1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L4 TUAN 33CKTKN(3 COT)

41 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 696,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm hiểu bài - Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn đọc - 4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi.. toàn bài, trao đổi, trả lời các câu hỏi trong SGK.. Kiểm tra bài - Gọi HS nhận x

Trang 1

ii Đồ dùng dạy học

• Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

• Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc

III Ph ơng pháp :

- đàm thoại, giảng giải, luyện tập

iV Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Nhận xét và cho điểm từng HS

- Cho HS quan sát tranh minh họa và yêu cầu mô tả những gì em thấy trong tranh

- Giới thiệu : ở phần đầu truyện chúng ta đã biết cảnh buồn chán ở v-

ơng quốc nọ vì thiếu tiếng cời Chúng

ta đọc tiếp phần còn lại của câu chuyện Vơng quốc vắng nụ cời

a) Luyện đọc

- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu, chú ý giọng đọc nh sau

• Toàn bài đọc với giọng vui, đầy hào hứng, bất ngờ

• Nhấn giọng ở một số từ ngữ : háo hức, phi thờng, trái đào, ngọt ngào, chuyện buồn cời

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn đọc

- 4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng

và trả lời câu hỏi

- Tranh vẽ nhà vua và các quan

đang ôm bụng cời, một em bé đang

đứng giữa triều đình

- Lắng nghe

- HS đọc bài theo trình tự :+ HS 1 : Cả triều đình háo hức ta trọng thởng

+ HS 2 : Cậu bé ấp úng đứt dải rút

ạ.

+ HS 3 : Triều đình đợc nguy cơ tàn lụi.

Trang 2

toàn bài, trao đổi, trả lời các câu hỏi

trong SGK

- Gọi HS trả lời tiếp nối

+ Con ngời phi thờng mà cả triều

đình háo hức nhìn là ai vậy ?

+ Thái độ của nhà vua nh thế nào khi

gặp cậu bé ?

+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện

buồn cời ở đâu ?

+ Vì sao những chuyện ấy buồn

c-ời ?

+ Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống ở

vơng quốc u buồn này nh thế nào?

+ Em hãy tìm nội dung chính của

đoạn 1,2 và 3

- Ghi ý chính của đoạn 1,2,3

- Ghi ý chính của từng đoạn trên

- Yêu cầu 3 HS luyện đọc theo vai,

ngời dẫn truyện, nhà vua, cậu bé HS

cả lớp theo dõi để tìm giọng đọc hay

- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm

- Gọi 5 HS đọc phân vai toàn truyện

Ngời dẫn chuyện, nhà vua, vị đại

- Luyện đọc và trả lời câu hỏi theo cặp

- Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi

+ Đó chỉ là một cậu bé chừng mời tuổi tóc để trái đào

+ Nhà vua ngọt ngào nói với cậu và

sẽ trọng thởng cho cậu

+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cời xung quanh cậu : nhà vua quên lau miệng, bên mép vẫn dính một hạt cơm Quả táo cắn dở dang căng phồng trong túi áo của quan coi vờn ngự uyển

+ Những chuyện ấy buồn cời vì vua ngồi trên ngai vàng mà quên không lau miệng Quan coi vờn lại ăn vụng giấu quả táo cắn dở trong túi quần

+ Tiếng cời nh có phép màu làm mọi gơng mặt đều rạng rỡ, tơi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dới những bánh xe

+ Đoạn 1,2 : tiếng cời có ở xung quanh ta

+ Đoạn 3,4 : Tiếng cời làm thay đổi cụôc sống u buồn

+ Phần cuối truyện nói lên tiếng cời

nh một phép màu làm cho cụôc sống ở vơng quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi

- 2 lợt HS đọc phân vai, HS cả lớp theo dõi tìm giọng đọc hay

+ 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc.+ 3 đến 5 HS thi đọc

Trang 3

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà đọc bài, kể lại truyện cho ngời thân nghe và soạn bài Con chim chiền chiện.

- 5 HS đọc phân vai

- HS tiếp nối nhau nêu ý kiến

+ Tiếng cời rất cần thiết cho cuộc sống

+ Thật là kinh khủng nếu cuộc sống không có tiếng cời

+ Thiếu tiếng cời cuộc sống sẽ vô cùng tẻ nhạt và buồn chán

- Lắng nghe

Tiết 2Toán

Đ 161 Ôn tập các phép tính với phân số ( tiếp theo )

I Mục tiêu :

- Thực hiện được nhõn chia phõn số.

