1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 7-8

58 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án tuần 7-8
Tác giả Trần Thị Liễu Phượng
Trường học Trường Tiểu Học Mỹ Chánh A
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Mỹ Chánh
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 674 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-MT:HS viết đúng quy trình âm từ trên bảng con -Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng Hướng dẫn qui trình đặt bút -Hướng dẫn viết vở Tập viết: 4.Củng cố dặn dò Ti

Trang 1

TUẦN 7

Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

HỌC VẦN ÔN TẬP

I.M ỤC TIÊU:

1.Kiến thức :Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn âm, chữ vừa học trong tuần:p, ph, nh, g,

gh, q, qu, gi, ng, ng, y, tr

2.Kĩ năng :Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

3.Thái độ :Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong chuyện kể: Tre ngà

GDMT:thông qua từ “quả nho”

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: -Bảng ôn ,Tranh minh hoạ cho truyện kể: Thỏ và sư tử

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức(1/)

2.Kiểm tra bài cũ : (3-4ph)

-Đọc và viết : y ,tr tre già ,y tá

-Đọc từ ứng dụng :Y tế , chú ý ,cá trê ,trí nhớ

-Đọc câu ứng dụng : Bé bị ho mẹ cho bé ra Y tế xã

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới : (20-25 ph)

Giới thiệu bài :Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học

được những âm và chữ gì mới ?

- Gắn bảng ôn lên

Hoạt động 1 : Ôn tập

+Mục tiêu: Ôân cách đọc, viết các âm đã

học

+Cách tiến hành :

Ôn các âm và tiếng đã học :

Treo bảng ôn

Ghép chữ thành tiếng:

Hoạt động 2:Đọc từ ngữ ứng dụng

-MT:HS đọc trơn được các từ ngữ ứng dụng

GDMT: quả nho ăn được nhưng khi ăn các

em cần phải tập thói quen vứt rác đúng nơi quy

đingj

-Cách tiến hành:HS đọc

-Chỉnh sửa phát âm

-Giải thích nghĩa từ

- Đưa ra những âm và từ mới học

- Lên bảng chỉ và đọcĐọc các tiếng ghép ở B1, B2

- (Cá nhân- đồng thanh)

Trang 2

-MT:HS viết đúng quy trình âm từ trên bảng

con

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

-Hướng dẫn viết vở Tập viết:

4.Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc câu ứng dụng(15-20 /)

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Quê bé

Hà có nghề xẻ gỗ, phố bé Nga có nghề giã

giò

+ Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:(5-10 ph)

-MT:HS viết đúng các từ đã học

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo

dòng

Hoạt động 3:Kể chuyện:”Tre Ngà”

+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện

+Cách tiến hành :

-GV dẫn vào câu chuyện

-GV kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ theo

6 nội dung bức tranh

- Ý nghĩa câu chuyện: Những kẻ gian ác và

kiêu căn bao giờ cũng bị trừng phạt

- Viết bảng con : Tre già ,quả nho

-quan sát-viết-Đọc toàn bài trên bảng lớp

- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

- Thảo luận và trả lời

- Đọc trơn (C nhân- đ thanh)

- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

- Viết từ còn lại trong vở tập viết

- Đọc lại tên câu chuyện

- Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

- Một HS kể toàn truyện

4 Củng cố: (4-5 ph)

- Cho HS chơi trò chơi: “tìm chữ vừa học”

- Cho HS đọc lại bài học

- Nhận xét tuyên dương

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài

- Tập viết lại âm vừa học, Xem bài sau

- Học sinh thực hành chơi

- Vài HS đọc lại bài

- HS lắng nghe

Trang 3

Toán (tiết 25)

Kiểm tra

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : -Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; viết các số từ 0 10 Nhận

biết thứ dtự số trong dãy số từ 0 10 Biết hình vuông , hình tròn , hình tam giác

2/ Kỹ năng : -Rèn ký năng tính toán , biết tính các số hạng trong phạm vi 10

3/ Thái độ :

Giáo dục Học sinh tính cẩn thận , chính xác, yêu thích học môn toán

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Đề bài kiểm tra

2/ Học sinh : Bảng con , vở bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)Luyện tập chung.

-Nhận xét bài tập

HO

ẠT ĐƠNG CỦA TRỊ

-Hát

3/ Bài mới : Kiểm tra

Giới thiệu bài

Gv phát phiếu kiểm tra

Trang 4

Có ……… hình vuông Có ………hình tam giác

Giáo viên đọc yêu cầu từng bài

Yêu cầu Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên

Cách chấm điểm :

- Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên đạt :1điểm

- Viết 5 vào chỗ chấm hàng dưới đạt : 1 điểm

+ Giáo viên lưu ý :

Nếu Học sinh viết 4 vào chỗ chấm hàng dưới đạt 0,5 điểm

- Dặn dò :

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: Phép cộng trong phạm vi 3

- Nhận xét tiết học

- Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương chăm sóc

- Trẻ em phải có bổn phận lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

* HS biết:

- Yêu quí gia đình của mình

- Yêu thương kính trọng, lễ phép vơiù ông bà, cha mẹ

- Quí trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ.

