1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L1 TUAN 27 CKTKN(3 COT)

18 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 330,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-MT: Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp - GV nêu lại yêu cầu trong SGK, h-ớng dẫn học sinh cách làm, đánh dấu cộng vào ý mà em cho là đúng.. - GV hớng dẫn

Trang 1

4- Ph ơng h ớng hoạt động tuần tới.

- Đẩy mạnh phong trào học tập hơn nữa

- Chuẩn bị đầy đủ sách vở trớc khi đến lớp

- Phát huy những mặt đã làm đợc, đẩy lùi mặt yếu kém

- Tiếp tục phụ đạo hs yếu, bồi dỡng hs giỏi theo lịch

- Rèn giữ vở sạch, viết chữ đẹp

===================================================================== Tuần 27

Ngày soạn: 06/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 08/ 03/ 2010

Tiết 1 + 2: Tập đọc:

13 + 14: Hoa ngọc lan

A/ Mục tiêu:

- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn,

Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi choó coự daỏu caõu.

- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm yeõu neỏm caõy hoa ngoùc lan cuỷa baùn nhoỷ

Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK).

B/ Đồ dùng dạy học.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C/ Ph ơng pháp:

- Quan sát, phân tích ,luyện đọc, thực hành

D/ Các hoạt động Dạy học.

I- ổĐTC: 1’

II - Kiểm tra

bài cũ: 4’ - Gọi HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi.H: Tại sao nhình trang bà không đoán đợc

bé vẽ gì ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS đọc và trả lời

III- Bài mới:33’

1- Giới thiệu bài

2- Hớng dẫn HS

luyện đọc:

(linh hoạt)

Bớc 1: Giáo viên đọc mẫu lần 1.

(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình

Bớc 2: Hớng dẫn luyện đọc:

+ Luyện đọc các tiếng, TN, hoa ngoùc lan, daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn

- GV ghi các từ trên lên bảng - HS đọc CN, nhóm, lớp

- Y/c phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan (Đọc theo tay chỉ của GV)

Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả

rộng, gợi cảm giác thanh khiết, dễ chịu

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn - HS đọc theo HD

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)

- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 2 HS đọc

- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 2 HS đọc

Trang 2

- Cho cả lớp đọc ĐT - 1 HS đọc

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc - HS đọc, HS chấm điểm

- GV nhận xét, cho điểm

Tiết 2 Bớc 3: Tìm hiểu bài đọc

+ GV đọc mẫu lần 2

- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2 H: Hoa lan có mầu gì ?

- Cho HS đọc đoạn 2 & 3 H: Hơng hoa lan thơm nh thế nào - Cho HS

đọc toàn bài

- GV NX, cho điểm

Mở sgk

- HS chú ý nghe

- 2 HS đọc và trả lời

- Màu trắng

- 2 HS đọc

- Thơm ngát

- 1-3 hs đọc

- GV nhận xét, cho điểm

5- Củng cố -

: - Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Toán:

105: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Bieỏt ủoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ coự hai chửừ soỏ; bieỏt tỡm soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ; bieỏt phaõn tớch soỏ coự hai chửừ soỏ thaứnh toồng cuỷa soỏ chuùc vaứ soỏ ủụn vũ

- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2(a,b), 3(a,b), 4

*HS khaự gioỷi:Baứi 2(c,d), 3(c),

II Đồ dùng dạy học

- Que tính, bảng nam châm

III Ph ơng pháp:

-Đàm thoại , luyện tập , thực hành

IV Các hoạt động dạy học

ND- TG

1 Kiểm tra bài

cũ: 4'

2 Bài mới: 30'

a Giới thiệu bài

b Nội dung bài

Bài tập 1: Viết

số

Bài tập 2: Viết

số theo mẫu

* Hs yếu

Bài tập 3: >, <,

=

Hoạt động dạy

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện bài sau:

- GV nhận xét Luyện tập

- Đọc cho hs viết

- GV nhận xét Mẫu: Tìm số liền sau của 80 là 81 HD: tìm số liền sau của 80 ta thêm

