- Thực hiện đợc tính cộng, trừ không nhớ số có hai chữ số,tính nhẩm; biết đo độ dài,làm tính với số đo độ dài;đọc giờ đúng... III- Củng cố - dặn dò:3’ Trò chơi: Viết phép tính tích hợp
Trang 1-Hiểu nội dung bài: Hồ gơm là một cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội
Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
- Đọc bài "Hai Chị Em"
- TLCH: Vì sao cậu em thấy buồn khi gồi chơi một mình ?
HS
- 2 em đọc và TLCH
II- Bài mới: 35’
1- Giới thiệu bài: - Hà Nội là thủ đô của nớc ta Hà
Nội có Hồ Gơm là một cảnh đẹp
Hôm nay cả lớp ta đi thăm Hồ Gơm qua lời miêu tả của nhà văn Ngô
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- HS luyện đọc CN, N, lớp, các tiếng, từ
- Cho HS tìm và ghép các từ khổng
lồ, xum xuê
* Luyện đọc câu:
- HS thực hành bộ đồ dùng HVTH
- HS đếm số câu (6câu)
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- GV hớng dẫn HS cách ngắn hơn sau khi gặp dấu phẩy
* Luyện đọc đoạn, bài:
- GV chia đoạn: 2 đoạn
Đoạn 1: Nhà tôi long lanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
Bớc 3: Nêu yêu cầu 1 trong SGK:
? Tìm tiếng trong bài có vần ơm ?
- Gọi HS đọc cả bài
Bớc 4: Tìm hiểu bài đọc kết hợp luyện đọc:
Trang 2- Từ trên cao nhìn xuống mặt
hồ nh trông nh thế nào ?
- Thực hiện đợc tính cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số,tính nhẩm; biết đo độ dài,làm tính với số đo độ dài;đọc giờ đúng
Trang 3D- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài
cũ:4’
- Gọi HS xem đồng hồ ở các thời điểm khác nhau
37 52 47 56 49 42
21 14 23 33 20 20
58 66 24 23 69 22H: Bài yêu cầu gì ? - Củng cố về cách đặt tính và làm tính
+, - (không nhỏ)
Bài 2: Sách - Yêu cầu HS đọc yêu cầu
của bàiH: Biểu thức gồm mấy phép tính ?
- 1 HS đọc
Gồm có mấy số cần cộng trừ ?
H: Ta phải tính theo TT nào ?
- Gọi HS lên bảng chữa
HS khác nêu miệng cách tính
H: Bài yêu cầu ? - Đo và viết số đo độ dài của đờng
thẳng AB và BC rồi tính độ dài đờng thẳng AC
Trang 4- Nối đồng hồ với câu thích hợp
- Đọc câu sau đó xem đồng hồ chiếu và nối.
III- Củng cố - dặn
dò:3’
Trò chơi: Viết phép tính tích hợp
- Nhận biết đợc cách chào hỏi phù hợp
- Biết cách chào hỏi khi gặp gỡ
- Biết phân biệt cách chào hỏi đúng và cha đúng
B- Tài liệu và ph ơng tiện:
- GV chuẩn bị một số tình huống để đóng vai về cách chào hỏi
+ Gặp thầy cô giáo ở ngoài đờng
+ Gặp bạn trong rạp hát
- Em lễ phép chào
- Chào bằng cách vẫy tay
Trang 5+ Gặp bạn đi cùng bố mẹ bạn ở trên ờng.
đ GV Y/c từng nhóm lên đóng vai chào hỏi trớc lớp
- HS thực hành chào hỏi theotừng tình huống
- Đợc ngời khác chào hỏi ?
+ Đến nhà bạn chơi gặp bố mẹ bạn không chào mà chỉ gọi bạn s+ Gặp thầy cô giáo chào:
- Em chào thầy (cô) ạ đ
- Cô, thầy s+ Gặp thầy giáo ở ngoài đờng em
đứng nghiêm chỉnh chào: Em chào thầy ạ đ
4- Củng cố - dặn
dò:2’
+ GV chốt ý: Cần chào hỏi khi gặp gỡ,
nhng phải chào hỏi phù hợp với từng tình huống để thể hiện sự tôn trọng
- Cho HS đọc: Lời chào… mâm cỗ
Trang 6- Thực hiện đợc cộng , trừ (không nhớ) số có hai chữ số,so sánh hai số;làm tính với số đo độ dài; giảI toán có một phép tính.
