Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh họa bài tập đọc.. Kiểm tra bài cũ: GV gọi HS lên bảng chữa bài về nhà.. So sánh với biểu đồ cột trong tiết trớc để nắm đợcyêu cầu về kỹ năng của bài này..
Trang 1- Đọc trơn toàn bài, biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm, buồn, xúc
động, thể hiện sự ân hận, dằn vặt của An - đrây - ca trớc cái chết của ông Đọcphân biệt lời nhân vật với lời ngời kể
- Hiểu ý nghĩa của các từ trong bài
- Hiểu nội dung câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca thể hiện tìnhcảm yêu thơng và ý thức trách nhiệm với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêmkhắc với lỗi lầm của bản thân
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa bài tập đọc
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra 2 - 3 HS đọc thuộc lòng
bài thơ “Gà Trống và Cáo”
- Nhận xét về tính cách 2 nhân vật Gà
Trống và Cáo
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a GV đọc diễn cảm toàn bài:
b Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1 (từ đầu
đến mang về nhà):
- GV gọi 1 vài em đọc đoạn 1 kết hợp
quan sát tranh và sửa lỗi phát âm cho
HS
HS: 1 - 2 em đọc đoạn 1
- Luyện phát âm tên riêng nớc ngoài
- Giải nghĩa từ “dằn vặt” - Đặt câu với từ “dằn vặt”
Mẹ bảo An - đrây - ca đi mua thuốc cho
ông, thái độ của An - đrây - ca thế nào? HS: An - đrây - ca nhanh nhẹn đingay
An - đrây - ca đã làm gì trên đờng đi
mua thuốc cho ông? HS: Đợc các bạn rủ chơi đá bóng, mảichơi quên lời mẹ dặn, mãi sau mới nhớ
ra mua mang về
- GV hớng dẫn HS cả lớp tìm giọng đọc
và luyện đọc diễn cảm cả đoạn văn hoặc
1 vài câu trong đoạn
HS: Luyện đọc trong nhóm đôi
- Thi đọc diễn cảm
c Đọc và tìm hiểu đoạn 2 (còn lại):
- GV nghe, sửa lỗi phát âm HS: 2 - 3 em nối tiếp nhau đọc đoạn 2
- Từng cặp HS luyện đọc
- 1 vài em đọc lại cả đoạn
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Chuyện gì xảy ra khi An - đrây - ca
mang thuốc về nhà? HS: An - đrây - ca hoảng hốt khi thấymẹ khóc nấc lên vì ông đã qua đời
Trang 2có lỗi dằn vặt mình.
Câu chuyện cho thấy An - đrây - ca là 1
cậu bé nh thế nào? HS: Rất yêu thơng ông, không thathứ cho mình vì ông sắp chết mà còn
mải chơi bóng, mang thuốc về nhàmuộn
An - đrây - ca rất có ý thức trách nhiệm,trung thực và nghiêm khắc với nỗi lòngcủa bản thân
- Giúp HS rèn kỹ năng đọc, phân tích và xử lý số liệu trên 2 loại biểu đồ
- Thực hành lập biểu đồ
II Đồ dùng: Bảng phụ kẻ sẵn biểu đồ bài 3.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS lên bảng chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu - ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn HS luyện tập:
GV hỏi các câu hỏi đã có - 1 số HS nhìn vào SGK và trả lời 3 - 4
+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu bài tập So sánh với
biểu đồ cột trong tiết trớc để nắm đợcyêu cầu về kỹ năng của bài này
- GV gọi mỗi HS lên bảng làm 1 phần, cả
lớp làm vào vở sau đó GV và cả lớp nhận
xét, bổ sung
a) Tháng 7 có 18 ngày mab) Tháng 8 có 15 ngày maTháng 9 có 3 ngày ma
Số ngày ma tháng 8 nhiều hơn tháng 9là:
15 - 3 = 12 (ngày)c) Số ngày ma trung bình của mỗi thánglà:
(18 + 15 + 3) : 3 = 12 (ngày)
Trang 3+ Bài 3:
- GV treo bảng phụ cho HS quan sát HS: Nêu đầu bài dựa vào quan sát biểuđồ trên bảng
- GV nhận xét và sửa chữa nếu cần
3 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài và làm các bài tập còn lại ở vở bài tập
- Chuẩn bị bài giờ sau học
- Biết tự phát hiện lỗi và sửa lỗi trong bài chính tả
- Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có tiếng chứa âm đầu s/x hoặc có thanh hỏi, ngã.
