- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công công.. - Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng.. - Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để gi
Trang 1Ôn tập phép cộng và phép trừ Tìm ngọc
Tìm ngọc Thứ 4
Gà “tỉ tê”với gà
Từ ngữ về vật nuôi.Câu kiểu Ai thế nào? Cắt dán biển báo giao thông cấm đỗ xe Thứ 5
Phòng tranh bị ngã khi ở trường
Trang 2- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công công
- Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ gìn trật tự vệ
sinh công cộng
- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm
- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ
xóm và những nơi công cộng khác
* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh
nơi công cộng là làm cho MT nơi công cộng trong lành, sạch, đẹp, văn
minh, góp phần BVMT.
II-Chuẩn bị dụng cụ lao động cho phương án 1
- Vở bài tập đạo đức
III-Các hoạt động dạy học:
1- Ổn định :
2- KTBC : tiết trước học bài gì ?
- Em hãy kể một vài nơi cơng cộng mà
em biết? Những nơi ấy đem lại lợi ích
gì ?
3- Bài mới : GV giới thiệu – ghi đề
4- Hoạt động 1 :Quan sát và giữ trật tự
Quan sát tình hình trật tự,vệ sinh nơi cơng
cộng
- Đưa hs đến một nơi cơng cộng gần
trường tỉnh hình trật tự vệ sinh nơi đĩ
- Hỏi :Nơi cơng cộng này dùng để làm
gì ?ở đây trật tự vệ sinh cĩ được tốt
khơng? Vì sao cho là khơng tốt ?
Theo em mọi người cần làm gì để giữ trật
tự vệ sinh nơi này?
Kết luận:Đúng vệ sinh và trật tự nơi này
chưa tốt do con người cĩ thĩi quen,chưa
nhận thức được hậu qủa mình làm,nên ăn
Hát trường emGiữ trật tự vệ sinh nơi cơng cộng
Hs trả lời nhận xét.bổ sung
Khơng chen lấn xơ đẩy nhau,khơng vức rác và khạc nhổ bừa bãi đi tiêu,tiểu đúng nơi quy định
Hs thảo luận trình bày nhận xét bổ sung cho nhau
Trang 3hút vức lung tung làm cho nơi đây có
nhiều rác dơ.Để cho nơi đây sạch đẹp
chúng ta tham gia giữ vệ sinh nhé !
Hoạt động 2:Giữ vệ sinh nơi công cộng
yêu cầu hs đeo khẩu trang,lấy chổi,ky xúc
rác,sọt đựng rác…
- Cần làm nhanh gọn phải nhặt sạch hết
rác, trong khi làm vệ sinh không nên
đùa nghịch gây tai nạn
- Hs tổng vệ sinh xong tập họp hs lại
- Trong buổi lao động hôm nay,các em
đã làm được những việc gì ?
Giờ đây nơi công cộng này như thế nào ?
- Các em có hài lòng về việc làm của
mình không? vì sao ?
Kết luận:Khen ngợi và cảm ơn những hs
góp phần làm sạch đẹp nơi công
cộng.Việc làm này của các em đem lại
những lợi ích cho mọi người trong đó có
chúng ta
Hoạt động 3:Trình bày các sản phẩm sưu
tầm yêu cầu hs lên trước lớp trình bày xen
kẽ các hình thức để tăng tính hấp dẫn
Sau khi trình diễn xong,yêu cầu lớp nhận
xét bình chọn những hs nào có tiểu phẩm
hay
Kết luận:Mọi người đều phải giữ trật tự
vệ sinh nơi công cộng,đó là nếp sống văn
minh,giúp cho công việc của mỗi người
được thuận lợi,môi trường trong lành,có
lợi cho sức khỏe
4-Củng cố : Em hãy nêu những việc em
đã làm để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
.Nhận xét chung thái độ tinh thần học tập
Hs nêu nhận xét tuyên dương
Trang 4- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100( Bàài 2, 3a,c)
- Biết giải bài toán về nhiều hơn ( Bàài 4)
B- Chuẩn bị : Nội dung bài.
C- Hoạt động dạy học chủ yếu:
I-Kiểm tra bài cũ:
- 1ngày cĩ bao nhiêu giờ?
