1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 21

29 242 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hươáng dẫn học sinh gắn: hoang.-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng hoang.. - Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng hoang.. Tiếng hoẵng có âm h đứng trước, vần oăng đứng sau, dấu ngã đánh t

Trang 1

TUẦN 21

Ngày soạn: 31/1/2004 Ngày dạy: Thứ hai/2/2/2004

-Học sinh dọc và viết được oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng

-Nhận ra các tiếng có vần oang - oăng Đọc được từ, câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Áo choàng, áo len, áo sơ mi

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: oan – oăn (Bảo, Dũng, Hà, Khanh, Khôi, Lâm)

-Đọc bài SGK (Minh, My)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: oang

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: oang

-Hướng dẫn HS gắn vần oang

-Hướng dẫn HS phân tích vần oang

-Hướng dẫn HS đánh vần vần oang

-Đọc: oang

Vần oangCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần oang có âm o đứng trước,âm a đứng giữa, âm ng đứng sau: Cá nhâno- a – ngờ – oang : cá nhân, nhóm, lớp

Trang 2

-Hươáng dẫn học sinh gắn: hoang.

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

hoang

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

hoang

-Đọc: hoang

-Treo tranh giới thiệu: vỡ hoang

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: oăng

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: oăng

-Hướng dẫn HS gắn vần oăng

-Hướng dẫn HS phân tích vần oăng

-So sánh:

+Giống: g cuối

+Khác: oa – oă đầu

-Hướng dẫn HS đánh vần vần oăng

-Đọc: oăng

-Hướng dẫn HS gắn tiếng hoẵng

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng hoẵng

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng hoẵng

-Đọc: hoẵng

-Treo tranh giới thiệu: con hoẵng

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :

con hoẵng

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

oang – oăng – vỡ hoang - con hoẵng

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng hoang có âm h đứng trước, vần oang đứng sau

hờ – oang – hoang : cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần oăng

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần oăng có âm o đứng trước, âm ă đứng giữa, âm ng đứng sau: cá nhân

So sánh

o - ă – ngờ - oăng: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng hoẵng có âm h đứng trước, vần oăng đứng sau, dấu ngã đánh trên âm ă: cá nhân

hờ – oăng – hoăng – ngã - hoẵng: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

Trang 3

áo choàng liến thoắng

oang oang dãi ngoẵng

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H: Tranh vẽ gì?

-Đọc bài ứng dụng:

Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Áo choàng, áo len, áo sơ mi

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Khi nào mặc áo choàng?

H: Khi nào mặc áo len?

H: Khi nào mặc áo sơ mi?

H: Em có những loại áo nào?

-Nêu lại chủ đề: Áo choàng, áo len,

áo sơ mi

*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK

2 – 3 em đọcchoàng, oang oang, thoắng, ngoẵng.Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

Cô dạy, các bạn học sinh

2 em đọc

Nhận biết tiếng có oang

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Bạn mặc áo choàng, áo len, áo sơ mi.Trời lạnh

Trời lạnh

Đi học lúc trời nóng

Tự trả lời

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Trang 4

-Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20.

-Tập trừ nhẩm (dạng 17 – 7)

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tính chính xác

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: bó 1 chục que tính và các que tính rời

-Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, sách

III/ Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm

tính trừ dạng 17 – 7

a/ Thực hành trên que tính

-Cho học sinh lấy 17 que tính (gồm 1

bó chục que tính và 7 que tính rời) rồi

tách thành 2 phần: Phần bên trái có 1

bó chục que tính và phần bên phải có

Trang 5

b/ Hướng dẫn cách đặt tính trừ.

-Đặt tính (từ trên xuống dưới)

+Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 (ở

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Cho học sinh luyện tập cách trừ

theo cột dọc

Bài 2: Cho học sinh tính nhẩm

Bài 3:

Quan sát, theo dõi

Nêu lại cách làm

Hát múa

Nêu yêu cầu, làm bài

Nêu yêu cầu, làm bài

Nêu yêu cầu, làm bài

Ngày soạn: 1/2/2004 Ngày dạy: Thứ ba/ 3/2/2004

HỌC VẦN

OANH – OACH

I/ Mục tiêu:

Trang 6

-Học sinh dọc và viết được oanh, oach, doanh trại, thu hoạch.

-Nhận ra các tiếng có vần oanh - oach Đọc được từ, câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: oang – oăng (Trinh, Tuệ, Tùng, Việt, Vương, Vỹ)-Đọc bài SGK (Ân, Anh)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: oanh

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: oanh

-Hướng dẫn HS gắn vần oanh

-Hướng dẫn HS phân tích vần oanh

-Hướng dẫn HS đánh vần vần oanh

-Đọc: oanh

-Hươáng dẫn học sinh gắn: doanh

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

doanh

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

doanh.Đọc : doanh

-Treo tranh giới thiệu: doanh trại

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: oach

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: oach

-Hướng dẫn HS gắn vần oach

-Hướng dẫn HS phân tích vần oach

-So sánh:

Vần oanhCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần oanh có âm o đứng trước, âm a đứng giữa, âm nh đứng sau: Cá nhân

o - a – nhờ – oanh: cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng doanh có âm d đứng trước, vần oanh đứng sau

dờ – oanh – doanh : cá nhân

Cá nhân, lớp

Quan sát tranhCá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm , lớp

Vần oach

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần oach có âm o đứng trước, âm a đứng giữa, âm ch đứng sau: cá nhân

Trang 7

+Giống: oa đầu.

+Khác: nh – ch cuối

-Hướng dẫn HS đánh vần vần oach

-Đọc: oach

-Hướng dẫn HS gắn tiếng hoạch

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng hoạch

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng hoạch

-Đọc: hoạch

-Treo tranh giới thiệu: thu hoạch

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :

thu hoạch

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

oanh – oach – doanh trại - thu hoạch

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

khoanh tay kế hoạch

mới toanh loạch xoạch

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh

-Đọc câu ứng dụng:

“Chúng em kế hoạch nhỏ”

-Giáo viên đọc mẫu

Học sinh so sánh

o- a – chờ – oach : cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng hoạch có âm h đứng trước, vần oach đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm a: cá nhân

hờ – oach – hoach – nặng - hoạch: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

2 – 3 em đọckhoanh, toanh, hoạch, loạch xoạch.Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Trang 8

-Đọc toàn bài.

*Hoạt động 2: Luyện viết

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh

trại

-Treo tranh:

H: Em thấy cảnh gì ở trong tranh?

H: Ở nhà máy có ai làm việc?

H: Ở cửa hàng có ai?

H: Ở doanh trại có ai?

-Nêu lại chủ đề: Nhà máy, cửa hàng,

doanh trại

*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.Công nhân

Người mua, người bán

Các chú bộ đội

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

-Giáo viên: Bó 1 chục que tính và các que tính rời

-Học sinh: Sách giáo khoa

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Hà, Khanh, Lâm, Quân)

Trang 9

Bài 1: Hướng dẫn học sinh đặt tính

theo cột dọc rồi tính

Bài 3: Cho học sinh thực hiện các

phép tính từ trái sang phải rồi ghi kết

quả cuối cùng

Bài 4: Cho học sinh trừ nhẩm rồi so

sánh 2 số Điền dấu so sánh vào ô

Nêu yêu cầu, làm bài

Nêu yêu cầu

Nhẩm theo cách thuận tiện nhất.Nêu yêu cầu, làm bài

Hát múaNêu yêu cầu, làm bài

Nêu yêu cầu, làm bài

Thực hiện phép trừ 12 – 2 = 10Trả lời: Còn 10 xe máy

Trang 10

SÁCH GIÁO KHOA – KHỎE KHOẮN – HÍ HOÁY – ÁO

CHOÀNG – KẾ HOẠCH – KHOANH TAY

-GV: mẫu chữ, trình bày bảng

-HS: vở, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Ân, Bảo, Dũng)

-HS viết bảng lớp: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: sách

giáo khoa – khỏe khoắn – hí hoáy –

áo choàng – kế hoạch – khoanh tay

-GV giảng từ

-Gv hướng dẫn học sinh đọc các từ

*Hoạt động 2: Viết bảng con

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

-Sách giáo khoa:Điểm đặt bút nằm

trên dòng kẻ thứ 1 Viết chữ ét sì (s),

lia bút viết chữ a, lia bút viết chữ xê

(c), nối nét viết chữ hát (h), lia bút

Nhắc đề

cá nhân , cả lớpTheo dõi và nhắc cách viết

Trang 11

viết dấu sắc trên chữ a Cách 1 chữ

o Viết chữ giê (g), nối nét viết chữ i,

lia bút viết chữ a, lia bút viết chữ o,

lia bút viết dấu sắc trên chữ a, lia bút

viết dấu chấm trên chữ i Cách 1 chữ

o Viết chữ ca (k), nối nét viết chữ

hát (h), lia bút viết chữ o, lia bút viết

chữ a

-Tương tự hướng dẫn viết từ: khỏe

khoắn – hí hoáy – áo choàng – kế

hoạch – khoanh tay

-Hướng dẫn HS viết bảng con: khỏe

khoắn – hí hoáy

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3 : viết bài vào vở

-Hướng dẫn viết vào vở

-Lưu ý tư thế ngồi, cầm viết

Viết bảng con

Hát múa Lấy vở , viết bài

4/ Củng cố:

-Thu chấm, nhân xét

-Nhắc nhở những em viết sai

5/ Dặn dò:

-Dặn HS về tập rèn chữ

Ngày soạn: 2/2/2004 Ngày dạy: Thứ tư/ 4/2/2004

HỌC VẦN

OAT – OĂT

I/ Mục tiêu:

-Học sinh đọc và viết được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

-Nhận ra các tiếng có vần oat - oăt Đọc được từ, câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

Trang 12

-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách giáo khoa, vở.

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: oanh – oach (Tâm, Tài, Thắng, Thảo, Thông, Thùy)-Đọc bài SGK (Tiên, Trâm)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: oat

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: oat

-Hướng dẫn HS gắn vần oat

-Hướng dẫn HS phân tích vần oat

-Hướng dẫn HS đánh vần vần oat

-Đọc: oat

-Hươáng dẫn học sinh gắn: hoạt

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

hoạt

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

hoạt

-Đọc: hoạt

-Treo tranh giới thiệu: hoạt hình

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: oăt

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: oăt

-Hướng dẫn HS gắn vần oăt

-Hướng dẫn HS phân tích vần oăt

-So sánh:

+Giống: t cuối

+Khác: oa – oă đầu

Vần oatCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần oat có âm o đứng trước,âm a đứng giữa, âm t đứng sau: Cá nhân

oa – tờ – oat: cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng hoạt có âm h đứng trước, vần oat đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm a

hờ – oat – hoat – nặng – hoạt: cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần oăt

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần oăt có âm o đứng trước,âm ă đứng giữa âm t đứng sau: cá nhân

So sánh

Trang 13

-Hướng dẫn HS đánh vần vần oăt.

-Đọc: oăt

-Hướng dẫn HS gắn tiếng choắt

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng choắt

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng choắt

-Đọc: choắt

-Treo tranh giới thiệu: loắt choắt

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ

loắt choắt

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

oat – oăt – hoạt hình - loắt choắt

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

lưu loát chỗ ngoặt

đoạt giải nhọn hoắt

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh giới thiệu câu

-Đọc câu ứng dụng: “Thoắt cánh

rừng”

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết

oă – tờ - oăt : cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng choắt có âm ch đứng trước, vần oăt đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ă: cá nhân

chờ – oăt – choăt – sắc – choắt : cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

2 – 3 em đọcloát, đoạt, ngoặt, hoắt

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Nhận biết tiếng có oăt

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Trang 14

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Phim hoạt hình

-Treo tranh:

H: Em thấy cảnh gì ở trong tranh?

-Nêu lại chủ đề: Phim hoạt hình

*Hướng dẫn học sinh làm bài tập tiếng

việt

*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Mọi người đang xem phim hoạt hình.Cá nhân, lớp

Làm vở bài tập

Cá nhân, lớp

-Hành vi cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên:Tranh

-Học sinh: Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Hà, Khanh)

-Gọi học sinh đọc 2 câu thơ của bài:

Lễ phép, vâng lời thầy cô giáo

3/ Bài mới:

Trang 15

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Học sinh chơi trò chơi

“Tặng hoa”

-Chuyển hoa tới những em được các

bạn chọn

-Chọn ra 3 học sinh được tặng nhiều

hoa nhất, khen các em

*Hoạt động 2: Đàm thoại

1/H: Em có muốn được các bạn tặng

nhiều hoa như bạn A, bạn B, bạn C

không?

-Chúng ta hãy tìm hiểu vì sao bạn A,

bạn B, bạn C lại được tặng nhiều hoa

nhé

2/H: Những ai đã tặng hoa cho bạn A,

bạn B, bạn C?

-Hỏi những học sinh giơ tay

3/H: Vì sao em lại tặng hoa cho bạn A,

bạn B, bạn C?

-Kết luận: 3 bạn được tặng nhiều hoa

vì đã biết cư xử đúng với các bạn khi

học, khi chơi

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Học sinh quan sát tranh

bài 2 và đàm thoại

H: Các bạn nhỏ trong tranh đang làm

gì?

H: Chơi, học 1 mình có vui hơn hay có

bạn cùng chơi, cùng học vui hơn?

H: Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng

chơi em cần phải đối xử với bạn như

thế nào khi học, khi chơi?

-Kết luận: Trẻ em có quyền được học

tập, được vui chơi, được tự do kết bạn

+Có bạn cùng học, cùng chơi sẽ vui

Mỗi học sinh chọn 3 bạn trong lớp mà mình thích được cùng học, cùng chơi nhất và viết tên bạn lên bông hoa bằng giấy màu để tặng cho bạn

Học sinh lần lượt bỏ hoa vào lẵng

Học và chơi

Có bạn cùng chơi, cùng học vui hơn

Cư xử tốt với bạn

Nhắc lại

Trang 16

hơn chỉ có 1 mình.

+Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng

chơi phải biết cư xử tốt với bạn khi

học, khi chơi

*Hoạt động 4: Học sinh thảo luận

nhóm bài 3

-Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các

nhóm

-Kết luận: Tranh 1, 3, 5, 6 là những

hành vi nên làm khi cùng học, cùng

chơi với bạn

+Tranh 2, 4 là những hành vi không

nên làm khi cùng học, cùng chơi với

bạn

Các nhóm thảo luận bài 3

Đại diện nhóm trình bày

Lớp nhận xét, bổ sung

-Học sinh biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy

-Học sinh gấp được mũ ca lô bằng giấy

-Giáo dục học sinh rèn tính thẩm mĩ, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: 1 chiếc mũ ca lô đã gấp

-Học sinh: 1 tờ giấy vở

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ:

-Học sinh lấy dụng cụ để trên bàn

Trang 17

-Giáo viên kiểm tra.

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

quan sát và nhận xét

-Cho học sinh xem chiếc mũ ca lô

mẫu

-Cho 1 em đội mũ để cả lớp quan sát,

gấy sự hứng thú cho học sinh

H: Mũ để làm gì?

*Hoạt động 2: hướng dẫn mẫu

-Hướng dẫn thao tác gấp mũ ca lô

-Hướng dẫn cách tạo tờ giấy hình

vuông

+Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật

+Gấp tiếp phần thừa vào

+Miết nhiều lần đường vừa gấp Sau

đó xé bỏ phần giấy thừa ta sẽ được tờ

giấy hình vuông

-Đặt tờ giấy hình vuông trước mặt

+Gấp đôi hình vuông theo đường gấp

chéo

+Gấp đôi hình tam giác để lấy đường

dấu giữa Sau đó mở ra gấp 1 phần

của cạnh bên phải vào sao cho phần

mép giấy cách đều với cạnh trên và

điểm đầu của cạnh đó chạm vào

đường dấu giữa

+Lật ra mặt sau và cũng gấp tương tự

như trên

+Gấp 1 lớp giấy phần dưới lên sao cho

sát với cạnh bên vừa mới gấp: Gấp

theo đường dấu gấp vào trong phần

vừa gấp lên

+Lật ra mặt sau, cũng làm tương tự

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w