+ Từ các phép tính trên các em có nhận xét gì về thơng của các phép chia có số chia là 1?. trả lời đợc nội dung đoạn đọc.. Kiểm tra tập đọc và HTL : - GV để các thăm ghi sẵn các bài tập
Trang 1Giáo án lớp 2 - Năm học: 2009 - 2010
Tuần 27 Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010
Toán Tiết 131: Số 1 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu :
- Biết đợc số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
- HS làm đợc BT1, BT2
II Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Thu một số vở bài tập để chấm
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a
Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1
- GV nêu phép nhân 1 x 2 và yêu cầu HS chuyển
phép nhân thành tổng tơng ứng
+ Vậy 1 nhân 2 bằng mấy ?
- GV thực hiện tiến hành với các phép tính
1 x 3 và 1 x 4
+ Từ các phép nhân 1 x 2 = 2, 1 x 3 = 3,
1 x 4 = 4 các em có nhận xét gì về kết quả của các
phép nhân của 1 với một số ?
- GV yêu cầu HS thực hiện tính :
2 x 1 ; 3 x 1 ; 4 x 1
+ Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào đó
với 1 thì kết quả của phép nhân có gì đặc biệt ?
Kết luận : Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số
đó
b Giới thiệu phép chia cho 1:
- GV nêu phép tính 1 x 2 = 2
- GV yêu cầu HS dựa vào phép nhân trên để lập
các phép chia tơng ứng
- Vậy từ 2 x 1 = 2 ta có đợc phép chia tơng ứng :
2 : 1 = 2
- Tiến hành tơng tự nh trên để rút ra các phép tính
3 : 1 = 3 và 4 : 1 = 4
+ Từ các phép tính trên các em có nhận xét gì về
thơng của các phép chia có số chia là 1 ?
Kết luận : Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số
đó
c.
Luyện tập :
*Bài 1 : Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS tự làm bài tập
- GV gọi HS đọc bài làm của mình trớc lớp
- HS : 1 x 2 = 1 + 1 = 2
- 1 x 2 = 2
- HS thực hiện để rút ra :
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3= 3
1 x 4 = 1 +1 + 1 +1 = 4 Vậy1 x 4 = 4
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- HS nêu kết quả
- Thì kết quả là chính số đó
- Vài HS nhắc
- HS lập 2 phép chia tơng ứng :
2 : 1 = 2 , 2 : 2 = 1
- Các phép chia có số chia là 1 thì thơng bằng số bị chia
- HS nhắc lại
- HS tự làm bài
- HS đọc bài
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nhận xét sửa sai
*Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét sửa sai
*Bài 3: Tính.
- GV ghi bảng : 4 x 2 x 1 =
+ Mỗi dãy tính có mấy dấu tính ?
+ Vậy khi thực hiện tính ta phải làm nh thế nào ?
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
- GV nhận xét sửa sai
4 Củng cố, dặn dò:
- GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận một số nhân
với 1 và 1 số chia cho 1
- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập
- Nhận xét tiết học
- Điền số thích hợp vào ô trống
- HS lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con
x 2 = 2 5 x = 5
3 : = 3 x 1 = 2
5 : = 5 x 4 = 4
- Có 2 dấu tính
- Thực hiện từ trái sang phải
4 x 2 x 1= 8 x 1 = 8
4 : 2 x 1 = 2 x 1
= 2
4 x 6 :1 = 24 : 1
= 24
- 2 HS nhắc lại
**********************************************
Âm nhạc:
Ôn bài hát: Chim chích bông.
