1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án sinh học 7 phần 1

84 637 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thế giới động vật đa dạng phong phú
Tác giả Đỗ Thanh Hùng
Trường học Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 577,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.Đặc đểm chung của động vật:-Yêu cầu học sinh làm bài tập ở mục II trong SGK trang10 -Ghi câu trả lời lên bảng và phần bổ sung -Thông báo đáp án đúng các ô: -Học sinh khác bổ sungTheo d

Trang 1

Tuần: 1-Tiết:1

MỞ ĐẦU SINH HỌC Bài 1 THẾ GIỚI DỘNG VẬT ĐA DẠNG PHONG PHÚ

Ngày soạn:10.8.2009 Ngày dạy:12.8.2009

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1.Kiến thức:

-Hs chứng minh được sự đa dạng, phong phú của động vật thể hiện ở số loàivà môi trường sống

2.Kĩ năng:

Rèn cho học sinh: Kĩ năng quan sát, so sánh

Kỹ năng hoạt động nhóm

3.Thái độ:

Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

Tranh ảnh về động vật và môi trường sống của chúng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Mở bài : Giáo viên yêu cầu học sinh nhớ lại kiến thức sinh học 6, vận dụng hiểubiết về động vật để trả lời câu hỏi: sự đa dạng, phong phú của động vật được thểhiện như thế nào?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dungHoạt động 1:Tìm hiểu sự đa dạng về loài và phong phú về số lượng cá thể.-GV : Yêu cầu học sinh

nghiên cứu SGK, quan sát

H 1.1, 1.2 trả lời

-sự phomg phú về loài thể

hiện ntn?

-GV ghi tóm tắt ý kiến của

Hs và bổ sung

-GV yêu cầu Hs trả lời câu

hỏi:

Hãy kể tên các loài động

vật trong :

+Một mẻ lưới ở biển?

+Tát một ao cá?

+Đánh bắt ở hồ?

+Ban đêm mùa hè trên

cánh đồng những loài ĐV

nào phát ra tiếng kêu?

-cá nhân đọc thông tin SGK,quan sát hình để trả lời

-1 vài Hs trình bày đáp án

-Hs khác bổ sung-Hs thảo luận từ những thông tinđọc được hay xem thực tế

-Đại diện nhóm trình bày

-Nhóm khác bổ sung

1.Đa dạng vềloài và phongphú về sốlượng cá thể

Thế giới Động

Trang 2

-GV tùy địa phương mà

yêu cầu Hs kể tên ĐV

-Em có nhận xét gì về số

lượng cá thể trong bầy ong,

đàn kiến, đàn bướm?

-GV yêu cầu Hs tự rút ra

kết luận về sự đa dạng của

động vật

Yêu cầu HS quan sát hình

1.4 điền vào chỗ trống

-Hs rút ra kết luận về sự đa dạngcủa động vật

(Yêu cầu nêu được số cá thểtrong loài rất nhiều.)

Vật rất đa dạngVề số loài,phong phú vềsố lượng cá thể

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT

-Hs nêu được đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật

-Nêu được đặc điểm chung của động vật

Trang 3

Tuần: 1-Tiết: 2

Bài 2: PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT

Ngày soạn: 17.8.2009 Ngày dạy:19.8.2009

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

-Hs nêu được đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật

-Nêu được đặc điểm chung của động vật

-Học sinh nắm được sơ lược cách phân chia giới động vật

2.Kĩ năng:

Rèn cho học sinh: Kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp

Kĩ năng hoạt động nhóm3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

*Mở Bài : GV giới thiệu bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Đặc điểm chung của động vật

a.So sánh giữa động vật và thực

vật :

-Yêu cầu HS quan sát H2.1

hoàn thành bảng trong SGK

-Giáo viên kẻ bảng 1 lên bảng

để học sinh chữa bài

-Giáo viên lưu ý : Nên gọi

nhiều nhóm để gây hứng thú

trong giờ học

-Giáo viên ghi kiến thức bổ

sung vào cạnh bảng

-Giáo viên nhận xét và thông

báo kết quả

-Yêu cầu học sinh tiếp tục thảo

luận : + động vật giống thực vật

ở điểm nào?

+động vật khác thực vật

-Cá nhân quan sát hìnhvẽ, đọc chú thích  ghinhớ kiến thức

-Trao đổi trong nhóm tìmcâu trả lời

-Đại diện nhóm lên bảngghi kết quả

-Các nhóm khác bổ sung

Học sinh theo dõi và tựsửa bài

-Các nhóm thảo luận-Đại diện nhóm trả lời

Giống nhau:

-cấu tạo từ tế bàolớn lên, sinh sản.-Khác nhau :

Di chuyển, dịdưỡng, thần kinh,giác quan,thành tếbào

Trang 4

b.Đặc đểm chung của động vật:

-Yêu cầu học sinh làm bài tập ở

mục II trong SGK trang10

-Ghi câu trả lời lên bảng và

phần bổ sung

-Thông báo đáp án đúng các ô:

-Học sinh khác bổ sungTheo dõi và tự sửa-Học sinh rút ra kết luận

Động vật cónhững đặc điểmphân biệt với thựcvật:

-Có khả năng dichuyển

-Có hệ thần kinhvà giác quan

-Chủ yếu dịdưỡng

Hoạt động 2: Sơ lược phân chia giới động vật

GV : Giới thiệu:

-Giới động vật được

chia thành 20 ngành

H2.2 SGK

-Chương trình sinh

học 7 chỉ học 8

ngành cơ bản

-Học sinh ghi nhớ kiến thức

-Học sinh đứng lên đọc lại cácngành học ở sinh học 7

KL: Có 8 ngành độngvật:

-Động vật khôngxương sống : 7 ngành-Động vật có xươngsống : 1 ngành

Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của động vật.

GV: Yêu cầu học

sinh hoàn thành

bảng 2

-Kẻ sẵn bảng 2 để

học sinh sửa bài

- -Yêu cầu học sinh

đọc kết luận cuối

bài

-Trao đổi nhóm  hoàn thành

-Đại diện nhóm lên ghi kết quảvào bảng

-Nhóm khác bổ sung-Học sinh trả lời-Rút ra kết luận

Động vật có vai tròquan trọng đến vớiđời sống con người

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học:THỰC HÀNH QUAN SÁT MỘT SỐ ĐỘNG VẬT NGUYÊNSINH

-Thấy được ít nhất 2 đại diện điển hình của ngành động vật nguyên sinh là:Trùng roi và trùng giày

-Phân biệt hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này

Trang 5

Tuần: 2-Tiết:3

Chương I : NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

Bài 3: THỰC HÀNH : QUAN SÁT MỘT SỐ ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

Ngày soạn: 20.8.2009 Ngày dạy:22.8.2009

Rèn cho học sinh:

-Kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu bằng kính hiển vi

3.Thái độ: Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Kính hiển vi, lam kính, lamen, kim nhọn, ống hút, khănlau

-Tranh trùng đế giày, trùng roi, trùng biến hình

-Học sinh mang mẫu vật mà giáo viên đã dặn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

GV giới thiệu bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Quan sát trùng đế giày-Giáo viên hướng dẫn học

sinh cách quan sát

-Hướng dẫn các thao tác thực

hành để quan sát ( giáo viên

vừa làm vừa hướng dẫn học

sinh )

