-Hươáng dẫn học sinh gắn: hoang.-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng hoang.. - Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng hoang.. Tiếng hoẵng có âm h đứng trước, vần oăng đứng sau, dấu ngã đánh t
Trang 1TUẦN 21
Ngày soạn: 31/1/2004 Ngày dạy: Thứ hai/2/2/2004
-Học sinh dọc và viết được oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng
-Nhận ra các tiếng có vần oang - oăng Đọc được từ, câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Áo choàng, áo len, áo sơ mi
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết bài: oan – oăn (Bảo, Dũng, Hà, Khanh, Khôi, Lâm)
-Đọc bài SGK (Minh, My)
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: oang
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: oang
-Hướng dẫn HS gắn vần oang
-Hướng dẫn HS phân tích vần oang
-Hướng dẫn HS đánh vần vần oang
-Đọc: oang
Vần oangCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần oang có âm o đứng trước,âm a đứng giữa, âm ng đứng sau: Cá nhâno- a – ngờ – oang : cá nhân, nhóm, lớp
Trang 2-Hươáng dẫn học sinh gắn: hoang.
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
hoang
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
hoang
-Đọc: hoang
-Treo tranh giới thiệu: vỡ hoang
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: oăng
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: oăng
-Hướng dẫn HS gắn vần oăng
-Hướng dẫn HS phân tích vần oăng
-So sánh:
+Giống: g cuối
+Khác: oa – oă đầu
-Hướng dẫn HS đánh vần vần oăng
-Đọc: oăng
-Hướng dẫn HS gắn tiếng hoẵng
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng hoẵng
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng hoẵng
-Đọc: hoẵng
-Treo tranh giới thiệu: con hoẵng
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :
con hoẵng
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con:
oang – oăng – vỡ hoang - con hoẵng
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng hoang có âm h đứng trước, vần oang đứng sau
hờ – oang – hoang : cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần oăng
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần oăng có âm o đứng trước, âm ă đứng giữa, âm ng đứng sau: cá nhân
So sánh
o - ă – ngờ - oăng: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng hoẵng có âm h đứng trước, vần oăng đứng sau, dấu ngã đánh trên âm ă: cá nhân
hờ – oăng – hoăng – ngã - hoẵng: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
HS viết bảng con
Trang 3áo choàng liến thoắng
oang oang dãi ngoẵng
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H: Tranh vẽ gì?
-Đọc bài ứng dụng:
Cô dạy em tập viết
Gió đưa thoảng hương nhài
Nắng ghé vào cửa lớp
Xem chúng em học bài
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Áo choàng, áo len, áo sơ mi
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Khi nào mặc áo choàng?
H: Khi nào mặc áo len?
H: Khi nào mặc áo sơ mi?
H: Em có những loại áo nào?
-Nêu lại chủ đề: Áo choàng, áo len,
áo sơ mi
*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK
2 – 3 em đọcchoàng, oang oang, thoắng, ngoẵng.Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
Cô dạy, các bạn học sinh
2 em đọc
Nhận biết tiếng có oang
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Bạn mặc áo choàng, áo len, áo sơ mi.Trời lạnh
Trời lạnh
Đi học lúc trời nóng
Tự trả lời
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Trang 4-Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20.
-Tập trừ nhẩm (dạng 17 – 7)
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tính chính xác
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: bó 1 chục que tính và các que tính rời
-Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, sách
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm
tính trừ dạng 17 – 7
a/ Thực hành trên que tính
-Cho học sinh lấy 17 que tính (gồm 1
bó chục que tính và 7 que tính rời) rồi
tách thành 2 phần: Phần bên trái có 1
bó chục que tính và phần bên phải có
Trang 5b/ Hướng dẫn cách đặt tính trừ.
-Đặt tính (từ trên xuống dưới)
+Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 (ở
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Cho học sinh luyện tập cách trừ
theo cột dọc
Bài 2: Cho học sinh tính nhẩm
Bài 3:
Quan sát, theo dõi
Nêu lại cách làm
Hát múa
Nêu yêu cầu, làm bài
Nêu yêu cầu, làm bài
Nêu yêu cầu, làm bài
Ngày soạn: 1/2/2004 Ngày dạy: Thứ ba/ 3/2/2004
HỌC VẦN
OANH – OACH
I/ Mục tiêu:
Trang 6-Học sinh dọc và viết được oanh, oach, doanh trại, thu hoạch.
