Mục đích, yêu cầu: - Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi.. Trả lời đợc các câu hỏi Gọi HS đọc thuộc lòng bài trớc.. Tìm hiểu bài: HS: Đọc toàn bài và trả lời
Trang 1Theo Trần Diệu Tần và Đỗ Thái
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi Ma- gien - lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vợt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành s mạng lịch sử: khẳng định trái
đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới Trả lời đợc các câu hỏi
Gọi HS đọc thuộc lòng bài trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- GV viết các tên riêng lên bảng HS: Luyện đọc các tên riêng đó
- Nối tiếp nhau đọc 6 đoạn của bài
- GV nghe, sửa lỗi phát âm, kết hợp giải
nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- 1 – 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc toàn bài và trả lời câu hỏi
+ Ma – gien – lăng thực hiện cuộc
thám hiểm với mục đích gì?
HS: … khám phá những con đờng trên biển dẫn đến những vùng đất mới
+ Đoàn thám hiểm đã gặp những khó
khăn gì dọc đờng ?
- Cạn thức ăn, hết nớc ngọt, thủy thủ phải uống nớc tiểu, ninh nhừ giày và thắt lng da
để ăn Mỗi ngày có vài ba ngời chết…
+ Hạm đội của Ma – gien – lăng đã đi
theo hành trình nào ?
- Chọn ý c
Trang 2+ Đoàn thám hiểm của Ma – gien –
lăng đã đạt đợc những kết quả gì ?
- Chuyến thám hiểm kéo dài 1083 ngày đã khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và nhiều vùng đất mới.+ Câu chuyện giúp em hiểu những gì về
các nhà thám hiểm ?
- Những nhà thám hiểm rất dũng cảm, dám vợt mọi khó khăn để đạt đợc mục
- Giúp HS thực hiện đợc cá phép tính với phân số
- Biết tìm phân số của một số và tính đợc diện tích hình bình hành
- Giải đợc bài toán có liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng (hiệu) của hai
số đó
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:–
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện tập:
GV tổ chức cho HS làm bài rồi chữa bài
Trang 3ChiÒu cao cña h×nh b×nh hµnh lµ:
109
5
18× = (cm)DiÖn tÝch cña h×nh b×nh hµnh lµ:
18010
18× = (cm2)
§¸p sè: 180 cm2
- GV chÊm bµi cho HS
(35 : 7) x 2 = 10 (tuæi)Tuæi bè lµ:
Trang 4- HS biết đợc sự cần thiết phải bảo vệ môi trờng và trách nhiệm tham gia bảo vệ môi trờng.
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để tham gia bảo vệ môi trờng
- Tham gia bảo vệ môi trờng ở nhà, ở trờng học và nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp với khả năng
II Tài liệu và ph ơng tiện:
SGK, tấm bìa màu, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra:
Gọi HS lên đọc bài học
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (thông tin trang 43, 44 SGK).
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
+ Dầu đổ vào đại dơng: Gây ô nhiễm
biển, các sinh vật bị chết, nhiễm bệnh
+ Rừng bị thu hẹp: Lợng nớc giảm, lũ
lụt, hạn hán xảy ra…
=> Rút ra ghi nhớ (SGK) HS: 3 – 4 em đọc nội dung ghi nhớ và
giải thích nội dung
3 Hoạt động 2: Làm việc cá nhân (Bài 1 SGK).
- GV giao nhiệm vụ cho HS HS: Dùng phiếu màu để bày tỏ ý kiến
nhiễm không khí và tiếng ồn (a)
+ Giết mổ gia súc gần nguồn nớc … ô
Trang 5Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu tỉ lệ bản đồ:
- GV cho HS xem 1 số bản đồ, ví dụ Bản
đồ Việt Nam (SGK) có ghi tỉ lệ:
1 : 10 000 000Hoặc bản đồ 1 tỉnh, 1 thành phố nào đó
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu và nêu câu trả lời miệng
- Tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1mm ứng với độ dài thật là 1000mm, độ dài 1cm ứng với độ dài
Trang 6thật là 1000cm, độ dài 1dm ứng với độ dài thật là 1000dm.
+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu, chỉ cần viết số thích hợp
- GV nhận xét, chấm điểm cho HS
Nghe - viết: đờng đi sa pa
I Mục đích, yêu cầu:
- Nhớ – viết đúng bài chính tả “Đ ờng đi Sa Pa ” Biết trình bày đúng đoạn trích
- Làm đúng bài tập chính tả phơng ngữ BT2a; BT3a; Bt3b, hoặc bài tập do giáo viên soạn
II Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra:
Gọi HS lên bảng viết các tiếng bắt đầu bằng ch/tr
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Đ
Trang 7đoạn văn… HS: Gấp SGK, nhớ lại đoạn văn tự viết bài
vào vở
- GV chấm, nhận xét, chữa bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 2:
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ HS: Nêu yêu cầu, suy nghĩ trao đổi nhóm.
