1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 7

24 175 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định.. - HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp - HS viết nốt các từ còn lại trong vở Tập viết

Trang 1

TUẦN 7

NS:15/10 ND: Thứ hai ngày 16/10/2006

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

( Chào cờ đầu tuần)

****************************************

TIẾNG VIỆT(61-62)

ÔN TẬPI) Mục đích, yêu cầu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: p – ph, nh, g, gh, q – qu, gi, ng, ngh, y, tr

- Đọc đúng và trôi chảy các từ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện tre ngà.

II) Đồ dùng dạy học:Sách Tiếng Việt 1, tập Một.Bảng ôn Tranh minh họa câu ứng dụng.

- Tranh minh họa cho truyện kể: tre ngà

III) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định

2 Bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng

- Cho viết bảng và đọc: y, y tá, tre ngà.y tế,

chú ý, cá trê, trí nhớ

- Đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét – Đánh giá

3 Bài mới:

*Hoạt động 2:Giới thiệu bài: Khai thác khung đầu

bài: phố- quê

- GV treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Tuần vừa qua các em đã được học những âm

và chữ mới nào?

- GV ghi những âm HS đưa ra cạnh góc bảng

- GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo dõi

- Hát

- Dờm, Trâm, Phụng

- Tranh vẽ cảnh phố và quê

Trang 2

a) Các chữ và âm vừa học

HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở

bảng ôn

- GV đọc âm HS chỉ chữ

- HS chỉ chữ và đọc âm

a) Ghép chữ thành tiếng:

- HS đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp

với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn

- HS đọc các từ đơn do các tiếng ở cột dọc kết

hợp với các dấu thanh ở dòng ngang trong bảng ôn

- GV sửa HS phát âm sai, chú ý dến HS yếu

- Giải thích nhanh í ới, lợn ỉ, ì ạch, ầm ĩ, béo ị,

ý chí, ỷ lại

c)Đọc từ ngữ ứng dụng

nhà ga tre già

quả nho ý nghĩ

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, cho HS yếu

đọc nhiều hơn

d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:

GV chỉnh sửa chữ viết cho HS

* Hoạt động 2:

- Dùng bộ thực hành ghép từ: quả nho, ý nghĩ

* Nghỉ chuyển tiết

- HS đọc cá nhân, nhóm lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết vào bảng con tre già, quả nho

- HS ghép từ quả nho, ý nghĩ

- Hát

Tiết 2

*Hoạt động 3:

Luyện đọc: Nhắc lại bài ôn ở tiết trước

- HS lần lượt đọc các tiếng trên bảng ôn

và các từ ngữ ứng dụng

- GV sửa sai cho HS

Câu ứng dụng:

- GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?

- Nội dung câu ứng dụng:quê bé hà có

nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò

- Giải nghĩa: xẻ gỗ, giã giò

- GV chỉnh sửa cách phát âm cho HS

* Hoạt động 4:

Luyện viết

*Hoạt động 5:

Luyện nói: Kể chuyện: Tre ngà

- GV kể diễn cảm có tranh minh hoạ

- Cho HS kể chuyện theo nhóm bàn

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS thảo luận nhóm và nêu các nhận xét về tranh minh hoạ hai người thợ đang xẻ gỗ và một người giã giò

- HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS viết nốt các từ còn lại trong vở Tập viết

- HS đọc tên câu chuyện

- HS lắng nghe

- Đại diện các nhóm lên kể lại, nhóm nào kể

Trang 3

- GV nhận xét, tuyên dương

- Ý nghĩa câu chuyện: Truyền thống

đánh giặc cứu nước của trẻ em nước Nam

4 Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc SGK - Dặn HS học lại

bài- Tự tìm chữ, tiếng, từ vừa học ở trong

sách báo, văn bản Chuẩn bị bài 28

đủ tình tiết nhất, nhóm đó thắng

 Giáo viên: Sách, luật bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em, tranh

 Học sinh: Sách bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

1/ Ổn địn lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

H: Em hãy nêu cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học

tập của mình? (Không làm giây bẩn, viết vẽ bậy

vào sách vở)

H: Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện

tốt điều gì? (Quyền học tập của mình)

3/ Bài mới:

*Hoạt động 1: Cho học sinh kể về gia đình mình.

-Gợi ý học sinh kể theo câu hỏi: Gia đình em có

mấy người? Bố mẹ em tên là gì? Anh chị em tên

gì? Học lớp mấy?