-Hướng dẫn các nhóm tự làm

tiêu bản và quan sát

-Yêu cầu học sinh quan sát

trùng giày di chuyển

Giáo viên cho học sinh làm

bài tập trang15 SGK

-Thông báo kết quả đúng để

-Học sinh làm việc theo nhómđã phân công

-Theo dõi, ghi nhớ các thao táccủa giáo viên

Học sinh thực hành, lần lượtcác học sinh trong nhóm lấymẫu soi dưới kính hiển vi nhận biết trùng giày, cách,hướng di chuyển của trùnggiày

-Học sinh hoàn thành bài tập

a.Hình dạng:-Không đốixứng

-Có hìnhgiống chiếcgiày

b.Di chuyểnnhờ lông bơi

Trang 6

học sinh tự sửa -Đại diện nhóm trình bày kết

quả -Nhóm khác bổ sungHoạt động 2 : Quan sát trùng roi

-Giáo viên cho học sinh quan

sát H3.2 và H3.3

-Yêu cầu học sinh lấy mẫu và

quan sát tương tự quan sát

trùng giày

-Giáo viên gọi đại diện một

số nhóm tiến hành các thao

tác như ở hoạt động 1

-Giáo viên kiểm tra ngay trên

kính hiển vi của từng nhóm

-Giáo viên nhận xét và yêu

cầu học sinh làm bài tập

-Trong nhóm thay nhau dùngống hút lấy mẫu để bạn quansát

-Các nhóm nên lấy váng xanh

ở nước ao hay rũ nhẹ rễ bèo đểcó trùng roi

-Học sinh hoàn thành bài tậpSGK

-Đại diện nhóm trình bày-Nhóm khác bổ sungIV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: TRÙNG ROI

-Học sinh nêu được đặc điểm cấu tạo, dinh dưỡng và sinh sản của trùng roixanh, khả năng hướng sáng

-Học sinh thấy được bước chuyển từ động vật đơn bào  Động vật đa bào quađại diện là tập đoàn trùng roi

Trang 7

Tuần: 2-Tiết:4

Bài 4: TRÙNG ROI

Ngày soạn: 20.8.2008 Ngày dạy:22.8.2008

Rèn cho học sinh:

-Kĩ năng quan sát, hoạt động nhóm

3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:Phiếu học tập, tranh H4.1, 4.2, 4.3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

GV giới thiệu bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng roi xanh

-Giáo viên yêu cầu học sinh

nghiên cứu SGK, vận dụng

kiến thức bài trước, quan sát

H4.1 và H4.2 để hoàn thành

phiếu học tập

-Cá nhân tự đọc thông tin ở mục I

-Thảo luận nhóm  thống nhất

ý kiến hoàn thành phiếu họctập

1.CẤU TẠO

CHUYỂN:-Là động vậtđơn bào gồm:nhân, chấtnguyên.sinh-Giáo viên theo dõi, hướng

dẫn, gợi ý cho các nhóm

-Giáo viên kẻ phiếu học tập

lên bảng để chữa bài

-Giáo viên nhận xét, bổ

sung

-Giáo viên giải thích thêm

về các đặc điểm: di chuyển,

Điểm mắt, hạt diệp lục 

cách dd, sinh sản của trùng

, hạt diệp lục,roi,

điểm mắt2.DINHDƯỠNG:

-Tự dưỡng và dịdưỡng Hô hấpqua màng tếbào

3.SINH SẢN :

Trang 8

cơ thể theochiều dọc.

Hoạt động 2: Tập đoàn trùng roi -Yêu cầu học sinh nghiên

cứu SGK và H 4.3 hoàn

thành bài tập trang 19 SGK

(điền vào chỗ trống)

-Giáo viên nêu câu hỏi:

+Tập đoàn vôn vốc dd như

thế nào?

+Hình thức sinh sản của tập

đoàn vôn vốc

+Tập đoàn vôn vốc cho ta

suy nghĩ gì về mối liên quan

giữa động vật đơn bào và

động vật đa bào?

-Giáo viên yêu cầu học sinh

rút ra kết luận

-Cá nhân học sinh tự thu nhậnkiến thức

-Trao đổi nhóm  hoàn thànhbài tập

-Đại diện nhóm trình bày

-Nhóm khác bổ sung-Một vài học sinh đọc toàn bộnội dung bài tập vừa hoànthành

-Học sinh suy nghĩ trả lời cáccâu hỏi

-Học sinh khác bổ sung (nêuđược: trong tập đoàn bắt đầu cósự phân chia chức năng)

-Học sinh rút ra kết luận

Tập đoàn trùngroi gồm nhiềutế bào có roiliên kết tạothành Bướcđầu có sự phânhóa chức năng

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: TRÙNG BIẾN HÌNH VÀ TRÙNG GIÀY

Học sinh nêu được những đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dd và sinh sản của trùngbiến hình và trùng giày

-Thấy được sự phân hóa chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng đế giày

 biểu hiện mầm sống động vật đơn bào

Trang 9

Tuần: 3-Tiết:5

Bài 5: TRÙNG BIẾN HÌNH VÀ TRÙNG GIÀY

Ngày soạn: 25.8.2008 Ngày dạy:27.8.2008

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:Tranh phóng to H5.1, 5.2, 5.3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

-Nêu cấu tạo của trùng roi

-Nêu vai tròcủa trùng roi

3.Bài mới:

GV giới thiệu bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm trùng biến hình-Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc thông tin SGK tìm hiểu về

đặc điểm: Nơi sống, hình dạng

ngoài, cấu tạo của trùng biến

hình? (kết hợp với quan sát

tranh vẽ H5.1, 5.2)

-Yêu cầu học sinh tìm hiểu đặc

điểm dd của trùng biến hình

bằng cách hoàn thành bài tập

sắp xếp 4 câu ngắn SGK

-Chất thải được đưa ra ngoài

như thế nào?

-Giáo viên đưa ra đáp án đúng:

2,1,3,4

-Giáo viên đưa câu hỏi: trùng

biến hình sinh sản như thế

nào?

-Học sinh đọc thông tinSGK, kết hợp tranh vẽthảo luận trả lời các câuhỏi về đặc điểm cấu tạongoài của trùng biếnhình

-Học sinh làm bài tậpsắp xếp 4 câu ngắnSGK

-Học sinh trình bày

-Học sinh khác nhận xét,bổ sung

1.Cấu tạo và dichuyển :

-Trùng biến hình làđộng vật đơn bào.-Di chuyển và bắtmồi bằng chân giả.2.Dinh dưỡng :

-Tiêu hóa nội bàonhờ không bào tiêuhóa

-Bài tiết : Chất bãthải ra ngoài nhờ

Trang 10

-Giáo viên thuyết trình thêm

về cách sinh sản của trùng

biến hình

-Học sinh trả lời câu hỏi

-Học sinh khác nhận xét,bổ sung

-Rút ra kết luận

không bào co bóp.3.Sinh sản :

-Sinh sản bằngcách phân đôi cơthể theo chiềungang

Hoạt động 2: tìm hiểu trùng giày

-Giáo viên hướng dẫn học

sinh nghiên cứu H5.3 nhận

biết cấu tạo (so sánh với

trùng biến hình)

(có 2 nhân, 2 không bào co

bóp, rãnh miệng …)

Câu hỏi : Trùng giày di

chuyển như thế nào?

-Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc thông tin SGK tìm hiểu

về đặc điểm dinh dưỡng của

trùng giày?

-Hướng dẫn học sinh trả lời

các câu hỏi SGK

-Trùng giày sinh sản như thế

nào? Có mấy hình thức sinh

sản?

-Cá nhân quan sátH5.3 đọc thông tintìm hiểu đặc điểmcấu tạo trùng giày

-Học sinh nêu đặcđiểm cấu tạo

-Học sinh trả lời câuhỏi

-Học sinh trả lời vềđặc điểm dinh dưỡngcủa trùng giày

-Hoạt động nhómhoàn thành bài tập

Đại diện nhóm trìnhbày

-Nhóm khác bổ sung

-Học sinh trả lời

1.Cấu tạo :-Là động vật đơn bào cóchất nguyên sinh, nhânlớn, nhân nhỏ, 2 khôngbào co bóp, không bàotiêu hóa, rãnh miệng,hầu

-Di chuyển : Bằng lôngbơi

2.Dinh dưỡng :-Thức ăn  miệng hầu  không bào tiêuhóa  biến đổi nhờenzim

-Chất thải  không bào

co bóp  lỗ thoát rangoài

3 sinh sản :-Sinh sản vô tính: Phânđôi

-Sinh sản hữu tính: Tiếphợp

Trang 11

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: TRÙNG KIẾT LỊ VÀ TRÙNG SỐT RÉT

-Học sinh nêu được đặc điểm cấu tạo của trùng kiết lỵ và trùng sốt rét phù hợpvới lối sống kí sinh

-Hiểu được những tác hại do 2 loại trùng gây ra và cách phòng chống bệnh sốtrét

Trang 12

Tuần: 3-Tiết: 6

Bài 6:TRÙNG KIẾT LỴ VÀ TRÙNG SỐT RÉT

Ngày soạn:27.8.2008 Ngày dạy:29.8.2008

Rèn cho học sinh:

-Kỹ năng thu thập kiến thức qua kênh hình

-Kỹ năng phân tích tổng hợp

3.Thái độ:

Giáo dục ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trường và cơ thể

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Tranh phóng to H6.1, 6.2, 6.4

-Học sinh kẻ phiếu học tập bảng 1/24 vào vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo của trùng giày và trùng hình và vai trò của chúng3.Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài mới như SGK : Động vật nguyên sinh tuynhỏ, nhưng gây cho con người và động vật nhiều bệnh rất nguy hiểm Hai bệnhthường gặp ở nước ta là bệnh kiết lỵ và bệnh sốt rét Thủ phạm? (Trùng kiết lỵ vàtrùng sốt rét)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Tìm hiểu về trùng kiết lỵ

-Giáo viên treo tranh H6.1, 6.2 yêu cầu học

sinh quan sát tranh kết hợp thông tin SGK

trả lời các câu hỏi :

+Trùng kiết lỵ có cấu tạo như thế nào?

+Dinh dưỡng như thế nào?

+Trình bày sự phát triển của trùng kiết lỵ?

-Giáo viên kẻ phiếu học tập lên bảng

-Yêu cầu các nhóm lên ghi kết quả vào

phiếu (phần đặc điểm trùng kiết lỵ)

-Giáo viên nhận xét, bổ sung

-Giáo viên đưa ra phiếu mẫu kiến thức (che

phần trùng sốt rét)

-Học sinh quan sát hình vẽ 6.1,6.2 kết hợp thông tin SGK thảoluận nhóm trả lời câu hỏi

-Đại diện nhóm trình bày-Nhóm khác nhận xét, bổ sung

-Nhóm theo dõi phiếu chuẩn kiến

Trang 13

-Giáo viên cho học sinh làm nhanh bài tập

trang 23 SGK, so sánh trùng kiết lỵ và trùng

biến hình

-GV hỏi khả năng kết bào xác ở trùng kiết

kị cò tác hại như thế nào?

(nếu HS không trả lời được ,GV nên giải

thích)

thức và tự sửa chữa

-1 vài học sinh đọc nội dungphiếu

-HS làm nhanh bài tập tr.23 vàovở bài tập

-Một vài HS trình bày

-HS khác bổ sung

Hoạt động 2: Tìm hiểu về trùngsốt rét

Thực hiện tương tự như hoạt động 1:

-GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK thảo

luận nhóm tìm hiểu đặc điểm cấu tạo,dinh

dưỡng,phát triển của trùng sốt rét

-GV mở phần đặc điểm trùng sốt rét

-HS thảo luận nhóm theo yêu cầucủa GV,điền vào phiếu học tậpcác đặc điểm của trùng sốt rét.-Đại diện nhóm trình bày

-Nhóm khác nhận xét, bổ sung.-Các nhóm theo dõi tự sửa

ST

T

Tên đv

Đặc điểm

Trùng kiệt lỵ Trùng sốt rét

1 Cấu tạo -Có chân giả ngắn

-Không có không bào

-Không co ùcơ quan dichuyển

-Không có các không bào

2 Dinh dưỡng -Thực hiện qua màng tế

bào

-Nuốt hồng cầu

- Thực hiện qua màng tếbào

-Lấy chất dinh dưỡng từhồng cầu

3 Phát triển -Trong môi trường  TKL

kết bào xác  vào ruột người

 chui ra khỏi bào xác  bámvào thành ruột lấy chất dinhdưỡng  lớn lên  sinh sản

-Trùng sốt rét có trongtuyến nước bọt của muỗiAnôphen  vào máu người

 chui vào hồng cầu vàsinh sản phá hủy hồngcầu

-GV cho HS làm bảng 1

tr.24

-Cá nhân tự noàn thànhbảng 1

-Một vài HS chữa bài tập

 HS khác nhận xét, bổ

Trang 14

Hoạt động 3: Tìm hiểu bệnh sốt rét ở nước ta

-Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc thông tin SGK

kết hợp với thông tin thu

thập được trả lời câu hỏi:

+Tình trang bệnh sốt rét

ở VN hiện nay như thế

nào?

+cách phòng chống

bệnh sốt rét trong cộng

đồng?

-GV giảng giải thêm về

chính sách của nhà nước

trong công tác phòng

chống bệnh sốt rét

-Học sinh đọc thông tinSGK,mục “Em có biết “tr.24 trả lời câu hỏi

-HS trả lời

-Nhóm khác bổ sung

-Học sinh trả lời

3 BỆNH SỐT RÉT ỞNƯỚC TA

-Bệnh sốt rét ở nước tađang dần dần được thanhtoán

-Phòng bệnh:vệ sinh môitrường,vệ sinh cánhân,diệt muỗi

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐỘNGVẬT NGUYÊN SINH

-HS nêu được đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

-HS chỉ ra được vai trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại dođộng vật nguyên sinh gây ra

Trang 15

Tuần:4-Tiết: 7

Bài 1:ĐẶC ĐIỂM CHUNG – VAI TRÒ THỰC TIỄN

CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

Ngày soạn: 01.9.2008 Ngày dạy:03.9.2008

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

-HS nêu được đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

-HS chỉ ra được vai trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại

do động vật nguyên sinh gây ra

2.Kĩ năng:

Rèn cho học sinh: Kĩ năng quan sát thu thập kiến thức,kỹ năng hoạt độngnhóm

3.Thái độ:

Giáo dục ý thức học tập,giữ vệ sinh môi trường và cá nhân

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Tranh vẽ một số loại trùng

-Tư liệu về trùng gây bệnh ở người và động vật

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

-So sánh cấu tạo của trùng kiết lị và trùng sốt rét

-Nêu tình hình sốt rét ở nước tavà các biện pháp phòng dịch

3.Bài mới:

GV giới thiệu bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động1 Đặc điểm chung

-GV cho các nhóm lên ghi kết

quả vào bảng

-GV cho HS quan sát bảng

-Cá nhân nhớ lại kiếnthức bài trước và quan sáthình vẽ

-Thảo luận theo nhóm thống nhất ý kiến Hoànthành nội dumg bảng 1

-Đại diện nhóm lên ghikết quả vào bảng

-Nhóm khác bổ sung

1 ĐẶC ĐIỂMCHUNG

Độngvật nguyênsinh có đặc điểm:+Cơ thể chỉ là mộttế bào đảm nhậnnọi chức năngsống

-Dinh dưỡng chủyếu bằng cách dị

Trang 16

-Yêu cầu HS rút ra kết luận về

dặc điểm chung của động vật

nguyên sinh

-GV bổ sung , Ghi bảng

-HS tự sửa chữa nếu cần

-HS quan sát bảng tư duytrả lời câu hỏi

-HS khác bổ sung

-HS tự rút ra kết luận

dưỡng

+Sinh sản vô tínhvà hữu tính

Đặc điểm

Hoạt động 2 : Tìm hiểu vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh

-Yêu cầu HS nghiên cứu SGK

và quan sát hình 7.1, 7.2 SGK

trang 27 hoàn thành bảng 2

- GV kẻ bảng SGK/ 27 vào

bảng phụ

-Yêu cầu đại diện các nhóm

lên trình bày

GV nhận xét, bổ sung

-GV cho HS quan sát bảng

kiến thức chuẩn

-HS đọc thông tin trongSGK/Tr.26,27ghi nhớkiến thức

-Trao đổi nhóm thốngnhất ý kiến hoàn thànhbảng 2

-Đại diện nhóm lên ghiđáp án của nhóm mìnhvào bảng 2

-Nhóm khác theo dõi bổsung

-HS theo dõitự sửa lỗinếu có

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: THUỶ TỨC

HS nêu được đặc điểm hình dạng cấu tạo dinh dưỡng và cách sinh sản của thủytức đại diện cho ngành ruột khoang và là dộng vật đa bào đầu tiên

Trang 17

Chương 2:NGÀNH RUỘT KHOANG

3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập,yêu thích bộ môn

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Tranh thủy tức di chuyển,bắt mồi,tranh cấu tạo trong của thủy tức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

GV giới thiệu bài mới.

Hoạt động 1: Hình dạng ngoài và di chuyển

Thuỷ tức cơ thể hình trụ

đối xứng toả tròn, di

chuyển chậm chạp

-yêu cầu học sinh quansát hình và thông tin SGKnêu cấu trạo ngoài củathuỷ tức

-Yêu cầu học sinh quansát hình kết hợp thông tinSGK nêu 2 cách dichuyển của thuỷ tức

-Học sinh độc thông tinsgk và trả lời câu hỏi: cơthể thuỷ tưcs hình trụ, đốixứng toả tròn

-Nêu 2 cách di chuyểncủa thuỷ tức

HS khác nhận xét và bổsung cho hoàn chỉnh

Hoạt động 2: cấu tạo trong

HS học bảng sgk -nêu cấu tạo của thành cơ

thể của thuỷ tức-Nhìn vào hình hãy chobiết cấu tạo nhưng tế boàcủa thuỷ tức và chứcnăng của từng loại tế bàođó đối với cơ thể thuỷ tức

-cấu tạo thành cơ thể có 2lớp:lớp ngoài và lớp trong-nêu chức năng của từngloại tế bào

HS khác nhận xét bổ sungcho hoàn chỉnh

Hoạt động 3: Dinh dưỡng

Thuỷ tức bắt mồi bằng

các tua miệng, quá trình

tiêu hoá thức ăn bằng

Yêu cầu học sinh đọcthông tin SGK và trả lờicác câu hỏi sau:

áoH độc thông tin SGKvà trả lời các câu hỏi

Trang 18

ruột túi -Thuỷ tức bắt mồi bằng

cách nào?

-Các loại tế bào nào thamgia vao quá trình bắt mồicủa thuỷ tức

-thuỷ tức tiến hành traođổi khí như thế nào

-thuỷ tức bắt mồi bằngcác tua miệng

-các tế bào gai co độctham gia vào bắt mồi

-trao đổi khí qua bề mặtcủa tế bào

Hoạt động 4: sinh sản

Thuỷ tức vừa sinh sản

hữu tính vừa sinh sản vô

tính, thuỷ tức có khả năng

tái sinh

-nêu các hình thức sínhsản của thuỷ tức C ó các hình thức sinh sản-mọc chồi

-sinh sản hữu tính-tái sinh

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: ĐA DẠNG CỦA NGHÀNH RUỘT KHOANG

HS chỉ rõ được sự đa dạng của ngành ruột khoang được thể hiện ở cấu tạo cơthể,lối sống,tổ chức cơ thể,di chuyển

Trang 19

Tuần: 5-Tiết:9

Bài 9: ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG.

Ngày soạn:07.9.2008 Ngày dạy:08.9.2008

Rèn cho học sinh:

-Kĩ năng quan sát, so sánh,phân tích tổng hợp

-Kĩ năng hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập,yêu thích bộ môn

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Tranh hình 9.1, 9.2, 9.3

-sưu tầm thêm tranh ảnh về sứa ,san hô ,hải quỳ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo và vai trò của thuỷ tức

3.Bài mới:

GV giới thiệu bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1:Tìm hiểu đặc diểm của sứa

-Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc thông tin SGK

quan sát hình 9.1 thảo

luận nhóm hoàn thành

bảng 1 tr.33 sau đó trả lời

câu hỏi :

+Nêu đặc điểm của sứa

thích nghi với di chuyển tự

do như thế nào ?

-GV gợi y ù:tìm hiểu về

đặc điểm hình dạng, cấu

tạo,di chuyển,lối sống của

sứa

-GV nhận xét, bổ sung

-Học sinh đọc thông tinSGK,kết hợp tranh vẽ hình 9.1thảo luận nhóm theo yêu cầucủa GV

-Các nhóm thảo luận hoànthành bảng 1  so sánh đặcđiểm của sứa với thủy tức.sauđó tìm hiểu đặc điểm của sứathích nghi với lối sống dichuyển tự do

-Đại diện nhóm trình bày

-Nhóm khác nhận xét, bổ sung

1.SỨA

Cơ thể sứa hìnhdù cò cấu tạothích nghi với lốisống bơi lội tự dotrong nước :có lỗ

dưới,tầng keodày ,khoang tiêuhóa hẹp ,dichuyển bằngcách co bóp dù

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm của Hải quỳ

Trang 20

sinh đọc thông tin

SGK ,quan sát hình 9.2 trả

lời câu hỏi :

+Hải quỳ có hình dạng

như thế nào?

sát hình 9.2 trả lời câu hỏi :

-Học sinh trả lời

Cơ thể hình trụ

to, ngắn.có lỗ

trên,tầng keodày,rải rác

+Nêu đặc điểm cấu tạo

của hải quỳ,cách di

chuyển?