*********************************************
Tập đọc Tiết 79: Ôn tập và kiểm tr giữa học kì II (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu :
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc
độ đọc khoảng 45 tiếng/phút); hiểu nội dung đoạn, bài (trả lời đợc nội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với Khi nào?(BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể(1 trong 3 tình huống ở BT4)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài Sông
H-ơng
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a Kiểm tra tập đọc và HTL :
- GV để các thăm ghi sẵn các bài tập đọc lên
bàn
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu
hỏi về nội dung bài vừa đọc
- GV nhận xét – Ghi điểm
- 2 HS lên bảng đọc
- 2 hs nhắc lại tên bài
- HS lần lợt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi và Nhận xét
Trang 3Giáo án lớp 2 - Năm học: 2009 - 2010
b Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi Khi“
nào :”
*Bài 2: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về nội dung
gì ?
+ Hãy đọc câu văn trong phần a
+ Khi nào hoa phợng vĩ nở đỏ rực ?
+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Khi
nào ?”
- GV yêu cầu HS làm bài phần b
*Bài 3: GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- Gọi HS đọc câu văn phần a
+ Bộ phận nào trong câu trên đợc in đậm ?
+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì ?
+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này nh thế
nào ?
- Tơng tự trên hớng dẫn HS làm phần b
+Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè
- GV nhận xét sửa sai
c Ôn luyện cách đáp lời cảm ơn của ng ời khác
:
*Bài 4 : Nói lời đáp của em.
a Khi bạn cảm ơn em vì em đã làm một việc tốt
cho bạn
- Bài tập yêu cầu các em đáp lại lời cảm ơn của
ngời khác
- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi, suy
nghĩ để nói lời đáp của em
b Khi một cụ già cảm ơn em vì em đã chỉ đờng
cho cụ
c Khi bác hàng xóm cảm ơn em vì em đã trông
giúp em bé cho bác một lúc
- Gọi HS lên đóng vai thể hiện lại từng tình
huống
- GV nhận xét sửa sai
4 Củng cố , dặn dò :
+ Câu hỏi “Khi nào” dùng để hỏi về nội dung
gì ?
+ Khi đáp lại lời cảm ơn của ngời khác, chúng ta
cần phải có thái độ nh thế nào ?
- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Tìm bộ phận của mỗi câu dới đây trả lời cho CH “Khi nào ?”
- Hỏi về thời gian
- Mùa hè, hoa phợng vĩ nở đỏ rực
- Mùa hè
- HS suy nghĩ và trả lời : Khi hè về
- HS làm bài
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc
in đậm
a)Những đêm trăng sáng, dòng
sông trở thành một đờng trăng lung linh dát vàng
- Bộ phận “ Những đêm trăng sáng”
- Chỉ thời gian
- Khi nào dòng sông trở thành một
đờng trăng lung ling dát vàng ?
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở bài tập
- Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?
- HS đọc yêu cầu
- HS đọc câu a
a Có gì đâu./ Không có gì./ Thôi mà
có gì đâu./
b Tha bác khônng có gì đâu ạ!/ Bà
đi đờng cẩn thận bà nhé./Dạ không
có gì đâu ạ !
- Từng cặp lần lợt lên đóng vai
- Hỏi về thời gian
- Thể hiện thái độ sự lịch sự, đúng mực
Trang 4Tập đọc Tiết 80: Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 2)
I Mục đích yêu cầu :
- Mức độ y/c về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Nắm đợc một số từ ngữ về bốn mùa (BT2); biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong
đoạn văn ngắn (BT3)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
- Bảng để HS điền từ trong trò chơi
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới : Giới thiệu bài
*Kiểm tra tập đọc :
- GV để các thăm ghi sẵn các bài TĐ lên bàn
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu
hỏi về nội dung bài vừa đọc
- Yêu cầu HS nhận xét bạn đọc
- GV nhận xét ghi điểm
*Bài 2 : Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa.
- GV phân chia nhóm và phát phiếu học tập
*Nhóm 1: Mùa xuân có những loại hoa quả nào ?
Thời tiết nh thế nào ?
*Nhóm 2: Mùa hạ có những loại hoa quả nào?
Thời tiết nh thế nào ?
*Nhóm 3: Mùa thu có những loại hoa quả nào?
Thời tiết nh thế nào ?
