35 - 5 < 35 - 4
30 - 20 = 40 - 30
43 + 3 > 43 - 3
31 + 42 = 41 + 32
Trang 7- Gọi HS chữa bài - 2 HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét
Bài tập 4: - Gọi HS đọc bài toán - 2, 3 HS đọc đề toán
- Y/c HS tự tóm tắt và trìnhbày bài giải vào vở - HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên chữa bài - 2 HS lên chữa bàiTóm tắt
Lớp 1 B: 35 bạnTrong đó có: 20 bạn nữ
"Nối với kết quả đúng"
- GV nhận xét giờ học: khen những em học tốt
* Hs khá giỏi
- Nối (theo mẫu)
- HS thi đua làm nhanh
- Dặn HS về nhà xem lại cácbài tập, làm VBT
Tiết 3:Tập viết
Đ 28: Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ
A- Mục tiêu:
- Tô đợc các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng các vần: uôt, uôc, u, ơu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu
kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2
* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2
B- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn:
+ Chữ hoa O, Ô, Ơ đặt trong khung chữ
+ Các vần uôc, uôt, từ ngữ chải chuốt, thuộc bài
I- Kiểm tra bài
cũ:3’ - Kiểm tra phần viết bài ở nhà của HS
II- Dạy bài
mới:28’
1- Giới thiệu bài:
- Bài viết hôm nay tô chữ hoa O, Ô,
Ơ và tập viết các vần uôt, uôc từ ngữ
chải chuốt, thuộc bài
Trang 8- GV nêu quy trình viết (vừa nói vừatô trên chữ mẫu)
- Vần uôt đợc viết = 3 con chữ
? Vần uôt đợc viết bằng mấy con chữ ? thứ tự các chữ ? Chữ u đứng đầu, chữ ô giữa, t cuối
- Độ cao các con chữ - Chữ u và ô cao 2 ô li, chữ t
- GV viết mẫu và HD viết: vần uôt cao 3 ô li
- HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa lỗi cho HS+ Dạy vần uôc, từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài (quy trình tơng tự)
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy bài mới:33’ - Không kiểm tra.
2- Hớng dẫn tập chép: - GV treo bảng phụ đã chép sẵn
nội dung - 2 HS nhìn bảng đọc khổ thơ- HS tìm tiếng dễ viết sai
- Cho các em tìn tiếng dễ viết sai
- Cho HS viết các tiếng đó trên bảng con
- GV chữa lỗi HS viết sai
- HS viết bảng con
Trang 9- Cho HS nhìn bảng chép khổ thơ
vào vở - HS chép bài vào vở
- HD HS soát lại bài - HS đổi vở cho nhau soát bài
- GV đọc - HS theo dõi trong vở, đánh
dấu chữ viết sai bằng bút chì, ghi số lỗi vào lề vở
- Y/c HS nhận lại vở của mình
- GV chấm một số bài - HS nhận lại vở và chữa các lỗi sai
3- HD làm bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài - Hai HS lên làm bài
- Lớp làm = bút chì vào VBTbuộc tóc, chuột đồng, thầy thuốc
- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn
Bài 3: Điền c hay k
(Quy trình tơng tự bài 2)
- Từng HS đọc
Túi kẹo quả camCao ngất cày cấyKéo co con kiến
III- Củng cố - dặn
dò:2’ - Nhận xét giờ học Khen ngợi những em HS chép bài đúng, đẹp
- Dặn HS về nhà chép lại bài cho sạch và đẹp vào vở bài tập
- Bớc đầu biết nghỉ hơiểơ chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài:Đặc điểm đuôi công lúc còn bé và vẻ đẹp của bộ lông công khi ởng thành
Trả lời đợc câu hỏi 1,2 SGK
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn HS
luyện đọc:
(Linh hoạt)
