1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L4 TUAN 32CKTKN(3 COT)

27 261 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 325 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Dựa theo lời kể của GV v tranh minh hoà ạ SGK, kể lại được từng đoạn của cõu chuyện Khỏt vọng sụng rừ r ng, à đủ ý BT1 ; bước đầu biết kể lại nối tiếp được to n bà ộ cõu chuyện BT2?. Mụ

Trang 1

Tuần 32

Ngày soạn: 10 / 4 / 2010 Ngày giảng: Thứ hai / 12 / 4 / 2010Tiết 1:Tập đọc

Đ 63 : vơng quốc vắng nụ cời

- đàm thoại, giảng giải, luyện tập

IV Các hoạt động dạy học :

n-miêu tả qua những câu văn nào?

- N/xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

- Đọc toàn bài : bài chia làm mấy

- Ghi đầu bài

- Bài chia làm 3 đoạn:

- Đoạn 1 : từ đầu đến về môn cời cợt

- Đoạn 2 : tiếp đến Nhng học không vào

- Đoạn 3 : còn lại

- Đọc từ khó

- Giải nghĩa các từ trong chú giải

- 2 H đọc và sửa lỗi cho nhau

- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi

- Mặt trời không muốn dậy,chim không muốn hót, hoa trong vờn cha nở đã tàn, gơng mặt mọi ngời rầu rĩ, héo hon, ngay tại kinh đô cũng chỉ nghe thấy tiếng ngựa hí, tiếng sỏi đá lạo xạo dới bánh xe, tiếng gió thở dài trên những nóc nhà

Trang 2

- Gọi H đọc nối tiếp lần 3.

- Gọi H đọc nối tiếp lần 4

- Tổ chức cho H thi đọc diễn cảm

- Nêu ND chính của phần này?

- Nhận xét tiết học

- Học bài và chuẩn bị bài sau

- Vì c dân ở đây không ai biết ời

c Nhà vua cử một viên đại thần đi

du học nớc ngoài chuyên về môn cời

- ý 1: Cuộc sống buồn tể ở vơng quốc thiếu nụ cời

- Sau một năm viên đại thần trở

về xin chịu tội vì đã cố gắng hết sức nhng học không vào.Các quan nghe vậy ỉu xìu, còn nhà vua thì thở dài Không khí triều

đình ảo não

-Thị vệ bắt đợc một kẻ đang cời sằng sặc ngoài đờng

- Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn ngời đó vào

- ý 2: Nhà vua cử ngời đi du học

- Bài tập cần làm: bài 1 ( dũng 1, 2 ), bài 2, bài 4 ( cột 1 )

- HS khỏ giỏi làm bài 3, bài 5 và cỏc bài cũn lại của bài 1, bài 4

IV Các hoạt động dạy học.

Trang 3

1.Kiểm tra bài cũ.

5’

2.Bài mới 32’

2.1 Giới thiệu bài:

2.2.Thực hành:

Bài 1 Nhóm

Bài 2 : Cá nhân

Bài 3: Cá nhân

Bài 4: Cá nhân

? Nêu tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng? Lấy ví dụ và giải thích?

- Gv nx chung, ghi điểm

- Chia lớp N2, phát phiếu

( Giảm tải giảm dòng 2 )

- Gv cùng hs nx, chữa bài

- Y/c HS giải bài vào vở

- Mời 2 HS lên bảng chữa bài

và nhắc lại quy tắc “Tìm 1 thừa số cha biết” , “”Tìm số

bị chia cha biết”

- Gv cùng hs nx chữa bài:

- Y/c HS suy nghĩ - T/lời miệng

- Nhắc lại t/c nhân, chia

nhẩm 1 số với 10, 100 ,

- Y/c cả lớp làm bài vào vở, - 2 Hs lên bảng làm, lớp lấy ví dụ và giải - Hs đọc yêu cầu bài - Các N t/luận - Đại diện N t/bày 2057 428

x 13 x125

6171 2140

+ 2057 +856

26741 428

53400

3167 7368 24

x 204 72 307

12668 168

+63340 0

646068 N3:13498 32 285120 216 128 421 216 1320

69 691

64 648

58 432

32 432

26 0

- Nêu y/c BT a 40 x X = 1400

X = 1400:40

X = 35

b X :13 = 205 X = 205 x 13 X =2665

- Hs đọc yêu cầu bài - Lớp trả lời miệng điền vào chỗ chấm và phát biểu tính chất bằng lời: a x b = b x a ; a:1 = a

(a x b ) x c = a x (b x c) ;

a : a= 1(a#0) a x 1= 1 x a = a; 0 : a = 0 (a#0) a x (b+ c) = a x b + a x c - Hs đọc yêu cầu bài - 1,2 HSTL 13 500 = 135 x100;

Trang 4

Bài 5: Cá nhân (vở)

3 Củng cố, dặn dò.3’

mời 2 hs lên bảng điền dấu

- Hs đọc bài toán, tóm tắt, phân tích, nêu cách làm bài

Tiết 3:Đạo đức

Đ 32: Dành cho địa phơng Học về vệ sinh môi trờng

I Mục tiêu:

* HSđi thăm quan các công trình công cộng địa phơng và có khả năng:

1.Hiểu:-các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội

-Mọi ngời đều có trách nhiệm bảo vệ ,giữ gìn

địa phơng mình và t/hành VS ờng , lớp

tr Y/c HS t/ luận Nhóm đôi - HS thảo luận nhóm đôi về :

- Tình hình môi trờng của bản mình

+, Môi trờng có trong, sạch không?

Trang 5

- GV theo dõi nhắc nhở hS làm việc nghiêm túc, không đùa nghịch trong khi VS.

+, Mọi ngời có tích cực tham gia VS không?

-Dựa theo lời kể của GV v tranh minh hoà ạ (SGK), kể lại được từng đoạn của cõu chuyện

Khỏt vọng sụng rừ r ng, à đủ ý (BT1) ; bước đầu biết kể lại nối tiếp được to n bà ộ cõu chuyện (BT2)

-Biết trao đổi với cỏc bạn về ý nghĩa của cõu chuyện (BT3)

* GDBVMT: Giỏo dục ý chớ vượt mọi khú khăn khắc phục những trở ngại trong mụi trường thiờn nhiờn và cuộc sống con người

- Gv nx chung, ghi điểm

- Đọc yêu cầu bài tập 1,2,3

- Tổ chức kể chuyện theo N 3:

- Thi kể:

- Trao đổi nội dung câu chuyện:

- Học sinh đọc nối tiếp

- N3 kể nối tiếp và kể toàn bộ câu

chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Cá nhân, nhóm

Trang 6

? Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- Nx tiết học, Vn kể lại chuyện cho ngời thân nghe

- Cả lớp

VD: Bạn thích chi tiết nào trong

truyện?

? Vì sao con gấu không xông vào

con ngời lại bỏ đi?

? Câu chuyện này muốn nói với

chúng ta điều gì?

- Lớp nx bạn kể theo tiêu chí: Nội dung, cách kể, cách dùng từ,

hiểu truyện

- Ca ngợi con ngời với khát vọng sống mãnh liệtđã vợt qua đói , khát chiến thắng thú dữ, chiến thắng cái chết

=================================================

Ngày soạn: 11 / 4 / 2010 Ngày giảng: Thứ ba / 13 / 4 / 2010Tiết 1:Toán:

Đ 157: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

( Tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Tớnh được giỏ trị của biểu thức chứa hai chữ

- Thực hiện được bốn phộp tớnh với số tự nhiờn

- Biết giải bài toỏn liờn quan cỏc phộp tớnh với số tự nhiờn

- Bài tập cần làm: bài 1 ( a ), bài 2, bài 4

- HS khỏ giỏi làm bài 3, bài 5 và cỏc bài cũn lại của bài 1

- N/xét, ghi điểm

- GT, ghi đầu bài

- Y/c HS làm bài vào vở

- Mời 4 HS TB lên bảng chữa bài

Trang 7

- Y/c HS t/luận Nhóm đôi.

- Y/c HS t/luận nhóm đôi

- Y/c HS suy nghĩ, làm bài vào vở

- Mời 1 HS lên bảng chữa bài

N4: (160x5 - 25x4):4 = (800 - 100) : 4 = 700 : 4 = 175

- Đọc y/c BT

- Đại diện 3N lên chữa bài

+, 36 x 25 x 4 =36 x (25 x 4) = 36 x 100 = 3600

18 x 24:9 = 24 x ( 18 : 9 ) = 24 x 2 = 48

41 x 2 x 8 x 5 = 41 x (2 x 5x 8) = 41 x 80 = 3280

- Đọc y/c BT

Bài giảiTuần sau cửa hàng bán đợc số mét vải là;

319 + 76 = 395 (m)Cả hai tuần cửa hàng bán đợc số mét vải là:

319 + 395 = 714 (m)

Số ngày cửa hàng mở cửa trong hai tuần là:

7 x 2 = 14 (ngày)Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc

số mét vải là:

714 : 14 = 51 (m) Đáp số: 51 m vải

Tiết 2:Luyện từ và câu

Đ 63: Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu.

I Mục tiêu:

-Hiểu tỏc dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong cõu (trả lời CH Bao giờ ? Khi nào ? Mấy giờ ? – ND Ghi nhớ).

Trang 8

-Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian trong cõu (BT1, mục III) ; bước đầu biết thờm trạng ngưữcho trước vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn a hoặc đoạn văn b ở BT (2).

*HS khỏ, giỏi biết thờm trạng ngữ cho cả hai đoạn văn (a,b) ở BT (2)

Thaựi ủoọ: Giaựo duùc HS coự yự thửực duứng ủuựng caõu tieỏng Vieọt

? Đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn?

? Bổ sung ý nghĩa gì cho câu?

- Đặt câu hỏi cho loại trạng ngữ trên?

Bổ sung ý nghĩa thời gian cho câu

- Nhiều hs nối tiếp nhau đặt:

VD: Viên thị vệ hớt hải chạy vào khi nào?

- 3,4 Hs đọc nội dung phần ghi nhớ

- Hs đọc yêu cầu bài

- Hs đọc yêu cầu bài

- Cả lớp làm bài, 2 Hs làm vào phiếu

- Nhiều học sinh đọc đoạn văn của mình đã thêm trạng ngữ, 2 hs dán phiếu, lớp nx, tao đổi, bổ sung

a Cây gạo vô tận Mùa đông, câychỉ còn và màu đỏ thắm Đến ngàyđến tháng, trắng nuột nà

Trang 9

3.Củng cố: 3’ - Nhắc lại phần ghi nhớ của

bài, lấy ví dụ phân tích

- Nx tiết học, vn hoàn chỉnh bài tập 2a và làm bài tập 2b vào vở

- Gv nx chung, ghi điểm

* Mục tiêu: Phân loại động vật theo thức ăn của chúng;

- Gv cùng hs nx, chốt ý đúng

và tính điểm cho các nhóm, khen nhóm thắng cuộc:

- Nói tên thức ăn của từng con vật trong hình sgk?

* Kết luận: Mục bạn cần biết sgk/127

- 2 Hs nêu, lớp nx, bổ sung

- Mỗi tổ là một nhóm;

- Các nhóm hoạt động: Phân loại

và ghi vào giấy khổ to theo các nhóm:

- Các nhóm dán phiếu, đại diện lên trình bày:

+ Nhóm ăn cỏ, lá cây: hơu, trâu,

- Hs kể tên theo từng hình, lớp nx,

bổ sung

- 2 hs độc

Trang 10

2.3 Hoạt động 2: Trò

chơi đố bạn con gì?

3 Củng cố, dặn dò

2’

* Mục tiêu: Hs nhớ lại đặc

điểm chính của con vật đã

học và thức ăn của nó Hs

đ-ợc thực hành kĩ năng đặt câu hỏi loại trừ

* Cách tiến hành:

- Gv hớng dẫn hs cách chơi:

+ 1 Hs lên đeo bất kì 1 con vật nào (nhng không biết) Chỉ dùng các câu hỏi ( 5 câu) trừ câu Con này là con phải không?

VD: Con vật này có 4 chân có phải không?

- Con vật này ăn thịt có phải không?

Tiết 4:Chính tả ( Nghe viết )

Đ 32: Vơng quốc vắng nụ cời.

IV Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gv tổ chức cho hs đổi chéo nháp, kiểm tra và nx bài bạn

- 1 Hs đọc to

Trang 11

- Đọc thầm đoạn viết và tìm từ khó viết?

- mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa cha nở đã tàn, toàn gơng mặt rầu rĩ, héo hon

- Lớp đọc thầm và đọc từ khó viết

- Lớp viết bảng và nháp

- VD: vơng quốc, kinh khủng, rầu

rĩ, héo hon, nhộn nhịp, lạo xạo, thở dài,

- Hs viết bài

- Hs soát lỗi bài mình

- Hs đổi chéo vở soát lỗi bài bạn

- Hs đọc yêu cầu bài

- Hs đọc thầm toàn bài, suy nghĩ làm bài vào vở.1,2 Hs làm phiếu

- Nêu miệng, dán phiếu

- Lớp nx trao đổi

- Thứ tự điền đúng: vì sao, năm xa,

xứ sở, gắng sức, xin lỗi, sự chậm trễ

========================================

Ngày soạn: 12 / 4 / 2010

Ngày giảng: Thứ t / 14 / 4 / 2010Tiết 1:Tập đọc

Trang 12

* GDBVMT: HS cảm nhận được nột đẹp trong cuộc sống gắn bú với mụi trường thiờn nhiờn của Bỏc Hồ kớnh yờu.

Thaựi ủoọ: Giaựo duùc HS luoõn laùc quan , yeõu ủụứi , yeõu cuoọc soỏng

II đồ dùng dạy học :

- Thầy : Tranh minh hoạt, bảng phụ

- Trò : đồ dùng học tập

III Ph ơng pháp :

- đàm thoại, giảng giải, luyện tập

IV Các hoạt động dạy học :

- Hình ảnh nào nói lên tình cảm găn bó giữa Bác với trăng?

- Qua bài thơ em học đợc gì ở Bác Hồ?

- Tiểu kết nêu nội dung chính của bài

- Đọc bài Không đề

- Em hiểu thế nào là chim ngàn?

- Bác Hồ sáng tác bài này trong hoàn cảnh nào?

- Qua lời kể của Bác ta hình dung ra cảnh chiến khu nh thế nào?

- Tiểu kết rút ra nội dung chính

- Giải nghĩa các từ trong chú giải

- 2 H dọc và sửa lỗi cho nhau

- Đọc thầm bài Ngắm trăng và trả lời câu hỏi

*HS TB, yếu:

- Bác ngắm trăng khi bị tù đầy Ngồi ngắm trong nhà tù Bác ngắm trăng qua cửa sổ

- Hình ảnh ngời ngắm trăng soi ngoài cửa sổ Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ

- Qua bài thơ em học đợc ở Bác tinh thần lạc quan, yêu đời ngay cả trong lúc khó khăn, gian khổ

- Bài ca ngợi tinh thần lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống của Bác

từ ngữ cho biết: đờng non,rừng sâu, quân đến, tung bay chim ngàn

- Qua lời thơ của Bác, em thấy chiến khu rất đẹp, thơ mộng, mọi ngời sồng giản dị , đầm ấm, vui vẻ

- Bài thơ ca ngợi tinh thần lạc quan , yêu đời, phong thái ung dung của Bác, cho dù cuộc sống

Trang 13

- Gọi H đọc nối tiếp lần 3.

- Gọi H đọc nối tiếp lần 4

- Tổ chức cho H thi đọc diễn cảm

- 2 bài thơ giúp em hiểu điều gì

- ND: 2 bài thơ nói tinh thần lạc quan, yêu dời của BH

- Gv cùng hs nx, trao đổi, bổ sung, ghi điểm

- Dựa vào biểu đồ hs trao đổi theo cặp các câu hỏi sgk

- Gv cùng hs nx, chốt ý đúng:

- Một số hs nêu, lấy ví dụ minh hoạ và g iải

- Hs đọc yêu cầu bài

- Lần lợt hs trả lời từng câu hỏi

a Cả 4 tổ cắt đợc 16 hình; trong

đó có 4 hình tam giác; 7 hình vuông; 5 hình chữ nhật

b Tổ 3 cắt đợc nhiều hơn tổ 2: 1hình vuông nhng ít hơn tổ 2:1 hình chữ nhật

Trang 14

- Xem trớc bài sau.

- Hs trả lời miệng phần a

- 2 Hs lên bảng làm bài:

Diện tích TP Đà Nẵng lớn hơn diện tích TP Hà Nội là:

1255 - 921 = 334 ( km2)Diện tích TP Đà Nẵng bé hơn diện tích TP HCM là:

ợc tất cả số mét vải là:

50 x (42 +50 +37)= 6450 (m) Đáp số: a 2100 m vải hoa

Thaựi ủoọ: Giaựo duùc HS yeõu thớch vieỏt vaờn

- Gv nx chung, ghi điểm

- Nêu MĐ, YC

-

2 Hs đọc, lớp nx, trao đổi

Trang 15

đọc nội dung đoạn văn:

- Trao đổi trả lời câu hỏi theo cặp, viết ra nháp:

c Tác giả miêu tả con tê tê rất tỉ

mỉ và chọn lọc đợc nhiều đặc

điểm

- Nhớ lại việc quan sát ngoại hình và quan sát hoạt động để viết bài vào vở 2 đoạn văn về con vật em yêu thích: lí thú:

- Trình bày:

- Gv cùng hs nx, trao đổi, bổ sung và ghi điểm hs có đoạn văn viết tốt

- 1 Hs đọc yêu cầu bài

- 1 Hs đọc to, lớp đọc thầm

- Hs trao đổi

- Lần lợt hs nêu từng câu, lớp nx, trao đổi, bổ sung

tê tê và cách nó đào đất

+ Đ5: Miêu tả nhợc điểm của tê tê

+ Đ6: Kết bài, tê tê là con vật có ích, con ngời cần bảo vệ nó

Bộ vẩy, miệng, lỡi, 4 chân; Tác giả chú ý quan sát bộ vẩy của tê

tê để có những quan sát rất phù hợp, nêu đợc những nét khác biệt khi so sánh Giống vẩy cá gáy nhng cứng và dày hơn nhiều; bộ vẩy nh bộ giáp sắt

- Cách tê tê bắt kiến: Nó thè cái lỡi dài,nhỏ nh chiếc đũa, xẻ làm

3 nhánh, đục thủng tổ kiến, rồi thò lơỡi vào sâu bên trong Đợi kiến bâu kín lỡi, tê tê rụt lỡi vào vào mõm, tóp tép nhai cả lũ kiến xấu số

- Cách tê tê đào đất:

- 2 Hs đọc yêu cầu bài

- Cả lớp viết bài ( Nên viết 2

đoạn văn về một con vật em yêu thích) Có thể mỗi bài viết về 1 con vật

- Hs nối tiếp nhau đọc từng bài

Trang 16

3’ - Nx tiết học, vn hoàn thành bài

viết vào vở Chuẩn bị bài 64

Tiết 4:Lịch sử:

Đ 32: Kinh thành Huế.

I Mục tiêu:

- Mụ tả được đụi nột về kinh thành Huế:

+ Với cụng sức của hàng chục vạn dõn và lớnh sau hàng chục năm xõy dựng và tu bổ, kinh thành huế được xõy dựng bờn bờ sụng Hương, đõy là toà thành đồ sộ và đẹp nhất nước ta thời đú

+ Sơ lược về cấu trỳc của kinh thành: thành cú 10 cửa chớnh ra, vào, nằm giữa kinh thành là Hoàng thành; cỏc lăng tẩm của cỏc vua nhà Nguyễn Năm 1993, Huế được cụng nhận là Di sản văn hoỏ thế giới

Thaựi ủoọ: Tửù haứo vỡ Hueỏ ủửụùc coõng nhaọn laứ moọt Di saỷn Vaờn hoựa theỏ giụựi

của kinh thành Huế

? Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?

- Gv nx, chốt ý chính

*Kết luận: kinh thành Huế- kinh thành đồ sộ và đẹp nhất của nớc ta

*Mục tiêu: Hs thấy đợc sự đồ

sộ, vẻ đẹp của kinh thành và lăng tẩm ở Huế.Tự hào vì Huế

đợc công nhận là một di sản văn hoá thế giới

* Cách tiến hành:

- Tổ chứ hs hoạt động theo N4:

- Cử 1 đại diện đóng vai hớng dẫn viên du lịch giới thiệu về kinh thành Huế?

Trang 17

3.Củng cố, dặn dò.

3’

- Gv cùng hs nx chung và khen nhóm su tầm và có bài giới thiệu tốt

* Kết luận: Kinh thành Huế là

1 công trình kiến trúc đẹp đầy sáng tạo của nhân dân ta Ngày 11-12-1993, UNESCO công nhận kinh thành Huế là di sản văn hoá thế giới

- Hs đọc ghi nhớ bài

- Nx tiết học, vn học thuộc bài

và chuẩn bị bài tuần 33: Tổng kết

Đ 159: Ôn tập về phân số

I Mục tiêu:

- Thực hiện được so sỏnh, rỳt gọn, qui đồng mẫu số cỏc phõn số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 ( chọn 3 trong 5 ý ), bài 4 ( a, b ) bài 5

- HS khỏ giỏi làm bài 2 và cỏc bài cũn lại của bài 3, bài 4

910

810

710

610

510

410

310

210

10

- Nêu y/c BT

Trang 18

- Y/c HS nhắc lại:

+,Cách Quy đồng mẫu số các phân số?

+,Cách rút gọn phân số?

+,Cách so sánh 2 p/số ?

- N/xét tiết học

- Dặn HS : Ôn bài, làm lại các BT vào vở

7

4 5 : 35

5 : 20 35

20

; 4

3 6 : 24

6 : 18 24 18

10

1 4 : 40

4 : 4 40

4

; 3

2 6 : 18

6 : 12 18

12:6012

2

va

35

15 5 7

5 3 7

3

; 35

14 7 5

7 2 5

3

; 3

1

; 6 1

- 2 HS trả lời

Tiết 2:Luyện từ và câu:

Đ 64: Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu.

I Mục tiêu.

-Hiểu tỏc dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nguyờn nhõn trong cõu (Trả lời cho CH Vỡ sao

? Nhờ đõu ? Tại đõu ? – ND Ghi nhớ)

-Nhận diện được trạng ngữ chỉ nguyờn nhõn trong cõu (BT1, mục III) ; bước đầu biết dựng trạng ngữ chỉ nguyờn nhõn trong cõu (BT2, BT3)

*HS khỏ, giỏi biết đặt 2,3 cõu cú trạng ngữ chỉ nguyờn nhõn trả lời cho cỏc CH khỏc nhau (BT3)

Thaựi ủoọ: Giaựo duùc HS coự yự thửực duứng ủuựng caõu tieỏng Vieọt

Ngày đăng: 05/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình VS môi trờng - GA L4 TUAN 32CKTKN(3 COT)
nh VS môi trờng (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w