II Đồ dùng dạy - học:
Sổ tay chính tả, 1 vài tờ phiếu khổ to
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV đọc cho HS viết HS: 2 em lên bảng viết các từ bắt đầu
bằng l / n Cả lớp viết giấy.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu - ghi đầu bài:
- GV nhắc HS ghi tên bài vào giữa dòng
Sau khi chấm xuống dòng phải viết hoa,
lùi vào 1 ô li,
+ Bài 2: Tập phát hiện và sửa lỗi chính
tả HS: Đọc nội dung bài, cả lớp đọc thầmđể biết cách sửa lỗi
- Tự đọc bài, phát hiện lỗi và sửa lỗitrong bài chính tả của mình
- Từng cặp HS đổi bài cho nhau để sửachéo
- GV phát riêng cho 1 số HS phiếu to để
làm ra phiếu
HS: Lên bảng dán phiếu
- Cả lớp nhận xét
- GV chấm 7 đến 10 bài
- 1 em đọc lại yêu cầu, cả lớp theo dõi
- 1 em nhắc lại kiến thức về từ láy
- GV chỉ vào mẫu, giải thích cho HS
Trang 4III Các hoạt động dạy học:
A Tổ chức
B Kiểm tra bài cũ.
C Dạy học bài mới:
- Chữa bài, nx cho hs
- 1 hs lên bảng, dới lớp hs làm bài vàoVBT
Tiếng việt (bổ sung)
Luyện viết bài 6
- Bảng phụ, Vở Luyện viết chữ đẹp lớp 4
III Các hoạt động dạy- học
A Tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ.
C Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Hớng dẫn HS nghe- viết.
- HS thực hiện
Trang 5- GV nhắc HS ghi tên bài vào giữa
dòng Trình bày sao cho đẹp, đúng với
Danh từ chung và danh từ riêng
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV nhận xét, cho điểm
HS: 1 em nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
1 em làm bài tập 2
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Phần nhận xét:
lớp đọc thầm, trao đổi theo cặp
- GV dán 2 tờ phiếu lên bảng HS: 2 em lên bảng làm bài
- GV dùng phiếu ghi lời giải:
a) Sông: Tên chung để chỉ những dòng
nớc chảy tơng đối lớn
b) Cửu Long: Tên riêng 1 dòng sông
c) Vua: Tên chung chỉ ngời đứng đầu
nhà nớc phong kiến
d) Lê Lợi: Tên riêng của 1 vị vua
Kết luận: - Những tên chung của 1 loại
sự vật nh sông, vua đợc gọi là danh từ
Trang 6- Những tên riêng của 1 loại
sự vật nhất định nh Cửu Long, Lê Lợi
gọi là danh từ riêng
sánh cách viết các từ trên xem có khácnhau
- GV chốt lại lời giải đúng:
+ Tên chung của dòng (sông) không
viết hoa Tên riêng của 1 dòng sông cụ
thể (Cửu Long) viết hoa
+ Tên chung của ngời đứng đầu (vua)
không viết hoa Tên riêng của vua (Lê
Lợi) viết hoa
- Giúp HS ôn tập củng cố về viết, đọc so sánh các số tự nhiên
- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian
- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng
II Các hoạt động dạy - học :
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
B Dạy bài mới
Trang 7HS giỏi toán nhất, lớp 3ê có ít HS giỏitoán nhất.