Bớc 1: Giáo viên đọc mẫu lần 1
(Giọng chậm rãn, nhấn giọng ở những
TN tả vẻ đẹp độc đáo của đuôi công) - HS chú ý nghe
9
Trang 10Bớc 2: Luyện đọc:
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc trơn từng câu
+ Luyện đọc cả bài - HS đọc nối tiếp CN, bàn
- Cho HS đọc theo đoạn - HS đọc nối tiếp (nhóm, tổ)
- Cho HS thi đọc cả bài - HS đọc thi (nhóm, CN)
Bớc 3: Tìm hiểu bài:
- Gv đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc đoạn 1 -Mở sgk
- 2 HS đọcH: Lúc mới chào đời chú công có bộ
lông màu gì ? - Có bộ lông màu nâu gạchH: Chú đã biết làm những động tác gì ? - động tác xô cái đuôi nhỏ xíuH: Khi lớn bộ lông của chú NTN ? - 2 HS đọc tiếp đoạn 2 và trả
lời
- Sau 2, 3 năm đuôi công lớn thành một thứ xiêm áo rực rõ sắc màu
b Giới thiệu phép trừ dạng 36-4
- GV HD làm tính trừ * 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
* Hạ 3, viết 3
Trang 11
36 4 32
Bài tập 2: - Nêu Yc của bài ?
- Cho HS làm bài vào sách ?
- Gọi HS chữa bài
- Y/c HS giải thích vì sao viết s vào ôtrống ?
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu,toáng Bớc đầu
biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mèo con lời học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ
phải đi học
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)
* HS khá giỏi học thuộc bài thơ
II- Kiểm tra bài cũ: - HTL bài "chuyện ở lớp" - 2 HS đọc
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
II- Dạy bài mới:33’
11
Trang 121- Giới thiệu bài: Trực tiếp
2- Luyện đọc: Bớc 1: GV đọc toàn bài, hớng dẫn
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Cho HS luyện đọc bài
- HD HS đọc theo cách phân vai
(3 em một nhóm)
- HS đọc theo vai: Một em đọc lời dẫn, 1 em đọc lời cừu, 1 em
đọc lời mèo
Bớc 3: ôn các vần u, ơu
- Nêu yêu cầu 1 trong SGK ?
- HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần u
- Tìm trong bài tiếng có vần u
- Gọi HS kể lại ND bài
- HD HS xem tranh minh hoạ
"cắt đuôi" Mèo thấy vậy xin
đi học luôn
- HS xem tranh
- Tranh vẽ cảnh cừu đang giơ
- Cho HS nhẩm đọc bài - C L đọc thuộc lòng
Bớc 5: Học thuộc lòng
- Gọi HS đọc HTL - Hs đọc CN
- GV nhắc nhở Các em có nên bắt chớc bạn mèo không ? vì sao ?
Trang 135- Củng cố ’ Dặn
dò: 5’ - Gọi hs đọc lại bài- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ
Chuẩn bị bài sau Ngôi nhà
- Hs đọc CN
Tiết 3:Toán:
Đ 119:Các ngày trong tuần lễ
A- Mục tiêu:
- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần
- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày
I- Kiểm tra bài
cũ:4’ - Gọi HS nêu cách đặt tính rồi tính:65 - 23 94 - 3 - Hs làm vào bảng con
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy bài
mới:33’
1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
2- Giới thiệu cho
- GV nói: "Đó là các ngày trong mộttuần lễ: Một tuần có 7 ngày là chủnhật thứ bảy"
3- Thực hành:
Bài tập 1:
- Gọi HS nhắc lạic- Tiếp tục chỉ vào tờ lịch ngày hômnay và hỏi: Hôm nay là ngày baonhiêu ?
- Trong một tuần lễ em phải đi họcvào những ngày nào ? - Em đi học vào các ngày thứ hai, thứ ba, thứ t, thứ năm, thứ
sáu
- Một tuần lễ đi học mấy ngày ?
