1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L4 TUAN 29 CKTKN(3 COT)

32 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc Đường Đi Sa Pa
Người hướng dẫn P.T.S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học Sa Pa
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Sa Pa
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 487 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1.Giới thiệu bài mới - Trong giờ học này chúng ta sẽ cùng ôn lại về tỉ số và giải các bài toán về Tìm hai số khi biết tổng và?. Bài giảiVì gấp 7 lần số thứ nhất thì đợc sốthứ hai nên s

Trang 1

- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp độc đỏo của Sa Pa, thể hiện tỡnh cảm yờu mến thiết tha

của tỏc giả đối với cảnh đẹp của đất nước (trả lời được cỏc cõu hỏi; thuộc hai đoạn cuối bài)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, tranh minh hoạ

III Ph ơng pháp:

- Đàm thoại, giảng giải, luyện tập

IV Các hoạt động dạy - học:

- Nhắc lại yêu cầu của đàu bài

- Giới thiệu bài

- Qua bài tác giả thể hiện tìnhcảm của mình đối với cảnh đẹp

Sa Pa nh thế nào?

- Tiểu kết rút ý chính

Ghi đầu bài

- Bài chia làm 3 đoạn:

Đoạn 1 : từ đầu đến liễu rủ

Đoạn 2 : tiếp đếnúơng núi tímnhạt

Đoạn 3 : còn lại

- Đọc từ khó

- Giải nghĩa các từ trong chú giải

- 2 H dọc và sửa lỗi cho nhau.-1 H đọc toàn bài

- H nghe

- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câuhỏi

- Những đám mây trắng bồngbềnh huyền ảo, thác trắng xoá tựamây trời, rừng cây âm âm, nhữngbông hoa chuối rực lên nh ngọnlửa, những con ngựa

- Phong cảnh trên đờng lên Sa Pa

- Cảnh thị trấn ở Sa Pa rát vuimắt: nắng phố huỵen vàng hoe,những em bé Hmông, Tu Dí, PhùLá, cổ đeo móng hổ, quần áo sặc

sỡ, ngời ngựa dập dùi, đi chợ

- ý 2: Phong cảnh một thị trấntrên đờng đi Sa Pa

- Vì ở Sa Pa khí hậu liên tục thay

đổi: thoắt cái, lá vàng rổitngkhoảng khắng mùa thu Thoắtcái, trắng long lanh một cơn matuyết Thoắt cái, gió xuân hâyhẩy

- Vì phong cảnh ở Sa Pa rất đẹp.Vì sự thay đổi mùa trong mộtngày ở Sa Pa rất lạ lùng hiếm có

- Ca ngợi Sa Pa quả là món quàtặng kì diệu của thiên nhiên dànhcho đất nớc ta

- ý 3: Cảnh đẹp ở Sa Pa và cảmxúc của tác giả

- Rút, đọc nội dung chính của

1

Trang 2

B4 Cho HS thi ủoùc dieón caỷmủoaùn ủaừ choùn.

- Viết được tỉ số của hai đại lượng cựng loại

- Giải được bài toỏn tỡm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đú.

IV các họat động dạy – học học chủ yếu

- GV nhận xét và cho điểm HS

2.1.Giới thiệu bài mới

- Trong giờ học này chúng ta sẽ cùng ôn lại về tỉ số và giải các bài

toán về Tìm hai số khi biết tổng và

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì -

GV yêu cầu HS làm bài

- 1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dới lớp theo dõi để nhận xét bàilàm của bạn

- Nghe GV giới thiệi bài

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a) a = 3, b = 4 Tỉ số

b

a

= 4

3.b) a = 5m, b = 7m Tỉ số

b

a

= 7

5.c) a = 12kg, b = 3kg Tỉ số

b

a

=3 12

=4d) a = 6l, b = 8l Tỉ số

b

a

= 8

6 = 4 3

- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó, sau đó điền vào ô trống trong bảng

- 3HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 3

- GV chữa bài và cho điểm HS.