H: Bài Y/c gì ? - Điền dấu thích hợp vào ô trống
H: Muốn điền đợc dấu em phải làm gì?
- Tính kết quả của hai vế sau đó lấy kết quả của vế trái so sánh với kết quả của vế phải rồi điền dấu
H: Phép tính tơng ứng là gì ?
- HS làm bài trong sách, 2 HS lên bảng
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng Tóm tắt
Thanh gỗ dài: 97cmCắt đi : 2cmCòn :….cm?
Bài giảiThanh gỗ còn lại là:
97 – 2 = 95 (cm) Đáp số: 95 cm
Bài 3: - Cho HS tự đọc đề toán, hiểu,
tóm tắt, tự giải bài toán - HS làm vào vở, 1 HS lên bảngGiỏ 1 có: 48 quả cam
Giỏ 2 có: 31 quả cam - 2 HS đọc TT bài toán
Trang 7Tất cả có: quả cam ?H: Bài toán cho biết gì ?
- HS khác đặt đề toán
- HS tự nêu câu hỏi để phân tích bài toán
H: Bài toán hỏi gì ?
- Cho biết giỏ 1 đựng 48 quả
giỏ 2đựng 31 quả
- Cả hai giỏ có bao nhiêu quả
H: Thao tác nào cần phải thựchiện ?
H: Phép tính tơng ứng là gì ?
- Gộp số cam của hai giỏ lại
- Phép cộng
- Gọi HS nhận xét, GV sửa sai
- HS giải vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giải Cả hai giỏ có là:
48 + 31 = 79 ( quả ) Đáp số : 79 quả
Bài 4: - Cho HS tự nêu Y/c và làm
- Gọi HS nhận xét, GV sửa sai
: Luyện giải toán ở nhà
- Các tổ cử đại diện chơi thi
Trang 8II- D¹y bµi
míi:28’
1- Giíi thiÖu bµi:
TiÕp theo bµi tËp viÕt tuÇn tríc bµi tËp viÕt tuÇn nµy nµy tiÕp tôc t« ch÷
hoa, viÕt vÇn vµ tõ øng dông
- Cao 5 « li
- HS dïng que chØ c¸ch ®a bóttrªn ch÷ S
- HS ph©n tÝch c¸c vÇn vµ tõng÷ øng dông
- HS viÕt b¶ng con
¬m,¬p,iªng,yªng,lîm lóa,nêm nîp, tiÕng chim, con yÓng
- GV nhËn xÐt, söa lçi cho HS
- Uèn n¾n nh÷ng em ngåi viÕt cha
Trang 9- Đoạn văn trong bài Hồ Gơm
- HS đổi vở soát lỗi chính tả
- HD HS đổi vở để chữa lỗi chínhtả
- HS đọc bài
- Gọi từng HS đọc bài
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
Bài 3: Điền c hay k:
Trang 10- Dặn HS chép lại bài (những em cha đạt y/c)
- Đọc trơn cả bài Bớc đầu biết nghỉ hơI ở chỗ có dấu chấm
-Hiểu nội dung bài: Cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mìnhvà cảm thấy buồnchán vi không có ngời cùng chơi
Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
độ đành hanh của cậu
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc CN
+ Luyện đọc đoạn, bài:
- Chia bài 3 đoạn - 3 em một nhóm mỗi em đọc mộtđoạn
- Đoạn 1: Hai chị em của cậu-Đoạn2: Một lát sau của chị ấy
- Đoạn 3: Phần còn lại
- Cho HS thi đọc - HS thi đọc CN, nhóm- 2 - 3 HS đọc cả bài
- Cho HS đọc cả bài
Bớc 3: Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:
Trang 11- Gọi HS đọc đoạn 3
? Vì sao cậu em thấy buồn khingồi chơi một mình ?