- Em đợc nghỉ các ngày ? - 5 ngày- Nghỉ các ngày: Thứ bẩy, chủ
nhật
13
Trang 14Bài tập 2: - Em thích nhất ngày nào trong tuần - GV nêu Y/c - HS trả lời
- Cho HS làm bài vào sách - HS làm bài:
Đọc tờ lịch của ngày hôm nayrồi lần lợt viết tên ngày trongtuần
a- Hôm nay là thứ t ngày 15tháng 4
b- Ngày mai là thứ năm ngày 16tháng 4
Bài tập 3:
IV- Củng cố - Dặn
dò:3’
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- Nêu Yc của bài ?
- Y/c HS tự chép thời khóa biểu củalớp vào vở
- Nhận xét giờ học: Khen ngợi những
- Đọc thời khoá biểu của lớp em
- HS chép thời khoá biểu
Tiết 4: Mĩ thuật:
==================================================================== Ngày soạn: 30/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ năm ngày 01/ 04/ 2010
- Rèn luyện kỹ năng làm tính nhẩm (trong trờng hợp cộng trừ các số tròn chục
hoặc các trờng hợp đơn giản)
- Nhận biết bớc đầu (thông qua các VD cụ thể) về quan hệ giữa phép cộng
- Một tuần lễ có mấy ngày?
- Em đi học vào những ngày nào,
đợc nghỉ vào ngày nào
- Nhận xét- ghi điểmTrực tiếp
- Nêu Y/c của bài ?
- HS tự làm miệng
80 + 10 = 90 30 + 40 = 70
90 - 80 = 10 70 - 30 = 40
90 - 10 = 80 70 - 40 = 30
Trang 15- Gọi HS chữa bài - HS đọc kết quả hai lần
- Lớp NX
- Cho HS làm tiếp cột còn lại
- Y/c HS nêu cách tính nhẩm - 1, 2 HS nêu cách tính
Bài tập 2:
- Củng cố kỹ thuật cộng, trừ (không nhớ) các số có hai chữ số
- Nêu Y/c của bài ?
80 + 5 = 85
85 - 5 = 80
85 - 80 = 5
- Đặt tính rồi tính
- HS làm bảng con - 2 em lên bảng
- Cho HS làm bảng con
- GV kiểm tra cách đặt tính của HS
36 48 48
12 36 12
48 12 36
65 87 87
22 65 22
87 22 65
Bài tập 3: - Y/c HS đọc đề toán ?
- Y/c HS tóm tắt bằng lời ?
- GV ghi tóm tắt lên bảng Tóm tắt
- 2, 3 HS đọc
- Một số em nêu tóm tắt
- HS đọc lại tóm tắt
Hà có 35 que tính Lan có: 43 que tính
? bao nhiêu q.tính?
- Một bài giải toán cần có
- Y/c HS làm bài vào nháp
- Gọi HS chữa bài
Bài giải Hai bạn có tất cả số que tính là
35 + 43 = 78 (que tính)
Đáp số: 78 que tính
- HS lên bảng, chữa bài
- Lớp NX
Bài tập 4:
C- Củng cố - Dặn
dò:3’
(HD tơng tự bài 3)
- Cho HS làm vào vở Tóm tắt
Có: 68 bông hoa
Hà có: 34 bông hoa Lan có: bông hoa ?
