1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ga tuan 28- 30

50 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 478 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV giới thiệu chủ điểm Thể thao, bài học, ghi đề bài lên bảng Hoạt động 2: Luyện đọc a.. Dạy bài mới:Hoạt động 1: Giới thiệu bài Gv giới thiệu bài - ghi đề bài lên bảng Hoạt động 2: Hướn

Trang 1

Tuần 28

Ngày soạn: 26 / 3 / 2010

Ngày dạy, Thứ hai: 29/3/2010

Tiết 1: Chào cờ:

Tiết 2, 3: Tập đọc - Kể chuyện: Cuộc chạy đua trong rừng

A Yờu cầu :

* Tập đọc:

- Biết đọc phõn biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa Con

- Hiểu nội dung: Làm việc gỡ cũng phải cẩn thận chu đỏo( Trả lời được cỏc cõuhỏi trong sgk)

* Kể chuyện : Kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo tranh minh hoạ)

- GD Hs phải suy nghĩ cẩn thận khi làm bất cứ một việc gỡ

B Đồ dùng :

Tranh minh họa chủ điểm thể thao và tranh minh họa bài học

C Các hoạt động dạy học: Tiết 1

Tập đọc

I Kiểm tra bài cũ:

2 HS lên bảng kể lại chuyện “Quả táo”

? Câu chuyện khuyên em điều gì? (Biết nhờng nhịn, công bằng)

GV nhận xét, ghi điểm

II Bài dạy:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

GV giới thiệu chủ điểm Thể thao, bài học, ghi đề bài lên bảng

Hoạt động 2: Luyện đọc

a Giáo viên đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài

Đọc chậm rãi, giọng nhẹ nhàng, diễn cảm toàn bài, đọc đúng lời của từng nhân vật

b Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

* Đọc từng câu:

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Mỗi em đọc 1 câu đến hết bài

- HS tìm tiếng từ khó luyện đọc:móng, sửa soạn, ngúng nguẩy, khỏe khoắn, tập tễnh, thảng thốt

- HS nối tiếp nhau đọc lại từng câu lần 2

* Luyện đọc từng đoạn và giải nghĩa từ:

? Bài chia làm mấy đoạn? (4 đoạn)

- 4 em nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- GV hớng dẫn HS cách ngắt nghỉ, kết hợp giải nghĩa từ có trong đoạn

- HS luyện đọc đoạn theo nhóm 4 em

GV theo dõi, giúp đỡ những HS đọc còn lúng túng

* Đọc đồng thanh toàn bài:

HS đọc đồng thanh toàn bài

1 HS đọc toàn bài - cả lớp đọc thầm

Trang 2

Tiết 2 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài:

- HS đọc thầm đoạn 1 TLCH:

? Ngựa con chuẩn bị tham gia hội thi nh thế nào? (Chú sửa soạn cho cuộc

đua không biết chán và mải mê soi bóng mình dới dòng nớc trong veo Hình ảnhchú với bộ đồ nâu tuyệt đẹp, với cái bờm dài đợc chải chuốt ra dáng một nhà vô

? Nghe cha nói, Ngựa con phản ứng thế nào? (Ngúng nguẩy đầy tự tin,

đáp: Cha yên tâm đi móng của con sắc lắm Con nhất định sẽ thắng.)

Hoạt động 4 Luyện đọc lại:

Giáo viên đọc mẫu đoạn 2 - chú ý phân biệt lời nhận vật

3 HS đại diện cho 3 tổ thi đọc

Phân nhóm, HS tự phân vai đọc lại chuyện

Kể chuyện

1 Giáo viên nêu nhiệm vụ

2 Hớng dẫn kể theo lời Ngựa Con

- 1 em đọc yêu cầu và đoạn kể mẫu

- Nhập mình vào vai Ngựa Con: xng là tôi hoặc mình hoặc tớ

- GV hớng dẫn HS quan sát từng trang, nói nội dung tranh

Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình dới nớc

Tranh 2: Ngựa cha khuyên con đến gặp bác thợ rèn

Tranh 3: Cuộc thi - Các đối thủ đang ngắm nhau

Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc đua vì hỏng móng

4 em nối tiếp kể 4 đoạn theo lời Ngựa con (Thay từ ngày mai bằng từ:Hôm ấy, năm ấy, hồi ấy, dạo ấy.)

1 em kể lại toàn chuyện

Gv cùng HS dới lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn

III.Củng cố, dặn dò:

1 HS đọc lại toàn bài.

? Câu chuyện này có ý nghĩa gì?

- Về nhà luyện đọc và kể lại chuyện cho ngời thân nghe

- Xem và chuẩn bị bài mới

Tiết 4: Toán: So sánh các số trong phạm vi 100 000

A Yờu cầu:

- Biết so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100000

- Biết tỡm số lớn nhất, số bộ nhất trong một nhúm 4 số mà cỏc số là số cú 5chữ số

Trang 3

II Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Bài dạy

GV nêu ví dụ trong SGK để HS so sánh

76 200 và 76 199

Học sinh điền dấu - giải thích + 2 số đều có 5 chữ số

+ Chữ số hàng nghìn đều là 7+ Chữ số hàng trăm đều là 6+ Hàng chục đều là 200 > 199

Trang 4

III Cñng cè, dÆn dß:

Lµm l¹i bµi 2, lµm BT ë VBT Xem tríc bµi míi

Ngày soạn: 27/3/2010

Ngày dạy: Thứ ba, 30/3/2010

Tiết 1: Thể dục: ( Giáo viên bộ môn soạn và giảng)

I Kiểm tra bài cũ:

- 2Hs lên bảng làm bài tập 2 tiết trước

- Gv kiểm tra vở Hs

- Gv nhận xét, ghi điểm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu yêu cầu tiết học.

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Hs đcọ yêu cầu bài tập 1, Cả lớp th eo dõi.

Gv tổ chức cho Hs thi đua giữa 3 tổ: chơi tiếp sức

- Gv dán bìa đã chuẩn bị ; yêu cầu các nhóm lên bảng thi tiếp sức

- Cả lớp cổ vũ cho các đội chơi

- Gv nhận xét, tuyên bố đội thắng cuộc

Bài 2b) Hs nêu yêu cầu bài Cả lớp làm bài vào vở bt.