- Tỡm một thành phần chưa biết trong phộp nhõn, chia phõn số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 (a )

- HS khỏ giỏi làm bài 3 và cỏc bài cũn lại của bài 4

IV.Các hoạt động dạy - học chủ yếu

A Kiểm tra bài

- Gọi HS nhận xét và GV cho điểm

Trong giờ học hôm nay chúng ta cùng

2 em lên bảng trả lời bài tập số

2 a

15

1915

915

105

33

2

=+

=+

b

12

212

912

114

312

Trang 4

2 Hớng dẫn ôn

tập

nhau ôn tập về Phép nhân , phép chia phân số

- Tìm thành phần cha biết của phép tính

- Giải các bài toán liên quan đến tìm giá trị phân số của 1 số

Bài 1 :

- 1 em đọc yêu cầu của bài

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- 3 em lên bảng giải , cả lớp làm vào vở

- Gọi HS nhận xét và GV cho điểm

Bài 2:

- 1 em đọc yêu cầu của bài

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- 2 em lên bảng giải , cả lớp làm vào vở

- Gọi HS nhận xét và GV cho điểm

Bài 3 :HSKG

- 1 em đọc yêu cầu của bài

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- Bài yêu cầu chúng ta tính

a

21

87

43

2x =

42

243

2:21

b

11

6211

3 x =

33

6611

3:11

c

7

87

2

4x =

14

567

2:7

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- Bài yêu cầu chúng ta tính X

- 2 em lên bảng giải , cả lớp làm vào vở

a

3

27

2xX = b

3

1:5

2 X = X=

7

2:3

2

X=

3

1:52

- HS lần lợt nêu cách tìm thừa số cha biết , tìm số chia cha biết , tìm số bị chia cha biết

- 1 em đọc yêu cầu của bài

? Bài tập yêu cầu chúng ta tính giá trị biểu thức

3

77

3x = b 1

7

3:7

c

11

11118

1811

96

13

2

=

=

x x

x

d

5

15432

432

=

x x x x x

Trang 5

C Củng cố -dặn

dò ( 5 ' )

- 2 em lên bảng làm , các em tổ 1 làm phần a , b các em tổ 2 làm phần c các

em tổ 3 làm phần d

- Cho các em đổi vở nhận xét

- Gọi HS nhận xét và GV cho điểm

Bài 4:

- 1 em đọc yêu cầu của bài

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

1 em đọc yêu cầu của bài

- Bài tập yêu cầu chúng ta tính :+ Chu vi và diện tích tờ giấy hình vuông đó

+ nếu cắt thành các hình vuông nhỏ thì đợc bao nhiêu hình

+ tính chiều rộng hình chữ nhật

có chiều dài

- 3 em lên bảng làm 3 phần a, b, c

a Chu vi và hình vuông là :

5

845

2x = ( m)Diện tích hình vuông là :

25

45

25

2

=

b Số ô vuông An cắt đợc khi ô vuông có cạnh

25

2

m là :Diện tích hình vuông nhỏ là:Cách 1 :

625

225

225

2 x = ;

25265

4:25

4 = ( ô )Cách 2:Đổi :

;405

25

4

m

b 25 ô vuông-Qua bài ôn tập hôm nay giúp các

Trang 6

Tiêt 3 Đạo đức

Dành cho địa phơng (tiết 2)

I Mục tiêu

* HS đi thăm quan các công trình công cộng địa phơng và có khả năng:

1.Hiểu:-các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài

và nêu ý nghĩa các công trình công cộng ở địa phơng

-HS trình bày, trao đổi , nhận xét

-HS trình bày, trao đổi , nhận xét

-Các nhóm thảo luận +Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác trao đổi ,bổ sung

-Biết tôn trọng ,giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng.

