b, Luyện đọc và giải nghĩa từ * Đọc câu:- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng câu - GV ghi bảng những từ HS đọc sai yêu cầu HS đọc lại * Đọc đoạn trước lớp.. - Em hiểu thế nào là nhân hậu.- Gọi
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG ( Từ ngày 22 – 3 -2010 đến ngày 25 – 3 – 2010 )
Tập đọc 85 Những quả đào ( Tiết 1 )Tập đọc 86 Những quả đào ( Tiết 2 )
Thứ Ba
23 -3-2010
Kể chuyện 29 Những quả đàoToán 142 Các số cĩ 3 chữ sốChính tả 57 ( Nghe – viết ) : Những quả đàoMỹ thuật 29 Nặn tạo dáng tự do: NẶN, XÉ, DÁN CON VẬT
Trang 2Ngày soạn : 21 – 3 - 2010
Ngày dạy : 22 – 3 - 2010
Toán
Tiết141: CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200.
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Giúp HS:
- Nhận biết được các số từ 111 đến 200
- Biết cách đọc, viết các số 111 đến 200
- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200
- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200
- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Các hình vuông to, hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật như tiết 132
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Yêu cầu HS đọc viết các số từ 101 đến 110
- GV nhận xét ghi điểm
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài.
2 Nội dung
Hoạt động 1: Đọc và viết các số từ 111 đến 200
a, Làm việc chung cả lớp: GV nêu vấn đề học tiếp các số
và trình bày lên bảng như SGK
* Viết và đọc số 111
- Yêu cầu HS nêu số trăm, số chục và số đơn vị
- Gọi HS điền số thích hợp và viết
- Gọi HS nêu cách đọc viết số 111
* Viết và đọc 112
-Số 112gồm mấy trăm, chục, đơn vị?
- Gọi HS nêu cách đọc viết số 112
- GV HD các số còn lại tương tự
b, Làm việc cá nhân
- GV nêu tên số, chẳng hạn " Một trăm ba mươi hai"
- Yêu cầu HS lấy các hình vuông(trăm) hình chữ nhật
( chục)và đơn vị (ô vuông)
- Yêu cầu HS thực hiện trên đồ dùng học tập
- Yêu cầu HS thực hiện tiếp số 142; 121, 173
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS chép bài vào vở và điền theo mẫu
- Gọi 1 HS lên bảng điền
Bài 2:
-Yêu cầu HS thực hành vẽ vẽ tia số ứng với tia số ý a
- Viết bảng con từ 101 đến 110
- Làm bảng con
110 > 109 102 = 102
108 > 101
- HS lấy đò dùng
- HS nêu 1Trăm, 1 chục, 1 đơn vị
- Nhiều HS đọc
- HS viết số 111
- Gồm 1 trăm, 1 chục và 2 đơn vị
- HS nêu cách đọc viết số 112
- Tự làm theo cặp đôi với các số:
135, 146, 199…
- Đọc phân tích số:
- HS thực hiện
- HS chép bài vào vở và điền theo mẫu
- 1 HS lên bảng điền
- HS thực hành vẽ vẽ tia số ứng với tia số ý a
Trang 3- GV vẽ tia sốâ lên bảng, HS lên bảng điền
- Không yêu cầu HS thực hiện ý b
Bài 3:
- GV HD HS làm bài mẫu
- HD HS cách so sánh số
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS làm trên bảng lớp
- Muốn só sánh 2 số có 3 chữ số ta sánh thế nào?
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS về nhà làm lại bài tập
- HS lên bảng điền
- HS làm bài vào vở
Trị chơi: "CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI"
"CHUYỀN BÓNG TIẾP SỨC"
Tập đọc
NHỮNG QUẢ ĐÀO
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật
- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm.( trả lời được các CH trong SGK )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A KIỂM TRA
- Gọi HS đọc bài cây dừa
- Nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: GV ghi tên bài.
