1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu giao an 2 tuan 22-CKTKN

23 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một trí khôn hơn trăm trí khôn
Tác giả Lờ Thị Thu
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 284,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào cờ đầu tuầnBài 43Một trí khôn hơn một trăm trí khôn tiết 1Một trí khôn hơn một trăm trí khôn tiết 2Kiểm tra Ba Đạo đứcToán Kể chuyệnTN-XH Âm nhạcTập đọc Nghe-viết: Một trí khôn hơn

Trang 1

Chào cờ đầu tuầnBài 43

Một trí khôn hơn một trăm trí khôn (tiết 1)Một trí khôn hơn một trăm trí khôn (tiết 2)Kiểm tra

Ba

Đạo đứcToán

Kể chuyệnTN-XH

Âm nhạcTập đọc

Nghe-viết: Một trí khôn hơn một trăm trí khônBảng chia 2

Ôn bài hát: "Hoa lá mùa xuân"

Cò và CuốcNăm

Thể dụcThủ côngLTVCToánTập viết

Bài 44Gấp, cắt, dán phong bì (tiếp)

Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩyMột phần hai

Chữ hoa SSáu

HĐTTChính tảToánTập làm văn

Hoạt động tập thểNghe-viết: Cò và CuốcLuyện tập

Đáp lời xin lỗi Tả ngắn về loài chim (tiếp)

Thứ hai ngày 01-02-2010

Thể dục

(GV chuyên trách dạy)

Trang 2

- GV: Tranh Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt giọng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc lòng.

2 Bài mới

* Luyện đọc

+ GV đọc mẫu

+ Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Yêu cầu đọc từng câu.

* Đọc từng đoạn trước lớp:

- Yêu cầu HS đọc câu văn trên theo đúng

cách ngắt giọng

- Giảng: ngầm, cuống quýt, mẹo, mưu kế

* Đọc trong nhóm:

- Theo dõi HS đọc và uốn nắn cho HS

* Thi đọc : Mời 2 nhóm thi đọc

- Lắng nghe nhận xét, bình chọn

Tiết 2 :

3, Tìm hiểu bài:

- Tìm những câu nói lên thái độ của Chồn

đối với Gà rừng ?

- Khi gặp nạn Chồn ta xử lí như thế nào

?-Gà rừng nghĩ ra kế gì để cả hai cùng thoát

nạn?

- Sau lần thoát nạn thái độ của Chồn đối với

Gà rừng như thế nào? Câu văn nào cho ta

thấy điều đó?

- Vì sao Chồn lại thay đổi như vậy?

- 3 em lên bảng đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi bài Vè chim

-Lớp lắng nghe đọc mẫu

- Tiếp nối đọc

-Luyện: nấp, quẳng, cuống quýt, buồnbã,

- Một em đọc, nêu cách ngắt giọng -

HS nhận xét

- Bốn HS nối tiếp nhau đọc bài mỗi

em đọc một đoạn

- Các nhóm thi đọc bài

- Lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi

- Chồn vẫn ngầm coi thường bạn Ít thế sao? mình thì có hàng trăm

- Chồn sợ hãi , lúng túng nên…

- Gà nghĩ ra mẹo là giả vờ chết để đánh lừa người thợ săn …

- Chồn trở nên khiêm tốn hơn

- Câu: Chồn bảo Gà rừng : “ Một trí khôn của cậu còn hơn…

- Vì Gà rừng đã dùng một trí khôn

Trang 3

Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2

-Qua caõu chuyeọn muoỏn khuyeõn ta ủieàu gỡ?

- Em choùn teõn naứo cho chuyeọn ? Vỡ sao ?

- Caõu chuyeọn noựi leõn ủieàu gỡ ?

* Luyeọn ủoùc laùi

- Bỡnh choùn nhoựm ủoùc toỏt

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Em thớch nhaõn vaọt naứo trong truyeọn ? VS?