*Nhóm 4: Mùa đông có những loại hoa quả nào ?
Thời tiết nh thế nào ?
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo
- GV nhận xét, tuyên dơng nhóm làm đúng
*Bài 3 : Ngắt đoạn trích thành 5 câu và chép vào
vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- GV nhận xét sửa sai
+ Khi đọc gặp dấu chấm chúng ta phải làm gì?
4 Củng cố, dặn dò :
- Hỏi:
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Lần lựơt từng HS lên bốc thăm
về chuẩn bị 2 phút
- HS đọc bài rồi trả lời câu hỏi theo yêu cầu
- HS nhận xét
- HS thảo luận nhóm cử th ký ghi vào phiếu học tập
- Mùa xuân có hoa mai, đào, hoa thợc dợc Quả mận, quýt, xoài, vải, bởi, da hấu Thời tiết ấm áp …
có ma phùn
- Mùa hạ có hoa phợng, hoa bằng lăng, hoa loa kèn Quả có nhãn, … vải, xoài, chôm chôm Thời tiết oi… nồng, nóng bức có ma to
- Mùa thu có loài hoa cúc Quả có bởi, hồng, cam, na Thời tiết mát
mẻ nắng nhẹ màu vàng
- Mùa đông có hoa mận có quả sấu, lê Thời tiết lạnh giá, có gió mùa đông bắc
- Các nhóm lần lợt báo cáo
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở
- Phải nghỉ hơi
- 2 HS trả lời câu hỏi
Trang 5Giáo án lớp 2 - Năm học: 2009 - 2010 + Một năm có mấy mùa ? Nêu rõ đặc điểm từng
mùa ?
+ Khi viết chữ cái đầu câu phải viết nh thế nào
- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập
- Nhận xét đánh giá tiết học
*********************************************
Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010
Toán Tiết 132: Số 0 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu :
- Biết đợc số 0 nhân với số nào cũng bằng 0, số nào nhân với 0 cũng bằng 0, số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Biết không có phép chia cho 0
- Làm đợc BT 1, 2, 3
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV thu vở bài toán chấm 5 em
- GV nhận xét chung
3 Bài mới : Giới thiệu bài
a Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0 :
- Nêu phép nhân 0 x 2 và y/c HS chuyển phép
nhân này thành tổng tơng ứng
+Vậy 0 nhân 2 bằng mấy ?
- Tiến hành tơng tự với phép tính : 0 x 3
+ Vậy 0 nhân 3 bằng mấy ?
+ Từ các phép tính 0 x 2 ; 0 x 3 - 0 các em có
nhận xét gì về kết quả của các phép nhân của 0
với một số khác ?
- GV ghi bảng : 2 x 0 ; 3 x 0
- Khi ta thực hiện phép x của 1 số nào đó với 0
thì kết quả của phép nhân có gì đặc biệt?
*Kết luận : Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
b Giới thiệu phép chia có số bị chialà 0 :
- GV nêu phép tính 0 x 2 = 0
- Yêu cầu HS dựa vào phép nhân trên để lập các
phép chia tơng ứng có số bị chia là 0
Vậy từ 0 x 2 = 0 ta có phép chia 0 : 2 = 0
- Tơng tự nh trên GV nêu phép tính
0 x 5 = 0
- Yêu cầu HS dựa vào phép nhân để lập thành
phép chia
- Vậy từ 0 x 5 = 0 ta có phép chia 0 : 5 = 0
- Từ các phép tính trên, các em có nhận xét gì
về thơng của các phép chia có số bị chia là 0
*Kết luận: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng
bằng 0
*L u ý : Không có phép chia cho 0
c.Thực hành :
*Bài 1 : Tính nhẩm.
- 5 HS
- 2 HS nhắc lại tên bài
- 0 x 2 = 0 + 0 = 0
- 0 x 2 = 0
- 0 x 3= 0 + 0 + 0 = 0
- 0 x 3 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- 2 x 0 = 2 ; 3 x 0 = 0
- Khi ta thực hiện phép x một số với
0 thì kết quả thu đợc bằng 0
- HS nhắc lại
- HS nêu phép chia : 0 : 2 = 0
- HS nêu 0 : 5 - 0
- Các phép chia có số bị chia là 0 có thơng bằng 0
- HS nối tiếp nhau nhắc lại
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nhận xét sửa sai
*Bài 2 : Tính nhẩm
- Tiến hành tơng tự BT 1
- GV nhận xét sửa sai
*Bài 3 : Số?
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- GV nhận xét sửa sai
4 Củng cố, dặn dò :
+ Nêu các kết luận trong bài
- GV nhận xét, tuyên dơng
- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập -
Nhận xét, đánh giá tiết học
- HS làm miệng theo cột
- HS làm miệng
- HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
x 5 = 0 3 x = 0
: 5 = 0 : 4 = 0
- 2 HS nhắc lại
***********************************************
Tập viết:
Tiết 27: Ôn tập giữa học kì II (Tiết 3)
I Mục đích yêu cầu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với từ ở đâu? (BT2, BT3), biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
- Bảng để HS điền từ trong trò chơi
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
+ Một năm có mấy mùa? Nêu rõ từng mùa
+ Thơi tiết của mỗi mùa nh thế nào ?
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a
Kiểm tra tập đọc :
- GV để các thăm ghi sẵn bài TĐ lên bàn
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời
câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- GV nhận xét – ghi điểm
b Ôn luyện cách đặt và TLCH : ở đâu ?
*Bài 2
+ Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì ?
+ Câu hỏi “ở đâu?” dùng để hỏi về nội dung gì
?
- Yêu cầu HS đọc câu văn ở phần a
+ Hoa phợng nở đỏ rực ở đâu ?
+Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi ở
đâu?
- 2 HS trả lời
- 2 HS nhắc lại tên bài
- HS lần lợt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi và nhận xét
- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi : “ ở đâu ?”
- Câu hỏi “ ở đâu ? “ dùng để hỏi về
địa điểm ( nơi chốn )
a Hai bên bờ sông hoa phợng vĩ nở
đỏ rực
- Hai bên bờ sông
- Hai bên bờ sông
Trang 7
Giáo án lớp 2 - Năm học: 2009 - 2010
- Tơng tự trên yêu cầu HS làm phần b
+ Vậy bộ phận trả lời cho câu hỏi “ ở đâu ?”là
bộ phận nào ?
- GV nhận xét, sửa sai
*Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu của bài
a Hoa phợng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.
+ Bộ phận nào trong câu trên đợc in đậm ?
+ Bộ phận này dùng để làm gì ?
+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này nh
thế nào ?
b Trong vờn trăm hoa khoe sắc thắm
- GV nhận xét, sửa sai
*Bài 4 Nói lời đáp của em :
a Khi bạn xin lỗi vì bạn đã làm bẩn quần áo
em
+ Cần nói lời xin lỗi trong các trờng trên với
thái độ nh thế nào?
- GV gọi nhiều HS thực hành đối đáp tình
huống a
- GV nhận xét, sửa sai
b Khi chị xin lỗi em vì trách mắng nhầm em
c Khi bác hàng xóm xin lỗi vì rách mắng lầm
em
- Gọi HS thực hành đối đáp trong tình huống
b, c
- GV nhận xét, sửa sai
4 Củng cố, dặn dò :
+ Cần đáp lại lời xin lỗi với thái độ nh thế nào ?
- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập
- Trên những cành cây
- HS đọc yêu cầu
- Hai bên bờ sông
- Chỉ địa điểm
- Hoa phợng vĩ nở đỏ rực ở đâu ?
- ở đâu trăm hoa khoe sắc?
- Với thái độ lịch sự, nhẹ nhàng, không chê trách nặng lời vì ngời gây lỗi làm phiền em đã biết lỗi của mình
và xin lỗi em
VD: HS1 ; Xin lỗi bạn nhé ! Mình trót làm bẩn quần áo của bạn
HS2 : Thôi không sao mình sẽ giặt ngay./ Lần sau bạn đừng có chạy qua vũng nớc khi có ngời đi bên cạnh nhé
- HS thực hành hỏi đáp theo cặp
b Thôi, cũng không sao chị ạ./ Bây giờ chị hiểu em là đợc
c Dạ, không sao đâu bác ạ./Dạ, không có gì
- HS trả lời
**********************************************
Kể chuyện:
Tiết 81: Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 4)
I Mục đích yêu cầu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Nắm đợc một số từ ngữ về chim chóc (BT2), viết đợc một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm (BT3)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi - 4 lá cờ
Trang 8III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a
Kiểm tra tập đọc :
- GV để các thăm ghi sẵn các bài TĐ lên bàn
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu
hỏi về nội dung bài vừa đọc
- GV nhận xét ghi điểm
b Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc
- GV chia lớp thành 4 nhóm – phát cho mỗi
nhóm 1 lá cờ
- Phổ biến luật chơi : Trò chơi diễn ra 2 vòng
+ Vòng 1: GV đọc lần lựơt từng câu đố về các
loài chim Mỗi lần GV đọc các nhóm phất cờ
giành quyền trả lời, đội nào nhanh, trả lời đúng
đợc 1 điểm, nếu sai khôngđợc điểm
+Vòng 2 GV yêu cầu các nhóm đọc câu đố
nhau Nhóm 1 đọc câu đố, 3nhóm kia giành
quyền trả lời và đổi lại Nếu nhóm trả lời đợc câu
đố thì đợc 3 điểm, nếu không thì đội ra câu đố…
bị trừ 2 điểm
- GV theo dõi các nhóm chơi
- GV tổng kết, đội nào giành đợc nhiều điểm thì
đội đó thắng cuộc
c Viết một đoạn văn ngắn về một loài chim
hay gia cầm mà em biết.
+ Em định viết về con chim gì ?
+ Hình dáng của con chim đó thế nào ( lông nó
có màu gì ? To hay nhỏ ? )…
+ Em biết những hoạt động nào của con chim
đó?
- GV gọi vài HS làm miệng trớc lớp
- GV nhận xét, sửa sai
4 Củng cố, dặn dò :
- Gọi HS đọc bài làm trớc lớp
- GV tuyên dơng những HS làm tốt
- Về nhà học bài cũ
- Nhận xét, đánh giá tiết học
- HS lần lợt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi và nhận xét
1 Con gì biết đánh thức mọi ngời vào mỗi buổi sáng ? ( con gà trống )
2 Con chim có mỏ vàng biết nói tiếng ngời ? ( vẹt )
3 Con chim này còn gọi là chim chiền chiện ( sơn ca )
4 Con chim đợc nhắc đến trong bài hát có câu : “ luống rau xanh sâu
đang phá, có thích không ( chích… bông )
5 Chim gì bơi rất giỏi sống ở Bắc Cực ? ( cánh cụt)
6 Chim gì có khuôn mặt giống với con mèo ? ( cúmèo)
7 Chim gì có bộ lông đuôi đẹp nhất ? ( công )
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp trả lời
- HS làm bài vào vở
- HS trình bày
- HS đọc bài làm trớc lớp
Thứ t ngày 24 tháng 3 năm 2010
Tập đọc:
Tiết 27: Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 5)
Trang 9Giáo án lớp 2 - Năm học: 2009 - 2010
I Mục đích yêu cầu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Nh thế nào ? (BT2, BT3)
- Biết đáp lời khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a
Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- GV để các thăm ghi sẵn bài TĐ lên bàn
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời
câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
b Ôn luyện cách đọc và trả lời câu hỏi Nh thế
nào?
*Bài tập 2
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Câu hỏi “ Nh thế nào ? ” dùng để hỏi về nội
dung gì ?
+ Mùa hè hai bên bờ sông hoa phợng nở nh thế
nào ?
+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Nh thế
nào ?”
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở bài
tập
- GV nhận xét, sửa sai
*Bài tập 3
+ Bài tập yêu cầu điều gì ?
+ Chim đậu ntn?
+ Phải đặt câu hỏi cho bộ phận này nh thế nào ?
- Yêu cầu HS lên thực hành trớc lớp
- GV nhận xét, sửa sai
c Ôn luyện cách đáp lời khẳng định, phủ
định của ng ời khác.
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp
- GV nhận xét, sửa sai
3 Củng cố dặn dò :
+ Câu hỏi “Nh thế nào ?” dùng để hỏi về nội
dung gì ?
- HS lần lợt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi và nhận xét
- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi : “ Nh thế nào” ?
- Dùng để hỏi về đặc điểm
- Mùa hè hoa phợng nở đỏ rực hai bên bờ sông
- Đỏ rực hai bên bờ sông
- HS lên bảng làm, lớp làm vở bài
tập
- Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in
đậm
- Chim đậu trắng xoá trên những
cành cây
- Trên cành cây chim đậu nh thế nào
?/ a Chim đậu nh thế nào trên cành
cây ?
- 2,3 cặp thực hành lớp theo dõi nhận xét
b Bông cúc sung sớng nh thế nào ?
- Đáp lại lời khẳng định hoặc phủ
định của ngời khác
- 1 cặp HS khá giỏi thực hành hỏi
đáp lớp theo dõi nhận xét
- Dùng để hỏi đặc điểm
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Khi đáp lại lời khẳng định hoặc phủ định của
ngời khác chúng ta cần phải có thái độ nh thế
nào?
- Về nhà học bài cũ
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Thể hiện sự lịch sự đúng mực
**********************************************
Toán Tiết 133: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Tự lập bảng nhân 1 và bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0
II Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
a
Giới thiệu bài
b
H ớng dẫn HS luyện tập:
*Bài 1 : Bài tập yêu cầu làm gì ?
- Yêu cầu HS tự tính nhẩm, sau đó nối tiếp
nhau đọc từng phép tính của bài
- GV nhận xét ghi bảng
1 x 1 = 1 1 x 6 = 6
1 x2 = 2 1 x 7 = 7
1 x 3 = 3 1 x 8= 8
1 x 4 = 4 1 x 9 = 9
1 x 5 = 5 1 x 10 = 10
1 :1 = 1 6 :1 = 6
2 : 1 = 2 7 : 1= 7
3 : 1 = 3 8 : 1 = 8
4 : 1 = 4 9 : 1 = 9
5 : 1 = 5 10 : 1 = 10
- Gọi HS đọc bảng nhân 1 và bảng chia 1
*Bài 2 : Tính nhẩm.
+ Một số cộng với 0 cho kết quả ntn?
+ Một số nhân với 0 cho kết quả nh thế nào ?
+ Khi cộng thêm 1 vào một số nào đó thì
khác gì với việc nhân số đó với ?
+Phép chia có số bị chia là 0 thì kết quả nh thế
nào?
3 Củng cố, dặn dò :
- Gọi HS lên đọc thuộc lòng bảng nhân và chia
1
- GV nhận xét, ghi điểm
- Về nhà học bài cũ, làm BT ở vở bài tập
- Lập bảng nhân 1, chia 1
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- 2 HS đọc
- Lớp làm bài vào vở, 2HS làm bảng
- Một số khi cộng với 0 cho kết quả là 0
- Một số khi nhân với 0 cho kết quả là 0
- Khi cộng thêm 1 vào một số nào đó thì số đó sẽ tăng thêm 1 đơn vị Còn khi nhân một số với 1 thì kết quả vẫn bằng chính nó
- Phép chia có số bị chia là không đều
có kết quả bằng 0
- 3 - 4 HS đọc bảng nhân và bảng chia 1