1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2tuan 24-lien

20 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Treo bảng đã viết sẵn nội dung bài tập, chỉ bảng cho học sinh đọc tên các dòng trong bảng.. - Giáo viên sửa bài và nhận xét kết quả đúng Bài 4: - Gọi học sinh đọc đề bài và tóm tắt - Y

Trang 1

Ngày soạn:27/2/2010

Ngày dạy:Thứ 2/1/3/2010 Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2 Đạo đức

LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN

I- Mục tiêu:

- Nêu đợc một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại

- Biết xử lý một số tình huống đơn giản thờng gặp khi nhận và gọi điện thoại

- Biết: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là biểu hiện của nếp sống văn minh

- HSKT: Biết chào hỏi; nói năng rõ ràng, lễ phép, ngắn gọn; nhấc và đặt

điện thoại nhẹ nhàng

II- Chuẩn bị:

- Tình huống cho trớc, phiếu thảo luận

III- Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ- Hs nêu phần ghi

nhớ tiết trớc

2-Bài mới:

- Giới thiệu – ghi bảng

Hoạt động 1: Trò chơi: Sắm vai

- Gv chia lớp thành 3 nhóm tự đóng

tình huống sau

+ Em gọi điện thoại hỏi thăm sức khoẻ

của một bạn cùng lớp bị ốm

- Gv nhận xét các tình huống

- Gv kết luận

Hoạt động 2: Xử lý tình huống.

- Gv chia nhóm, yêu cầu thảo luận,

xử lý tình huống sau:

+ Có điện thoại của bố, nhng bố

không có nhà

- Gv tổng kết : Phải lịch sự, nói năng

rõ ràng khi nhận và gọi điện thoại

- Gv liên hệ thực tế.

3- Củng cố dặn dò:

- GV củng cố bài, nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- 2 hs trả lời

- Hs chia lớp thành 3 nhóm, xây dựng kịch bản theo tình huống trên

- Các nhóm trình bày

- Hs nhận xét bổ sung

- Hs đọc lại tình huống

- Hs chia nhóm, suy nghĩ, thảo luận

- Đại diện hs trả lời câu hỏi

- Hs nhận xét

- Hs liên hệ thực tế

- Hs nêu phần ghi nhớ

Tiết 3 Toỏn

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng: X x a = b; a x X = b.

- Biết tìm một thừa số cha biết

- Biết giải bài toán có 1 phép tính chia (trong bảng chia 3)

- HSKT: Làm đợc BT 2, 3

II Các hoạt động dạy và học:

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi học sinh làm bài tập sau:

Tìm x: X x 3 =18 ; 2 x X =14 ; X x3 = 21

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Bài 1:

- Nêu yêu cầu của bài

+ x là gì trong các phép tính của bài?

+Muốn tìm một thừa số trong phép nhân

ta làm nh thế nào ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Yêu cầu các em khác nhận xét bài làm

của bạn

- Nhận xét, tuyên dơng

Bài 2*: KKHS làm

Bài 3:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 3

- Treo bảng đã viết sẵn nội dung bài tập,

chỉ bảng cho học sinh đọc tên các

dòng trong bảng

- Hỏi lại cách tìm tích, cách tìm thừa số

trong phép nhân và yêu cầu tự làm bài

- Gọi học sinh sửa bài

- Giáo viên sửa bài và nhận xét kết quả

đúng

Bài 4:

- Gọi học sinh đọc đề bài và tóm tắt

- Yêu cầu sinh làm bài

- Giáo viên sửa bài và nhận xét đa ra kết

quả đúng:

Tóm tắt

3 túi : 12 kg gạo

1túi :…….kg gạo ?

- Giáo viên chấm một số bài nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng những

em học tốt

- Về học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 em lên bảng làm bài

- Cả lớp làm vào giấy nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Một em nêu

- x là một thừa số trong phép (x)

- Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

- Hai em lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Một vài em nhận xét

- Tìm y

- Viết số thích hợp vào ô trống

- HS đọc

- 2 em nhắc quy tắc

- 2 em lên bảng, dới lớp làm vào vở

- Học sinh đổi vở sửa bài

- Hai em đọc và tóm tắt bài, 1 học sinh giải, dới lớp làm vào vở

- Đổi vở sửa bài

Bài giải

Một túi có số gạo là:

12 : 3 = 4 (kg) Đáp số: 4 kg

_

Tiết 4 Tập đọc

QUẢ TIM KHỈ

I Mục tiêu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu ND: Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhng Khỉ đã khôn khéo

thoát nạn Những kẻ bội bạc nh Cá Sấu không bao giờ có bạn (trả lời

đ-ợc CH 1, 2, 3, 5) – HS khá, giỏi trả lời đđ-ợc CH 4

- HSKT: Tập đọc đúng bài

II Đồ dùng dạy và học:

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học.