- GV gọi HS đọc đề bài toán

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?+ Tổng của hai số là bao nhiêu ?+ Hãy tìm tỉ số của hai số

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài, nhận xét và cho

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS

về nhà làm các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc tr lớp, HS cả lớp đọc đề bài trong SGK

+ Bài toán thụôc dạng toán tìm hai

số khi biết tổng và tỉ số của hai số

đó

+ Tổng của hai số là 1080

+ Vì gấp 7lần số thứ nhất thì đợc số thứhai nên số thứ nhấbằng

7 1

sốthứhai

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giảiVì gấp 7 lần số thứ nhất thì đợc sốthứ hai nên số thứ nhất bằng

7

1 sốthứ hai

Ta có sơ đồ :

Số thứ nhất:

Số thứ hai : Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau

- HS làm bài vào vở bài tập, sau đó

đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài giải

Ta có sơ đồ :Chiều rộng:

Chiều dài :Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau

là :

2 + 3 = 5 (phần)Chiều rộng hình chữ nhật là :

125 : 5 x 2 = 50 (m)Chiều dài hình chữ nhật là :

125 – dặn 50 = 75 (m)

Đáp số : Chiều rộng : 50m; Chiều dài : 75m

- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, cả lớp đọc

đề bài trong SGK

- Bài toán về tìm hai số khi biết tổng

và hiệu của hai số đó

- 1 HS nêu trớc lớp, HS cả lớp theodõi và nhận xét

- 1 HS lên bảng làm bài HS cả lớplàm bài vào vở bài tập

3

Trang 4

- Phõn biệt được hành vi tụn trọng Luật Giao thụng và vi phạm Luật Giao thụng.

- Nghiờm chỉnh chấp hành Luật Giao thụng trong cuộc sống hằng ngày

1, Mục tiêu: Giúp H nắm chắc

luật giao thông qua trò chơi

2, Cách tiến hành:

- Chia H thành nhóm và phổ biếntrò chơi

- Điều khiển cuộc chơi

- Đánh giá kết quả

1, Mục tiêu: Giúp H phân biệt đợc

những việc làm thực hiện đúngluật giao thông và những việc làmkhông thực hiện đúng luật giaothông

2, Cách tiến hành:

- Chia H theo nhóm 4

- Nêu y/c thảo luận

- Kết luận: Các việc nên làm

1, Mục tiêu: H biết điều tra thực

tiễn việc thực hiện an toàn giaothông ở địa phơng

- Quan sát biển báo giao thông

và nói ý nghĩa của biển báo

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Đại diện các nhóm báo cáo, cácnhóm khác nhận xét bỏ sung

a, sai vì luật giao thông cần đợcthực hiện ở mọi nơi mọi lúc

b, nhắc bạn không nện thò đầu rangoài vì sẽ rất nguy hiểm

c, em sẽ không ném và nhắc bạnkhông đợc ném đá lên tàu hoả

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả điầu tra

- Các nhóm khác bổ sung

Tiết 4:Kể chuyện :

Đ 29: đôI cánh của ngựa trắng

I Mục tiêu:

- Dựa theo lời kể của GV và tranh minh hoạ (SGK), kể lại được từng đoạn và kể nối tiếp

toàn bộ cõu chuyện Đụi cỏnh của Ngựa Trắng rừ ràng, đủ ý (BT1).