Bài 4: Hs đọc yêu cầu bài tập, Hs làm bài vào vở:

2Hs lên bảng làm, Gv nhận xét, ghi điểm:

- Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99999

- Số bé nhất có 5 chữ số là: 10000

Bài 5: Đặt tính rồi tính:

Hs làm bài bảng con, 2Hs lên bảng làm:

- Gv chấm, chữa bài cho Hs:

3254 8326 1326

8460 6

24 1410

06

Trang 5

II Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Gv giới thiệu bài - ghi đề bài lên bảng

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết

a Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- Giáo viên đọc bài viết, 1 em đọc lại

? Ngựa Con chuẩn bị hội thi như thế nào? ( Ngựa Con vốn khoẻ mạnh vànhanh nhẹn nên chỉ mải ngắm mình dưới sông)

? Bài học mà Ngựa Con rút ra là gì? ( Đừng bao giờ chủ quan)

- HS nhận xét hiện tượng chính tả

? Đoạn viết gồm có mấy câu? (3 câu)

? Những chữ nào trong đoạn văn cần phải viết hoa? Vì sao?

(Những chữ đầu câu, tên riêng)

Học sinh tự tìm những chữ viết sai: giành; nguyệt quế, mải ngắm,

Hs phân tích, viết vào bảng con

b HS viết bài vào vở

1HS đọc lại bài viết

HS nêu cách trình bày bài: Trình bày bài rõ ràng, sạch sẽ, viết đúng các nétkhuyết trên, dưới

GV đọc cho HS viết bài

Trang 6

GV theo dõi giúp đỡ, uốn nắn những em ngồi chưa đúng tư thế, viết cònlúng túng.

- Chấm 5 -7 bài, nhận xét

Hoạt động 3 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2b: HS đọc yêu cầu bài và làm bài vào vở

- 1Hs lên bảng làm

- Cả lớp theo dõi, sửa sai

- Gv chữa bài đúng: Tuổi, nỏ, đỏ, thẳng, vẻ, của, dũng, sĩ

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét bài viết của Hs

- Những em viết sai lỗi về nhà viết lại bài

- Nhận xét chung tiết học.

Tiết 4: Tự nhiên xã hội : BÀI 55: THÚ (tiếp theo)

A Yêu cầu:

- Nêu được ích lợi của thú đối với con người

- quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của một sốloài thú

II Kiểm tra bài cũ:

GV gọi 2 HS trả lời 2 câu hỏi sau:

- Nêu những ích lợi của việc nuôi trâu, bò, ?

- Kể tên các loài thú nhà mà em biết

GV nhận xét

III Dạy học bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

Mục tiêu: Chỉ và nói đúng tên các bộ phận cơ thể của các loài thú rừng

được quan sát

Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc theo nhóm

- GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh các con chim trong SGK trang 106, 107

và tranh ảnh sưu tầm được

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm quan sát và thảo luận theogợi ý sau:

+ Kể tên các con thú rừng mà bạn biết

+ Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của loài thú rừng được quan sát

+ So sánh và tìm ra những điểm giống nhau và khác nhau giữa một số loàithú rừng và thú nhà

Trang 7

- GV nhắc HS khi mô tả loài vật nào thì chỉ vào hình và nói rõ tên từng bộphận của loài vật đó.

Bước 2: HS làm việc cả lớp

Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận trước lớp Các nhóm khác bổsung Mỗi nhóm giới thiệu về một con

GV yêu cầu HS phân biệt thú nhà và thú rừng

* Kết luận: GV giúp HS hiểu:

- Thú rừng có những đặc điểm giống thú nhà như có lông mao, đẻ con, nuôicon bằng sữa

- Thú nhà là những loài thú đã được con người nuôi dưỡng và thuần hoá từrất nhiều đời nay, chúng đã có nhiều biến đổi và thích nghi với sự nuôi dưỡng,chăm sóc của con người Thú rừng là những loài thú sống hoang dã, chúng cònđầy đủ những đặc điểm thích nghi để có thể tự kiếm sống trong tự nhiên

Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp

Mục tiêu: Nêu được sự cần thiết của việc bảo vệ các loài thú rừng.

Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc theo nhóm

- Các nhóm trưởng điều khiển các bạn phân loại những tranh ảnh các loài thú rừng sưu tầm được theo các tiêu chí do nhóm tự đặt ra Ví dụ: thú ăn thịt, thú ăn

Hoạt động 3: Làm việc cá nhân

Mục tiêu: Biết vẽ và tô màu một con thú rừng mà em ưa thích

Cách tiến hành:

Bước 1: Vẽ và tô màu

HS vẽ vào giấy con thú rừng mà em ưa thích Sau đó ghi chú tên con vật vàcác bộ phận cơ thể của con vật trên hình vẽ

Bước 2: Trình bày

- Từng cá nhân dán bài của mình vào tờ giấy to theo nhóm, sau đó nhómtrưởng lên trưng bày trước lớp

- GV yêu cầu một số HS lên giới thiệu bức tranh của mình

- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá các tranh vẽ của cả lớp

IV Củng cố -dặn dò:

GV hệ thống lại những nội dung chính của bài học

Về nhà làm bài tập trong vở bài tập tự nhiên và xã hội

GV nhận xét giờ học

Ngµy so¹n: 28 /3 /2010

Ngµy d¹y, Thø t: 31/3/ 2010

Trang 8

Tiết 1: T ự nhiờn và xó hội : mặt trời

I Bài cũ: GV gọi 3 em đọc lại bài và trả lời câu hỏi

? Tại sao chúng ta cần phải bảo vệ các loài thú rừng?

? Nêu những điểm giống và khác nhau giữa một số loài thú rừng và thú nhà?