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự

- Khuyeõn chuựng ta haừy bỡnh túnh…

- Đaởt teõn: Choàn vaứ Gaứ rửứng Gaứ rửứng thoõng minh Con Choàn khoaực laực

- Gaởp hoaùn naùn mụựi bieỏt ai khoõn

GV: Chuẩn bị đề kiểm tra

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A ẹeà ra:

- GV cho HS làm bài vào vở

- Thu bài chấm

* Baứi 4: 2 ủieồm (ẹaởt

ủuựng lụứi giaỷi vaứ tớnh

3 Moói tuaàn leó em ủi hoùc 5 ngaứy Hoỷi

4 tuaàn leó em ủi hoùc bao nhieõu ngaứy?

4 Tớnh ủoọ daứi ủửụứng gaỏp khuực sau

Trang 4

II CHUẨN BỊ: - GV: SGK Phiếu học tập.

- HS: Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC::

Trang 5

Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2

I- Hoạt động 1 (3 phỳt): Kiểm tra bài cũ:

- Cần núi lời yờu cầu, đề nghị với người lớn tuổi là

đỳng hay sai? Vỡ sao?

- Biết núi lời yờu cầu, đề nghị lịch sự là tự tụn trọng

và tụn trọng người khỏc là đỳng hay sai? Vỡ sao?

II- Hoạt động 2 (27 phỳt): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nờu mục tiờu bài học  Ghi

2- Hoạt động 1: HS tự liờn hệ.

- Những em nào đó biết núi lời yờu cầu, đề nghị khi

cần được sự giỳp đỡ?

- Hóy kể một vài trường hợp

- Khen những HS biết thực hiện bài học

3- Hoạt động 2: Đúng vai.

- GV yêu cầu HS nờu tỡnh huống

* Kết luận: Khi cần đến sự giỳp đỡ, dự nhỏ của

người khỏc, em cần cú lời núi và hành động, cử chỉ

phự hợp

III- Hoạt động 3 (5 phỳt): Củng cố-Dặn dũ

- Trũ chơi: “Văn minh lịch sự”

- GV phổ biến luật chơi

+ Lớp trưởng đứng trờn bảng núi to một cõu đề nghị

nào đú đối với cỏc bạn trong lớp

VD: Mời cỏc bạn đứng lờn

+ Mời cỏc bạn ngồi xuống

+ Tụi muốn đề nghị cỏc bạn giơ tay phải

+ Nếu là lời đề nghị lịch sự thỡ HS trong lớp sẽ làm

theo và ngược lại

+ Em muốn hỏi thăm chỳ cụng

an đường đi đến nhà người quen

+ Em muốn nhờ em bộ lấy hộ chiếc bỳt

HS thực hiện trũ chơi

* Kết luận chung: Biết núi lời yờu cầu, đề nghị phự hợp tronggiao tiếp hàng ngày là tự tụng trọng và tụn trọng người khỏc

Toỏn

BẢNG CHIA

I MỤC TIấU:

- Nhaọn bieỏt đợc pheựp chia

- Biết mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép chia

- BT caàn laứm BT 1, 2.

II CHUẨN BỊ:

GV: Taỏm bỡa 6 oõ vuoõng Ghi baỷng baứi 1-2.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1.Baứi cuừ:

- Nhaọn xeựt baứi kieồm tra

2 Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi. - HS lắng nghe- Pheựp chia

Trang 6

- Giáo viên viết : 3 x 2 = 6

- Mỗi phần có 3 ô, vậy 2 phần

có mấy ô ?

- Vậy 3 x 2 = ?

B/ Phép chia cho 2:

- 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau

mỗi phần có mấy ô ?

- Ta c phép chia: “Sáu chia hai bằng

ba”

- Viết là 6 : 2 = 3, dấu : gọi là

dấu chia

- Nhận xét

C/ Phép chia cho 3

- 6 ô chia thành mấy phần để

mỗi phần 3 ô?

- Viết : 6 : 3 = 2

- Nhận xét

D/ Mối quan hệ giữa phép

nhân và chia:

- Mỗi phần có 3 ô, 2 phần có ?

