- Yêu cầu HS làm bài vào vở - Gọi 1HS lên bảng làm bài - Gọi HS dưới lớp đọc bài giải của mình.. Gọi HS đọc đề và nêu yêu cầu của bài - Yêu cầu HS tự làm vào vở.. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạ
Trang 1Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2010
Toán
TIẾT 236 - LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU
Giúp HS:
• Rèn luyện kỹ năng thực hành tính vận tốc, quãng đường, thời gian
• Củng cố đổi đơn vị đo độ dài, đơn vị đo thời gian, đơn vị đo vận tốc
• Làm đúng bài tập1,2 trang 144
II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
• Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài tập số 4 trang 143
- Nhận xét, cho điểm
2.Bài mới
a)Giới thiệu bài – ghi bảng
b) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1.Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài
- Hướng dẫn HS nhận ra: Thực chất bài yêu
cầu so sánh vận tốc của ô tô và xe máy
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1HS lên bảng làm bài
- Gọi HS dưới lớp đọc bài giải của mình
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng:
Bài giải:
4 giờ 30 phút = 4,5 giờ Mỗi giờ ô tô đi được là :
135 : 3 = 45 (km) Mỗi giờ xe máy đi được là:
135 : 4,5 = 30 (km) Mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy là:
45 – 30 = 14 (km)
* Gv hướng dẫn HS: cùng trên một quãng
đường, vận tộc tỉ lệ thuận với thời gian, để HS
có thể làm cách 2.
Bài 2 Gọi HS đọc đề và nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Yêu cầu 1HS làm bài vào bảng nhóm
- Chữa bài.cho điểm
3 Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập 4,5 trang 144
- 1HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- Ghi bài vào vở
- 1HS đọc đề
- HS làm bài
- Đọc bài của mình
- Nhận xét
- HS nêu cách làm 2 theo cách tìm tỉ số
- 1HS đọc
- HS làm bài
- Nhận xét bài của bạn
- Nêu lại quy tắc tính vận tốc, quãng đường, tính thời gian
Trang 2TIẾT 137 - LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU
Giúp HS:
• Biết tính vận tốc, quãng đường , thời gian
• Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian
• Làm đúng bài tập 1,2 tại lớp
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
• Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3,4 của tiết trước
- Nhận xét, cho điểm
2.Bài mới
a)Giới thiệu bài – ghi bảng
b)Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 Gọi HS đọc bài tập 1a) và nêu yêu cầu
của đề
Hỏi: - Có mấy chuyển động trong bài toán ?
Chuyển động cùng chiều hay ngược chiều ?
- Vẽ sơ đồ như SGK
Hỏi: Khi ô tô gặp xe máy thì cả ô tô và xe máy
đã đi hết quãng đường chưa ?
GV giải thích: Khi ô tô gặp xe máy thì cả ô tô và
xe máy đã đi hết quãng đường 180km từ hai
chiều ngược lại
Hỏi : Sau mỗi giờ , cả hai xe đi được quãng
đường là bao nhiêu ?
- Thời gian để ô tô và xe máy gặp nhau là bao
nhiêu ?
- Gọi HS đọc bài tập 1b)
- Yêu cầu HS tự làm
- Chữa bài
Bài 2 Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài
toán
- Gọi HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- 1HS làm vào bảng nhóm
- Chữa bài
3.Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Bài tập về nhà: Bài 3,4
- 2HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Ghi bài vào vở
- 1HS đọc
- Lần lượt từng HS trả lời
- Nghe
- Trả lời
- 1HS đọc
- HS làm bài
- 1HS đọc
- HS làm bài
- Nhận xét
- Nêu quy tắc tính thời gian
Trang 3Thứ tư ngày 24 tháng 3 năm 2010
Toán
TIẾT 138 - LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU
Giúp HS:
• Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều
• Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian
• Làm bài tập 1,2 trang 145
II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
• Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ.
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3,4
- Nhận xét
2.Bài mới
a)Giới thiệu bài – ghi bảng
b)Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1.a)Gọi HS đọc bài tập 1a)
Hỏi: Có mấy chuyển động đồng thời , chuyển
động cùng chiều hay ngược chiều ?
Giải thích: Xe máy đi nhanh hơn xe đạp, xe
đạp đi trước, xe máy đuổi theo thì đến lúc nào
đó xe máy sẽ đuổi kịp xe đạp
- GV vẽ sơ đồ (như SGK)
Hỏi : Lúc khởi hành xe máy cách xe đạp bao
nhiêu ki-lô-mét ?