1 vào 80 đợc 81

- GV nhận xét

- Cho HS lên bảng làm bài tập , lớp làm vào vở

Hoạt động học

- 2 HS lên thực hiện : 42.< 44; 67.> 65

- Nêu yêu cầu – Hs làm bảng con a) 30, 13, 12, 20

b) 77, 44, 96, 69 c) 81, 10, 99, 48

- Nêu yêu cầu

2 dãy thi giải nối tiếp a) Số liền sau của 23 là 24 b) Số liền sau của 84 là 85

*Hs khá giỏi

c) Số liền sau của 54 là 55 d) Số liền sau của 39 là 40 g)Số liền sau của 70 là 71

- Nêu yêu cầu

3 nhóm thi giải 34< 50 47> 45 2

Trang 3

Bài tập 4: Viết

theo mẫu

3 Củng cố dặn

dò: 3'

- GV nhận xét a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; 87=

80+7

- Gọi HS lên bảng , lớp làm voà vở

- GV nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về làm bài tập vào vở bài tập

78< 69 81< 82 72< 81 95> 90 62= 62 61 < 63

*Hs khá giỏi

55< 66 77 < 99 44> 33 88 > 22

- Nêu yêu cầu b) 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị 59= 50+9 c) 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị 20= 20+0 d) 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị 99= 90+9

Tiết 4: Đạo đức:

27: Cảm ơn và xin lỗi ( tiết 2)

A/ Mục tiêu:

- Nêu đợc khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi

- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- Biết đợc ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

B/ Tài liệu và ph ơng tiện

1- Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.

2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.

C/ Ph ơnh pháp:

- Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành

D/ Các hoạt động Dạy học.

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

1- Kiểm tra bài

(4')

2- Bài mới (27')

a- Giới thiệu bài

b-Bài giảng.

* HĐ 1: Làm

bài tập 3

* HĐ2: Làm bài

tập 5.

? Khi nào cần nói lời cảm ơn và xin lỗi

- GV nhận xét, ghi điểm

Tiết hôm nay chúng ta tiếp tục học bài Cám ơn và xin lỗi

-MT: Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- GV nêu lại yêu cầu trong SGK, h-ớng dẫn học sinh cách làm, đánh dấu cộng vào ý mà em cho là đúng

- Cho học sinh thảo luận nhóm đôi

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm bài

? Vì sao em cho cách ứng xử đó là phù hợp

- GV nhấn mạnh và củng cố lại bài

Để củng cố cho các em biết nói lời cảm ơn và xin lỗi trong những tình huống giao tiếp hằng ngày chúng ta -MT: Nêu đợc khi nào cần nói cám

ơn, khi nào cần nói xin lỗi

- Khi đợc ngời khác giúp đỡ

- Khi làm phiền ngời khác

Học sinh thảo luận nhóm và làm bài

Học sinh giải thích

Học sinh chơi trò chơi “Ghép hoa”

Trang 4

* HĐ 3: Bài 6

4- Củng cố, dặn

dò (3')

- Chơi trò chơi “Ghép hoa”

- GV giải thích cách chơi: Ghép các cánh hoa cám ơn thanh bông hoa cám

ơn và những cánh hoa xin lỗi thành bông hoa xin lỗi

- GV nhận xét, tuyên dơng

- GV hớng dẫn cho học sinh làm bài tập 6 vào vở bài tập

- Gọi học sinh lên bảng làm bài KL: Phải cám ơn ngời khác khi đợc

họ giúp đỡ và biết xin lỗi khi mình mắc lỗi

* Liên hệ: Trong lớp mình bạn nào

đã biết nói lời cám ơn và xin lỗi, em hãy kể cho các bạn nghe

? Khi em làm rơi hộp bút của bạn thì

em phải làm gì

- GV nhận xét, tuyên dơng

- GV nhấn mạnh nội dung bài:

- GV nhận xét giờ học

Ghép bông hoa “ Cảm ơn” và bông hoa “ Xin lỗi”

Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh lên bảng điền Học sinh đọc lại nội dung bài

Học sinh kể

Em phải nói lời xin lỗi bạn

Về học bài, đọc trớc bài học sau

Ngày soạn: 07/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 09/ 03/ 2010

Tiết 1: Thể dục:

Tiết 2: Toán:

106:Bảng các số từ 1- 100

I Mục tiêu:

-Nhaọn bieỏt ủửụùc 100 laứ soỏ lieàn sau cuỷa 99; ủoùc, vieỏt, laọp ủửụùc baỷng caực soỏ tửứ 0 ủeỏn 100; bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm caực soỏ trong baỷng

- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học

- GV: SGK, Giáo án,

- HS: SGK, Vở

III Ph ơng pháp:

- Quan sát, luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy học

ND- TG

1 Kiểm tra bài cũ: 5'

2 Bài mới: 30'

a Giới thiệu bài:

b Giới thiệu bớc đầu

về số 100

Hoạt động dạy

Gọi 2 HS lên viết số:

Hai mơi, năm mơi sáu

- 2HS so sánh các số: 80 và 85;

36và 46

- GV nhận xét ghi điểm -> ghi đầu bài

- HD HS làm bài tập 1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99

- GV: 100 đọc là một trăm

- cho HS đọc và viết số 100

Hoạt động học

- 20; 56

- 80 < 85; 36< 46

- HS thảo luận và tự tìm , tổ nào tìm trớc tổ đó thắng

- Số liền sau của 87 là 98

- Số liền sau của 98 là số 99 4

Trang 5

c Giới thiệu bảng các

số từ 1-> 100

d.Giới thiệu một vài

đặc điểm của bảng

các số từ 1-> 100

3 Củng cố dặn dò: 3'

- Số 100 là số có 3 chữ số ( 1 chữ

số 1 và 2 chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái sang phải ) Số

100 là số liền sau của 99 nên 100 bằng 99+1

- Gv hớng dẫn HS tự viết các số còn thiếu vào ô trống của bảng trong bài 2

- GV nhận xét

- Cho HS tìm số liền trớc và số liền sau của vài số

- HS nhìn vào bảng số và nêu lời giải

a, Các số có 1 chữ số là:

b, Các số tròn chục là:

c, Số bé nhất có 2 chữ số là:

d, Số lớn nhất có 2 chữ số là:

đ, Các số có 2 chữ số giống nhau là:

- GV nhận xét

- Hôm nay các em học bài gì?

-= Gọi HS đọc từ 1-> 100

- Nhận xét chùng giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Số liền sau của 99 là 100

- HS viết từ 1-> 100 vào bảng

- Hs làm vào vở

- Trình bày miệng

- HS tìm

- HS nêu yêu cầu + 1,2,3,4,5,6,7,8,9 + 10, 20,30, 40,50,60,70,80,90 + 10

+ 99 + 11,22,33,44,55,66,77,88,99

Tiết 3: Tập viết:

25: Tô chữ hoa: E, Ê, G

A- Mục tiêu:

- Toõ ủửụùc caực chửừ hoa: E, EÂ, G

- Vieỏt ủuựng caực vaàn: aờm, aờp, ửụn, ửụng; caực tửứ ngửừ: chaờm hoùc, khửựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng kieồu chửừ vieỏt thửụứng, cụừ chửừ theo vụỷ Taọp Vieỏt 1, taọp hai (Moói tửứ ngửừ vieỏt ủửụùc ớt nhaỏt 1 laàn)

*HS khaự gioỷi: Vieỏt ủeàu neựt daừn ủuựng khoaỷng caựch vaứ vieỏt ủuỷ soỏ doứng soỏ chửừ quy ủũnh trong vụỷ taọp vieỏt 1, taọp hai

B- Đồ dùng Dạy - Học:

1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.

2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.