- Chia giấy khổ to cho các nhóm - Các nhóm thi tiếp sức vào giấy dán lên
r ra lệnh, ra vào, ra mắt rong chơi, rong biển nhà rông rửa tay…
d da thịt, da trời, giả da cây dong, dòng nớc cơn dông quả da…
g
i gia đình, tham gia, giả dối giong buồm… nòi giống ởgiữa
+ Bài 3: Tơng tự bài 2 HS: Đọc yêu cầu, làm dới hình thức trò
chơi tiếp sức hoặc thi làm bài cá nhân
Trang 8II Đồ dùng dạy - học:
- Hình 118, 119 SGK
- Tranh ảnh cây, lá cây…
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
Gọi HS đọc bài học
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của các chất khoáng đối với thực vật.
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm nhỏ
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
HS: Các nhóm quan sát hình các cây cà chua a, b, c, d trang 118 SGK và thảo luận
để trả lời câu hỏi:
+ Các cây cà chua ở hình b, c, d thiếu
chất khoáng gì? Kết quả ra sao ?
+ Trong số các cây cà chua a, b, c, d cây
nào phát triển tốt nhất? Hãy giải thích tại
sao? Điều đó giúp em rút ra kết luận gì ?
+ Cây cà chua nào phát triển kém nhất tới
mức không ra hoa kết quả đợc? Tại sao?
Điều đó giúp em rút ra kết luận gì ?
+ Bớc 2: - Đại diện nhóm lên báo cáo kết quả
+ Những loại cây nào cần đợc cung cấp
nhiều Phot - pho hơn? - Cây lúa, ngô, cà chua,…
+ Những loại cây nào cần đợc cung cấp
nhiều Ka - li hơn? - Cây cà rốt, khoai lang, khoai tây, cải củ,
…+ Em có nhận xét gì về nhu cầu chất
khoáng của cây ? - Mỗi loại cây khác nhau đều có nhu cầu
về chất khoáng khác nhau
* Bớc 2: HS: Làm việc theo nhóm với phiếu học
tập
Trang 9* Bớc 3: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày kết quả của
nhóm mình
- GV chữa bài tập và giảng:
Cùng 1 cây ở vào những giai đoạn phát triển khác nhau, nhu cầu về chất khoáng cũng khác nhau
VD: Đối với những cây cho quả ngời ta thờng bón phân vào những lúc cây đâm cành, đẻ nhánh hay sắp ra hoa vì ở những giai đoạn này cây cần cung cấp nhiều chất khoáng
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết đợc một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch và hoạt động thám hiểm
- Bớc đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm du lịch, thám hiểm để viết đợc
đoạn văn nói về du lịch, thám hiểm
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng nhóm viết nội dung bài 2
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra:
Một em nhắc lại nội dung ghi nhớ, làm lại bài tập 4
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 1: - GV chia nhóm, phát bảng nhóm
cho các nhóm HS: Đọc yêu cầu bài tập, trao đổi nhóm
thi tìm từ ghi vào bảng nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- GV và cả lớp nhận xét, khen những
nhóm tìm đúng vào đợc nhiều từ
VD: a) Đồ dùng cần cho chuyến đi du
lịch:
- Va li, cần câu, lều trại, giày thể thao,
mũ, quần áo bơi, đồ ăn, nớc uống
b) Phơng tiện giao thông: - Tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa, ô tô con, máy
bay, tàu điện, xe buýt…
Trang 10c) Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch: - Khách sạn, hớng dẫn viên, nhà nghỉ,
a) La bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần
áo, đồ ăn, nớc uống, đèn pin…
b) Bão, thú dữ, núi cao, rừng rậm, sa mạc,
- Dựa vào gợi ý SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã
đọc nói về du lịch hay thám hiểm
- Hiểu nội dung của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện (đoạn truyện)
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Lắng nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
Trang 11- Một số truyện viết về du lịch hay thám hiểm.