1 tháng cĩ mấy tuần? 1 tuần cĩ bao
nhiêu ngày?
II- HS thực hành làm bài tập:
* Bài 1:- Bài tốn yêu cầu ta làm gì?
-Y/c HS nối tiếp nhau nêu kết quả của
các phép tính.( chú ý hs TB, yếu).
-y/c hs so sánh kết quả của hai phép tính:
9+7 và 7+9 và cho biết vì sao?
- Nhận xét, chữa bài
*Bài 2:- Yêu cầu HS đọc đề.
- Y/C HS nêu cách đặt tính và tính
-y/c hs tự làm bài, 3 HS lên bảng làm bài
- ( Chú ý hs TB, yếu) * Bài 3:- Viết lên
bảng ý a
- Yêu cầu HS nhẩm rồi ghi kết quả
-? 9+8 bằng mấy?
- Hãy so sánh 1+7 và 8.?
Vậy khi biết 9+1+7=17 cĩ cần nhẩm 9+8
khơng ? Vì sao? GV kết luận
Bài 4:- Y/C HS đọc đề và phân tích đề.
- Gv hướng dẫn HS cách làm
- Y/C HS tĩm tắt và làm bài vào vở
( Giành cho hs khá, giỏi)
Bài 5: Y/C HS đọc đề và tự làm bài.
- Khi cộng 1 số với 0 thì kết quả như thế
- Nghe kết luận và làm bài vào vở
- Đọc, phân tích đề theo nhĩm đơi 1HS lên bảng, lớp làm bài vào bảng con
Bài giải: Số cây lớp 2B trồng được là:
48 + 12 = 60( cây)
Đáp số: 60 cây.Đọc đề, làm miệng
Trang 5- Biết ngắt , nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu ND : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa , thông minh , thực sự là bạn của con người ( trả lời được CH 1,2,3 )
- Biết yêu quý vật nuôi trong nhà
B- Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, Tranh SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài
“ Đàn gà mới nở”
II- Bài mới:
1.Giới thiệu bài- ghi bảng:
2.Luyện đọc:
a)GV đọc mẫu:
- GV đọc mẫu toàn bài , nêu cách
đọc cho HS theo dõi
b) Luyện phát âm:
* Đọc nối tiếp từng câu.
- GV cho HS đọc nối tiếp
- GV theo dõi từ nào HS còn đọc
sai, đọc nhầm thì ghi bảng để cho
HS luyện đọc
- GV cho HS luyện đọc ĐT, CN,
uốn sửa cho HS
c) Luyện ngắt giọng :
* Đọc nối tiếp từng đoạn.
- GV treo bảng phụ viết câu văn dài
- Cho HS khá phát hiện cách đọc,
cho nhiều HS luyện đọc, theo dõi
uốn sửa cho HS
- Gv giảng 1 số từ ngữ
d) Đọc từng đoạn trong nhóm:
- GV cho HS luyện đọc từng đoạn
trong nhóm, theo dõi uốn sửa cho
- HS nối tiếp nhau đọc hết bài
+ Từ: Nuốt, Long Vương, đánh tráo,
- Nêu từ khó ở sgk
HS đọc nối tiếp 5 đoạn
- HS thi đọc ,
- HS đọc đồng thanh
Trang 63 Tìm hiểu bài: Tiết 2
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi
và tìm ra câu trả lời
Câu1: Do đâu chàng trai cĩ viên
ngọc quý?
Câu2: Ai đánh tráo viên ngọc?
Câu3: Mèo và chĩ đã làm cách nào
để lấy lại viên ngọc quý ở nhà
ng-ười thợ kim hồn?