II Bài mới:

1 GV giới thiệu bài

2 Bài dạy

Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm

* Mục tiêu: Biết MT vừa chiếu sáng vừa tỏa nhiệt

* Cách tiến hành:

- Bớc 1: HS thảo luận trong nhóm theo gợi ý sau:

? Vì sao ban ngày không cần đèn mà chúng ta vẫn nhìn rõ mọi vật?

? Khi đi ra ngoài trời nắng, bạn thấy nh thế nào, Tại sao?

Nêu VD chứng tỏ MT vừa chiếu sáng, vừa tỏa nhiệt?

- Bớc 2: Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình

- Bớc 3: GV KL: MT vừa chiếu sáng vừa tỏa nhiệt

Hoạt động 2: Quan sát ngoài trời

* Mục tiêu: Biết vai trò của MT đối với sự sống trên Trái Đất

* Cách tiến hành:

- Bớc 1: Quan sát phong cảnh xung quanh trờng và thảo luận nhóm

? Nêu VD về vai trò của MT đối với con ngời, động vật và thực vật?

? Nếu không có MT thì điều gì sẽ xảy ra trên Trái Đất?

- Bớc 2: Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình

GV và HS nghe nhận xét, bổ sung

Lu ý: Một số tác hại của nhiệt và ánh sáng MT đối với sức khỏe và đời sốngcon ngời nh: cảm nắng, cháy rừng tự nhiên vào mùa khô

GV KL: Nhờ có MT, cây cỏ xanh tơi, ngời và động vật khỏe mạnh

Hoạt động 3: Làm việc với SGK

* Mục tiêu: Kể đợc một số VD về việc con ngời sử dụng ánh sáng và nhiệtcủa MT trong cuộc sống hằng ngày

Trang 9

GV bổ sung và giúp HS hiểu thêm về những thành tựu khoa học ngày naytrong việc sử dụng năng lợng của MT (Pin MT)

Hoạt động 4: Thi kể về MT

Phân nhóm, các nhóm thi kể về MT

Nhận xét phần trình bày của các nhóm

III Củng cố - dặn dò:

Gv hệ thống các kiến thức của bài học

HS đọc bài học trong SGK 5 - 6 em

GV nhận xét tiết học,về xem trớc bài “ Đi thăm thiên nhiên” tiết1

Tiết 2: Tập đọc: Cùng vui chơi

A Yờu cầu:

- Biết ngắt nhịp ở cỏc dũng thơ, đọc lưu loỏt từng dũng thơ

- hiểu nội dung, ý nghĩa: cỏc bạn học sinh đỏ cầu trong giờ ra chơi rất vui.Trũ chơi chơi giỳp cỏc bạn tinh mắt, dẻo chõn, khoẻ người Bài thơ khuyờn họcsinh chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để cú sức khoẻ, đểvui hơn và học tốt hơn

- GD HS chăm chơi thể dục, thể thao

B Đồ dùng dạy học :

Tranh minh họa, quả cầu

C Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ: 2 em kể lại chuyện "Cuộc chạy đua trong rừng"

? Qua câu chuyện em học đợc điều gì?

GV nhận xét, ghi điểm

II Bài dạy:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

GV giới thiệu bài học, ghi đề bài lên bảng

Hoạt động 2: Luyện đọc

a Giáo viên đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài.

Đọc bài với giọng vui tơi, say mê với trò chơi

b Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

* Đọc từng câu:

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng Mỗi em đọc 2 dòng đến hết bài

- HS tìm tiếng từ khó luyện đọc: quanh, tinh mắt, khỏe ngời, dẻo chân

- HS nối tiếp nhau đọc lại từng dòng lần 2

* Luyện đọc từng đoạn và giải nghĩa từ:

? Bài chia làm mấy khổ thơ? (4 khổ thơ)

- 4 em nối tiếp nhau đọc từng khổ

- GV hớng dẫn HS cách ngắt nghỉ, kết hợp giải nghĩa từ có trong khổ thơ

- tinh mắt:

4 em đọc nối tiếp từng khổ lần 2

* Đọc từng đoạn trong nhóm:

- HS luyện đọc đoạn theo nhóm 4 em

GV theo dõi, giúp đỡ những HS đọc còn lúng túng

* Đọc đồng thanh toàn bài:

HS đọc đồng thanh toàn bài

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài:

- HS đọc thầm toàn bài thơ, TLCH:

Trang 10

? Bài thơ tả hoạt động gì của học sinh? (Chơi đá cầu trong giờ ra chơi)

HS đọc các khổ thơ 2 và 3:

? Học sinh chơi cầu vui và khéo léo nh thế nào? (Trò chơi rất vui mắt: Quảcầu giấy màu xanh, bay lên rồi bay xuống, đi từng vòng từ chân bạn này sangchân bạn khác HS vừa chơi vừa hát

Chơi rất khéo léo: Nhìn rất tinh, đá rất dẻo, cố gắng để quả cầu luôn baytrên sân, không bị rơi xuống đất.)

HS đọc khổ thơ 4:

? Em hiểu "Chơi vui học càng vui" là thế nào?

(Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoải mái, tăng thêm tinh thần đoànkết học tập sẽ tốt hơn)

Hoạt động 4: HS đọc thuộc lòng bài thơ.

1 HS đọc lại toàn bài thơ, HS đọc thầm theo bạn

GV cho HS luyện đọc học thuộc lòng

HS thi đọc học thuộc lòng 5 - 6 em

I Bài cũ: GV chấm một số bài làm ở nhà của học sinh Nhận xét ghi điểm.

II Bài mới:

1 GV giới thiệu bài

2 Hớng dẫn luyện tập:

Bài 1: HS đọc yêu cầu

? Bài tập yêu cầu gì? ( Điền số thích hợp thích vào chỗ trống )

- Cho hs nhắc lại qui luật để điền số sao cho thích hợp

Học sinh nêu cách làm, 3 em lên bảng

a) 3897, 3898, , , ,

b) 24 686, 24 687, , , ,

c) 99 995, 99 996, , , ,

? Hai số liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

Bài 2: Học sinh đọc yêu cầu, nêu cách làm, làm vào bảng con, 4 em lên bảng làm

? Muốn biết 8 ngày đội đó đào đợc mấy mơng ta cần biết gì?