2 Luyện đọc
a, GV đọc mẫu
b, Luyện đọc và giải nghĩa từ
* Đọc câu:- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng câu
- GV ghi bảng những từ HS đọc sai yêu cầu HS đọc
lại
* Đọc đoạn trước lớp
- Gọi HS đọc từng đoạn
- HD cách đọc ngắt nghỉ từng đoạn
- Yêu cầu HS giải nghĩa từ
- 4HS đọc thuộc lòng trả lời câu hỏi SGK
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS phát âm từ khó
- HS đọc từng đoạn
- HS luyện đọc cách ngắt nghỉ
- HS nêu nghĩa của từ SGK
- Thương người đối sử có tình có nghĩa với
Trang 4- Em hiểu thế nào là nhân hậu.
- Gọi HS tiếp nối đọc từng đoạn
* Đọc trong nhóm
- Yêu cầu HS đọc nhóm đôi
- Gọi HS nhận xét bạn đọc trong nhóm và yêu cầu
một số nhóm đọc lại
3 Tìm hiểu bài.
- Gọi HS đọc lại bài
Câu 1: Ông giành quả đào cho những ai?
Câu 2: Mỗi cháu của ông đã làm gì với những quả
đào?
Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng cháu? Vì sao
ông nhận xét như vậy?
- Theo em ông khen ngợi ai vì sao?
Câu 4: Em thích nhân vật nào nhất?
-Nhận xét – phân tích từng nhân vật
4 Luyện đọc lại
- Câu chuyện có mấy nhân vật?
- GV HD HS cách phân biệt giọng người kể với giọng
nhân vật
- Chia nhóm và HD đọc theo vai
- Gọi các nhóm đọc thi theo vai
- GV nhận xét – ghi điểm tuyên dương
5 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về đọc bài và chuẩn bị bài sau
mọi người
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS nhận xét bạn đọc trong nhóm và mộtsố nhóm đọc lại
- HS đọc bài
- Cho vợ và 3 đứa cháu
- Xuân ăn lấy hạt trồng Vân ăn vứt bỏ hạt,thèm Việt không ăn cho bạn Sơn…
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi 3
- 3HS nêu
- Khen ngợi Việt nhất vì việt có lòng nhânhậu
- Nhiều HS cho ý kiến
- 4 nhân vật – một người dẫn chuyện
- Đọc theo vai trong nhóm
- 3-4 Nhóm lên đọc thi
- Nhận xét các vai đọc
I Yêu cầu cần đạt:
- Bước đầu biết tĩm tắt nội dung một đoạn chuyện bằng 1 cụm từ hoặc một câu ( BT1)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tĩm tắt ( BT2)
- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Qua câu chuyện em học được gì?
- Nhận xét đánh giá ghi điểm
B.BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
- 3 HS kể lại chuyện kho báu
- HS trả lời
Trang 52 HD kể chuyện
a, Tóm tắt nội dung từng đoạn của truyện
- Gọi HS đọc yêu cầu cả mẫu
- Dựa vào nội dung tóm tắt đoạn 1, 2 hãy tóm tắt từng
đoạn bằng lời của mình
- Yêu cầu HS làm vở nháp và tiếp nối phát biểu ý kiến
- GV chốt lại các tên đúng và viết bổ sung tên đúng lên
bảng
b, Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào nội dung tóm tắt
ở bài tập 1
- Chia lớp thành nhóm 4 HS và tập kể trong nhóm
- Gọi đại diện các nhóm thi kể
- Nhận xét đánh giá tuyên dương
c, Phân vai dựng lại câu chuỵên
- Tổ chức cho HS tự hình thành nhóm 5 HS thể hiện theo
vai dựng lại câu chuyện
- GV lập tổ trọng tài cùng GV nhận xét chấm điểm thi
đua
- Gọi đại diện các nhóm phân vai dựng lại câu chuyện
- Nhận xét đánh giá tuyên dương
3 Củng cố dặn dò
- Qua câu chuyện nhắc nhở em điều gì?
