Tiến trình dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : HS: Nghe giáo viên giới thiệu chương Hoạt động 2 ?Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a không
Trang 1Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y:
Chương I : CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA
Tiết 1: §1: CĂN BẬC HAI
A Mục tiêu
- HS nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của 1 số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B Chuẩn bị
- Bảng phụ bảng phụ ghi câu hỏi và định nghĩa, định lý
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 :
HS: Nghe giáo viên giới thiệu chương
Hoạt động 2
?Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai số học
của một số a không âm?
Hs trả lời
?: Với số a dương, có mấy căn bậc hai?
Cho ví dụ?
?: Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
Tại sao số âm không có căn bậc hai?
Hs: Số âm không có căn bậc hai vì bình
phương mọi số đều không âm
?: Cả lớp thực hiện ?1 – SGK
Tại sao 3 và -3 là căn bậc hai của 9?
GV: Mỗi số dương có 2 căn bậc hai là 2
số đối nhau
Qua ?1 chúng ta có định nghĩa sau:
x a
x 2 0 (với a≥0)
- Cả lớp thực hiện ?2 – SGK
- GV: giới thiệu phép khai phương
Phép khai phương là phép toán ngược của
phép toán nào? ( bình phương)
Để khai phương một số người ta có thể
dùng dụng cụ gì? (MTBT hoặc bảng số)
Giới thiệu chương.
Căn bậc hai số học
- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
- Với số a dương có đúng 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau: a và - a
- Với a = 0, số 0 có 1 căn bậc hai là 0
Căn bậc hai của 9 là : ± 3Căn bậc hai của 4/9 là :
Trang 2- Cả lớp thực hiện ?3 – SGK.
Làm Bài tập 64/SGK
Hoạt động 3
Cho a,b≥0
Nếu a < b thì a so với b như thế nào?
Có thể chứng minh được điều ngược lại
Với a,b≥0 nếu a< b thì a < b
Từ đó ta có định lý sau:
Cho HS nghiên cứu VD 2 – SGK
Cả lớp thực hiện ?4 – SGK
( 2 HS lên bảng làm)
Hoạt động nhóm Bài tập 1, 3 5 (SGK.) sau
đó các em đứng dậy trả lời nhanh
?3 – SGK: HS trả lời miêng
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Căn bậc 2 của 81 là 9 và -9
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
So sánh các căn bậc hai số học.
Cho a,b≥0 Nếu a < b thì a< b
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
Ngµy so¹n :
Ngµy d¹y: Tiết 2:§2 – CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
A.Mục tiêu:
- HS biết cách điều kiện xác định của A
- Biết chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
Trang 3B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi câu hỏi và định nghĩa, định lý
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
HS1: - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của
a, viết dưới dạng ký hiệu?
- Bài tập 1 – SGK
HS2: Phát biểu và viết định lý so sánh các căn
bậc hai số học
- Bài tập 4 – SGK
HS: Nhận xét bài làm của 2 bạn
GV: Nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 : Căn thức bậc hai
Đọc và trả lời ? 1 – SGK/8
Vì sao AB = 25 x− 2 ?
GV: Giới thiệu 25 x− 2 là căn thức bậc hai
của 25 - x2 Còn 25 - x2 là biểu thức lấy căn
Gọi 1 HS đọc một cách tổng quát (SGK/8)
+) a chỉ xác định được nếu a≥ 0
Vậy A xác định khi A lấy các giá trị không
âm ( A xác định ⇔ A≥ 0 )
Nếu x = 0, x =3 thì 3x lấy giá trị nào?
Nếu x = -1 thì sao?
Cả lớp thực hiện ?2 – SGK
Với giá trị nào thì 5−2x xác định?
Làm bài tập 6/10-SGK
c 4−a có nghĩa ⇔ 4 −a≥ 0 ⇔ a≤ 4
d 3a+7có nghĩa ⇔ 3a+ 7 ≥ 0 ⇔a≥ − 7 / 3
Hoạt động 3
Cả lớp thực hiện ?3 – SGK
GV: gọi 1 HS nhận xét bài àm của bạn, nhận
xét về quan hệ giữa a và a?
GV: Như vậy không phải khi bp một số rồi
khai phương kết quả đó cũng được số ban đầu
Ta có định lý sau: ∀a,ta co a2 = a
Bài cũ
HS: Trong tam giác vuông ABC có:
AB2 + BC2 = AC2 ( Định lý Pitago) ⇒AB2 = AC2 – BC2 = 52 – x2
Do đó: AB = 25 x− 2
Một cách tổng quát
Ví dụ 1 : Nếu x = 0 thì 3x = 0 =0Nếu x = 3 thì 3x = 9 =3Nếu x =-1 thì 3x không có nghĩa
Trang 4Để chứng minh a2 = a ta cần chứng minh
0
a a a
GV: Trở lại ?3 và giải thích:
333
;00
0
11)
1(
;22)
2
(
2
2 2
Cả lớp nghiên cứu Ví dụ 2 (SGK/9)
Làm bài tập 7/SGK
GV: Nêu chú ý trong SGK/10
GV: Giới thiệu Ví dụ 4 (SGK/10)
Rút gọn: (x−2)2 voi x≥2
022
(22
)2
(x− 2 = x− = x− Vì x≥ nen x− ≥ )
HS tự đọc
Chứng minh:
Theo định nghĩa GTTĐ của một số a∈R,
ta có a ≥0 với mọi a
Nếu a≥0 thì 2 2
a a a
Nếu a < 0 thì 2 2 2
)( a a a
A khi A A A
CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Năm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập
- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Trang 5Nêu điều kiện để A có nghĩa ?