d) Trung bình mỗi lớp 3 có 22 HS giỏitoán
+ Bài 4: GV cho HS tự làm rồi chữa bài HS: Tự làm bài vào vở
a) Năm 2000 thuộc thế kỷ XXb) Năm 2005 thuộc thể kỷ XXIc) Thế kỷ XXI kéo dài từ năm 2001
đến năm 2100
+ Bài 5: HS tự làm bài rồi chữa bài HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở
Các số tròn trăm lớn hơn 540, béhơn 870 là: 600; 700; 800
- Sau bài học, HS có thể kể tên các cách bảo quản thức ăn
- Nêu ví dụ về 1 số loại thức ăn và cách bảo quản chúng
- Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn dùng để bảo quản vàcách sử dụng thức ăn đã đợc bảo quản
II Đồ dùng dạy – học:
- Hình trang 24, 25 SGK
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy – học:
- Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là thực phẩm sạch và an toàn?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đầu bài:
+ Bớc 2: Gọi đại diện nhóm trình bày
+ Bớc 2: Nêu câu hỏi: HS: Thảo luận theo câu hỏi
Nguyên tắc chung của việc bảo quản
thức ăn là gì? - Làm cho thức ăn khô, các vi sinh vậtkhông phát triển đợc
Trang 8+ Bớc 3: Cho HS làm bài tập.
Trong các cách dới đây, cách nào làm
cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt
- Hiểu đợc ý nghĩa, nội dung những câu chuyện bạn kể
- Giáo dục HS luôn có lòng trung thực và tự trọng
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp viết sẵn đề bài
- GV và HS chuẩn bị những câu chuyện, tập truyện ngắn nói về lòng tựtrọng
III Hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS kể lại câu chuyện về tính
trung thực và nêu ý nghĩa của truyện
- Nhận xét và cho điểm HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Kiểm tra việc chuẩn bị truyện của HS
- 3 HS kể chuyện và nêu ý nghĩa
- Tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị của cácbạn
- 4 HS nối tiếp nhau đọc
+ Tự trọng là tự tôn trọng bản thânmình, giữ gìn phẩm giá, không để ai coithờng mình
* Truyện kể về danh tớng Trần Bình
Trọng với câu nói nổi tiếng: ta thà làm
Trang 9+ Em đọc câu truyện đó ở đâu?
+ Câu chuyện ngoài SGK: 1 điểm
+ Cách kể: hay, hấp dẫn, phốo hợp cử
chỉ, điệu bộ: 3 điểm
+ Nêu đúng ý nghĩa của chuyện: 2
điểm
+ Trả lời đợc câu hỏi của bạn hoặc đặt
đợc câu hỏi cho bạn: 1 điểm
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện
- Gọi HS nhận xét bạn kể theo các tiêu
chí đã nêu
- Nhận xét, ghi điểm
- Bình chọn: Bạn có câu chuyện hay
nhất Bạn kể chuyện hấp dẫn nhất
3 Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS nên đọc truyện
- Dặn HS về nhà kể những câu truyện
mà em nghe các bạn kể cho ngời thân
nghe và chuẩn bị tiết sau
giặc nớc Nam còn hớn làm vơng xú Bắc.
* Truyện kể về cậu bé Nen-li trong câu
truyện buổi học thể dục
- HS nêu
- 2 HS đọc thành tiếng
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dới cùng kểchuyện, nhận xét, bổ sung cho nhau
- HS thi kể, HS khác lắng nghe để hỏilại bạn hoặc trả lời câu hỏi của bạn đểtạo không khí hào hứng, sôi nổi tronglớp
- Giúp HS ôn tập củng cố về viết, đọc so sánh các số tự nhiên
- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian
- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Toán nâng cao 4
III Các hoạt động dạy học:
A Tổ chức
B Kiểm tra bài cũ.
C Dạy học bài mới:
Trang 10Luyện tập về biểu thức chứa 1 chữ.
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa bài đọc
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS đọc
- Nhận xét, cho điểm
HS: 2, 3 em đọc thuộc lòng bài thơ “GàTrống và Cáo” và trả lời câu hỏi
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm từng đoạn và trả lời câu
- Cô nói dối ba nh vậy đã nhiều lần cha?
Vì sao cô lại nói dối đợc nhiều lần nh
vậy?