- Chuyện gì xảy ra khi chĩ ngậm
4.Luyện đọc lại bài:
Yêu cầu HS đọc theo vai
- GV giúp đỡ HS yếu luyện đọc từ ,
HS khá đọc diễn cảm
C.Củng cố, dặn dị: - Em hiểu
điều gì qua câu chuyện này? Câu
chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- GV nhận xét giờ học , dặn dị xem
lại bài ở nhà
- HS tìm hiểu bài , trả lời câu hỏi
*Thảo luận nhĩm và báo cáo kết quả
- Chàng trai cứu con của Long ơng, Long Vương đã tặng chàng
Vư Người thợ kim hồn
- Mèo bắt chuột , nĩ sẽ khơng ăn thịt nếu chuột tìm được ngọc
- Chĩ làm rơi viên ngọc và bị cá đớp mất Sau đĩ chĩ rình bên sơng…-Mèo nghĩ kế giả vờ chết để lừa quạ.-Thơng minh, tình nghĩa
- HS luyện đọc diễn cảm
- HS nêu , HS nhận xét bổ sung
Câu chuyện khen ngợi những con vật nuơi trong nhà thơng minh và tình nghĩa Khuyên chúng ta yêu quý vật nuơi trong nhà
Tiết 2: Tốn:
ƠN TẬP PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ(Tiếp)
A- Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm (Bài 1)
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 ( Bài 2,3 a,c)
- Biết giải bài toán về ít hơn (bài 4)
- Giáo dục hs yêu thích học tốn
Trang 7B- Đồ dùng DH :
- Hình vẽ BT5.
C- Hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Giới thiệu bài.
a Ơn tập.
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS đọc chữa bài sau đĩ gọi
- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn cảu câu chuyện
- Biết theo dõi lời kể của bạn và nhận xét đánh giá lời kể của bạn
- Giáo dục HS yêu thích kể chuyện
B- Đồ dùng dạy học :
- Tranh SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của GV
I- Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS nối tiếp nhau kể câu
chuyện “Con chó nhà hàng xóm”,
nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GV nhận xét chốt lại , cho điểm
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài- ghi bảng:
2 Hướng dẫn lời kể từng đoạn
Bước 1: Kể chuyện trong nhóm.
-GV chia nhóm – cho HS kể trong
- GV theo dõi giúp đỡ hs bằng câu
hỏi gợi ý gợi mở cho HS kể được
chuyện
+ Thi kể lại từng đoạn theo tranh
+ GV nhận xét, cho điểm
3 Kể lại toàn bộ câu chuyện.
- 2 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện
“Con chó nhà hàng xóm”, nêu ý nghĩa câu chuyện?
- HS khác nhận xét bổ sung
- HS nghe
- HS nghe lại nội dung từng tranh trong SGK để nhớ lại câu chuyện đã học
- Tranh vẽ chàng trai và Long Vương
-Do cứu một con rắn.Con rắn đó là con
- 6 HS trong nhóm , lần lượt kể - nhận xét chỉnh sửa cho bạn
- HS đại diện nhóm , mỗi em chỉ kể một đoạn
Trang 9- GV tổ chức cho HS thi kể lại toàn
* Nêu ý nghĩa câu chuyện?
? Câu chuyện khen ngợi nhân vật
nào.Khen ngợi điều gì?
- Chó và mèo.Vì chúng thông minh
- Làm đúng BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- Rèn kĩ năng viết đúng kĩ thuật toàn bài, viết đẹp
B- Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ chép bài tập 3
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp viết các
từ sau vào bảng con: nông gia nối
nghiệp…
- GV nhận xét, cho điểm, vào bài
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài – ghi bảng:
2.Hướng dẫn viết chính tả:
a) Ghi nhớ nội dung đoạn văn:
- GV treo bảng phụ đoạn văn, GV
đọc 1 lần, yêu cầu HS đọc
- Đoạn văn kể lại câu chuyện gì?
- Đoạn trích này nói về nhân vật
nào?
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết các từ sau vào bảng con: nông gia nối nghiệp…
- HS khác nhận xét ,bổ sung
- HS theo dõi
- Lớp quan sát bảng phụ và đọc thầm,
Trang 10- Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?
- Nhờ đâu chó và mèo lấy được
ngọc quý
-Chó và mèo là những con vật như
thế nào?
b) Hướng dẫn HS cách trình bày:
-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong bài những chữ nào viết hoa?
- GV theo dõi sửa sai cho HS
d) Nghe viết bài :- GV đọc cho HS
thời gian đội nào xong trước , tìm
được nhiều từ thì thắng cuộc
*Bài 3: Tương tự như cách làm bài
- HS nêu và giải thích vì sao?