=======================================

Tiết 4 Kể chuyện

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

Trang 7

i Mục tiêu

-Dựa vào gợi ý SGK chọn và kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời

- Hiểu nội dung của câu chuyện, đoạn truyện các bạn vừa kể, biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

ii Đồ dùng dạy học

• Bảng phụ viết sẵn đề tài

• Bảng phụ viết sẵn gợi ý

iii Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Gọi 1 HS kể lại một câu chuyện đã

nghe, đã đọc về một ngời có tinh thần lạc quan, yêu đời

- Gọi HS nghe kể và nêu ý nghĩa truyện

- Gọi HS đọc đề bài

- Phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch chân dới các từ vui tính, em biết

- Yêu cầu HS đọc thầm gợi ý

- Hỏi : + Nhân vật chính trong câu chuyện em kể là ai ?

+ Em kể về ai ? Hãy giới thiệu cho các bạn biết

b) Kể trong nhóm

- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4 HS Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm

c) Kể tr ớc lớp

- Gọi HS thi kể chuyện GV ghi tên HS

kể, nội dung truyện (hay nhân vật chính)

- Theo dõi GV phân tích đề bài

- 3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

+ Nhân vật chính là một ngời vui tính mà em biết

- 3 đến 5 HS giới thiệu

- 4 HS cùng hoạt động trong nhóm Khi 1 HS kể, các HS khác lắng nghe, nhận xét, để hiểu ý truyện bạn kể, hiểu về nhân vật trong truyện

- 3 đến 5 HS thi kể

Trang 8

Đ 162 Ôn tập các phép tính với phân số ( tiếp theo )

I Mục tiêu :

- Tớnh giỏ trị của biểu thức với cỏc phõn số

- Giải được bài toỏn cú lời văn với cỏc phõn số

- Bài tập cần làm: bài 1 ( a,c ), ( chỉ yờu cầu trỡnh bày ) , bài 2 ( b ) , bài 3

- HS khỏ giỏi làm bài 4 và cỏc bài cũn lại của bài 1, bài 2

IV.Các hoạt động dạy - học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS nhận xét và GV cho điểm

Trong giờ học hôm nay chúng ta cùng nhau ôn tập về Củng cố các kĩ năng phối hợp 4 phép tính với phân số để tính giá trị của biểu

Bài 1 :

- 1 em đọc yêu cầu của bài

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Khi muốn nhân 1 tổng với 1 số ta có thể làm theo những cách nào ?

- Khi muốn chia1 hiệu cho 1 số ta có thể làm nh thế nào ?

4:25

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- Bài yêu cầu chúng ta tính bằng

- Khi muốn chia1 hiệu cho 1 số

Trang 9

- Ap dụng các tính chất trên để làm bài

ta ta có thể tính hiệu rồi lấy hiệu chia cho số đó hoặc lấy cả số bị trừ và số trừ chia cho số đó , rồi trừ các kết quả cho nhau

- 4 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở

Cách 1 Cách 2

a

7

37

311

117

515

215

79

23

57

25

16530

7730

8830

7715

4411

2:

1577

187

311

57

311

67

3)11

511

6

=+

=+

=

3

19

55

3)9

29

7(5

39

25

39

75

c

7

57

107

155

2:7

45

2:7

65

2:)7

47

2:)15

715

8(11

2:15

711

2:15

- Cho các em đổi vở nhận xét

- Gọi HS nhận xét và GV cho điểm

Bài 3 :

- 1 em đọc yêu cầu của bài

? Bài toán cho biết gì ?

?Bài toán hỏi ta gì ?

? Đẻ bíêt đợc số vải còn lại may đợc bao nhiêu túi chúng ta phải tính đợc gì ?

- 1 em lên bảng làm bài cả lớp làm vào vở

- Gọi HS nhận xét và GV cho điểm

Bài toán hỏi số vải còn lại may

đ-ợc bao nhiêu túi

- Ta phải tính đợc số vải còn lại sau khi đã may áo

1 em lên bảng làm bài cả lớp làm vào vở

Bài giải

- Chọn D ( 20 ) vì :Viết lần lợt 1; 4 ; 5 ; 20 và thấy

Trang 10

C Củng cố -dặn

dò ( 5 ' )

- Gọi HS nhận xét và GV cho điểm

? Qua bài ôn tập hôm nay giúp các

=========================================

Tiết 2:Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : lạc quan yêu đời

i.Mục tiêu

- Hiểu nghĩa từ lạc quan BT1.biết xếp đúng các từ cho trớc có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa BT2, xếp các từ cho trớc có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa BT3; biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan không nản trí trớc khó khăn BT4

iV Các hoạt động dạy học chủ yếu

+ Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trả lời cho câu hỏi nào ?

