1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop 4 tuan 34 ca ngay

22 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 426 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KT bài cũ : Gọi HS đọc t/lòng bài Con chim chiền chiện và trả lời câu hỏi.. Học sinh thảo luận theo nhóm - Học sinh lần lợt trả lời các câu hỏi - Giáo viên bổ sung thêm Hoạt động 2: Th

Trang 1

Tuần 34 Thứ hai ngày 11 tháng 5 năm 2009

Tập đọc Tiếng cời là liều thuốc bổ

I Mục tiêu: - Đọc đúng các tiếng từ khó: ngời lớn, bốn trăm lần, não Đọc trôi chảy toàn bài,ngắt nghỉ hơi sau dấu câu Đọc diễn cảm toàn bài với giọng rõ ràng rành mạch

- Từ ngữ : thống kê, th giãn, sảng khoái, điều trị

- Nội dung: Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật Tiếng cời làm cho con ngời hạnhphúc, sống lâu

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động dạy - học :

3’

35’

2’

1 KT bài cũ : Gọi HS đọc t/lòng bài Con chim

chiền chiện và trả lời câu hỏi

GV nhận xét, ghi điểm

2.Dạy bài mới a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b.Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- GV tổ chức cho HS luyện đọc toàn bài kết hợp

sửa lỗi về cách đọc và giải nghĩa từ khó

- Tổ chức cho HS thi đọc bài trớc lớp

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

c.Tìm hiểu bài:

- Bài báo trên có mấy đoạn? Em hãy đánh dấu từng đoạn

của bài báo?

- Ngời ta đã thống kê đợc số lần cời ở ngời nh thế

nào?

- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ ?

- Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có nguy cơ gì?

- Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời cho bệnh nhân

- Về nhà học bài - Chuẩn bị bài sau

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- Bài báo có 3 đoạn

- Ngời lớn cời 6 lần kéo dài 6giây,trẻ em mỗi ngày cời 400 lần

- Làm cho con ngời khác động vật.Tiếng cời làm cho con ngời thoát khỏimột số bệnh tật, hạnh phúc, sống lâu

- 3 học sinh đọc nối tiếp

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Tính chu vi và diện tích hình vuông

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 2

BA, AD vuông góc với nhau.

Bài 2: Vẽ 1 HV cạnh 3 cm Tính chu vi và diện tích

20 x 20 = 400 (cm2)Diện tích lớp học là:

5 x 8 = 40 (m2) = 400.000 (cm2)

Số viên gạch để nát nền lớp học là:

400.000 : 400 = 1000 (viên) Đ/S: 1000 viên

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bàitrớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS vẽ hình vuông ABCD cócạnh 3 cm, nêu cách vẽ hình.Học sinh làm vở và đọc nối tiếpnhau kết quả

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

Học sinh tính chu vi và diện tíchhình rồi điền đúng sai

HS làm bài cá nhân và chữa bàitrớc lớp nêu cách làm bài để

I Mục tiêu: - Nhận biết và vẽ hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc

- Vận dụng công thức tính chu vi và diện tích các hình để giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu

III Các hoạt động dạy - học :

Bài 1: Quan sát hình bên, hãy chỉ ra:

- HDHS làm bài và chữa bài

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 3

Diện tích hình vuông ( hay diện tích HCN) là:

8 x 8 = 64 (cm2)Chiều dài hình chữ nhật là:

64 : 4 = 16 (cm)

Đáp số 16 cmVậy chỉ số đo đúng của chiều dài HCN là đáp án c 16

3 x 4 = 12 ( cm2)Diện tích hình H là:

đúng

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS vẽ Hcn ABCD có chiềudài 5 cm, crộng 4 cm, nêucách vẽ hình

Học sinh làm vở và đọcnối tiếp nhau kết quả

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS tóm tắt bài toán

HS làm bài cá nhân vàchữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

Chính tả

Nói ngợc

I Mục tiêu: - Nghe, viết chính xác, đẹp bài vè dân gian nói ngợc

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r/ d/ gi hoặc dấu ? / ~

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu

III Các hoạt động dạy - học :

- Nội dung bài vè là gì?

* Hớng dẫn viết từ khó: liếm lông, lao đao, lơn,

trúm…

- HDHS tìm từ khó và viết

GV Nhận xét, sửa chữa cho HS

* Viết chính tả

- Giáo viên đọc bài chính tả cho HS viết

- Đọc cho HS soát lỗi

- Thu chấm bài

- Nói những chuyện ngợc đờikhông bao giờ là sự thật nênbuồn cời

- HS nêu các tiếng, từ khó viết

HS luyện viết bảng lớp và bảngcon

- Học sinh viết bài

5 cm

4 cm

Trang 4

( ) để hoàn chỉnh đoạn văn sau

- HDHS làm bài và chữa bài trớc lớp

- HDHS nhận xét, bổ sung

Vì sao ta cời khi bị ngời khác cù?

Để giải đáp câu này, một nhà nghiên cứu ở Đại

học Luân Đôn, nớc Anh đã cho máy cù 16 ngời

tham gia thí nghiệm và dùng mọt thiết bị theo dõi

phản ứng của bộ não của từng ngời Kết quả cho

thấy bộ não phân biệt rất chính xác cái cù lạ với

cái cù quen Khi một ngời tự cù thì bộ não sẽ làm

cho ngời đó mất vui bằng cách báo trớc thứ tự

động tác cù Còn khi bị ngời khác cù, do không

thể đoán trớc đợc thứ tự của hoạt động, ta sẽ bị

bất ngờ và bật lên tiếng cời nh là hản ứng tự vệ

3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh đọc bài

- Học sinh làm bảng, vở

Đáp án: Giải đáp - Tham gia

- Theo dõi, kết quả, bị, não

- Học sinh nhận xét

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Lạc quan yêu đời

I Mục tiêu: - Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm: Lạc quan yêu đời

- Đặt câu đúng ngữ pháp, có hình ảnh thuộc chủ điểm

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu

III Hoạt động dạy – học:

Từ chỉtính tình

Từ vừa chỉtính tình vừachỉ cảm giácVui chơi,

góp vui, Vui sớng, vuithích, vui

s-ớng,

Vuinhộn, vuitính, vuitơi

Vui vẻ, vuithú,

- Yêu cầu HS giải thích nghĩa của các từ

- Từ chỉ hành động trả lời cho câu hỏi làm gì?

- Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi nào ? Cho ví dụ ?

- Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi nào ? Cho ví dụ ?

- Yêu cầu học sinh làm phiếu và trình bày trớc lớp

GV nhận xét, sửa chữa và chốt lại

Bài 2: Từ mỗi nhóm trên, chọn ra một từ và đặt câu

với từ đó:

+ HDHS làm bài theo nhóm và trình bày trớc lớp

+ HDHS nhận xét, chữa bài

- Học sinh đang vui chơi trong sân trờng

- Bạn Lan là ngời tính tình vui nhộn

- Cô giáo em là ngời vui tính

- Chúng tôi luôn học hành rất vui vẻ

Bài 3:Thi tìm các từ miêu tả tiếng cời và đặt câu với

HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài theo nhóm 4 vàchữa bài trớc lớp

HS nhận xét, chữa bài

- Cảm thấy thế nào ?

- Đợc điểm tốt bạn cảm thấythế nào?

- Ngời thế nào ?

- Bạn Lan là ngời thế nào ?

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài nhóm 6 và chữabài trên lớp

Đại diện nhóm trình bày trớclớp

Học sinh nhận xét, sửa chữa

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài theo cặp và nêucác câu đặt đợc trên lớp

Học sinh nhận xét, sửa chữa

Trang 5

I Mục tiêu: - Học sinh ôn tập từ nớc Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê ở thế kỷ XV cho đến buổi

đàu thời Nguyễn (1802 - 1858)

- Nắm đợc sự ra đời và các sự kiện trong thời kỳ đó

- Vận dụng ôn tập trả lời các câu hỏi

II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu

III Các hoạt động dạy - học :

* Hoạt động 1; Trả lời các câu hỏi

Câu 1: Đánh dấu x vào trớc những câu hỏi trả

lời đúng

-Năm 1786, Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc để

làm gì? -Em hãy trình bày kết quả của việc

nghĩa quân Tây Sơn ra Thăng Long?

- Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc vào năm 1876,

1786, 1789, 1768

Câu 2: Em hãy kể lại trận Ngọc Hồi - Đống

Đa ?

Câu 3: Em hãy kể lại những chính sách về

kinh tế, văn hoá và giáo dục của vua Quang

3 Học sinh thảo luận theo nhóm

- Học sinh lần lợt trả lời các câu hỏi

- Giáo viên bổ sung thêm

Hoạt động 2: Thi kể chuyện lịch sử

* GV tổ chức cho HS thi kể chuyện lịch sử tiêu

biểu từ buổi đầu dựng nớc đền giữa thế kỉ thứ

đạo, Lê Thánh Tông, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ,…

- HS xung phong lên kể trớc lớp

- Cả lớp theo dõi, nhận xét, bìnhchọn bạn kể hay nhất

II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 6

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số sau:

- Yêu cầu học sinh làm bài và nêu cách tìm số

trung bình cộng của nhiều số

Bài 3: Bài giải

Số vở tổ 2 góp đợc là:

36 + 2 = 38 (quyển)

Số vở tổ 3 góp đợc là:

38 + 2 = 40 (quyển)Trung bình mỗi tổ góp đợc là:

(36 + 36 + 40) : 3 = 38 (quyển) Đ/s: 38 quyển

( 120 + 48 ) : 8 = 21 ( máy)

Đáp số: 21 máyBài 5 HDHS vẽ sơ đồ và giải

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bàitrớc lớp và nêu cách tìm số trungbình cộng của nhiều số

HS nhận xét, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bàitrớc lớp và nêu cách giải

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiêu: - Kể đợc một câu chuyện về mọt ngời vui tính mà em biết

- Yêu cầu kể thành một câu chuyện Hiểu ý nghĩa câu chuyện

- Lời kể tự nhiên, chân thực, sinh động, có thể kết hợp với lời nói, cử chỉ, điệu bộ

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu

III Các hoạt động dạy - học :

3’

35’

1 KT bài cũ: Gọi HS kể lại một câu chuyện đã

nghe, đã đọc về một ngời có tinh thần lạc quan, yêu

Trang 7

- Phân tích đề giáo viên dùng phấn màu gạch

chân dới các từ vui tính, em biết.

- Nhân vật chính trong câu chuyện ?

- Em kể về ai ? Giới thiệu cho các bạn

-Yêu cầu HS đọc thầm gợi ý trong SGK

- Nhân vật chính trong câu chuyện em kể là ai?

+Em hãy kể về ai? Hãy giới thiệu cho các bạn biết

GV Nhận xét, chốt lại và HDHS tập kể

b) Kể trong nhóm

-Chi HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4 HS Yêu

cầu HS kể chuyện trong nhóm

-Gợi ý: Các em có thể giới thiệu về một ngời vui

tính, nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm

c) kể trớc lớp

-Gọi HS thi kể chuyện

GV ghi tên HS kể, nội dung truyện hay nhân vật

- HS đọc các gợi ý trong SGK

- Em kể về Bác Hoàng ở xóm em.Bác là ngời rất vui tính ở đâu có Bác

- Từ ngữ khó hiểu: tuyên truyền, thời vua Lê - chúa Trịnh

- Nội dung: Ca ngợi Trạng Quỳnh, thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng vừakhéo răn chúa

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu, tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy - học :

3’

35’

1 KT bài cũ : Gọi HS đọc bài Tiếng cời là

liều thuốc bổ và trả lời câu hỏi

GV nhận xét, ghi điểm

2.Dạy bài mới a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b.Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- GV tổ chức cho HS luyện đọc toàn bài kết

hợp sửa lỗi về cách đọc và giải nghĩa từ khó

- Tổ chức cho HS thi đọc bài trớc lớp

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

c.Tìm hiểu bài:

- Trạng Quỳnh là ngời nh thế nào ?

- Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều gì ?

- Vì sao Chúa Trịnh muốn ăn món ''Mầm đá''?

- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho Chúa nh

thế nào ?

- Cuối cùng chúa có ăn món mầm đá không ?

Vì sao ?

- Chúa đợc trạng cho ăn gì? Vì sao chúa ăn

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- Nghe tin mầm đá thấy lạ

- Học sinh trả lời theo nội dung bài

- Không, vì không có món ăn là mầm

đá

- ăn cơm với tơng Vì Chúa đã đói lả

Trang 8

- Tổ chức cho HS thi đọc phânvai.

- Giáo viên nhận xét - tuyên dơng

3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Ca ngợi về sự thông minh, khôn khéocủa trạng Quỳnh

- Vẽ và trình bày đợc mối quan hệ của nhiều sinh vật

- Hiểu con ngời cũng là một mắt xích trong chuỗi thức ăn và vai trò của nhân tố con ngời trongchuỗi thức ăn

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu

III Các hoạt động dạy - học :

2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng

b Hoạt động 1: Mối quan hệ về thức ăn và

nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật…

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm theo tranh

minh hoạ trang 134, 135

- Tổ chức cho các nhóm trình bày kết quả thảo

- Dựa vào các hình giới thiệu về chuỗi thức ăn

trong đó có con ngời

- Điều gì sẽ xảy ra nếu một mắt xích trong

chuõi thức ăn bị đứt?

Em có nhận xét gì về vai trò của thực vật đối

với sự sống trên trái đất?

Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

I Mục tiêu: - Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

- Vận dụng làm tốt các bài tập

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học :

3’ 1 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4

GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS làm bài trên bảng

HS nhận xét, bổ sung

Trang 9

Nửa chu vi thửa ruộng là: 530 : 2 = 265 ( m )

Chiều dài thửa ruộng là: ( 265 + 47 ) : 2 = 156 ( m)

Chiều rộng thửa ruộng là: 156 – 47 = 109 ( m)

DIện tích thửa ruộng là: 16 x 109 = 17004 ( m2 )

Đ/s: 17004 m2 Bài 4: Bài giải

Tổng của hai số là:135 x 2 = 270

Số phải tìm là: 270 - 246 = 24

Đ/s: 24Bài 5: HDHS giải bài toán

Số lớn nhất có 3 chữ số là : 999

Vậy tổng của hai số là 999

Số lớn nhất có hai chữa số là: 99

Vậy hiệu của hai số là 99

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài cá nhân và chữa bàitrớc lớp và nêu cách tìm sốtrung bình cộng của nhiều số

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS tóm tắt bài toán làm và chữabài trớc lớp

I Mục tiêu: - Hiểu đợc nhận xét chung của cô giáo

- Biết sửa lỗi cho bạn và lỗi của mình trong bài văn

- Có tinh thần học hỏi những câu văn, đoạn văn hay của bạn

II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ

-Phiếu học tập để HS thống kê các lỗi về chính tả, dùng từ, câu trong bài văn của mình theo từng loại và sửa lỗi phát phiếu cho từng HS

III Các hoạt động dạy - học :

2 Dạy bài mới a Giới thiệu bài, ghi bảng

b Nhận xét chung bài làm của HS

-Gọi HS đọc lại đề bài tập làm văn

H: Đề bài yêu cầu gì?

- HS nghe

Trang 10

+Bố cục của bài văn

+Diễn đạt ý

-GV nêu tên những HS viết bài đúng yêu cầu, lời văn sinh

động, chân thật, có sự liên kết giữa mở bài, thân bài, kết

-GV đi giúp đỡ từng cặp HS yếu

d Học tập những đoạn văn hay, bài văn tốt

-GV gọi một số HS có đoạn văn hay, bài đợc điểm cao đọc

cho các bạn nghe Sau mỗi HS đọc, GV hỏi để HS tìm ra:

cách dùng từ, lối diễn đạt, ý hay

e.Hớng dẫn viết lại một đoạn văn

-Gợi ý HS viết lại đoạn văn khi:

+Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả

+Đoạn văn lủng củng, diễn đạt cha rõ ý

+Đoạn văn dùng từ cha hay

+Mở bài, kết bài đơn giản

-Gọi HS đọc đoạn văn đã viết lại

-Nhận xét, cho điểm

3 Củng cố, dặn dò: -Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà mợn bài của những bạn điểm cao đọc và

viết lại bài văn nếu đợc điểm dới 7

-Dặn HS chuẩn bị bài sau

-Tự viết lại đoạn văn

-3-5 HS đọc lại đoạn văn của mình

Luyện từ và câu Thêm trạng ngữ chỉ phơng tiện cho câu

I Mục tiêu: - Hiểu tác dụng và ý nghĩa của trạng ngữ chỉ phơng tiện cho câu trả lời câu hỏi Bằng cáigì? Với cái gì?

- Xác định đợc trạng ngữ, thêm trạng ngữ cho câu

- Viết đoạn văn tả con vật em yêu thích trong đó có sử dụng câu có trạng ngữ

II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học :

Bài 1: Trạng ngữ đợc in nghiêng trong các câu sau trả

lời câu hỏi gì?

a/ Bằng món mầm đá độc đáo‘’ ” độc đáo , Trạng Quỳnh đã

giúp chúa Trịnh hiểu vì sao chua thờng ăn không ngon

miệng

b/ Với một chiếc khăn bình dị, nhà ảo thuật đã tạo nên

những tiết mục rất đặc sắc

-Các TN trên trả lời cho câu hỏi gì?

Bài 2: Loại trạng ngữ trên bổ sung ý nghĩa gì cho câu?

- Trạng ngữ chỉ phơng tiện trả lời cho câu hỏi nào?

th-ờng mở đầu bằng từ nào?

c Ghi nhớ: HS đọc ghi nhớ trong SGK

d.Luyện tập

Bài 1:Tìm TN chỉ phơng tiện trong các câu sau:

a/ Bằng một giọng chân tình, thầy khuyên chúng em

- HS trả lời: a/ Bằng cái gì….?b/ Với cái gì?

- HS trả lời:- P/tiện cho câu

- Bằng cái gì ? Với cái gì ?

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài theo cặp và chữa

Trang 11

gắng học bài, làm bài đầy đủ

b Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo,

ng-ời họa sĩ dân gian đã sáng tạo nên những bức tranh

làng Hồ nổi tiếng

Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn tả con vật mà em yêu

thích, trong đó có ít nhất một câu có trạng ngữ chỉ

ph-ơng tiện

GV gợi ý: Các em viết đoạn văn ngắn 5-7 câu tả về con vật

mà em yêu thích Trong đó có ít nhất 1 câu có trạng ngữ chỉ

phơng tiện

- HDHS quan sát các tranh vẽ các con vật trong SGK và về

các con vật nuôi trong gia đình để HS chọn con vật

- HDHS đặt câu có trạng ngữ chỉ phơng tiện phù hợp

với mỗi con vật

- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân và trình bày bài trên lớp

- Giáo viên nhận xét, hớng dẫn học sinh sửa chữa

- HS nêu y/cầu bài tập

HS nghe GV gợi ý và quan sátcác con vật trong SGK vàtranh ảnh các con vật su tầm

I Mục tiêu: - Học sinh nắm đợc các kiến thức từ tuần 20 đến hết bài 30

- Vận dụng kiến thức đã học trả lời các câu hỏi đúng

II Đồ dùng dạy - học: Chuẩn bị các câu hỏi

III Các hoạt động dạy - học :

h) Khoáng sản và hải sản là 2 nguồn tài nguyên

có giá trị của vùng biển nớc ta

Câu 2: Vì sao dân c tập trung khá đông đúc tại đồng

bằng duyên hải miền Trung? Nghề chính của họ là

nghề gì?

Câu 3: Vì sao Đà Nẵng lại thu hút khách du lịch?

Cây 4: Nêu những giá trị của Biển Đông đối với nớc

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài cá nhân vào phiếuhọc tập

Ngày đăng: 05/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w