Trang 3

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh đọc và trả lời câu hỏi

bài “ Nội quy đảo Khỉ” :

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi

điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài một lợt

- Luyện đọc câu kết hợp đọc các từ

khó: leo trèo, quẫy mạnh, sần sùi, nhọn

hoắt, lỡi ca, trấn tĩnh, lủi mất

- Luyện đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ

và hớng dẫn ngắt giọng

- Yêu cầu học sinh đọc trong nhóm

- Giáo viên và HS khác nhận xét tuyên

dơng

Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.

- Gọi học sinh đọc đoạn 1 của bài

+Tìm những từ ngữ miêu tả hình dáng

của Cá Sấu?

+Khỉ gặp Cá Sấu trong hoàn cảnh

nào?

- Gọi học sinh đọc đoạn 2, 3, 4

+Cá Sấu định lừa Khỉ nh thế nào ?

+Tìm những từ ngữ miêu tả thái độ của

Khỉ khi biết Cá Sấu lừa mình ?

+Khỉ đã nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?

+Vì sao Khỉ lại gọi Cá Sấu là con vật bội

bạc?

+Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò lủi mất?

+Theo em Khỉ là con vật nh thế nào?

+Còn Cá Sấu thì sao?

+Qua chuyện muốn nói với chúng ta điều

gì ?

Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài

- Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc

lại bài theo hình thức phân vai

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo dục học sinh cảnh giác đối với

ng-ời xấu và phải chân thật trong tình bạn

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

- 2 HS lên bảng đọc và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh lắng nghe

- Nối tiếp đọc câu

- Học sinh đọc nối tiếp đọc đoạn

- Luyện đọc theo nhóm

- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn hoặc cả bài

- 1 học sinh đọc, lớp nhẩm theo

- Da sần sùi, dài thợt, răng nhọn hoắt, mắt ti hí

- Cá Sấu nớc mắt chảy dài vì không

có ai chơi

- Cá Sấu giả vờ mời Khỉ đến nhà chơi và định lấy quả tim của Khỉ

- Đầu tiên Khỉ hoảng sợ, sau đó lấy lại bình tĩnh

- Khỉ lừa lại Cá Sấu bằng cách hứa vẫn giúp và nói rằng quả tim của Khỉ đang để ở nhà nên phải quay

về nhà mới lấy đợc

- Vì Cá Sấu xử tệ với Khỉ trong khi Khỉ coi Cá Sấu là bạn thân

- Vì nó lộ rõ bộ mặt là kẻ xấu

- Khỉ là ngời bạn tốt và rất thông minh

- Cá Sấu là con vật bội bạc, là kẻ lừa dối, xấu tính

- Qua chuyện muốn nói với chúng

ta là không ai muốn chơi với kẻ ác./ Phải chân thật trong tình bạn./ Những kẻ giả dối, bội bạc thì không bao giờ có bạn

- Luyện đọc lại bài theo vai (ngời dẫn chuyện, Cá Sấu, Khỉ.)

- Học sinh nghe và ghi nhớ

_

Ngày soạn:27/2/2010

Trang 4

Ngày dạy:Thứ/3/2/3/2010 Tiết1 Thể dục

GV bộ mụn dạy

Tiết2 Toỏn

BẢNG CHIA 4

I Mục tiêu:

- Lập và nhớ đợc bảng chia 4

- Biết giải bài toán có một phép tính chia, thuộc bảng chia 4

- HSKT: Tập ghi nhớ bảng chia 4

II Đồ dùng dạy và học:

- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 4 hình tròn

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng :

+ Tìm x:

x + 3 = 18 ; 2 + x = 18 ; x x 3 = 27

+ Đọc thuộc lòng bảng nhân 4

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Lập bảng chia 4.