- Khi xe máy đuổi kịp xe đạp tức là khoảng
cách giữa xe đạp và xe máy là 0km
- Sau mỗi giờ xe máy đến gần xe đạp bao
nhiêu ki-lô-mét ?
- Tính thời gian đi để xe máy đuổi kịp xe đạp
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 1.Phần b) Hs tự làm vào vở
Chữa bài
Bài 2.Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chữa bài
3.Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- 2HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Ghi bài vào vở
- 1HS đọc
- Hs lần lượt trả lời
- Nghe
- Quan sát
- HS trả lời
- HS làm bài ra nháp
- Nhận xét
- 1HS đọc
- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Nêu quy tắc tìm thời gian gặp nhau của hai chuyển động cùng chiều
Trang 4Thứ sáu ngày 26 tháng 3 năm 2010
Toán
TIẾT 139 – ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN I.MỤC TIÊU
Giúp HS:
• Biết đọc, viết, so sánh số tự nhiên và dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
• Làm đúng các bài tập 1,2,3(cột 1).5
II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
• Bảng nhóm
III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài tập số 3 trang 146
- Nhận xét, cho điểm
2.Bài mới
a)Giới thiệu bài- ghi bảng
b)Hướng dẫn HS làm bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài 1,2,3(cột 1),5 rồi chữa
bài
Bài 1.Gọi HS đọc mỗi số rồi nêu giá trị của số
5 trong mỗi số đó
Chẳng hạn: số 472 036 953 đọc là: “ Bốn trăm
bảy mươi hai triệu không trăm ba mươi sáu
nghìn chín trăm năm mươi ba”, chữ số 5 trong
số này chỉ 5 chục
Bài 2 Gọi 3 HS lên bảng viết
- Yêu cầu HS giải thích tại sao lại điền các số
đó, dãy số đó có đặc điểm gì ?
Bài 3 Gọi 1 HS lên bảng làm bài
Hỏi: Nêu cách so sánh các số tự nhiên ?
- Nhận xét, chốt lại :
- So sánh các số tự nhiên có cùng số chữ số
- So sánh các số tự nhiên trong trường hợp
không có cùng số chữ số
Bài 5.Gọi 1HS lên bảng làm bài
- Gọi HS dưới lớp đọc kết quả bài làm của
mình
- Gọi HS nêu dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
- Nhận xét, cho điểm
3.Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập 5
- 1HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Ghi bài vào vở
- HS làm bài
- Lần lượt từng HS đọc
- Hs lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dòi nhận xét
- Vài HS giải thích cách làm
- Theo dõi và nhập xét
- Vài HS trả lời câu hỏi của GV
- Vài HS đọc bài của mình
- Vài HS nêu quy tắc
Trang 5TIẾT 140 – ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU
Giúp HS:
• Biết xác định phân số bằng trực giác; biết rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh các phân số không cùng mẫu số
• Làm đúng bài tập 1,2,3(a,b),4
II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Giới thiệu bài – ghi bảng
2.Hướng dẫn HS làm bài tập
- Yêu cầu HS làm bài tập 1,2,3(a,b) và bài 4
vào vở rồi chữa bài
Bài 1 Gọi HS đọc kết quả bài làm của mình
- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 2 Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Hỏi: Muốn rút gọn phân số ta làm thế nào ?