- Cô nói dối rất nhiều lần đến nỗi khôngbiết lần này là lần thứ mấy Cô nói dốinhiều lần nh vậy vì bấy lâu nay ba vẫntin cô
- Vì sao mỗi lần nói dối, cô chị lại thấy
ân hận? - Vì cô thơng ba, biết mình đã phụ lòngtin của ba nhng vẫn tặc lỡi vì cô quen
nói dối
- Cô em đã làm gì để chị mình thôi nói
dối? - Cô em bắt chớc chị cũng nói dối ba làđi tập văn nghệ rồi rủ bạn vào rạp chiếu
bóng, lớt qua trớc mặt chị, vờ nh khôngthấy chị Chị thấy em nh vậy tức giận bỏvề
Trang 11- Vì sao cách làm của cô em giúp đợc
chị tỉnh ngộ? - Vì em nói dối hệt nh chị khiến chịnhìn thấy thói xấu của chính mình Chị
lo em sao nhãng việc học hành và hiểumình đã là gơng xấu cho em Ba biếtchuyện buồn rầu khuyên hai chị em bảoban nhau Vẻ buồn rầu của ba đã tác
- Hãy đặt tên cho cô em, cô chị theo đặc
điểm tính cách -- Cô em thông minh Cô chị biết hối lỗi
Giúp HS ôn tập, củng cố hoặc tự kiểm tra về:
- Viết số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong 1 số, xác
định số lớn nhất, bé nhất trong 1 nhóm các số
- Mối quan hệ giữa 1 số đơn vị đo khối lợng hoặc thời gian
- Thu thập và xử lý 1 số thông tin trên biểu đồ
- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu - ghi đầu bài:
+ Bài 2: Cho HS tự làm rồi chữa bài
+ Bài 3: Cho HS làm bài vào vở
HS: Đọc yêu cầu rồi tự làm
a) Hiền đã đọc 33 quyển sách
b) Hoà đọc 40 quyểnc) Hoà đọc nhiều sách nhấtg) Trung đọc ít sách nhấth) TB mỗi bạn đã đọc đợc:
(33 + 40 + 22 + 25) : 4 = 30 (quyển)HS: Đọc đầu bài, làm bào vào vở
- 1 em lên bảng giải
Bài giải:
Ngày thứ hai bán là:
120 : 2 = 60 (m)Ngày thứ ba bán là:
120 x 2 = 240 (m)
TB mỗi ngày bán đợc là:
(120 + 60 + 240) : 3 = 140 (m)
Đáp số: 140 m
Trang 12- GV chấm bài cho HS.
- Nhận thức về lỗi trong lá th của bạn và của mình khi đã đợc cô giáo chỉ rõ
- Biết tham gia cùng bạn trong lớp, chữa những lỗi chung về ý, bố cục bài,cách dùng từ đặt câu, lỗi chính tả Biết tự chữa lỗi thầy cô yêu cầu chữa trong bàiviết của mình
- Nhận thức đợc cái hay của mình đợc khen
II Đồ dùng dạy - học:
Giấy khổ to, phiếu học tập để thống kê các lỗi
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu - ghi đầu bài:
2.Nhận xét chung về kết quả bài viết
đề bài, kiểu bài viết th
+ Những thiếu xót hạn chế: Nội dung th
cha đầy đủ, diễn đạt lộn xộn, câu rờm rà
quá dài không có dấu chấm Chữ viết
xấu, sai nhiều lỗi chính tả
- Thông báo điểm số cụ thể (giỏi, khá,
- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc
b Hớng dẫn chữa lỗi chung:
- GV chép các lỗi định chữa lên bảng
lớp HS: 1 - 2 em lần lợt lên bảng chữa từnglỗi Cả lớp tự chữa trên giấy nháp
- Trao đổi về bài chữa trên bảng
- GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu - Chép bài vào vở
Trang 13lịch Sử
khởi nghĩa hai bà trng (năm 40)
I Mục tiêu:
- Học xong bài này HS biết vì sao Hai Bà Trng phất cờ khởi nghĩa
- Tờng thuật trên lợc đồ diễn biến của cuộc khởi nghĩa
- Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau hơn 200 năm nớc ta bị cáctriều đại phong kiến phơng Bắc đô hộ