- Giáo viên gắn lên bảng 3 tấm bìa có

4 chấm tròn, sau đó nêu bài toán: Mỗi

tấm bìa có 4 chấm tròn và hỏi:

+3 tấm bìa có mấy chấm tròn ?

+Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

chấm tròn có trong cả 3 tấm bìa

+Nêu bài toán:Trên các tấm bìa có tất

cả 12 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa có 4

chấm tròn Hỏi có tất cả bao nhiêu

tấm bìa ?

+Hãy đọc phép tính thích hợp để tìm số

tấm bìa mà bài toán yêu cầu

- Giáo viên viết lên bảng phép tính: 12 :

4 = 3 và yêu cầu học sinh đọc phép

tính này

- Tiến hành tơng tự với 1 vài phép tính

khác

Hoạt động 2: Học thuộc lòng bảng

chia 4

- Yêu cầu học sinh tìm điểm chung của

các phép tính chia trong bảng chia 4?

- Gọi 1 số em luyện học thuộc tại lớp

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi

điểm

Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 1:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Học sinh tự làm bài

- Giáo viên nhận xét sửa bài đa ra kết

quả đúng

- 3 em lên bảng làm

- Lớp làm vào vở nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh quan sát và phân tích câu hỏi của giáo viên và trả lời

- Ba tấm bìa có 12 chấm tròn

- Phép tính : 4 x 3 = 12

- Phân tích bài toán , sau đó1 học sinh trả lời :

- Có tất cả 3 tấm bìa

- Phép tính : 12 : 4 = 3

- Đọc cá nhân , đọc đồng thanh

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Phép tính này đều có dạng một số chia cho 4

- 5 đến 7 em

- 1 em nêu yêu cầu của bài

- 3 học sinh lên bảng làm Dới lớp làm vào vở, sau đó đổi vở để kiểm tra vở lẫn nhau

- 1 em đọc

- 1 em tóm tắt , 1 em giải , dới lớp làm vào vở

- Học sinh sửa bài

Bài giải

Số học sinh mỗi hàng có là:

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bài 2 :

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Yêu cầu học sinh tóm tắt và giải bài

toán

- Gọi học sinh nhận xét bài bạn làm

trên bảng

- Giáo viên nhận xét sửa bài đa ra đáp

án đúng, chấm 1 số bài Tóm tắt

4 hàng : 32 học sinh

1 hàng : … học sinh ?

Bài 3: * KK HS làm

3 Củng cố, dặn dò:

- Y/c HS đọc bảng chia 4

-Nhận xét tiết học, tuyên dơng những em

học tốt

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

32 : 4 = 8 (học sinh) Đáp số: 8 học sinh

- Đọc đề bài

- Tóm tắt rồi giải vào vở, một em lên bảng chữa bài

- Hai em đọc bảng chia 4

_

Ti

ế t3 K ể chuy ệ n

QUẢ TIM KHỈ

I Mục đích yêu cầu :

- Dựa vào tranh minh họa kể lại đợc từng đoạn câu chuyện: Quả tim Khỉ

- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT 2)

- HSKT: Dựa vào tranh minh họa, nghe bạn kể để nắm nội dung si giản của câu chuyện Quả tim Khỉ

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa nội dung câu chuyện trong sách giáo khoa

- Mũ hóa trang để đóng vai Cá Sấu, Khỉ

III Các hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng kể theo vai câu

chuyện: Bác sĩ Sói.( vai ngời dẫn chuyện, vai

Sói, vai Ngựa.)

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm, tuyên dơng

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động1: Hớng dẫn kể từng đoạn câu chuyện.

Bớc 1: Kể trong nhóm.

- Giáo viên yêu cầu học sinh chia nhóm, dựa

vào tranh minh họa và gợi ý của giáo viên để

kể cho các bạn trong nhóm nghe

Bớc 2: Kể trớc lớp.

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày

trớc lớp

- Yêu cầu các nhóm có cùng nội dung nhận

xét

- Khi học sinh kể giáo viên có thể đặt một số

câu hỏi gợi ý nếu thấy học sinh còn lúng túng

+Đoạn 1:

+Câu chuyện xảy ra ở đâu?