- GV NX giờ học: khen những
em học tốt
- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập - làm VBT
- Hs giải toán Bài giải Lan hái đợc số bông hoa là:
68 - 34 = 34 (Bông hoa)
Đáp số: 34 bông hoa
Tiết 2:Chính tả:
Đ 14: Mèo con đi học
A- Mục tiêu:
- Chép lại đúng 8 dòng đầu bài thơ "Mèo con đi học"
- Điền đúng các vần iên hay in và các chữ r hay d, gi
B- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn 8 dòng đầu bài thơ "Mèo con đi học" và bài tập chính tả
C- Ph ơng pháp:
- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
D- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
15
Trang 16II- Dạy bài
- Tìm tiếng dễ viết sai và dễ lẫn ? - HS nêu
- Cho HS viết các tiếng đó - HS viết bảng con
- GV kiểm tra HS viết - Những HS viết sai tự đánh
vần và viết lại
- GV nhận xét, sửa lỗi cho HS
- Cho HS chép bài vào vở - HS chép bài vào vở
- GV uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút,
HD cách trình bày các dòng thơ
- HD học sinh soát lại bài
- GV đọc bài tập chép - HS đổi vở cho nhau chữa bài chính tả
- Y/c HS nhận lại bài
- GV chấm một số bài
- Chữa lỗi sai
- HS soát lại bài dùng bút chì
đánh dấu những chữ sai, ghi rõlỗi
3- HD HS làm bài
- Gọi từng HS đọc bài của mình
- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS - 2 HS lên bảng làm bài - Lớp làm bằng bút chì vào
VBTThầy giáo dạy học
- Nhận biết và miêu tả ở mức độ đơn giản của hiện tợng thời tiết: nắng, ma
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, ma
- Nêu đợc một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, ma với đời sống con ngời
Trang 17- HS biết sử dụng vốn từ riêng của mình
để mô tả bầu trời và những đám mây khitrời nắng, trời ma
+ Cách tiến hành:
* Bớc 1:
- GV chia nhóm
- Y/c các nhóm phân loại những tranh
ảnh các em đem đến để riêng tranh ảnhtrời nắng, để riêng tranh ảnh về trời ma
- 3 em một nhóm
- HS từng nhóm phân loạitranh ảnh mình đem đến
- GV yêu cầu lần lợt mỗi HS trong nhómnêu lên những dấu hiệu của trời nắng
(vừa nói vừa chỉ vào tranh)
- Trời nắng bầu trời trongxanh có mây trắng
ráo
- Khi trời xanh, có nhiều giọt ma rơi, bầutrời phủ đầy mây xám nên thờng khôngnhìn thấy mặt trời, trời ma làm ớt đờngphố, cỏ cây và mọi vật ngoài trời đều ớt
Trang 18- Gọi một số nhóm lên hỏi và trả lời câu
- Biết cách kẻ, cắt, các nan giấy
- Cắt đợc các nan giấy Các nan giấy tơng đối đều nhau Đờng cắt tơng đối thẳng
- Dán đợc các nan giấy thành hình hàng rào đơn giản Hàng rào có thể cha cân đối
- HS khéo tay: Kẻ, cắt đợc các nan giấy đều nhau Dán đợc các nan giấy thành hình hàngrào ngay ngắn Có thể kết hợp trang trí hàng rào
B- Chuẩn bị:
1- GV: Mẫu các nan giấy và hàng rào, giấy kẻ ô, kéo, hồ dán, thớc kẻ, bút chì
2- HS: Giấy màu có kẻ ô,Bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán
C- Ph ơng pháp:
- Quan sát, phân tích, làm mẫu, huấn luyện, thực hành
D- Các hoạt động dạy học:
I- KTBC - Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
II- Dạy bài mới:28’
1- Giới thiệu bài: Trực tiếp
2- HD HS quan sát
nhận xét - GV định hớng để HS thấy + Cạnh của các nan giấy là những
đ-ờng thẳng cách đều Hàng rào đợc dánbởi các nan giấy
- Lật mặt trái tờ giấy màu có kẻ ô kẻ theo các đờng kẻ để có hai đờng thẳng cách đều
- GV vừa thao tác mẫu vừakiểm tra
- HS quan sát
- HD kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô, rộng 1 ô)
và hai nan ngang (dài 9 ô, rộng 1 ô)
- Cắt theo các đờng thẳng cách đều sẽ
đợc các nan giấy - GV thao tác chậm để HSquan sát
4- HS thực hành kẻ
cắt nan giấy: - HD HS cắt các nan giấy theo H bớc: - HS thực hành kẻ, cắt cácnan giấy