- 1 HS đọc yêu cầu cả mẫu
- HS làm vở nháp và tiếp nối phát biểu ý kiến
- HS nhận xét-Vài HS nêu
- HS và tập kể trong nhóm 4
- Đại diện các nhóm thi kể
- Nhận xét lời kể của HS
- HS tập kể trong nhóm 5 theo vai
- 3-4 Nhóm HS lên tập kể theo vai
- Nhận xét cách đóng vai thể hiện theovai của từng HS trong nhóm
- Tổ trọng tài nhận xét
- Cần phải có tấm lòng nhân hậu
_
Toán
CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ
I Yêu cầu cần đạt : Giúp HS :
- Nhận biết được các số cĩ ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số cĩ ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị
- Bài tập cần làm : Bài 2 ; Bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng học toán của HS
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Yêu cầu HS đọc và viết các số từ 111 đến 200
- Yêu cầu HS so sánh các số từ 111 đến 200
- GV nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài.
2 Nội dung bài
Hoạt động1: Đọc viết các số có 3 chữ số.
- HS đọc và viết các số từ 111 đến 200
- HS so sánh các số từ 111 đến 200
Trang 6a, Làm việc chung cả lớp
- GV kẻ bảng như SGK yêu cầu HS quan sát
- Có mấy hình vuông to?
- Có mấy hình chữ nhật? Có mấy hình vuông nhỏ
- Có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Có tất cả mấy trăm, chục, đơn vị,?
- Cần điền những chữ số nào thích hợp?
- GV điền vào ô trống
- GV yêu cầu HS viết số và đọc số: Hai trăm bốn mươi ba
- GV HD tương tự cho HS làm với 235 và các số còn lại
b, Làm việc cá nhân
- Yêu cầu HS lấy HV ( trăm) hình chữ nhật ( chục) và đưn
vị (ô vuông)để được hình ảnh trực quan của số đã cho
- Yêu cầu HS làm tiếp các số khác
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
Yêu cầu quan sát SGK
- GV HD HS thực hiện
- HS khá giỏi thực hiện điền số ô vuông ứng với số đã cho
- Gọi HS nêu miệng
- GV nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu HS làm tương tự bài 1
Bài3:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng làm
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS làm bài tập ở nhà
- HS quan sát
- Có 2 ô vuông to
- Có 3 HCN, 3 ô vuông nhỏ
- Có tất cả 243 ô vuông
- Có 2 trăm, 4 chục, 3 đơn vị
- HS viết bảng con:310,240,411,205,252
- Đọc và phân tích
- Quan sát đếm và nối số
- Thực hiện theo cặpa)310; b,132; c,205; d,110; e,123
- Đọc, phân tích số
- HS thực hiện tương tự bài 1
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm
_
Chính tả (N - V)
NHỮNG QUẢ ĐÀO
I Yêu cầu cần đạt:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 7GIÁO VIÊN HỌC SINH
A KIỂM TRA
- Đọc giếng sâu, xâu kim, xong việc, song cửa
- Nhận xét đánh giá
B.BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
2 HD tập chép
a, HD HS chuẩn bị
- GV treo bảng phụ và đọc đoạn viết 1 lần
- Đoạn viết cho ta biết gì
- Trong bài có những tiếng nào được viết hoa?
- Yêu cầu HS viết bảng con từ khó: Xuân, Vân, Việt,
Đào
b, Chép bài
- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài
- GV theo theo dõi chung
c, Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- GV chấm 7 bài và nhận xét
3 HD bài tập chính tả
Bài 2 a:
- Yêu cầu HS làm bài 2avào vở bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét bài làm
- Nhắc HS về luyện chữ
- HS viết bảng con
- HS nghe theo dõi
- 2 HS đọc – đọc thầm
- Qua việc chia đào mà ông biết được tính nết được từng cháuXuân,Vân ,Việt
- HS viết từ khó vào bảng con
- HS nhìn bảng chép vào vở
- Đổi vở soát lỗi
- HS làm bài 2avào vở bài tập
- 2 HS lên bảng làm
- HS nhận xét
Mĩ thuật
Nặn tạo dáng tự do: NẶN, XÉ, DÁN CON VẬT
I Yêu cầu cần đạt:
- HS nhận biết hình dáng con vật
- Nặn được con vật theo trí tưởng tượng
- Yêu mến các con vật nuôi trong nhà
II Chuẩn bị:
- GV:
+ Hình ảnh các con vật khác nhau
+ Hình minh hoạ hướng dẫn cách nặn
+ Một số bài nặn cuả HS cũ
- HS:
+ Vở tập vẽ
+ Đất nặn hoặc sáp nặn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 81/ Giới thiệu:
- GV lựa chọn cách lựa chọn phù hợp với
nội dung - HS nêu tên bài: Vẽ trang trí: Vẽ màu vào hình có sẵn (Vẽ gà và vẽ màu)
2/ Hoạt động 1:Quan sát, nhận xét
- GV HD HS xem hình vẽ ở BĐDDH để
nhận biết:
+ Trong bài đã nặn con gì ?