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

- Vở bài tập đạo đức 1

Trang 5

- Các điều: 5, 7, 9, 12,13,16, 17, 27 Trong luật bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em

việt Nam

- Bài hát “Cả nhà rhương nhau”

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định: (1 ph)

2 Kiểm tra bài cũ (3-4 ph)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

3 Bài mới: (20-25 ph)

a Giới thiệu bài

b.Giảng bài

* Hoạt động 1 : Hs tự kể về gia đình của mình.

- GV chia hs thành nhóm và hướng dẫn hs cách kể

+ Gia đình của em có mấy người ?

+ Bố mẹ tên gì ?

+ Anh chị em bao nhiêu tuổi học lớùp mấy ?

- GV mời một vài em kể trước lớp

- GV kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia đình.

* Hoạt động 2 : Hs xem tranh bài tập 2.

- GV chia hs thành nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm

quan sát kể kại theo nội dung tranh

- GV nhận xét chốt lại nội dung từng tranh

- Đàm thoại theo câu hỏi

+ Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh phúc sung

sướng với gia đình?

+ Bạn nào phải sống xa cha mẹ ? vì sao?

- GV kết luận: Các em thật hạnh phúc, sung sướng khi

cùng sống chung với gia đình Chúng ta cần cảm thông

chia sẻ với các bạn thiệt thòi, không được sống cùng với

gia đình.

* Hoạt động 3: Quan sát và đàm thoại về nội dung

tranh

- GV chia các lớp thành từng nhóm và giao nhiệm vụ cho

mỗi nhóm nói về tình huống trong tranh một…

- GV kết luận về cách ứng xử phù hợp trong các tình

huống

3 Củng cố- Dặn dò: (4-5 ph)

-Gv hỏi lại nội dung bài

- HS tự kể về gia đình mình theo nhóm

- HS tự kể theo ý thích

- HS thảo luận nội dung tranh

- Đại diện mỗi nhóm tự kể lại theo nội dung tranh

- HS chuẩn bị nói trước lớp-Đại diện nói trước lớp-TL cá nhân

Trang 6

Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2009

HỌC VẦN

ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM

I.M ỤC TIÊU :

Củng cố hệ thống âm và chữ ghi âm đã học

-Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

-Viết đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

II.Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng chữ cái và âm (Phóng to)

-Sách giáo khoa

-Vở tập viết

III.HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Khởi động: Ổn định tổ chức (1 ph)

2.Kiểm tra bài cũ:(3-4/)

-Đọc bảng con:nghỉ hè ,nhà thờ ,chó xù ,phở bò ,quà quê…

-HS viết :GV đọc HS viết các từ trên

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:GV ôn tập tuỳ theo trình độ lớp (20-25/)

1 Giới thiệu: tuần qua ta đã học các âm và

chữ gì mới ?

GV ghi các âm và chữ này ở bảng

GV gắn lên bảng Bảng ơn tập đã được

GV chỉnh sửa phát âm cho HS, giải thích

nhanh các từ đơn ở Bảng 2 (í ới, lợn ỉ, ì ạch, ầm

HS viết vào bảng con: tre ngà

Trang 7

GV chỉnh sửa chữ viết cho HS.

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc: Nhắc lại bài ôn ở tiết

trước

GV chỉnh sửa lỗi phát âm

Câu đọc ứng dụng: GV Giới thiệu câu

đọc

GV có thể giải thích thêm về các nghề

trong câu ứng dụng

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

b Luyện viết và làm bài tập:

GV Hd HS viết

c Kể chuyện: Tre ngà

Truyện tre ngà được lược trích từ

truyện: Thánh Gióng

GV dẫn vào câu chuyện

GV kể lại diễn cảm, có kèm các minh

họa (theo minh họa ở SGK)

Thi tài có thể theo nhiều hình thức

Tranh 1: Có một em bé lên ba tuổi vẫn

chưa biết cười nói

Tranh 2: Bổng một hôm có người reo:

Vua đang cần người đánh giặc

Tranh 3: Từ đó chú bổng lớn lên nhanh

như thổi

Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu, giặc

chết như rạ, trốn chạy tan tác

Tranh 5: Gậy sắt gãy, tiện tay, chú liền

nhổ cụm tre cạnh đó thay gậy tiếp tục chiến

đấu với kẻ thù

Tranh 6: Đất nước trở lại yên bình, chú

dừng tay buông cụm tre xuống, tre gặp đất,

trở lại tươi tốt lạ thường vì tre đã nhuộm khói

lửa chiến trận nên vàng óng …

Ý nghĩa câu chuyện: Truyền thống

đánh giặc cứu nước của trẻ nước Nam

-HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn

và các TN ứng dụng theo bàn, CN

HS thảo luận nhóm về cảnh làm việc trong tranh minh họa

-HS đọc câu ứng dụng theo nhóm, cả lớp, CN

Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ

Phố bé Nga có nghề giã giò

-HS tập viết nốt các TN còn lại của bài trong

- GV chỉ bảng HS theo dõi đọc theo; tìm chữ và tiếng vừa học

- Về học bài, làm bài, xem trước bài 28

Trang 8

-Toán (tiết 26)

TIẾT 26 :PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3

I MỤC TIÊU :

-Kiến thức: Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

-Kĩ năng: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3 Biết làm tính cộng

trong phạm vi 3

-Thái độ: Thích làm tính

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,

HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Kiểm tra) -1HS trả lời.