* Vì là tên riêng, Long Vương
- Vì là chữ đầu câu
- Nêu và viết vào bảng con, 2 HS lên bảng: Long Vương , mưu mẹo tình nghĩa,…
- HS nghe viết bài
- Viết bài và soát lỗi, thu bài
- 1HS đọc và nêu yêu cầu của bài.+Điền vào chỗ trống ui/uy
- HS làm bài theo y/c
- Thi theo nhóm
Thuỷ cung, ngọc quý, ngậm ngùi, an
ủi, chuột chui,vui lắm
+ Nhận xét nhóm thắng cuộc
- HS làm bài tương tự bài 2
- Thi theo nhómVD:
a): Rừng núi, dừng lại, cây rừng, rang tôm
b) Lợn kêu eng éc, hét to, mùi khét+ Nhận xét nhóm thắng cuộc
Trang 11- Dặn dũ HS về nhà viết lại cỏc lỗi
đó viết sai trong bài viết chớnh tả - HS nghe dặn dũ
_
Ngày soạn:26/12/2009 Ngày dạy:Thứ 4/30/12/2009
- Thuộc bảng cộng , trừ trong phạm vi 20 để tớnh nhẩm.Làm đợc Bài 1; Bài 2; Bài
3( a, c); Bài 4; Bài 5 ( dành hs khỏ, giỏi)
II- Đồ dùng:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài mới : Giới thiệu bài
Làm vào vở - bảng Bài giải
Em cân nặng số ki-lô-gam là :
50 - 16 =34 ( kg) Đáp số : 34 kg
Trang 12
Tiết2: Thể dục
GV bộ mụn dạy
Tiết3: Tập đọc
GÀ “TỈ Tấ” VỚI GÀ
I Mục đớch, yờu cầu:
- Đọc đỳng gừ mỏ, phỏt tớn hiệu, roúc roúc, nũng nịu hiểu cỏc từ sgk Hiểu
ND: Loài gà cũng cú tỡnh cảm như nhau : che chở, bảo vệ, yờu thương nhau
như con người ( trả lời được cỏc CH trong SGK)
- Đọc rừ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu.
- Biết chăm súc gà
II Đồ dựng học tập: SGK
III Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- Nhận xột
2 Dạy bài mới:Giới thiệu bài: - Ghi đầu bài.
Đọc mẫu toàn bài.
Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
- Gà con biết trũ chuyện với mẹ từ khi nào ?
- Núi lại cỏch gà mẹ bỏo cho con biết
=> Biết chăm súc gà.
- 2 HS tiếp nối nhau đọc 6 đoạn truyện
"Tỡm ngọc” và trả lời cõu hỏi.
Tiếp nối nhau đọc từng cõu trong bài.Đọc cỏ nhõn
- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài Đoạn 1: Hai cõu đầu
Đoạn 2: Cõu 3, 4
Đoạn 3: Cỏc cõu cũn lại
-Các nhóm nối tiếp nhau đọc
- Đọc cỏ nhõn
Từ khi cũn nằm trong trứng
“Cỳc … cỳc …cỳc “…
Đọc cỏ nhõn
Trang 13Tiết 3: Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI.CÂU KIỂU:AI THẾ NÀO?
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2,3
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
I- Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài
tập2,3 của tuần 16
- Cho HS chữa bài nhận xét bổ sung
GV chốt lại cho điểm vào bài
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài – ghi bảng:
2.Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập1:
- Yêu cầu HS thảo luận tìm từ chỉ
đặc điểm của 1 số loài vật
- Sau khi HS thảo luận theo cặp
xong, gọi HS đứng tại chỗ nêu đáp
án
- GVghi nhanh các từ HS vừa tìm
* GV chốt laị,kết luận về đáp án và
cho HS làm bài vào vở
Bài 2: :- Gọi HS đọc yêu cầu của
bài, đọc câu mẫu
- GV cho HS chữa bài , nhận xét ,
- 2 HS lên bảng làm bài tập2,3 của
+Làm bài: VD :1.Trâu khoẻ,2.thỏ nhanh ; 3 Rùa chậm; 4 Chó
Trang 14GV bổ sung chốt lại.