(Ta cần biết một ngày đào đợc mấy mét mơng.)

Trang 11

Học sinh giải vào vở, 1 em lên bảng làm.

GV chấm bài cho HS, nhận xét

- Tỡm được bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi Để làm gỡ?

- Đặt đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ụ trống

- GD HS chăm học

B Đồ dùng dạy học :

Viết sẵn 3 câu bài tập 2, bài tập 3

C Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

GV nhận xét bài kiểm tra giữa kì

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: 1 em đọc yêu cầu - 2 em đọc 2 đoạn thơ.

Học sinh phát biểu ý kiến

Bèo lục bình tự xng là tôi Chiếc xe lu tự xng là tớ

khi nói về mình, bèo lục bình và xe lu giống nh 1 ngời bạn gần gũi đang nóichuyện cùng với chúng ta

Để con vật , cây cối tự xng bằng các từ tự xng của con ngời nh tôi, tớ,mình là một cách nhân hoá Khi đó chúng ta thấy sự vật cây cối trở nên gầngũi với chúng ta

- GV cho HS tìm một số câu ca dao , tục ngữ hoặc các câu thơ có sử dụngbiện pháp nhân hoá

Bài 2: 1 em đọc yêu cầu - HS làm vào vở BT hoặc phiếu

Trang 12

- Cả lớp làm bài, 1 em lên bảng làm bài trớc lớp, cả lớp theo dõi nhận xétbài làm của bạn.

Nhìn bài của bạn.

Phong đi học về Thấy em rất vui, mẹ hỏi:

- Hôm nay con đợc điểm tốt à?

- Vâng! Con đợc điểm 9 nhng đó là nhờ con nhìn bạn Long Nếu không bắtchớc bạn ấy thì chắc con không đợc điểm điểm cao nh thế

Mẹ ngạc nhiên:

- Sao con nhìn bài của bạn

- Nhng thầy giáo có cấm nhìn bạn tập đâu! Chúng con thi thể dục ấy mà!

HS làm xong, cho 2 HS đọc bài

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi đề bài lên bảng.

2 Bài dạy:

Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS quan sát và nhận xét.

Gv giới thiệu đồng hồ để bàn mẫu đợc làm bằng giấy thủ công hoặc bìamàu

Nêu các câu hỏi định hớng HS quan sát, nhận xét hình dạng của chiếc đồng

hồ, màu sắc, tác dụng của từng bộ phận trên đồng hồ, nh kim chỉ giờ, chỉ phút,chỉ giây, các số ghi trên mặt đồng hồ

Liên hệ và so sánh hình dạng, màu sắc, các bộ phận của đồng hồ mẫu với

đồng hồ để bàn đợc sử dụng trong thực tế Nêu tác dụng của đồng hồ

Trang 13

GV nhận xét sự chuẩn bị, thái độ tinh thần thái độ học tập và kĩ năng thựchành của h/s.

- Dặn dò h/s giờ học sau mang giấy thủ công hoặc bìa màu, thớc kẻ, bútchì, kéo thủ công, hồ dán để hoàn thành bài

Ngày soạn: 29/3/2010

Ngày soạn, Thứ năm, 1/4/2010

Tiết 1: Hỏt: ( Giỏo viờn bộ mụn soạn và giảng)

Tiết 2: Đạo đức : Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc (Tiết 1)

A Yờu cầu:

- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bài vệ nguồn nước

- Nờu được cỏch sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ cỏc nguồn nước khụng bị

ụ nhiểm

- Gd Hs phải biết tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở gia đỡnh

B Tài liệu - ph ơng tiện :

Vở BT Đạo đức

T liệu về việc sử dụng nớc và tình hình ô nhiễm nớc ở các địa phơng

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

? Em đã tôn trọng th từ, tài sản gì , của ai?

? Vì sao phải tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác?

- Nhận xét ghi điểm

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi đề bài lên bảng

2 Bài dạy:

Hoạt động 1: Xem ảnh.

* Mục tiêu: Học sinh hiểu nớc là nhu cầu không thể thiếu trong đời sống

Đợc sử dụng nớc sạch đầy đủ, trẻ em sẽ có sức khỏe tốt

* Tiến hành: Học sinh quan sát các ảnh bài tập 1 và thảo luận nhóm 2.+ Nêu tác dụng của nớc quan các bức ảnh?

+ Nếu không có nớc thì cuộc sống sẽ nh thế nào?

KL: Nớc là nhu cầu thiết yếu của con ngời, đảm bảo cho trẻ em sống vàphát triển tốt

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

* Mục tiêu: Học sinh biết nhận xét và đánh giá hành vi khi sử dụng nớc vàbảo vệ nguồn nớc

* Tiến hành:

Chia nhóm, phát phiếu thảo luận và giao nhiệm vụ

? Việc làm trong mỗi trờng hợp là đúng hay sai? Tại sao?

? Nếu em có mặt ở đấy, em sẽ làm gì? Vì sao?

a Tắm rửa cho trâu, bò ngay cạnh giếng nớc ăn

b Đổ rác ở bờ ao bờ hồ

c Vứt vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng rác riêng

d Để vòi nớc chảy tràn bể mà không khóa

Trang 14

* Mục tiêu: Học sinh biết quan tâm tìm hiểu thực tế sử dụng nớc nơi mình ở.

* Tiến hành: Học sinh làm bài tập 3 - thảo luận nhóm 3

Đại diện nhóm trình bày

III Củng cố - dặn dò:

HS đọc phần ghi nhớ 5 - 7 em

Cần tiết kiệm và bảo vệ nớc sinh hoạt gia đình và nhà trờng

GV nhận xét tiết học và xem trớc bài học hôm sau

Tiết 3: Tập viết : ôn chữ hoa T

A.Yờu cầu:

- Viết đỳng và tương đối nhanh chữ T hoa (1dũng chữ Th); L (1dũng); viếtđỳng tờn riờng: Thăng Long (1 dũng); cõu ứng dụng:

Thể dục thường xuyờn bằng nghỡn viờn thuốc bổ

- GD HS thờng xuyên rèn chữ, giữ vở

B Đồ dùng dạy học:

Mẫu chữ hoa T, Th, từ và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li

C Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ: 2 em nhắc lại câu ứng dụng tuần trớc.