- Bảng nhóm ghi sẵn dàn ý
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
Gọi HS kể lại truyện giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS kể chuyện:
a Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài:
- GV viết đề bài lên bảng, gạch dới những
- GV dán dàn ý bài kể chuyện lên bảng HS: 1 em đọc lại
b HS thực hành kể chuyện và trao đổi với bạn về nội dung câu chuyện:
HS: Từng cặp HS kể cho nhau nghe
- Giúp HS bớc đầu nhận đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
- Rèn kỹ năng làm các bài tập có liên quan đến tỉ lệ bản đồ
II Đồ dùng dạy học: –
Trang 12Bản đồ SGK thu nhỏ.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
HS: Lên bảng làm bài tập 3 trang 155
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu bài toán 1:
HS: Quan sát bản đồ trờng Mầm non xã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ 1 : 300 và đọc các thông tin trên bản đồ để trả lời câu hỏi.+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB)
3 Giới thiệu bài toán 2:
(Thực hiện tơng tự bài 1) HS: 1 em đứng tại chỗ trả lời
+ Bài 1: HS: Đọc đầu bài, tính độ dài thật theo độ
dài thu nhỏ trên bản đồ rồi viết số vào chỗ chấm
+ Bài 2: GV gợi ý:
- Bài toán cho biết gì?
Trang 13vua quang trung
I Mục tiêu:
- HS nêu đợc công lao của Quang Trung trong việc xây dựng đất nớc: dã có nhiều chính sách nhằm phát triển kinh tế “Chiếu khuyến nông”, đẩy mạnh phát triển thơng nghiệp Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy kinh tế phát triển
- HS nêu đợc: đã có nhiều chính sách nhằm phát triển văn hoá, giáo dục “Chiếu
lập học”, đề cao chữ nôm, Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy căn hoá, giáo dục…phát triển
Trang 14II Đồ dùng dạy học:
Th Quang Trung gửi cho Nguyễn Thiếp
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra:
HS đọc bài học giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
- GV nói tóm tắt tình hình kinh tế đất nớc
trong thời Trịnh – Nguyễn phân tranh:
HS: Các nhóm đọc SGK để trả lời câu hỏi
+ Vua Quang Trung đã có những chính
sách gì về kinh tế?
- Ban bố “chiếu khuyến nông”, lệnh cho dân làng đã từ bỏ quê phải trở về quê cũ cày cấy, khai phá ruộng hoang
+ Chiếu khuyến nông quy định điều gì?
Tác dụng của nó ra sao?
- Đúc đồng tiền mới, yêu cầu nhà Thanh
mở cửa biên giới cho dân 2 nớc đợc tự do trao đổi hàng hóa, mở cửa cho thuyền buôn nớc ngoài vào buôn bán
- Đại diện các nhóm trả lời
3 Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
HS: Đọc SGK và trả lời câu hỏi
+ Tại sao vua Quang Trung lại đề cao chữ
Nôm?
+ Em hiểu câu “xây dựng đất nớc lấy việc
học hành làm đầu” nh thế nào?
- Vì chữ Nôm là chữ của dân tộc nên Quang Trung đề cao tinh thần dân tộc, đề cao dân trí, để phát triển đất nớc phải coi trọng việc học hành
- HS biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe nôi
- Lắp đợc xe nôi theo mẫu, xe chuyển động đợc
Trang 15- Rèn luyện tính cẩn thận, an toàn lao động khi thực hiện.
II Đồ dùng dạy học: –
Mẫu xe nôi, bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật
III Hoạt động dạy học: –
c Lắp ráp xe nôi: HS: Lắp theo quy trình trong SGK và chú ý vặn chặt các mối ghép.
- Kiểm tra sự chuyển động của bánh xe
3 Hoạt động 2: Đánh giá kết quả hoạt động học tập.
I Mục đích, yêu cầu:
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng vui, tình cảm
Trang 16- Hiểu nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hơng.
- Trả lời đúng các câu hỏi trong SGK
- Thuộc đợc đoạn thơ khoảng 8 dòng
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra:
HS: Đọc bài giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc: HS: Nối nhau đọc 2 đoạn của bài
- GV kết hợp cho HS quan sát tranh, hớng
dẫn cách ngắt nghỉ, giải nghĩa từ khó
HS: Luyện đọc theo cặp
- 1 – 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm bài thơ
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc và trả lời câu hỏi
+ Vì sao tác giả nói là dòng sông điệu - Vì dòng sông luôn thay đổi màu sắc nh
con ngời thay đổi màu áo
+ Màu sắc của dòng sông thay đổi thế
nào trong 1 ngày ?
- Lụa đào, áo xanh, hây hây ráng vàng, nhung tím, áo đen, áo hoa ứng với thời gian trong ngày: nắng lên – tra về – chiều tối - đêm khuya – sáng ra lại…mặc áo hoa
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ:
HS: 2 em nối nhau đọc 2 đoạn bài thơ
- GV hớng dẫn luyện đọc và thi đọc diễn
Trang 17- Giúp HS bớc đầu nhận đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ.