GV nhận xét về bài kiểm tra và sửa các bài tập HS sai nhiều

Nhận xét KTBC: Tuyên dương những em làm bài tốt

3 Bài mới: (20-25 ph)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp

HOẠT ĐỘNG II:

Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3

+Mục tiêu:Hình thành khái niệm ban đầu vềphép cộng

+Cách tiến hành :

a, Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 1 = 2.

-Hướng dẫn HS quan sát

-Gọi HS trả lời:

GV vừa chỉ vào mô hình vừa nêu:” Một con gà thêm một

con gà được hai con gà Một thêm một bằng hai”

-Ta viết một thêm một bằng hai như sau:

1 + 1 = 2

Hỏi HS:”1 cộng 1 bằng mấy?”

b, Hướng đẫn HS học phép cộng 2 + 1= 3 theo

3 bước tương tự như đối với 1 + 1 = 2

Quan sát hình vẽ trong bài học để nêu vấn đề cần giải quyết:” Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi có tất cả mấycon gà?”

HS nêu câu trả lời:”Có một con gà thêm 1 con gà được 2 con gà.”

HS khác nêu lại:” Một thêm một bằng hai”

Trang 9

c, HD HS học phép cộng 1 + 2 = 3 theo 3 bước tương tự

2 + 1 = 3

d, Sau 3 mục a, b, c, trên bảng nên giữ lại 3 công thức:

1 + 1 = 2 ; 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3.

GV chỉ vào các công thức và nêu: 1 + 1 = 2 là phép cộng;2 +

1 = 3 là phép cộng; …”

Để HS ghi nhớ bảng cộng GV nêu câu hỏi :” Một cộng một

bằng mấy?”…

đ, HD HS quan sát hình vẽ cuối cùng(có tính chất khái quát

về phép cộng) trong bài học, nêu các câu hỏi để HS bước

đầu biết 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3 tức là 2 + 1 cũng giống1 + 2( vì

cũng bằng 3)

HS nghỉ giải lao 5’

HOẠTĐỘNG III:HS thực hành cộng trong PV 3

*Bài 1/44:Cả lớp Làm vở Toán 1

Hướng dẫn HS :

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

*Bài 2/44: 3HS làm bảng lớp, cả lớp bảng con

GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột dọc, cách làm

tính theo cột dọc (chú ý viết thẳng cột)

HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi

+ Mục tiêu: Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

+Cách tiến hành:

*Bài 3/44 : làm phiếu học tập

HS thi đua nối phép tính với số thích hợp

GV chấm điểm một số phiếu học tập và nhận xét kết quả thi

đua của 2 đội

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Luyện

1 2 1

-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Nốiphép tính với số thích hợp”:-2HS đại diện 2 đội làm thi ở bảng lớp, CL làm phiếu học tập

Trả lời (Phép cộng trong phạm vi3)

Lắng nghe

Trang 10

Tự nhiên xã hội (tiết 7)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

 HS mang đến lớp bàn chải, cốc, khăn mặt

 GV chuẩn bị mô hình răng, bàn chải để thực hành trên mô hình, kem đánh

răng, chậu rửa mặt , xà phòng, xô, gáomúc nước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1.Ốn định: (1 ph)

2.Kiểm tra bài cũ (4-5 ph)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới.(20-25 ph)

a Giới thiệu:

b Giảng bài.

*

Hoạt động 1 : Thực hành đánh răng.

- Mục tiêu: Biết đánh răng đúng cách

+ Bước 1: GV đặt câu hỏi.

- Các em có thể chỉ vào mô hình răng & nói đâu là:

Mặt trong của răng

Mặt ngoài của răng

Mặt nhai của răng

- Hằng ngày em quen chải răng như thế nào?

- GV gọi một số HS trả lời và làm động tác chải răng

- GV cho HS nhận xét bạn nào làm đúng, bạn nào làm sai ?

+ Bước2: GV làm đôïng tác mẫu đánh răng trên mô hình, vừa

làm vừa nêu các bước

Cốc nước sạch , lấy kem đánh răng và bàn chải

Chải răng theo hướng đưa bàn chải từ trên xuống, từ dưới

lên

Lần lượt chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai của răng

Súc miệng kẻ rồi nhổ ra vài lần

Rửa mặt và cất bàn chải vào đúng nơi qui định ( cắm ngược

bàn chải lên )

- Cho HS thực hành đánh răng

GV cho HS thực hành đánh răng theo sự chỉ dẫn của GV

- HS trình bày phần chuẩn bị

- HS chỉ vào mô hiønh răng và trả lời theo câu hỏi

- HS tự nhận xét theo suy nghĩ

- HS thực hành trên mô

Trang 11

* Hoạt đông 2 : Thực hành rửa mặt.

+ Bước 1:

- Gv hướng dẫn

Em nào có thể nói cho cả lớp biết : rửa mặt như thế nào là

đúng cách và hợp vệ sinh nhất ? Nói rõ vì sao?