+ Mỗi từ vì, do, nhờ có ý nghĩa gì

trong câu ?

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Gọi HS nhận xét câu bạn đặt trên bảng

- Nhận xét, cho điểm từng HS

- Chúng ta đang học chủ điểm Tình yêu cuộc sống nói lên tinh thần lạc quan, yêu cuộc sống Tiết học hôm nay các em sẽ đợc mở rộng thêm một số từ

- 2 HS lên bảng

- 3 HS đứng tại chỗ

- Nhận xét

- Lắng nghe

Trang 11

-Yêu cầu HS làm việc theo cặp.

- Gọi ý : Các em xác định nghĩa của từ

“lạc quan” sau đó nối câu với nghĩa phù hợp

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng

- Nhận xét, kết lụân lời giải đúng

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

+ Em hãy nêu nghĩa của mỗi từ có tiếng “lạc quan” ở bài tập.

- Nếu HS cha hiểu đúng nghĩa GV có thể giải thích cho HS

+ Em hãy đặt câu với mỗi từ có tiếng

lạc” vừa giải nghĩa.

- Gọi ý : Các em hãy tìm xem nghĩa

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, làm bài

- 1 HS làm bài bảng lớp HS dới lớp dùng bút chì nối vào SGK

+ Lạc hậu : bị ở lại phía sau, không

theo kịp đà tiến bộ, phát triển

- Tiếp nối nhau đọc câu của mình trớc lớp Ví dụ :

+ Bác Hồ sống rất lạc quan, yêu

đời.

+ Đây là nền nông nghiệp lạc hậu.

+ Câu hát lạc điệu rồi.

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, nêu ý nghĩa của từng câu thành ngữ và nêu tình huống sử

Trang 12

3 Củng cố –

dặn dò

đen, nghĩa bóng của từng câu tục ngữ

Sau đó hãy đặt câu tục ngữ trong những tình huống cụ thể

- Gọi HS phát biểu ý kiến

- GV nhận xét, bổ xung

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ ngữ, tục ngữ và làm lại BT4, chuẩn bị bài sau

dụng

- 4 HS tiếp nối nhau phát biểu

-Tiết 3 :Khoa học

Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

I Mục tiêu : Giúp HS

- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

GV: Cho HS quan sát hình 130, trao đổi thảo luận TLCH - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và thảo luận TLCH.

- Gọi hs lên trình bày - HS khác

bổ sung

- GV vừa chỉ vào hình minh hoạ

Trang 13

- Giữa lá ngô , châu chấu và ếch

có quan hệ gì ? + GV kết luận và ghi sơ đồ lên

HĐ3: Trò chơi: Ai nhanh - Ai

đúng cây ngô châu chấu ếch

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi nh trong thiết kế.

HS thi vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên.

iv Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài

+ PB : vì sao, năm sau, xứ sở,

s-ơng mù

Trang 14

2.1.Giới thiệu bài

phân biệt tr/ch hoặc iêu/iu

a) Trao đổi về nội dung bài thơ

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Ngắm trăng và Không đề

- Hỏi : + Qua hai bài thơ Ngắm trăng

và Không đề của Bác, em biết đợc điều gì ở Bác Hồ ?

+ Qua hai bài thơ em học đợc ở Bác

d) Soát lỗi, thu, chấm bài

a) – Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Gọi các nhóm khác bổ xung từ mà nhóm bạn cha có

- Yêu cầu HS đọc các từ vừa tìm đựơc

dù gặp bất kì hoàn cảnh khó khăn nào ?

+ Qua hai bài thơ em học đựơc ở Bác tinh thần lạc quan, không nản chí trớc mọi hoàn cảnh khó khăn, vất vả

- Luyện đọc và luyện viết các từ ngữ :

không rựơu, hững hờ, trăng soi, cửa sổ, đờng non

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp

- 4 HS ngồi hai bàn trên dới cùng trao đổi, thảo luận, tìm từ

- Dán phiếu, đọc các từ vừa tìm

đợc

- Bổ xung

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp viết một số từ vào vở

trang vở, trang bị, trang nam nhi, trang hoàng, trang nghiêm, trang sức, trang trí

ch cha mẹ, cha xứ, chà

đạp, chà xát, chả giò

áo chàm, bệnh chàm, chạm cốc, chạm nọc

chan canh, chan hoà, chán, chản nản, chán ghét

chàng trai.