-Nhận ra các tiếng có vần oanh - oach Đọc được từ, câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết bài: oang – oăng (Trinh, Tuệ, Tùng, Việt, Vương, Vỹ)-Đọc bài SGK (Ân, Anh)
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: oanh
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: oanh
-Hướng dẫn HS gắn vần oanh
-Hướng dẫn HS phân tích vần oanh
-Hướng dẫn HS đánh vần vần oanh
-Đọc: oanh
-Hươáng dẫn học sinh gắn: doanh
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
doanh
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
doanh.Đọc : doanh
-Treo tranh giới thiệu: doanh trại
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: oach
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: oach
-Hướng dẫn HS gắn vần oach
-Hướng dẫn HS phân tích vần oach
-So sánh:
Vần oanhCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần oanh có âm o đứng trước, âm a đứng giữa, âm nh đứng sau: Cá nhân
o - a – nhờ – oanh: cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng doanh có âm d đứng trước, vần oanh đứng sau
dờ – oanh – doanh : cá nhân
Cá nhân, lớp
Quan sát tranhCá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm , lớp
Vần oach
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần oach có âm o đứng trước, âm a đứng giữa, âm ch đứng sau: cá nhân
Trang 7+Giống: oa đầu.
+Khác: nh – ch cuối
-Hướng dẫn HS đánh vần vần oach
-Đọc: oach
-Hướng dẫn HS gắn tiếng hoạch
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng hoạch
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng hoạch
-Đọc: hoạch
-Treo tranh giới thiệu: thu hoạch
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :
thu hoạch
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con:
oanh – oach – doanh trại - thu hoạch
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
khoanh tay kế hoạch
mới toanh loạch xoạch
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh
-Đọc câu ứng dụng:
“Chúng em kế hoạch nhỏ”
-Giáo viên đọc mẫu
Học sinh so sánh
o- a – chờ – oach : cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng hoạch có âm h đứng trước, vần oach đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm a: cá nhân
hờ – oach – hoach – nặng - hoạch: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
HS viết bảng con
2 – 3 em đọckhoanh, toanh, hoạch, loạch xoạch.Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Trang 8-Đọc toàn bài.
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh
trại
-Treo tranh:
H: Em thấy cảnh gì ở trong tranh?
H: Ở nhà máy có ai làm việc?
H: Ở cửa hàng có ai?
H: Ở doanh trại có ai?
-Nêu lại chủ đề: Nhà máy, cửa hàng,
doanh trại
*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.Công nhân
Người mua, người bán
Các chú bộ đội
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
-Giáo viên: Bó 1 chục que tính và các que tính rời
-Học sinh: Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Hà, Khanh, Lâm, Quân)
Trang 9Bài 1: Hướng dẫn học sinh đặt tính
theo cột dọc rồi tính
Bài 3: Cho học sinh thực hiện các
phép tính từ trái sang phải rồi ghi kết
quả cuối cùng
Bài 4: Cho học sinh trừ nhẩm rồi so
sánh 2 số Điền dấu so sánh vào ô
Nêu yêu cầu, làm bài
Nêu yêu cầu
Nhẩm theo cách thuận tiện nhất.Nêu yêu cầu, làm bài
Hát múaNêu yêu cầu, làm bài
Nêu yêu cầu, làm bài
Thực hiện phép trừ 12 – 2 = 10Trả lời: Còn 10 xe máy
Trang 10SÁCH GIÁO KHOA – KHỎE KHOẮN – HÍ HOÁY – ÁO
CHOÀNG – KẾ HOẠCH – KHOANH TAY
-GV: mẫu chữ, trình bày bảng
-HS: vở, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Ân, Bảo, Dũng)
-HS viết bảng lớp: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: sách
giáo khoa – khỏe khoắn – hí hoáy –
áo choàng – kế hoạch – khoanh tay
-GV giảng từ
-Gv hướng dẫn học sinh đọc các từ
*Hoạt động 2: Viết bảng con
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
-Sách giáo khoa:Điểm đặt bút nằm
trên dòng kẻ thứ 1 Viết chữ ét sì (s),
lia bút viết chữ a, lia bút viết chữ xê
(c), nối nét viết chữ hát (h), lia bút
Nhắc đề
cá nhân , cả lớpTheo dõi và nhắc cách viết
Trang 11viết dấu sắc trên chữ a Cách 1 chữ
o Viết chữ giê (g), nối nét viết chữ i,
lia bút viết chữ a, lia bút viết chữ o,
lia bút viết dấu sắc trên chữ a, lia bút
viết dấu chấm trên chữ i Cách 1 chữ
o Viết chữ ca (k), nối nét viết chữ
hát (h), lia bút viết chữ o, lia bút viết
chữ a
-Tương tự hướng dẫn viết từ: khỏe
khoắn – hí hoáy – áo choàng – kế
hoạch – khoanh tay
-Hướng dẫn HS viết bảng con: khỏe
khoắn – hí hoáy
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3 : viết bài vào vở
-Hướng dẫn viết vào vở
-Lưu ý tư thế ngồi, cầm viết
Viết bảng con
Hát múa Lấy vở , viết bài
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhân xét
-Nhắc nhở những em viết sai
5/ Dặn dò:
-Dặn HS về tập rèn chữ
Ngày soạn: 2/2/2004 Ngày dạy: Thứ tư/ 4/2/2004
HỌC VẦN
OAT – OĂT
I/ Mục tiêu:
-Học sinh đọc và viết được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
-Nhận ra các tiếng có vần oat - oăt Đọc được từ, câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
Trang 12-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách giáo khoa, vở.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết bài: oanh – oach (Tâm, Tài, Thắng, Thảo, Thông, Thùy)-Đọc bài SGK (Tiên, Trâm)
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: oat
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: oat
-Hướng dẫn HS gắn vần oat
-Hướng dẫn HS phân tích vần oat
-Hướng dẫn HS đánh vần vần oat
-Đọc: oat
-Hươáng dẫn học sinh gắn: hoạt
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
hoạt
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
hoạt
-Đọc: hoạt
-Treo tranh giới thiệu: hoạt hình
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: oăt
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: oăt
-Hướng dẫn HS gắn vần oăt
-Hướng dẫn HS phân tích vần oăt
-So sánh:
+Giống: t cuối
+Khác: oa – oă đầu
Vần oatCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần oat có âm o đứng trước,âm a đứng giữa, âm t đứng sau: Cá nhân
oa – tờ – oat: cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng hoạt có âm h đứng trước, vần oat đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm a
hờ – oat – hoat – nặng – hoạt: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần oăt
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần oăt có âm o đứng trước,âm ă đứng giữa âm t đứng sau: cá nhân
So sánh
Trang 13-Hướng dẫn HS đánh vần vần oăt.
-Đọc: oăt
-Hướng dẫn HS gắn tiếng choắt
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng choắt
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng choắt
-Đọc: choắt
-Treo tranh giới thiệu: loắt choắt
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ
loắt choắt
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con:
oat – oăt – hoạt hình - loắt choắt
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
lưu loát chỗ ngoặt
đoạt giải nhọn hoắt
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu
-Đọc câu ứng dụng: “Thoắt cánh
rừng”
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết
oă – tờ - oăt : cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng choắt có âm ch đứng trước, vần oăt đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ă: cá nhân
chờ – oăt – choăt – sắc – choắt : cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
HS viết bảng con
2 – 3 em đọcloát, đoạt, ngoặt, hoắt
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có oăt
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Trang 14-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Phim hoạt hình
-Treo tranh:
H: Em thấy cảnh gì ở trong tranh?
-Nêu lại chủ đề: Phim hoạt hình
*Hướng dẫn học sinh làm bài tập tiếng
việt
*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Mọi người đang xem phim hoạt hình.Cá nhân, lớp
Làm vở bài tập
Cá nhân, lớp
-Hành vi cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên:Tranh
-Học sinh: Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Hà, Khanh)
-Gọi học sinh đọc 2 câu thơ của bài:
Lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
3/ Bài mới:
Trang 15*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Học sinh chơi trò chơi
“Tặng hoa”
-Chuyển hoa tới những em được các
bạn chọn
-Chọn ra 3 học sinh được tặng nhiều
hoa nhất, khen các em
*Hoạt động 2: Đàm thoại
1/H: Em có muốn được các bạn tặng
nhiều hoa như bạn A, bạn B, bạn C
không?
-Chúng ta hãy tìm hiểu vì sao bạn A,
bạn B, bạn C lại được tặng nhiều hoa
nhé
2/H: Những ai đã tặng hoa cho bạn A,
bạn B, bạn C?
-Hỏi những học sinh giơ tay
3/H: Vì sao em lại tặng hoa cho bạn A,
bạn B, bạn C?
-Kết luận: 3 bạn được tặng nhiều hoa
vì đã biết cư xử đúng với các bạn khi
học, khi chơi
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Học sinh quan sát tranh
bài 2 và đàm thoại
H: Các bạn nhỏ trong tranh đang làm
gì?
H: Chơi, học 1 mình có vui hơn hay có
bạn cùng chơi, cùng học vui hơn?
H: Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng
chơi em cần phải đối xử với bạn như
thế nào khi học, khi chơi?
-Kết luận: Trẻ em có quyền được học
tập, được vui chơi, được tự do kết bạn
+Có bạn cùng học, cùng chơi sẽ vui
Mỗi học sinh chọn 3 bạn trong lớp mà mình thích được cùng học, cùng chơi nhất và viết tên bạn lên bông hoa bằng giấy màu để tặng cho bạn
Học sinh lần lượt bỏ hoa vào lẵng
Học và chơi
Có bạn cùng chơi, cùng học vui hơn
Cư xử tốt với bạn
Nhắc lại
Trang 16hơn chỉ có 1 mình.
+Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng
chơi phải biết cư xử tốt với bạn khi
học, khi chơi
*Hoạt động 4: Học sinh thảo luận
nhóm bài 3
-Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm
-Kết luận: Tranh 1, 3, 5, 6 là những
hành vi nên làm khi cùng học, cùng
chơi với bạn
+Tranh 2, 4 là những hành vi không
nên làm khi cùng học, cùng chơi với
bạn
Các nhóm thảo luận bài 3
Đại diện nhóm trình bày
Lớp nhận xét, bổ sung
-Học sinh biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
-Học sinh gấp được mũ ca lô bằng giấy
-Giáo dục học sinh rèn tính thẩm mĩ, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: 1 chiếc mũ ca lô đã gấp
-Học sinh: 1 tờ giấy vở
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ:
-Học sinh lấy dụng cụ để trên bàn
Trang 17-Giáo viên kiểm tra.
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
quan sát và nhận xét
-Cho học sinh xem chiếc mũ ca lô
mẫu
-Cho 1 em đội mũ để cả lớp quan sát,
gấy sự hứng thú cho học sinh
H: Mũ để làm gì?
*Hoạt động 2: hướng dẫn mẫu
-Hướng dẫn thao tác gấp mũ ca lô
-Hướng dẫn cách tạo tờ giấy hình
vuông
+Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật
+Gấp tiếp phần thừa vào
+Miết nhiều lần đường vừa gấp Sau
đó xé bỏ phần giấy thừa ta sẽ được tờ
giấy hình vuông
-Đặt tờ giấy hình vuông trước mặt
+Gấp đôi hình vuông theo đường gấp
chéo
+Gấp đôi hình tam giác để lấy đường
dấu giữa Sau đó mở ra gấp 1 phần
của cạnh bên phải vào sao cho phần
mép giấy cách đều với cạnh trên và
điểm đầu của cạnh đó chạm vào
đường dấu giữa
+Lật ra mặt sau và cũng gấp tương tự
như trên
+Gấp 1 lớp giấy phần dưới lên sao cho
sát với cạnh bên vừa mới gấp: Gấp
theo đường dấu gấp vào trong phần
vừa gấp lên
+Lật ra mặt sau, cũng làm tương tự