aLuyện đọc: * Luyện đọc lại các âm ở tiết 1 -GV cho HS đọc lại các từ ứng dụng - GV sữa chữa * Đọc câu ứng dụng : GV đọc mẫu câu ứng dụng b Luyện nói: GV có thể gợi ý theo tranh cho thí
Trang 1TUẦN: 3 Thứ hai , ngày 30 tháng 08 năm 2010
Môn : Đạo đức Tên bài dạy : Gọn gàng sạch sẽ
I / Mục tiêu yêu cầu
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về cách ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
- biết giữ gìn vệ sinh cá nhân , đầu tóc, quần áo gọn gàng , sạch sẽ
II / Các hoạt động dạy học chủ yếu :
* Hoạt động 1 : HS thảo luận
1 Gv yêu cầu hs tìm và nêu tên bạn nào trong
lớp hôm nay có đầu tóc gọn gàng ,sạch sẽ
- GV yêu câu hs trả lời câu hởi ;tại sau các em
cho là cácbạn này ăn mặc gọn ràng ,sạch sẽ
- GV khen những em hs đả có nhận xét chính sát
* Hoạt động 2 : HS làm bài tập 1
- GV giải thích yêu cầu bài tập 1
- GV yeu cầu giải thích tại sau em cho là ăn
mặc gọn gàng ,sạch sẽ hoặt chưa gọn gàng sạch
sẽ và nên sửa như thế nào thì mới gọn gàng
,sạch sẽ ?
- Gv giải thích thêm cho hs hiểu
* Hoạt động 3 :HS làm bài tập 2
- GV yêu cầu hs tự tìm và chọn 1 bộ quần áo
phù hợp với bạn nam , bạn nữ và nối bộ quần áo
đã chọn với bạn nam ,bạn nữ trong tranh
Kết luận :
- Quần áo đi học cần phẳng phiu , lành mạnh
sạch sẽ , gọn gàng
- Không ăn mặc quần áo ,nhăn nát , rách ,tuốc
chỉ , đút khuy bẩn hôi xộc xệch đến lớp
Hs nêu tên và mời bạn đó lên dứng trước lớp
Hs nhận xét về đầu tóc , quần áo của bạn
Hs làm việc theo yêu cầu của GV
Hs nêu ví dụ
Hs nhận xét
Hs trình bày sự lựa chọn của mình
Hs cả lớp nhận xét
Môn : Học vần Tên bài dạy : l - h
A/Mục tiêu yêu cầu :
- HS đọc được :l- h –lê – hè và câu ứng dụng ø
- HS viết được :l- h –lê – hè ( viết ½ số dòng quy định )
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
Trang 2* HS khá giỏi : Buớc đầu biết nhận nghĩa một số từ thông dụng qua tranh minh hoả ở SGK Viết đủ số dòng quy định trong vờ TV1
B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
I/ Kiểm tra bài cũ :
II/ Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu bài :
Gv viết lên bảng :l, h
2 / Dạy chữ ghi âm :
* Chữ l :
a/ Nhận diện chữ :
- GV viết lại hoạt tô lại chữ l đã viết trên
bảng viết & nói : chữ l gồm 2 nét : nét khuyết
trên và nét móc ngược
- GV có thể đặt câu hỏi : Trong số các chữ đã
học , chữ l giống chữ nào nhất ?
- Cho HS so sánh l & b
b/ Phát âm & đánh vần tiếng
+ Phát âm :
- GV phát âm mẫu l ( lưõi cong lên chạm
lợi , hơi đi ra phía 2 bên rìa lưỡi xát nhẹ )
- GV chỉnh sữa cách phát âm của HS
+Đánh vần :
- GV viết lên bảng lê & đọc lê
- Gv hỏi vị trí của 2 chữ trong tiếng lê
- Gv HD đánh vần lờ –ê –lê
- Gv chỉnh sữa cách đánh vần lần lược
cho từng HS
c / Đọc tiếng ứng dụng :
- Cho Hs đọc tiếng ứng dụng
- Gv nhận xét sữa chửa phát ân cho HS
d/ HD HS viết chữ :
HD viết chữ ( chữ đứng riêng )
- Gv viết mẫu lên bảng lớp chữ cái l theo
khung ôli , vừa viết GV vừa HD quy
trình cho HS viết trên không trước khi
viết vào bảng con
Hd viết tiếng :
- Gv HD Hs viết vào bảng con :lê
- Gv nhận xét sữa lỗi cho HS :
- Chữ h gồm 2 nét ; Nét khuyết rên , nét
móc hai đầu
- So sánh chữ h với l ;
- Phát âm hơi ra từ họng ,xát nhẹ
- Giống : đều có nét khuyết trên Khác : b có thêm nét thắt -Hs phát âm theo giáo viên
HS đọc
HS có âm l đứng trước ê đứng sau
HS đánh vần l-ê-lê theo nhóm ,lớp cá nhân
- HS nhìn bảng theo dõi cách viết và viết trên không
HS viết bảng con lê
- HS giống nét khuyết trên, khác h có nét móc hai đầu , l có nét móc ngược
Hs đọc cá nhân , nhóm lớp
Trang 3TIẾT 2
3/ Luyện tập.
a)Luyện đọc:
* Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
-GV cho HS đọc lại các từ ứng dụng
- GV sữa chữa
* Đọc câu ứng dụng :
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b) Luyện nói:
GV có thể gợi ý theo tranh cho thích hợp
+ Quan sát tranh ta thấy gì ?
+ Hai con vật đang bơi trong giống con gì ?
+ Vịt ngan được con người nuôi ở ao ho
ànhưng có loài vật sống tự do không có
người chăm sóc gọi là ävịt gì ?
+ Trong tranh là con le le con le le có hình
dánggiống vịt trời nhưng nhở hơn chỉ có ở
một số nơi ở nước ta
• Trò chơi thi viết nhanh
III/ Củng cố , dặn dò:
GV chỉ bảng cho HS đọc ( hoặc SGK)
Dặn dò HS học lại bài và xem trước bài
-HS đọc lại các âm ở tiết 1 theo nhóm, cá nhân , lớp
l- lê , h- hè
HS quan sát tranhvà thảo luận 2-3 hs đọc câu ứng dụng
HS đọc tên bài luyện nói
HS quan sát tranh Con vịt, con ngan con vịt xiêm
HS vịt trời
HS theo dõi và đọc
***********************************************************************
Thứ ba , ngày 31 tháng 08 năm 2010
BÀI 3
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI
I- Mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu H tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự hơn trước
- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thục hiện động tác theo khẩu lệnh ở mức cơ bản đúng
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại” Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức độ tương đối chủ động
II- Địa điểm và phương tiện:
- Sân trường
- GV chuẩn bị 1 còi
III- Nội dung và phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
Trang 4- G Phổ biến nội dung, yêu cầu
bài học
- Khởi động
- G tập hợp H thành 2- 4 hàng dọc, sau đó quay thành hàng ngang H sửa lại trang phục
- Đứng vỗ tay, hát
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1- 2
2 Phần cơ bản:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng
hàng
- Tập tư thế đứng nghiêm, nghỉ:
+ Tư thế đứng nghiêm :
+ Tư thế đứng nghỉ:
+ Tập phối hợp: Nghiêm, nghỉ
+ Tập phối hợp : Tập họp hàng
dọc, dóng hàng, đứng nghiêm,
nghỉ
- Trò chơi : :“ Diệt các con vật có
hại”
- Lần 1: G điều khiển
- Lần 2, 3: Lớp trưởng điều khiển
- Xoay thành hàng ngang
- G hô: “Nghiêm !” H đứng ngay ngắn, hai gót chân sát vào nhau, hai mũi chân chếch sang hai bên tạo thành hình chữ V, hai tay duỗi thẳng, lòng bàn tay áp nhẹ vào hai bên đùi
- G hô : “Nghỉ !” H chùng gối chân trái, đúng dồn trọng tâm lên chân phải, tai buông tự nhiên Khi mỏi, đổi chân
- Tập 2- 3 lần
- Tập 2 lần
3 Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh
- G cùng H hệ thống bài học
- G nhận xét giờ học và giao bài
về nhà
- H tập hợp theo hàng ngang
- H giậm chân tại chỗ
-Tuyên dương tổ, cá nhân tập tốt, nhắc nhở những H còn mất trật tự
*************************************
Môn : Toán Tên bài dạy : Luyện tập
I / Mục tiêu yêu cầu :
- Nhận biết cac số trong phạm vi 5
- Đọc ,viết, đếm các số trong phạm vi 5
- Thực hiện BT 1,2,3
- HS khá giỏi thực hiện BT 4
II / Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Dạy bài mới :(luyện tập )
Bài 1 & 2 :
- GV cho HS thực hành viết số Hs thực hành viết số ,đọc số
Trang 5- GVnhận xét chữa bài
Bài 3 :
- GV cho HS thực hành ;
- GV chữc bài
* GV hướng dẫn cho HS khá giỏi thực hiện
BT 4
- GV hướng dẫn yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS thực hiện
- GV nhận xét – chữa bài
Trò chơi : Thi dua nhận biết thứ tự các số
Hs chửa từng bài
Hs đọc thầm đề bài rồi nêu cách làm bài
Hs đọc lại đề toán và đếm theo thứ tự
Hs viết số
- HS thực hiện
- HS cả lớp nhận xét
***********************************
Môn : Học vần Tên bài dạy : o – c
A/ Mục tiêu yêu cầu :
- HS đọc được : o – c – bò – cỏ và câu ứng dụng
- HS viết được :o – c – bò – cỏ ( viết ½ số dòng quy định )
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : vó bè
B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I / Kiểm tra bài cũ :
II/ Dạy bài mới : TIẾT 1 :
1 Giới thiệu bài :
2 Dạy chữ ghi âm :
* Chữ O :
a Nhận diện chữ O và nói chữ O có nét
mới # với nét đã học Chữ O gồm 1 nét cong
khép kín
- GV chữ O giống như vật gì ?
b Phát âm và đánh vần tiếng :
+ Phát âm :
- GV phát âm mẫu âm O miệng mở rộng , môi
tròn
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Đánh vần :
- GV yêu cầu HS tìm con chữ b và dấu huyền đễ
ghép với O thành tiếng : BÒ
- GV gắn tiếng bò và đọc
- GV hướng dẩn hs đánh vần : bơ –o –bo- huyền –
bò
- GV chỉnh sửa phát âm cho hs
- hs âm b – thanh huyền
- hs đọc ; O – bò , C – cỏ
Quả trứng , quả bóng
Hs quan sát cách phát âm mẫu của GV
Hs tìm và ghép tiếng bò
Gv gắn tiếng bò
Hs phân tích tiếng bò có âm bờ dứng trước , âm o dứng sau và thanh huyền trên âm o
Hs đọc theo nhóm , lớp
Trang 6c Đọc ứng dụng :
- Gv : Cô có bo – co hãy thêm cho cô dấu thanh
để có tiếng bò , bó , bõ , bỏ , bọ , cò , có , cỏ ,cọ
- GV ghi lên bảng những tiếng hs đưa ra và có thể
giải nghĩa 1 số tiếng
- Gv nhận xét chỉnh sửa cách phát âm cho hs
d.Hướng dẩn viết chữ O :
- GV viết chữ mẫu lên bảng lớp theo khung ôli ,
vừa viết vừa nêu quy trình chữ O – bò
- GV hướngdẩn cách viết chữ o _bò
_ GV nhận xét sữa chữa
* Chữ C ( thực hiện tương tự chữ O)
_ Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
- Gv yêu cầu hs so sánh chữ O – C
TIẾT 2 :
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV cho hs luyện phát âm tiếng ở tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho hs
- Đọc câu ứng dụng :
+ GV treo tranh
+ Gv bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho bò
và cho bê ăn bó cỏ Đó cũng chính là nội dung
câu ứng dụng của chúng ta hôm nay : Bò bê có bó
cỏ
+ Gv đọc mẫu
- Gv chỉnh sửa cách phát âm cho hs
b Luyện viết :
- GV dướng dẫn HS viết vào vở TV
- Gv nhận xét cho điểm
c.Luyện nói :
- GV :Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là
gì ?
- GV treo tranh và đặt câu hỏi gợi ý cho hs nói :
+ Trong tranh em thấy những gì ?
GV giải thích : vó , bè
+ Vó bè dùng để làm gì ?
+ Vó bè thường đặt ở đâu ?
+Quê em có vó bè không ?
+ Người trong tranh đang làm gì /
+ Ngoài vó bè ra các em còn thấy loại vó nào
khác ?
+ Ngoài dùng vó , người ta còn dùng cách nào
khác để bắt cá ?
4 Củng cố ,dặn dò :
- GV chỉ bảng hoạt SGK cho hs theo dõi và
- hs đọc từ ứng dụng : cá nhân , nhóm , lớp và phân tích tiếng
Hs đọc bài
Hs viết trên không
Hs viết bảng con o –bò
Giống :cũng là 1 nét cong Khác : chữ c có nét cong hở phải , chữ o
có nét cong khép kín
Hs quan sát và thảo luận nhận xét về tranh
-Hs : Đọc cá nhân , nhóm , lớp
- Hs luyện viết O , C , bò ,cỏ trong vở tập viết
Hs : vó , bè
Vó , bè , người
Hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi :
- HS đọc bài
Trang 7đọc theo toàn bộ bài học
- Cho HS tìm những tiếng có âm O ,C - HS tìm và đọc lại
*********************************************************************
Thứ tư , ngày 01 tháng 08 năm 2010
Môn : Học vần Tên bài dạy : ô – ơ
A/ Mục tiêu yêu cầu :
- HS đọc được : ô –ơ – cô – cờ và câu ứng dụng ø
- HS viết được :ô –ơ – cô – cờ ( viết ½ số dòng quy định )
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ
B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I / Kiểm tra bài cũ :
II/ Dạy học bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Dạy chữ ghi âm
* Chữ Ô:
a Nhận diện chữ :
- Chữ Ô gồm chữ O và dấu mũ
- So sánh chữ O và Ô
b Phát âm và đánh vần tiếng :
+ Phát âm :
- GV phát âm mẫu : Ô ( miệng mở hơn chữ O , môi
tròn )
- GV sửa phát âm cho HS
+ Đánh vần :
- Vị trí của các chữ trong tiếng khoá Đánh vần : cờ –
ô – cô
* Chữ Ơ :(tương tự chữ ô )
- Chữ ơ gồm 1 chữ O và 1 nét` râu
- So sánh chữ ô và ơ :
- Phát âm : Miệng hở môi không tròn
c Đọc tiếng ứng dụng :
- Cho HS đọc tiếng ứng dụng
-Gv nhận xét và chữa lổi phát âm cho hs
d Hướng dẩn hs viết :
- Hướng dẩn viết chữ : chữ dứng riêng
- GV viết mẫu : Ô
+ Hướng dẩn viết tiếng
- Cho hs viết bảng con Gv nhắc hs nét nối giửa c-cô
- Gv nhận xét chữa lổi cho HS
TIẾT 2 :
3 Luyện tập :
Giống : chữ O Khác :Ô có thêm dấu mũ ^
HS phát âm theo GV
Cô : c đứng trước ô đứng sau
- HS đọc tiếng ứng dụng
Hs viết trên không
Hs viết vào bảng con : cô
Trang 8a Luyện đọc :
- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
cho HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ về câu ứng
dụng : bé có vở vẽ
- Gv nêu nhận xét chung về câu ứng dụng
- Gv chỉnh sửa cách phát âm cho hs
b Luyện viết :
- Cho hs viết : Ô ,Ơ, CÔ , CỜ
c Luyện nói :
GV hỏi :
+ Trong tranh em thấy những gì ?
+Cảnh trong tranh em thấy về mùa nào ?
Tại sau em biết ?
+ Bờ hồ trong tranh được dùng để làm gì?
+ Nhà em có hồ không ?Bờ hồ dùng vào việc gì ?
III / Củng cố dặn dò :
GV chỉ bảng hoạc SGK cho HS theo dõi và đọc theo
Cho HS tìm chữ vừa tìm được học ở SGK
- Dặn HS về nhà xem lại bài và xem trước bài 11
Hs lần lược phát âm theo GV
Hs đọc cá nhân , nhóm ,cả lớp
Hs viết theo sự hướng dần của GV
Hs đọc và quan sát tranh Cảnh bờ hồ
Làm nơi nghĩ ngơi vui chơi sau giờ làm việc
Hs theo dõi đọc theo
Hs tìm
*********************
Môn : Toán Tên bài dạy : Bé hơn Dấu <
A / Mục tiêu yêu cầu :
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn “ dấu < để so sánh các số
- Thực hiện BT 1,2,3
- HS khá giỏi thực hiện BT 4
B / Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1Kiểm tra bài cũ :
2 Dạy bài mới :
a / Nhận biết quan hệ bé hơn :
- Hướng dẩn HS quan sát để nhận biết số
lượng của từng nhóm đồ vật so sánh các số
lượng đó
- Hướng dẩn để HS xem lần lược từng tranh
của bài học và trả lời câu hỏi :
+ Tranh thứ nhất : Bên trái có mấy ôtô , bên
phải có mmấy ôtô ? Một ôtô có ít hơn 2 ôtô
không ?
- Gv cho HS nhằc lại
+ Đối với hính vẽ ngay bên dưới tranh bên trái ,
hõi tương tự : 1 hình vuông có ít hơn 2 hìng
vuông không ?
- GV giới thiệu 1 ôtô ít hơn 2 ôtô , 1 hình
- Hs quan sát nhận biết số lượng của từng nhóm
Hs quan sát
Bên trái có 1 ôtô Bên phải có 2 ôtô
1 ôtô ít hơn 2 ôtô
Hs nhắc lại
Trang 9vuông ít hơn 2 hình vuông Ta nói 1 ít hơn 2
hay 1 bé hơn 2 ( 1 < 2 )
- Gv ghi bảng 1 < 2
- Gv làm tương tự bức tranh bên phải và đưa ra
kết luận ; 2 < 3 đọc là hai bé hơn ba
- Gv viết lên bảng : 1 < 3 , 2 < 5 ,
3 < 4 , 4 < 5
- Gv nhắc học sinh khi viết dấu < bao giờ đầu
nhọn cũng chỉ vào số bé
2 Thực hành :
Bài 1 : Giúp HS nêu cách làm BT1
GV quan sát và giúp đở HS trong quá trình
tập viết dấu <
Bài 2 : GV hướng dẩn cách thực hiện
Bài 3: Làm tưiơng tự bài 2
* GV hướng dẫn cho HS khá giỏi thực hiện
BT 4
- GV hướng dẫn yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS thực hiện
- GV nhận xét – chữa bài
3 Củng cố dặn dò :
Hs đọc 1 bé hơn 2
Hs đọc như sự hướng dẩn của Gv
Hs viết dấu bé hơn
Hs quan sát tranh và nêu cách làm
- HS thực hiện
- HS cả lớp nhận xét
************************
Môn : TN- XH Tên bài dạy : Nhận biết các vật xung quanh
I / Mục tiêu :
- Hiểu được mắt,mũi , tai ,lưỡi , tay , da là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Giới thiệu bài :
* Hoạt động khởøi động : GV cho hs
chơi trò chơi “ Nhận biết các vật xung
quanh “
2 Dạy bài mới :
* Hoạt động 1 :
Bước 1 : Chia nhóm 2 HS
Gv hướng dẫn : Quan sát và nói về hình
dáng , màu sắc , sự nóng , lạnh , trơn , nhẵn
hay sần sùi của các vật xung quanh mà các
em nhìn thấy trong hình ở SGK >
Bước 2 :HS chơi trò chơi
- Nếu HS nêu đầy đủ GV không cần nhắc lại
*Hoạt động 2 :Thảo luận theo nhóm nhỏ
+ Bước 1 :GV dướng dẩn HS cách đặt câu
hỏi để thảo luận trong nhóm
Hs chia nhóm mõi nhóm 2 HS
Hs quan sát từng cặp và nói cho nhau nghe về các vật có trong hình
Hs báo cáo các vật trứoc lớp , HS khác
Trang 10+ Bước 2 :
-GV cho HS xung phong
-Gv nêu câu hỏi cho lớp thảo luận
+ Kết luận :Nhờ có mắt ( thị giác ) da ( xúc
giác ) mà chúng ta nhận biết các vật xung
quanh Nếu trong cu6ọc sống chúng ta bị
mất 1 bộ phận sẽ không nhận biết đầy đủ các
vật xung quanh
- Ví vậy chúng ta cần phải bảo vệ và gìn giữ
an toàn cho các giác quan của cơ thể
bổ xung
Hs tập đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi với nhau
Hs xung phong nêu 1 số câu hỏi mà các
em đã hỏi nhau và có chỉ định
Hs thảo luận câu hỏi
***********************************************************************
Thứ năm, ngày 02 tháng 08 năm 2010
Môn : Học vần Tên bài dạy : Ôn tập
I / Mục tiêu :
- HS đọc được : ê-v-l-h-ô –ơ và câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- HS viết được : ê-v-l-h-ô –ơ và câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ .
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
TIẾT 1 :
1/ Giơiù thiệu bài :
2 / Oân tập :
a Các chữ và âm đã học :
- Gv phát âm , hs đọc chữ
- Gv chỉ chữ
- Gv chỉnh sửa phát âm
b Ghép chữ thành tiếng :
- GV Chữ b ở cột dọc và ghép với chữ e ở
dòng ngang thì được tiếng gí?
- Gv ghi bảng
- Gv gọi học sinh ghép b với các chữ còn lại
ở dòng ngang và đọc to
- Gv ghi vào bảng những tiếng HS đưa ra
tương tự G cho HS lần lược ghép hết các
chữ ở cột dọc và cột ngang
- Gv trong tiếng ghép đuợc thì các chữ ở cột
dọc đứng vị trí nào ?
- Các chữ ở cột ngang đứng ở vị trí
nào ?
- Gv nếu ra ghép dòng ngang đứng trước có
được không ?
- Gv chỉ bảng
Hs quan sát kiểm tra
1 HS lên bảng đọc các chữ ở babg3 ôn
hs đọc âm
be
hs : be , bo , bô , bơ
Hs đọc đồng thanh
HS : đứng trước
HS : đứng sau
Không vì không đánh vần được và không có nghĩa
Hs đọc : cá nhân , nhóm , lớp
1 HS lên bảng đọc