+ Bài vẽ có thể nặn thêm các hình ảnh
khác để thành một bức tranh
+ Để bức tranh được sinh động các em có
thể vẽ thêm những hình ảnh nào ?
- GV gợi ý cho HS chọn các hình ảnh phụ
- Cách nặn con vật:
+ Nặn khối chính trước: đầu, mình,
+ Nặn các chi tiết sau
+ Gắn, đính từng bộ phận chính và chi tiết
phụ thành con vật
- GV cho HS xem một số bài cũ và nhận
xét
- GV cho HS thực hành
- HS quan sát
- HS lắng nghe và quan sát trên bảng
- HS quan sát và nhận xét
4/ Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- GV chọn một số bài vẽ (có xấu, có đẹp)
gợi ý HS nhận xét:
+ Dáng con vật;
+ Đặc điểm;
+ Xếp loại A+, A hoặc B
- GV nhận xét chung
- HS nhận xét bài vẽ của bạn theo HD của
GV
5/ Củng cố – Dặn dò:
- GV cho HS nêu cách nặn con vật
- GV nhận xét tiết học - nặn khối chính trước, nặn các chi tiết sau
Ngày soạn : 21 - 3 - 2010
Ngày dạy : 24 – 3 - 2010
Tự nhiên và Xã hội
MỘT SỐ LỒI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
Trang 9I Yêu cầu cần đạt :
- Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống dưới nước đối với con người
- Biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dưới nước (bằng vây, đuơi, khơng cĩ chân
hoặc cĩ chân yếu )
- Có ý thức bảo vệ các loài vật và thêm yêu quý các con vật sống dưới nước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình trong SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
-Yêu cầu HS kể các loài vật sống trên cạn
- Nhận xét đánh giá
B.BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài.
2 Nội dung bài
Hoạt động 1: Kể tên con vật sống dưới nước.
- Chia lớp thành 2 nhóm và yêu cầu thi đua viết tên các
con vật sống dưới nước
- Nhận xét – đánh giá
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu tên con vật và nói về
lợi ích của chúng
Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
- Các con vật ở hình 60 sống ở đâu?
- Các con vật ở hình 61 sống ở đâu?
- Cần làm gì để bảo vệ, giữ gìn loài vật sống ở nước?
- Các con vật dưới nước có ích lợi gì?
- Có nhiều con gây nguy hiểm cho cho người đó là con gì?
- Con vật nào vừa sống trên cạn vừa sống dưới nước
Hoạt động 3: Triển lãm tranh.
- Yêu cầu các nhóm trưng bày tranh theo nhóm
+ Loài vật sống nước ngọt
+ Loài vật sống nước mặn
+ Loài vật nửa trên cạn nửa dưới nước
- Nhận xét đánh giá
Hoạt động 4: Đố vui.
- Nêu yêu cầu: Chi lớp 2 nhóm
+ N1: Đố: đỏ như mắt cá gì?
+ N2: To như mồn cá gì?
- Nhóm nào nêu nhanh trả lời đúng thì thắng
3 Củng cố dặn dò.
- Nêu tên một số con vật sống dưới nước?
- Động vật hoang dã
- Vật nuôi
- Lợi ích của chúng
- Cách bảo vệ
- Thực hiện
- Nhận xét bổ xung
- Nêu các loài sống nước ngọt, nướcnặm
- Thảo luận cặp đôi
- Hỏi nối tiếp nhau
- Kể thêm các con vật sống dưới nước
- Ao, hồ, sông , suối (nước ngọt)
- biển nước nặm
- Không đánh bắt bừa bãi làm ô nhiễm
- Làm thức ăn, làm cảnh, làm thuốc cứungười
- Bạch tuộc, cá mập sứa, cá sấu, rắn
- Cá sấu, rắn, ếch
- Thực hiện
- Trình bày lên bảng, giới thiệu tên cácloài vật và nêu lợi ích của chúng
- HS thực hiệnN2: Cá trành
N1: Cá ngạo
Trang 10- Nhận xét nhắc nhở chung
Tập đọc
CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc rành mạch tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ
- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương.( trả lờiđược CH1,2,4 )
- HS khá, giỏi trả lời được CH3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài đọc SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Gọi 2 HS đọc tiếp nối truyện quả đào.
- Em thích nhất nhân vật nào nhất, vì sao?
- GV nhận xét cho điểm
- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng câu
- GV viết bảng những từ HS đọc sai
- Yêu cầu HS đọc lại từ khó
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV chia bài thành 2 đoạn
- Gọi HS đọc từng đoạn
- GV hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ ở một số câu.
- Giải nghĩa từ SGK
- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng đoạn
* Đọc đoạn trong nhóm:
- Yêu cầu HS tiếp nối đọc nhóm đôi.
- Nhận xét bạn đọc trong nhóm
- GV gọi một số nhóm đọc bài
3 Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc cả bài
Câu 1: Những câu văn nào cho em biết cây đa đã sống rất
- GV viết bảng những ý kiến được xem là đúng
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi
- HS tiếp nối đọc từng câu
- HS đọc lại từ khó.
- HS đọc từng đoạn
- HS luyện đọc đúng
- HS giải nghĩa từ SGK
- HS tiếp nối đọc từng đoạn.
- HS tiếp nối đọc nhóm đôi
- HS nhận xét bạn đọc
- HS đọc bài
- 1 HS đọc cả bài
- Cây đa nghìn năm
- Thân chín mười đứa ôm không xuể, cành ,
- HS nêu
Trang 11Câu 4: Ngồi hóng mát ở gốc cây đa, tác giả còn thấy cảnh
đẹp nào của quê hương?
4 Luyện đọc lại
- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài
- GV HD HS đọc diễn cảm
- Gọi HS thi đọc trước lớp
5 Củng cố dặn dò.
- Qua bài văn, em thấy tình cảm của tác giả với quê hương
như thế nào?
- GV nhận xét tiết học
- Về đọc lại bài chuẩn bị bài: Ai ngoan sẽ được thưởng
- Lúa vàng gợn sóng,đàn trâu
- HS đọc thầm cả bài
- HS luyện đọc diễn cảm
- HS thi đọc trước lớp
- Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, và tình yêu của tác giả với cây đa, với quê hương
Toán
SO SÁNH CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ
I Yêu cầu cần đạt :
- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số cĩ ba chữ số; nhận biết thứ tự các số ( khơng quá 1000 )
- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3 (dong 1)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật
- Giấy khổ to ghi sẵn dãy số
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Gọi HS đọc viết số có ba chữ số
- GV nhận xét cho điểm
- GV đọc số: Năm trăm hai mươi mốt
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Em có nhận xét gì về cách đọc viết các số có 3 chữ số?
Hoạt động 2: So sánh các số có 3 chữ số.
a, Làm việc chung cả lớp
- GV kẻ bảng phụ như SGK
- Yêu cầu HS so sánh 2 số 234 và 235
- Muốn so sánh 2 số 234 và 235 ta làm thế nào?
- Cho HS thực hành tiếp với các số tiếp theo và nêu so sánh
- Vậy muốn so sánh các số có 3 chữ số ta so sánh thế nào?
-Viết bảng con: 407, 919, 909, 1000
- HS đọc số trên
- HS đọc các số trên bảng
- HS viết bảng con -Thực hiện nêu:
- HS nêu
- HS so sánh 2 số 234 và 235 -Ta so sánh lần lượt các hàng trăm, hàng chục bằng nhau thì ta so sánh hàng đơnvị
234 < 235 235 > 234 -Thực hiện.194 > 139 : So sánh ở hàng chục
199 < 251: So sánh hàng trăm.