1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 2tuần 29-lien

28 595 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 318,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu cả lớp đọc lại các số vừa lập được.. - Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét.. - Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, cácnhóm thi đọc n

Trang 1

Ngày soạn:3/4/2010

Ngày dạy:Thứ2/5/4/2010Tiết 1 Chào cờ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh ảnh phiếu thảo luận.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Giúp đỡ người khuyết tật (Tiết

1)

_ Vì sao chúng ta cần phải giúp đỡ các

bạn bị khuyết tật?

_ Muốn giúp đỡ người bị khuyết tật ta

phải dựa vào đâu?

 Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới : Giúp đỡ người khuyết tật (Tiết

2)

Hoạt động 1: Xử lý tình huống

*HS biết lựa chọn cách ứng xử để giúp đỡ

người khuyết tật.

_ GV nêu tình huống:

Đi học về đến đầu làng thì Thuỷ và Quân

_ Hát _ HS trả lời

_ HS thảo luận và trình bày ý kiến

Trang 2

gặp 1 người bị hỏng mắt Thuỷ chào:

“Chúng cháu chào chú ạ!” Người đó bảo:

“Chú chào các cháu” Nhờ các cháu giúp

chú tìm đến nhà ông Tuấn xóm này với”.

Quân liền bảo: “Về nhanh để xem phim

hoạt hình trên Ti vi, cậu ạ”

_ Nếu là thuỷ em sẽ làm gì khi đó?

_ Yêu cầu HS thảo luận và trình bày kết

quả

- GV nhận xét

Kết luận: Thuỷ nên khuyên bạn: Cần

chỉ đường hoặc dẫn người bị hỏng mắt đến

tận nhà tìm.

Hoạt động 2: Giới thiệu tư liệu về việc

giúp đỡ người khuyết tật

*HS củng cố, khắc sâucách ứng xử đối với

người khuyết tật.

_ GV yêu cầu HS trình bày những tư liệu

đã sưu tầm được Sau mỗi phần trình bày,

GV tổ chức cho HS nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương những nhóm

làm tốt

Kết luận: Người khuyết tật chịu nhiều

đau khổ, thiệt thòi, họ thường gặp nihều

khó khăn trong cuộc sống Cần giúp đỡ

người khuyết tật để học bớt buồn tủi, vất

vả, thêm tự tin vào cuộc sống Chúng ta

cần làm những việc phù hợp với khả năng

để giúp đỡ họ.

4 Củng cố :GV yêu cầu HS nêu những

việc mà em đã làm để giúp đỡ người

khuyết tật

 Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò:Thực hành những điều được

- HS nxét, bổ sung_ HS nhắc lại

Trang 3

_ Chuẩn bị: Bảo vệ loài vật có ích (tiết 1).

_ Nhận xét tiết học

Tiết 3 Tốn

CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200

I MỤC TIÊU: - Nhận biết được các số từ 111 đến 200

- Biết cách đọc, viết các số 111 đến 200

- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200

- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200

- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3

II CHU Ẩ N B Ị Các hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhậtbiểu diễn 1 chục, các hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị như đã giớithiệu ở tiết 132

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định

2 Bài cu õ: Các số đếm từ 101 đến

110

- GV kiểm tra HS về đọc số, viết

số, so sánh số tròn chục từ 101 đến

- Gắn lên bảng hình biểu diễn số

100 và hỏi: Có mấy trăm?

- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu

diễn 1 chục, 1 hình vuông nhỏ

và hỏi: Có mấy chục và mấy

đơn vị?

- Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục,

1 hình vuông, trong toán học,

người ta dùng số một trăm mười

- HS viết và đọc số 111

Trang 4

một và viết là 111.

- Giới thiệu số 112, 115 tương tự

giới thiệu số 111

- Yêu cầu HS thảo luận

để tìm cách đọc và

cách viết các số còn lại

trong bảng: 118, 120,

121, 122, 127, 135

- Yêu cầu cả lớp đọc lại các số

vừa lập được

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

Bài 1/ 145 (nhóm)

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó

đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn

nhau

Bài 2 (ND ĐC(b ) / 145 (phiếu

cá nhân)

- Lớp làm phiếu cá nhân, 1 HS

làm phiếu nhóm dán bảng

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài3/ 145:

- Y/c HS làm vở

- Chấm chữa bài

4.Củng cố:

5.Dặn dò: HS về nhà ôn lại về

cách đọc, cách viết, cách so sánh

các số từ 101 đến 110

- Nhận xét tiết học

- Thảo luận để viết số còn thiếutrong bảng, sau đó 3 HS lên làmbài trên bảng lớp, 1 HS đọc số, 1

HS viết số, 1 HS gắn hình biểudiễn số

- Làm bài theo yêu cầu của GV

- Đọc các tia số vừa lập được vàrút ra kl: Trên tia số, số đứngtrước bao giờ cũng bé hơn sốđứng sau nó

- Làm bài vào vở

NHỮNG QUẢ ĐÀO (2 tiết)

I MỤC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời

kể chuyện và lời nhân vật

>

<

=

Trang 5

- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các

cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm.( trả lời được các CH

trong SGK )

- Ham thích môn học.