Bài tập 12 a,b SGK
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
4 HS lên bảng thực hiện
Bài tập 13/ SGK Rút gọn các BT sau:
a.2 a2 −5a với a< 0
b 25a2 +3 với a ≥ 0
Bài tập 12/11 SGK Tìm x để mỗi căn thức
sau có nghĩa
- Căn thức này có nghĩa khi nào ?
- Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải như thế nào?
d) 1 x+ 2
2
1 x+ có nghĩa khi nào?
Bài tập 16/ SBT Biểu thức sau đây xác
định với giá trị nào của x
a (x−1)(x−3)
Luyện tập Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài tập 11/11 SGK Tính
a 16 25+ 196 : 494.5 14 : 7
Bài 13 SGK:
a 2 a2 −5a = 2a −5a=−7a vì a< 0
101
Trang 6GV hướng dẫn học sinh làm.
- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Định lý.
Trang 7?1- SGK Tính và so sánh.
16.25 và 16 25
1 HS lên bảng thực hiện
Đây chỉ là trường hợp cụ thể Tổng quát
ta phải chứng minh định lý sau:
Gọi 1 HS đọc định lý (SGK)
GV: HD học sinh chứng minh định lý
Vì a≥0 và b≥0 có nhận xét gì về
a? b? a b ?
Hãy tính : ( a b ) 2
Vậy với a≥0; b≥0 xác định và a b ≥0
( a b )2 =a b
Vậy định lý đã được chứng minh
Em hãy cho biết định lý trên được chứng
minh dựa trên cơ sở nào?
Hs Đ/N căn bậc hai số học của 1 số không
âm
Em hãy nhắc lại công thức tổng quát?
Định lý trên có thể mở rộng cho tích nhiều
số không âm Ví dụ: Với
, , 0
a b c≥ a b c = a b c
Hoạt động 3
GV: Với 2 số a và b không âm định lý cho
phép ta suy luận theo 2 chiều ngược nhau,
do đó ta có 2 quy tắc sau:
Với a≥0,b≥0 a b = a b theo chiều từ
trái sang phải, phát biểu quy tắc
Ví dụ 1 : GV hướng dẫn
( Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b)
GV: Hướng dẫn tương tự như ở mục a)
GV: chốt lại: Khi nhân các số dưới dấu
căn với nhau, ta cần biến đổi biểu thức về
dạng tích các bình phương rồi thực hiện
2040025
.16
25
16 =ø 16 25
1 HS đọc định lý (12/SGK)Định lý: Với 2 số a và b không âm, ta có:
a b = a b.HS:
Aùp dụng
a Quy tắc khai phương 1 tích:
a) 49.1, 44.25= 49 1, 44 25 7.1, 2.5 42= =
b) 810.40 81.10.40 81.400 81 4009.20 180
b) Quy tắc nhân các căn thức bậc h ai
?3 SGK ( Cả lớp làm độc lập) a) 3 75= 3.75= 225 15=
Có thể tính 3.3.25= 9.25= 9 25 3.5 15= =
) 20 72 4,9 20.72.4,9 2.2.36.49
4 36 49 2.6.7 84
Trang 8các phép tính.
GV: Giới thiệu chú ý SGK/14
Ví dụ 3 ( GV: giới thiệu VD trong SGK)
?4 SGK ( Cả lớp hoạt động nhóm)
?4 SGK ( Gọi 2 HS lên bảng thực hiện)a) 3 12a3 a = 3 12a3 a = 36a4 = 6a2 =6a2
b) 2 32 2 64 2 2 (8 )2 8 8 (a 0; b 0)
V ×
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK,SBT
- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm
x và biết so sánh 2 biểu thức
B –
Chuẩn bị : - Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C- Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
- Phát biểu định lý liên hệ giữ phép nhân
và phép khai phương
- Bài tập 20d
Phát biểu quy tắc khai phương 1 tích và
nhân các căn thức bậc hai
Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các biểu
thức dưới dấu căn ? Hãy biến đổi HĐT rồi
4 + x+ x = … = 2
2
2 2(1 3 ))
31( + x = + x
Thay x = 2 Vào biểu thức ta có
2
)31(
2 + x = 2(1+ 3 2)2 ≈ 21,009
Trang 9nghịch đảo của nhau.
Thế nào là 2 số nghịch đảo nhau?