-Gọi học sinh kể trước lớp

-Kết luận: Chúng ta ai cũng có 1 gia đình

*Hoạt động 2: Xem bài tập 2 và kể lại nội dung

tranh

-Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh

+T1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài

+T2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở công viên

+T3: Một gia đình đang sum họp bên mâm cơm

+T4: Một bạn nhỏ trong tổ bán báo “Xa mẹ” đang

bán báo trên phố

- 2 HS lên bảng( Hương, Thích)

Học sinh tự kể về gia đình mình

Kể trước lớp

Nhắc lại

Hoạt động theo nhóm

Học sinh lên kể lại nội dung tranh: Lớp nhận xét, bổ sung

Bạn nhỏ trong tranh 1, 2, 3 được sống

Trang 4

* * * * *

* * * * *

H: Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh phúc

với gia đình? Bạn nào phải sống xa cha mẹ?

-Kết luận: Các em thật hạnh phúc khi được sống

cùng với gia đình Chúng ta cần thông cảm, chia sẻ

với các bạn thiệt thòi, không được sống cùng gia

đình

*Hoạt động 3: Đóng vai theo bài tập 3.

-Giáo viên chia lớp thành các nhóm giao nhiệm vụ

cho các nhóm đóng vai

-Giáo viên theo dõi, bổ sung

-Kết luận: Các em phải có bổn phận kính trọng, lễ

phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

hạnh phúc với gia đình Bạn trong tranh 4 phải sống xa cha mẹ

Nhắc lại

Các nhóm chuẩn bị đóng vai theo tranh.T1: Nói vâng ạ, thực hiện đúng

T2: Chào bà và mẹ khi đi học về

T3: Xin phép bà đi chơi

T4: Nhận quà bằng 2 tay và cảm ơn

 Học sinh nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 –10

 Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0 – 10 Nhận biết hình vuông, hình tam giác

 Giáo dục cho học sinh tính tự giác trong khi làm bài

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Nội dung bài kiểm tra

 Học sinh: Giấy (Vở kiểm tra)

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra : vở (Giấy) kiểm tra.

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giáo viên ghi đề.

-Bài 1: Điền số

Trang 5

0 2 3 6

-Bài 3: Viết số: 5; 2; 1; 8

-Bài 4: Điền số

- Có mấy hình … Vuông

- Có mấy hinh … Tam giác

*Hoạt động 2: Làm bài kiểm tra.

-Hướng dẫn học sinh làm bài

*Cách đánh giá:

Bài 1: 2 điểm Bài 2: 3 điểmBài 3: 3 điểm

Bài 4: 2 điểm (Mỗi bài 1 điểm)

-Nếu viết 4 hình tam giác được 0,5 điểm

Làm bài kiểm tra

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: p – ph, nh, g, gh, q – qu, gi, ng, ngh, y, tr

- Đọc đúng và trôi chảy các từ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu các từ ngữ và câu ứng dụng

II) Đồ dùng dạy học:

- Sách Tiếng Việt 1, tập Một

- Bảng ôn

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Bảng chữ ghi các nguyên âm, phụ âm, dấu thanh, bảng chữ ghép tiếng từ, phiếu bài tập

III) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 6

1.Ổn định

2.Bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng

- Cho viết bảng và đọc: phố chợ, trí nhớ, quả thị,

ngô nghê, nghỉ hè, bé ngà về quê ở sa pa, ngõ nhà

nghị nho nhỏ, ở đó có chú chó xù ngộ ghê

- Đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét – Đánh giá

3.Bài mới:

* Hoạt động 1:Giới thiệu bài: Ôn tập âm và chữ ghi

âm

* Hoạt động 2: Ôn tập

- Tuần vừa qua các em đã được học những âm và

chữ mới nào?

- GV ghi những âm HS đưa ra cạnh góc bảng

- GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo dõi

a) Các chữ và âm vừa học

HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở

bảng ôn

- GV đọc âm HS chỉ chữ

- HS chỉ chữ và đọc âm

b) Ghép chữ tiếng:

- Hướng dẫn HS ghép tiếng theo yêu cầu

- GV sửa HS phát âm sai

c)Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:

- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS

* Dùng bộ thực hành ghép từ: quả nho, ý nghĩ

- Nghỉ chuyển tiết

-Hát

- Gọi 3 HS lên bảng đọc, viết

- Cả lớp viết bảng con

- 2 HS

- HS trả lời

- HS theo dõi

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc cá nhân

- nho khô, ngõ nhỏ, nhà thơ, ngô nghê, nghề thợ, trí nhớ, chú ý, qua phà, gà giò

HS viết các tư: nhà thơ, nho khô

- Hát múa

Tiết 2 Hoạt động3:

- Đọc lại các âm, tiếng, từ ở tiết 1

Hoạt động 4

- Đọc câu: Hướng dẫn HS quan sát tranh nêu câu

hỏi gợi ý

- GV ghi câu ứng dụng: nghỉ lễ, bố cho cả nhà đi

sở thú,ở đó có khỉ, thỏ, hổ, sư tử, các chú thú nhỏ có

đủ trò để bé chú ý, quả là thú ghê

Hoạt động 5:

- Thực hành trên phiếu bài tập

- GV phát phiếu bài tập hướng dẫn HS làm bài:

1 Nối tiếng thành từ

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc thầm, luyện đọc tiếng, câu

- Chú ý nghe hướng dẫn đọc kĩ để

Trang 7

8 Tìm từ mới có tiếng mang âm ch, tr

4 Củng cố, dặn dò: Nhấn mạnh ND bài học

- Nhận xét tiết học

làm bài

phố nhà quê ba ngã chợ trí nhớ

- c, k hay qu: á trê, ũ ĩ, ả thị, ì ọ, bó ê

- g hay gh: ồ ề, à ô, i nhớ

- ng hay ngh: i ờ, …ô …ê, …ĩ kỉ, …

é ọ, bé …ủ

- ch: cha mẹ, chủ nhà, chó xù…

- tr: trở về, trổ cờ, là tre…

**************************************

THỦ CÔNG(7)

XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM

I/ Mục tiêu:

 Học sinh xé, dán quả cam từ hình vuông

 Xé được hình quả cam có cuốâng, lá và dán cân đối, phẳng

 Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài mẫu xé, dán hình quả cam

Giấy màu đỏ, xanh, hồ

 Học sinh: Giấy màu da cam, xanh, giấy trắng nháp, hồ, bút chỉ, vở

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ:

-Kiểm tra dụng cụ của học sinh

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét.

-Giới thiệu bài: Cho học sinh xem quả cam

H: Đây là quả gì?

-Giới thiệu: Xé, dán hình quả cam

-Cho học sinh xem bài mẫu

H: Quả cam gồm mấy phần? Màu gì?

H: Quả cam hình gì?

H: Em thấy quả nào giống hình quả cam?

Học sinh quan sát

- Quả cam

Học sinh đọc đề

- Quả, lá, cuống Quả màu da cam Cuống và lá màu đỏ

- Quả cam hình hơi tròn, phình ở giữa Phía trên có cuống lá và lá Phía dưới đáy hơi lõm

Quả táo, quả quýt

Trang 8

*Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu.

Cho học sinh nhắc lại các bước làm

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Thực hành.

-Cho học sinh lấy giấy nháp xé trước

-Yêu cầu học sinh lấy giấy màu đặt lên bàn

-Đánh dấu vẽ hình vuông cạnh 8 ô

-Giáo viên hướng dẫn xé cuống, lá

-Hướng dẫn xếp hình cho cân đối trên vở

-Giáo viên theo dõi, sửa chữa cho học sinh cách

sắp xếp trong vở và cách bôi hồ dán

- Học sinh lấy giấy nháp xé trước

Học sinh lấy giấy màu

Học sinh vẽ, xé quả: Hình vuông có cạnh là

8 ô Xé rời hình vuông khỏi tờ giấy màu.Xé 4 góc cho giống hình quả cam

Xé cuống và láHọc sinh xé xong, xếp hình cân đối Lần lượt dán quả, lá, cuống

4/ Củng cố:

-Thu chấm, nhận xét

-Đánh giá sản phẩm

 Học sinh hình thánh khái niệm ban đầu về phép cộng

 Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 3

 Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách

 Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Điền số từ 0 -> 10 :(Dủy)

-Điền dấu : ( Lục, Tin, Biơn)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

]*Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 3 Ghi Nhắc đề

Trang 9

*Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng , bảng cộng

-Quan sát hình vẽ

H: Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa Hỏi có tất cả

mấy con gà?

H: 1 thêm 1 bằng mấy?

H: Có 1 que tính thêm 2 que tính nữa Hỏi có tất

cả mấy que tính?

-Học sinh tự nêu: 1 + 2 = 3

-Học thuộc: 1 + 1 = 2

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành

H: Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn Hỏi có tất

cả mấy chấm tròn?

H: Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn Hỏi có tất

cả mấy chấm tròn?

H: Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?

H: Vị trí của các số trong phép tính 2+1 và 1 + 2

có giống nhau hay khác nhau?

G: Vị trí của các số trong 2 phép tính đó khác

nhau nhưng kết quả của phép tính đều bằng 3

-Vậy: 2 + 1 = 1 + 2

Bài 1:

-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

-Giáo viên ghi đề bài lên bảng

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

-Giáoviên cho sửa bài

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, sửa

+ 1 + 2 + 1

-Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột dọc

Bài 3:: Gọi HS nêu yêu cầu bài

2 con gà : cá nhânHai : cá nhân

Đọc cá nhân

1 học sinh lên bảng gắn,cả lớp gắn.Đọc cá nhân, lớp

3 que tínhCá nhân

Cả lớp, cá nhân

Hát múa

Lấy sách giáo khoa

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3Bằng nhau và bằng 3

Khác nhau

học sinh nêu yêu cầu bài

2 + 1 = 1 + 2: Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 10

Học sinh lần lượt lên bảng sửa bài.