ô 3 x 2 = 6

- Có 6 ô chia thành 2 phần bằng

nhau mỗi phần có mấy ô ? 6 : 2

= 3

- Có 6 ô chia thành 3 phần bằng

nhau mỗi phần có mấy ô ? 6 : 3

= 2

- Từ một phép nhân ta có thể

lập mấy phép chia tương ứng?

Hoạt động 2 : Thực hành.

Bài 1:

- BT yêu cầu gì ?

- GV nhắc nhở HS quan sát hình

vẽ và tính theo mẫu

- Nhận xét

Bài 2 : Yêu cầu HS làm bài.

- Nhận xét, chấm điểm

- 2 phần có 6 ô

3 x 2 = 6

- Học sinh viết: 3 x 2 = 6

- Mỗi phần có 3 ô

- HS đọc: 6 : 2 = 3, dấu : gọi là dấu chia

- 6 ô thành 2 phần Ta có phép chia “sáu chia

ba bằng hai”

- HS viết bảng con 6 : 3

= 2

- Có 6 ô Viết 3 x 2 = 6

- Có 3 ô Viết 6 : 2 = 3

- Có 2 ô Viết 6 : 3 = 2

- 2 phép chia tương ứng HS viết :

- Vài học sinh nhắc lại

- HS làm vở (làm tương tự bài 1)

- 2 em lên bảng làm

Trang 7

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Dặn dò- Học bài

Lớp làm vở

- Biết đặt tên cho từng đoạn truyện (BT1)

- Kể lại được từng đoạn cđa câu chuyện (BT2)

- HS khá, giỏi biết kể l¹i toµn bé câu chuyện(BT3)

II CHUẨN BỊ:

- Bảng gợi ý tóm tắt của từng đoạn câu chuyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

- 1/ Bài cũ

- Yêu cầu HS kể lại chuyện.

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới

a) Phầngiới thiệu:

* Hướng dẫn kể chuyện.

-Đặt tên cho từng đoạn

chuyện

- Vì sao tác giả SGK lại đặt

tên cho đoạn 1 câu chuyện là

“ Chú Chồn kiêu ngạo”

-Vậy theo em tên của từng

đoạn truyện phải thể hiện

được điều gì?

- GV nhận xét đánh giá

b/ Kể lại từng đoạn truyện:

- Bước 1: Kể trong nhóm

- Bước 2: Kể trước lớp

- Nhận xét bổ sung nhóm

bạn

a Đ1 : - Gà rừng và Chồn là

đôi bạn thân nhưng Chồn có

- §ọc yêu cầu BT 1

- §ặt tên cho từng đoạntruyện

- Vì đoạn này kể về sựhuênh hoang kiêu ngạo củaChồn Nó nói với Gà rừnglà nó có một trăm tríkhôn

- Tên của từng đoạn truyệnphải thể hiện được nộidung của đoạn truyện đó

- Chú Chồn hợm hĩnh / Gàrừng khiêm tốn gặp Chồnkiêu căng / Một trí khôngặp một trăm trí khôn ,

- Một số em nêu trước lớp

- Các nhóm tập kể trongnhóm

- Kể theo gợi ý

- Chồn luôn ngầm coi

Trang 8

d ẹ4: Sau khi thoaựt naùn thaựi

ủoọ cuỷa Choàn ra sao?

- Choàn noựi gỡ vụựi Gaứ rửứng?

Bửụực 2 : Keồ laùi toaứn boọ

caõu chuyeọn

- Yeõu caàu phaõn vai keồ laùi

caõu chuyeọn

- GV nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

3 Cuỷng coỏ daởn doứ:

- GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự

- 4 HS keồ noỏi tiếp caỷ caõuchuyeọn

- Phaõn vai: Ngửụứi daónchuyeọn , Gaứ rửứng, ChoànNgửụứi ủi saờn keồ laùi caõuchuyeọn

- Moọt em keồ caõu chuyeọn,lụựp nhaọn xeựt

-Veà nhaứ taọp keồ laùi nhieàulaàn

- oùc baứi vaứ xem trửụực baứimụựi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của thầy

I- Hoạt động 1 (3 phỳt): kiểm tra bài cũ:

- Người dõn nơi em sống thường làm gỡ? Bạn

cú thể mụ tả lại ngành nghề đú cho cỏc bạn

trong lớp biết được khụng?