- 2 - 3 HS đọc
- Cậu em thấy buồn chán vì không
có ngời cùng chơi Đó là hậu quảcủa thói ích kỉ
Tiết 2:Toán:
ôn cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100A- Mục tiêu:
- Thực hiện đợc tính cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số,tính nhẩm; biết đo độ dài,làm tính với số đo độ dài;đọc giờ đúng
Bài 1: H: Bài Y/c gì ? - Điền dấu thích hợp vào ô trống
H: Muốn điền đợc dấu emphải làm gì?
- Tính kết quả của hai vế sau đó lấy kết quả của vế trái so sánh với kết quả của
vế phải rồi điền dấu
- 1 HS đọc
Gồm có mấy số cần cộng trừ ?
H: Ta phải tính theo TT nào ?
- Gọi HS lên bảng chữa
HS khác nêu miệng cách tính
Trang 12H: Bài yêu cầu ? - Đo và viết số đo độ dài của đờng
thẳng AB và BC rồi tính độ dài đờng thẳng AC
- Đọc trơn cả bài Luyện đọc các từ ngữ: Luỹ tre, rì rào,gọng vó, bóng râm.Bớc
đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ,khổ thơ
- Tìm tiếng trong bài có vần iêng
- Hiểu nội dung bài:Vẻ đẹp luỹ tre vào những lúc khác nhau trong ngày Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
Trang 13I- Kiểm tra bài:4’ - HS đọc bài "Hồ Gơm"
- TLCH trong SGK
- 2 HS đọc
II- Dạy bài mới:33’
1- Giới thiệu bài:
Làng quê ở các tỉnh phía bắc thờng
có luỹ tre bao bọc Bài thơ chúng ta
đọc hôm nay tả vẻ đẹp của luỹ tre làng vào buổi sang sớm và buổi tra
2- HD HS luyện
đọc.
Bớc 1:GV đọc mẫu bài: Nhấn giọng
một số từ: Sớm mai, rì rào, cong, hú
- GV chỉ theo lời đọc của GV
Bớc 3: GV nêu Y/c 1 trong SGK
- Tìm tiếng trong bài có vần iêng ?
- Y/c HS điền vào chỗ chấm vần iêng hoặc Yêng rồi lên bảng điền
- Lễ hội cồng chiêng ở Tây Nguyên Chim Yểng biết nóitiếng ngời
Tiết 2: Bớc 3: Tìm hiểu bài kết hợp luyện
Trang 14- Gọi HS đọc cả bài thơ ?-Bức tranh minh hoạ vẽ cảnh nào trong bài thơ ?
- 2, 3 HS đọc
- Vẽ cảnh luỹ tre vào buổi
tr-a trâu nằm nghỉ dới bóng râm
Bớc 4: Luyện nói:
- Y/c HS đọc tên chủ đề luyện nói hôm nay
- GV chia nhóm và câu yêu cầu
- Gọi từng nhóm hỏi đáp về các loài cây vẽ trong SGK
- 2 Hs một nhóm TL
- Từng nhóm hỏi - đáp về các loài cây trong SGK
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
Trang 15Điền số bao nhiêu:
Học sinh làm bài
Bài giải:
Lớp 1A còn lại số học sinhlà:
37 - 3 = 34 (học sinh) Đáp số: 34 (học sinh)
4- Củng cố, dặn dò
(2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học Về nhà học bài xem trớc
-Biết đếm, đọc, viết, so sỏnh cỏc số trong phạm vi 10
-Đo độ dài cỏc đoạn thẳng
- Bài tập cần làm:Bài 1,2(Cột 1,2,4),3,4,5
* Hs khá giỏi làm thêm bài 2(cột 3)
B Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C ’ Ph ơng pháp:
- Quan sát, luyện tập, thực hành, nhóm
D- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ: - Trả và nhận xét bài kiểm tra - HS chú ý nghe
II- Dạy bài mới:33’
Trang 16- HS làm trong sách, 1 HS lên bảng
- HS đọc các số từ 0 đến 10 và
ng-ợc lại
- Viết dấu >, <, = vào chỗ chấm
- So sánh số bên trái với số bên phải
- Gọi HS khác nhận xét, GV chỉnh sửa
- HS làm vào sách rồi nêu miệng kết quả
5 , 7 , 3 , 8
- So sánh các số để tìm ra số bé nhất, số lớn nhất và khoanh vào
PQ: 2cm
III- Củng cố - dặn
dò:2’
Trò chơi: Thi lập những phép tính thích hợp với các số và dấu
Trang 17-Tập chép chớnh xỏc khổ thơ đầu của bài: Luỹ tre.trong khoảng 8-10’
-Điền đỳng n hoặc l vào chỗ trống; dấu hỏi hay dấu ngã vào chữ in nghiêng.