II CHU Ẩ N B Ị :Tranh minh hoạ bài tập đọc, nếu có Bảng ghi sẵn các từ,

các câu cần luyện ngắt giọng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định

2 Bài cu õ : Cây dừa

- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Cây dừa.

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài một lượt, sau đó

gọi 1 HS khá đọc lại bài

b) Luyện câu

- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh

sửa lỗi cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu

nghĩa các từ mới

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước

lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo

nhóm

d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh,

đọc cá nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầucho đến hết bài

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, cácnhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh 1đọan trong bài

- HS nxét

Trang 6

- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3,

4

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Y/c HS đọc thầm bài, TLCH

+ Câu 1: SGK/ trang 92

+ Câu 2: SGK/ trang 92

+ Câu 3: SGK/ trang 92

+ Câu 4: SGK/ trang 92

- GV nxét, chốt lại

Hoạt động 3: Luyện đọc lại bài.

- Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài

- Gọi HS đọc bài theo vai

- Gọi HS dưới lớp nhận xét và cho điểm sau

mỗi lần đọc Chấm điểm và tuyên dương

các nhóm đọc tốt

4 Củng cố : GV tổng kết bài, gdhs

5 Dặn dò HS về nhà luyện đọc lại bài và

chuẩn bị bài sau: Cây đa quê hương

- Nhận xét tiết học

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc thầm bài, TLCH + HS trả lời

+ HS trả lời + HS trả lời + HS trả lời

HS nxét, bổ sung

- 4 HS lần lượt đọc nối tiếp nhau, mỗi HSđọc 1 đoạn truyện

- 5 HS đọc lại bài theo vai

Tiết 1 Thể dục

GV bộ mơn dạy

Tiết 2 Tốn

CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU - Nhận biết được các số cĩ ba chữ số, biết cách đọc, viết

chúng Nhận biết số cĩ ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị

- Bài tập cần làm : Bài 2 ; Bài 3

- Ham thích học toán.

Trang 7

II CHU Ẩ N B Ị : Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơnvị.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định

2 Bài cu õ :Các số từ 111 đến 200

- Kiểm tra HS về thứ tự và so sánh các

- GV gắn lên bảng 2 hình vuông biểu

diễn 200 và hỏi: Có mấy trăm?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn

40 và hỏi: Có mấy chục?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn

3 đơn vị và hỏi: Có mấy đơn vị?

- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3

đơn vị

- Yêu cầu HS đọc số vừa viết được

- 243 gồm mấy trăm, mấy chục và

mấy đơn vị

- Tiến hành tương tự để HS đọc, viết

và nắm được cấu tạo của các số:

235, 310, 240, 411, 205, 252

b) Tìm hình biểu diễn cho số:

- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình

biểu diễn tương ứng với số được GV

- 1 số HS đọc cá nhân, sau đó

cả lớp đọc đồng thanh: Hai trăm bốn mươi ba.

- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.

- HS thực hiện theo y/c

- HS làm phiếu cá nhân

315 – d; 311 – c; 322 – g; 521– e; 450 – b; 405 – a

Trang 8

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

Bài 1/ ND ĐC

Bài 2 / 147 (phiếu cá nhân)

- Y/c HS làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3 / 147 (phiếu nhóm)

- GV phát phiếu cho các nhóm làmbài

- GV nxét, sưae bài

4 Củng cố Tổ chức cho HS thi đọc và

viết số có 3 chữ số

5.Dặn dò HS về nhà ôn, cách đọc số và

cách viết số có 3 chữ số

- Chuẩn bị: So sánh các số có ba chữ

- HS thực hiện Nhận xét tiết học

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tĩm tắt ( BT2)

- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)

II CHU Ẩ N B Ị :Bảng phụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định

2 Bài cu õ : Kho báu

- Gọi 3 HS lên bảng, và yêu cầu các em nối

tiếp nhau kể lại câu chuyện Kho báu

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

1) Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1

- Hát

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu HSdưới lớp theo dõi và nhận xét

- Theo dõi và mở SGK trang 92

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

Trang 9

- Nội dung của đoạn 3 là gì?

- Nội dung của đoạn cuối là gì?

- Nhận xét phần trả lời của HS

2) Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý

Bước 1: Kể trong nhóm

- Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên bảng

phụ

- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một đoạn

theo gợi ý

Bước 2 : Kể trong lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể

- Tổ chức cho HS kể 2 vòng

- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung khi

bạn kể

- Tuyên dương các nhóm HS kể tốt

- Khi HS lúng túng, GV có thể đặt câu hỏi

gợi ý từng đoạn cho HS

3) Phân vai dựng lại câu chuyện

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi

nhóm có 5 HS, yêu cầu các nhóm kể theo

hình thức phân vai: người dẫn chuyện,

người ông, Xuân, Vân, Việt

- Tổ chức cho các nhóm thi kể

- Nhận xét và tuyên dương các nhóm kể tốt

4 Củng cố :

5.Dặn dò: HS về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe và chuẩn bị bài sau

- Đoạn 1: Chia đào

- Quà của ông

- Chuyện của Xuân

- HS nối tiếp nhau trả lời: Xuân làm gìvới quả đào của ông cho

- Vân ăn đào ntn./ Cô bé ngây thơ

- Tấm lòng nhân hậu của Việt./ Quảđào của Việt ở đâu?

- HS nxét, bổ sung

- Kể lại trong nhóm Khi HS kể các HSkhác theo dõi, lắng nghe, nhận xét, bổsung cho bạn

Mỗi HS trình bày 1 đoạn

- 8 HS tham gia kể chuyện

- Nhận xét, ghi đểm

- HS tự phân vai dựng lại câu chuỵen

- Các nhóm thi kể theo hình thức phânvai

- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Ham thích học Toán.

Trang 10

II CHU Ẩ N B Ị :-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định

2 Bài cu õ : Cây dừa

- Yêu cầu HS viết các từ sau: sắn, xà

cừ, súng, xâu kim, minh bạch, tính

tình, Hà Nội, Hải Phòng, Sa Pa, Tây

Bắc,…

- GV nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

A) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn

- Người ông chia quà gì cho các

cháu?

- Ba người cháu đã làm gì với quả

đào mà ông cho?

- Người ông đã nhận xét về các cháu

ntn?

B) Hướng dẫn cách trình bày

- Hãy nêu cách trình bày một đoạn

văn

- Ngoài ra chữ đầu câu, trong bài

chính tả này có những chữ nào cần

viết hoa? Vì sao?

C) Hướng dẫn viết từ khó

- Hãy tìm trong bài thơ các chữ có

dấu hỏi, dấu ngã

- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết

vào bảng con Chỉnh sửa lỗi cho HS

- 3 HS lần lượt đọc bài

- Người ông chia cho mỗi cháumột quả đào

- Xuân ăn đào xong, đem hạttrồng Vân ăn xong vẫn cònthèm

- Ông bảo: Xuân thích làmvườn, Vân bé dại, còn Việtlà người nhân hậu

- HS nêu

- Viết hoa tên riêng của các

nhân vật: Xuân, Vân, Việt.

- Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã,mỗi, vẫn

- Viết các từ khó, dễ lẫn

- HS nhìn bảng chép bài

- Soát lỗi, sửa lỗi sai và ghitổng số lỗi ra lề vở

Trang 11

- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích

các chữ khó cho HS soát lỗi

G) Chấm bài

- Thu và chấm một số bài Số bài còn

lại để chấm sau

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

chính tả

Bài 2a/ 93 (phiếu nhóm)

- GV chọn phần 2a và phát phiếu cho

các nhóm làm bài

- Nhận xét bài làm và cho điểm HS

4 Củng cố :Yêu cầu các em viết sai 3

lỗi chính tả trở lên về nhà viết lại cho

đúng bài

5.Dặn dò:Chuẩn bị: Hoa phượng

Nhận xét tiết học

- Các nhóm làm bài trình bàykết quả thảo luận

Đáp án: sổ, sáo, xổ, sân, xồ,

xoan

- HS nxét, sửa bài

- HS ngheNhận xét tiết học

_

Ngày soạn:3/4/2010

Ngày dạy:Thứ 4/7/4/2010

Tiết 1 Tốn

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ.

I MỤC TIÊU: - Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số cĩ ba chữ số; nhận biết thứ tự các số ( khơng quá 1000 )

- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3 (dong 1) HS khá, giỏi làm thêmcác phần cịn lại

- Ham thích học toán.

II CHU ẨN BỊ : Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơnvị

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 12

2 Bài cu õ: Các số có 3 chữ số.

- Đọc số và yêu cầu HS viết số được đọc vào

bảng, Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu cách so sánh các số có

3 chữ số.

a) So sánh 234 và 2la

-Gắn lên bảng hình biểu diễn số 234 và hỏi:

Có bao nhiêu hình vuông nhỏ?

-Tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235 vào bên

phải như phần bài học và hỏi: Có bao nhiêu

hình vuông?