Vậy ta phải chứng minh
( 2006− 2005).( 2006+ 2005) 1=
Bài 26/16SGK
a) So sánh: 25 9+ vµ 25+ 9
Vậy với 2 số dương 25 và 9 căn bậc hai
của tổng 2 số nhỏ hơn tổng hai căn bậc hai
của 2 số đó
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
Trang 10- Làm các bài tập còn lại trong SGK,SBT
- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
quát ta chứng minh định lý sau:
Gọi 1 HS đọc định lý
GV: Hướng dẫn cả lợp cùng thực hiện
Trang 11Từ định lý trên, ta có 2 quy tắc :
Quy tắc khai phương 1 thương
Quy tắc chia căn bậc 2
GV: giới thiệu VD1-SGK
Cả lớp làm ?2 – SGK ( Tổ chức HS
hoạt động nhóm
225)256) 0,0196
a b
GV: Quy tắc khia phương 1 thương là áp
dụng định lý trên theo chiều từ trái sang
phải Ngược lại, áp dụng định lý từ phải
sang trái ta có quy tắc gì?
Gọi 2 HS đồng thời lên bảng
a Tính 999
111Tính 52
117GV: Giới thiệu chú ý trong SGK/18 lên
màn hình
GV: đưa ví dụ 3 lên bảng phụ
(Tổ chức HS hoạt động nhóm
Em hãy vận dụng để làm ?4 – SGK
162
a b a
ab
HS: Đọc quy tắc 1
?2-SGK)HS:
225 225 15)
HS: Đọc quy tắc 2
?3-SGK ( Tổ chức HS hoạt động nhóm)HS:
999 999
111111
)
117 13.9 9 3117
a b
2)
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK,SBT
- Tiết sau luyện tập
Trang 12- Củng cố cho HS kí năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm
x và biết so sánh 2 biểu thức
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Em hãy nêu rõ cách làm?
Dạng 2 – Giải phương trình
4 3 10 120 24
149 76 (149 76)(149 76))
457 384 (457 384)(457 384)225.73 225 15
Trang 13Em hãy nêu rõ cách giải phương trình
1,5
a ab
a b b
≠
≥ −2
víi a < 0 ; b 0
9 +12a +4a
c) víi a ; b < 0
GV: Nhận xét bài làm của các nhóm
và khẳng định lại các quy tắc khai
phương 1 thương và hđt A2 = A
− ) Hãy nêu cụ thể
Dựa vào định nghĩa căn bậc hai số
học hãy giải phương trình trên
GV có thể HD HS tìm điều kiện bằng
phương pháp lập bảng xét dấu
2
2 4
2 2
2
3)
3
1,5(3 2 )
.1,5 2 3 0
a ab
a b ab
víi a < 0 ; b 0
= Do a < 0 nªn ab = -abVËy ta cã kÕt qu¶ sau khi rĩt gän: - 3
9 +12a +4ac) víi a ; b < 0
=
V × a ; b < 0Dạng 2 – Giải phương trình
3 3 4.3 9.3
3 2 3 3 3 3
3 4 34
x x x x
2
42
x x
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK,SBT còn lại
- Đọc tước bài mới
- Học sinh hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bảng căn bậc hai
Trang 14C- Tieỏn trỡnh daùy hoùc
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Phaàn ghi baỷng
Caỷ lụựp thửùc hieọn ?2-SGK
c) Tỡm caờn baọc hai cuỷa soỏ khoõng aõm vaứ
Giụựi thieọu baỷng.
HS: Theo doừi sửù HD cuỷa GV
Vaọy : 1,68 ≈1,296VD2: 8,49 ≈2,194
Caựch duứng baỷng.
HS: ẹoùc Vớ duù 3 SGK
?2-SGK ( HS hoaùt ủoọng nhoựm 4)
) 911 9,11 100 10 9,11 10.3,018) 988 9,88 100 10 9,88 10.3,143
a b
Nghiệm của phương tr ì nh x = 0,3982
là x = 0,6311
CUÛNG COÁ- RA BAỉI TAÂP
- Naộm vửừng lyự thuyeỏt
- Laứm caực baứi taọp trong SGK, SBT
- Tieỏt sau luyeọn taọp
Trang 15Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y:
Tiết 9 § 6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
A Mục tiêu:
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- HS nắm được các kỹ năng đưa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
Bài tập 47a-SGK
Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:
a) x2 = 15 ; b) x2 = 22,8
GV: Nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2
GV cho HS làm ?1 – SGK
Với a;b≥0hãy chứng tỏ a2b =a b
Đẳng thức trên được chứng minh dựa trên
cơ sở nào?
GV: Giới thiệu phép biến đổi đưa thừa số
ra ngoài dấu căn
Ví dụ: a) 3 2;2 b) 20
GV: Yêu cầu cả lớp tham khảo ví dụ 2
Rút gọn biểu thức: 3 5+ 20+ 5
GV: chỉ rõ 3 5; 2 5; 5 được gọi là đồng
dạng với nhau
Cả lớp làm ?2 – SGK
Giáo viên nêu tổng quát
Với 2 biểu thức A, B mà B≥0 ta có
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
?1-SGK
b a b
a2 = = a2 b = a b =a b vìa;b≥0
Ví dụ:
2
) 3 2 3 2) 20 4.5 2 5
a b
Trang 16+Với A < 0và B≥ 0 ta có − A2B =−A B
+ Với A < 0và B≥0 ta có A B =− A2B
GV: Nhận xét các nhóm làm bài
Đưa thừa số vào trong(ra ngoài) có tác
dụng:
- So sánh các số được thuận tiện
- Tính giá trị gần đúng các biểu thức số
với độ chính xác cao hơn
HS lên bảng thực hiện câu b
?3- SGK ( Gọi 2 HS lên bảng trình bày)
víi b 0
b) víi a < 0
Đưa thừa số vào trong dấu căn.