- GV nhận xét, cho điểm
II- Bài mới:28’
1- Giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn HS
tập viết chính tả.
- Trực tiếp
- GV đọc khổ thơ 1 bài "Luỹ tre"
- Cho HS nêu những tiếng khó, dễviết sai
- HS lắng nghe
- HS nêu
- GV đọc cho HS viết tiếng khó
- GV kiểm tra HD những em viết sai viết lại
- HS viết bảng con
- GV đọc thong thả từng câu
- HD HS đổi vở để soát lỗi
- HS nghe, viết bài vào vở
- HS đổi vở
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi, gạch
chân những chữ viết sai, ghi số lỗi
- Y.c HS nhận lại vở chữa lỗi
- GV chấm, chữa bài
- HS đọc thầm yêu cầu của bài
III- Củng cố -
dặn dò:2’
- GV NX tiết học, khen những emviết đạt điểm cao
- Dặn HS chép lại bài (những em cha đạt yêu cầu
Trang 18
Đ 32: Gió A- Mục tiêu:
- Nhận biết và mô tả cảnh vật xung quanh khi trời có gió
- Nêu một số tác dụng của gió đối với con ngời
II- Bài mới: 28’
1 Giới thiệu bài:
2.Hoạt động 1:
Làm việc v
- Không
- GV ghi bảng)
Mục tiêu: HS biết các dấu hiệu khi trời
đang có gió qua các hình ảnh trong S
ới SGK. GK và phân biệt dấu hiệu cho biết có gió
nhẹ, gió mạnh
Cách tiến hành:
Bớc 1:
- HD HS tìm bài 31 SGK - HS mở sách trang 66
- Y/c HS trả lời câu hỏi ?
- GV gợi ý: So sánh trạng thái của các lá
cờ để tìm ra sự khác biệt vào những lúc có gió và không có gió
- HS (theo cặp) quan sát tranh và trả lời các câu hỏi ở tranh trang 66 SGK
- HS lấy vở quạt vào mình
* Kết luận: Khi trời lặng gió cây cối đứng
im Gió làm co lá cây ngọn cỏ lay động
Gió mạnh hơn làm cho cây cối nghiêng ngả.(Giáo viên giảngthêm cho hs về bão)
- HS khác nhẫnét bổ sung
3- Hoạt động 2:
Quan sát ngoài
trời
Mục tiêu: HS nhận biết trời có gió hay
không có gió Gió mạnh hay gió nhẹ
Cách tiến hành:
Bớc 1:
Trang 19- GV nêu nhiệm vụ cho HS khi ra ngoài trời quan sát.