-GV nhận xét,giảng giải

thêm về đặc điểm của hải

quỳ

-Học sinh trả lời

-Nhóm khác bổ sung

có các gaixương Không dichuyển , có đếbám

Hoạt động 3: Tìm hiểu đặc điểm của San hô

-Giáo viên yêu cầu HS

đọc thông tin SGK ,quan

sát hình 9.2 thảo luận

nhóm hoàn thành bảng 2

so sánh san hô với sứa

-GV nhận xét,sửa chữa

(nếu sai )

-GV nêu câu hỏi :san hô

có hình dạng, cấu tạo,di

chuyển lối sống như thế

-Đại diện nhóm trình bày

-Nhóm khác nhận xét, bổ sung

-HS tiếp tục thảo luận nhóm trảlời câu hỏi

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀVAI TRÒ CỦA NGÀNH RUỘTKHOANG

-HS nêu được những đặc diểm chung nhất của ngành ruột khoang

-HS chỉ rõ được vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống

Trang 21

Tuần: 5-Tiết: 10

Bài 10: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ

CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG

Ngày soạn: 10.9.2008 Ngày dạy:11.9.2008

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

-HS nêu được những đặc diểm chung nhất của ngành ruột khoang

-HS chỉ rõ được vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống.2.Kĩ năng:

Rèn cho học sinh:

-Kĩ năng quan sát, so sánh,phân tích tổng hợp

-Kĩ năng hoạt động nhóm

3.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật quý có giá trị

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

Tranh vẽ phóng to, hình 10.1 SGK/ 37

Một vài tranh ảnh về san hô

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: Nêu sự đa đạng của ngành ruột khoang và so sánh đại diện củachúng

3.Bài mới:

GV giới thiệu bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành ruột khoang

-GV yêu cầu HS nhớ lại

kiến thức cũ, quan sát hình

10.1 tr.37 SGK Hoàn

thành bảng :Đặc điểm

chung của một số ngành

ruột khoang

-GV kẻ sẵn bảng để HS

chữa bài

-GV theo dõi gới ý,giúp

đỡ các nhóm yếu

-GV lưu ý tìm hiểu số

nhóm có ý kiến trùng nhau

hay khác nhau

-GV cho HS xem bảng

-HS quan sát hình vẽ, nhớ lạikiến thức đã học về sứa ,thủytức ,hải quỳ ,san hô.Trao đổinhóm thống nhất ý kiến đểhoan thành bảng

-Đại diện các nhóm trình bày -Nhóm khác theo dõi ,bổ sung

-HS theo dõi tự sửa

1 ĐẶC ĐIỂMCHUNG CỦANGÀNH RUỘTKHOANG

-Cơ thể có đốixứng tỏa tròn -Ruột dạng túi.-Thành cơ thể có 2lớp tế bào

-Tự vệ và tấncông bằng tế bàogai

Trang 22

chuẩn kiến thức.

-GV yêu cầu HS tự rút ra

kết luận về đặc điểm

chung của ruột khoang

-HS tìm những đặc điểm giốngnhau cơ bản :kiểu đốixứng ,cách tự vệ ,thành cơthể…

-HS khác nhận xét ,bổ sung

Hoạt động 2 :Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang

-GV yêu cầu HS đọc

thông tin SGK thảo luận

nhóm trả lời câu hỏi:

+Ruột khoang có vai trò

như thế nào trong tự nhiên

và trong đời sống ?

+Nêu rõ tác hại của ruột

khoang ?

-GV tổng kết những ý

kiến của HS, ý kiến nào

chưa đủGV bổ sung thêm

-GV yêu cầu HS rút ra kết

luận về vai trò của ruột

khoang

-Cá nhân đọc thông tin SGKtr.38 kết hợp với tranh ảnh sưutầm ghi nhớ kịến thức

-Thảo luận nhóm thống nhấtđáp án

Yêu cầu nêu được : +Lợi ích : tạo cảnh đẹp thiênnhiê dưới đáy biển , làm htứcăn,làm vật trang trí ,…

+Tác hại : gây đắm tàu ,gâyđộc ,gây ngứa…

-Đại diện các nhóm trình bày -Nhóm khác nhận xét, bổsung

-HS tự rút ra kết luận

2 VAI TRÒ

Ngành ruộtkhoang có vai trò :-Có ích:Tạo vẻ

nhiên ,làm thựcphẩm,làm đồtrang trí,trangsức,cung cấpnguyên liệu,làmvật chỉ thị…

-Co ùhại :Một sốloài gây độc,gâyngứacho người.sanhô tạo đá ngầmgây cản trở giaothông

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: SÁN LÁ GAN

-HS nêu được đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp

-chỉ rõ đặc điểm của sán lá gan thích nghi với đời sống ký sinh

Trang 23

Tuần: 6 Tiết: 11

Chương 3: CÁC NGÀNH GIUN

NGÀNH GIUN DẸP

Ngày soạn: 14.9.2008 Ngày dạy:15.9.2008

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

-HS nêu được đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp

-chỉ rõ đặc điểm của sán lá gan thích nghi với đời sống ký sinh

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

Tranh vẽ cấu tạo sán lông

Tranh hình 11.1, 11.2 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

GV giới thiệu bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu về sán lông và sán lá gan

-Yêu cầu HS quan sát hình

trong SGk tr.40,41 Đọc các

thông tin SGK Thảo kuận

nhóm hoàn thành phiếu học

tập

-GV theo dõi,giúp đỡ các

nhóm học yếu

-GV kẻ phiếu học tập lên

bảng để HS chữa bài

-GV nhận xét hoạt động của

các nhóm.Sau đó cho HS

xem phiếu chuẩn kiến thức

-HS đọc thông tin SGKtr.40,41kết hợp với tranh vẽ

-trao đổi nhóm thống nhất ýkiếnhoàn thành phiếu học tập

-Đại diện các nhóm trình bày -Nhóm khác theo dõi nhận xét,bổ sung

-HS theo dõi tự sửa nếu cần

1 SÁN LÔNGVÀ SÁN LÁGAN

Phiếu học tập tìm hiểu sán lông và sán lá gan

Trang 24

-Cơ quan tiêu hóa -Nhánh ruột ,chưa có

hâu môn -Nhánh ruột phát triển,chưa có hậu môn,

quanh cơ thể

Cơ quan di chuyển tiêugiảm,giác bám pháttriển

-Đẻ kén có chứa trứng

-Lưỡng tính,cơ quansinh duc phát triển

-Đẻ nhiều trứng

Thích nghi -Lối sống bơi lội tự do

trong nước -Ký sinh,bám chặt vàogan mật

-GV yêu cầu HS nhắc lại:

+Sán lông thích nghi với

đời sống bơi lội như thế

nào?

+Sán lá gan thích nghi

vối đời sốngkí sinh trong

gan mật như thế nào?