?4- SGK ( Gọi 2 HS lên bảng trình bày)
2 4
2 2
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
Trang 17
- Bảng phụ ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
? Muốn đưa một thừa số ra ngoài dấu
căn ta làm như thế nào? Viết công thức
TQ?
?Muốn đưa một thừa số vào trong dấu
căn ta làm như thế nào? Viết công thức
TQ?
Hoạt động 2
B tập 43-SGK/ Đưa t số ra ngoài dấu
căn:
GV: HD câu a gọi HS lên bảng làm các
câu còn lại
B tập 44 -SGK/ Đưa t.số vào trong dấu
căn
Muốn đưa 1 thừa số vào trong dấu căn ta
làm như thế nào?
B tập 45 –SGK/ So sánh
GV: Nhận xét và cho điểm
B tập 46 –SGK Rút gọn với x không
Bài cũ
Luyện tập
) 54 9.6 3 6) 108 36.3 6 3) 0,1 20000 0,1 2.10000 0,1.100 2 10 2) 0,05 28800 0,05 144.2.100 6 2) 7.63 7.7.9 21
a b c d
Ta thÊy Nªn
Trang 18GV: Cần nhắc lại căn thức đồng dạng
cho HS nhớ
2 HS lên bảng làm 2 câu
B tập 47 –SGK Rút gọn với x, y không
âm và x khác y
Ta có thể rút gọn các biểu thức trên như
thế nào ?
Aùp dụng HĐT nào để rút gọn?
2 HS lên bảng làm 2 câu
Bài 46:
) 2 3 4 3 27 3 3
3 (2 4 3) 27 27 5 3 ) 3 2 5 8 7 18 28
x + y >0 do x 0; y 0 ; x y 5 (1 4 4 ) 0,5 5 (1 2 ) 1 2 5 .(2 1) 5 2 5
x y a
CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT
Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y:
Tiết 11 § 7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI(TT)
A Mục tiêu:
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B Chuẩn bị:
Trang 19- Bảng phụ ghi bài tập và đáp án
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
Bài tập 45(a,c) /27-SGK
HS: 2 HS lên bảng thực hiện:
GV: Nhận xét và cho điểm
có biểu thức lấy căn là biểu thức nào?
Có mẫu là bao nhiêu?
GV: Hướng dẫn cách làm: Nhân tử và mẫu
của biểu thức lấy căn (2/3) với 3 để mấu là
Ở kq trên thì biểu thức lấy căn là 35ab
không còn chứa mẫu nữa
Qua 2 VD trên em hãy nêu rỏ cách làm để
khử mẫu của biểu thức lấy căn
Cả lớp làm ?1-SGK
GV: Nhận xét
Hoạt động 3
Khi bt chứa căn thức ở mẫu, việc biến đổi
làm mất căn thức ở mẫu gọi là trục căn
Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
HS: Nghe giáo viên hướng dẫn
63.3
3.2
A =
?1-SGK (HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng)
)0(62
123.2
2.32
3
25
155
.125
5.3125
3
205
154
2 3
a a
HS: Tự đọc ví dụ 2 – SGK
Trục căn thức ở mẫu.
?2-SGK
Trang 203+ va − gọi là biểu thức liên hợp của
nhau
Em hãy cho biết biểu thức liên hợp của
B A B A B A B
Cả lớp làm ?2-SGK
HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng
GV: Nhận xét bài làm của các nhóm
;(4
262
6
572574
)1
;0(1
121
1
121
2
13
3255325325
32553
25
5
;
)0(
22
24
8.58.83
8.583
5,
2 2
b a b vơia b
a
b a a b a a
a a a
a a a a
a a a
a b
Vơib b
b b
CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi bài tập và đáp án
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Trang 21
2
2 2
5
xd) x x < 0
+
Câu b có cách nào nhanh hơn không ?
Để bt có nghĩa thì a và b cần có điều
Cả lớp hoạt động nhóm
GV: Kiểm tra 1 vài nhóm khác
Làm thế nào để sắp xếp được các căn
thức trên theo thứ tự tăng dần
Bài tập 73 –SBT So sánh
2005− 2004 víi 2004− 2003
HD: Hãy nhân mỗi biểu thức với bt liên
hợp của nó rồi biểu thị biểu thức đã cho
dưới dạng khác
)0(427
427
17
67,
)0(55
155
15,
2 2
x x
x d
vìx x x
x b
Luyện tập:
Dạng 1 - Rút gọn biểu thức
2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
b a
b a ab a b a
ab a b
=++
a b a a
a b ab a
−+
=
=
−+
−
++
=+++
,
11
1,
2 2
3 3
So sánh
Đại diện nhóm lên trình bày
HS nhận xét, chữa bài
HS:Đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh ) 2 6 29 4 2 3 5
) 38 2 14 3 7 6 2
a b
< < <
< < <
Trang 2220032004
12004
20051
20032004
20042005
20032004
12003
2004
20042005
12004
2005
120032004
20032004
120042005
20042005
=
−
−
Tìm x :HS: Chon D Vì:
Củng cố – Ra bài tập
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y
Tiết 13 Bài 8 : RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
A Mục tiêu:
- Học sinh biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Học sinh biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chắ căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
B – Chuẩn bị : - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
Bài tập 70/14-SBT Rút gọn: HS1: Bài cũ
Trang 23GV: Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc
hai, ta phối hợp để rút gọn biểu thức chứa căn
Với a>0 các căn thức bậc hai của biểu thức đã
có nghĩa Vậy ta cần phép biến đổi nào?