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
- Nhắc lại cách rút gọn phân số:
- Xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số
lớn nhất nào Chẳng hạn, với phân số
24
18
ta thấy:
- 18 chia hết cho 2,3,6,9,18
- 24 chia hết cho 2,3,4,6,8,12,24
- 18 và 24 cùng chia hết cho 2,3,6
trong đó số 6 là số lớn nhất
Vậy :
4
3 6 : 24
6 : 18 24
18 = =
Bài 3 Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét.Nhắc HS nên chọn mẫu số chung
bé nhất để việc quy đồng mẫu số hai phân số
sẽ gọn hơn
Bài 4.Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Gọi hS dưới lớp đọc bài của mình
- Chữa bài: yêu cầu HS nêu cách so sánh hai
phân số:Cách 1 Quy đồng mẫu số hai phân số
rồi so sánh
Cách 2 So sánh với 1
3.Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
Về nhà làm bài tập 5 trang 149
- Ghi bài vào vở
- HS làm bài vào vở
- Từng HS đọc kết quả bài làm của mình
- Quan sát bạn làm và nhận xét
- Trả lời câu hỏi
- Vài HS nhắc lại cách rút gọn phân số
- Quan sát bạn làm và nhận xét
- Quan sát bạn làm rồi nhận xét
- Từng HS đọc bài của mình
- Vài HS trả lời câu hỏi
Trang 6Luyện từ và câu
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ( TIẾT 1) I.MỤC TIÊU
• Kiểm tra đọc( lấy điểm)
+ Nội dung: các bài tập đọc và học thuộc lòng từ từ tuần 19 đến tuần 27 + Kĩ năng:- đọc trôi chảy, phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ / phút; biết ngát hơi sau dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm
1 Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung của bài
• Ôn tập về cấu tạo câu, tìm đúng các ví dụ minh hoạ về các kiểu câu
II ĐỒ DÙNG DAY – HỌC
• Chuẩn bị phiếu bốc thăm các bài tập đọc để cho Hs bốc thăm đọc bài III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra tập đọc
- Gọi HS lên bốc thăm để đọc bài
- Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm được và trả lời
câu hỏi về nội dung bài đọc
- Cho điểm
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
Hỏi: Bài tập yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu 1HS làm trên bảng nhóm
- Chữa bài:
2 Gọi HS dưới lớp đọc câu mình đặt theo
thứ tự:
+ Câu đơn
+ Câu ghép không dùng từ nối
+ Câu ghép dùng quan hệ từ
+ Câu ghép dùng cặp từ hô ứng
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu những Hs chưa có điểm kiểm tra
đọc, đọc chưa đạt về nhà luyện đọc
- Dặn HS về nhà ôn lại nội dung chính của
từng bài tập đọc
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài (5HS) về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- 1HS đọc
- HS trả lời: Bài yêu cầu tìm
ví dụ minh học cho từng kiểu câu cụ thể
- HS làm bài vào vở, 1HS làm vào bảng nhóm
- Nhận xét
- Từng HS nối tiếp nhau đọc câu mình đặt.HS khác nghe và nhận xét
Trang 7Tập làm văn
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ( TIẾT 3) I.MỤC TIÊU
• Kiểm tra đọc lấy điểm
• Đọc hiểu nội dung, ý nghĩa của bài Tình quê hương
• Tìm được các câu ghép, từ ghép được lặp lại, được thay thế có tác dụng liên kết các câu trong bài văn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
• Phiếu ghi sẵn tên bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuấn 19 đến tuần 27 III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra đọc
- Gọi HS lên bốc thăm bài để đọc
- Yêu cầu trả lời câu hỏi về nội dung của
bài
2.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2.
- Yêu cầu HS đọc bài văn và câu hỏi cuối
bài
- Gv chia HS thành các nhóm Yêu cầu HS
đọc thầm, trao đổi, thảo luận, trả lời câu hỏi
cuối bài
- Gọi 1HS khá lên điều khiển các bạn báo
cáo kết quả tìm hiểu bài
+ Các câu hỏi:
a)Tìm những từ ngữ trong đoạn 1 thể hiện
tình cảm của tác giả với quê hương
b)Điều gì đã gắn bó tác giả với quê hương ?
c)Tìm các câu ghép trong một đoạn của bài
văn
d)Tìm các từ ngữ được lặp lại, được thay
thế có tác dụng liên kết câu trong bài văn
+ Yêu cầu HS phân tích các vế câu ghép
Dùng dấu gạch chéo(/) để phân tách các vế
câu Gạch một gạch ngang dưới chủ ngữ, 2
gạch ngang dưới vị ngữ
- Nhận xét, chốt lại ý đúng
3.Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- HS bốc thăm rồi về chuẩn bị để đọc bài
- 2HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- HS thảo luận nhóm 5
- 1HS khá điểu khiển lớp trao đổi, trả lời câu hỏi
+ Nêu câu hỏi
+ Mời bạn trả lời
+ Tổng kết thống nhất ý kiến + Chuyển câu hỏi tiếp theo
- 5HS lên bảng làm bài tập
- Nhận xét bài làm của bạn
Trang 8Luyện từ và câu
ÔN TẬP KIỂM TRA – (TIẾT 4) I.MỤC TIÊU
• Kể tên đúng các bài tập đọc là bài văn miêu tả
• Nêu dàn ý của một bài tập đọc, nêu một chi tiết hoặc câu văn mà em thích và giải thích lí do vì sao em thích
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
• Bảng nhóm
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Giới thiệu bài – ghi bảng
2.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài tập Nhắc HS mở mục
lục sách để tìm cho nhanh
- Gọi Hs phát biểu
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 3.Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu 1 HS làm vào bảng nhóm
- Nhận xét
Ví dụ: Dàn ý về các bài tập đọc.
1.Phong cảnh đền Hùng:
Đoạn 1: Đền Thượng trên đỉnh núi Nghĩa Lĩnh
( trước đền, trong đền)
Đoạn 2 Phong cảnh xung quanh đền
• Bên trái là đỉnh Ba Vì
• Chắn ngang bên phải là dãy Tam Đảo
• Phía xa là Sóc Sơn
• Trước mặt là Ngã Ba Hạc
Đoạn 3 Cảnh vật trong khu đền
• Cột đá An Dương Vương
• Đền Trung
• Đền Hạ, chùa Thiên Quang và Đền
Giếng
2.Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân
- Mở bài: Nguồn gốc hội thổi cơm thi ở Đồng
Vân
- Thân bài: + Hoạt động lấy lửa
+ Hoạt động nấu cơm
- Kết bài: Chấm thi Niềm tự hào của những
người đạt giải
3.Củng cố -dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Ghi bài vào vở
- 1HS đọc yêu cầu của bài
- HS tự làm bài
- Từng HS phát biểu
- Nhận xét
- 1HS đọc
- HS tự làm bài
- Nhận xét
- HS đọc lại dàn bài của các bài tập đọc
Trang 9Chính tả
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA – (TIẾT 5) I.MỤC TIÊU
• Nghe- viết chính tả, đẹp đoạn văn Bà cụ bán hàng nước chè
• Viết được đoạn văn tả ngoại hình của một cụ già mà em biết
II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
• Bảng nhóm
• Bảng nhóm
III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Giới thiệu bài – ghi bảng
2 Viết chính tả.
a)Tìm hiểu nội dung bài văn
- Gọi HS đọc bài văn Bà cụ bán hàng nước
chè
Hỏi:
- Nội dung chính của bài hát là gì ?
b)Hướng dẫn viết từ khó.
- Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn khi viết
chính tả
- Đọc cho HS viết từ khó vào bảng con
c)Viết chính tả.
- Gv đọc cho HS viết
d) Soát lỗi, chấm bài
3.Viết đoạn văn
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 2
Hỏi:
- Đoạn văn Bà cụ bán hàng nước chè tả ngoại
hình hay tính cách của bà cụ ?
- Tác giả tả đặc điểm nào về ngoại hình ?
- Tác giả tả bà cụ rất nhiều tuổi bằng cách
nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu 1 HS làm vào bảng nhóm
- Chữa bài trên bảng nhóm
- Gọi HS dưới lớp đọc bài của mình
- Nhận xét , cho điểm
4.Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Ghi vở
- 2HS đọc
- 1HS trả lời ,HS khác nhận xét,
bổ sung
- HS tìm từ khó, đọc các từ tìm được
- Viết vào bảng con
- Viết bài vào vở
- Tự soát lỗi, thu vở chấm bài
- 1HS đọc
- 1HS trả lời ,HS khác bổ sung
- HS trả lời các câu hỏi của GV
- HS tự làm bài
- Nhận xét bài làm trên bảng của bạn
- Lần lượt từng Hs đọc bài của mình
- Nhận xét
Trang 10Tập làm văn
ÔN TẬP KIỂM TRA – (TIẾT 8) I.MỤC TIÊU
• Kiểm tra viết tập làm văn
• Đề bài: Em hãy tả người bạn thân của em ở trường
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
• Giấy kiểm tra
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1.Giới thiệu bài- ghi bảng 2.HS chép đề và làm bài 3.Thu bài về chấm
Sinh hoạt
KIỂM ĐIỂM TUẦN 28 I.MỤC TIÊU
Giúp HS:
• Thấy được điểm mạnh điểm yếu của lớp của mình để có hướng phấn đấu
• GD HS học và làm theo 5 điều Bác Hồ dạy
• Thông qua phương hướng tuần 29
III.SINH HOẠT
1.Lớp trưởng thông báo kết quả học tập của lớp trong tuần 28
• Về học tập
• Về ý thức đội 2.Ý kiến của lớp 3.Ý kiến của Gv chủ nhiệm 4.Bầu HS xuất sắc trong tuần 5.Phương hướng tuần 29
III VUI VĂN NGHỆ