1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 4- TUẦN 34 CKTKN- ĐẸP

22 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu bài: + GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự điều khiển nhau đọc chủ yếu đọc thầm, đọc lướt và trả lời câu hỏi.. Các hoạt động cụ thể: Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏ

Trang 1

Tuần 34 Thứ Hai, ngày tháng năm 2011

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 – Khởi động

2 – Bài cũ : HS đọc bài Con chim chiền chiện.

- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ

3 – Bài mới

Giới thiệu bài

a Giới thiệu bài:

b Luyện đọc:

HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài

+Đoạn 1: Từ đầu …mỗi ngày cười 400 lần

+Đoạn 2: Tiếp theo … làm hẹp mạch máu

+Đoạn 3: Còn lại

+Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản, sảng khoái,

điều trị

c Tìm hiểu bài:

+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự điều

khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt ) và trả lời

câu hỏi Sau đó đại diện nhóm trả lời câu hỏi trước lớp

GV điều khiển lớp đối thoại và tổng kết

Các hoạt động cụ thể:

Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi

Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác trả lời

Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý chính của

từng đọan văn?

- Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt

con người với các loài động vật khác

- Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

- Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn

Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?

- Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên đến 100

km/ giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết ra một chất làm

con người có cảm giác sảng khoái, thoả mãn.

Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho bệnh nhân để

làm gì?

- HS đọc và trả lời câu hỏi

Học sinh đọc 2-3 lượt

- HS luyện đọc theo cặp.

- Một, hai HS đọc bài.

Các nhóm đọc thầm

Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HSkhác trả lời

3 học sinh đọc -Từng cặp HS luyện đọc

Trang 2

- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm

tiền cho Nhà nước.

Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý đúng nhất?

- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ.

d Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn trong

bài: Tiếng cười ….mạch máu.

- GV đọc mẫu

4 – Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt

- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn

- Chuẩn bị Aên mầm đá

-Một vài HS thi đọc diễn cảm.

Toán

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt)

I - yêu cầu:

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích

- Thực hiện các phép tính với sĩ đo diện tích

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4

- HS khá giỏi làm bài 3

II Chuẩn bị:

VBT

III Các hoạt động dạy - học

Khởi động:

Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Hướng dẫn HS lập bảng quan hệ giữa các

đơn vị đo diện tích đã học

Bài tập 2:

Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn

ra các đơn vị nhỏ & ngược lại; từ “danh số

phức hợp” sang “danh số đơn” & ngược lại

Bài tập 3:

- Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo rồi

so sánh các kết quả để lựa chọn dấu thích

hợp

Bài tập 4:

Hướng dẫn HS tính diện tích khu đất hình

vuông trồng chè & cà phê

64 x 25 = 1600 (m²)

Trang 3

toaựn “toaựn hoùc” ủieồn hỡnh laứ: “Tỡm hai soỏ khi

bieỏt toồng & tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự”

Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

Chuaồn bũ baứi: OÂn taọp veà hỡnh hoùc

Laứm baứi trong SGK

1600 x

2

1 = 800 (kg)

800 kg = 8 tạ Đỏp số: 8 tạ

- Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật

- Phân tích trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

Giụựi thieọu baứi

Baứi “OÂn taọp :Thửùc vaọt vaứ ủoọng vaọt”

Phaựt trieồn:

Hoaùt ủoọng 1:Thửùc haứnh veà veừ sụ ủoà chuoói thửực aờn

-Yeõu caàu hs tỡm hieồu caực hỡnh trang 134, 135 SGK: moỏi

quan heọ giửừa caực sinh vaọt baột ủaàu tửứ sinh vaọt naứo?

-So vụựi sụ ủoà caực baứi trửụực m coự nhaọn xeựt gỡ?

-Nhaọn xeựt:trong sụ ủoà naứy coự nhieàu maột xớch hụn:

+Caõy laứ thửực aờn cuỷa nhieàu loaứi vaọt khaực nhau Nhieàu

loaứi vaọt khaực nhau laùi laứ thửực aờn cuỷa moọt soỏ loaứi vaọt

khaực

+Treõn thửùc teỏ, trong tửù nhieõn moỏi quan heọ veà thửực aờn

giửừa caực sinh vaọt coứn phửực taùp hụn nhieàu, taùo thaứnh lửụựi

thửực aờn

Keỏt luaọn:

Sụ ủoà moỏi quan heọ veà thửực aờn cuỷa moọt nhoựm vaọt nuoõi,

caõy troàng va ủoọng vaọt soỏng hoang daừ:

-Caực nhoựm treo saỷn phaồm vaứ ủaùi dieọntrỡnh baứy trửựục lụựp

Trang 4

Hoạt động 2:Xác định vai trò của con người trong chuỗi

thức ăn tự nhiên

-Yêu cầu hs quan sát hình trang 136, 137 SGK:

+Kể tên những hình vẽ trong sơ đồ

+Dựa vào hình trên nói về chuỗi thức ăn trong đó có con

người

-Trong thực tế thức ăn của con người rất phong phú Để

đảm bảo đủ thức ăn cung cấp cho mình, con người đã

tăng gia sản xuất, trồng trọt và chăn nuôi Tuy nhiên,

một số người đã ăn thịt thú rừng hoặc sử dụng chúng

vào việc khác

-Hiện tượng săn bắt thú rừng sẽ dẫn đến tình trạng gì?

-Điều gì xảy ra nếu một mắt xích trong chuỗi thức ăn bị

đứt?

-Chuỗi thức ăn là gì?

-Nêu vai trò của thực vật trên trài đất/

Kết luận:

-Con người cũng là một thành phần của tự nhiên Vì vậy

chúng ta phải có nghĩa vụ bảo vệ sự cân bằng trong tự

nhiên

-Thực vật đóng vai trò cầu nối giữa các yếu tố vô sinh

và hữu sinh trong tự nhiên Sự sống trên trái đất được

bắt đầu tù thực vật Bởi vậy, chúng ta cần phải bảo vệ

môi trường nước, không khí, bảo vệ thực vật đặc biệt là

bảo vệ rừng

4 – Củng cố – Dặn dò

-Con người có vai trò thế nào trong chuỗi thức ăn?

- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt

Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học

-Quan sát hình trang 136, 137 SGK

-Kể ra……

-Các loài tảo Cá Người Cỏ  Bò  Người

-lắng nghe

- Trả lời theo hiểu biết

Thứ Ba, ngày tháng năm 2011

- Làm đúng bài tập (2) ( phân biệt âm đầu , thanh dễ lẫn)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bài tập 2 viết sẳn vào bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Trang 5

1 KIỂM TRA BÀI CŨ :

- Gọi 3 HS lên bảng, viết từ láy

- PB : Từ láy trong đó tiếng n2o cũng có âm

tr hoặc ch

- PN : Từ láy trong đó tiếng nào cũng có vần

iêu hoặc iu

- Nhận xét chữ viết của HS

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI :

Giới thiệu bài :

Trong tiết chính tả hôm nay em sẽ viết một bài

vè dân gian rất hay, hóm hỉnh có tên là Nói

ngược và làm bài tập phân biệt r/d/gi và dấu

hỏi, ngã

* Hướng dẫn viết chính tả

+ Tìm hiểu bài vè

- Gọi HS đọc bài vè

- Yêu cầu HS đọc thầm bài vè và trả lời câu

hỏi

- + Bài vè có gì đáng cười ?

- + Nội dung bài vè là gì ?

* Hướng dẫn viết từ khó :

- Yêu cầu HS tìm, luyện đọc, luyện viết từ

khó, dễ lẫn khi viết chính tả

Viết chính tả

Thu chấm chữa bài

Hướng dẫn làm bài tập

- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung bài tập

- Yêu cầu HS làm việc cặp đôi

- Hướng dẫn Hs dùng bút chì gạch chân dưới

những từ không thích hợp

- Gọi HS nhận xét, chữa bài bạn làm trên

bảng

- Nhận xét kết luận bài đúng

3 Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu Hs về nhà đọc lại bài báo Vì

HS thực hiện theo yêu cầu

- Lắng nghe

- 2 HS đọc thành tiếng bài vè

- 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm trao đổi,trả lời câu hỏi

- + Bài vè có nhiều chi tiết đáng cười :ếch cắn cổ rắn, hùm nằm cho lợn liếmlông, quả hồng nuốt người già, xôinuốt đứa trẻ, lươn nằm cho trúm bòvào

- + Bài vè toàn nói ngược đời, khôngbao giờ là sự thật nên buồn cười

- HS luyện đọc và viết các từ : ngoàiđồng, liếm lông, lao đao, lượm, trúm,tóc giống, đổ vồ, chim chích, diềuhâu, quạ

- Hs viết bài

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi thảoluận

- nhận xét chữa bài

- 1 HS đọc bài báo hoàn thiện và cảlớp chữa bài

- Đáp án : giải đáp, tham gia, dùng,theo dõi, kết quả, bộ não, không thể

Trang 6

sao người ta cười khi bị người khác cù ?

Học thuộc bài vè dân gian Nói ngược và chuẩn

bị bài sau

Toán

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I Mục đích - yêu cầu:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuơng gĩc.

- Tính được diện tích hình vuơng, hình chữ nhật

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3, bài 4

- HS khá giỏi làm bài 2

II Chuẩn bị:

VBT

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

Khởi động:

Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng

góc

Bài tập 2:

Hướng dẫn HS tính chu vi & diện tích các hình

đã cho So sánh các kết quả tương ứng & trả

lời cho câu hỏi phần b

Bài tập 3:

- Bài a) Hướng dẫn HS củng cố kĩ năng vẽ

hình chữ nhật với các kích thước cho trước

- Bài b) Hướng dẫn HS căn cứ vào đặc điểm

của hình vuông để biết cách kẻ thêm đoạn

thẳng chia hình chữ nhật đã cho thành một

hình vuông & một hình chữ nhật

Bài tập 4:

Hướng dẫn HS:

Tính chu vi sân vận động hình chữ nhật

Đổi kết quả tính được ra km

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)

Làm bài trong SGK

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT

Chốt

a) Sai b) Sai c) Sai d) Đúng

- 1 HS dọc

Bài giảiDiện tích của 1 viên gạch là

20 x 20 = 400 cm²Diện tích của lớp học là

5 x 8 = 40 (m²)40m = 400000cm²

Số viên gạch cần để lát nền lớp học là

400000 : 400 = 1000 (viên gạch)Đáp số 1000 viên gạch

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Trang 7

MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN – YÊU ĐỜI

I - YÊU CẦU

- Biết thêm một số từ ohức chứa tiếng vui vá phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa ( BT1 ,) , biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan , yêu đời ( BT2, BT3 )

II.CHUẨN BỊ:

Bảng phụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1)

Phiếu học tập có nội dung bài tập 1

SGK

III CÁC MẶT HOẠT ĐỘNG:

a) Giới thiệu bài :Tiết LTVC hôm nay chúng

ta học bài mở rộng vốn từ lạc quan yêu đời

b) Hướng dẫn HS làm BT

Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài

a Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi Làm gì ?

b.Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi Cảm thấy

thế nào ?

c Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi Là người thế

nào ?

d.Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình có

thể trả lời đồng thời 2 câu hỏi:Cảm thấy thế

nào ? Là người thế nào ?

- HS thảo luận nhóm đôi, sắp xếp các từ đó

theo bốn nhóm, 2 nhóm làm việc trên phiếu

trình bày kết quả

- Nhận xét sửa chữa

Bài 2:Gọi 1 hs đọc đề bài, hs tự làm bài nối

tiếp nhau đọc kết quả

- nhận xét sửa chữa

Bài 3:Gọi 1 hs đọc đề bài

- GV:Chỉ tìm các từ miêu tả tiếng cười- tả âm

thanh (không tìm các từ miêu tả nụ cười như:

cười ruồi,cười rượi,cười tươi,….)

- Hs trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ

miêu tả tiếng cười,y/c hs nối tiếp nhau phát

biểu ý kiến mỗi em nêu một từ, đồng thời đặt

câu với từ đó.Gv ghi nhanh những từ ngữ

đúng, bổ sung những từ ngữ mới

- Nhận xét sửa chữa

3 Củng cố – dặn dò

-lắng nghe

- 1 hs đọc đề bài

- Bọn trẻ làm gì ?

- Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vườn hoa

- Em cảm thấy thế nào ?

- Em cảm thấy rất vui thích

- Chú ba là người thế nào ?

- Chú ba là người vui tính./ Chú ba rất vui tính

- Em cảm thấy thế nào ? Em cảm thấy vui vẻ

- Chú Ba là người thế nào ? Chú ba là người vuivẻ

- HS thảo luận nhóm-2 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quảa) vui chơi,góp vui,mua vui

b) vui thích,vui mừng,vui sướng,vui lòng,vui thú,vui vui

c vui tính,vui nhộn,vui tươi

d vui vẻ

- 1 hs đọc đề bài

- hs tự làm bài nối tiếp nhau đọc kết quảVD:Cảm ơn các bạn đã đến góp vui với bọn mình

- 1 hs đọc -lắng nghe

- Nối tiếp nhau trả lờiVD:cười ha hả

Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khoái chí

cười hì hì

Cu cậu gãi đầu cười hì hì,vẻ xoa dịu

Trang 8

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

-LỊCH SỬ

ÔN TẬP

Yêu cầu :

- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê – thời Nguyễn

-Thứ Tư, ngày tháng năm 2011

Tập đọc

ĂN “MẦM ĐÁ”

I - YÊU CẦU

Đọc rành mạch trôi chảy toàn bài Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt lời nhân vật và người dẫn câu chuyện

Hiểu nội dung: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm chúa ăn ngon miệng, vừa

khéo giúp chúa thấy đuuoc75 một bài học về ăn uống ( Trả lời được các CH trong SGK)ï.

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 – Khởi động

2 – Bài cũ : Tiếng cười là liều thuốc bổ

HS đọc bài và trả lời câu hỏi trong SGK

3 – Bài mới

Giới thiệu bài

a Giới thiệu bài:

b Luyện đọc:

HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài

+Đoạn 1: 3 dòng đầu

+Đoạn 2: tiếp theo đến… ngoài để hai chữ ngoại phong

+Đoạn 3: tiếp theo đến … khó tiêu

+Đoạn 4: phần còn lại

+Kết hợp giải nghĩa từ:

- HS luyện đọc theo cặp

- Một, hai HS đọc bài

- GV đọc diễn cảm bài văn

- HS đọc và trả lời câu hỏi

Học sinh đọc 2-3 lượt

Học sinh đọc

Các nhóm đọc thầm

Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời

Trang 9

c Tìm hiểu bài:

+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự điều

khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt ) và trả lời

câu hỏi Sau đó đại diện nhóm trả lời câu hỏi trước lớp

GV điều khiển lớp đối thoại và tổng kết

Các hoạt động cụ thể:

Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi

Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm khác trả lời

Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá?

- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy món mầm

đá là món lạ nên muốn ăn.

Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa Trịnh như thế

nào?

- Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì

chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ đại phong.

Trạng bắt chúa phải chờ đến lúc đói mèm.

Cuối cùng chúa được ăn mầm đá không? Vì sao?

- Chúa không được ăn món mầm đá, vì thực ra không

hề có món đó.

Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh?

- Là người thông minh …

d Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn trong

bài: Thấy chiếc lọ ….vừa miệng đâu ạ.

- GV đọc mẫu

-Từng cặp HS luyện đọc

-Một vài HS thi đọc diễn cảm

4 – Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt

- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn

- Chuẩn bị Aên mầm đá

Học sinh đọc

II/ Các hoạt động dạy - học:

Trang 10

vuơng gĩc với nhau

- Gọi HS nhận xét

Bài 2:

- Y/c HS quan sát và đọc đề bài tốn

- Y/c HS thực hiện tính

Bài 3 : ( Dành cho HS khá giỏi )

- Y/c HS đọc đề bài tốn HS vẽ HCN cĩ

chiều dài là 5cm, chiều rộng 4cm Sau đĩ tính

chu vi và diện tích HCN

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp

+ Hình H tạo bởi hình nào? Đặc điểm của các

8 x 8 = 64 (cm²)Chiều dài HCN là

64 : 4 = 16 (cm)Đáp số: 16 cm

- 1 HS đọc đề Bài giải

Chu vi HCN ABCD là (5 + 4) x 2 = 18 (cm)Diện tích HCN ABCD là

5 x 4 = 20 (cm²)ĐS: 20cm²

3 x 4 = 12 (cm²)Diện tích hình H là

12 + 12 = 24 (cm²)ĐS: 24cm²

TẬP LÀM VĂN

TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT.

I - MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU :

Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật ( đúng ý, bố cục rõ, dùng từ đặt câu và viết đúng chính tả ) ; tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viế theo sự hướng dẫn của giáo viên

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Khởi động:

Bài cũ:

Bài mới:

Giới thiệu bài

Giới thiệu bài, ghi tựa

Trang 11

*Hoạt động 1: Nhận xét chung kết quả bài viết

-Gọi HS đọc lại đề bài (ghi sẵn ở bảng phụ)

-GV yêu cầu hs nêu lại nội dung yêu cầu

-GV nhận xét chung kết quả bài viết của hs theo

các bước:

Nêu ưu điểm: nắm được yêu cầu đề, kiểu bài,

bố cục, ý, cách diễn đạt

Những thiếu sót hạn chế

Báo điểm, phát bài cho hs

*Hoạt động 2: Hướng dẫn hs sửa bài

a) Hướng dẫn sửa lỗi từng hs:

-GV phát phiếu sửa lỗi cho hs

-Gọi hs đọc mẫu phiếu sửa lỗi

-GV yêu cầu hs:

• Đọc lời phê của thầy cô

• Xem lại bài viết

• Viết vào phiếu các lỗi sai và sửa lại

-GV cho hs đổi vở, phiếu để soát lỗi

-GV quan sát giúp đỡ những hs kém, kiểm tra việc

làm của hs

b) Hướng dẫn sửa lỗi chung:

-GV ghi một số lỗi chung cần sửa lên bảng

-Gọi hs nêu ý kiến, cách sửa lỗi sai ghi ở bảng

-GV nhận xét và ghi lại từ, câu đúng, gạch dưới

bằng phấn màu lỗi sai

-GV yêu cầu hs sửa vào vở

*Hoạt động 3: Hướng dẫn học tập những đoạn

văn, bài văn hay

-GV đọc 1 –2 bài văn, đoạn văn hay trong lớp cho

cả lớp nghe

-Cho hs trao đổi, thảo luận theo nhóm để chỉ ra

cái hay cần học của đoạn văn, bài văn đó

-Gv nhận xét và yêu cầu hs về nhà chỉnh lại bài

văn của mình

Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

-2 HS nhắc lại

-2 Hs đọc to -1 hs nhắc lại-Cả lớp lắng nghe

-HS nhận phiếu cá nhân-1 hs đọc các mục phiếu-Đại diện vài nhóm nêu-2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở

-hs soát lỗi cho nhau-Cả lớp cùng quan sát

-Vài hs nêu ý kiến-hs đọc lại phần sửa đúng-hs tự chép vào vở

-Cả lớp lắng nghe

- hs trao đổi, thảo luận theo nhóm-Vài hs nêu ý kiến

-Cả lớp lắng nghe

Ngày đăng: 08/06/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, - GIÁO ÁN LỚP 4- TUẦN 34  CKTKN- ĐẸP
Sơ đồ m ối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, (Trang 3)
Hình chữ nhật với các kích thước cho trước. - GIÁO ÁN LỚP 4- TUẦN 34  CKTKN- ĐẸP
Hình ch ữ nhật với các kích thước cho trước (Trang 6)
Bảng phụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1). - GIÁO ÁN LỚP 4- TUẦN 34  CKTKN- ĐẸP
Bảng ph ụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1) (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w