Cả lớp làm ?1-SGK Rút gọn:
3 5a− 20a+4 45a+ a víi a 0≥
GV: Nhận xét
Củng cố : Cho HS làm bài tập 58(a,b) và
59/SGK tại chổ
Gọi HS đọc ví dụ 2 và bài giải
Khi biến đổi vế trái ta áp dụng hằng đẳng thức
Nêu nhận xét vế trái
Hãy chứng minh đẳng thức
3
55
5555
55
=
=+
−+
−+
HS2:
2132, x+ = +
351,
2
213
−
=+
=
⇔
⇔+
=+
⇔
x b
x x
Vô nghiệm
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu của BT lấy căn
56
52
35
5
44
65
+
=
+
−+
=
+
−+
a
a a a
a a
a a
?1-SGK
HS làm bài, 1 HS lên bảng trình bày
a a a
a a
a
a a a
a
+
=++
−
=
++
−
5135
125253
454205
3
HS: Đọc Ví dụ 2 – SGK
HS: BP của 1 tổng và hiệu 2 BP
?2-SGK ( HS hoạt động nhóm)-HS: vế trái có HĐT
( ) ( ) ( a b)(a ab b)
b a
b b a a
+
−+
VT=VP Vậy ĐT được chứng minh
?3-SGK ( HS hoạt động nhóm)
Trang 24T.Tự: Ví dụ 3 cho HS đọc SGK.
Cả lớp làm ?3-SGK.Rút gọn biểu thức
Rút gọn biểu thức
Tìm x sao cho B có giá trị là 16
33
a DK x
x x
a b
=
1-Luỵên tập:
1516
14
16,
14
11
21314
14
4991616,
=
⇔
=+
−+
=
+++++
−+
=
x x
B b x
x x
x x
x x
x x
B a
Củng cố – Ra bài tập
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK
B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
Bài tập 58(c,d) SGK/32 Rút gọn biểu thức:Bài cũ
24,3504,008,0.22001,0,
5212
721834520,
=+
−
d c
Trang 25Bài tập 62(c,d) SGK/32
GV: Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2
Bài tập 62(a,b)-SGK Rút gọn biểu thức
Cần lưu ý: Cần tách ở BT lấy căn các thừa số
là số chính phương để đưa ra ngoài dấu căn,
thực hiện các phép biến đổi biểu thức chứa căn
Bài tập 64( a)-SGK Chứng minh đẳng thức
a)
2
1 a 0; a 11
1
a
a a
Hãy biến đổi vế trái của HĐT sao cho kết quả
bằng vế phải?
Bài tập 65( a)-SGK Rút gọn
Rút gọn rồi so sánh giá trị M với 1
GV: HD cách làm gọi 1 HS lên bảng thực hiện
Để so sánh M với 1 ta xét hiệu M -1
Rút gọn biểu thức:
( 6 5) 120 11,
21212773272
847.73228,
2
=
−+
=+
+
−
=
++
−
d c
Luyện tập:
HS: Làm bài dưới sự HD của GV
6116636465
63
225,460.6,1150,
33
173
3
10331032
3
11511
33752482
1,
=
−++
=
−+
+
−
=+
11
11
11
1
11
1
1:
1
111
a
a M
a
a a
a a
a a
a
a a
a a M
CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP
Trang 26- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK,SBT
- Đọc trước bài mới
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
- HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
B Chuẩn bị : - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không
âm?
Với a>0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?
Bài tập 84-SBT Tìm x biết
GV: Gọi 1 HS đọc bài toán và tóm tắt
Thùng hình lập phương V=64(dm3)
Tính độ dài cạnh của thùng?
Thể tích hình lập phương được tính theo công
thức nào?
GV hướng dẫn HS lập và giải phương trình
GV: Từ 43 = 64 người ta gọi 4 là căn bậc ba của
1 HS lên bảng trả bài
1 HS lên bảng làm
Khái niệm căn bậc ba:
Gọi cạnh của hình lập phương là x(dm) x>0 thì thể tích của hình lập phương tính theo công thức V = x3
Theo đề bài ta có : x3 = 64 suy ra x=4
Đ/N: Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
Mỗi số a đều có duy nhất 1 căn bậc ba Căn bậc ba của số dương là số dương
Trang 27Với a>0; a=0, a<0 mỗi số a có mấy căn bậc ba?
Là các số như thế nào?
Gv: Nhấn mạnh sự khác nhau giữa căn bậc ba
và căn bậc hai cho HS thấy được.(Chỉ có số
không âm mới có căn bậc hai, Số dương có 2
căn bậc hai là 2 số đối nhau, Số không có căn
bậc hai là 0, Số âm không có căn bậc hai)
GV: Giới thiệu: Căn bậc ba của số a: 3 a
Phép tím căn bậc ba của một số gọi là phép
khai căn bậc ba: (3a)3 =3 a3 =a
Cả lớp làm ?1-SGK
Làm bài tập: 67-SGK>
GV: Giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng máy
bĐây là một số công thức nêu lên tính chất của
căn bậc hai
Tương tự ta có các tính chất sau:
a) a b< ⇔ 3a <3 b
VD: So sánh 2vµ 73
*) Tính chất này đúng với mọi a,b thuộc R
b) 3a b = 3a b.3 (∀a b R, ∈ )
Công thức này cho ta 2 quy tắc :
Khai căn bậc ba một tích
Nhân các căn thức bậc ba
Em hiểu 2 cách làm của bài này là gì?
Căn bậc ba của số 0 là số 0
Căn bậc ba của số âm là số âm
?1-SGK ( 1 HS lên bảng trình bày)
CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP
- Nắm vững các kiến thức trong SGK,SBT
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
Trang 28
Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y:
Tiết 16 ÔN TẬP CHƯƠNG ( Tiết1)
A Mục tiêu :
- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
- HS biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa
thức thành nhân tử, giải phương trình
B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
1 Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học
của số a không âm ? Cho ví dụ?
2 Chứng minh a2 = a với mọi số a
2 HS chứng minh như SGK/9
3 Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để
A xác định?
Hoạt động 2
GV đưa các công thức biến đổi căn thức lên
bảng phụ, Em hãy giải thích mỗi công thức
đó để thể hiện dịnh lý nào của căn bậc hai?
Bài tập 70(c,d) /40-SGK Rút gọn biểu thức
2 2
640 34,3)
567) 21,6 810 11 5
c
GV: Nhận xét và sữa bài
Bài tập 71(a,c) /40-SGK Rút gọn biểu thức
Ta nªn thøc hiƯn phÐp tÝnh theo thø tù nµo?
Ôn tập lý thuyết
4 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
5 Đưa thừa số vào trong dấu căn
6 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
7 Trục căn thức ở mẫu
2 HS lên bảng làm
2 2
640 34,3 64.343 64.49 8.7 56)
567) 21,6 810 11 5 21,6.810.(11 5).(11 5)216.81.16.6 36.9.4 1296
c d
Trang 29Biểu thức này nên thực hiện theo thứ tự nào?
Bài tập 74 /40-SGK Tìm x biết
Hai vế của đẳng thức có giá trị như thế nào?
Để chứng minh đẳng thức ta có thể làm như
Xét bình phương vế trái
Vậy đẳng thức được chứng minh
CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP
- Nắm vững các kiến thức trong SGK
- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập tiết 2
Trang 30Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y:
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG ( Tiết2)
A Mục tiêu :
- HS được củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lý thuyết câu 4,5
- Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm ĐKXĐ của
biểu thức, giái phương trình, giải bất phương trình
B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Rút gọn
Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 73/40-SGK Chứng minh các đẳng
GV: Nhận xét và sữa bài
Bài tập 76/41-SGK Cho biểu thức
Trang 31=+
Tìm điều kiện xác định của A
Vậy đẳng thức được chứng minh
HS làm dưới sự HD của GV
CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương
- Xem lại các loại bài tập đã làm
- Làm các bài tập trong SGK, SBT còn lại
Trang 32
- Thông qua tiết kiểm tra, kiểm tra mức độ tiếp thu của các em qua một chương
- Ra đề phải phân luồng được học sinh
II Đề kiểm tra Đề 1: Dành cho học sinh trung bình lớp 9C và lớp 9A
x x
−+
+
x
x x
Trang 33b Tìm a biết A = 2
ẹeà 2 Daứnh cho hoùc sinh trong ủoọi tuyeõn BDHSG
I Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Hãy chọn phơng án trả lời đúng ứng với lời dẫn của mỗi câu sau:
1 Khi rỳt gọn biểu thức 8+ 60 ta cú kết quả là:
x x x
-x x x
x x x
Trang 34Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y:
Chương II Hàm số bậc nhất
Tiết 19 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
A Mục tiêu
- Học sinh nắm vứng các khái niệm về hàm số, biến số
- Dùng các ký hiệu hàm số: y = f(x); y = g(x), … giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1, … được ký hiệu là: f(x0); f(x1); …
- Đồ thị hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ Nắm vững hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến
B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
GV đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương II
Ở lớp 7 ta đã được làm quen với khái niệm hàm
số, một số ví dụ hàm số, khái niệm mặt phẳng toạ
độ, đồ thị hàm số y = ax Ở lớp 9, ngoài ôn tập lại
các kiến thức trên, ta còn bổ sung thêm một số
khái niệm : Hàøm số đồng biến, hàm số nghịch
biến, đường thẳng song song và xét kỹ một hàm số
cụ thể y = ax + b (a≠0)
Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại
lượng thay đổi x ?
Cho học sinh phát biểu khái niệm
Hàm số có thể được cho bằng những cách nào ?
Giáo viên treo bảng phụ 3 bảng và nêu câu hỏi?
Trong các bảng sau ghi các giá trị tương ứng của x
và y bảng nào cho ta hàm số
x -1 0 2
y – 3 0 1
x - 2 - 1 0 2 3
y 4 -2 4 1 3
Giới thiệu chương
I KHÁI NIỆM HÀM SỐ :
Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số
Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức
Ví dụ 1 : Hàm số cho bằng bảng
Trang 35( Vì đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi
x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định
được chỉ một giá trị tương ứng của y )
x 3 4 3 5 8
y 6 8 4 8 16
Không vì khi ta cho 1 giá trị của x thì có tương ứng
2 giá trị của y
Qua ví dụ trên ta thấy hàm số có thể được cho
bằng bảng nhưng ngược lại không phải bảng nào
ghi các giá trị tương ứng của x và y cũng cho ta
một hàm số y của x
Ví dụ 1b) : Em hãy giải thích vì sao công thức y
= 2x là một hàm số ?
y = 4x có phải là một hàm số không ?
y = x−1 có phải là một hàm số không ?
Ở ví dụ 1b biểu thức 2x xác định với mọi giá trị
của x nên hàm số y = 2x, biến số x có thể lấy các
giá trị tuỳ ý
y = 2x + 3 : biến số x có thể lấy các giá trị nào ?
(∀x)
y = 4x : biến số x có thể lấy các giá trị nào ? Vì
sao ? (∀ ≠x 0)
Tương tự y = x−1 : biến số x có thể lấy các
giá trị nào ? Vì sao ? (x≥1)
Công thức y = 2x ta còn có thể viết y = f(x) = 2x
Em hiểu như thế nào về ký hiệu f(0), f(1), …
f(a) ?
( Là giá trị của hàm số tại x = 0, 1, …., a )
Cho học sinh làm ?1
Thế nào là hàm hằng ? Cho ví dụ
Học sinh không nhớ, giáo viên gợi ý : công thức
y = 0x + 2 có đặc điểm gì ?
( Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không
đổi y = 2
Khi hàm số được cho bằng công thức y = f(x) ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định
Khi y là hàm số của x ta có thể viết y = f(x), y = g(x)
Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y
Trang 36y = 2 là một hàm hằng ).
Hoạt động 2:
Cho học sinh làm bảng phu:ï Hãy biểu diễn các
điểm sau lên mặt phẳng tọa độ
a) Tập hợp các điểm A, B, O gọi là đồ thị của hàm
số được cho ở bảng 1
b) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x :
Hãy nêu dạng đồ thị hàm số Cách vẽ
Với x = 1 => y = 2
Ta được A (1;2) thuộc đồ thị hàm số y = 2x
Vậy đồ thị của hàm số là gì
Khi x tăng dần các giá trị tương ứng của y = 2x +
1 như thế nào ? ( cũng tăng )
Vậy y = 2x + 1 đồng biến hay nghịch biến ?
Tương tự : y = -2x + 1
được gọi là hàm hằng
II ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ :
y
2 A(1;2)
x’ 0 1 x y’
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng ( x; f(x) ) trên mặt phẳng toạ độ được gọi là đồ thị của hàm số y = f(x)
III HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN :
Ví dụ :
a y = 2x + 1 đồng biến trên R
b y = -2x + 1 nghịch biến trên R Một cách tổng quát (SGK)CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Học bài chú ý : khái niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Hướng dẫn bài 3 : C1 : lập bảng
Trang 37C2 : xeựt haứm soỏ y = f(x) = 2x.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 20 : Luyện tập
I Mục tiêu
- Hoùc sinh naộm vửựng caực khaựi nieọm veà haứm soỏ, bieỏn soỏ
- Duứng caực kyự hieọu haứm soỏ: y = f(x); y = g(x), … giaự trũ cuỷa haứm soỏ y = f(x) taùi x0, x1, … ủửụùc kyự hieọu laứ: f(x0); f(x1); …
- ẹoà thũ haứm soỏ laứ taọp hụùp taỏt caỷ caực ủieồm bieồu dieón caởp giaự trũ tửụng ửựng (x; f(x)) treõn maởt phaỳng toaù ủoọ Naộm vửừng haứm soỏ ủoàng bieỏn, haứm soỏ nghũch bieỏn
- Vận dụng kiến thức thành thạo để làm bài tập
2/ Kiểm tra bài cũ
Hs1: nêu khái niệm hàm số, khi nào hàm số nghịch biến, làm thế nào để kiểm tra hàm số nghịch biến , đồng biến
vẽ đồ thị hàm y= 3x
3 / Bài mới
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra chửừa baứi taọp
Hoỷi : Haừy neõu khaựi nieọm haứm soỏ , cho 1 VD
veà haứm soỏ ủửụùc cho baống 1 coõng thửực
Chuừa baứi taọp 1 SGK tr 44
GV ủửa baứi leõn baỷng phuù
21
3x+3 12
3
123
33
233
HS 2 : Chửừa baứi 2 SGK tr 45
GV ủửa ủeà baứi leõn baỷng phuù
HS leõn baỷng kieồm tra
HS : vụựi cuứng moọt giaự trũ cuỷa bieỏn soỏ x , giaự trũ cuỷa haứm soỏ y = g(x ) luoõn luoõn lụựn hụn giaự trũ cuỷa haứm soỏ y = f(x) laứ 3 ủụn vũ
Trang 38y = 1 3
2x
HS 3 : Chữa bài 3
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 4 Tr 45 SGK
GV cho HS hoạt động nhóm thời gian 6 phút
Sau đó gọi đại diện một nhóm lên trình bày
HS 3 : Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ đồ thị của hai hàm số y = 2x và y = - 2x
-với x = 1 ⇒ y= 2 ⇒ A ( 1 ; 2 ) thuộc đồ thị hàm số y = 2x
Với x = 1 ⇒ y = - 2 ⇒ B( 1 ; - 2 ) thuộc đồ thị hàm số y = -2x
Đồ thị hàm số y = 2x là đường thẳng OA Đồ thị hàm số y = - 2x là đường thẳng OB
b ) Trong hai hàm số đã cho hàm số y = 2x đồng biến vì khi giá trị của biến x tăng lên thì giá trị tương ứng của hàm số y = 2x cũng tăng lên
Hàm số y = -2x nghịch biến vì khi giá trị của
x tăng lên thì giá trị tương ứng của y giàm
HS nhận xét cho điểm
HS hoạt động nhóm :
Đại diện nhóm trình bày -Vẽ hình vuông cánh đơn vị ; đỉnh O ,đường chéo OB có độ dài bằng 2
-Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC =OB=
2
Y=-2x
Trang 39Bài 5 Tr 45 SGK
GV đưa đề bài lên màn hình
GV vẽ sẵn một hệ tọa độ Oxy lên bảng ( Có
sẵn lưới ô vuông ) gọi 1 HS lên bảng
b ) GV vẽ đường thẳng // với trục Ox theo yêu
cầu đề bài
xác định tọa độ điểm A , B
Hãy viết công thức tính chu vi P của ∆ABO
Trên hệ trục Oxy , AB = ?
Hãy tính OA , OB dựa vào số liệu ở đồ thị
Hỏi:Dựa vào đồ thị hãy tính S của ∆ OAB
Hỏi : còn cách nào khác tính SAOB ?
-+
Hướng dẫn về nhà :
Oân lại các kiến thức đã học
Bài tâp5 : 6 , 7 Tr 45 , 46 SGK
4 , 5 Tr 56 , 57 SBT
Đọc trước bài hàm số bậc nhất
-Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O , cạnh OC
= 2 , cạnh CD = 1 ⇒ đường chéo OD = 3 -Trên tia Oy đặt điểm E sao cho OE = OD = 3
Vẽ đường thẳng OA , đó là đồ thị hàm số y =
3 x
HS vẽ đồ thị y = 3 x vào tập
HS đọc đề bài
HS làm câu a Với x =1 ⇒ y = 2 ⇒ C ( 1 ; 2 ) thuộc đồ thị hàm số y = 2x
Với x = 1 ⇒ y = 1 ⇒ D ( 1; 1 ) thuộc đồ thị hàm số y = x , ⇒ đường thẳng OD là đồ thị hàm số y =x , đường thẳng OC là đồ thị hàm số y =2x
S = 1
2 2 4 = 4 ( c m 2 )
HS : SAOB = SO 4B - SO 4A
Trang 40Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y:
Tiết 21 BÀI 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT
A Mục tiêu: * Kiến thức
- Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b ( a≠0)
- HS bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của biến số thuộc R
- HS bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a>0; nghịch biến trên R khi x <0
* Về kỹ năng : HS hiểu và chứng minh được hàm số y =-3x +1 nghịch biến trên R và
hàm số y = 3x +1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát
B Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi bài tập và đáp án.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Ho
ạ t động 1
a Hàm số là gì? hãy cho 1 ví dụ về hàm số
được cho bởi công thức
b Điền vào chổ (…)
Cho hàm số y =f(x) xác định vói mọi x∈R
Với mọi x1, x2 bất kỳ thuộc R
Nếu x1<x2 mà f(x1) <(x2) thì hàm số y =f(x)
……… trên R
Nếu x1<x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y =f(x)
……… trên R
Hoạt động 2
Bài toán: ( GV: Đưa đề bài lên bảng phụ)
GV: Vẽ sơ đồ chuyển động
?1- Điền vào chổ trống (…) cho đúng
Sau 1 giờ ôtô đi được : …………
Sau t giờ ô tô đi được : ………
Sau t giờ ô tô cách trung tâm Hà Nội : s =
?2 Điền vào bảng :
GV: Gọi HS khác nhận xét kết quả của bạn
Em hãy giải thích tại sao đại lượng S là hàm
số của t?
Trong công thức: S = 50t + 8
Nếu thay s bởi y ; x bởi t ta có công thức hàm
số quen thuộc: y = 50x +8 Nếu thay 50 bởi a,
Khái niệm về hàm số bậc nhất
Sau 1 giờ ôtô đi được : 50 km
Sau t giờ ô tô đi được : 50t (km)Sau t giờ ô tô cách trung tâm Hà Nội :s =50t+8
Vì: đại lượng S phụ thuộc vào t Ứng với mỗi giá trị của t, chỉ có 1 giá trị tương ứng của S
Do đó s là hàm số của t
Hàm số bậc nhất là hàm số cho bởi công thức :
y = ax+b , trong đó a, b là các số cho trước và (a≠0)