1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lớp 4 tuần 34 cả ngày

22 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 299,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1,Ổn định tổ chức.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1,Ổn định tổ chức.. III, C

Trang 1

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích.

- Thực hiện được phép tính với số đo diện tích

- Làm bài 1,2,4 Hs giỏi làm thêm các bài tập khác

II Đồ dùng dạy học:

- SGK, VBT

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1,Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

+ Đọc bảng đơn vị đo thời gian?

- 2 hs lên bảng nêu

- Gv nx chung, ghi điểm

3, Dạy học bài mới.

3.1, Giới thiệu bài.

3.2, Hướng dẫn làm bài tập.

- Hs nêu miệng bài - Lần lượt hs nêu, lớp nx bổ sung

- Gv nx chốt bài đúng: - 1m2 = 100 dm2; 1km2 = 1000 000m2

1m2=10 000 cm2; 1dm2 = 100cm2

Bài 2 :

- Hs làm phần a vào nháp

- Hs nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài, 3 hs lên bảng chữa bài, lớp đối chéo nháp kiểm tra bài bạn

- Hs nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài , 2 hs lên bảng chữa bài, lớp đổi nháp chấm bài cho bạn

- Gv nx, chữa bài 2m2 5dm2>25dm2; 3m2 99dm2<4 m2

3dm2 5cm2= 305cm2; 65 m2 = 6500dm2

Bài 4 : - Hs đọc đề toán, phân tích và trao đổi cách làm

bài

- Làm bài vào vở - Cả lớp làm, 1 Hs lên bảng chữa bài

- Gv thu chấm một số bài: Bài giải

Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:

64 x 25 = 1600 (m2)

Cả thửa ruộng thu hoạch được số tạ thóc là:

Trang 2

- Tranh minh hoạ bài đọc, SGK, bảng phụ phần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1,Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

+ HTL bài Con chim chiền chin

và trả lời câu hỏi về nội dung?

- 2 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi

- Lớp nx, bổ sung

- Gv nx chung, ghi điểm

3, Dạy học bài mới.

3.1, Giới thiệu bài.

3.2, Luyện đọc và tìm hiểu bài.

- Hs đọc thầm, trao đổi bài: - Cả lớp

+ Phân tích cấu tạo bài báo trên,

nêu ý chính của từng đoạn?

- Đ1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài vật khác

- Đ2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

- Đ3: Những người cá tính hài hước chắc chắn sống lâu

Trang 3

+ Vì sao nói tiếng cười là liều

thuốc bổ?

- Vì khi cười, tốc độ thở của con người tăng đến một trăm ki - lô - mét 1 giờ, các cơ mặt thư giãn thoải mái, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khoái, thoải mái.+ Nếu luôn cau có hoặc nổi giận

người không hay cười, luôn cau

có hoặc nổi giận?

- Bệnh trầm cảm, bệnh stress

+ Rút ra điều gì cho bài báo này,

chọn ý đúng nhất?

- Cần biết sống một cách vui vẻ

+ Tiếng cười có ý nghĩa ntn? - làm cho người khác động vật, làm cho

người thoát khỏi một số bệnh tật, hạnh phúc sống lâu

+ Nội dung chính của bài? - Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc

sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu

c Đọc diễn cảm.

- Đọc tiếp nối toàn bài: - 3 hs đọc

+ Nêu cách đọc bài? - Toàn bài đọc rõ ràng, rành mạch, nhấn giọng:

động vật duy nhất, liều thuốc bổ, thư giãn, sảng khoái, thoả mãn, nổi giận, căm thù, hẹp mạch máu, rút ngắn, tiết kiệm tiền, hài hước, sống lâu

- Luyện đọc đoạn 3:

- Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc đoạn

- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc

+ Phân tích vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức

ăn trong tự nhiên

Trang 4

II, Đồ dùng dạy học:

- Giấy Ao, bút vẽ

III, Các hoạt đông dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

+ Thế nào là chuỗi thức ăn?

+ Lấy ví dụ về chuỗi thức ăn?

3, Dạy học bài mới

3.1, Giới thiệu bài

3.2, Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn

+ Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật

được bắt đầu từ sinh vật nào?

Bước 2: Làm việc theo nhóm

- Gv chia nhóm, phát giấy bút

Bước 3:

+ So sánh sơ đồ mối quan hệ về thức ăn

của một nhóm vật nuôi, cây trồng và

động vật sống hoang dã với sơ đồ về

chuỗi thức ăn đã học ở các bài trước, em

có nhận xét gì?

- Gv giảng thêm: trong tự nhiên mối quan

hệ về thức ăn giữa các sinh vật còn phức

tạp hơn nhiều, tạo thành lưới thức ăn

- Gv kết luận:

- 2 Hs thực hiện yêu cầu

- Hs quan sát hình trang 134, 135 và trảlời câu hỏi

+ Cây lúa

- Hs làm việc theo nhóm, cùng thamgia vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăncủa một nhóm vật nuôi, cây trồng vàđộng vật sống hoang dã bằng chữ

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn lầnlượt giải thích sơ đồ trong nhóm

- Các nhóm treo sản phẩm, trình bàytrước lớp

+ Trong sơ đồ mối quan hệ về thức ăncủa một nhóm vật nuôi, cây trồng vàđộng vật sống hoang dã ta thấy cónhiều mắt xích hơn: cây là thức ăn củanhiều loài vật Nhiều loài vật khác nhaucùng là thức ăn của một số loài vậtkhác

Sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sốnghoang dã:

Trang 5

Ngày soạn:Ngày 21 tháng 4 năm 2013 Ngày giảng: Sáng thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2013

Tiết 1-Toán

Tiết 167: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC.

I, Mục tiêu:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật

- Làm bài 1,3,4 Hs giỏi làm thêm các bài tập khác

II, Đồ dùng dạy học:

- Thước ê- ke VBT, SGK

III, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Ổn định tổ chức.

2,Kiểm tra bài cũ

- Gv nêu nhận xét

3, Dạy học bài mới

3.1, Giới thiệu bài

- 1 Hs nêu yêu cầu

- Hs vẽ vào vở, tính chu vi và diện tíchhình vuông

+ Chu vi: 3 x 4 = 12 (cm)+ Diện tích: 3 x 3 = 9 (cm2)

- 1 Hs đọc bài tập

- HS tính chu vi và diện tích từng hìnhrồi so sánh và nêu kết quả

20 x 20 = 400 (cm2)

Số gạch dùng lát nền nhà là:

400 000 : 400 = 1000 (viên) Đáp số: 1000 viên

Trang 6

Tiết 2- Chính tả: (Nghe - viết)

Tiết 34: NÓI NGƯỢC

I, Mục đích yêu cầu:

- Nghe – viết đúng bài CT; biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát

- Làm đúng bài tập 2(phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn)

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập

III, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Ổn ddimhj tổ chức.

2,Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra VBT Hs làm ở nhà

- Gv nhận xét

3, Dạy học bài mới

3.1, Giới thiệu bài

3.2, Hướng dẫn nghe - viết

- Gv đọc bài vè Nói ngược

+ Bài vè nói về nội dung gì?

- Gv đọc cho Hs viết bài

- Đọc cho Hs soát bài

- Thu chấm 7 bài, nhận xét

2.3, Hướng dẫn Hs làm bài tập chính tả

- Gv nêu yêu cầu của bài

- Gv treo bảng phụ

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

+ giải đáp, tham gia, dùng một thiết bị,

theo dõi, bộ não, kết quả, bộ não, bộ não,

Tiết 4- Luyện từ và câu

Tiết 67: MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN- YÊU ĐỜI.

I, Mục đích yêu cầu:

- Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chíng theo 4 nhómnghĩa (BT1); biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2,3)

II, Đồ dùng dạy học:

Trang 7

- Bảng kẻ phân loại các loại từ phức.

III, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Ổn định tổ chức.

2, Kiểm tra bài cũ

- Gv nhận xét, cho điểm

3, Dạy học bài mới

3.1, Giới thiệu bài

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a, vui chơi, góp vui, mua vui

b, vui thích, vui mừng, vui sướng, vui

lòng, vui thú, vui vui

- 2 Hs đặt câu có trạng ngữ chỉ mụcđích

- Hs đọc yêu cầu cầu bài tập

- Hs trao đổi với bạn để tìm được nhiều

từ ngữ miêu tả tiếng cười

- Hs nối tiếp nhau phát biểu và đặt câuvới từ đó

- Hs viết vào vở

+ cười ha hả, hì hì, hi hí, hơ hơ, khanhkhách, khành khạch, khềnh khệch,khùng khục, khúc khích, khinh khích,rinh rích, rúc rích, sằng sặc, sặc sụa…

Trang 8

Ngày soạn:Ngày 21 tháng 4 năm 2013 Ngày giảng: Chiều thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2013

Tiết 1: Kĩ thuật.

( Đồng chí Thắng soạn giảng)

………

Tiết 2: Giáo dục ngoài giờ lên lớp. ( Đồng chí Tuấn soạn giảng) ………

Tiết 3: Ôn toán Tiết 134: KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II Môn : Toán Bài 1: Tính (3điểm) 3 5 + 7

10 ……… 4

7 x 5

8 ………

……

11 14 - 5 7 ……… 11

10 + 3 5 : 2

3 ………

Bài 2: (2điểm) 5 kg 35g ……… 5035g 1

3 giờ…… 30 phút 3m2 6 dm2 … 36 dm2 1 thế kỉ …… 10 năm Bài 3: Tính giá trị biểu thức ( 1điểm) 128 x 93 + 128 x 7 ………

………

…………

Bài 4: Với 3 chữ số 5 ; 0; 7 hãy viết các số có 3 chữ số và chia hết cho 5 , mỗi số có cả ba chữ số đó? (1điểm) ………

………

…………

Bài 5 : Một mảnh đất có nửa chu vi là 64 m, chiều rộng bằng 3

5 chiều dài Tính diện tích của mảnh đất đó? (2 điểm)

Giải ………

……

………

………

………

………

Trang 9

……

Bài 6: Tổng của hai số là 1872, tỷ số giữa hai số là 5 13 Tìm hai số đó? (1điểm) ………

………

………

………

Ngày soạn: Ngày 22 tháng 4 năm 2013 Ngày giảng: Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2013.

Tiết 2 – Toán:

Tiết 168: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC.

(Tiếp theo)

I, Mục tiêu:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

- Tính được diện tích hình bình hành

- Làm bài 1,2,4 (chỉ yêu cầu tính diện tích hình bình hành ABCD) Hs giỏi làm thêm bài 3

II, Đồ dùng dạy học:

- SGK, VBT

III, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra VBT Hs làm ở nhà

- Nhận xét

3, Dạy học bài mới

3.1, Giới thiệu bài

3.2, Hướng dẫn Hs làm bài tập

Bài 1:

- Gv nhận xét

Bài 2:

- Hướng dẫn Hs thực hiện

- Nhận xét

Bài 3:

- Gv nhận xét

- Hs nêu yêu cầu

- Hs quan sát trong SGK, trao đổi với bạn

và nêu câu trả lời

a, DE song song với AB

b, DC vuông góc với BC

- 1 Hs nêu yêu cầu

- Hs làm bài và nêu kết quả lựa chọn

c, 16cm

- Hs đọc yêu cầu và thực hiện

- 1 Hs lên bảng tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó

Chu vi: (5 + 4) x 2 = 18 (cm) Diện tích: 5 x 4 = 20 (cm2)

- Hs nêu yêu cầu

Trang 10

4 x 3 12 (cm2) Diện tích hình H là:

12 x 2 = 24 (cm2) Đáp số: 24 (cm2)

- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc

III, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu Hs đọc bài Tiếng cười là liều

thuốc bổ

- Gv nhận xét, cho điểm

3, Dạy học bài mới

3.1, Giới thiệu bài

3.2, Hướng dẫn Hs luyện đọc và tìm

hiểu bài

a, Luyện đọc

+ Bài có thể chia làm mấy đoạn?

- Gv sửa phát âm, cách đọc và giúp Hs

hiểu nghĩa một số từ khó

- Gv đọc mẫu

b, Tìm hiểu bài

+ Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món

- 2 Hs thực hiện yêu cầu

Trang 11

“mầm đá”?

+ Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho

chúa như thế nào?

+ Cuối cùng chúa có được ăn “mầm đá”

+ Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon

+ TQ rất thông minh./ TQ vừa giúpchúa lại vừa khéo chê./ TQ rất hómhỉnh

+ Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh,vừa biết cách làm cho chúa ăn ngonmiệng, vừa khéo giúp chúa thấy đượcmột bài học về ăn uống

- 3 Hs đọc bài theo lối phân vai

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1,Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra VBT hs làm ở nhà

- Nhận xét

3, Dạy học bài mới

3.1, Giới thiệu bài

3.2, Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

- Gv hướng dẫn học sinh mở sách giáo

khoa từ bài thời Hậu Lê đến bài thời

Nguyễn ra để đọc và tìm hiểu nội dung

- Hs thảo luận theo nhóm đôi

- Các nhóm mở sách ra và thảo luận theo từng bài từ bài thời Hậu Lê đến bàithời Nguyễn

Trang 12

từng bài

- Gv đến từng nhóm để hd giúp đỡ

3.3, Hoạt động 2: Làm việc cả lớp

- Tổ chức cho các nhóm trình bày kết quả

thảo luận của nhóm mình

- Gv nhận xét và kết luận chung

4, Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung chính từng bài

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn về ôn tập để chuẩn bị cho

giờ kiểm tra cuối năm

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình

- Chỉ được trên bản đồ Địa lí tự nhiên VN:

+ Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-xi-păng, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằngNam Bộ và các đồng bằng duyên hải miền Trung; các cao nguyên ở Tây Nguyên

+ Một số thành phố lớn

+ Biển Đông, các đảo và quàn đảo chính,…

- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta: HàNội, Thành phố Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng

- Hệ thống tên một số dân tộc ở: Hoàng Liên Sơn, đồng bằng Bắc Bộ, đồngbằng Nam Bộ, các đồng bằng duyên hải miền Trung; Tây Nguyên

- Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng: núi, cao nguyên, đồngbằng, biển, đảo

II, Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ hành chính Việt Nam

III, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1,Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ

+ Nêu dẫn chứng cho thấy biển của nước

ta rất phong phú về hải sản?

+ Chỉ trên bản đồ nơi khai thác dầu khí,

vùng đánh bắt nhiều hải sản của nước ta?

- Nhận xét, cho điểm

3, Dạy học bài mới

3.1, Giới thiệu bài

3.2, Hoạt động 1: Làm việc cả lớp (Bài

1)

- Gv treo bản đồ Địa lí tự nhiên VN

- 2 Hs thực hiện yêu cầu

- 1 Hs đọc yêu cầu

- Lần lượt Hs lên chỉ trên bản đồ các địadanh theo yêu cầu

Trang 13

a, Thái, Mông, Dao.

b, Gia - rai, Ê - đê, Ba - na, Xơ - đăng

c, Kinh

d, Kinh, Khơ - me, Chăm, Hoa

e, Kinh, Chăm

Bài 4:

+ Dãy núi Hoàng Liên Sơn là: dãy núi

cao nhất nước ta, có nhiều đỉnh nhọn,

sườn dốc

+ Tây Nguyên là xứ sở của: các cao

nguyên xếp tầng cao, thấp khác nhau

+ Đồng bằng lớn nhất nước ta là: đồng

bằng Nam Bộ

34.,Hoạt động 3: Làm việc cá nhân (Bài

5+6)

- Gv nêu yêu cầu

- Gọi Hs nêu kết quả

- Gv nhận xét, thống nhất

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn Hs về ôn bài

- Hs trao đổi theo nhóm đôi

- Các nhóm báo kết quả thảo luận

Tiết 1 – Ôn toán.

Tiết 135: LUYỆN TOÁN

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức.

Trang 14

2 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêucầu tiết học

- Yêu cầu HS đọc đề toán, tự tìm cách giải

Một cửa hàng có 15 tạ muối Trong 4 ngày

đầu đã bán dược 180 kg muối số muối còn

lại đã bán hết trong 6 ngày sau Hỏi trung

bình mỗi ngày bán được bao nhiêu kg

muối?

Trong 6 ngày sau TB mỗi ngày bán dược

bao nhiêu yến muối?

- Nếu HS còn lúng túng gv gợi ý

- Nhận xét chốt lại

Bài 3: Củng cố dạng toán tìm hai số khi biết

tổng và tỉ số của hai số đó

- Một vườn cây có 540 cây hồng, cây na,

cây bưởi Trong đó, số cây hồng bằng

2

1

số cây na, số cây na bằng

- HS đọc đề tự phân tích giải toán

- Làm bài , chữa bài 2đổi 15 tạ = 1500 kgTổng số ngày của hàng bán muối là:

4 + 6 = 10 ( Ngày)Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được:

1500:10= 150 (kg)

Số kg muối của hàng bán trong 6 ngày sau là: 1500 -180= 1300(kg) Trong 6 ngày sau, trung bình mỗi ngày của hàng đã bán: 1300: 6 = 220(kg)

220kg= 22yến

Bài 3: 1 HS lên bảngchữa bài

- Vẽ sơ đồTổng số phần bằng nhau: 1+2+6=9

Số cây hồng: 540 : 9 = 60( cây)

Số cây na: 60 x 2 = 120 ( cây)

Số cây bưởi: 120 x 3 = 360 (cây)

Trang 15

III hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

- Chữa bài tập ở nhà

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Bài 1: Điền vào chỗ trống r, d hoặc gi

Yêu từng bờ (1) uộng , lối mòn

Đỏ tươi bông gạo, biếc (2) ờn ngàn dâu

Yêu con sông mặt sóng xao

Dòng sông tuổi nhỏ (3) ì (4) ào hát ca

Yêu hàng ớt đã (5) a hoa

Đám (6) ưa trổ nụ, đám cà trổ bông

Yêu sao tiếng mẹ (7) u nồng

Tiếng thoi lách cách bên nong (8) âu tằm

- Gọi học sinh đọc nội dung và yêu cầu bài

Nhưng cây tràm vo trắng vươn thăng lên

trời, chăng khác gì nhưng cây nến không lồ,

đầu lá ru phất phơ như nhưng tàu lá liêu bạt

phương tiện trong các câu sau:

a Với thái độ bình tĩnh nhưng cương quyết,

không khoan nhượng , cuối cùng bác sĩ Ly

đã khuất phục được tên cướp biển

b Bằng trí thông minh và lòng dũng cảm,

bốn anh em C.ẩu Khây đã buộc yêu tinh phải

quy hàng

c Với sự tự tin và tinh phần lao động chăm

chỉ , cần cù , Mai An Tiêm đã duy trì được

cuộc sống nơi đảo hoang

- Gọi học sinh đọc nội dung và yêu cầu bài

- 1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi

- Cả lớp làm bài vào vở-một học sinh đọc kết quả bài làm-cả lớp theo dõi

Đáp án:

1 r 2.r 3.r4.r 5.r 6.d 7 r 8.d

- HS đọc đề và nêu yêu cầu -Cả lớp làm bài vào vởĐáp án:

Nhưng cây tràm vỏ trắng vươn

thẳng lên trời, chẳng khác gì những cây nến khổng lồ, đầu lông

rủ phất phơ như những tàu lá liễu

bạt ngàn

-1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi-Cả lớp làm bài vào vở-một học sinhđọc kết quả bài làm-cả lớp theo dõi.Đáp án :

a Với thái độ bình tĩnh nhưng cương quyết, không khoan nhượng

b Bằng trí thông minh và lòng dũng cảm

c Với sự tự tin và tinh phần lao động chăm chỉ , cần cù

-1học sinh đọc to - cả lớp theo dõi-Cả lớp làm bài vào vở-một học sinhđọc kết quả bài làm-cả lớp theo dõi.Đáp án : D

Ngày đăng: 30/01/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã: - lớp 4 tuần 34 cả ngày
Sơ đồ m ối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w