- Cây dừa .-3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi -Vài em nhắc lại tên bài Lớp lắng nghe đọc mẫu .-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu cho hết bài.. - Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh .- Hướng d
Trang 1-Hiểu ND : Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu
biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm (trả lời được các CH trong
SGK)
-Kĩ năng sống:Xác định giá trị bản thân
II/ Chuẩn bị : SGK
- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Ti t1ế
1.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài cây
dừa
+Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn,thân,
quả) được so sánh với gì?û
+Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như thế
nào?
+ Em thích những câu thơ nào ? Vì sao ?
- GV nhận xét – ghi điểm
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
GV ghi tựa: Những quả đào
b/Luyện đọc
1/Đọc mẫu
-GV đọc mẫu :
- GV đọc mẫu lần 1
- Yêu cầu đọc từng câu
Rút từ khó
2/ Đọc từng đoạn :
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
- Cây dừa -3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi -Vài em nhắc lại tên bài
Lớp lắng nghe đọc mẫu -Lần lượt nối tiếp đọc từng câu cho hết bài
-Rèn đọc các từ như : làm vườn , hài lòng, nhận xét, với vẻ tiếc rẻ, thốt lên, trải bàn
-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- Bốn em đọc từng đoạn trong bài
Trang 2- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
- Hướng dẫn ngắt giọng :
- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số
câu dài , câu khó ngắt thống nhất cách đọc
các câu này trong cả lớp
+ Giải nghĩa từ
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
3/ Thi đọc
-Mời các nhóm thi đua đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
*Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
Tiết 2
4/Tìm hiểu nội dung:
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1, TLCH:
Câu 1 : Người ông dành những quả đào
cho ai ?
*Ý 1:Chia đào cho mọi người
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp đoạn 2 của
bài
Câu 2: Mỗi cháu của ông đã làm gì với
những quả đào ?
*Ý 2: Chuyện của Xuân
Câu 3: Ôâng nhận xét gì về Xuân ? Vì sao
ông nhận xét như vậy ?
+ Ôâng nói gì về Vân ? Vì sao ông nhận
xét như vậy ?
+Ôâng nói gì về Việt? Vì sao ông nói như
vậy ?
*Ý 3:Việc làm của Vân
-Giọng người kể khoan thai rành mạch, giọng ông ôn tồn, hiền hậu, giọng Xuân hồn nhiên, nhanh nhảu, giọng Vân ngây thơ, giọng Việt lúng túng, rụt rè
-Cái vò,hài lòng,thơ dại,thốt (SGK)
-Đọc từng đoạn trong nhóm (3em ) -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1 -Người ông dành những quả đào cho vợ và ba đứa cháu nhỏ
- Xuân đem hạt trồng vào một cái vò Vân ăn hết phần của mình mà vẫn thèm Việt dành những quả đào của mình cho bạn Sơn bị ốm
-Ôâng nói mai sau Xuân sẽ làm vườn gioiû, vì Xuân thích trồng cây
-Vân còn thơ dại quá, vì Vân háu ăn Aên hết phần của mình mà vẫn thèm -Việt có tấm lòng nhân hậu, biết nhường miếng ngon của mình cho bạn
Trang 3Câu 4: Em thích nhân vật nào ? Vì sao?
*Ý 4:Việc làm của Việt.:
*GV rút nội dung bài
5/ Luyện đọc lại :
- Theo dõi luyện đọc trong nhóm
- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
3) Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá
-HS trả lời theo cảm nhận
- Hai em nhắc lại nội dung bài Kĩ năng sống
-Nhận biết được các số từ 111 đến 200
-Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200
-Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200
-Biết thứ tự các số từ 111 đến 200
*HS khá giỏi: bài 2(b,c)
-Phát triển khả năng tư duy của học sinh
B/ Chuẩn bị :SGK
C/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1 Ki m traể :
Bài 3 : Điền dấu số vào chỗ trống
Bài 4 : Viết các số theothứ tự từ nhỏ
- Giới thiệu số 111
- GV gắn lên bảng hình biểu diễn 100
và hỏi
+ Có mấy trăm ?
- GV yêu cầu HS viết số 100 vào cột
Trang 4- GV gắn thêm HCN biểu diễn 1 chục
và hình vuông nhỏ , hỏi
+ Có mấy chục và mấy đơn vị ?
- GV yêu cầu HS lên viết 1 chục, 1 đơn
vị vào các cột chục , đơn vị
- GV : Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1
hình vuông, trong toán học người ta
dùng số một trăm mười một và viết là
111
- GV giới thiệu số 112, 115 tương tự
như giới thiệu số 111
- GV yêu cầu HS thảo luận và tìm cách
đọc và viết các số còn lại trong bảng :
- GV yêu cầu đọc các số vừa lập được
Ho t ng2ạ độ : Luy n t p, th c h nh.ệ ậ ự à
B i 1à : Viết theo mẫu
- GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV yêu cầu HS đổi vở và kiểm tra cho
nhau
Bài 2 : Số ?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào
vở
-Yêu cầu HS đọc tia số vừa lập được
-Trên tia số, số đứng trước bao giờ cũng
bé hơn số đứng sau nó
B i 3:à điền dấu >, < , = vào chỗ thích
hợp
- GV : Muốn điền cho đúng chúng ta
phải so sánh các số với nhau
- GV viết bảng : 123 … 124
+ Em hãy so sánh chữ số hàng trăm của
- 1 HS viết
- HS viết và đọc số 111
- HS thảo luận để viết các số còn thiếu trong bảng Sau đó 3 HS lên làm bài trên bảng lớp ( 1 HS đọc số, 1 HS viết số, 1
HS gắn hình biểu diễn số )
- HS đọc
- HS đọc
110 Một trăm mười
111 Một trăm mươi một
117 Một trăm mười bảy
154 Một trăm năm bốn
181 Một trăm tám mươi mốt
195 Một trăm chín mươi
lăm
- HS thực hiện
a)113;115;118;119 123;125;127;129b)152;154;156;159 162;163;165;166;168c)192;194;195;197;199 -Chữ số hàng trăm đều là 1 -Chữ số hàng chục đều là 2 -Chữ số hàng đơn vị 3 < 4
129 > 120; 126 > 122 ; 136= 136 ; 155<158
120 < 152; 186 =186 ; 135 > 125 ; 148
Trang 5số 123 và số 124 ?
+ Hãy so sánh chữ số hàng chục của số
123 và số 124 ?
+ Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của
số 123 và số 124 ?
- GV : Vậy khi đó ta nói 123 nhỏ hơn
124 hay 124 lớn hơn 123 và viết: 123<
124, 124 > 123
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vở
bài tập
-GV nhận xét sửa sai
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
-Nhận biết được các số từ 111 đến 200
-Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200
-Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200
-Biết thứ tự các số từ 111 đến 200
B i 1à : Viết theo mẫu
- GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV yêu cầu HS đổi vở và kiểm tra cho nhau
Bài 2 : Số ?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở
-Yêu cầu HS đọc tia số vừa lập được
-Trên tia số, số đứng trước bao giờ cũng bé hơn
- HS đọc,viết
- HS thực hiện
a)112;114;116;117;119;120;121b)132;133;134;137;138;140;141;142c)182;184;185;187;188;189;190;191;
Trang 6số đứng sau nó
B i 3:à điền dấu >, < , = vào chỗ thích hợp
- GV : Muốn điền cho đúng chúng ta phải so
sánh các số với nhau
-GV nhận xét sửa sai
Bài 4:GV hướng dẫn
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
192
115<119 165>156137.130 189<194156=156 172>170149<152 192<200185>179 190>158-HS thực hiện
- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
GV ghi tựa: Những quả đào
b/Luyện đọc
1/Đọc mẫu
-GV đọc mẫu :
- GV đọc mẫu lần 1
- Yêu cầu đọc từng câu
Rút từ khó
2/ Đọc từng đoạn :
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
-Vài em nhắc lại tên bài
Lớp lắng nghe đọc mẫu -Lần lượt nối tiếp đọc từng câu cho hết bài
-Rèn đọc các từ như : làm vườn , hài lòng, nhận xét, với vẻ tiếc rẻ, thốt lên, trải bàn
Trang 7- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
- Hướng dẫn ngắt giọng :
- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số câu
dài , câu khó ngắt thống nhất cách đọc các câu
này trong cả lớp
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
3/ Thi đọc
-Mời các nhóm thi đua đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
*Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
4/ Luyện đọc lại :
- Theo dõi luyện đọc trong nhóm
- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
3) Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá
-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- Ba em đọc từng đoạn trong bài
-Giọng người kể khoan thai rành mạch, giọng ông ôn tồn, hiền hậu, giọng Xuân hồn nhiên, nhanh nhảu, giọng Vân ngây thơ, giọng Việt lúng túng, rụt rè
-Đọc từng đoạn trong nhóm (3em ) -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tĩm tắt ( BT2)
- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)
II Kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:
-Tự nhận thức
-Xác định giá trị bản thân
Trang 8III Các kỹ thuật và phương pháp dạy học:
-Trình bày ý kiến cá nhân
2 Bài cu : Kho báu.
- Gọi 3 HS lên bảng, và yêu cầu các em
nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Kho
báu
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
1) Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1
- Nội dung của đoạn 3 là gì?
- Nội dung của đoạn cuối là gì?
- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một
đoạn theo gợi ý
hỏi gợi ý từng đoạn cho HS
3) Phân vai dựng lại câu chuyện
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi
nhóm có 5 HS, yêu cầu các nhóm kể
theo hình thức phân vai: người dẫn
chuyện, người ông, Xuân, Vân, Việt
- Tổ chức cho các nhóm thi kể
- Hát
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu HS dưới lớp theo dõi và nhận xét
- Theo dõi và mở SGK trang 92
- 1 HS đọc yêu cầu bài 1
- Đoạn 1: Chia đào
- Quà của ông
- Chuyện của Xuân
- HS nối tiếp nhau trả lời: Xuân làm gì với quả đào của ông cho
- Vân ăn đào ntn./ Cô bé ngây thơ
- Tấm lòng nhân hậu của Việt./ Quả đào của Việt ở đâu?
- HS nxét, bổ sung
- Kể lại trong nhóm Khi HS kể các HS khác theo dõi, lắng nghe, nhận xét, bổ sung cho bạn
Mỗi HS trình bày 1 đoạn
- 8 HS tham gia kể chuyện
- Nhận xét, ghi đểm
- HS tự phân vai dựng lại câu chuỵen
- Các nhóm thi kể theo hình thức phân vai
Trang 9- Nhận xét và tuyên dương các nhóm kể
tốt
4 Củng cố :
5.Dặn dò: HS về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau
- HS nxét, bình chọnNhận xét tiết học
*********************************************
Thø 4 ngµy 30 th¸ng 3 n¨m 2011
Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ số.
a) Đọc và viết số theo hình biểu diễn
- GV gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn
200 và hỏi: Có mấy trăm?
- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và
hỏi: Có mấy chục?
- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn
vị và hỏi: Có mấy đơn vị?
- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
- Yêu cầu HS đọc số vừa viết được
Trang 10- 243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn
vị
- Tiến hành tương tự để HS đọc, viết và nắm
được cấu tạo của các số: 235, 310, 240,
411, 205, 252
b) Tìm hình biểu diễn cho số:
- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu
diễn tương ứng với số được GV đọc
- NHĩm làm bài trình bày kết quả thảo luận
911, 991, 673, 675, 705, 800, 560, 427,
231, 320, 901, 575, 891
- HS thực hiện Nhận xét tiết học
******************************************
Chính tả:
Ti
ết 2: NHỮNG QUẢ ĐÀO
A/ Mục đích yêu cầu :
-Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
- Làm được bài tập(2)a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên
soạn
-Yêu thích môn học
B/ Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả
C/Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra:
- Viết các từ sau :
giếng sâu, xâu kim, xong việc, song cửa - HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng
Trang 11-Nhận xét chung
2.Bài mới:
HĐ1/ Giới thiệu
-Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết
đúng , viết đẹp đoạn tóm tắt trong bài “
Những quả đào”
HĐ2/Hướng dẫn CT :
* Ghi nhớ nội dung đoạn chép
-Đọc mẫu đoạn văn cần viết
-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc
thầm theo
+ Người ông chia quà gì cho các cháu ?
+ Ba người cháu đã làm gì với quả đào
mà ông cho ?
+ Người ông đã nhận xét gì về các
cháu ?
HĐ3/ Hướng dẫn trình bày :
-Đoạn trích có mấy câu?
+ Trong đoạn văn những dấu câu nào
được sử dụng?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa ?
Vìsao?
*/ Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc HS viết các từ khó vào bảng con
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS
*Viết bài : - GV đọc
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
*Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài ,
5/Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : a Điền vào chỗ trống s hay x ?
con
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Nhắc lại tên bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìm hiểu bài
-Chia mỗi cháu một quả đào
-Xuân ăn đào xong đem hạt trồng Vân ăn xong vẫn còn thèm Còn Việt thì không ăn mà mang đào cho cậu bạn bị ốm
-Ông bảo : Xuân thích làm vườn, Vân bé dại, còn Việt là người nhân hậu
-Đoạn trích có 6 câu
- Dấu chấm, dấu phẩy,dấu hai chấm được sử dụng
- Một,Còn,Ông vì là chữ đầu câu
Xuân,Vân tên iêng
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con
- 2 em thực hành viết trên bảng
nhân hậu, quả ø, trồng , ăn xong -HS nhìn bảng viết vào vở
-Sửa lỗi
- HS đọc yêu cầu
Trang 12- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vở bài
tập
b Điền vào chỗ trống in hay inh ?
-GV nhận xét sửa sai
- GV nhận xét cho điểm
3) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp
-Dặn về nhà học bài và làm bài xem
trước bài mới
- cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, , xồ, xoan
- To như cột đình
-Kín như bưng
-Tình làng nghĩa xóm
-Kính trên nhường dưới
-Chín bỏ làm mười
- Hai HS nêu lại cách trình bài
**********************************************
Ti
ết 2: Tập Đọc
CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
A/ Mục đích yêu cầu:
-Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ
-Hiều ND : Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác
giả với quê hương (trả lời được CH 1,2,4)
-Yêu thích môn học
B/Chuẩn bị :
-GV: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK Bảng phụ chép sẵn các câu cần luyện đọc
-HS: SGK
C/Các hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra:
+ Người ông dành những quả đào cho ai ?
+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao?
- Nhận xét chung
2.Bài mới
1/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài :
Cây đa quê hương
- Ghi tên bài lên bảng
-Những quả đào
- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-Vài em nhắc lại tựa bài
Trang 132/Luyện đọc:
* Đọc mẫu lần 1 :
Giáo viên đọc với giọng đọc
* Hướng dẫn phát âm từ khó :
-Mời nối tiếp nhau đọc từng câu
-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
- Giới thiệu các từ khó phát âm yêu cầu
đọc
-GV giải nghĩa từ
* Hướng dẫn ngắt giọng :
- Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc
Yêu cầu HS tìm cách đọc và luyện đọc
- Thống nhất cách đọc và cho luyện đọc
3/Đọc từng đoạn và cả bài
-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trước lớp
- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm
4/Thi đọc:
*GV cho học sinh đọc đồng thanh đoạn 1
5 Hướng dẫn tìm hiểu bài :
-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi :
Câu 1: Những từ ngữ, câu văn nào cho
biết cây đa đã sống rất lâu đời ?
Câu 2: Các bộ phận của cây đa (thân,
cành, ngọn, rễ ) được tả bằng những
Thời thơ ấu,cổ kình,chót vót,li kì,tưởng chừng,lửng thửng (SGK)
- Tìm cách ngắt giọng và luyện đọc các câu:
- Trong vòm lá,/ gio ùchiều gẩy lên những điệu nhạc li kì / tưởng chừng như ai đang cười,/ đang nói //
-Xa xa,/ giữa cánh đồng,/ đàn trâu ra về,/ lững thững từng bước nặng nề // Bóng sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài,/ lan giữa ruộng đồng yên lặng /
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Lần lượt đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân
- HS đọc thầm
-Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi Đó là cả một toà cổ kính hơn là cả một thân cây
-Thân là một toà cổ kính chín, mười đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể
Trang 14Câu 3: Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận
của cây đa bằng một từ ( Mẫu: Thân cây
rất to)
Câu 4 :Ngồi hóng mát ở gốc cây đa tác
giả còn thấy những cảnh đẹp nào của quê
hương ?
*GV rút nội dung
6/) Luyện đọc lại
GV cho học sinh đọc lại
3) Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Cành cây: lớn hơn cột đình -Ngọn : chót vót giữa trời xanh -Rễ cây : nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ …giận dữ
-Cành cây rất lớn / Cành cây to lắm /… -Ngọn cây rất cao / Ngọn cây cao vút / -Rễ cây ngoằn ngoèo./ Ngọn cây kì dị /-Ngồi hóng mát tác giả thấy lúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững thững ra về bóng sừng trâu in dưới ruộng đồng yên lặng -HS đọc lại
-Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ
số trong một số để so sánh các số có ba chữ số; nhận biết thứ tự các số
(không quá 1000)
*HS khá giỏi:bài 2(b,c),bài 3(dòng 2)
-Phát triển khả năng tư duy của học sinh
B/ Chuẩn bị SGK:
C/Các hoạt động dạy và học:
1.Ki m traể :
- Gọi 2 HS lên bảng viết số
-GV nhận xét ghi điểm
HS 1 viết :
- Chín trăm chín mươi mốt:………
- Bảy trăm linh năm:………
HS 2 viết :
Trang 152.Bài mới:
Hoạt động1 : Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi lên
bảng: So sánh các có ba chữ số
Hoạt động 2: Giới thiệu cách so sánh
các số có 3 chữ số
- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 234
+ Có bao nhiêu hình vuông nhỏ ?
- GV tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235
+ Có bao nhiêu hình vuông ?
+ 234 và 235 số nào bé hơn và số nào lớn
- GV hướng dẫn HS so sánh 194 hình
vuông với 139 hình vuông tương tự như so
sánh 234 và 235
- GV hướng dẫn so sánh 194 và 139 bằng
cách so sánh các chữ số cùng hàng
-Tương tự như trên so sánh số 199và 215
Kết luận : Khi so sánh các số có 3 chữ số
với nhau ta bắt đầu so sánh từ hàng trăm
nếu số có hàng trăm lớn hơn sẽ lớn hơn
Khi hàng trăm bằng nhau ta so sánh đến
hàng chục nếu có số hàng chục lớn hơn sẽ
- Năm trăm sáu mươi :………
-234 bé hơn 235 và 235 lớn hơn 234
-234 hình vuông ít hơn 235 hình vuông ,
235 hình vuông nhiều hơn 234 hình vuông
-Chữ số hàng trăm cùng là 2
-Chữ số hàng chục cùng là 3
-Chữ số hàng đơn vị 4 < 5
- 194 hình vuông nhiều hơn 139 hình vuông , 139 hình vuông ít hơn 194 hình vuông
-Hàng trăm cùng là 1 Hàng chục 9 > 3 nên 194 > 139 hay 139 < 194
-215 hình vuông nhiều hơn 199 hình vuông , 199 hình vuông ít hơn 215 hình vuông
-Hàng trăm 2>1 nên 215>199 hay 199 < 215
Trang 16lụựn hụn , neỏu haứng chuùc baống nhau ta seừ so
saựnh haứng ủụn vũ
Baứi 2: Tỡm soỏ lụựn nhaỏt trong caực soỏ sau :
+ ẹeồ tỡm ủửụùc soỏ lụựn ta phaỷi laứm gỡ ?
3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
-Veà nhaứ xem trửụực baứi : Luyeọn taọp
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
127 > 121 vỡ haứng traờm cuứng laứ 1 , haứng chuùc cuứng laứ 2 nhửng haứng ủụn vũ 7 > 1
127 > 121 865 = 865
124 < 129 648 < 684
182 < 192 749 > 549
-So saựnh caực soỏ vụựi nhau
- HS thửùc hieọn so saựnh vaứ tỡm soỏ lụựn nhaỏt
*************************************************************
Tiết 2: Tập viết
Chữ hoa: A (kiểu 2)
I Yêu cầu cần đạt:
Viết đúng chữ hoa A – kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu
ứng dụng: Ao ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Ao liền ruộng cả ( 3 lần)
II Đồ dùng dạy và học:
- Mẫu chữ hoa đặt trong khung chữ , có đủ các đờng kẻ và đánh số các
đ-ờng kẻ