- Rèn kỹ năng làm các bài tập có liên quan đến tỉ lệ bản đồ
II Đồ dùng dạy học: –
Các bản đồ
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu bài toán 1:
- GV gợi ý HS: Đọc bài toán SGK và quan sát hình vẽ
để trả lời câu hỏi
+ Độ dài thật là bao nhiêu mét ? - 20 m
2 000 : 500 = 4 (cm)
3 Giới thiệu bài toán 2: (Tơng tự nh bài 1)
4 Thực hành:
+ Bài 1: HS: Tính độ dài thu nhỏ trên bản đồ theo
độ dài thật và tỉ lệ bản đồ đã cho rồi viết kết quả vào ô trống tơng ứng
VD: 5 km = 500.000 cm
Trang 18500.000 : 10.000 = 50 (cm)ViÕt 50 vµo chç trèng ë cét 1.
+ Bµi 2: HS: §äc yªu cÇu, suy nghÜ vµ tù lµm bµi
1.000 : 500 = 2 (cm) §¸p sè: ChiÒu dµi: 3 cm
Trang 19A Kiểm tra:
Gọi HS đọc mục “Bóng đèn tỏa sáng ”
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao đổi khí của thực vật trong quá trình quang hợp và hô hấp.
+ Không khí có những thành phần nào? - Gồm ôxi và Nitơ
+ Kể tên những khí quan trọng đối với đời
* Làm việc theo cặp: HS: Quan sát H1, 2 SGK trang 120, 121 để
tự đặt câu hỏi và trả lời
+ Trong quang hợp thực vật hút khí gì và
thải khí gì?
+ Trong hô hấp thực vật hút khí gì và thải
khí gì?
+ Quá trình quang hợp xảy ra khi nào?
+ Quá trình hô hấp xảy ra khi nào?
+ Bộ phận nào của cây chủ yếu thực hiện
quá trình hô hấp ?
+ Điều gì sẽ xảy ra với thực vật nếu 1
trong 2 quá trình trên ngừng? HS: 1 số em trình bày
+ Nêu ứng dụng trong trồng trọt về nhu
cầu khí ôxi, khí các - bô - níc của thực
vật?
- Phải tăng lợng khí các - bô - níc lên gấp
đôi, bón phân xanh, phân chuống cho cây vì các loại phân này phân huỷ thải ra nhiều khí các - bô - níc,…
=> Kết luận: (SGV) HS: 3 em đọc lại
4 Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Trang 20Tập làm văn Luyện tập quan sát con vật
I Mục đích, yêu cầu:
- Nêu đợc nhận xét về cách quan sát và miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới
nở (BT1, BT 2)
- Bớc đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại hình, hoạt động và tìm từ ngữ để miêu tả con vật đó
II Đồ dùng dạy học: –
Tranh minh họa bài đọc trong SGK, tranh ảnh chó, mèo…
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra:
HS đọc nội dung ghi nhớ bài trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
+ Hình dáng: Chỉ to hơn cái trứng một tí
+ Bộ lông: vàng óng, nh màu của các con
tơ nõn mới guồng
+ Đôi mắt: chỉ bằng hạt cờm, đen nhánh
hạt huyền, long lanh đa đi đa lại nh có
n-ớc
+ Cái mỏ: Màu nhung hơu vừa bằng ngón
tay đứa bé mới đẻ mọc ngăn ngắn đằng
trớc
+ Cái đầu: Xinh xinh vàng nuột
+ Hai cái chân: lủn chủn, bé tí
+ Những câu miêu tả em cho là hay ? HS: Tự nêu
- Ghi vắn tắt vào vở kết quả quan sát đặc
điểm ngoại hình của con mèo hoặc con chó
Trang 21* Ví dụ: + Bộ lông: Hung hung có màu sắc vằn đo đỏ.
+ Cái đầu: Tròn tròn
+ Hai tai: Dong dỏng, dựng đứng, rất thính nhạy
+ Đôi mắt: Hiền lành, ban đêm sáng long lanh
I Mục đích, yêu cầu:
- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu cảm
- Biết chuyển câu kể đã cho thành câu cảm; bớc đầu đặt đợc câu cảm theo tình huống cho trớc
- Nêu đợc cảm xúc đợc bộc lộ qua câu cảm
HS: 2 HS đọc đoạn văn đã viết giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Phần nhận xét:
* Bài 1: HS: 3 em nối nhau đọc các bài 1, 2, 3, suy
nghĩ phát biểu ý kiến, trả lời lần lợt từng câu hỏi
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng: