1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án L1 (2 buổi) đầy đủ các môn - CKTKN

28 527 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Au – âu
Người hướng dẫn GV. Hồ Thị Xuân Hương
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 812,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạ

Trang 1

L Toán 1 Ôn: Phép trừ trong pvi 3 Bảng con, VBT

L T Việt 2 Ôn bài 39: au – âu Bảng con, VBT

L Đạo đức 3 Lễ phép với ông bà, cha mẹ VBT, tranh SGK

Thủ công 4 Xé, dán con gà ( Tiết 1 ) Giấy, thước, hồ dánCHIỀU

Thể dục 1 Rèn luyện tư thế cơ bản Vệ sinh sân tập,

L Toán 1 Củng cố luyện tập phép trừ VBT, SGK, Bcon

L T Việt 2 Ôn tập Vở bài tập, Bcon

L TNXH 3 Ôn: Con người và sức khoẻ Vở bài tập, SGK

VĐ - VĐ 4 Bài 39, 40 Bcon, vở luyện viếtCHIỀU

L Toán 1 Luyện tập phép trừ Vở luyện viết, Bcon

L T Việt 2 Ôn bài 41: iêu – yêu Bảng con, vở ô li

L Thủ công 3 Ôn: Xé dán con gà Giấy, thước, hồ dán

BD - PĐ Toán 1 Ôn tập Bcon, Bphụ, vở ô liBD-PĐ T.Việt 2 Ôn phép trừ trong phạm vi 5 Bcon, VBT, Vluyện

HĐTT 3 Sinh hoạt sao

Tuần:1

0 1

Trang 2

Thứ 2 ngày 18 tháng 10 năm 2010

Chào cờ

Tiếng Việt:

Bài 39: au – âu ( 2 tiết )

I Mục tiêu: Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng Viết được: au,

âu, cây cau, cái cầu Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc, viết: Cái kéo, trái đào, leo

trèo.Nxét

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Dạy vần au

Ghi bảng au phát âm mẫu: au

- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần au

- Lệnh mở đồ dùng cài vần au Đánh vần: a – u – au

- Đọc: au Nhận xét

- Lệnh lấy âm c ghép trước vần au để tạo tiếng mới

- Phân tích tiếng: Cau

- Đánh vần: Cờ – au – cau Đọc: Cau Giới thiệu

tranh từ khoá: Cây cau Giới thiệu từ: Cây cau Giải

thích

* Dạy âu ( Tương tự dạy vần au )

HĐ2: Dạy từ ứng dụng

Gắn từ ứng dụng lên bảng: Rau cải, lau sậy, châu

chấu, sáo sậu Cho HS đọc thầm sau đó luyện đọc

từng từ và kết hợp giải thích

- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học

HĐ3: Hướng dẫn tập viết

- Hướng dẫn viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ

Giải lao chuyển tiết

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc:

- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV

- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế

ngồi viết

3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? ( Bà cháu )

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Quan sát

- Phát âm: au (Cá nhân,

tổ, lớp)

- Phân tích vần au, ghép vần au

Cài ghép tiếng cau

- Phân tích Đánh vần: Cờ – au – cau (Cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc: Cau

- Lắng nghe

- Đọc: Cây cau

- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới

- Quan sát đọc bài trong SGK

- HS viết vào VTV

- HS trao đổi thảo luận

Trang 3

- Y/cầu theo cặp quan sát tranh thảo luận theo chủ

đề

- Các cặp trình bày trước lớp

GV nhận xét chốt ý

III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học

- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài sau: ui, êu

theo cặp

- Trình bày trước lớp

Đạo đức:

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ ( Tiết 2)

I Mục tiêu: Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

Yêu quý chị em trong gia đình Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày HS khá giỏi: Biết vì sao cần lễ phép với anh chị

em nhỏ Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh, nhường nhịn em nhỏ

Kĩ năng: Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với anh, chị em trong gia đình Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

II Đồ dùng: Sách giáo khoa, vở bài tập Đạo đức 1

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Bài cũ: Em đã lễ phép với anh chị hay nhường

nhịn em nhỏ như thế nào? Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Học sinh trình bày việc thực hiện hành vi

ở bài tập 3

* KN: Rèn kĩ năng giao tiếp

- Em đã vâng lời hay nhường nhịn ai? Khi đó

việc gì đã xảy ra? Em đã làm gì? Tại sao em

phải làm như vậy? Kết quả như thế nào?

- Nhận xét, khen ngợi

HĐ2: Nhận xét hành vi trong tranh

Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì?

Việc làm nào đúng thì nối tranh đó với chữ

“nên”, việc làm nào sai thì nối với “Không nên”

- Giáo viên kết luận từng tranh

KL: Anh chị em trong gia đình là những người

ruột thịt Vì vậy, em cần phải thương yêu, quan

tâm, chăm sóc anh, chị, em, biết lễ phép với anh

chị và nhường nhịn em nhỏ Có như vậy, gia

đình mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng

HĐ3: Sắm vai theo bài tập 2

- Giáo viên hướng dẫn để học sinh sắm vai

Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì?

Người anh cần phải làm gì cho đúng với chiếc ô

tô đồ chơi? Người chị cần phải làm gì cho đúng

với quả cam?

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Hoạt động nhóm đôi (2 em)

- Học sinh quan sát các tranh

3, 4, 5

- Thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm thảo luận phân vai

- Các nhóm thực hiệnNhận xét

Trang 4

- Hãy phân vai Nhận xét và kết luận

GV hướng dẫn học sinh đọc phần ghi nhớ

III Dặn dò: Thực hiện đúng bài vừa học

- Xem bài sau: Nghiêm trang khi chào cờ

II Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1: Tính ( Theo mẫu )

- GV ghi bài tập lên bảng

- GV ghi bảng và cho HS làm miệng

- Nêu miệng kết quả GV ghi vào

Bài 3 : Điền dấu >,<,=

- Gọi HS nêu yêu cầu

Trang 5

Chấm bài - Nhận xét:

III Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã làm

- Xem trước bài tiếp theo:Luyện tập

- Ôn tập chuẩn bị thi định kì

Luyện Tiếng Việt:

Ôn bài 39: au - âu

I Mục tiêu: Củng cố cách đọc, viết: au, âu Tìm đúng tên những đồ vật có

chứa vần: au, âu Làm tốt vở bài tập

II Đồ dùng: Bảng con, VBT

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: a Đọc bài SGK

- Gọi HS nhắc tên bài học

- Cho HS mở SGK - Lần lượt đọc bài trong SGK

- cho HS đánh vần đọc trơn tiếng, từ

b Hướng dẫn viết bảng con:

- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc: Rau cải, lau sậy,

châu chấu, sáo sậu

- Tìm vần au, âu trong các tiếng sau: Châu chấu, rau

cải, sáo sậu, lau sậy, vẫy đuôi, dâu tây, câu cá, trái

sấu, rau má, quả bầu,

- Nhận xét

HĐ2:

- Hướng dẫn HS làm vở bài tập trang 40

- Hỏi HS y/cầu lần lượt từng bài rồi hướng dẫn làm

- Cho HS làm vào vở bài tập

- Chấm chữa bài nhận xét

Bài 1:

- HS quan sát tranh nối với từ thích hợp

Bài 2: HS nối từ tạo từ mới

- Gọi HS đọc yêu cầu Hdẫn làm vào VBT

Quả – bầu, bó – rau, củ – ấu, lá – trầu

Trò chơi:

Thi tìm tiếng, từ chứa vần mới học ngoài bài

- HS tìm nêu từ nào gv ghi từ đó

- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân cho

HS đánh vần và đọc trơn

- GV đọc từ y/cầu HS viết bảng con(HS tự đánh vần

để viết)

III Dặn dò: Về nhà ôn lại bài

- Xem trước bài 40: iu, êu

- Ôn tập tốt chuẩn bị kiểm tra định kỳ

âu, âu

- Đọc cá nhân - đồng thanh

Trang 6

Luyện K/C đạo đức:

Lễ phép với ông bà cha mẹ

I Mục tiêu: Giúp HS có thói quen lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ, trong

gia đình

Biết hiếu thảo với ông bà, cha mẹ

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

II Bài ôn: Giới thiệu bài

HĐ1: Hướng dẫn ôn tập

- Gọi HS nhắc lại tên bài đã học?

- GV: Nêu một số câu hỏi gọi HS trả lời:

+Nếu là em trong gia đình em phải cư xử như

thế nào với anh chị? Nếu là chị em phải cư xử

như thế nào với em gái? Vậy anh chị em trong

gia đình phải sống với nhau như thế nào?

- GV đưa ra một số tình huống cho HS nêu

cách giải quyết:

Bạn A có một chiếc ô tô rất đẹp vừa mới mua,

nhưng em bé nhìn thấy và đòi chơi? Mẹ đi chợ

về mua hai quả táo, một quả to và một quả nhỏ

Theo em sẽ chia như thế nào cho hai chị em?

- GV cho HS nêu tất cả các tình huống có thể

xảy ra

- GV chốt ý: Khen ngợi những em biết nhường

nhịn em nhỏ

HĐ2: Thi kể chuyện lễ phép với ông bà cha mẹ

- GV kể chuyện “Hai chị em”

- Chia nhóm yêu cầu trong nhóm kể cho nhau

nghe câu chuyện thể hiện lễ phép với ông bà

cha mẹ

- Các nhóm trinh bày trước lớp

- GV nhận xét kết luận tuyên dương các nhóm

III Dặn dò: Thực hiện tốt các điều đã học

- Xem tiếp bài tiếp theo

- lễ phép với anh chị, nhường chịn em nhỏ

Bài 40: iu, êu ( 2 tiết )

I Mục tiêu: Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng Viết được:

iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?

II Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV

III Hoạt động dạy học:

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc, viết: Rau cải, lau sậy, châu

châu, sáo sậu Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Dạy vần iu

Ghi bảng iu phát âm mẫu: iu

- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần ay

- Lệnh mở đồ dùng cài vần iu Đánh vần: i – u –

iu Đọc: iu Nhận xét

- Lệnh lấy âm r ghép trước vần iu dấu huyền

nằm trên âm i để tạo tiếng mới

- Phân tích tiếng:Rìu

- Đánh vần:Rờ – iu – riu – huyền – rìu Đọc:

Rìu Giới thiệu tranh từ khoá: Cái rìu Giải thích

từ: Cái rìu

* Dạy vần êu ( Tương tự dạy vần iu )

HĐ2: Dạy từ ứng dụng

Gắn từ ứng dụng lên bảng: Líu lo, chịu khó, cây

nêu, kêu gọi Cho HS đọc thầm sau đó luyện đọc

từng từ và kết hợp giải thích

- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học

HĐ3: Hướng dẫn tập viết

- Hdẫn viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ

Giải lao chuyển tiết

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc:

- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV

- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư

thế ngồi viết

3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề: Ai chịu khó?

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- GV cho một cặp lên bảng Hdẫn làm mẫu theo

câu hỏi gợi ý cho cả lớp

- Y/cầu theo cặp quan sát tranh thảo luận theo

chủ đề

- Các cặp trình bày trước lớp

GV nhận xét chốt ý

III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học

- Về nhà ôn lại bài, xem chuẩn bị cho bài sau:

iêu, yêu

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Quan sát

- Phát âm: iu (Cá nhân, tổ, lớp)

- Phân tích vần iu, ghép vần iu

Cài ghép tiếng rìu

Trang 8

Toán:

Luyện tập

I Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

II Đồ dùng: Sách giáo khoa, bảng con, bộ chữ ghép L1.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán

Ghi bảng Giáo viên chỉ vào cột thứ 2 gọi học

sinh nhận xét để thấy được mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

1 + 2 = 1 + 2 =

1 + 3 = 3 – 1 =

1 + 4 = 3 – 2 =

cho Nxét gì về các số trong các phép tính trên?

Chúng đứng ở vị trí có giống nhau không?

1 cộng với 2 bằng mấy? Ngược lại 3 trừ 1 bằng

mấy? 3 trừ 2 thì bằng mấy?

GV: Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu GV ghi Btập lên bảng

- HS làm bảng con, viết số cần điền vào bảng

Gọi HS lên bảng điền số vào hình tròn Nxét

        

Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu của bài

Học sinh đọc đề - Giáo viên ghi bảng

2 1 = 3 1 2 = 3

3 2 = 1 3 1 = 2

Cho HS làm vào vở ô li Chấm chứa bài Nhận xét

Bài 4: Cho HS nêu yêu cầu của bài GV cho HS

qsát và nêu bài toán

a GV gợi ý: “Bạn Hùng có mấy quả bóng bay”?

Bạn cho bạn Lan mấy quả? (Hùng có 2 quả bóng

bay, Hùng cho Lan 1 quả) Hỏi Hùng còn mây

Trang 9

quả bong búng? Cho HS điền: 2 – 1 = 1 Nxột.

b Cho HS quan sỏt và làm vào vở

III Dặn dũ: Xem lại cỏc bài tập đó làm

- Xem bài sau: Phộp trừ trong phạm vi 4

Thủ cụng:

Xé, dán hình con gà (Tiết 1)

I Mục tiêu: Biết cách xé, dán hình con gà con Xé, dán đợc hình con gà con Đờng

xé có thể bị răng ca Hình dán tơng đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu

vẽ HS khéo tay: Đờng xé ít răng ca Hình dán phẳng Mỏ, mắt gà có thể dùng bút màu để vẽ Có thể xé thêm đợc con gà có hình dạng khác, kích thớc, màu sắc khác

Có thể kết hợp trang trí hình con gà con

II Đồ dùng: Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Xé, dán cây đơn giản

- Nhận xét KT dụng cụ HS

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: HDHS quan sát và nhận xét

- GV cho HS xem bài mẫu

- Gợi ý HS nêu đặc điểm, hình dáng, màu sắc của

- Theo dõi, vẽ và xé hình

- HS theo dõi

- Dán sản phẩm vào vở

Trang 10

- Cho HS xé con gà con trên giấy nháp.

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

III Củng cố, dặn dò: Thực hiện lại chuẩn bị cho

tiết thực hành sau

Thể dục: Thầy Hải dạy

Mỹ thuật: Cụ Ngõn dạy

Âm nhạc: Cụ Hạnh dạy

Buổi chiều dạy thay L4 cụ Dung

Toỏn:

Luyện tập chung

I Mục tiờu: Thực hiện được cộng, trừ cỏc số cú đến sỏu chữ số Nhận biết được hai

đường thẳng vuụng gúc Giải được bài toỏn tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của hai

số đú liờn quan đến hỡnh chữ nhật

II Đồ dựng: Thước cú vạch chia xăng-ti-một và ờ ke (cho GV và HS).

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Bài 1a: HS khỏ, giỏi làm cả bài

- GV gọi HS nờu yờu cầu bài tập, sau đú

cho HS tự làm bài vào bảng con

- GV yờu cầu HS nhận xột bài làm của bạn

cả về cỏch đặt tớnh và thự hiện phộp tớnh

- GV nhận xột và cho điểm HS

Bài 2a: Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?

- Để tớnh giỏ trị của biểu thức a, b trong bài

bằng cỏch thuận tiện chỳng ta ỏp dụng tớnh

chất nào?

- GV yờu cầu HS nờu quy tắc về tớnh chất

giao hoỏn, tớnh chất kết hợp của phộp cộng

- GV yờu cầu HS làm bài

- GV nhận xột và cho điểm HS

Bài 3b: GV yờu cầu HS đọc đề bài

- GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh trong SGK

- Hỡnh vuụng ABCD và hỡnh vuụng BIHC

cú chung cạnh nào?

-Vậy độ dài của hỡnh vuụng BIHC là bao

nhiờu? GV ycầu HS vẽ tiếp hỡnh vuụng

- 3 HS lờn bảng làm bài, HS dưới lớp theo dừi để nhận xột bài làm của bạn

- 2 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nhỏp

Trang 11

BIHC.Cạnh DH vuông góc với những cạnh

nào? Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn?

- Tính chu vi hình chữ nhật AIHD

Bài 4: GV gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp.

- Muốn tính được diện tích của hình chữ

nhật chúng ta phải biết được gì?

- Bài toán cho biết gì?

- Biết được nửa chu vi của hình chữ nhật

tức là biết được gì?

-Vậy có tính được chiều dài và chiều rộng

không ? Dựa vào bài toán nào để tính?

-GV yêu cầu HS làm bài

II Đồ dùng: Bảng phụ

III Họat động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

II Bài mới: Giới thiệu bài

- Dẫn dắt ghi tên bài học

- Từ đầu năm đến nay, các em được

học những chủ điểm nào?

HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

Bảng phụghi sẵn YC bài 1 thảo luận

nhóm

- Cho HS trình bày

- Nhận xét – ghi điểm

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Ycầu HS suy nghĩ và tìm, viết ra giấy

- Nhắc lại tên bài học

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1

- Các nhóm, trao đổi, bàn bạc và ghi các từ ngữ vào cột thích hợp

- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình

Trang 12

đúng: Thương người như thể thương

thân, Măng mọc Thẳng, Trên đơi cách

ước mơ

- Ycầu đọc lại các thành ngữ, tục ngữ

- Đặt câu với những thành ngữ,tục ngữ

tự chọn Nhận xét Ghi điểm

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài

- Giao việc: phát giấy cho 3HS

Nhận xét chốt lại lời giải đúng vào

- Đặt câu vào giấy nháp

- Một số HS trình bày kết quả của mình

Ôn tập (Tiếp theo)

I Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức về:

- sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu hoặc ăn thừa chất dinh dưỡng và các bệnh lây qua đường tiêu hoá Dinh dưỡng hợp lí Phòng tránh đuối nước

II Đồ dùng: Các hình trong SGK, bảng phụ ghi câu hỏi ôn, tranh ảnh sưu tầm III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Kiểm tra việc hoàn thành

phiếu của HS: Bữa ăn của bạn đã cân đối

chưa? Đảm bảo sự phối hợp đã thường

xuyên thay đổi món ăn chưa?Thu phiếu

nhận xét chung

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ 1: “Trò chơi ai chọn thức ăn hợp lí”

-Tổ chức HĐ thảo luận nhóm

-Trưng bày tranh, ảnh, mô hình … đã chuẩn

bị Trình bày một bữa ăn ngon và bổ?

+ Làm thế nào để có bữa ăn đủ chất dinh

dưỡng?

HĐ 2: Thực hành: ghi lại và trình bày 10

lời khuyên về dinh dưỡng hợp lí ở Bộ Y

Tế Gọi HS nêu phần thực hành

- Để phiếu lên bàn, tổ trưởng báo các kết quả chuẩn bị của các thành viên

-1HS nhắc lại

-Dựa vào kiến thức đã học để nhận xét đánh giá chế độ ăn uống của bạn

Trang 13

-Laứm theỏ naứo ủeồ bửừa aờn ủuỷ chaỏt dinh

dửụừng?

-Yeõu caàu mụỷ saựch trang 40 vaứ thửùc hieọn

theo yeõu caàu SGK

-Theo doừi , nhaọn xeựt , boồ sung

-Goùi HS nhaộc laùi

III Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- HS nhaộc laùi veà caựch sửỷ duùng dinh dửụừng

hụùp lớ ủeồ phoứng moọt soỏ beọnh …

- GV nhaọnọ xeựt tieỏt hoùc, nhaộc nhụỷ HS oõn

nhửừng kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứ aựp duùng vaứo

cuoọc soỏng haống ngaứy

ngon vaứ boồ?

-Lụựp nhaọn xeựt, boồ sung-2-HS ủoùc yeõu caàu -Laứm vieọc caự nhaõn

-Moọt soỏ HS trỡnh baứy keỏt quaỷ

- HS dửùa vaứo muùc thửùc haứnh SGK/ 40 ủeồ tửùc hieọn theo yeõu caàu

- Trỡnh baứy saỷn phaồm cuỷa mỡnh trửụực lụựp

- Theo doừi, thửùc hieọn Thứ 4 ngày 20 thỏng 10 năm 2010

Tiếng Việt:

Ôn tập giữa học kỳ I (2tiết)

I Mục tiêu: Củng cố cho HS cách viết, đọc các âm, vần, từ và câu ứng dụng vừa học

từ tuần 1 – 9 Nói đợc từ 2 – 3 câu theo các chủ đề đã học

II Đồ dùng: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng SGK, vở tập viết, BĐD, Bcon.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Yêu cầu HS nêu các âm, vần đã

học trong 9 tuần qua

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Ôn vần

GV đọc âm Yêu cầu HS ghép âm thành vần

GV nêu yêu cầu GV kiểm tra, nhận xét

- Đọc từ khoá các bài tuần 6, 7, 8, 9

GV chỉnh sửa cho HS

- Tập viết từ khoá GV chỉnh sửa cho HS

- GV lu ý các nét nối giữa các âm Nxét

HĐ2: Luyện đọc

- Chia nhóm giao nhiệm vụ cho các nhóm đọc

cho nhau nghe trong nhóm

- Ôn lại nội dung ôn ở tiết 1

HS nêu: ia, ua, a, oi, ôi, ơi, ai, uôi, ơi, ay, ây …

- HS lên bảng chỉ các vần vừa học

- HS đọc

- HS ghép vần trên bảng lớn dới lớp HS ghép vào thanh cài

- HS đọc theo tổ, nhóm, CN

- Nhận xét bài đọc của bạn

- HS viết 1 số từ do GV đọc: đồi núi,

- Múi bởi, chạy nhảy, nhảy dây

- HS viết vào bảng con

Nhắc lại các vần ở tiết 1

- HS đọc lần lợt các vần trên bảng lớn theo tổ, nhóm, CN

Trang 14

Thi đọc trong nhóm

Trò chơi: Thi tìm tiếng chứa vần ôn

GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học

tập tốt

III Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.

- Ôn tập tốt chuẩn bị cho kiểm tra định kì

- HS đọc câu ứng dụng SGK

- HS viết vào bảng con đoạn câu ứng dụng trong SGK bài ôn tập tiết 1

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Lớp làm bảng con Nhận xột, ghi điểm

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Hỡnh thành phộp trừ

GV lấy 4 que tớnh Hỏi: Cú mấy que tớnh?

Bớt đi 1 que tớnh hỏi cũn mấy que tớnh?

Vậy 4 bớt 1 cũn mấy? Cụ cú phộp tớnh 4 - 1 = 3

Gọi HS đọc: 4 – 1 = 3

GV treo 4 con vịt lờn bảng và hỏi: Cú mấy con

vịt? Bớt đi 2 con vịt hỏi cũn mấy con vịt?

GV hỏi: ta cú thể làm phộp tớnh gỡ? Ai đọc toàn

bộ phộp tớnh GV ghi bảng: 4 - 2 = 2

Gọi HS đọc

GV treo 4 con bũ lờn bảng và hỏi: Cú mấy con

bũ? Bớt đi 3 con bũ hỏi cũn mấy con bũ? GV

hỏi: ta cú thể làm phộp tớnh gỡ? Ai đọc toàn bộ

phộp tớnh GV ghi bảng: 4 - 3 = 1 Gọi HS đọc

Cho HS đọc toàn bộ GV ghi bảng:

HĐ2: Luyện tập

Bài 1: Tớnh Gọi HS đọc yờu cầu

Cho HS làm vào bảng con

Ngày đăng: 09/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụghi  sẵn YC  bài 1 thảo luận - Giáo án L1 (2 buổi) đầy đủ các môn - CKTKN
Bảng ph ụghi sẵn YC bài 1 thảo luận (Trang 11)
HĐ1: Hình thành phép trừ. - Giáo án L1 (2 buổi) đầy đủ các môn - CKTKN
1 Hình thành phép trừ (Trang 14)
Bảng con. - Giáo án L1 (2 buổi) đầy đủ các môn - CKTKN
Bảng con. (Trang 15)
HĐ1: Hình thành phép trừ. - Giáo án L1 (2 buổi) đầy đủ các môn - CKTKN
1 Hình thành phép trừ (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w