- 3 em kể theo vai

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 4 em một nhóm luyện kể từng đoạn Mỗi em kể 1 bức tranh, các bạn khác nghe

và nhận xét, bổ sung cho bạn

- Một số nhóm kể, các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Xảy ra ở ven sông

- Cá Sấu da sần sùi, dài thợt,

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS +Cá Sấu có hình dáng nh thế nào?

+Khỉ gặp Cá Sấu trong trờng hợp nào?

+Khỉ hỏi Cá Sấu câu gì?

+Cá Sấu trả lời Khỉ ra sao?

+Tình bạn giữa Khỉ và Cá Sấu nh thế nào?

- Các đoạn còn lại GV tiến hành tơng tự đoạn

1

- Giáo viên nhận xét , tuyên dơng , cho điểm

Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Để dựng lại câu chuyện này chúng ta cần

mấy vai diễn ? Đó là những vai nào ?

- Chia nhóm và yêu cầu học sinh cùng nhau

dựng lại câu chuyện theo hình thức phân vai

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

3 Củng cố, dặn dò:

- Qua câu chuyện chúng ta rút ra bài học gì?

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về tập kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

và chuẩn bị bài sau

nhe hàm răng nhọn hoắt nh một lỡi ca sắt

- Cá Sấu hai hàng nớc mắt chảy dài vì buồn bã

- Bạn là ai? Vì sao bạn khóc ?

- Tôi là Cá Sấu Tôi khóc vì chả có ai chơi với tôi

- Ngày nào Cá Sấu cũng

đến ăn hoa quả mà Khỉ hái

- Kể câu chuyện cần 3 vai diễn là vai ngời dẫn chuyện, vai Khỉ, vai Cá Sấu

- Các nhóm phân vai và kể

- Phải thật thà trong tình bạn Không ai muốn kết bạn với những kẻ giả dối

Ti

ế t4: Chớnh t ả

QUẢ TIM KHỈ

I Mục đích yêu cầu:

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật

- Làm đợc BT2 a/b hoặc BT3 a/b

- HSKT: Chép tơng đối đúng bài chính tả

II Đồ dùng dạy và học:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng viết:

+ Le te, long lanh, nồng nàn, lo lắng

+ lớt, lợc, trợt, phớc

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chính tả

- Giáo viên treo bảng phụ đọc mẫu và yêu cầu

học sinh đọc lại đoạn văn

+Đoạn văn có những nhân vật nào?

+Vì sao cá Sấu lại khóc?

+Khỉ đã đối xử với Cá Sấu nh thế nào?

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Chữ đầu đoạn văn ta viết nh thế nào ?

- 2 em lên bảng viết

- Lớp viết vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 1 học sinh đọc

- Khỉ và Cá Sấu

- Vì chẳng có ai chơi với nó

- Thăm hỏi, kết bạn và hái hoa quả cho Cá Sấu ăn

- Đoạn văn có 6 câu

- Viết lùi vào 1 ô và viết hoa chữ cái đầu

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Những chữ nào trong bài cần phải viết hoa ?

- Hãy đọc lời của Khỉ

- Hãy đọc lời của Cá Sấu

- Những câu đó đợc đặt sau dấu gì?

*Hớng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu học sinh viết những từ : Cá Sấu,

nghe, những, hoa quả

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa

*Viết bài:

- Đọc lần lợt từng câu cho HS viết bài vào vở

*Soát lỗi:

- Đọc lại bài cho học sinh soát lỗi

- Thu và chấm 1 số bài , nhận xét tuyên dơng

Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2a:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh làm bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng 1 số em viết

đẹp

- Hớng dẫn về nhà làm tiếp bài tập 3 vào vở

- Cá Sấu, Khỉ (tên riêng), Bạn, Vì, Tôi, Từ ( những chữ đầu dòng)

- Bạn là ai ? Vì sao bạn khóc? -Tôi là Cá Sấu Tôi khóc vì chả

ai chơi với tôi

- Đặt sau dấu gạch ngang

đầu dòng

- 2 em lên bảng viết , dới lớp viết vào bảng con

- HS viết bài theo yêu cầu

- Học sinh soát lỗi

- 1 em nêu yêu cầu: Điền s hoặc x vào chỗ trống

- 2 em lên bảng làm, dới lớp làm vào vở bài tập

- Học sinh nhận xét bài bạn

và chữa lại nếu sai

_

Ngày soạn:27/2/2010 Ngày dạy:Thứ 4/3/3/2010

Tiột1 Toỏn

MỘT PHẦN TƯ

I Mục tiêu:

- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) “Một phần t”, biết đọc, viết 1/4

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau

II Đồ dùng dạy và học :

Các hình vuông , hình tròn , hình tam giác đều giống nh hình vẽ trong

SGK

III Hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng điền dấu thích hợp vào

chỗ trống

12 : 4 6 : 2

28 : 4 2 x 3

4 x 2 32 : 4

- Gọi học sinh đọc bảng chia 4

- Giáo viên sửa bài và ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Giới thiệu “ Một phần t ”

- Giáo viên cho học sinh quan sát hình vuông

nh trong phần bài học của sách giáo khoa,

- 2 em lên bảng làm bài

- Lớp làm vào bảng con

- Học sinh đọc bảng chia 4

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh theo dõi thao tác của giáo viên, phân tích bài

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS sau đó chia hình vuông ra làm bốn phần bằng

nhau và giới thiệu: “ Có một hình vuông, chia

làm 4 phần bằng nhau, lấy 1 phần, đợc 1

phần t hình vuông”

- Tiến hành tơng tự với hình tròn, hình tam giác

để học sinh rút ra kết luận

- Trong toán học, để thể hiện một phần t hình

vuông , một phần t hình tròn, một phần t hình

tam giác, ngời ta dùng số “ Một phần t ” , viết

là: 1

4

Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài 1:

- Gọi học sinh đọc đề bài tập 1

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài, sau

đó gọi học sinh phát biểu ý kiến

- Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh

Bài 2:KKHS làm

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ trong sách

giáo khoa và tự làm bài

- Vì sao em biết hình A đã khoanh vào một

phần t số con thỏ ?

- Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò chơi

nhận biết “Một phần t” tơng tự nh trò chơi

nhận biết “ Một phần hai” ở tiết 105

- Tuyên dơng nhóm thắng cuộc và tổng kết giờ

học

- Về nhà ôn bài chuẩn bị bài sau

toán và trả lời: Đợc một phần

t hình vuông

- Học sinh nghe và ghi nhớ

- Học sinh viết vào bảng con,

2 em lên bảng viết

- 1 học sinh đọc đề

- Học sinh tự làm bài và phát biểu ý kiến

- Hình nào đã khoanh vào một phần ba số con thỏ?

- HS quan sát và tự làm bài

- Vì hình A có tất cả 8 con thỏ , chia làm 4 phần bằng nhau thì mỗi phần sẽ có 2 con thỏ , hình A có 2 con thỏ đợc khoanh

_

Tiết2 Âm nhạc

GV bộ mụn dạy

Tiết3 Tập đọc

VOI NHÀ

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Voi rừng đợc nuôi dạy thành voi nhà, làm nhiều việc có ích

cho con ngời (Trả lời đợc các CH trong SGK)

- HSKT: Đọc tơng đối đúng bài Voi nhà

II Đồ dùng dạy và học :

- Tranh minh họa SGK

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS +Tìm những từ ngữ miêu tả hình dáng của Cá

Sấu?

+Cá Sấu định lừa Khỉ nh thế nào ?

+Qua chuyện muốn nói với chúng ta điều gì ?

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Giáo viên đọc mẫu , yêu cầu học sinh đọc lại

Chú ý giọng đọc thể hiện đúng các nhân vật

- Nối tiếp đọc câu kết hợp đọc từ khó: voi nhà,

khựng lại, rú ga, vục, thù lù, lừng lững

- Giáo viên nghe chỉnh sửa lỗi cho học sinh

- Luyện đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ và

luyện đọc câu khó

- Yêu cầu các nhóm đọc thi

- Giáo viên và các em khác nhận xét

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

- Gọi học sinh lên đọc lại toàn bài

+Vì sao những ngời trên xe phải ngủ đêm trong

rừng?

+Tìm câu văn cho thấy các chiến sĩ cố gắng

mà chiếc xe vẫn không di chuyển?

+Chuyện gì đã xảy ra khi trời gần sáng?

+Vì sao mọi ngời rất sợ voi?

+Mọi ngời lo lắng nh thế nào khi thấy con voi

đến gần xe?

+Con voi đã giúp họ thế nào?

+Vì sao tác giả lại viết: Thật may cho chúng tôi

đã gặp đợc voi nhà ?