- Nhìn xem các lá cây ngọn cỏ ngoài sân trờng có lai động không ? rút ra KL
- GV tập hợp cả lớp chỉ định đại diện nhóm lên báo cáo kết quả TL
- Khi trời lặng gió cây cối đứng im
- Gió mạnh hơn, cả cành lá đung đa
- Khi gió thổi vào ngời ta cảm thấy mát (nếu trời nóng)
* GV cho HS ra sân chơi chong chóng
- Biết vận dụng những kiến thức đã học để "Cắt, dán và trang trí ngôi nhà"
- Cắt, dán đợc ngôi nhà mà em yêu thích Có thể dùng bút màu để vễ trang trí ngôi nhà Đờng cắt tơng đối thẳng.Hình dáng tơng đối phẳng
B- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài mẫu 1 ngôi nhà có trang trí
- Giấy mầu, bút chì, thớc kẻ
- 1 Tờ giấy trắng làm nền
2- Chuẩn bị của HS:
- Giấy thủ công, bút chì, thớc kẻ
Trang 20+ Kẻ, cắt mái nhà:
- Vẽ hình chữ nhật , sau đó kẻ 2 đờng xiên và cắt rời đợc hình mái nhà
+ Kẻ, cắt cửa sổ, cửa ra vào+ Cửa ra vào: Vẽ và cắt hình chữ nhật
Trang 21- GV đọc bài bài "Luỹ tre"
- Cho HS nêu những tiếng khó, dễviết sai
- HS lắng nghe
- HS nêu
- GV đọc cho HS viết tiếng khó
- GV kiểm tra HD những em viết sai viết lại
- HS viết bảng con
- GV cho hs chép bài vào vở
- HD HS đổi vở để soát lỗi
- Chép bài vào vở
- HS đổi vở
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi, gạch
chân những chữ viết sai, ghi số lỗi
- Y.c HS nhận lại vở chữa lỗi
- GV chấm, chữa bài
- HS đọc thầm yêu cầu của bài
III- Củng cố -
dặn dò:2’
- GV NX tiết học, khen những emviết đạt điểm cao
- Dặn HS chép lại bài (những em cha đạt yêu cầu
Trang 22- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng tóm tắt, tự giải bài toán.
Hớng dẫn giảiH: Bài toán cho biết gì ?H: Bài toán hỏi gì ?H: Thao tác nào cần phải thựchiện ?
H: Phép tính tơng ứng là gì ?
Tóm tắtThanh gỗ dài: 97cmCắt đi : 2cmCòn :….cm?
Bài giảiThanh gỗ còn lại là:
97 – 2 = 95 (cm) Đáp số: 95 cm
Bài 2: - Cho HS tự đọc đề toán, hiểu,
tóm tắt, tự giải bài toán - HS làm vào vở, 1 HS lên bảngGiỏ 1 có: 48 quả cam
Giỏ 2 có: 31 quả cam - 2 HS đọc TT bài toánTất cả có: quả cam ?
H: Bài toán cho biết gì ?
- HS khác đặt đề toán
- HS tự nêu câu hỏi để phân tích bài toán
H: Bài toán hỏi gì ?
- Cho biết giỏ 1 đựng 48 quả
giỏ 2đựng 31 quả
- Cả hai giỏ có bao nhiêu quả
H: Thao tác nào cần phải thựchiện ?
H: Phép tính tơng ứng là gì ?
- Gộp số cam của hai giỏ lại
- Phép cộng
- Gọi HS nhận xét, GV sửa sai
- HS giải vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giải Cả hai giỏ có là:
48 + 31 = 79 ( quả ) Đáp số : 79 quả
Trang 23Bài 3: - Cho HS tự nêu Y/c và làm
- Gọi HS nhận xét, GV sửa sai
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: mưa rào, rõm bụt, xanh búng, nhởn nhơ,
mặt trời, quõy quanh, sỏng rực Biết ngắt, nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu.
- Hiểu nội dung bài: Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tươi đẹp, vui vẽ sau trận mưa rào Trả lời được cõu hỏi 1(SGK)
II- Bài mới:35’
1- Giới thiệu bài:
- Mùa hè thờng có các trận ma rào rất
to nhng mau tạnh gọi là ma rào
Hôm nay các em sẽ học một bài văn tả
cảnh vật sau cơm ma rào
2- Hớng dẫn HS
luyện đọc.
Bớc 1: GV đọc mẫu toàn bài một lần
giọng chậm đều, tơi vui
Bớc 2: HS luyện đọc.