- Biết trao đổi với cỏc bạn về ý nghĩa của cõu chuyện (BT2)

II Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sách giáo khoa

III Ph ơng pháp:

- TL, KC, VĐ, LT

IV Các hoạt động dạy – học Học:

Trang 5

1.kiểm tra bài

- Gọi HS 1 kể lại câu chuyện em đã

chứng kiến hoặc tham gia nói về lòngdũng cảm

- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện

- Nhận xét, cho điểm HS

- GV giới thiệu bài

* Yêu cầu HS quan sát tranh minhhoạ, đọc thầmcác yêu cầu của bàihọc

- GV kể lần 1 : Giọng kể chậm rãi, rõràng, nhẹ nhàng, nhấn giọng ở một số

1 Ngựa con là chú ngựa nh thế nào ?

2 Ngựa mẹ yêu ngựa con nh thế nào

3 Đại bàng núi có gì là mà ngựa con

ao ớc

4 CHuyện gì đã xảy ra khi ngựa con

đi với anh Đại Bàng Núi ?

a) Tái hiện chi tiết chính của truyện

- GV treo tranh minh họa câu chuyện

- GV gọi HS nêu ý kiến

- GV kết luận và thống nhất nội dungcủa từng tranh

b) Kể theo nhóm

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ,mỗi nhóm có từ 3 đến 4 HS

- GV yêu cầu : Hãy nối tiếp nhau kểlại từng đoạn truyện và trao đổi về nộidung câu chuyện

c) Kể tr ớc lớp

- Tổ chức cho 2 nhóm thi kể trớc lớptheo hình thức tiếp nối :

- Tổ chức cho HS thi kể toàn bộ câuchuyện

- Khi kể GV khuyến khích các HS dớilớp đặt câu hỏi về nội dung truyệncho bạn trả lời

- GV nhận xét tiết học, tuyên dơngcác HS, các nhóm tích cực tham gia

- Dặn HS về nhà kể lại chuyện chongời thân nghe và tìm những câuchuyện đợc nghe, đợc đọc về du lịchhay thám hiểm

- 1 HS kể chuyện trớc lớp, HS cảlớp cùng theo dõi và nhận xét

- HS chia thành nhóm

- HS tập kể theo trình tự :+ Kể lại từng đoạn truyện

+ Kể lại cả câu chuyện

- 2 nhóm thi kể tiếp nối, mỗinhóm có 3 HS, mỗi HS kể 2 tranhsau đó nêu ý nghĩa câu chuyện

- 2 HS thi kể toàn bộ câu chuyệntrớc lớp

- Trao đổi với nhau trớc lớp vềnội dung câu chuyện Ví dụ :

HS hỏi : Vì sao NGựa Trắng xin

mẹ đợc đi xa cùng với anh ĐạiBàng Núi ?

HS trả lời : Vì nó ao ớc đợc có

đôi cánh giống nh Đại Bàng Núi

========================================

5

Trang 6

giải bài toán tìm

hai số khi biết

hiệu và tỉ số của

hai số đó.

- GV gọi 1 HS lên bảng, yêu cầucác em làm các bài tập hớng dẫnluyện tập thêm của tiết 140

- GV nhận xét và cho điểm HS

- GV giới thiệu : Trong giờ họcnày chúng ta sẽ cùng tìm cách giảibài toán về tìm hai số khi biết hiệu

+ Bài toán cho ta biết những gì ?+ Theo sơ đồ thí số lớn hơn số bémấy phần bằng nhau ?

+ Em làm thế nào để tìm đợc 2phần ?

+ Nh vậy hiệu số phần bằng nhau

là mấy?

+ Số lớn hơn số bé bao nhiêu đơn

vị ?+ Theo sơ đồ thì số lớn hơn số bé

2 phần, theo đề bài thì số lớn hơn

số bé 24 đơn vị, vậy 24 tơng ứngvới mấy phần bằng nhau?

- Nh vậy hiệu hai số tơng ứng vớihiệu số phần bằng nhau

+ Biết 24 tơng ứng với 2 phầnbằng nhau, hãy tìm giá trị của mộtphần

+ Vậy số bé là bao nhiêu ?