234 hình vuông và 235 hình vuông thì bên nào

có ít hình vuông hơn, bên nào nhiều hình

vuông hơn?

-234 và 235, số nào bé hơn, số nào lớn hơn?

b) So sánh 194 và 139

-Hướng dẫn HS so sánh 194 hình vuông với

139 hình vuông tương tự như so sánh 234 và

235 hình vuông

-Hướng dẫn so sánh 194 và 139 bằng cách so

sánh các chữ số cùng hàng

c) So sánh 199 và 215

- Hướng dẫn HS so sánh 199 hình vuông với

215 hình vuông tương tự như so sánh 234 và

235 hình vuông

- Hướng dẫn so sánh 199 và 215 bằng cách

so sánh các chữ số cùng hàng

- Tổng kết và rút ra kết luận và cho HS đọc

thuộc lòng kết luận này

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

Bài 1/ 148 >

<

=

- Y/c HS làm bảng con

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của

GV Cả lớp viết số vào bảng con

- Có 234 hình vuông

- Có 235 hình vuông Sau đó lên bảngviết số 235

- 234 hình vuông ít hơn 235 hìnhvuông, 235 hình vuông nhiều hơn234

- 234 bé hơn 235, 235 lớn hơn 234

- Chữ số hàng trăm cùng là 2

- Chữ số hàng chục cùng là 3

- 4 < 5

- 194 hình vuông nhiều hơn 139 hìnhvuông, 139 hình vuông ít hơn 194hình vuông

- Hàng trăm cùng là 1 Hàng chục 9 >

3 nên 194 > 139 hay 139 < 194

- 215 hình vuông nhiều hơn 199 hìnhvuông, 199 hình vuông ít hơn 215hình vuông

- Hàng trăm 2 > 1 nên 215 > 199 hay

199 < 215

- HS đọc

- Làm bảng con

Trang 13

-Nhận xét và cho điểm HS.

Bài 2 / 148 (miệng)

- Y/c HS làm miệng

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3/ 148 ( phiếu nhóm)

-Yêu cầu các nhóm tự làm bài và trình bày kết

quả thảo luận

-GV nxét, sửa bài

4 Củng cố: Tổ chức HS thi so sánh các số có

3 chữ số

5.Dặn dò: HS về nhà ôn luyện cách so sánh

các số có 3 chữ số Chuẩn bị: Luyện tập

127 > 121

124 < 129

- HS nxét, sửa bài

- HS làm miệnga) 695; b) 979; c) 751

- HS nxét, sửa bài

- Các nhóm làm bài, trình bày kết quả

- Đọc các dãy số vừa làm

- HS thực hiện theo y/c

- Nhận xét tiết học

CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG

I MỤC TIÊU - Đọc rành mạch tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các

dấu câu và cụm từ

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giảvới quê hương.(trả lời được CH1,2,4 )

- HS khá, giỏi trả lời được CH3

-Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ:Tranh minh hoạ bài tập đọc, nếu có Bảng ghi sẵn các từ,các câu cần luyện ngắt giọng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định

2 Bài cu õ: Những quả đào

-Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài

Trang 14

a) Đọc mẫu

- Luyện đọc câu

Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và

chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

+ Đoạn 1: Cây đa nghìn năm … đang

cười đang nói

+ Đoạn 2: Phần còn lại.

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc

đoạn

- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi

nhóm có 4 HS và yêu cầu luyện

đọc trong nhóm

d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng

thanh, đọc cá nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh

M: thân cây rất to

- GV nxét, chốt lại

Câu 4/ 94:

- GV nxét, chốt lại

4 Củng cố : Gọi 1 HS đọc lại bài tập

đọc và yêu cầu HS khác quan sát

tranh minh hoạ để tả lại cảnh đẹp của

quê hương tác giả

5 Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài,

- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếptừ đầu cho đến hết bài

- Y/c HS chia đoạn

- HS đọc bài theo hình thức nốitiếp

- Luyện đọc theo nhóm

- Các nhóm cử cá nhân thi đọccá nhân, các nhóm thi đọc nốitiếp, đọc đồng thanh một đoạntrong bài

- HS dọc đồng thanh đoạn 1

- Theo dõi bài trong SGK vàđọc thầm theo

- Ngọn cây rất cao

- Cành cây rất to

- HS trả lời

HS nxét, bổ sung

- HS đọc bàiNhận xét giờ học

Ngày đăng: 05/07/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   thức   phân   vai:   người   dẫn   chuyện, - giáo án lớp 2tuần 29-lien
nh thức phân vai: người dẫn chuyện, (Trang 9)
Bảng lớp. - giáo án lớp 2tuần 29-lien
Bảng l ớp (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w