II Đồ dùng dạy - học:
Hình trong SGK phóng to, lợc đồ khởi nghĩa Hai Bà Trng, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS đọc phần ghi nhớ SGK
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu - ghi đầu bài:
- Khi tìm hiểu nguyên nhân của cuộc
khởi nghĩa Hai Bà Trng có 2 ý kiến:
+ Do nhân dân ta căm thù quân xâm lợc,
đặc biệt là Thái thú Tô Định
+ Do Thi Sách, chồng của bà Trng Trắc
bị Tô Định giết hại
Theo em, ý kiến nào đúng? Tại sao? HS: Nguyên nhân sâu xa là do lòng yêu
nớc, căm thù giặc của hai bà
* HĐ2: Làm việc cá nhân
- GV giải thích cho HS cuộc khởi nghĩa
Hai Bà Trng diễn ra trên diện rộng HS: Dựa vào lợc đồ và nội dung của bàiđể trình bày diễn biến chính của cuộc
khởi nghĩa
- 1 - 2 em lên bảng trình bày dựa trên
l-ợc đồ
* HĐ3: Làm việc cả lớp
? Khởi nghĩa Hai Bà Trng thắng lợi có ý
nghĩa gì HS: Thảo luận và đại diện nhóm trả lời:Sau hơn 200 năm bị phong kiến nớc
ngoài đô hộ, lần đầu tiên nhân dân giành
đợc độc lập Sự kiện đó chứng tỏ nhândân vẫn duy trì và phát huy đợc truyềnthống bất khuất chống giặc ngoại xâm
- HS biết đợc vị trí của cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ
- Trình bày đợc 1 số đặc điểm của Tây Nguyên
- Dựa vào lợc đồ, bảng số liệu, tranh ảnh để tìm ra kiến thức
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Tranh ảnh và t liệu về cao nguyên
Trang 14III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS nêu phần ghi nhớ bài trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu - ghi đầu bài:
2 Tây Nguyên - Xứ sở của các cao
nguyên xếp tầng:
+ HĐ1: Làm việc cả lớp
- GV chỉ vị trí của khu vực Tây Nguyên
trên bản đồ và nói: Tây Nguyên là vùng
đất cao rộng lớn, gồm các cao nguyên
xếp tầng cao thấp khác nhau
- HS: Quan sát bản đồ GV chỉ
HS: Chỉ vị trí của các cao nguyên trên
l-ợc đồ H1 trong SGK và đọc tên các caonguyên đó theo hớng từ Bắc đến Nam.Xếp các cao nguyên theo thứ tự từ thấp
đến cao
* HĐ2: Làm việc theo nhóm HS: Chia 4 nhóm, mỗi nhóm có 1 số
tranh ảnh và t liệu về cao nguyên:
Nhóm 1: Cao nguyên Đắc Lắc
Nhóm 2: Cao nguyên Kon Tum.Nhóm 3: Cao nguyên Di Linh
Nhóm 4: Cao nguyên Lâm Viêm
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận trình
bày 1 số đặc điểm tiêu biểu của các cao
nguyên
- GV nghe, nhận xét, bổ sung HS: Đại diện các nhóm lên trình bày.
3 Tây Nguyên có 2 mùa rõ rệt: Mùa ma và mùa khô.
* HĐ3: Làm việc cá nhân HS: Đọc mục 2 và bảng số liệu để trả
lời:
ở Buôn Ma Thuột mùa ma vào tháng
nào? Mùa khô vào tháng nào?
Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa? Là
- Viết số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong 1 số, xác
định số lớn nhất, bé nhất trong 1 nhóm các số
- Mối quan hệ giữa 1 số đơn vị đo khối lợng hoặc thời gian
- Thu thập và xử lý 1 số thông tin trên biểu đồ
- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Toán nâng cao 4
III Các hoạt động dạy học:
A Tổ chức
B Kiểm tra bài cũ.
C Dạy học bài mới: