Các hoạt động dạy - học : Bài 1: Trong mỗi câu dới đây, từ lạc quan đợc dùng với nghĩa nào?. Mục tiêu: -Biết kể tự nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn chuyện đã nghe, đã đọc có nh
Trang 1Tuần 33 Thứ hai ngày 4 tháng 5 năm 2009
Mỹ thuật ( Giáo viên chuyên trách dạy)
Tập đọc Vơng quốc vắng nụ cời
I Mục tiêu: - Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài, đọc bài với giọng chậm rãi, nhấn giọng từ ngữ miêu tả … đọc phân biệt lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ trong bài
- Hiểu nội dung truyện (phần đầu) cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt buồn chán
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, tranh SGK
III Các hoạt động dạy - học :
3’
35’
1 KT bài cũ : Gọi HS đọc t/lòng bài Con
chuồn chuòn nớc trả lời câu hỏi
GV nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- GV tổ chức cho HS luyện đọc toàn bài kết
hợp sửa lỗi về cách đọc và giải nghĩa từ khó
- Tổ chức cho HS thi đọc bài trớc lớp
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
c.Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1, dùng bút chì gạch
chân dới chi tiết cho thấy cuộc sống của vơng
quốc nọ rất buồn ?
- Vì sao cuộc sống ở vơng quốc buồn chán
nh vậy ?
- Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình ?
- Kết quả của việc đại thần đi học ?
- Điều gì bất ngờ xảy ra ở phần cuối đoạn ?
- Thái độ của nhà vua nh thế nào ?
- Phần đầu của truyện nói lên điều gì ?
- Giáo viên chốt lại và ghi ý chính bài
d Luyện đọc lại và đọc diễn cảm
- Gọi 4 HS đọc truyện theo cách phân vai và
nêu giọng đọc phù hợp cho từng đoạn
GV nhận xét, chốt lại
- Học sinh đọc diễn cảm đoạn 3
- Tổ chức cho HS thi đoạ phân vai theo các
- Vua phấn khởi ra lệnh dẫn ngời
đang cời vào cung
- HS nêu trớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
- 4 HS đọc truyện theo cách phân vai
và nêu giọng đọc phù hợp cho từng
Trang 22’ 3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học.
- Theo em thiếu tiếng cời, cuộc sống ra sao ?
- Chuẩn bị bài sau
- Luyện đọc phân vai đoạn 3
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết bài 2
III Các hoạt động dạy - học :
4 : 21
21
8 3
2 7
3 ì = ;
22
6 2 11
6 2 : 11
2 4 7
2
4 ì = ì =Bài 2: (Bảng phụ) Tìm X
3
2 7
7 : =
X
7
2 : 3
21 3
7 3 7
3 : 7
9 1 2 11
9 6
24 5 4 3 2
4 3
25
4 5
2 5
2 ì = ( m2)
Diện tích một ô vuông An cắt là:
625
4 25
2 25
Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:
5
1 5
4 : 25
4
= (m) 3.Củng cố - dặn dò:
HS nhận xét, chữa bài
-HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách tìm X
HS nhận xét, chữa bài
-HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
Trang 3- Chuẩn bị bài sau.
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết bài 2
III Các hoạt động dạy - học :
3 11
11 7
3 11
5 11
5 7
3 11
6 7
3 11
5 11
6
ì +
33 77
15 77
18 + = =
b/
3
1 45
15 9
5 5
3 ) 9
2 9
7 ( 5
3 9
2 5
3 9
7 5
14
10 5
2 : 7
2 5
2 : ) 7
4 7
77 30
88 11
2 : 15
7 11
2 : 15
8
= +
1 1 2 5 4 3
4 3
120 5
1 : 60
24 5
1 : 5
4 4
3 3
70
1 2 7 1 5
1 1 1 1 8 7 6
5
4 3 2
10 4
3 : 120
30 4
3 : 6
5 4
3 5
- Yêu cầu HS chọn câu trả lời đúng vào bảng con
-HS nêu y/cầu bài tập
HS thảo luận nhóm 4 nêu thứ
tự thực hiện các phép tính
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
-HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách làm bài
HS nhận xét, chữa bài
-HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
Trang 4- Về nhà học bài.
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả
Ngắm trăng - Không đề
I Mục tiêu: - Nghe - viết chính xác, đẹp hai bài bài thơ Ngắm trăng, Không đề của Bác
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr/ch ( hoặc iêu / iu )
- Rèn chữ đẹp , giữ vở sạch
II Đồ dùng học tập : Bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học
- GV đọc bài cần nghe - viết
- Gọi HS đọc thuộc lòng hai bài thơ
- HĐH tìm hiểu nội dung:
+Qua bài thơ Ngắm trăng và Không đề của Bác,
em biết đợc điều gì về Bác Hồ?
+Qua bài thơ em học đợc điều gì ở Bác?
- HDHS tìm từ khó và dễ lẫn khi viết : rợu, trăng
soi, khe cửa, rừng sâu, xách bơng, dắt trẻ,
GV nhận xét, sửa chữa cho HS
- HDHS trình bày hai bài thơ vào vở
-Tổ chức cho HS nhớ viết bài
Vầng trán
Trang sách,…
- HS tìm từ khó và dễ lẫn khi viết chính tả
HS luyện viết bảng lớp và bảng con
- HS nghe
- HS viết chính tả
- Soát lỗi, thu và chấm bài
- 1 HS lên bảng làm , cả lớp làm vở bài tập
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS đọc thầm , trao đổi theo cặp
- HS nêu từ mà mình tìm đợc
- HS khác nhận xét , sửa chữa
Trang 5- Chuẩn bị giờ sau.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Lạc quan yêu đời
I Mục tiêu: - Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm: Lạc quan yêu đời
- Biết thêm một số từ ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan, bền gan, không nản chí trong những hoàn cảnh khó khăn
- Đặt câu đúng ngữ pháp, có hình ảnh thuộc chủ điểm
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu
III Các hoạt động dạy - học :
Bài 1: Trong mỗi câu dới đây, từ lạc quan đợc dùng
với nghĩa nào?
Tình hình đội tuyển rất lạc
quan Luôn tin tởng vào tơng lai tốt
đẹp
Chú ấy sống rất lạc quan
Lạc quan là liều thuốc bổ Có triển vọng tốt
đẹp
Bài 2 Xếp các từ có tiếng quan cho trong () thành
hai nhóm
Giáo viên giải thích các từ cho HS:
- Lạc quan: có cách nhìn, thái độ tin tởng ở tơng lai tốt đẹp,
có nhiều triển vọng
-Lạc thú: Những thú vui -Lạc hậu: bị ở lại phía sau
-Lạc điệu: Sai, lệch ra khỏi điệu
Lạc có nghĩa là vui
Lạc quan, lạc thú Lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
Bài 3 Xếp các tiếng qua trong () thành ba nhóm
Bài 4 Các câu tục ngữ sau đây khuyên ta điều gì?
- HDHS làm bài theo nhóm và chữa bài trớc lớp
- HDHS nhận xét, chữa bài và chốt kết quả đúng
+ Sông có khúc, ngời có lúc: Dòng sông có khúc
thẳng khúc quanh, con ngời có lúc sớng, lúc khổ
Câu tục ngữ khuyên: Gặp khó khăn là chuyện thờng
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài theo cặp và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu y/cầu bài tập
Nghe giáo viên giải nghĩa các
từ đã cho
HS thảo luận nhóm 4 làm bài
và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu y/cầu bài tập
HS thảo luận nhóm làm bài
và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu y/cầu bài tập
HS thảo luận nhóm 4 làm bài
và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
Nghe giáo viên giải nghĩa các câu tục ngữ đã cho
Trang 63 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Lịch sử Tổng kết - Ôn tập
I Mục tiêu:
- Hệ thống đợc quá trình phát triển của lịch sử nớc ta từ buổi đầu dựng nớc đến thế kỷ XIX
- Nhớ đợc các sự kiện, hiện tợng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nớc và giữ nớc của dân tộc ta thời Hùng Vơng đến buổi đầu thời Nguyễn
- Tự hào về truyền thống dựng nớc và giữ nớc của dân tộc
II Đồ dùng dạy - học: Phiếu, bảng thời gian SGK
III Các hoạt động dạy - học :
- Đặt câu hỏi để hệ thống các sự kiện lịch sử
+ Giai đoạn đầu tiên chúng ta đợc học trong
lịch sử nớc nhà là giai đoạn nào?
+ Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ, kéo dài
- Yêu cầu học sinh điều tra thời gian, sự kiện
lịch sử gắn liền với các địa danh
- Yêu cầu học sinh trình bày trớc lớp
+ Hình thành đất nớc với phong tục tập quán riêng
Trang 7II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết bài 2.
III Các hoạt động dạy - học :
Kể chuyện
Trang 8Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu: -Biết kể tự nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn chuyện đã nghe, đã đọc có nhân vật, ý nghĩa, nói về tinh thần lạc quan yêu đời
- Trao đổi đợc với các bạn về ý nghĩa câu chuyện, đoạn truyện
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học: Viết sẵn đề bài, dàn ý
III Hoạt động dạy – học :
*Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của bài
- Gọi học sinh đọc đề bài : Hãy kể một câu
chuyện đã đ ợc nghe hoặc đ ợc đọc về tinh thần
lạc quan yêu đời.
- Phân tích đề bài: Dùng phấn màu gạch chân dới
những từ ngữ quan trọng
- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc gợi ý 1, 2
- Gọi học sinh tiếp nối giải thích tên câu
chuyện nhân vật trong câu chuyện mình sẽ kể
- Gợi ý: trong SGK đã nêu những truyện :Bác Hồ
trong bài thơ ngắm trăng hay Giôn trong truyện Khát
-Khuyến khích HS hỏi lại bạn về tính cách nhân vật,
ý nghĩa hành động của nhân vật, ý nghĩa truyện
-3-5 HS tham gia kể trên lớp
HS nhận xét, bổ sung
-Nhận xét bạn theo các tiêu chí đã nêu
Tập đọc Con chim chiền chiện
I Mục tiêu: - Đọc lu loát toàn bài, đọc diễn cảm bài
Trang 9- Hiểu ý nghĩa của bài : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lợn, hát ca giữa không gian cao rộng trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh của cuộc sống ấm no hạnh phúc.
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy - học: Tranh SGK
III Các hoạt động dạy - học :
3’
35’
2’
1 KT bài cũ : Gọi HS đọc bài bài Vơng quốc
vắng nụ cời và trả lời câu hỏi
GV nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- GV tổ chức cho HS luyện đọc toàn bài kết
hợp sửa lỗi về cách đọc và giải nghĩa từ khó
- Tổ chức cho HS thi đọc bài trớc lớp
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
c.Tìm hiểu bài:
+ Con chim chiền chiện bay lợn giữa khung
cảnh thiên nhiên nh thế nào?
+ Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên hình ảnh
con chim chiền chiện tự do bay lợn giữa không
- Bài nói lên điều gì?
- GV nhận xét, chót lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- Tiếng hót của chin chiền chiênh cho
em thấy cuộc sống thanh bình hạnh phúc
- HS nêu nội dung bài
- Nhẩm học thuộc lòng bài tho
- Vài học sinh thi học thuộc lòng trtớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
Khoa học Quan hệ thức ăn trong tự nhiên
Trang 10I Mục tiêu: - Củng cố và mở rộng kiến thức khoa học về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn.
- Vẽ và trình bày đợc mối quan hệ của nhiều sinh vật
- Hiểu con ngời cũng là một mắt xích trong chuỗi thức ăn và vai trò của nhân tố con ngời trong chuỗi thức ăn
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu
III Các hoạt động dạy - học :
2.Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Hoạt động 1: Mối quan hệ về thức ăn và
nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật…
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm theo tranh
minh hoạ trang 134, 135
- HDHS trình bày trớc lớp các câu hỏi trong
SGK
- GV HDHS nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Cây ngô đã dùng nớc, các chất khoáng, khí
các-bô-níc, ánh sáng để tạo thành các chất
dinh dỡng nh chất bột đờng, chất đạm,…
c Hoạt động 2: Vai trò của nhân tố con ngời
trong mắt xích trong chuỗi thức ăn
Bớc 1: Làm việc cả lớp
-GV HDHS tìm hiểu mối quan hệ thức ăn giữa các
sinh vật thông qua một số câu hỏi
+Thức ăn của châu chấu là gì?
+Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì?
+Thức ăn của ếch là gì?
+Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì?
Bớc 2: Làm việc theo nhóm
-GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho các nhóm
-HS làm việc theo nhóm, các em cùng tham gia vẽ
sơ đồ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia bằng
- (châu chấu là thức ăn của ếch)
-Hình thành nhóm nghe yêu cầu và thảo luận
-Nhóm trởng điều khiển các bạn lần lợt giải thích sơ đồ trong nhóm
Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày trớc lớp
Các nhóm thi đua vẽ hoặc viết một sơ đồ thể hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia Nhóm nào viết hoặc vẽ xong trớc
đúng và đẹp là thắng cuộc
Thứ năm ngày 7 tháng 5 năm 2009
Toán
Ôn tập về đại lợng
Trang 11I Mục tiêu: - Giúp học sinh ôn tập về quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng.
- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo khối lợng
- Giải bài toán có liên quan đến đại lợng
II Đồ dùng dạy - học:- Bảng lớp viết bài 1
III Các hoạt động dạy - học :
1 tấn = 1000 kg 1 tấn = 100 yến
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ …
a/1 yến = 10 kg
2
1yến = 10 x
2
1 = 5 kg
Bài 3: Điền dấu >; <; =
- HDHS làm bài theo mẫu
Chiếc xe đó chở đợc tất cả số gạo là:
-HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
-HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài theo cặp và chữa bài trớc lớp và nêu cách làm bài
HS nhận xét, chữa bài
-HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
I , Mục tiêu : - HS thực hành viết bài văn miêu tả con vật
- Bài viết đúng nội dung, yêu cầu của đề bài, có đủ 3 phần: Mở bài, thân bài, kết luận
- Lời văn tự nhiên, chân thực, biết cách dùng các từ ngữ miêu tả, hình ảnh so sánh làm nổi bật lên con vật mình định tả
Trang 12- HS yêu mến và biết chăm sóc con vật trong gia đình
II.Đồ dùng dạy học : Giấy viết bài -Bảng lớp viết đề bài và dàn ý của bài văn tả con vật
III Hoạt động dạy học :
- Hãy chọn một trong các đề sau :
Đề 1: Viết một bài văn miêu tả con vật mà em yêu
thích Trong đó có sử dụng lối mở bài gián tiếp
Đề 2: Viết một bài văn tả con vật nuôi trong nhà
Trong đó có sử dụng cách kết bài mở rộng
Đề 3: Viết một bài văn tả một con vật nuôi ở vờn thú
mà em có dịp quan sát Trong đó có sử dụng lối mở
bài gián tiếp
- GV gợi ý cho HS:
+Nội dung đề phải là miêu tả một con vật mà HS đã từng
nhìn thấy, hoặc nuôi ở nhà
- VD: Viết một bài văn tả con vật mà em yêu thích Trong đó
sử dụng lối mở bài gián tiếp…………
- HS viết bài
- GV thu, chấm một số bài
- Nêu nhận xét chung về gì viết văn
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiết tập làm văn tới
- HS nêu sự chuẩn bị cho giờ học
I Mục tiêu: - Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ mục đích
- Nhận biết trạng ngữ chỉ mục đích trong câu, thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu
II Đồ dùng dạy - học: Phiếu viết bài 1, 2
Bài 1: TN đợc in nghiêng trong mẩu chuyện dới đây trả
lời câu hỏi gì?
Để dẹp nỗi bực mình, Cáo bèn nói:
-Nho còn xanh lắm
Trạng ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào ?
Bài 2 Loại trạng ngữ trên bổ sung cho câu ý nghĩa gì?
- HS trả lời: bổ sung ý nghĩa
Trang 13c Phần ghi nhớ: - Gọi học sinh đọc ghi nhớ
d.Phần luyện tập
Bài tập 1: Tìm TN chỉ mục đĩch trong những câu sau:
- HDHS làm bài và chữa bài trên bảng lớp
- GV nhận xét, sửa chữa và chốt kết quả đúng
a/ Để tiêm phòng dịch cho trẻ em, tỉnh đã cử nhiều đội
y tế về các bản
b/ Vì Tổ quốc, thiếu niên sẵn sàng
c/ Nhằm giáo dục ý tức bảo vệ môi tr ờng cho học sinh ,
các nhà trờng đã tổ chức nhiều hoạt động thiết thực
Bài tập 2: Tìm các TN thích hợp chỉ mục đích điền vào
chỗ …
- HDHS làm bài và chữa bài trên bảng lớp
- GV nhận xét, sửa chữa và chốt kết quả đúng
a/ Để đảm bảo đủ nớc tới, xã em vừa dào một con
- HDHS làm bài và chữa bài trên bảng lớp
- GV nhận xét, sửa chữa và chốt kết quả đúng
a) Để mài cho răng mòn đi, chuột gặm đồ vật cứng
b) Để tìm kiếm thức ăn, chúng dùng cái mũi và mỗm
đặc biệt đó dũi đất
3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
mục đích cho câu
- Vài học sinh đọc ghi nhớ
- HS nêu y/cầu bài tập
3 học sinh gạch chân TN chỉ mục đích
HS nhận xét, bổ sung
- HS nêu y/cầu bài tập
HS thảo luận nhóm 4 làm bài vào phiếu và chữa bài trên bảng lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài theo cặp và chữa bài trên bảng lớp
HS nhận xét, sửa chữa, bổ sung
Địa lý
Ôn tập
I Mục tiêu: - Học sinh biết chỉ trên bản đồ địa lý Việt Nam các dãy núi, đồng bằng, cao nguyên
và thành phố đã học
- Hệ thống đặc điểm tiêu biểu của thành phố lớn
II Đồ dùng dạy - học: Bản đồ địa lý Việt Nam Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học :
3’
35’
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS trả lời các câu hỏi:
Biển nớc ta có những tài nguyên nào?
Chúng ta đã khai thác và sử dụng nh thế nào?
GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:a.Giới thiệu bài, ghi bảng
a.Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- Giáo viên đa bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- 2 HS trả lời câu hỏi tên lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- Học sinh quan sát bản đồ tự