- 1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dới lớp theo dõi để nhận xétbài làm của bạn

- Nghe GV giới thiệi bài

- HS nghe và nêu lại bài toán

- HS : Bài toán cho biết hiệu củahai số là 24, tỉ số của hai số là

5

3.+ Bài toán yêu cầu tìm hai số

+ Em đếm./ Em thực hiện phép trừ

5 – dặn 3 = 2 (phần)

+ Theo sơ đồ, hiệu số phần bằngnhau là :

5 – dặn 3 = 2(phần)+ Số lớn hơn sô bé 25 đơn vị

+ 24 tơng ứng với 2 phần bằngnhau

- Giá trị của một phần là : 24 : 2 =12

Trang 7

* Bài toán 2( Tơng tự bài toán1)

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV hỏi : Bài toán thuộc dạngtoán gì ?

Vì sao em biết ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài

- GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau

đó làm bài vào vở bài tập

- GV gọi HS đọc bài làm của mìnhtrớc lớp

- GV nhận xét bài làm của HS, kếtluận về bài làm đúng và cho điểmHS

- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán,sau đó hỏi :

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?+ Hiệu số của hai số là bao nhiêu /+ Tỉ số của hai số là bao nhiêu ?

- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ bài toán

và giải

- GV chữa bài của HS trên bảnglớp, sau đó nhận xét bài làm vàcho điểm HS

+ Số bé là : 12 x 3 = 36+ Số lớn là : 36 + 24 = 60

- Bài toán cho hiệu và tỉ số của hai

số, yêu cầu chúng ta tìm hai số nên

số là dạng tìm hai số khi biết hiệu

và tỉ số của hai số đó

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở bài tập

Bài giải

Ta có sơ đồ :

Số thứ nhất :

Số thứ hai :Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng

- Theo dõi GV chữa bài

+ Vì tỉ số của hai số là

7

2 nên nếubiểu thị số thứ nhất là 2 phần bằngnhau thì số thứ hai sẽ là 5 phần nhthế

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi và nhậnxét.- HS đổi chéo vở để kiểm trabài lẫn nhau theo kết luận của GV

- 1 HS đọc trớc lớp, HS cả lớp đọcthầm trong SGK

+ Bài toán thuộc dạng tìm hai sốkhi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.+ Hiệu của hai số bằng số bé nhất

có ba chữ số, tức là bằng 100

+ Tỉ số của hai số là

5

9

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở bài tập

Bài giải

Ta có sơ đồ :

Số lớn :

7

Trang 8

4 Củng cố, dặn

dò: - GV yêu cầu HS nêu lại các bớc

giải của bài toán tìm hai số khibiết hiệu và tỉ số của hai số đó

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS

về nhà làm các bài tập hớng dẫnluyện tập thêm

Số bé :Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng

- HS theo dõi bài chữa của GV và

tự kiểm tra bài của mình

- 1 HS nêu trớc lớp, các HS kháctheo dõi để nhận xét và bổ xung ýkiến

Tiết 2:Luyện từ & câu:

- Đàm thoại, luyện tập, giảng giải

IV Các hoạt động dạy - học:

đúng

- Y/ C H đặt câu với từ du lịchTheo em thám hiểm là gì ? Chọn ý đúng để trả lời

- Đặt câu với từ thám hiểm

Em hiểu đi một ngày đàng học một sàng khôn nghĩa là gì

?

- Nêu tình huống có thể sử dụng câu tục ngữ trên

- Đọc y/c của bài

- Thảo luận nhóm đôi tìm ý trả lời

- Câu gợi ý:

Cô - lôm-bô là một nhà thám hiểm tài ba

- H nêu ý kiến của mình

- Ai đi đợc nhiều nơi sẽ mở rộng

đ-ợc tầm hiểu biết , sẽ khôn ngoan, ởng thành hơn

tr Chịu khó đi đây đi đó để học hỏi, con ngời mới sớm khôn ngoan hiểu

Trang 9

biết

- Mùa hề trời nóng nực, bố em rủ cảnhà đi nghỉ mát Em sợ trời nóng không muốn đi Bà em liền nói: “

Đi một đàng học một sàng khôn

đấy ạ “Hỏi

- Sông gì đó nặng phù sa?

- Sông gì lại hoá đợc ra chínsông

- Làng quan họ

có con sông

Sông ấy là sônggì ?

-Sông trên xanhbiếc sông gì

Đáp

- Sông hồng Sông Cởu LongSông Cầu Sông Lam

Sông Mã Sông

Đáy Sông Tiền Sông Hậu Sông Bạch Đằng

- Sông gì tiếng vó ngựa phi vang trời

- Sông gì chẳng thể nổi lên

- Bớt tên của nó gắn liền dới sâu

- Hai dòng sông trớc sông sau hỏi hai sông ấy ở đâu ? sông nào

- Sông nào nơi ấy sóng trào vạn quân Nam Hán ta đào mồ chôn

- Kiểm tra chuẩn bị của HS

– dặn Viết đầu bài

* Mục tiêu: Biết cách làm thí

nghiệm chứng minh vai trò củanớc, chất khoáng và ánh sáng

đối với đời sống thực vật

+ Muốn biết thực vật cần gì đểsống có thể làm thí nghiệm nhthế nào ?

- Y/c HS làm thí nghiệm – dặnTheo dõi

* Mục tiêu : Nêu những điều

kiện cần để cây sống và pháttriển bình thờng

+ Trong 5 cây đậu trên, cây nàosống và phát triển bình thờng ?

- Nhắc lại đầu bài

Trình bày cách làm thí nghiệm : Thực vật cần gì để sống.

- Quan sát tranh và đọc mục quan sát để biết cách làm

- Ta có thể làm thí nghiệm bằng cách trồng cây trong điều kiện sống thiếu từng yếu tố

- Phải đảm bảo đầy đủ mọi yếu

tố cần cho cây sống

Dự đoán kết quả thí nghiệm.

9

Trang 10

3 Củng cố – dặn Dặn

dò:

Vì sao ?+ Những cây khác sẽ nh thếnào ? Vì lý do gì mà chúngkhông phát triển bình thờng và

có thể bị chết rất nhanh ?+ Hãy nêu những điều kiện đểcây sống và phát triển bình th-ờng

- Nhận xét tiết học

- Về học kỹ bài và CB bài sau

+ Thực vật cần có đủ nớc, chấtkhoáng, không khí và ánh sángthì mới có thể sống và phát triểnbình thờng

Tiết 4:Chính tả: Nghe viết

3 Cuỷng coỏ –daởn doứ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

- Nêu mục tiêu tiết học

a.Hửụựng daón chớnh taỷB1 Yeõu caàu HS ủoùc ủoaùn vaờn

B2 Hửụựng daón chớnh taỷ+ GV ủoùc laàn lửụùt caực tửứ khoựvieỏt cho HS vieỏt:

b.Nghe vieỏtB1 GV ủoùc cho HS vieỏt baứi

B2 GV ủoùc cho HS soaựt loói,baựo loói vaứ sửỷa loói vieỏt chửaủuựng

B1 Chaỏm baứiB2 Chửừa baứiB1 Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứitaọp 2a

B2 HD laứm Yeõu caàu HS tửùlaứm baứi

B3 Chửừa baứi .Goùi HS nhaọnxeựt, chửừa baứi

- Viết bài

- Đổi vở soát bài

- Nêu yêu cầu – dặn làm bài nhóm 2

- Nêu yêu cầu – dặn làm bài vào vở

Trang 11

(2 phuựt) - chuẩn bị bài sau.

IV Các hoạt động dạy – học học:

1.Kiểm tra bài

-Nêu các bớc giải?

- Y/c HS T/luận Nhóm đôi

- Mời đại diện 2 N lên bảngchữa bài

B2: Tìm tổng số phần bằng nhau

B3: Tìm độ dài mỗi đoạn

Bài giải-Ta có sơ đồ:

Đoạn 2 : 7m

- Đọc y/c BT

Bài giải ?bạn

Số b/ gái:

12bạn

Số b/ trai:

?bạnTổng số phần bằng nhau là :

Nữ : 8 bạn

- Đọc y/c BT

11

Trang 12

Bài 3: HSKG.

3.Củng cố

-Dặn dò: 3’

- Nhắc lại các bớc giải BT “ Tìm hai số khi biết tổng và

tỉ số của hai số đó” ?

- N/xét tiết học

- Dặn HS: Ôn bài, làm BT 4 (148) vào vở

5 + 1 = 6 (phần)

Số nhỏ là : 72 : 6 = 12

Số lớn là : 72 – dặn 12 = 60 Đáp số : Số lớn : 60;

- Nhớ và viết lại đúng chính tả 3 khổ thơ cuối của bài thơ về tiểu đội xe không kính

- Biết cách trình bày các dòng thơ theo thể thơ tự dovà trình bày các khổ thơ

- Làm đơc bài tập 2 (trong VBT)

II Đồ dùng dạy học:

- SGk + giáo án

III Ph ơng pháp:

- Đàm thoại, giảng giải, luyện tập

IV Các hoạt động dạy học:

- Giới thiệu- ghi đầu bài

a) Tìm hiểu nội dung bài viết

- Gọi 1 HS đọc bài văn và 1 HS đọcphần chú giải

+ Đoạn văn nói về điều gì ?

- Cho HS viết bài theo đúng quy định

d) soát lỗi, chấm bài

Bài 2

*a,Tìm 3 trờng hợp chỉ viết với

-1 H đọc y/c của bài

- Cả lớp đọc lại để ghi nhớ 3khổ thơ

- Ghi tên bài giữa dòng ,viết cácdòng thơ sát lề ,hết mỗi khổ thơcách một dòng

- Xoa mắt đắng,đột ngột,sa,ùavào ,ớt

H nhận xét chữa

Trang 13

- đàm thoại, giảng giải, luyện tập.

IV Các hoạt động dạy – học học:

- Nhắc lại yêu cầu của đàu bài

- Giới thiệu bài

- Tiểu kết rút ý chính

- Đọc các khổ thơ còn lại

- Trong các khổ thơ tiếp theovầng trăng đợc gắn với một đốitợng cụ thể, đó là những gì,những ai?

- Những đối tợng mà tác giả đa

ra có ý nghĩa nh thế nào đối vớicuộc sống của tuổi thơ?

- Bài thơ thể hiện tình cảm củatác giả đối với quê hơng đất n-

Ghi đầu bài

2 và trả lời câu hỏi

- Trong hai khổ thơ đầu trăng

đ-ợc so sánh với quả chín và mắtcá

- Tác giả nghĩ trăng đến từ cánh

đồng xa vì trăng trông nhmột quảchín treo lửng lơ trên mái nhà.Trăng đến từ biển xanhvì trăngtròn nh mắt cá không bao giờchớp mi

- ở khổ thơ 3 tác giả đã so sánhtrăng với quả bóng

- ý 1: Hình ảnh trăng trong thơTĐK

- Trăng còn gắn với quả bóng,sân chơi, lời mẹ ru, chú Cuội,chú bộ đội hành quân

- Những đối tợng mà tác giả đa

ra rất gần gũi, thân thơng với trẻthơ

- Bài thơ cho thấy tác giả rất yêutrăng, yêu thiên nhiên đất nớc

13

Trang 14

B4 Cho HS thi ủoùc dieón caỷmủoaùn

- ý 2: Sự gần gũi của trăng vàtình cảm của tác giả đối với đấtnớc

- Rút, đọc nội dung chính củabài

- Đọc nối tiếp kết hợp nêu cách

IV Các hoạt động dạy – học học:

1 Kiểm tra bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

- Trong giờ học này chúng ta cùngluyện tập về bài toán tìm hai số khibiết hiệu và tỉ số của hai số đó