- Nhận xột

II- Hoạt động 2 (27 phỳt): Bài mới

Hoạt động của trò

HS trả lời (2 HS)

Trang 9

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

1- Giới thiệu bài: Hơm nay các em sẽ tiếp

tục tìm hiểu tên một số nghề nghiệp của

người dân ở địa phương mình

3- Hoạt động 2: Kể và nĩi tên một số ngành

nghề của người dân ở thành phố qua hình vẽ

- Thảo luận nhĩm:

+ Mơ tả lại những gì nhìn thấy trong hình vẽ?

+ Nĩi tên ngành nghề của những người dân

trong hình vẽ?

- Nhận xét-Bổ sung

4- Hoạt động 3: Liên hệ thực tế.

Thảo luận theo từng cặp để biết bạn mình

sống ở huyện nào? Những người dân nơi bạn

sống làm nghề gì? Hãy mơ tả lại cơng việc

của họ cho cả lớp biết?

III- Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố-Dặn dị

- Trị chơi: Bạn làm nghề gì? Cách chơi

SGV/93

- Về nhà xem lại bài-Nhận xét

Thảo luận theo cặp Cơng an, bác sĩ…

Ở thành phố cũng cĩ nhiều ngành nghềkhác nhau

* Kết luận: Cũng như ở các vùng nơngthơn khác nhau ở mọi miền tổ quốcnhững người ở thành phố cũng làmnhiều ngành nghề khác nhau

III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1/ Bài cũ :

- Yêu cầu lớp viết vào giấy

- Ba em viết từ: con cuốc, lemluốc, chuộc lỗi , con chuột,

Trang 10

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

nháp

- Nhận xét ghi điểm HS

2.Bài mới:

a) Hướng dẫn tập chép:

- Đọc mẫu đoạn văn

- Đoạn văn có mấy nhân

vật? Là những nhân vật

nào ?

- Đoạn trích kể lại chuyện gì ?

b)Hướng dẫn trình bày

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Trong đoạn văn những chữ

nào phải viết hoa ? Vì sao ?

- Câu nói của bác thợ săn

được đặt trong dấu gì?

3/ Hướng dẫn viết từ khó :

- Đọc từ khó

- GV nhận xét chỉnh sửa

4.Chép bài : - Đọc bài

- Theo dõi chỉnh sửa cho học

- HS nêu yêu cầu

- Nhận xét bài và chốt lại

lời giải đúng

- Tuyên dương nhóm thắng

cuộc

d) Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét đánh giá tiết

học

- Nhắc nhớ trình bày sách

vở sạch đẹp

- Nhận xét các từ bạn viết

-HS đọc lại bài , lớp đọcthầm

-Đoạn văn trích có 3 nhânvật là Gà Rừng, Chồn vàbác thợ săn

- Gà Rừng và Chồn đang dạochơi thì chúng gặp bác thợsăn

- Đoạn văn có 4 câu

- Viết hoa các chữ: Chợt,Một, Nhung, Ông, Có, Nói, vìđây là chữ đầu câu

- Trong dấu ngoặc kép

- Viết bảng con: cánh đồng,thỵ săn, cuống quýt, nấp, reolên, đằng trời , thọc

- Hai em viết các từ khótrên bảng

- Nghe để chép bài vào vở.-Nghe và tự sửa lỗi bằngbút chì

- Nộp bài lên để giáo viênchấm điểm

- Reo + giằng, gieo, giải, nhỏ, ngỏ

- Các nhóm khác nhận xétchéo

- Nhắc lại nội dung bài học.-Về nhà học bài và làmbài tập

Trang 11

Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2

- Nhớ đợc bảng chia 2

- Biết giải bài toaựn coự moọt pheựp chia(Trong bảng chia 2) BT caàn laứm 1,2

II CHUẨN BỊ:

- GV: - Caực taỏm bỡa moói taỏm coự 2 chaỏm troứn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I- Hoạt động 1 (5 phỳt): kiểm tra bài cũ:

Lập cỏc phộp chia tương ứng từ phộp nhõn: 5 x 3 = 15

- Nhận xột-Ghi điểm

II- Hoạt động 2 (30 phỳt): Bài mới

1- Giới thiệu bài: GV nờu mục tiờu bài học ,

2- Giới thiệu phộp chia 2 từ phộp nhõn 2:

- Nhắc lại phộp nhõn 2

Gắn lờn bảng 4 tấm bỡa, mỗi tấm bỡa cú 2 chấm trũn

Hỏi cú tất cả cú mấy chấm trũn? Muốn biết ta làm phộp

tớnh gỡ?

Mấy nhõn mấy?

- Nhắc lại phộp chia:

Trờn cỏc tấm bỡa cú 8 chấm trũn Mỗi tấm cú 2 chấm

trũn Hỏi cú mấy tấm bỡa? Ta làm ntn?

- Nhận xột

- Từ phộp nhõn: 2 x 4 = 8 ta cú phộp chia 2 là: 8 : 2 = 4

3- Lập bảng chia 2:

- Tương tự như trờn

- Hướng dẫn HS học thuộc lũng bảng chia 2

Trang 12

Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2

Tập đọc

Cề VÀ CUỐC

I MỤC TIấU:

-Ngaột nghổ hụi ủuựng chỗ, đọc rành mạch toàn bài

- Hieồu noọi dung: Phaỷi lao ủoọng vaỏt vaỷ mụựi coự lúc thanh nhàn,sung sửụựng.(Trả lời đợc các CH trong SGK)

II CHUẨN BỊ:

- Tranh vẽ phóng to nh SGK Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn luyeọn ủoùc

III: CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY- HỌC:

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- HS ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự ghi

*ẹoùc trong nhoựm:

- Theo doừi hoùc sinh ủoùc baứi

Thi ủoùc : Nhaọn xeựt cho ủieồm

* ẹoùc ủoàng thanh:

c) Hửụựng daón tỡm hieồu

baứi :

- Coứ ủang laứm gỡ ?

- Khi ủoự cuoỏc hoỷi coứ ủieàu

gỡ ?

- Coứ noựi gỡ vụựi cuoỏc ?

- Vỡ sao cuoỏc laùi hoỷi coứ nhử

- Laộng nghe giụựi thieọu baứi

- ẹoùc: vaỏt vaỷ, vui veỷ, baồn,daọp dụứn, thaỷnh thụi, kieỏmaờn, traộng phau phau,

- Moói em ủoùc 1 caõu cho ủeỏnheỏt baứi

- Tỡm caựch ủoùc luyeọn ủoùccaực caõu

- Laàn lửụùt ủoùc baứi, baùn khaựctheo doừi

- Caực nhoựm luyeọn ủoùc trongnhoựm

- Thi ủoùc caự nhaõn, moói nhoựmcửỷ 2 baùn

- Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh ủoaùn1

- Moọt em ủoùc baứi , lụựp ủoùcthaàm theo

- Coứ ủang loọi ruoọng baột teựp

- Chũ baột teựp vaỏt vaỷ theỏ chaỳng sụ buứn

- Coứ noựi: Khi laứm vieọc, ngaùi

gỡ baồn …

Trang 13

Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2

- Caõu traỷ lụứi cuỷa coứ chửựa

ủửùng moọt lụứi khuyeõn, lụứi

khuyeõn aỏy laứ gỡ ?

- Neỏu con laứ cuoỏc con seừ noựi

gỡ vụựi coứ?

d) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Em thớch loaứi chim naứo ? Vỡ

- Em hieồu roài, em caỷm ụn chũ

- Moọt em ủoùc laùi caỷ baứi

-Traỷ lụứi theo suy nghú caựnhaõn

-Veà nhaứ hoùc baứi Xem trửụựcbaứi mụựi

Thứ năm ngày 04-02-2010

LT&C

Đi thờng hai tay chống hông và dang ngang.

Trò chơi: “Nhảy ô”

I/ Mục tiêu:

- Bieỏt caựch ủi choỏng hoõng vaứ dang ngang, bieỏt caựch chụi vaứ tham gia ủuụùc

II/ Sân tập, dụng cụ:

- Sân trờng, 1 còi và kẻ sân cho trò chơi

III/ Tiến trình thực hiện:

- Đi thờng theo vòng tròn” hít thở”

- Xoay các khớp cổ tay, đầu gối, cổ chân

* Ôn một số động tác bài thể dục (2x8n)

- Trò chơi: “Diệt con vật có hại”

2 Phần cơ bản:

a) Đ i theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang ngang.

* Ôn tập theo tổ- tổ trởng điều khiển

4-5 lần2-3 lần

* * * * * * * * *

* * * * * * * * @

* * * * * * * * *

@

@

* * * * * * * * *

Thể dục bài 44

Trang 14

Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2

* Tổ chức thi giữa các tổ xem tổ nào có nhiêu

ngời thực hiện đúng

b) Ôn trò chơi" Nhảy ô"

- GV nêu tên trò chơi - HS nhắc lại cách chơi

* HS điều khiển chơi thử, chơi chính thức

3 Phần kết thúc:

- Cúi lắcngời thả lỏng, nhảy thả lỏng

- Trò chơi:’ Làm theo hiệu lệnh”

- Hệ thống bài học

- Nhận xét giờ học; giao bài về nhà

3 lần6-8 ph

1-2 phút4-5 lần1-2 phút1-2 phút

- Đặt đúng daỏu chaỏm vaứ daỏu phaồy thớch hụùp trong moọt ủoaùn vaờn (BT3)

- GDMT: Các loài chim tồn tại trong môi trờng thiên nhiên thật phong phú, đa dạng, trong đó có nhiều loài chim quý hiếm cần đợc con ngời bảo vệ.(KTGTND)

II CHUẨN BỊ

- Tranh aỷnh minh hoaù caực loaứi chim trong baứi Baứi taọp 2 vieỏtvaứo baờng giaỏy, theỷ tửứ ghi teõn caực loaứi chim BT 3 vieỏt saỹnvaứo baỷng phuù

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự ghi

ủieồm

2 Baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu baứi:

b) Hửụựng daón laứm baứi

taọp:

* Baứi taọp 1:

- Giới thieọu: ẹaõy laứ caực loaứi

chim thửụứng coự ụỷ Vieọt Nam

- Yeõu caàu HS leõn chổ

- Yeõu caàu lụựp nhaọn xeựt

baứi baùn

* Baứi 2

- GV gaộn caực baờng giaỏy

- Hoỷi ủaựp theo maóu caõu : “ ễÛủaõu ?”

- Quan saựt tranh minh hoaù

- 3 em leõn baỷng gaộn tửứ

- 1 chaứo maứo; 2 chim seỷ; 3.coứ; 4 ủaùi baứng; 5 veùt ; 6 saựosaọu; 7 cuự meứo

-HS leõn chổ vaứ ủoùc teõn caựcloaứi chim

- Nhaọn xeựt boồ sung baứi baùn Lụựp chia thaứnh 4 nhoựm thaỷoluaọn

Ngày đăng: 01/12/2013, 05:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHIA - Tài liệu giao an 2 tuan 22-CKTKN
BẢNG CHIA (Trang 5)
Bảng con + bảng lớp. - Tài liệu giao an 2 tuan 22-CKTKN
Bảng con + bảng lớp (Trang 11)
Hình TG. - Tài liệu giao an 2 tuan 22-CKTKN
nh TG (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w