Nối phép tính với số thích hợpThi đua 2 nhóm: Mỗi nhóm 3 em

Trao đổi, sửa bài

4/ Củng cố:

-Thu chấm, nhận xét

-Gọi 1 học sinh đọc lại các phép cộng trong phạm vi 3

CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA

I/ Mục tiêu:

 Học sinh được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa

 Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P, V Đọc được câu ứng dụng:bố mẹ cho bé và chị kha đi nghỉ hè ở SaPa

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên: Tranh

Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết 1 số từ, đọc các âm đã học

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

* Hoạt động 1:Giới thiệu bài: Chữ thường, chữ

hoa

*Hoạt động 2: Nhận diện chữ hoa.

-Giáo viên treo bảng chữ thường, chữ hoa cho học

sinh quan sát

-Giáo viên đọc mẫu

H: Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường,

nhưng kích thước lớn hơn?

Quan sát

Theo dõi

Chữ in gần giống chữ in thường: C – E – Ê –

I – K – L – O – Ô – Ơ – P – S – T – U – Ư – V – X – Y

Chữ in hoa khác chữ in thường: A – Â – Ă –

Trang 11

H: Chữ in hoa nào không giống chữ in thường.

-Cho học sinh thảo luận nhóm

-Gọi đại diện các nhóm trình bày

-Giáo viên nhận xét, bổ sung

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3:

-Gọi học sinh đọc bài: Giáo viên chỉ vào chữ in

hoa, học sinh dựa vào chữ in thường để nhận diện

và đọc

-Giáo viên chỉ chữ hoa, chữ thường

-Gọi 2 em: 1 em chỉ, 1 em đọc

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng

-Xem tranh:

H: Tranh vẽ gì?

-Giáo viên viết bảng, giảng nghĩa từ

-Giáo viên chỉ chữ: Bố, Kha, Sa Pa

+Giảng: Chữ Bố ở đầu câu

Tên riêng: Kha, Sa Pa

-Giáo viên theo dõi, sửa chữa

-Giáo viên đọc mẫu

-Giải thích: Sa Pa là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc

-Giáo viên gợi ý cho học sinh nói về: Sự tích Sơn

Tinh, Thủy Tinh, về nơi nghỉ mát, về bò sữa

-Ghi tên chủ đề: Ba Vì

B – D – Đ – G – H – M – N – Q – R.Thảo luận nhóm 2

Học sinh trình bày

Cá nhân, đồng thanh

Quan sát tranh

Học sinh nói về các nội dung giáo viên gợi ý

Cá nhân, lớp

Trang 12

- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời 1 và lời 2 của bài.

- Biết thực hiện vài động tác phụ hoạ

- HS yêu thích môn học

II) GV chuẩn bị:Hát chuẩn xác cảbài hát: Tìm bạn thân

Môt số nhạc cụ gõ

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định:

2.Bài cũ: Gọi 2 HS lên hát lời 1 bài hát “ Tìm bạn

thân”

3.Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1:Hát lời 1 bài: Tìm bạn thân

- GV cho HS hát, vỗ tay theo phách, tiết tấu lời

ca

- Cho HS hát theo nhóm bàn, dãy

- GV theo dõi, nhận xét, sửa

* Hoạt động 2:

- Hát mẫu lời 2

- Rồi tung tăng ta đi bên nhau

- Bạn thân yêu ta còn ở đâu

- Tìm đến đây ta cầm tay, múa vui nào

- Đọc lời ca từng câu ngắn

- Cho HS hát từng câu ngắn cho đến hết bài

* Hoạt động 3:

-Hát kết hợp vận động phụ hoạ

-GV làm mẫu: Thực hiện các động tác nhún, vẫy

tay gọi bạn…

4.Củng cố, dặn dò:

- Nhấn mạnh nội dung bài học

- Nhận xét- Dặn dò

- Hát

- Loẹ, Ríp

- Theo dõi

- Cả lớp cùng vỗ tay hát

- Cả lớp vỗ tay theo phách- vỗ tay theo tiết tấu lời ca

- HS lắng nghe

- HS đọc đồng thanh lời 2, rồi hát lời1

- HS hát đồng thanh, nhóm cho đến khi thuộc lời 2

- Cả lớp hát cả bài ca

- HS biểu diễn cả lớp

- HS biểu diễn theo nhóm, cá nhân

- Ôn trò chơi: “Qua đường lộii” Tham gia trò chơi ở mức tương đối chủ động

II) Địa điểm – Phương tiện: - Sân trường, còi.

III) Nội dung và phương pháp lên lớp:

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ôn. - Giáo án 1 tuần 7
ng ôn (Trang 2)
Bảng ôn. - Giáo án 1 tuần 7
ng ôn (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w