Trang 15

a) – Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu.

- Hỏi : + Thế nào là từ láy ?+ Các từ láy ở BT yêu cầu thuộc kiểu

từ láy nào ?

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

- Yêu cầu HS dán phiếu lên bảng, đọc

và bổ xung các từ láy GV ghi nhanh lên bảng

+ Từ láy bài tập yêu cầu thụôc kiểu phối hợp những tiếng có âm

đầu giống nhau

- 4 HS cùng trao đổi, thảo luận, viết các từ láy vừa tìm đựơc vào giấy

+ Các từ láy trong đó có tiếng nào cũng bắt đầu bằng âm ch :

chông chênh, chênh chếch, chống chếnh

- Lời giải :

• Từ láy trong đó tiếng nào cũng mang vần iêu : liêu xiêu, liều liệu, liếu điếu

• Từ láy mà trong đó tiếng nào cũng mang vần iu : líu díu, líu tíu, dìu dịu

- đàm thoại, giảng giải, luyện tập

IV Các hoạt động dạy học :

Trang 16

- Hình ảnh nào nói lên tình cảm găn bó giữa Bác với trăng?

- Qua bài thơ em học đợc gì ở Bác Hồ?

- Tiểu kết nêu nội dung chính của bài

- Đọc bài Không đề

- Em hiểu thế nào là chim ngàn?

- Bác Hồ sáng tác bài này trong hoàn cảnh nào?

- Qua lời kể của Bác ta hình dung

ra cảnh chiến khu nh thế nào?

- Tiểu kết rút ra nội dung chính

- Gọi H đọc nối tiếp lần 3

- Gọi H đọc nối tiếp lần 4

- Tổ chức cho H thi đọc diễn cảm

- 2 bài thơ giúp em hiểu điều gì về tính cách của Bác Hồ?

- 4 HS đọc bài: Vơng quốc vắng nụ cời Phần 1 theo cách phân vai

- Nêu ND chính của phần 1

- Ghi đầu bài

- Đọc từ khó

- Giải nghĩa các từ trong chú giải

- 2 H dọc và sửa lỗi cho nhau

- Đọc thầm bài Ngắm trăng và trả lời câu hỏi

- Bác ngắm trăng khi bị tù đầy Ngồi ngắm trong nhà tù Bác ngắm trăng qua cửa sổ

- Hình ảnh ngời ngắm trăng soi ngoài cửa sổ Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ

- Qua bài thơ em học đợc ở Bác tinh thần lạc quan, yêu đời ngay cả trong lúc khó khăn, gian khổ

- Bài ca ngợi tinh thần lạc quan, yêu

đời, yêu cuộc sống của Bác Hồ

- HS đọc

- Chim ngàn là chim ở rừng

- Bác sáng tác ở chiến khu Việt Bắc trong thời kì kháng chiếnchống thực dân Pháp Những từ ngữ cho biết: đ-ờng non,rừng sâu, quân đến, tung bay chim ngàn

- Qua lời thơ của Bác, em thấy chiến khu rất đẹp, thơ mộng, mọi ngời sồng giản dị , đầm ấm, vui vẻ

- Bài thơ ca ngợi tinh thần lạc quan , yêu đời, phong thái ung dung của Bác, cho dù cuộc sống gặp nhiều khó khăn

- Đọc nối tiếp kết hợp nêu cách đọc bài

- Đọc nối tiếp lần 4 luyện đọc hay hơn

- Mỗi tổ cử một bạn thi đọc với các

tổ khác

- BH luôn lạc quan , yêu đời,cả trong hoàn cảnh tù đày hay k/chiến gian khổ

Trang 17

- Thực hiện được so sánh, rút gọn, qui đồng mẫu số các phân số.

