1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN 1 TUẦN 3

15 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 288 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aLuyện đọc: * Luyện đọc lại các âm ở tiết 1 -GV cho HS đọc lại các từ ứng dụng - GV sữa chữa * Đọc câu ứng dụng : GV đọc mẫu câu ứng dụng b Luyện nói: GV có thể gợi ý theo tranh cho thí

Trang 1

TUẦN: 3 Thứ hai , ngày 30 tháng 08 năm 2010

Môn : Đạo đức Tên bài dạy : Gọn gàng sạch sẽ

I / Mục tiêu yêu cầu

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về cách ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

- biết giữ gìn vệ sinh cá nhân , đầu tóc, quần áo gọn gàng , sạch sẽ

II / Các hoạt động dạy học chủ yếu :

* Hoạt động 1 : HS thảo luận

1 Gv yêu cầu hs tìm và nêu tên bạn nào trong

lớp hôm nay có đầu tóc gọn gàng ,sạch sẽ

- GV yêu câu hs trả lời câu hởi ;tại sau các em

cho là cácbạn này ăn mặc gọn ràng ,sạch sẽ

- GV khen những em hs đả có nhận xét chính sát

* Hoạt động 2 : HS làm bài tập 1

- GV giải thích yêu cầu bài tập 1

- GV yeu cầu giải thích tại sau em cho là ăn

mặc gọn gàng ,sạch sẽ hoặt chưa gọn gàng sạch

sẽ và nên sửa như thế nào thì mới gọn gàng

,sạch sẽ ?

- Gv giải thích thêm cho hs hiểu

* Hoạt động 3 :HS làm bài tập 2

- GV yêu cầu hs tự tìm và chọn 1 bộ quần áo

phù hợp với bạn nam , bạn nữ và nối bộ quần áo

đã chọn với bạn nam ,bạn nữ trong tranh

Kết luận :

- Quần áo đi học cần phẳng phiu , lành mạnh

sạch sẽ , gọn gàng

- Không ăn mặc quần áo ,nhăn nát , rách ,tuốc

chỉ , đút khuy bẩn hôi xộc xệch đến lớp

Hs nêu tên và mời bạn đó lên dứng trước lớp

Hs nhận xét về đầu tóc , quần áo của bạn

Hs làm việc theo yêu cầu của GV

Hs nêu ví dụ

Hs nhận xét

Hs trình bày sự lựa chọn của mình

Hs cả lớp nhận xét

Môn : Học vần Tên bài dạy : l - h

A/Mục tiêu yêu cầu :

- HS đọc được :l- h –lê – hè và câu ứng dụng ø

- HS viết được :l- h –lê – hè ( viết ½ số dòng quy định )

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le

Trang 2

* HS khá giỏi : Buớc đầu biết nhận nghĩa một số từ thông dụng qua tranh minh hoả ở SGK Viết đủ số dòng quy định trong vờ TV1

B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

I/ Kiểm tra bài cũ :

II/ Dạy bài mới :

1/ Giới thiệu bài :

Gv viết lên bảng :l, h

2 / Dạy chữ ghi âm :

* Chữ l :

a/ Nhận diện chữ :

- GV viết lại hoạt tô lại chữ l đã viết trên

bảng viết & nói : chữ l gồm 2 nét : nét khuyết

trên và nét móc ngược

- GV có thể đặt câu hỏi : Trong số các chữ đã

học , chữ l giống chữ nào nhất ?

- Cho HS so sánh l & b

b/ Phát âm & đánh vần tiếng

+ Phát âm :

- GV phát âm mẫu l ( lưõi cong lên chạm

lợi , hơi đi ra phía 2 bên rìa lưỡi xát nhẹ )

- GV chỉnh sữa cách phát âm của HS

+Đánh vần :

- GV viết lên bảng lê & đọc lê

- Gv hỏi vị trí của 2 chữ trong tiếng lê

- Gv HD đánh vần lờ –ê –lê

- Gv chỉnh sữa cách đánh vần lần lược

cho từng HS

c / Đọc tiếng ứng dụng :

- Cho Hs đọc tiếng ứng dụng

- Gv nhận xét sữa chửa phát ân cho HS

d/ HD HS viết chữ :

HD viết chữ ( chữ đứng riêng )

- Gv viết mẫu lên bảng lớp chữ cái l theo

khung ôli , vừa viết GV vừa HD quy

trình cho HS viết trên không trước khi

viết vào bảng con

Hd viết tiếng :

- Gv HD Hs viết vào bảng con :lê

- Gv nhận xét sữa lỗi cho HS :

- Chữ h gồm 2 nét ; Nét khuyết rên , nét

móc hai đầu

- So sánh chữ h với l ;

- Phát âm hơi ra từ họng ,xát nhẹ

- Giống : đều có nét khuyết trên Khác : b có thêm nét thắt -Hs phát âm theo giáo viên

HS đọc

HS có âm l đứng trước ê đứng sau

HS đánh vần l-ê-lê theo nhóm ,lớp cá nhân

- HS nhìn bảng theo dõi cách viết và viết trên không

HS viết bảng con lê

- HS giống nét khuyết trên, khác h có nét móc hai đầu , l có nét móc ngược

Hs đọc cá nhân , nhóm lớp

Trang 3

TIẾT 2

3/ Luyện tập.

a)Luyện đọc:

* Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

-GV cho HS đọc lại các từ ứng dụng

- GV sữa chữa

* Đọc câu ứng dụng :

GV đọc mẫu câu ứng dụng

b) Luyện nói:

GV có thể gợi ý theo tranh cho thích hợp

+ Quan sát tranh ta thấy gì ?

+ Hai con vật đang bơi trong giống con gì ?

+ Vịt ngan được con người nuôi ở ao ho

ànhưng có loài vật sống tự do không có

người chăm sóc gọi là ävịt gì ?

+ Trong tranh là con le le con le le có hình

dánggiống vịt trời nhưng nhở hơn chỉ có ở

một số nơi ở nước ta

• Trò chơi thi viết nhanh

III/ Củng cố , dặn dò:

GV chỉ bảng cho HS đọc ( hoặc SGK)

Dặn dò HS học lại bài và xem trước bài

-HS đọc lại các âm ở tiết 1 theo nhóm, cá nhân , lớp

l- lê , h- hè

HS quan sát tranhvà thảo luận 2-3 hs đọc câu ứng dụng

HS đọc tên bài luyện nói

HS quan sát tranh Con vịt, con ngan con vịt xiêm

HS vịt trời

HS theo dõi và đọc

***********************************************************************

Thứ ba , ngày 31 tháng 08 năm 2010

BÀI 3

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI

I- Mục tiêu:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu H tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự hơn trước

- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thục hiện động tác theo khẩu lệnh ở mức cơ bản đúng

- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại” Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức độ tương đối chủ động

II- Địa điểm và phương tiện:

- Sân trường

- GV chuẩn bị 1 còi

III- Nội dung và phương pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

Trang 4

- G Phổ biến nội dung, yêu cầu

bài học

- Khởi động

- G tập hợp H thành 2- 4 hàng dọc, sau đó quay thành hàng ngang H sửa lại trang phục

- Đứng vỗ tay, hát

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1- 2

2 Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng

hàng

- Tập tư thế đứng nghiêm, nghỉ:

+ Tư thế đứng nghiêm :

+ Tư thế đứng nghỉ:

+ Tập phối hợp: Nghiêm, nghỉ

+ Tập phối hợp : Tập họp hàng

dọc, dóng hàng, đứng nghiêm,

nghỉ

- Trò chơi : :“ Diệt các con vật có

hại”

- Lần 1: G điều khiển

- Lần 2, 3: Lớp trưởng điều khiển

- Xoay thành hàng ngang

- G hô: “Nghiêm !” H đứng ngay ngắn, hai gót chân sát vào nhau, hai mũi chân chếch sang hai bên tạo thành hình chữ V, hai tay duỗi thẳng, lòng bàn tay áp nhẹ vào hai bên đùi

- G hô : “Nghỉ !” H chùng gối chân trái, đúng dồn trọng tâm lên chân phải, tai buông tự nhiên Khi mỏi, đổi chân

- Tập 2- 3 lần

- Tập 2 lần

3 Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh

- G cùng H hệ thống bài học

- G nhận xét giờ học và giao bài

về nhà

- H tập hợp theo hàng ngang

- H giậm chân tại chỗ

-Tuyên dương tổ, cá nhân tập tốt, nhắc nhở những H còn mất trật tự

*************************************

Môn : Toán Tên bài dạy : Luyện tập

I / Mục tiêu yêu cầu :

- Nhận biết cac số trong phạm vi 5

- Đọc ,viết, đếm các số trong phạm vi 5

- Thực hiện BT 1,2,3

- HS khá giỏi thực hiện BT 4

II / Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Dạy bài mới :(luyện tập )

Bài 1 & 2 :

- GV cho HS thực hành viết số Hs thực hành viết số ,đọc số

Trang 5

- GVnhận xét chữa bài

Bài 3 :

- GV cho HS thực hành ;

- GV chữc bài

* GV hướng dẫn cho HS khá giỏi thực hiện

BT 4

- GV hướng dẫn yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS thực hiện

- GV nhận xét – chữa bài

Trò chơi : Thi dua nhận biết thứ tự các số

Hs chửa từng bài

Hs đọc thầm đề bài rồi nêu cách làm bài

Hs đọc lại đề toán và đếm theo thứ tự

Hs viết số

- HS thực hiện

- HS cả lớp nhận xét

***********************************

Môn : Học vần Tên bài dạy : o – c

A/ Mục tiêu yêu cầu :

- HS đọc được : o – c – bò – cỏ và câu ứng dụng

- HS viết được :o – c – bò – cỏ ( viết ½ số dòng quy định )

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : vó bè

B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I / Kiểm tra bài cũ :

II/ Dạy bài mới : TIẾT 1 :

1 Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi âm :

* Chữ O :

a Nhận diện chữ O và nói chữ O có nét

mới # với nét đã học Chữ O gồm 1 nét cong

khép kín

- GV chữ O giống như vật gì ?

b Phát âm và đánh vần tiếng :

+ Phát âm :

- GV phát âm mẫu âm O miệng mở rộng , môi

tròn

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

+ Đánh vần :

- GV yêu cầu HS tìm con chữ b và dấu huyền đễ

ghép với O thành tiếng : BÒ

- GV gắn tiếng bò và đọc

- GV hướng dẩn hs đánh vần : bơ –o –bo- huyền –

- GV chỉnh sửa phát âm cho hs

- hs âm b – thanh huyền

- hs đọc ; O – bò , C – cỏ

Quả trứng , quả bóng

Hs quan sát cách phát âm mẫu của GV

Hs tìm và ghép tiếng bò

Gv gắn tiếng bò

Hs phân tích tiếng bò có âm bờ dứng trước , âm o dứng sau và thanh huyền trên âm o

Hs đọc theo nhóm , lớp

Trang 6

c Đọc ứng dụng :

- Gv : Cô có bo – co hãy thêm cho cô dấu thanh

để có tiếng bò , bó , bõ , bỏ , bọ , cò , có , cỏ ,cọ

- GV ghi lên bảng những tiếng hs đưa ra và có thể

giải nghĩa 1 số tiếng

- Gv nhận xét chỉnh sửa cách phát âm cho hs

d.Hướng dẩn viết chữ O :

- GV viết chữ mẫu lên bảng lớp theo khung ôli ,

vừa viết vừa nêu quy trình chữ O – bò

- GV hướngdẩn cách viết chữ o _bò

_ GV nhận xét sữa chữa

* Chữ C ( thực hiện tương tự chữ O)

_ Chữ c gồm 1 nét cong hở phải

- Gv yêu cầu hs so sánh chữ O – C

TIẾT 2 :

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- GV cho hs luyện phát âm tiếng ở tiết 1

- GV chỉnh sửa phát âm cho hs

- Đọc câu ứng dụng :

+ GV treo tranh

+ Gv bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho bò

và cho bê ăn bó cỏ Đó cũng chính là nội dung

câu ứng dụng của chúng ta hôm nay : Bò bê có bó

cỏ

+ Gv đọc mẫu

- Gv chỉnh sửa cách phát âm cho hs

b Luyện viết :

- GV dướng dẫn HS viết vào vở TV

- Gv nhận xét cho điểm

c.Luyện nói :

- GV :Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là

gì ?

- GV treo tranh và đặt câu hỏi gợi ý cho hs nói :

+ Trong tranh em thấy những gì ?

GV giải thích : vó , bè

+ Vó bè dùng để làm gì ?

+ Vó bè thường đặt ở đâu ?

+Quê em có vó bè không ?

+ Người trong tranh đang làm gì /

+ Ngoài vó bè ra các em còn thấy loại vó nào

khác ?

+ Ngoài dùng vó , người ta còn dùng cách nào

khác để bắt cá ?

4 Củng cố ,dặn dò :

- GV chỉ bảng hoạt SGK cho hs theo dõi và

- hs đọc từ ứng dụng : cá nhân , nhóm , lớp và phân tích tiếng

Hs đọc bài

Hs viết trên không

Hs viết bảng con o –bò

Giống :cũng là 1 nét cong Khác : chữ c có nét cong hở phải , chữ o

có nét cong khép kín

Hs quan sát và thảo luận nhận xét về tranh

-Hs : Đọc cá nhân , nhóm , lớp

- Hs luyện viết O , C , bò ,cỏ trong vở tập viết

Hs : vó , bè

Vó , bè , người

Hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi :

- HS đọc bài

Trang 7

đọc theo toàn bộ bài học

- Cho HS tìm những tiếng có âm O ,C - HS tìm và đọc lại

*********************************************************************

Thứ tư , ngày 01 tháng 08 năm 2010

Môn : Học vần Tên bài dạy : ô – ơ

A/ Mục tiêu yêu cầu :

- HS đọc được : ô –ơ – cô – cờ và câu ứng dụng ø

- HS viết được :ô –ơ – cô – cờ ( viết ½ số dòng quy định )

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ

B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I / Kiểm tra bài cũ :

II/ Dạy học bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi âm

* Chữ Ô:

a Nhận diện chữ :

- Chữ Ô gồm chữ O và dấu mũ

- So sánh chữ O và Ô

b Phát âm và đánh vần tiếng :

+ Phát âm :

- GV phát âm mẫu : Ô ( miệng mở hơn chữ O , môi

tròn )

- GV sửa phát âm cho HS

+ Đánh vần :

- Vị trí của các chữ trong tiếng khoá Đánh vần : cờ –

ô – cô

* Chữ Ơ :(tương tự chữ ô )

- Chữ ơ gồm 1 chữ O và 1 nét` râu

- So sánh chữ ô và ơ :

- Phát âm : Miệng hở môi không tròn

c Đọc tiếng ứng dụng :

- Cho HS đọc tiếng ứng dụng

-Gv nhận xét và chữa lổi phát âm cho hs

d Hướng dẩn hs viết :

- Hướng dẩn viết chữ : chữ dứng riêng

- GV viết mẫu : Ô

+ Hướng dẩn viết tiếng

- Cho hs viết bảng con Gv nhắc hs nét nối giửa c-cô

- Gv nhận xét chữa lổi cho HS

TIẾT 2 :

3 Luyện tập :

Giống : chữ O Khác :Ô có thêm dấu mũ ^

HS phát âm theo GV

Cô : c đứng trước ô đứng sau

- HS đọc tiếng ứng dụng

Hs viết trên không

Hs viết vào bảng con : cô

Trang 8

a Luyện đọc :

- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

cho HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ về câu ứng

dụng : bé có vở vẽ

- Gv nêu nhận xét chung về câu ứng dụng

- Gv chỉnh sửa cách phát âm cho hs

b Luyện viết :

- Cho hs viết : Ô ,Ơ, CÔ , CỜ

c Luyện nói :

GV hỏi :

+ Trong tranh em thấy những gì ?

+Cảnh trong tranh em thấy về mùa nào ?

Tại sau em biết ?

+ Bờ hồ trong tranh được dùng để làm gì?

+ Nhà em có hồ không ?Bờ hồ dùng vào việc gì ?

III / Củng cố dặn dò :

GV chỉ bảng hoạc SGK cho HS theo dõi và đọc theo

Cho HS tìm chữ vừa tìm được học ở SGK

- Dặn HS về nhà xem lại bài và xem trước bài 11

Hs lần lược phát âm theo GV

Hs đọc cá nhân , nhóm ,cả lớp

Hs viết theo sự hướng dần của GV

Hs đọc và quan sát tranh Cảnh bờ hồ

Làm nơi nghĩ ngơi vui chơi sau giờ làm việc

Hs theo dõi đọc theo

Hs tìm

*********************

Môn : Toán Tên bài dạy : Bé hơn Dấu <

A / Mục tiêu yêu cầu :

- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn “ dấu < để so sánh các số

- Thực hiện BT 1,2,3

- HS khá giỏi thực hiện BT 4

B / Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1Kiểm tra bài cũ :

2 Dạy bài mới :

a / Nhận biết quan hệ bé hơn :

- Hướng dẩn HS quan sát để nhận biết số

lượng của từng nhóm đồ vật so sánh các số

lượng đó

- Hướng dẩn để HS xem lần lược từng tranh

của bài học và trả lời câu hỏi :

+ Tranh thứ nhất : Bên trái có mấy ôtô , bên

phải có mmấy ôtô ? Một ôtô có ít hơn 2 ôtô

không ?

- Gv cho HS nhằc lại

+ Đối với hính vẽ ngay bên dưới tranh bên trái ,

hõi tương tự : 1 hình vuông có ít hơn 2 hìng

vuông không ?

- GV giới thiệu 1 ôtô ít hơn 2 ôtô , 1 hình

- Hs quan sát nhận biết số lượng của từng nhóm

Hs quan sát

Bên trái có 1 ôtô Bên phải có 2 ôtô

1 ôtô ít hơn 2 ôtô

Hs nhắc lại

Trang 9

vuông ít hơn 2 hình vuông Ta nói 1 ít hơn 2

hay 1 bé hơn 2 ( 1 < 2 )

- Gv ghi bảng 1 < 2

- Gv làm tương tự bức tranh bên phải và đưa ra

kết luận ; 2 < 3 đọc là hai bé hơn ba

- Gv viết lên bảng : 1 < 3 , 2 < 5 ,

3 < 4 , 4 < 5

- Gv nhắc học sinh khi viết dấu < bao giờ đầu

nhọn cũng chỉ vào số bé

2 Thực hành :

Bài 1 : Giúp HS nêu cách làm BT1

GV quan sát và giúp đở HS trong quá trình

tập viết dấu <

Bài 2 : GV hướng dẩn cách thực hiện

Bài 3: Làm tưiơng tự bài 2

* GV hướng dẫn cho HS khá giỏi thực hiện

BT 4

- GV hướng dẫn yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS thực hiện

- GV nhận xét – chữa bài

3 Củng cố dặn dò :

Hs đọc 1 bé hơn 2

Hs đọc như sự hướng dẩn của Gv

Hs viết dấu bé hơn

Hs quan sát tranh và nêu cách làm

- HS thực hiện

- HS cả lớp nhận xét

************************

Môn : TN- XH Tên bài dạy : Nhận biết các vật xung quanh

I / Mục tiêu :

- Hiểu được mắt,mũi , tai ,lưỡi , tay , da là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Giới thiệu bài :

* Hoạt động khởøi động : GV cho hs

chơi trò chơi “ Nhận biết các vật xung

quanh “

2 Dạy bài mới :

* Hoạt động 1 :

Bước 1 : Chia nhóm 2 HS

Gv hướng dẫn : Quan sát và nói về hình

dáng , màu sắc , sự nóng , lạnh , trơn , nhẵn

hay sần sùi của các vật xung quanh mà các

em nhìn thấy trong hình ở SGK >

Bước 2 :HS chơi trò chơi

- Nếu HS nêu đầy đủ GV không cần nhắc lại

*Hoạt động 2 :Thảo luận theo nhóm nhỏ

+ Bước 1 :GV dướng dẩn HS cách đặt câu

hỏi để thảo luận trong nhóm

Hs chia nhóm mõi nhóm 2 HS

Hs quan sát từng cặp và nói cho nhau nghe về các vật có trong hình

Hs báo cáo các vật trứoc lớp , HS khác

Trang 10

+ Bước 2 :

-GV cho HS xung phong

-Gv nêu câu hỏi cho lớp thảo luận

+ Kết luận :Nhờ có mắt ( thị giác ) da ( xúc

giác ) mà chúng ta nhận biết các vật xung

quanh Nếu trong cu6ọc sống chúng ta bị

mất 1 bộ phận sẽ không nhận biết đầy đủ các

vật xung quanh

- Ví vậy chúng ta cần phải bảo vệ và gìn giữ

an toàn cho các giác quan của cơ thể

bổ xung

Hs tập đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi với nhau

Hs xung phong nêu 1 số câu hỏi mà các

em đã hỏi nhau và có chỉ định

Hs thảo luận câu hỏi

***********************************************************************

Thứ năm, ngày 02 tháng 08 năm 2010

Môn : Học vần Tên bài dạy : Ôn tập

I / Mục tiêu :

- HS đọc được : ê-v-l-h-ô –ơ và câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- HS viết được : ê-v-l-h-ô –ơ và câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Nghe hiểu và kể được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ .

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

TIẾT 1 :

1/ Giơiù thiệu bài :

2 / Oân tập :

a Các chữ và âm đã học :

- Gv phát âm , hs đọc chữ

- Gv chỉ chữ

- Gv chỉnh sửa phát âm

b Ghép chữ thành tiếng :

- GV Chữ b ở cột dọc và ghép với chữ e ở

dòng ngang thì được tiếng gí?

- Gv ghi bảng

- Gv gọi học sinh ghép b với các chữ còn lại

ở dòng ngang và đọc to

- Gv ghi vào bảng những tiếng HS đưa ra

tương tự G cho HS lần lược ghép hết các

chữ ở cột dọc và cột ngang

- Gv trong tiếng ghép đuợc thì các chữ ở cột

dọc đứng vị trí nào ?

- Các chữ ở cột ngang đứng ở vị trí

nào ?

- Gv nếu ra ghép dòng ngang đứng trước có

được không ?

- Gv chỉ bảng

Hs quan sát kiểm tra

1 HS lên bảng đọc các chữ ở babg3 ôn

hs đọc âm

be

hs : be , bo , bô , bơ

Hs đọc đồng thanh

HS : đứng trước

HS : đứng sau

Không vì không đánh vần được và không có nghĩa

Hs đọc : cá nhân , nhóm , lớp

1 HS lên bảng đọc

Ngày đăng: 03/07/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng viết &amp; nói : chữ l gồm 2 nét : nét khuyết - GIÁO ÁN 1 TUẦN 3
Bảng vi ết &amp; nói : chữ l gồm 2 nét : nét khuyết (Trang 2)
Hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn “ . Ta nòi “ Hai lớn hơn 1 - GIÁO ÁN 1 TUẦN 3
Hình tr òn nhiều hơn 1 hình tròn “ . Ta nòi “ Hai lớn hơn 1 (Trang 12)
Hình chữ nhật , tam giác ? - GIÁO ÁN 1 TUẦN 3
Hình ch ữ nhật , tam giác ? (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w