- HS chỉ theo lời đọc của GV
Trang 24- GV ghi bảng, ma rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh vờn.
- HS luyện đọc Cn, ĐT các tiếng, từ khó
- Y/c HS tìm và gài các từ quây quanh,
- Cho HS đọc và phân tích các tiếng, từmình vừa gài
* Luyện đọc đoạn, bài:
- GV chia đoạn: 2 đoạn
Đoạn 1: Sau cơn ma mặt trời
Đoạn 2: Mẹ gà trong vờn
Bớc 3: GV nêu Y.c 1 trong SGK
- Tìm tiếng trong bài có vần ây
- Gọi HS đọc cả bài
- Mây (HS phân tích tiếng Mây)
đỏ trói, bầu trời xanh bóng
nh vừa đợc gội rửa, mấy
đám mây bóng sáng rực lên/
Trang 25T: Tôi thích trời ma vì không khí mát mẻ
III- Củng cố -
Dặn dò:5’
- Gọi hs đọc lại bài
- GV nhận xét tiết học:
- Dặn HS về nhà đọc lại bài nhiều lần
Xem trớc bài: Cây bàng
-Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh
-Hiểu được ý nghĩa cõu chuyện: Lũng tự hào của dõn tộc về nguồn gốc cao quý, linhthiờng của dõn tộc mỡnh
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ chuyện
- Chuẩn bị một số đồ hoá trang: vòng đội đầu
II- Bài mới: 33’
1- Giới thiệu bài:
- Không
Các dân tộc thờng có truyền thuyết giải thích nguồn gốc của dân tộc mình Dân tộc ta có câu chuyện "Conrồng cháu tiên" nhằm giải thích nguồn gốc của c dân sinh sống trên
đất nớc Việt Nam Các em hãy nghe câu chuyện hấp dẫn này
2- GV kể chuyện: Bớc 1: GV kể lần 1 giọng diễn cảm
Bớc 2:GV kể lần 2, 3 kết hợp kèm tranh minh hoạ
Trang 26- GĐ Lạc Long Quân sống NTN ? - GĐ sống rất đầm ấm, hạnh
phúc
- GV Y.c các tổ cử đại diện lên kể
đoạn 1 dựa vào tranh minh hoạ - Đại diện các tổ lên thi kể
- GV HD, uốn nắn HS nếu kể sai, kể thiếu
- tranh 2,3,4 (cách làm tơng tự tranh 1)
- HS nối tiếp nhau kể từng
đoạn
4- Giúp HS hiểu
ý nghĩa câu
chuyện:
- Câu chuyện "Con Rồng, cháu Tiên"
muôn nói với mọi ngời điều gì ?
- Theo chuyện con Rồng cháu Tiên thì tổ tiên của ngời Việt Nam ta có dòng dõi cao quý Cha thuộc loài Rồng, mẹ thuộc loài Tiên: Nhân dân
tự hào về dòng dõi cao quý đó Bởi vì
chúng ta cùng là con cháu của Lạc Long Quân và Âu Cơ cùng đợc sinh
ra cùng một bọc
- Cha thuộc loài Rồng, mẹ thuộc loài Tiên: Nhân dân tự hào về dòng dõi cao quý đó
Tiết 5: Sinh hoạt:
1 Mục tiêu:
- Nhận ra việc làm đợc và cha làm đợc trong tuần
- Biết đợc phơng hớng tuần tới
- Thấy rõ đợc trách nhiệm của một ngời học sinh
2- Nhận xét chung các hoạt động trong tuần.
- Các em đều ngoan, chú ý nghe giảng, làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp, có ý thứccao trong học tập, biết phát huy u điểm trong tuần trớc
- Ngoan ngoãn, đoàn kết thân ái với bạn bè, lễ phép với thầy cô giáo và ngời lớn tuổi
* Khen: Ngân,Chi,Khoa
- Hạn chế: Song bên cạnh đó vẫn còn một số bạn cha chu ý trong giờ học, còn nhìn
ra ngoài Làm bài tập đầy đủ trớc khi đến lớp, mất trât tự, lời học,