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tựlàm bài Sau đó, chữa bài, nhận xét

và cho điểm HS

- 1 HS lên bảng thực hiện yêucầu, HS dới lớp theo dõi đểnhận xét bài làm của bạn

- Nghe GV giới thiệi bài

- HS làm bài vào vở bài tập,sau đó 1 HS đọc bài làm trớclớp cho HS cả lớp theo dõi vàchữa bài.Bài giải

Ta có sơ đồ :

Số bé :

Số lớn :Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng

Trang 15

Bài giảiTheo sơ đồ, hiệu số phần bằng

+ Bài toán hỏi gì ?+ Vì sao lớp 4A trồng đợc nhiềuhơn lớp 4B 10 cây ?

+ Lớp 4A có nhiều hơn lớp 4B mấyhọc sinh ?

+ Biết lớp 4A có nhiều hơn lớp 4B

2 học sinh và trồng đợc nhiều hơnlớp 4B 10 cây, hãy tính số cây màmỗi HS trồng đợc

+ Biết số học sinh của mỗi lớp, biếtmỗi HS trồng đợc 5 cây, hãy tính sốcây của mỗi lớp và trình bày lời giảibài toán

- GV kiểm tra vở của một số HS

- GV yêu cầu HS đọc sơ đồ bài toán

- HS theo dõi bài chữa của GV

- HS vừa lên bảng làm bài giảithích :

Vì số bóng đèn màu bằng

3 5

số bóng đèn trắng nên nếu biểuthị số bóng đền màu là 5 phầnbằng nhau thì số bóng đềntrắng là 3 phần nh thế

- 1 HS đọc trớc lớp, HS cả lớp

đọc đề bài trong SGK

+ Bài toán cho biết :Lớp 4A : 35 HSLớp 4B : 33 HSLớp 4A trồng nhiều cây hơnlớp 4B : 10 cây

Số cây mỗi HS trồng nh nhau.+ Bài toán hỏi số cây mỗi lớptrồng đợc

+ Vì lớp 4A có nhiều học sinhhơn

+ Lớp 4A có nhiều hơn lớp 4B

là :

35 – dặn 33 = 2 học sinh+ Số cây mỗi HS trồng là :

10 : 2 = 5 (cây)Lớp 4A trồng số cây là :

33 x 5 = 175 (cây)

Đáp số : 4A : 175 cây4B : 165 cây

+ Bài toán thuộc dạng toán tìmhai số khi biết hiệu và tỉ số củahai số đó

+ Hiệu của hai số là 72

15

Trang 16

3 Củng cố, dặn

dò:

nhiêu ?+ Dựa vào sơ đồ em hãy đọc thành

đề toán

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS

về nhà làm các bài tập hớng dẫnluyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

đủ thời gian để nghe chi tiết 1 tintức, sự kiện nào đú Do vậy, cầnphải biết túm tắt tin 1 cỏch thậtngắn gọn để trong 1 thời gian rấtngắn cú thể truyền đạt lại nộidung thụng tin chớnh yếu nhấtcho người nghe Biết túm tắt tintức là 1 năng lực rất cần của conngười hiện đại Cỏc em đó họccỏch túm tắt tin tức ở tuần 23, đóluyện tập túm tắt tin tức ở tuần

25 Hụm nay cỏc em tiếp tụcluyện tập túm tắt tin tức

Ngày đăng: 02/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- ý 1: Hình ảnh trăng trong thơ T§K. -   Trăng   còn   gắn   với   quả   bóng, sân   chơi,   lời   mẹ   ru,   chú   Cuội, chú bộ đội hành quân. - GA L4 TUAN 29 CKTKN(3 COT)
1 Hình ảnh trăng trong thơ T§K. - Trăng còn gắn với quả bóng, sân chơi, lời mẹ ru, chú Cuội, chú bộ đội hành quân (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w