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 ( chọn 3 trong 5 ý ), bài 4 ( a, b ) bài 5

- HS khá giỏi làm bài 2 và các bài còn lại của bài 3, bài 4

910

810

710

610

510

410

310

210

10

- Nªu y/c BT

7

4 5 : 35

5 : 20 35

20

; 4

3 6 : 24

6 : 18 24 18

10

1 4 : 40

4 : 4 40

4

; 3

2 6 : 18

6 : 12 18 12

12:6012

- Chia c¶ tö sè vµ mÉu sè cho 1 sè tù nhiªn kh¸c 0

- §äc y/c BT

Trang 18

- Y/c HS nhắc lại:

+,Cách Quy đồng mẫu số các phân số?

+,Cách rút gọn phân số?

+,Cách so sánh 2 p/số ?

- N/xét tiết học

- Dặn HS : Ôn bài, làm lại các BT vào vở

7

35

2

va

35

15 5 7

5 3 7

3

; 35

14 7 5

7 2 5

3

; 3

1

; 6 1

ii Đồ dùng dạy học

• Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

• Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần luyện đọc

III Ph ơng pháp :

- đàm thoại, giảng giải, luyện tập

IV Các hoạt động dạy học :

1 kiểm tra bài

2 Dạy học

bài mới

2.1.giới thiệu bài

- Gọi 3 HS đọc truyện Vơng quốc vắng

nụ cời (phần cuối) theo vai và trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét và cho điểm HS

- Treo tranh minh họa và hỏi : Em có cảm nhận gì khi nhìn khung cảnh trong tranh

- HS thực hiện yêu cầu

- Nhìn bức tranh em thấy phong cảnh thật yên bình, con chim nhỏ bay giữa bầu trời cao trong, cánh

Trang 19

a) Luyện đọc

- Yêu cầu 6 HS tiếp nối từng khổ thơ

trong bài Mỗi HS chỉ đọc một khổ thơ

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để tìm hiểu nghĩa các từ khó

- Yêu cầu HS luỵện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi, trả lời những câu hỏi trong SGK

- Gọi HS trả lời câu hỏi

+ Con chim chiền chiện bay lợn giữa khung cảnh thiên nhiên nh thế nào ?

+ Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ nên hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lợn giữa không gian cao rộng ?

+ Hãy tìm những câu thơ nói về tiếng hót của con chim chiền chiện ?

+ Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi cho em những cảm giác nh thế nào ?

- 2 HS đọc toàn bài

- Theo dõi GV đọc mẫu

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, trả lời câu hỏi

- Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi.+ Con chim chiền chiện bay lợn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian rất cao, rất rộng

+ Những từ ngữ miêu và hình

ảnh : bay vút, vút cao, cao hoài, cao vợi, cánh đập trời xanh, chim biến mất rồi, chỉ còn tiếng hót, làm xanh da trời, lòng chim vui nhiều, hót không biết mỏi

+ Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi cho em thấy cuộc sống yên bình, hạnh phúc

+ Tiếng hót của con chim làm cho

em thấy cuộc sống rất tự do, hạnh

Trang 20

- GV kết luận và ghi ý chính của bài.

c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ.

- Yêu cầu 6 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ HS cả lớp theo dõi, tìm giọng

đọc hay

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm 3 khổ thơ đầu hoặc 3 khổ thơ cuối

+ Treo bảng phụ có khổ thơ cần luyện

đọc

Con chim chiền chiện Bay vút, vút cao

Lòng vui bối rối.

Đời lên đến thì

+ Đọc mẫu

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

đáng yêu , chú bay lợn trên bầu trời hoà bình rất tự do

- 6 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng HS cả lớp tìm giọng đọc hay

+ Theo dõi GV đọc

+ 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc diễn cảm

+ 3 đến 5 HS thi đọc

- 2 HS ngồi cùng bàn nhẩm đọc thuộc lòng

- 2 lợt HS đọc tiếp nối từng khổ thơ

- 3 HS thi đọc toàn bài

Tiết 2 Toán

Đ163 Ôn tập các phép tính với phân số ( tiếp theo )

I Mục tiêu :

- Thực hiện được bốn phộp tớnh với phõn số

- Giải được bài toỏn cú lời văn với phõn số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 ( a ), bài 4 ( a )

- HS khỏ giỏi làm bài 2 và cỏc bài cũn lại của bài 3, bài 4

Ngày đăng: 06/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng kết - GA L4 TUAN 33CKTKN(3 COT)
Bảng t ổng kết (Trang 24)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w