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu học sinh đọc lại bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

- 3 em lên bảng đọc bài và TLCH

- 1 em học khá đọc , cả lớp theo dõi đọc thầm đọc chú giải trong sách giáo khoa

- Học sinh luyện đọc câu khó

- 3 HS đọc từng đoạn của bài

- HS nêu nghĩa các từ

- Cử đại diện nhóm lên đọc

- 1 học sinh đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo

- Học sinh trả lời

- Từ 3 đến 5 em đọc

Tiết4 Luyện từ và cõu

MRVT:LOÀI THÚ:DẤU CHẤM DẤU HỎI

Mục tiêu:

- Nắm đợc một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật (BT 1, 2)

- Biết đặt dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT

3)

- HSKT: Nắm đợc một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật

II Đồ dùng dạy và học :

- Tranh minh họa trong bài

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 2, 3

III Các hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng thực hành hỏi đáp theo

mẫu “ nh thế nào?”

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Hớng dẫn chọn tên con vật phù

- 2 em thực hành hỏi - đáp

- 2 HS nhắc lại tên bài

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS hợp với đặc điểm

Bài 1:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1

- Treo bức tranh minh họa và yêu cầu học sinh

quan sát tranh

- Tranh minh họa hình ảnh của các con vật

nào?

- Hãy đọc các từ chỉ đặc điểm mà bài đa ra

- Gọi 3 học sinh lên bảng, tên đặc điểm của

từng con vật

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

Bài 2:

- Gọi học sinh đọc đề bài tập 2

- Bài tập này có gì khác với bài tập 1?

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo cặp đôi để

làm bài tập

- Gọi 1 số học sinh đọc bài làm của mình

- Nhận xét, cho điểm học sinh và nêu đáp án:

a Dữ nh hổ ( cọp ): chỉ ngời nóng tính, dữ tợn.

b Nhát nh thỏ: chỉ ngời nhút nhát.

c Khỏe nh voi: khen ngời có sức khỏe tốt.

d Nhanh nh sóc: khen ngời nhanh nhẹn.

- Tổ chức hoạt động nối tiếp theo chủ đề: Tìm

thành ngữ có tên các con vật

*Ví dụ : Chậm nh rùa Chậm nh sên Hót nh

kh-ớu Nói nh vẹt Nhanh nh cắt Buồn nh chấu

cắn Nhát nh cáy Khỏe nh trâu Ngu nh bò

Hiền nh nai

- Yêu cầu cả lớp đọc tất cả các thành ngữ vừa tìm

đợc

Hoạt động 2: Hớng dẫn điền dấu chấm, dấu

phẩy vào ô trống

Bài tập 3:

- Bài yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Gọi học sinh đọc đoạn văn trong bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng của

bạn, sau đó chữa bài

- Gọi học sinh đọc lại bài vừa làm

- Khi nào phải dùng dấu chấm?

- Giáo viên chấm 1 số bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và hoàn thành tiếp bài tập

- Học sinh đọc

- Học sinh quan sát tranh

- Tranh vẽ: cáo, gấu trắng, thỏ, sóc, nai, hổ

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 3 học sinh lên bảng làm, học sinh dới lớp làm vào vở bài tập

- 1 em đọc đề bài

- Bài tập 2 yêu cầu tìm con vật tơng ứng với đặc điểm

đợc đa ra

- Từng cặp làm bài tập

- Mỗi học sinh đọc 1 câu

- Hoạt động theo lớp, nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

- Cả lớp đọc

- Học sinh làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm

- Bài tập yêu cầu chúng ta

điền dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống

- HS đọc

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng làm bài

- 2, 3 HS đọc lại bài của mình

- Khi viết hết câu ta phải ghi dấu chấm

Tiết 5: Thủ cụng

Ngày đăng: 01/07/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đã lấy đi 1 - giao an lop 2tuan 24-lien
nh đã lấy đi 1 (Trang 12)
Lòng bảng chia 4, bảng nhân 5. - giao an lop 2tuan 24-lien
ng bảng chia 4, bảng nhân 5 (Trang 16)
BẢNG CHIA 5 - giao an lop 2tuan 24-lien
5 (Trang 16)
Bảng số. - giao an lop 2tuan 24-lien
Bảng s ố (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w