- Yờu cầu HS làm bài vào vở
Bài 3: :- Gọi 1HS đọc yờu cầu và
- 1HS đọc yờu cầu và đọc cõu mẫu
- HS quan sỏt tranh trong SGK, làm bài và trả lời cõu hỏi
-Thờm hỡnh ảnh so sỏnh vào cỏc cõu
từ dưới đõy Đọc : đẹp như tranh-Nối tiếp nhau núi cõu so sỏnh
VD: Cao như sếu
Nhanh như giú
- HS đổi vở kiểm tra
+ Làm bài vào vở và đọc bài trước
màu tro mượt
+ HS 3 : Hai tai nú nhỏ sớu
+ HS 4 : Như hai bỳp lỏ non
ôn tập về hình học.
I- Mục tiêu:
- Nhận dạng và gọi đỳng tờn hỡnh tứ giỏc, hỡnh chữ nhật.
- Biết vẽ đoạn thẳng cú độ dài cho trước.
- Biết vẽ hỡnh theo mẫu.
- HS làm đợc Bài 1;Bài 2 ;Bài 4; Bài 3 ( dành hs khỏ, giỏi)
- GD HS chăm học để liên hệ thực tế.
II- Đồ dùng:- Phiếu HT
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
Trang 15đợc coi là hình tứ giác đặc biệt.
Vậy có bao nhiêu hình tứ giác?
- Đọc yêu cầu ý a)?
- Nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 8
độ dài 8 cm trên thớc, chấm điểm thứ
2 Nối 2 điểm với nhau ta đợc đoạn thẳng dài 8 cm.
* Bài 3:
- Nêu tên 3 điểm thẳng hàng
- Là 3 điểm cùng nằm trên 1 đờng thẳng.
- ba điểm thẳng hàng là: ( A, B, E); ( B, D, I); ( D, E, C)
* Bài 4:
- Hình ngôi nhà
- Có 1 hình tam giác và 2 hình chữ nhật ghép lại với nhau.
- HS vẽ vào phiếu HT
_
Tiết2 Âm nhạc
GV Bộ mụn dạy _
- Mẫu chữ hoa ễ, Ơ
C- Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
I - Kiểm tra bài cũ: - HS lờn bảng viết bài
Trang 16- GV cho 1 HS lên bảng, cả lớp
viết bảng con chữ : O
- GV nhận xét cho điểm vào bài
II- Bài mới:
1.Giới thiệu bài – ghi bảng:
2.Hướng dẫn viết chữ hoa
-GV treo mẫu chữ Yêu cầu HS
quan sát, nhận xét chiều cao bề rộng,
số nét trong chữ Ô Ơ
- Yêu cầu HS tìm điểm dừng bút và
đặt bút của chữ O
+Chữ Ô, Ơ có điểm nào khác nhau?
- GV viết mẫu và giảng quy trình
- GV cho HS viết vào bảng con
- GV theo dõi uốn sửâ cho HS, GV
- GV giải nghĩa bổ sung , nếu HS
giải nghĩa chưa đầy đủ
- Yêu cầu HS quan sát chữ mẫu và
nhận xét về số chữ, chiều cao,
khoảng cách giữa các chữ
- Yêu cầu HS viết bảng con:
+ Chữ Ơn – cao 5 ly
+ Cụm từ ứng dụng cỡ nhỡ:
- Ơn sâu nghĩa nặng.
- GV theo dõi , chỉnh sửa cho HS
4.Hướng dẫn viết bài vào vở:
- GV cho HS nêu lại cách viết và
hướng dẫn HS thực hành viết vào vở
C Củng cố, dặn dò:
- GV yêu cầu HS tìm thêm các cụm
từ bắt đầu bằng Ô Ơ
- 1 HS lên bảng viết chữ : O, Ong
- Cả lớp viết bảng con chữ : O, Ong bay bướm lượn
- HS nhận xét bạn
- HS quan sát, nhận xét chiều cao bề rộng, số nét trong chữ Ô Ơ
- Quan sát, nhận xét: Cao 5 li, rộng 4
li viết bởi 1nét cong kín kết hợp với nét cong trái
- Nằm trên đường kẻ 6 và đường dọc 4…
- Khác ở dấu mũ và dấu móc
- HS nghe
- Thực hiện viết bảng con
- HS mở vở và đọc cụm từ ứng dụng
- HS đọc:
+ Ơn sâu nghĩa nặng.
- Tả cảnh ong bướm bay lượn rất đẹp