- GV gọi một số HS trả lời;

- GV nhận xét

- GV hướng dẫn cách rửa mặt hợp vệ sinh

Chuẩn bị khăn và nước sạch

Rửa tay bằng xà phòng

Dùng hai bàn tay đã sạch hứng nước sạch để rửa mặt

( nhắm mắt ) xoa kĩ quanh mắt, Trán, hai má,miệng, cằm

Dùng khăn khô lau vùng mắt trước sau đó mới lau các

vùng khác

Vò khăn vắt khô, lau vành tai, cổ

Giặt khăn bàng xà phòng vắt khô và phơi nắng

+ Bước 2: HS thực hành

- GV cho HS rửa mặt theo trình tự

4 Củng cố : (3-4 ph)

Gv kết luận:

- Nhắc nhở HS rửa mặt, đánh răng đúng cách và hợp vệ sinh

- Đối với các vùng thiếu nước sạch không có vòi nước chảy,

GV hướng dẫn các em dùng chậu sạch

5 Dặn dò-nhận xét tiết học

hình

- HS trả lời theo ý thích

- HS thực hành rửa mặt.-Lắng nghe

-Vỗ tay

Trang 12

Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2010

2.Kĩ năng:Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng :B, K, S, P, V

Đọc được câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở SaPa

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì

- GDMT:thông qua từ “sa pa”

II.Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: -Bảng chữ thường – Chữ hoa

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

Tiết1 III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : Ổn định tổ chức(1 ph)

2.Kiểm tra bài cũ :( 3-4/)

-Đọc và viết : nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ

-Đọc câu ứng dụng : Quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :(20-25/)

Giới thiệu bài :Treo lên bảng Chữ thường – chữ

hoa

Hoạt động 1 : Nhận diện chữ hoa

+Mục tiêu: nhận biết được chữ in hoa và chữ

thường

+Cách tiến hành :

-Nêu câu hỏi: Chữ in hoa nào gần giống chữ in

thường, nhưng kích thước lớn hơn và chữ in hoa nào

không giống chữ in thường?

-Ghi lại ở góc bảng

-GV nhận xét và bổ sung thêm

Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường gần

giống nhau (C, E, Ê , I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T, U,

Ư, X, Y)

Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường khác

nhau nhiều ( A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R)

Trang 13

-GV chỉ vào chữ in hoa

-GV che phần chữ in thường, chỉ vào chữ in hoa

Củng cố , dặn dò:Đọc toàn bảng chữ cái

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc câu ứng dụng(10-15 ph)

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có chữ in hoa trong câu ( gạch chân :

Bố, Kha, SaPa)

Chữ đứng đầu câu: Bố

Tên riêng : Kha, SaPa

+Hướng dẫn đọc câu: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi

nghỉ hè ở SaPa (Giải thích về SaPa và GDMT đây

là cảnh đẹp nên chúng ta cần bảo vệ không nên

chặt phá cây rừng).

Hoạt động 2:Luyện nói(10-15 ph)

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : BaVì

+Cách tiến hành :

-Giải thích và giới thiệu qua địa danh Ba Vì

-GV có thể gợi ý cho học sinh nói về sự tích Sơn

Tinh , Thuỷ Tinh; về nơi nghỉ mát, về bò sữa…

-GV có thể mở rộng chủ đề luyện nói về các vùng

đất có nhiều cảnh đẹp ở nước ta hoặc của chính

ngay tại địa phương mình

- Cho HS chơi trò chơi: “tìm chữ vừa học”

- Cho HS đọc lại bài học

- Nhận xét tuyên dương

5 Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài

- Tập viết lại âm vừa học

- Xem bài sau

- Học sinh thực hành chơi

- Vài HS đọc lại bài

- HS lắng nghe

Trang 14

TỐN Luyện tập

Giáo viên: Nội dung trò chơi

Học sinh : Bảng con , vở bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

*- Kiểm tra miệng

- Yêu cầu Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 3?

- Nhận xét: ghi điểm

*- Kiểm tra viết:

- Giáo viên ghi bảng:

1 + 2 = …………

1 + 1 = …………

2 + 1 = …………

- Nhận xét chung: Ghi điểm

- Yêu cầu học sinh viết số 9

- Nhận xét vở bài tập?

- Nhận xét chung:

3/ Bài mới : Luyện tập

Giới thiệu bài

Tiết học các em đã học phép công trong phạm vi 3, để

ôn lại các kiến thức đó các em được luyện tập qua tiết

học hôm nay

Giáo viên ghi tựa: Luyện tập

Bài 1: số ?

-Giáo viên treo tranh bài tập 1

-Hướng dẫn cách làm

-Giáo viên gắn một con thỏ, gắn tiếp 2 con nữa hỏi:

- Cô gắn mấy con thỏ?

- Cô gắn tiếp mấy con thỏ?

- Cô có tất cả bao nhiêu con thỏ?

.-TL:Phép cộng trong phạm vi 3

- 1 con

- 2 con

- 3 con

Trang 15

- Em thực hiện phép tính gì?

- Hãy thực hiện vào vở bài tập toán

Giáo viên nhận xét: Sửa sai

Khi viết phép tính dọc em viết như thế nào?

Yêu cầu sửa bài ?