Viết bảng con: Tân Trào

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài : GV nêu mục đích, yêu cầu của bài, ghi đề bài lên bảng

2 Bài dạy:

a Luyện viết chữ hoa:

- HS tìm các chữ hoa có trong bài: T, Th, L

- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết

- HS tập viết trên bảng con: Thăng Long

c Luyện viết câu ứng dụng:

- HS đọc câu ứng dụng:

Thể dục thờng xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ.

- GV giúp HS hiểu nội dung câu thơ: Năng tập thể dục làm cho con ngờikhỏe mạnh nh uống rất nhiều thuốc bổ

- HS tập viết trên bảng con: Thể

d Hớng dẫn HS viết vào vở

GV nêu yêu cầu, HS nhìn mẫu viết theo yêu cầu

HS viết bài, GV theo dõi , giúp đỡ HS

HS viết xong GV chấm, chữa bài

GV chấm bài cho 5 - 7 em

Nhận xét

III Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Dặn dò về nhà xem trớc bài học tiết hôm sau học cho tốt

Viết lại các chữ hoa đã học, viết bài ở nhà

Tiết 4: Toán Diện tích của một hình

A Yờu cầu:

- Làm quen với khỏi niệm diện tớch và bước đầu cú biểu tượng về diện tớchqua hoạt động so sỏnh diện tớch cỏc hỡnh

Trang 15

- Biết hỡnh này nằm trọn trong hỡnh kia thỡ diện tớch hỡnh này bộ hơn hỡnhkia; một hỡnh được tỏch thành hai hỡnh thỡ diện tớch hỡnh đú bằng tổng diện tớchcủa hai hỡnh đó tỏch.

II Bài dạy:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi đề bài lên bảng

2 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài mới:

Hoạt động 1 Giới thiệu biểu tợng về diện tích:

Ví dụ 1: Giáo viên đa ra 1 miếng bìa đỏ hình tròn và 1 miếng bìa trắng hìnhchữ nhật

Cho học sinh nhận diện hình

Giáo viên giới thiệu diện tích hình tròn, diện tích hình chữ nhật

Gọi vài em lên chỉ diện tích hình tròn, hình chữ nhật

Bài 1: Học sinh chỉ diện tích hình tam giác ABC, tứ giác ABCD

? Hình tam giác ABC nằm ở vị trí nào so với hình tứ giác ABCD?

Câu b đúng Diện tích hình tam giác ABC bé hơn diện tích hình tứ giácABCD

Bài 2: Học sinh đếm số ô vuông ở mỗi hình trả lời

a) Hình P gồm 11 ô vuông, hình Q gồm 10 ô vuông

b) Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q

Bài 3: GV dùng miếng bìa hình vuông, cắt theo đờng chéo để minh họa

Hình A và B có diện tích bằng nhau (Đều bằng 9 ô vuông)

III Củng cố - dặn dò:

GV nhận xét tiết học, về nhà làm bài tập, và xem trớc bài học hôm sau

Tuần 29

Ngày soạn : 2/4/2010

Trang 16

Ngày dạy, thứ hai: 5/4/2010

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2, 3: Tập đọc - kể chuyện: Buổi học thể dục

A Yờu cầu:

* Tập đọc:

- Hs đỳng giọng cỏc cõu cảm, cõu cầu khiến

- Hiểu nội dung: Ca ngợi quyết tõm vượt khú của một Hs bị khuyết tật

* Kể chuyện: Bước đầu biết kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo lời nhõnvật

- GD HS vợt khó học tốt

B Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài tập đọc, bảng phụ ghi sẵn các từ có trong bài

Tranh , ảnh Gà Tây, Bò mọng

C Các hoạt động dạy học: Tiết 1

I Bài cũ: GV gọi 3 em lên bảng đọc thuộc lòng bài Cùng vui chơi và trả

lời câu hỏi

? Học sinh chơi cầu vui và khéo léo nh thế nào? (Trò chơi rất vui mắt: Quảcầu giấy màu xanh, bay lên rồi bay xuống, đi từng vòng từ chân bạn này sangchân bạn khác HS vừa chơi vừa hát

Chơi rất khéo léo: Nhìn rất tinh, đá rất dẻo, cố gắng để quả cầu luôn baytrên sân, không bị rơi xuống đất.)

- GV nhận xét cách đọc của học sinh, ghi điểm

II Bài dạy:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

GV giới thiệu bài học, ghi đề bài lên bảng

Hoạt động 2: Luyện đọc

a Giáo viên đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài

Đọc chậm rãi, giọng nhẹ nhàng, diễn cảm toàn bài, đọc đúng lời của từng nhân vật

Các em chú ý đọc đúng nhận giọng các từ nh: thở hồng hộc, đỏ nh chú gàtây, dễ nh không, đỏ nh lửa, thấp thỏm lo sợ

b Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

* Đọc từng câu:

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Mỗi em đọc 1 câu đến hết bài

- HS tìm tiếng từ khó luyện đọc:Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, X tác - đi, Ga - rô

- nê, Nen - li, thấp thỏm, rớn ngời

- HS nối tiếp nhau đọc lại từng câu lần 2

* Luyện đọc từng đoạn và giải nghĩa từ:

? Bài chia làm mấy đoạn? (3đoạn)

- 3 em nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- GV hớng dẫn HS cách ngắt nghỉ, kết hợp giải nghĩa từ có trong đoạn

+ Gà tây:

+ Bò mọng:

3 em đọc nối tiếp từng đoạn lần 2

* Đọc từng đoạn trong nhóm:

- Mỗi nhóm 3 h/s lần lợt đọc bài trớc nhóm, HS trong cùng 1 nhóm theo dõi

và sửa cho nhau

GV theo dõi, giúp đỡ những HS đọc còn lúng túng

* Đọc đồng thanh toàn bài:

HS đọc đồng thanh toàn bài

1 HS đọc toàn bài - cả lớp đọc thầm

Trang 17

Tiết 2 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.

HS đọc thầm đoạn 1.

? Nêu yêu cầu của bài tập thể dục?

( HS phải leo lên trên cùng một cái cột thẳng đứng, sau đó đứng trên mộtchiếc xà ngang)

? Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục nh thế nào?

(Đê - rôt - xi và Cô - rét - ti leo nh hai con khỉ Xtác - đi thì thở hồng hộc,mặt đỏ nh chú gà tây,Ga - rô- nê leo dễ nh không, tởng nh có thể vác thêm mộtngời nữa trên vai)

HS đọc đoạn 2 và 3, TLCH:

? Những chi tiết nào nói lên quyết tâm, của Nen - li?

(Cậu phải leo một cách chật vật, mặt cậu đỏ nh lửa, trán ớt đẫm mồ hôi,thầy giáp bảo cậu xuống nhng cậu vẫn tiếp tục leo )

? Em hãy tìm một tên thích hợp đặt thêm cho câu chuyện

.( Nen- li tấm gơng sáng/ Quyết tâm của Nen-li/ Một tấm gơng đáng khâmphục/ Cậu bé can đảm/ nen - li dũng cảm/ )

Hoạt động 4 Luyện đọc lại bài:

GV đọc lại bài lần 2, Sau đó hớng cho h./s đọc và cần nhấn giọng nh đã nêutrên

- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 h/s luyện đọc theo nhóm

- GV gọi các nhóm đọc bài trớc lớp, cả lớp theo dõi, nhận xét bài đọc củabạn

5 HS đọc theo vai: Ngời dẫn chuyện, thầy giáo, 3 HS cùng nói cố lên!

- GV nhận xét và cho điểm bài đọc của bạn

Kể chuyện

I Xác định yêu cầu:

Yêu cầu h/s đọc phần Kể chuyện trang 90, SGK

II Hớng dẫn kể chuyện:

- GV hỏi: Em hiểu thế nào là kể lại truyện bằng lời kể của mình?

(Tức là nhập vào vai của một nhân vật trong truyện để kể, khi kể xng là''tôi'' hoặc ''tớ'' hoặc ''mình''

- GV gọi 3 em kể nối tiếp 3 đoạn của truyện Cả lớp theo dõi nhạn xét

- Kể theo nhóm:

GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 h/s luyện kể

- Kể chuyện trớc lớp: GV gọi 3 h/s kể bằng lời kể của mình Cả lớp theo

dõi nhận xét bài của bạn

Gọi 1 em kể lại toần bộ câu chuyện

- Biết quy tắc tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật khi biết hai cạnh của nú

- Vận dụng tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo xăng – ti –một- vuụng

- Gd hs ham học Toỏn

B Đồ dùng dạy học:

Trang 18

Hình minh hoạ trong phần bài học SGK.

C Các hoạt động dạy - học:

I Bài cũ: GV chấm chữa bài tập ở nhà của h/s.

Ghi điểm và nhận xét bài của h/s

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài mới:

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc tính diện tích hình chữ nhật

- GV hỏi: Hình chữ nhật có bao nhiêu vuông? ( Có 12 ô vuông)

- Biết mỗi ô vuông có diện tích 1 cm2

Vậy ta nói hình chữ nhật có diện tích là 12 cm2 4cm

Bài 1:Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì?( Tích diện tích của hình chữ nhật)

- GV cho vài em nhắc lại cách tính diện tích của hình chữ nhật

- Gọi 1 em lên bảng làm bài tập, cả lớp làm bài vào vở nháp, theo dõi nhậnxét bài làm của bạn

Bài 2: GV gọi 2 em đọc lại đề bài.

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? (Bài tập yêu cầu chúng ta tính diện tíchmột miếng bài.)

Gọi 1 h/s lên bảng tóm tắt lại bài tập

Bài 3: Gọi 1 em đọc đề bài, em có nhận xét gì về số đo của chiều dài và

chiều rộng hình chữ nhật? ( HS số đo chiều dài và chiều rộng không cùng một

đơn vị đo)

? Vậy muốn tính đợc diện tích thì em phải làm gì? (Đổi số đo chiều dàithành xăng - ti - mét.)

- GV gọi 2 em lên làm bài tập, cả lớp theo dõi nhận xét bài làm của bạn

- GV chấm chữa bài tập của một số h/s

Diện tích của hình chữ nhật là: Đổi 2 dm = 20 cm

Trang 19

5 x 3 = 15 (cm2) Diện tích hình chữ nhật là:

Đáp số: 15 cm2 20 x 9 = 180 (cm2)

Đáp số: 180 cm2

III Củng cố - dặn dò:

GV yêu cầu h/s nhăc lại qui tắc tính diện tích của hình chữ nhật

Về nhà làm bài tập đậy đủ và xem trớc bài học tiết sau

Ngày soạn: 3/4/2010Ngày dạy: Thứ ba, 6/4/2010

Tiết 1: Thể dục: ( giỏo viờn bộ mụn soạn và giảng)

Tiết 2: Toỏn: LUYỆN TẬP

C Cỏc hoạt đụng dạy học:

I kiểm tra bài cũ:

- 1Hs nờu lại quy tắc tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật

1Hs lờn bảng làm bài tập: tớnh diện tớnh của hỡnh chữ nhật biết: chiều bài 12 cm;chiều rộng 9 cm

- Hs làm bài , Gv chấm, chữa bài cho Hs

Bài giải

Diện tớch hỡnh chữ nhật là:

12 x 9 = 108( cm2 )

Đỏp số: 108 cm2

II Bài mới:

1 Giới tihệu bài: Gv nờu yờu cầu tiết học

2 HS thực hành:

Bài 1: 1Hs nờu yờu cầu bài tập

? Bài tập cho cỏi gỡ? ( hỡnh chữ nhật cú chiều dài 4dm; chiều rộng 8 cm)

? Bài tập yờu cầu làm gỡ?( tớnh diện tớch và chu vi hỡnh chữ nhật đú)

Chỳng ta cần chỳ ý đến điều gỡ khi tớnh chu vi và diện tớch hỡnh chữ nhật đú? ( chiều dài và chiều rộng phải cựng đơn vị đo)

Bài 2: Hs nờu yờu cầu bt

Gv yờu cầu Hs quan sỏt hỡnh H trả lời:

Trang 20

Hình H được ghép từ các hình nào? ( Hình H được ghép bởi hai hình chữ nhật: ABCD và DMNP)

| Bài yêu cầu chúng ta làm gì? ( tính diện tích của hình H)

? Diện tích hình H được tính như thế nào? ( diện tích hình H bằng tổng diện tích của hai hình ABCD và DMNP)

- Hs làm bài vào vở 1Hs lên bảng chữa bài

- GV chấm chữa bài cho Hs

Bài giải

Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

8 x 10 = 80( cm2)Diện tích hình chữ nhật DMNP là:

20 x 8 = 160 ( cm2)Diện tích hình H là:

80 + 160 = 240 ( cm2)

Đáp số: 240 cm2

Bài 3: Hs làm bài vào vở

Gv chấm, chữa bài cho Hs:

Bài giảiChiều dài hình chữ nhật là:

5 x 2 = 10( cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

10 x 8 = 80( cm2)Đáp số: 80 cm2

III.Củng cố- dặn dò:

Gv nhận xét chung tiết học

Hs về nhà là bài tập trong vở bt và nhớ quy tắc tính diẹn tích hình chữ nhật

Tiết 3: Chính tả: ( nghe- viết) : BUỔI HỌC THỂ DỤC

A.Yêu cầu:

- Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày được hình thức bài văn xuôi

- Viết đúng tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buỏi học thể dục Bt2

II Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Trang 21

Gv giới thiệu bài - ghi đề bài lên bảng

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết

a Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- Giáo viên đọc bài viết, 1 em đọc lại

? Vì sao Nen- li cố xin thầy được tập như mọi người? ( vì cậu muốn cố gắngvượt lên mình, muốn là những việc như các bạn)

- HS nhận xét hiện tượng chính tả

? Những chữ nào trong đoạn văn cần phải viết hoa? Vì sao?

(Những chữ đầu câu, tên riêng)

? Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu câu nào? ( dấu ngoặc kép)

? Tên riêng người nước ngoài được viết như thế nào? ( viết hoa chữ đầu tiên

và giữa các tiếng có dấu ngang nối)

Học sinh tự tìm những chữ viết sai: Nen- li; khuỷu tay; rạng rỡ,

Hs phân tích, viết vào bảng con

b HS viết bài vào vở

1HS đọc lại bài viết

HS nêu cách trình bày bài: Trình bày bài rõ ràng, sạch sẽ, viết đúng các nétkhuyết trên, dưới

GV đọc cho HS viết bài

GV theo dõi giúp đỡ, uốn nắn những em ngồi chưa đúng tư thế, viết cònlúng túng

- Chấm 5 -7 bài, nhận xét

Hoạt động 3 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài và làm bài vào vở BT

1Hs lên bảng sửa bài; Gv nhận xét sửa sai:

nhảy xa- nhảy sào- sới vật

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét bài viết của Hs

- Những em viết sai lỗi về nhà viết lại bài

Trang 22

- GD Hs biết bảo vệ và chăm, sóc các cây trong vườn trường và bảo vệ cáccon vật.

B Đồ dùng dạy học:

GV: Các hình trong SGK trang 108, 109 Giấy khổ to, hồ dán

HS: Sách Tự nhiên xã hội 3 Giấy A 4 và bút màu

C Các hoạt động dạy học:

II Kiểm tra bài cũ:

GV gọi 2 HS trả lời 2 câu hỏi sau:

- Tại sao chúng ta cần phải bảo vệ thú rừng?

- Kể tên các loài thú rừng mà em biết

GV nhận xét

III Dạy học bài mới: Giới thiệu bài

Tiết 1: Đi thăm thiên nhiên

- GV dẫn HS đi thăm thiên nhiên ở gần trường hoặc ở ngay vườn trường

- HS đi theo nhóm Các nhóm trưởng quản lí không cho các bạn ra khỏi khu vực mà nhóm được phân công

- GV giao nhiệm vụ cho cả lớp: Quan sát, vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối và cáccon vật mà các em đã nhìn thấy

- Từng HS làm việc độc lập, sau đó báo cáo với nhóm

Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm

- Từng cá nhân báo cáo với nhóm những gì bản thân đã quan sát được kèmtheo bản vẽ phác thảo hoặc ghi chép của cá nhân

- Cả nhóm cùng bàn bạc cách thể hiện và vẽ chung hoặc hoàn thiện các sảnphẩm cá nhân và dán vào tờ giấy to

- Sau khi đã hoàn thành, các nhóm treo sản phẩm chung của nhóm mình lênbảng Đại diện mỗi nhóm lên giới thiệu sản phẩm của nhóm mình trước lớp

- GV cùng cả lớp cùng cả lớp nhận xét, đánh giá và rút kinh nghiệm

Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp

- GV điều khiển HS thảo luận theo gợi ý sau:

+ Nêu những đặc điểm chung của thực vật, đặc điểm chung của động vật.+ Nêu những đặc điểm chung của cả thực vật và động vật

Trang 23

Ngày soạn: 4/4/2010

Ngày dạy: Thứ t: 7/4/2010

Tiết 1: Tự nhiên xã hội THực hành đi thăm thiên nhiên (Tiết 2)

A Yờu cầu:

- Hs quan sỏt và chỉ được bộ phận bờn ngoài của cõy cối, con vật đó gặp khi

đi khỏm phỏ thiờn nhiờn

- GD Hs biết bảo vệ cõy và cỏc con vật

B Đồ dùng dạy học :

Các hình trong sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ: GV gọi 1 em nhắc lại bài học tiết trớc

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Bài dạy:

* Hoạt động1: Làm việc theo nhóm

- Từng cá nhân báo cáo với nhóm những gì bản thân đã quan sát đợc kèmtheo bản vẽ phác thảo hoặc ghi chép cá nhân

- Cả nhóm cùng bàn bạc cách vẽ thể hiện và vẽ chung hoặc hoàn thiện cácsản phẩm cá nhân và đính vào một tờ giấy khổ to

- Sau khi đã hoàn thành, các nhóm treo sản phẩm chung của nhóm mình lênbảng

- Đại diện mỗi nhóm lên giới thiệu sản phẩm của nhóm mình trớc lớp

- GV cùng HS dới lớp đánh giá, nhận xét xem các nhóm làm tốt

* Hoạt động 2: Thảo luận

- GV yêu cầu h/s thảo luận theo câu hỏi gợi ý sau

? Nêu những đặc điểm chung của thực vật, đặc điểm chung của động vật?

? Nêu những đặc điểm chung của cả thực và động vật

GV kết luận: Trong tự nhiên có rất nhiều loài thực vật Chúng có hình dạng

và kích thớc, độ lớn khác nhau

- Trong tự nhiên có rất nhiều loài động vật chúng có hình dạng khác nhau,

độ lớn khác nhau Cơ thể chúng thờng có ba phần: đầu, mình, và cơ quan dichuyển

- Thực vật và động vật đều là những cơ thể sống, chúng đợc gọi chung làsinh vật

III Củng cố - dặn dò:

GV nhận xét tiết học và xem trớc bài học sau

Tiết 2: Tập đọc : Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

A Yờu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ

- Bước đầu hiểu tớnh đỳng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kờu gọi toàndõn tập thể dục của Bỏc Hồ, Từ đú, cú ý thức tập thể dục để bồi bổ sức khoẻ

- GD Hs biết tập luyện thể dục thể thao để cú sức khoẻ tốt

B Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài tập đọc

C Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ:

- GV gọi 2 em lên bảng đọc lại bài "Buổi học thể dục "

? Vì sao Nen - li đợc miễn tập thể dục? (Vì cậu bị tật từ nhỏ, bị gù)

? Theo em, vì sao Nen - li cố xin thầy đợc cho đợc tập nh mọi ngời? (VìNen-li không ngại khó, ngại khổ, cậu muốn vợt qua chính mình, muốn làm đợccác việc mà bạn cậu đã làm đợc)

- GV nhận xét ghi điểm

II Bài dạy:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Trang 24

GV giới thiệu bài học, ghi đề bài lên bảng

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Mỗi em đọc 1 câu đến hết bài

- HS tìm tiếng từ khó luyện đọc: giữ gìn, sức khoẻ, khí huyết, lu thông

- HS nối tiếp nhau đọc lại từng câu lần 2

* Luyện đọc từng đoạn và giải nghĩa từ:

? Bài chia làm mấy đoạn? (3 đoạn)

- 3 em nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- GV hớng dẫn HS cách ngắt nghỉ, kết hợp giải nghĩa từ có trong đoạn

- Đoạn 1: Mỗi một ngời dân yếu ớt/ tức là làm cho cả nớc yếu ớt/ mỗi mộtngời dân khoẻ mạnh/ tức là cả nớc khoẻ mạnh

- Đoạn2: Vậy nên/ luyện tập thể dục/ bồi bổ sức khoẻ/ là bổn phận của mỗimột ngời dân yêu nớc

+ Bồi bổ: Bố mẹ em rất chăm lo bồi bổ cho sức khỏe ông bà

3 em đọc nối tiếp từng đoạn lần 2

* Đọc từng đoạn trong nhóm:

- HS luyện đọc đoạn theo nhóm 3 em

GV theo dõi, giúp đỡ những HS đọc còn lúng túng

* Đọc đồng thanh toàn bài:

HS đọc đồng thanh toàn bài

? Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi một ngời dân yêu nớc? (Vì mỗimột ngời dân yếu ớt thì làm cho cả nớc yếu ớt, mỗi một ngời dân mạnh khoẻ tức

là cả nớc mạnh khoẻ.)

? Việc luyện tập thể dục bồi bổ sức khoẻ có khó khăn không? Những ai làm

đợc việc này? (Việc luyện tập thể dục không tốn kém và cũng không khókhăn.Tất cả mọi ngời ai cũng làm đợc)

? Em hiểu điều gì sau khi học bài “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục” củaBác Hồ?

(Bác Hồ là tấm gơng về rèn luyện thân thể sức khỏe là vốn quý, muốn làmviệc gì thành công cũng phải có sức khỏe)

? Em sẽ làm gì sau khi đọc “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục” của Bác Hồ?(Em sẽ tập thể dục hằng ngày./ Em sẽ luyện tập thể dục để có cơ thể khỏemạnh? )

Hoạt động 4 Luyện đọc lại bài:

GV đọc mẫu bài lần 2

Gọi 3 em đọc nối tiếp nhau cho đến hết bài

Gv nhận xét tuyên dơng h/s đọc bài hay

Trang 25

a Giới thiệu quy tắc tính diện tích hình vuông:

- GV giới thiệu: ? Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô vuông? (gồm 9 ôvuông)

A B

- GV hớng dẫn HS cách tính số ô vuông trong hình vuông ABCD

- Các ô vuông trong hình vuông ABCD đợc chia làm mấy hàng, mỗi hàng có mấy ô vuông?

(Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông)

D C

-Vậy hình vuông ABCD có: 3 x 3 = 9 (ô vuông)

? Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu cm2? (Mỗi ô vuông có diện tích 1

- GV gọi 1 số em nhắc lại cách tính chu vi và diện tích của hình vuông

- Gọi 1 em lên bảng làm bài tập, cả làm bài vào vở

Cạnh nình

Chu vi hình

vuông 3 x 4 = 12 (cm) 5 x 4 = 20 (cm) 10 x 4 = 40 (cm)Diện tích

Ngày đăng: 05/07/2014, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình A và B có diện tích bằng nhau. (Đều bằng 9 ô vuông) - Ga tuan 28- 30
nh A và B có diện tích bằng nhau. (Đều bằng 9 ô vuông) (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w