-GV yêu cầu HS rút ra

-HS khác bổ sung

-HS rút ra kết luận

KL :nội dungphiếu học tập

Hoạt động 2:Tìm hiểu vòng đời của sán lá gan

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Trang 25

-GV yêu cầu HS nghiên

cứu SGK, quan sát hình

11.2.Thảo luận nhóm 

Hoàn thành mục : vòng

đời sán lá gan ảnh hưởng

như thế nào nếu trong

thiên nhiên xảy ra các tình

huống sau :

+Trứng sán không gặp

nước

+Aáu trùng nở không gặp cơ

thể ocá thích hợp

+Ốc chứa ấu trùng bị động

vật khác ăn mất +Kén

bám vào rau bèo nhưng

trâu bò không ăn phải

-Viết sơ đồ biểu diễn vòng

đời của sán lá gan?

-Sán lá gan thích nghi với

sự phát tán nòi giống như

thế nào ?

-Muốn diệt sán lá gan phải

làm thế nào ?

-Cá nhân đọc thông tinSGK, quan sát hình 11.2

 thảo luận nhóm thốngnhất ý kiến hoàn thànhbài tập

Yêu cầu : +Không nở được thànhấu trùng

+Aáu trùng sẽ chết

+Aáu trùng không pháttriển

+ Kén hỏng và khhôngnở thành sán được

-HS viết sơ đồ dạng mũitên

+Trứng phát triển ngoaìmôi trường thông qua vậtchủ

+Diệt ốc,xử lý phân diệttrứng,xử lý rau diệtkén

-Đại diện các nhóm trìnhbày

2 VÒNG ĐỜI SÁNLÁ GAN

Sán lá gan ký sinh

trâu ,bòtrứngấutrùng

 Ốc

 Aáu trùng

co đuôiù  Môitrường

 Kếtkén

 Bám vàorau bèo

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: MỘT SỐ GIUN DẸP KHÁC ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦANGÀNH GIUN DẸP

-HS nắm được hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh

-HS thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu được đặc điểm chung củangành giun dẹp

Trang 26

Tuần: 6 Tiết: 12

Bài 12: MỘT SỐ GIUN DẸP KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CỦA NGÀNH GIUN DẸP

Ngày soạn: 16.9.2008 Ngày dạy:17.9.2008

A MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

-HS nắm được hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh

-HS thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu được đặc điểm chungcủa ngành giun dẹp

2.Kĩ năng:

Rèn cho học sinh:

-Kĩ năng quan sát phân tích so sánh

-Kĩ năng hhoạt động nhóm

3.Thái độ:

Giáo dục ý thức vệ sinh cơ thể và môi trường

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Chuẩn bị tranh một số giun dẹp khác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạovà vai trò của sán lá gan

3.Bài mới: GV giới thiệu bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Tìm hiểu một số giun dep khác

-GV yêu cầu HS đọc SGK và

quan sát hình 12.1,12.2,12.3,

thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:

+Kể tên một số giun dep kí

sinh?

+Giun dẹp thường kí sinh

trong bộ phận nào của cơ thể

người và động vật? Vì sao?

+Để đề phòng giun dẹp kí

sinh cần phải ăn uống giữ vệ

sinh như thế nào cho người và

gia súc?

-GV cho các nhóm phát biểu ý

kiến,chữabài

-GV nêu tiếp câu hỏi:

+sán kí sinh gây tác hại như

-HS tự quan sát tranh hìnhSGK tr.40  ghi nhớ kiến thức

-Thảo luận nhóm  thốngnhất

ý kiến trả lời câu hỏi

-( gan, mật ,ruột Vì những cơquan này có nhiều chất dinhdưỡng)

-Giữ vệ sinh ăn uống chongưới ,động vật ,vệ sinh môitrường

-Đại diện nhóm trình bày-Nhóm khác nhận xét ,bổsung

-Yêu cầu nêu được:

+Sán kí sinh lấy chất dinhdưỡng của vật chủ,làm cho vật

1 MỘT SỐGIUN DẸPKHÁC

-Sán lá máu

kí sinh trongmáu người.-Sán bã trầu

 ruột lợn

-Sán dây

ruột người(nang sán ở

cơ bắptrâu,bò,lợn)

Trang 27

thế nào ?

+Em sẽ làm gì để giúp mọi

người tránh nhiễm giun sán

-GV yêu cầu HS tự rút ra kết

luận

-GV giới thệu thêm một số

sán kí sinh :sán lá song

chủ,sán mép,sán chó

chủ gầy yếu

+Tuyên truyền vệ sinh,an toànthực phẩm,không ăn thịtlợn,bò gạo

Hoạt động 2: Đặc điểm chung

-GV yêu cầu HS nghiên cứu

SGK,thảo luận nhóm hoàn

-GV nhận xét, sau đó cho HS

xem bảng chuẩn kiến thức

-Yêu cầu HS tự rút ra kết luận

về đặc điểm chung của ngành

-Đại diện nhóm lên bảng ghikết quả của nhóm

-Nhóm khác theo dõi bổ sung

-HS rút ra kết luận

2.ĐẶCĐIỂMCHUNG

-Cơ thểdẹp,có đốixứng 2 bên.-Ruột phânnhánh,chưacó hậu môn.-Phân biệtđầu

đuôi,lưngbụng

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: GIUN ĐŨA

-Hs nêu được đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dưỡng,sinh sảncủa giun đũa thích nghi với đời sớng kí sinh

-Nêu được những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh

Trang 28

Tuần: 7 Tiết: 13

NGÀNH GIUN TRÒN

Bài13: GIUN ĐŨA

Ngày soạn: 21.9.2008 Ngày dạy:22.9.2008

3.Thái độ: giáo dục ý thức vệ sinh môi trường,vệ sinh cá nhân

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV giới thiệu bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Cấu tạo,dinh dưỡng,di chuyển của giun đũa

-Yêu cầu HS đọc thông tin

SGK, quan sát hình

13.1 ,13.2 tr.47 thảo

luẩnhóm trả lời câu hỏi:

+Trình bày cấu tạo của

giun đũa?

+Giun cái dài và mập hơn

giun đực có ý nghĩa gì?

+Nếu giun đũa thiếu vỏ

cuticun thì chúng sẽ như thế

nào?

+Ruột thẳng và kết thúc tại

hậu môn ở giun đũa so với

ruột phân nhánh ở giun dẹp

(chưa có hậu môn) thì tốc

-HS nghiên cứu thông tinSGK, quan sát tranh hoạtđộng nhóm trả lời câu hỏithảo luận

Yêu cầu nêu được:

+Hình dạng

+Cấu tạo:

-Lớp vỏ cuticun

-Thành cơ thể

-Khoang cơ thể +Giun cái dài ,to đẻ nhiềutrứng

+Vỏ chống tác động củadịch tiêu hóa

+Tốc độ tiêu hóa nhanh,xuất hiện hậu môn

1 CẤU TẠONGOÀI

-Cơ thể giun đũahình trụ dài có lớpvỏ cuticun baobọc

2 CẤU TẠOTRONG VA DICHUYỂN.Ø

-Thành cơ thể cólớp biểu bì và lớp

cơ dọc pháttriển,chưa cókhoang cơ thểchính thức,đã córuột sau và hậu

Trang 29

độ tiêu hóa ở loài nào cao

hơn ?Tại sao?