Giáo viên đọc đề các phép tính để Học sinh theo dõi đặt

hộp nút Học sinh nào đặt được 3 phép tính đúng theo

hàng ngang, hàng dọc , hàng chéo thì hô to Bingô 

- Dán lên bảng

- Viết các số thẳng hàng với nhau

- Học sinh đặt các số kết quả thẳng cột với nhau

- Học sinh làm vào vở bàitập

- Học sinh đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, nhóm đồng thanh

- HS đọc yêu cầu bài 3

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- Học sinh thực hiện vào vở

Học sinh tự nêu

- 3 Học sinh lên bảng thi đua sửa bài

- Đại diện 3 dãy mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức sửa bài

- Cả lớp chơi trò chơi Bingo

- Học sinh đặt hộp nút vàp phép tính

-Lắng nghe

Trang 16

Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010

HỌC VẦN

ia

I/ M ỤC TIÊU:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần ia và từ lá tía tô

2.Kĩ năng :Học sinh đọc và viết được : ia và lá tía tô

Đọc được câu ứng dụng : Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chia quà và GDMT qua từ chia quà

II.Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC:

 GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lá tía

 HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

Tiết1

III/ HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : Hát tập thể (1ph)

2.Kiểm tra bài cũ : (3-4 ph)

- Đọc câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở SaPa ( 2 – 4 em)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới : (20-25ph)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em

vần đầu tiên : vần ia – Ghi bảng

Hoạt động 1 :Dạy vần ia

+Mục tiêu: nhận biết được vần ia và từ lá tía tô

+Cách tiến hành :

-Nhận diện vần : Vần ia được tạo bởi: i và a

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh: ia và a?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá: tía, lá tía tô

-Đọc lại sơ đồ:ia -tía -lá tía tô

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:Viết đúng quy trình vần từ trên bảng con

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li( Hướng dẫn qui trình đặt

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích va øghép bìa cài: ia + Giống: i ( hoặc a)

+ Khác : i ( hoặc a)

- Đánh vần( c nhân – đ thanh)

- Đọc trơn( c nhân - đ thanh)

- Phân tích tiếng tía

- Ghép bìa cài: tía

- Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ

- ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

-Theo dõi qui trìnhViết bảng con: ia, lá tía tô

Trang 17

bút, lưu ý nét nối)

Hoạt động 3:Luyện đọc

-MT:HS đọc được vần và từ ựng dụng

-Cách tiến hành:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp

giảng từ

tờ bìa vỉa hè

lá mía tỉa lá

-Đọc lại bài ở trên bảng

-Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc(15-20 /)

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :

-Đọc lại bài tiết 1

-GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

-Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết (5-8/)

-MT:HS viết đúng vần và từ ứng dụng

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 3:Luyện nói: (4-5 ph)

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung: “Chia quà”

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

-Ai đang chia quà cho các em nhỏ trong tranh?

-Bà chia những gì?

-Bạn nhỏ trong tranh vui hay buồn? Chúng có

tranh nhau không?

-Ở nhà em, ai hay chia quà cho em?

+ Kết luận : Khi được chia quà, em tự chịu lấy phần ít hơn

Vậy em là người như thế nào? GDMT qua từ chia quà

-.Đọc trơn từ ứng dụng:

- ( cá nhân - đồng thanh)

-Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)-(cá nhân 10 em – đồng thanh)

- HS mở sách và theo dõi

- Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết

-Bà đang chia quà cho các em nhỏ-TL

-Rất vui…

- Người biết nhường nhịn4.Củng cố,dặn dò:

-Đọc toàn bài sgk

-Nhận xét tiết học

-Đọc ,viết vở bài tập

Trang 18

Toán (tiết 27)

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng Thành lập và ghi

nhớ phép cộng trong phạm vi 4

2/ Kỹ năng : Biết lập phép tính cộng qua mô hình tranh, vật mẫu , biết ghi và

thực hiện chính xác các phép tính trong bảng cộng 4 Rèn kỹ năng lập lại và nêu

đề toán

3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học qua các hoạt động học Giáo dục tính

cẩn thận khi thực hiện các phép tính

II/ CHUẨN BỊ :

 Giáo viên :Mô hình minh họa bài 28/SGK Bộ đồ dùng dạy học toán

 Học sinh : Vở bài tập , bộ đồ dùng

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) Luyện Tập

*- Kiểm tra miệng :

Yêu cầu Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 3

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4

- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng.Thành lập

và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4 biết lập phép tình

cộng , biết lặp lại và nêu đề toán

Bước 1:

Hướng dẫn phép cộng : 3 + 1 = 4

Bạn Hà có mấy bông hoa?

Bạn Hà vẽ thêm mấy bông hoa ?

Vậy 3 bông hoa thêm 1 bông hoa được mấy bông hoa ?

Hát

- Học sinh làm bảng con

- Bạn Hà có 3 bông hoa

- Vẽ thêm 1 bông hoa

- 3 bông hoa thêm 1 bông hoa là có 4 bông hoa

Trang 19

3 thêm 1 được mấy ?

3 thêm 1 được 4 cô viết như sau:

3 + 1 = 4 Giáo viên đọc mẫu :

Kết quả của phép tính là mấy ?

Bước 2 :

Hướng dẫn phép cộng 1 + 3 = 4

Yêu cầu Học sinh đặt đề toán theo mô hình ?

1 cây kéo thêm 3 cây kéo được mấy cây kéo ?

1 thêm 3 được mấy ?

1 thêm 3 được 4 cô viết như thế nào ?

Giáo viên ghi bảng : 1 + 3 = 4

Giáo viên đọc mẫu

Bước 3:

Hướng dẫn phép cộng 2 + 2 = 4

Yêu cầu Học sinh thao tác trên bàn

Lấy 2 que tính đặt bên trái

Lấy tiếp 2 que tính đặt bên phải ?

Hỏi : 2 que tính đặt thêm 2que tính cô có mấy que tính ?

Các em hãy lập phép tính trên bàn

Yêu cầu Học sinh đọc phép tính ?

Ghi bảng : 2 + 2 = 4

Bước 4: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

3 + 1 = 4

1 + 3 = 4

2 + 2 = 4 Bôi dần đến khi còn lại các dấu ?

Hỏi: 3 cộng mấy bằng 4?

Mấy cộng với 3 bằng 4?

2 cộng với 2 bằng mấy ?

3 + 1 = 4 ; 1 + 3 = 4Vậy bạn nào cho cô nhận về 2 phép tính này ?

 Nhận xét chung

HOẠT ĐỘNG 2 :

Thực hành

- Kiểm tra kiến thức các em vừa học Rèn kỹ năng tính

chính xác biết lập phép tính qua đề toán và mô hình

- Yêu cầu Học sinh mở vở bài tập

- 3 Học sinh nhắc lại

- 3 Học sinh đặt

- 1 câu kéo thêm 3 cây kéo bằng 4cây kéo

- là 4 cây kéo

- Học sinh quan sát

- Cá nhân, nhóm đồng thanh

- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của Giáo viên

- 2 que tính thêm 2 que tính

Trang 20

 Giáo viên nhận xét - sửa sai

Bài 2: Tính(bảng con)

Lưu ý : Kết quả phải đặt thẳng hàng với số

4 phép tính sau Giáo viên gọi Học sinh lên bảng sửa bài

 Nhận xét :

Bài 3: Điền dấu.<,>,=(cột 1)

Giáo viên hướng dẫn

Đầu tiên các em tính phép tính trước ra kết quả các em

so sánh với số ?

 Nhận xét :

Bài 4: Hướng dẫn làm việc nhóm

Bên trái có mấy con chim ta sẽ điền vào ô trống?

Có 1 con chim bay đến Vậy có tổng cộng là mấy con

chim

Sau đó ta điền phép tính

HOẠT ĐỘNG 3 (4’): CỦNG CỐ

1 + mấy = 4

4 = mấy + mấy

2 + mấy = 4 mấy + 3 = 4

Đọc bảng cộng trong phạm vi 4

 Nhận xét: Tuyên dương

Chúng ta vừa học xong bài gì?

- Làm bài tập về nhà SGK

- Chuẩn bị : Xem bài mới

Nhận xét tiết học

- HS đọc yêu cầuHọc sinh làm bài vào vở

1 + 3 = 4 ; 3 + 1 = 4 ; 1 + 1 = 2

2 + 2 = 4 ; 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3Học sinh đọc kết quả

- HS đọc yêu cầu

- Học sinh lên bảng làm bài

2 3 1 1 1+2 +1 +2 +3 +1

4 4 3 4 2

- Học sinh nhận xét và sửa

- Học sinh làm bài

- Đọc kết quả

-Chia nhóm

- Học sinh làm bài trên PBT-Trình bày trước lớp

- Học sinh trả lời

- 4 Học sinh đọc

- HS trả lời-lắng nghe

Trang 21

GIÁO ÁN THỂ DỤC TUẦN : 07

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ –TRÒ CHƠI

B Mục đích - Yêu cầu :

- Giúp học sinh : Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ đã học Yêu cầu thực

hiện chính xác nhanh và kỉ luật, trật tự hơn giờ trước Học đi thường theo nhịp

2-4 hàng dọc Yêu cầu thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng

- Giúp học sinh : Ôn trò chơi “Qua đường lội”

- Giáo dục : Ý thức học tập, ý thức kỉ luật, rèn luyện thể lực, rèn luyện khéo

léo, nhanh nhẹn

- Đảm bảo an toàn, đề phòng chấn thương

C

Phương pháp giảng dạy :

- Giảng giải, làm mẫu, tập luyện

- Tập luyện hoàn chỉnh, thi đấu

2 Kiểm tra bài cũ

3 Phổ biến bài mới

4 Khởi động

- Chung

-Chuyên môn

II CƠ BẢN :

1 Ôn tập hợp hàng

dọc, dóng hàng,đứng

nghiêm, đứng nghỉ,

quay phải , quay trái

2 Ôn dàn hàng,

dồn hàng

3 Đi thường theo

nhịp 1-2

3.Ôn trò chơi : "

Qua đường lội”

1-2'2-3'

- Đứng vỗ tay hát : 1-2’

- Chạy nhẹ nhàng theo hàngdọc trên địa hình tự nhiêntrường

- Đi vòng tròn hít thở sâu

- Trò chơi “Diệt con vật cóhại”

- GV điều khiển lớp thực hiện 2 –3lần ( sửa sai cho HS )

- Tập luyện theo tổ 2 lần ( sửa saicho HS )

- Các tổ thi đua trình diễn

- GV điều khiển cả lớp tập 2 lần

- GV nêu cách chơi và luật chơi

- Cả lớp ôn lại vần điệu 1-2 lần

- 2 HS làm mẫu

- Tổ 1 chơi thử

- Tập trung 4 hàngngang

- Tập trung 1 hàng dọc

- Tập trung 4 hàngngang ( đứng tại chỗ)