C- Ph ơng pháp :

-Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành

D- Các hoạt động dạy học:

ND- TG

I- Kiểm tra bài cũ :(4')

II- Bài mới: (25' )

1- Giới thiệu bài:

2- Hớng dẫn học sinh

tô chữ hoa

Hoạt động dạy

- Nêu qui trình viết chữ

- GV: nhận xét, ghi điểm

GV: Ghi đầu bài

- GV hớng dẫn quan sát và nhận xét

Hoạt động học Học sinh nêu

Trang 6

Học sinh nghe giảng.

- GV treo bảng mẫu chữ hoa

? Chữ G gồm mấy nét

? Các nét đợc viết nh thế nào

- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)

? Chữ E, Ê gồm mấy nét

? Các nét đợc viết nh thế nào

Học sinh quan sát, nhận xét

- Chữ G gồm 2 nét, đợc viết bằng nét cong, nét thắt, nét khuyết dới

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con

- Chữ E, Ê viết hoa gồm 1 nét

đợc viết bằng các nét sổ, nét

3 Hớng dẫn học sinh

viết vần, từ ứng dụng.

4- Hớng dẫn học sinh

tô và tập viết vào vở.

II- Củng cố, dặn dò

(5')

- Cho học sinh nhận xét chữ hoa E,

Ê

GV giới thiệu các chữ E, Ê

- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng

- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng phụ và trong vở tập viết

- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ trên

- GV nhận xét

- Cho học sinh tô các chữ hoa: E, Ê,

G Tập viết các vần: aờm, aờp, ửụn, ửụng Tập viết các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng

- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi viết

- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét

- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng

t thế, có ý thức tự giác học tập

thắt

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con Các Vần : aờm, aờp, ửụn, ửụng Các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng

Học sinh viết bảng con

Học sinh tô và viết bài vào vở

Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần

Tiết 4:Chính tả:

5: Nhà bà ngoại

A/ Mục tiêu :

- Nhỡn saựch hoaởc baỷng, cheựp laùi ủuựng baứi Nhaứ baứ ngoaùi: 27 chửừ trong khoaỷng 10-15 phuựt

- ẹieàn ủuựng vaàn aờm, aờp: chửừ c, k vaứo choó troỏng

Baứi taọp 2, 3 (SGK)

B/ Đồ dùng dạy học.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C/ Ph ơng pháp :

- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành

D/ Các hoạt động Dạy học.

6

Trang 7

ND- TG

I- Kiểm tra bài cũ

(4')

II- Bài mới (29')

1- Giới thiệu bài:

2- Hớng dẫn học

sinh tập chép:

3- Bài tập

Bài tập 2:

Bài tập 3:

Hoạt động dạy

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H

Sinh

- GV: Nhận xét

- Hôm nay chúng ta học tiết chính tả

viết bài Nhà bà ngoại

- GV ghi tên bài học

- Treo bảng phụ

- Gọi học sinh đọc bài trên bảng

- GV đọc tiếng khó

- Cho học sinh đọc tiếng khó đã gạch chân

* Học sinh chép bài:

- Viết tên bài vào giữa trang giấy

- Đầu dòng viết hoa

- Hớng dẫn cách viết bài theo đúng qui tắc viết chính tả

* Cho học sinh chép bài vào vở

- GV đọc bài

- GV chữa một số lỗi chính tả

* Thu bài chấm điểm

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- Khi nào chúng ta cần viết chữ K ?

- Nhận xét

Hoạt động học

Học sinh lắng nghe

Đọc nhẩm

2 học sinh đọc bài

- CN đọc Học sinh viết bảng con Học sinh chép bài vào vở Soát bải, sửa lỗi ra lề vở

Học sinh nộp bài

Đọc yêu cầu bài tập:

a- Điền vân ăm - ăp Học sinh lên bảng làm bài

Năm nay Thăm đã là một học sinh lớp một Thăm rất chăm học, biết tự tắm cho mình, biết Sắp xếp sách vở ngăn nắp.

Nhận xét

Viết chữ k trớc các âm bắt đầu bởi e, ê, i

Điền c hay kh

Hát đồng ca; Chơi kéo co.

IV Củng cố, dặn dò

(5')

- Nêu cách viết một bài chính tả

- GV nhận xét giờ học

Đầu dòng phải viết hoa, viết

đúng dòng

Về nhà tập viết bài nhiều lần

PHụ ĐạO BUổI CHIềU

Tiết 1 : Tập đọc:

Hoa ngọc lan

A/ Mục tiêu:

- ẹoùc trụn caỷ baứi vụựi toỏc ủoọ nhanh daàn Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi choó coự daỏu caõu.

- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm yeõu neỏm caõy hoa ngoùc lan cuỷa baùn nhoỷ

Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK).

B/ Đồ dùng dạy học.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C/ Ph ơng pháp:

- Quan sát, phân tích ,luyện đọc, thực hành

D/ Các hoạt động Dạy học.

Trang 8

I- ổĐTC: 1’

II - Kiểm tra

bài cũ: 4’ - Gọi HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi.H: Tại sao nhình trang bà không đoán đợc

bé vẽ gì ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS đọc và trả lời

III- Bài mới:33’

1- Giới thiệu bài

2- Hớng dẫn HS

luyện đọc:

(linh hoạt)

Bớc 1: Giáo viên đọc mẫu lần 1.

(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình

Bớc 2: Hớng dẫn luyện đọc:

- Luyện đọc câu

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn - HS đọc theo HD

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)

- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 2 HS đọc

- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 2 HS đọc

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc - HS đọc, HS chấm điểm

- GV nhận xét, cho điểm

Tiết 2 Bớc 3: Tìm hiểu bài đọc

+ GV đọc mẫu lần 2

- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2 H: Hoa lan có mầu gì ?

- Cho HS đọc đoạn 2 & 3 H: Hơng hoa lan thơm nh thế nào - Cho HS

đọc toàn bài

- GV NX, cho điểm

Mở sgk

- HS chú ý nghe

- 2 HS đọc và trả lời

- Màu trắng

- 2 HS đọc

- Thơm ngát

- 1-3 hs đọc

- GV nhận xét, cho điểm

5- Củng cố -

: - Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Toán:

I Mục tiêu:

-Nhaọn bieỏt ủửụùc 100 laứ soỏ lieàn sau cuỷa 99; ủoùc, vieỏt, laọp ủửụùc baỷng caực soỏ tửứ 0 ủeỏn 100; bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm caực soỏ trong baỷng

II Đồ dùng dạy học

- GV: SGK, Giáo án,

- HS: SGK, Vở

III Ph ơng pháp:

- Quan sát, luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy học

ND- TG

1 Kiểm tra bài cũ: 5' Hoạt động dạyGọi 2 HS lên viết số:

Hai mơi, năm mơi sáu

Hoạt động học

- 20; 56 8

Trang 9

2 Bài mới: 30'

a Giới thiệu bài:

b.Ôn bảng các số từ

1-> 100

3 Củng cố dặn dò: 3'

- 2HS so sánh các số: 80 và 85; 36và 46

- GV nhận xét ghi điểm -> ghi đầu bài

- HD HS ôn các số từ 1 đến 100

- Cho HS tìm số liền trớc và số liền sau của vài số

- HS nhìn vào bảng số và nêu lời giải

a, Các số có 1 chữ số là:

b, Các số tròn chục là:

c, Số bé nhất có 2 chữ số là:

d, Số lớn nhất có 2 chữ số là:

đ, Các số có 2 chữ số giống nhau là:

- GV nhận xét

- Hôm nay các em học bài gì?

-= Gọi HS đọc từ 1-> 100

- Nhận xét chùng giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- 80 < 85; 36< 46

- HS đọc và ghi vào vở

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

91 92 93 94 95 96 97 98 99 100

- Số liền sau của 87 là 98

- Số liền sau của 98 là số 99

- Số liền sau của 99 là 100 + 1,2,3,4,5,6,7,8,9

+ 10, 20,30, 40,50,60,70,80,90 + 10

+ 99 + 11,22,33,44,55,66,77,88,99

====================================================================== Ngày soạn: 08/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ t ngày 10/ 03/ 2010

Tiết 1 + 2:Tập đọc:

Đ 15 – 16: Ai dạy sớm

I Mục tiêu :

- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: daọy sụựm, ra vửụứn, leõn ủoài, ủaỏt trụứi, chụứ ủoựn Bửụực ủaàu

bieỏt nghổ ngụi hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ.

- Hieồu noọi dung baứi: Ai daọy sụựm mụựi thaỏy heỏt caỷnh ủeùp cuỷa ủaỏt trụứi Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi tỡm hieồu baứi (SGK) Hoùc thuoọc loứng ớt nhaỏt 1 khoồ thụ.

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài

- Bộ đồ dùng HVBD

C- Ph ơng pháp:

- Quan sát, phân tích ,luyện đọc, thực hành

D- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

4’ - Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và trả lời câu hỏi 1, 2

- Đọc cho HS viết: Lấp ló, trắng ngần

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con

Trang 10

II- Dạy - bài mới:33’

1.Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS

luyện đọc

(linh hoạt)

Bớc 1:: GV đọc mẫu lần 1.

(Giọng đọc nhẹ nhàng, vui tơi)

Bớc 2: Học sinh luyện đọc.

- HS chú ý nghe

- Cho HS tìm tiếng có âm s, r, l, tr

- Cho HS luyện đọc các từ trên GV: giải nghĩa từ

Vừng đông: Mặt trời mới mọc

Đất trời: Mặt đất và bầu trời

- HS tìm: Dậy sớm, lên đồi, ra vờn, đất trời

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS chú ý nghe

+ Luyện đọc câu

- Cho HS đọc từng dòng thơ

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Cho HS đọc từng khổ thơ

- Cho HS đọc cả bài

- HS đọc nối tiếp CN

- HS đọc nối tiếp toàn, tổ

- 3, 4 HS

- Cho cả lớp đọc lại bài (1 lần) - HS đọc đồng thanh

+ GV nhận xét giờ học

H: Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở ngoài vờn ? - HS đọc lại bài thơ, lớp đọc thầm

- Hoa ngát hơng chờ đón em ở ngoài vờn

Trên cánh đồng ? Trên đồi ?

+ GV đọc diễn cảm bài thơ

- Vừng đông đang chờ đón em

- Cả đất trời đang chờ đón

- 2 HS đọc lại bài

Bớc 4: Học thuộc bài thơ tại lớp.

- HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ - HS nhẩm thuộc thi theo bàn

xem bàn nào thuộc nhanh

5- Củng cố - dặn dò:

4’ - GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS học tốt

: - Học thuộc lòng bài thơ

- Chuẩn bị trớc bài: Mu chú sẻ - HS nghe và ghi nhớ

Tiết 3: Toán:

Đ107 : Luyện tập ( Trang 146)

I Mục tiêu chung:

- Vieỏt ủửụùc soỏ coự hai chửừ soỏ, vieỏt ủửụùc soỏ lieàn trửụực, soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ; so saựnh caực soỏ, thửự tửù soỏ.

- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2, 3.

*HS khaự gioỷi:

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

- Vở toán

III Ph ơng pháp :

- Quan sát, luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy học

ND- TG

1 Kiểm tra bài cũ:

5

2 Bài mới: 30'

a Giới thiệu bài:

b Nội dung

Bài tập 1: Viết số

Hoạt động dạy

- Gọi HS lên điền số từ 1-> 100

- GV nhận xét Ghi đầu bài

- Đọc cho hs viết

Hoạt động học

- 3 HS lên điền và đọc

- Nêu yêu cầu

- Hs làm bảng con 10

Ngày đăng: 01/07/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

106: Bảng các số từ 1- 100 - GA L1 TUAN 27 CKTKN(3 COT)
106 Bảng các số từ 1- 100 (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w