+Giun dũa di chuyển bằng

cách nào?Nhờ đặc điểm nào

mà giun đũa chui vào ống

mật và gây hậu quả như thế

nào cho con người ?

-GV cho HS trả lời hết sau

đó mới gọi bổ sung(GV ghi

ý kiến bổ sung để HS tiện

theo dõi )

-GV nhận xét ,giảng giải

thêm về đặc điểm cấu tạo

giúp giun đũa thích nghi với

lối sống chui rúc(đầu thuôn

nhọn ,cơ dọc phát triển )

-GV yêu cầu HS rút ra kết

luận về cấu tạo,dinh dưỡng

và di chuyển của giun đũa

-GV chốt lại ghi bảng

+Dịch chuyển rất ít, chuirúc

-Đại diện nhóm trình bày

-Nhóm khác theo dõi, nhậnxét, bổ sung

-HS rút ra kết luận

-HS khác bổ sung

môn,tuyến sinhdục dài cuộn khúc.-Di chuyển:chuirúc

3 DINH DƯỠNG

hóa:Miệnghầuruộthậu môn

Hoạt động 2 : Sinh sản của giun đũa

-Yêu cầu HS đọc và nghiên

cứu thông tin SGK,quan sát

hình 13.3,13.4 trả lời câu

hỏi:

+Nêu cấu tạo cơ quan sinh

dục của giun đũa?

+Sự thụ tinh?số lượng trứng

của giun đũa là bao nhiêu?

vì sao?

+Trình bày vòng đời của

giun đũa bằng sơ đồ

-GV yêu cầu các nhóm trình

bày,nhóm khác bổ sung

-GV nhận xét

-GV nêu tiếp câu hỏi:

Để phòng chống bệnh giun

đũa ta phải làm gì ?

-HS nghiên cứu thôngtin,quan sát tranh thảo luậnnhóm trả lời câu hỏi

Yêu cầu nêu được:

+Cơ quan sinh dục dạngống

+Thụ tinh trong,đẻ 200.000trứng ,qui luật số nhiềuởđộng vật

+Viết vòng đời giun đũa

-Đại diện nhóm trình bày-Nhóm khác nhận xét,bổsung

-HS nghiên cứu SGk kết hợpvới thực tế đời sống trả lời

4.SINH SẢNa.Cơ quan sinhdục: dạng ống(con đực một ống,con cái hai ống) Thụ tinh trong ,đẻnhiều trứng

b.Vòng đời pháttriển

Giun đũa kí sinhtrong ruột người  Đẻ trứng  Aáu trùng trong trứng  Bámvào

Trang 30

(Gv bổ sung thêm nếu HS

chưa nêu hết được:không ăn

quà thiếu vệ sinh, rửa tay

trước khi ăn,giữ vệ sinh cá

nhân ,môi trường,tẩy giun

sán…)

-Giun đũa kí sinh gây tác

hại như thế nào?

-GV giảng giải thêm về tác

hại của giun đũa

câu hỏi

-HS khác bổ sung

-HS trả lời(Nêu được: gây tắc ruột, Tắcống mật, suy dinh dưỡng chovật chủ)

thức ăn  Ruột non Máu,tim,gan,phổi

-Phòng chống : + Giữ vệ sinh môitrường,vệ sinh cánhân khi ăn uống +Tẩy giun định kỳ

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦANGÀNH GIUN DẸP

-HS nêu được một số giun tròn kí sinh gây bệnh, từ đó có biện pháp phongtránh

-Nêu được đặc điểm chung của ngành giun tròn

Trang 31

Tuần: 7 Tiết: 14

Bài 14: MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC VÀ

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN TRÒN

Ngày soạn:23.9.2008 Ngày dạy:24.10.2008

Rèn cho học sinh: Kĩ năng quan, sát phân tích,hoạt động nhóm

3.Thái độ: Yêu thích môn học

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh ảnh ,tài liệu về giun tròn,giun tròn kí sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo và vòng đơi của giun tròn và cách phòng tránh3.Bài mới:

GV giới thiệu bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1:Tìm hiểu một số giun tròn khác

-Yêu cầu HS đọc thông tin

SGK, quan sát hình 14.1, 14.2,

14.3, 14.4 thảo luận nhóm để

trả lời các câu hỏi SGK/ 51

+Kể tên các giun tròn kí

sinh,chúng kí sinh ở đâu?gây

tác hại như thế nào?

+Trình bày vòng đời của giun

kim?

+Giun kim gây cho trẻ em

những phiền toái nào?

+Do thói quen nào mà ở trẻ

em mà giun kim khép kín được

vòng đời?

-GV để HS tự chữa bài GV

chỉ thông báo kiến thức đúng

sai các nhóm tự sửa nếu cần

-GV thông báo thêm một số

giun tròn kí sinh gây bệnh:

-HS đọc thông tinSGK, quansát hình vẽ Thảo luânnhóm trả lời các câu hỏi

-HS thảo luận nhóm thốngnhất ý kiến

Yêu cầu nêu được:

+Phát triển trực tiếp

+Ngứa hậu môn

+Thói quen mút tay

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét bổsung

-HS theo dõi ,ghi nhận kiến

1 MỘT SÓGIUN TRÒNKHÁC

-Đa số giuntròn

kí sinh gâynhiều tác hạicho người,độngvật,thựcvật như:giunkim giuntóc,giun móccâu,giun

chỉ ,giun rễlúa…

-Cần giữ vệ

trường,vệ sinhcá nhân,vệ sinhăn uống… đểtránh giun

Trang 32

giun mỏ giun tóc ,giun chỉ,

giun gây sần ở thực vật

-GV nêu thêm câu hỏi:

+Để phòng bênh giun chúng ta

phải có biện pháp gì?

thức

-HS trả lời

-HS hkác bổ sung

Hoạt động 2:Đặc điểm chung

-Yêu cầu HS đọc thông tin

SGK Thảo luận nhóm hoàn

thành bảng tr.51(đặc điểm của

ngành giun tròn)

-GV kẻ sẵn bảng để HS lên

sửa bài

-GV nhận xét Đưa ra bảng

kiến thức chuẩn

-Yêu cầu HS rút ra kết luận

-HS trao đổi nhómThốngnhất ý kiến hoàn thànhbảng

-Đại diện nhóm lên điềnvào bảng

- Nhóm khác nhận xét, bổsung

-HS tự sửa (nếu sai )

-HS rút ra kết luận

2 ĐẶC ĐIỂMCHUNG

- Cơ thể hìnhtrụ,có vỏcuticun

-Khoang cơ thểchưa chính thức.-Cơ quan tiêu

ống,bắt đầu từmiệngvà kếtthúc ở hậu môn IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: GIUN ĐẤT

-Học sinh nêu được đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng, sinh sản của giunđất

-Chỉ rõ đặc điểm tiến hóa hơn so với giun tròn

Trang 33

Tuần: 8 Tiết: 15

NGÀNH GIUN ĐỐT

Ngày soạn: 28.9.2008 Ngày dạy:29.9.2008

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Rèn cho học sinh: Kĩ năng quan sát, so sánh

Kỹ năng hoạt động nhóm

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Họat động 1: TÌM HIỂU CẤU TẠO VÀ DI CHUYỂN CỦA GIUN ĐẤT

-GV nêu câu hỏi :

Giun đất thường sống ở đâu?