- Tập trung 4 hàngngang

- Tập trung 4 hàngngang, hàng dọc

- Tổ trưởng điều khiển

- Tập trung 4 hàngngang

- Tập trung 4 hàng dọc

- Tập trung 4 hàng

Trang 22

III KẾT THÚC :

1 Hồi tĩnh

2 Nhận xét

3 Xuống lớp

3-4'

- Cả lớp thi đua 2 - 3 lần

- Cả lớp chạy đều

- Hát vỗ tay 1-2’

- Hệ thống bài GV nhận xét, đánhgiá tiết học

- Về nhà tập lại các động tác vừahọc

- GV hô " THỂ DỤC" - Cả lớp hô "

Trang 23

Thứ sáu ngày 1 tháng 10 năm 2010

Tập viết

cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

Nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê

I MỤC TIÊU.

- HS viết đúng các chữ : nho khô, nghé ọ,chú ý, cá trê cử tạ ,thợ xẻ, nho khô, nghé ọ-.Biết đặt các dấu thanh đúng vị trí

- HS viết đúng, đẹp, nhanh

- Rèn luyện tính cẩn thận , ngồi viết đúng tư thế khi viết bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

 GV : Chữ mẫu phóng to :, nho khô ,nghé ọ, chú ý, cá trê,cử tạ ,thợ xẻ, nho khô,nghé ọ

 HS : Chuẩn biï vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 Ổn định: 1ph

2 Kiểm tra bài cũ : (4-5ph)

3 Bài mới : ( 20-25 ph)

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn quan sát chữ mẫu

( Giới thịêu, hướng dẫn từng chữ)

Hỏi :(nho khô) gồm có mấy chữ?

Viết như thế nào?

- Nhắc lại và tô chữ mẫu

- Viết lại chữ (nho khô) và hướng dẫn cách viết

-Lưu ý điểm đặt bút, dùng bút khỏang cách giữa các

chữ …

- Gọi một học sinh lên bảng viết

- Nhận xét sửa sai

* Các chữ : nghé ọ, chú ý, cá trê cử tạ ,thợ xẻ, nho

khô, nghé ọ( Hướng dẫn tương tự)

Trang 24

c HS thực hành

- Lưu ý HS tư thế ngồi viết

- Hướng dẫn HS viết bài

d Chấm- nhận xét một số bài

4 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét - nêu gương

- Chuẩn bị hôm sau bài

- HS viết vào vở tập viết

Kỹ thuật (tiết 7)

Xé dán hình quả camI/ MỤC TIÊU :

- Học sinh biết xé dán hình quả cam trên giấy màu đúng mẫu

- Giúp các em xé ít răng cưa,dán đặt hình cân đối Và biết“GDMT: giữ vệ sinh khi lao động”

I/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bài mẫu về xé dán hình quả cam

- HS : Giấy màu,vở,bút chì,hồ dán,thước kẻ,khăn lau

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Ổn định lớp : Hát tập thể.( 1/ )

Trang 25

2 Bài cũ : (3- 4/ )

Hỏi học sinh tên bài học tiết trước? : Xé dán hình quả cam

Kiểm tra đồ dùng học tập,nhận xét Học sinh đặt dụng cụ lên bàn cho GV

kiểm tra

3.Bài mới : (20-25/ )

Hoạt động 1 : Xé hình quả cam

Mục tiêu : Học s inh xé được hình quả cam trên giấy màu

đúng,đẹp,ít răng cưa

Bước 1 : Xé hình quả cam

Giáo viên hướng dẫn lật mặt sau giấy màu đánh dấu vẽ

hình vuông 8 ô xé rồi lấy hình vuông ra và xé 4 góc của

hình vuông sau đó chỉnh sửa cho giống hình quả cam

Bước 2 : Xé hình lá

Lấy giấy màu xanh xé hình chữ nhật có chiều dài 4x2

ô,đánh dấu và xé dần rồi chỉnh sửa cho giống hình cái lá

Bước 3 : Xé hình cuống lá

GV hướng dẫn lấy giấy màu vẽ hình chữ nhật 4x1 ô,xé

đôi hình chữ nhật lấy một nửa để làm cuống

 Hoạt động 2 : Hướng dẫn dán hình

Mục tiêu : Học sinh dán cân đối,phẳng,đẹp

GV hướng dẫn và làm mẫu

Bôi hồ : dán quả sau đó đến cuống và cuối cùng dán lá lên

nền giấy

Dùng tờ giấy đặt lên trên hình quả,dùng tay miết cho

thẳng

4 Củng cố :

- Chấm bài,nhận xét

- Nêu lại quy trình xé dán hình quả cam

5 Nhận xét – Dặn dò :

- Tinh thần,thái độ “GDMT: giữ vệ sinh khi lao

động”

- Chuẩn bị đồ dùng

- Chuẩn bị tiết sau xé dán cây đơn giản

Học sinh lấy giấy ra thực hành xé quả cam

Học sinh thực hành xé cái lá

Học sinh xé cuống lá

-Học sinh thực hành phết hồ vàdán

-TL 2-3 hs

Trang 26

SINH HOẠT TẬP THỂ

I/ MỤC TIÊU:

Nêu được những ưu khuyết điểm trong tuần

Phổ biến kế hoạch tuần 3

II/ LÊN LỚP:

Hoạt động 1: ổn định lớp

Hoạt động 2 : kiểm tra

Báo cáo sinh hoạt tuần giửa các tổ

- Yêu cầu lớp trưởng điều khiển các tổ trưởng báo cáo tình hình học tập của các thành viên trong tổ theo 4 mặt

1 Chuyên cần

2 Học tập

3 Trật nhật

4 Vệ sinh cá nhân

- Yêu cầu các lớp phĩ báo cáo, nhận xét những ưu, khuyết điểm

- Yêu cầu lớp trưởng tổng hợp báo cáo

- GVNX

Hoạt động 3: phổ biến kế hoạch tuần tới

- Tuyên dương những hs thực hiện tốt, nhắc nhở những hs vi phạm

- Dặn: thực hiện tốt những phương hướng đề ra

Duyệt

CỦA BAN GIÁM HIỆU CỦA TRƯỞNG KHỐI

Trang 27

Tuần 8

Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010

ua - ưa

I.M ỤC TIÊU

- Đọc được: vần ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng

- Học sinh viết được : vần ua, ưa và từ cua bể, ngựa gỗ

- Học sinh luyện nĩi được từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: -Tranh minh hoạ từ : cua bể, ngựa gỗ

 HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

Tiết1 III/ HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A- Mở bài:

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, trỉa lá( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

- Đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá ( 2 em)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần

mới : vần ua, ưa – Ghi bảng

B – Phát triển bài:

Hoạt động 1 :Dạy vần: ua-ưa

+Mục tiêu: nhận biết được vần ua, ưa và từ cua bể

ngựa gỗ

+Cách tiến hành :

Dạy vần ua:

-Nhận diện vần : Vần ua được tạo bởi: u và a

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh: ua và ưa?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá: cua, cua bể

-Đọc lại sơ đồ:ua-cua-cua bể

* Dạy vần ưa: ( Qui trình tương tự)ưa- ngựa- ngựa gỗ

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích vần ua

Ghép bìa cài: ua + Giống: a kết thúc + Khác : ua bắt đầu u

- Đánh vần( c nhân - đ thanh)

- Đọc trơn( c nhân - đthanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: cua

- Đánh vần và đọc trơn tiếng,từ

- Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Trang 28

Ua ưa

Cua ngựa

Cua bể n gựa gỗ

 Giải laoHoạt động 2:Tập viết:

-MT:HS viết đúng quy trình và từ trên bảng con

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý

nét nối)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

-MT:HS đọc được các từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

-Đọc lại bài ở trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :

Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía,

dừa, thị cho bé

-Đọc SGK:

 Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng các từ vào vở

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :

“Giữa trưa”

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

- Theo dõi qui trình

- Viết b con: ua, ưa, cua bể, ngựagỗ

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc (c nhân 10 em – đthanh)

- (c nhân 10 em – đthanh)

- HS mở sách.Đọc (10 em)

- Tô vở tập viết

- Quan sát tranh và trả lời

Trang 29

-Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ mùa hè?

-Giữa trưa là lúc mấy giờ?

-Buổi trưa mọi người thường làm gì, ở đâu?

-Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào buổi trưa?

+ Kết luận : Ngủ trưa là giúp cho cơ thể khoẻ và cho mọi người

nghỉ ngơi ?

C – Phần kết thúc:

- Cho HS chơi trò chơi: “tìm chữ vừa học”

- Cho HS đọc lại bài học

- Nhận xét tuyên dương

- Về nhà đọc lại bài

- Tập viết lại âm vừa học

- Xem bài sau

- Học sinh thực hành chơi

- Vài HS đọc lại bài

- HS lắng nghe

Toán (tiết 28)

Luyện tập

I/ MỤC TIÊU :

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ

bằng phép tính cộng

II/ CHUẨN BỊ :

Giáo viên: Nội dung bài học

Học sinh : Bảng con , vở bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

A- Mở bài:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

Phép cộng trong phạm vi 4/

Yêu cầu Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 4?

1 + □ = 4 ; □ + 2 = 4 ; □ + 3 = 4

 Nhận xét chung:

HO

ẠT ĐỘNG HỌC SINHHát

- 2 Học sinh đọc

- Học sinh thực hiện bảng con

3/ Bài mới : Luyện tập

Giới thiệu bài Để nắm vững hơn về bảng cộng và làm

tính cộng trong phạm vi 4, tiết học này cô và các em sẽ

được học qua tiết Luyện tập

Giáo viên ghi tựa:

HOẠT ĐỘNG 1 :(20 ‘)Thực hành luyện tập

Ôn phép cộng trong phạm vi 3

- : Học sinh làm đúng các bài tập trong vở Biết sửa bài

qua các hình thức trò chơi.

Ngày đăng: 26/09/2013, 23:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, - giao an tuan 7-8
h óng to tranh SGK, phiếu học tập BT3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, (Trang 8)
Hình vuông 8 ô xé rồi lấy hình vuông ra và xé 4 góc của - giao an tuan 7-8
Hình vu ông 8 ô xé rồi lấy hình vuông ra và xé 4 góc của (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w