(trong đất ẩm)

-GV treo tranh H15.1, 15.2,

yêu cầu học sinh đọc thông tin

SGK kết hợp quan sát tranh trả

lời câu hỏi:

+Nêu hình dạng ngoài của

+Giun đất có cấu tạo ngoài

phù hợp với lối sống chui rúc

như thế nào?

-Học sinh trả lời câu hỏi

-Học sinh quan sát tranh vẽ +thông tin SGK

-Thảo luận nhóm trả lời cáccâu hỏi

-các nhóm thảo luận trả lờicâu hỏi

-đại diện nhóm trình bày

-Nhóm khác nhận xét bổ sung

1.Hình dạng ngoàivà di chuyển

a.Hình dạng ngoài:

Cơ thể dài, thêm 2đầu, phân nhiều đốt.Mỗi đốt có một vòng

tơ (chân bên) có đaisinh dục và lỗ sinhdục

b.Di chuyển : Giun đất di chuyển

Trang 34

+Tại sao khi ngập nước giun

đất thường chui lên mặt đất?

-Giáo viên treo tranh H15.3

yêu cầu học sinh làm bài tập

trang 54

-Giáo viên treo tranh H15.4,

15.5 giới thiệu

+So với giun tròn thì giun đất

xuất hiện hệ cơ quan nào?

+Nêu rõ từng hệ cơ quan đó?

+Những hệ cơ quan này có

cấu tạo như thế nào?

-Rút ra kết luận

-Học sinh quan sát tranh hòanthành bài tập

-Học sinh trình bày

-Học sinh khác nhận xét

Học sinh quan sát hình vẽthảo luận trả lời các câu hỏi

-Đại diện nhóm trình bày

Hệ tiêu hóa Hệ tuần hoàn Hệ thần kinh

bằng cách phìnhduỗi cơ thể xen kẽkết hợp các vòng tơlàm điểm tựa tiếnvề phía trước

2.Cấu tạo trong :-Có khoang cơ thểchính thức

-hệ tiêu hóa: lỗmiệnghầuthanhquảndiềudạ dày

cơ ruột tịthậumôn

-Hệ tuần hoàn: kín

M.bụng, M.vòng.Hệ thần kinh: dạngchuỗi

2.Hoạt động 2: DINH DƯỠNG

Yêu cầu học sinh nghiên cứu

thông tin trả lời:

-Quá trình tiêu hóa ở giun đất

diễn ra như thế nào?

-Giun đất hô hấp bằng cơ

quan nào?

-Vì sao mưa nhiều giun đất

lại chui lên mặt đất?

-Cuốc phải giun đất …

(vì giun đất có HTH kín máu

mang sắc tố chứa Feđỏ)

-Học sinh đọc thông tin SGK, suynghĩ trả lời các câu hỏi

-Học sinh trả lời

-Học sinh trả lời-Học sinh khác bổ sung-Học sinh trả lời

-Học sinh rút ra kết luận về đặcđiểm dinh dưỡng của giun đất

3.Dinh Dưỡng:

Thức ăn hấp thụqua thành ruột vàomáu

Giun đất hô hấpqua da

2.Hoạt động 3 : SINH SẢN

Trang 35

-Treo tranh H15.6 yêu cầu

học sinh quan sát + thông tin

+Tại sao khi sinh sản chúng

lại ghép đôi?

Học sinh quan sát tranh + nghiêncứu trả lời các câu hỏi

-Hocï sinh trả lời

-Họ sinh khác bổ sung

Giun đất lưỡngtính, sinh sản bằngcách ghép đôi trao đổi tinh dịch,trứng thụ tinh vàphát triển trongkén  con non

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: THỰC HÀNH MỔ VÀ QUAN SÁT GIUN ĐẤT

-Nhận biết được lòai giun khoang, chỉ rõ được cấu tạo ngoài, cấu tạo trong (nội quan )-Tập thao tác mổ động vật không xương sống

Trang 36

Tuần: 8 Tiết: 16

Bài 16: THỰC HÀNH: MỔ QUAN SÁT GIUN ĐẤT

Ngày soạn:30.9.2008 Ngày dạy:01.10.2008

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-Nhận biết được lòai giun khoang, chỉ rõ được cấu tạo ngoài, cấu tạo trong(nội quan )

-Tập thao tác mổ động vật không xương sống

II.CHUẨN BỊ:

-Học sinh: 2 con giun đất to, xem trước bài

-Giáo viên: Bộ đồ mổ , tranh … H16.1  16.3

III.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: TÌM HIỂU CẤU TẠO NGOÀI

-Giáo viên yêu cầu học sinh

nghiên cứu SGK trang 56

-Kiểm tra mẫu vật

-Giáo viên hỏi: Cách sử lý

mẫu như thế nào?

-Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc thông tin và quan sát các

nội dung:

+Quan sát các đốt

+xác định mặt lưng, mặt

bụng, đầu, đuôi và tìm đai sinh

dục

+Làm sao để quan sát vòng

tơ? (kéo giun trên giấy)

+Dựa vào đặc điểm nào

để xác định mặt lưng và mặt

bụng, đầu, đuôi

-Gọi đại diện lên chú thích vào

H16.1

-Đưa đáp án đúng

-Học sinh đọc thông tin SGK

-Học sinh trình bàythao tácthật nhanh

-Học sinh tiến hành quan sáttheo các nội dung yêu cầu củagiáo viên (dùng kính lúp quansát)

-Học sinh trình bày-Học sinh khác bổ sung

-Quan sát và chú thích

-Học sinh khác nhận xét và sửa(nếu sai)

a.Xử lý mẫu

(SGK)

b.Quan sát cấu tạongoài

(SGK)

Hoạt động 2: CẤU TẠO TRONG

-GV yêu cầu học sinh đọc -Cá nhân quan sát + đọc thông a Cách mổ

Trang 37

thông tin SGK + quan sát

H16.2

-GV theo dõi, quan sát các

nhóm, hướng dẫn những nhóm

yếu

-Gọi 1 nhóm mổ đẹp, đúng

trình bày thao tác mổ

-1 nhóm mổ chưa đúng trình

bày thao tác mổ

-Giáo viên nhận xét, giảng giải

thêm về cách mổ

-Giáo viên hướng dẫn cách

quan sát:

+Dùng kéo nhọn tách nhẹ nội

quan, dựa vào H16.3A nhận

biết các bộ phận của hệ tiêu

hóa

+Quan sát bộ phận sinh dục,

hệ thần kinh

-Yêu cầu chú thích H16.3B , C

tin ghi nhận các bước mổ

-Các nhóm thực hành mổ giun

-Cử 1 đại diện mổ, thành viênkhác giữ, lau dịch cho sạchmẫu

-Đại diện nhóm trình bày

-Nhóm khác theo dõi, bổ sung

Trong nhóm:

-1 học sinh tháo gỡ nội quan-Học sinh khác đối chiếu vớiSGK để xác định các hệ cơquan

-Ghi chú thích hình vẽ

-Đại diện các nhóm lên chữabài, nhóm khác bổ sung

b Quan sát cấu tạotrong

IV.KẾT LUẬN CHUNG

-Giáo viên gọi học sinh trình bày lại các nội dung thực hành

-Nhận xét, cho điểm 1 vài nhóm

Trang 38

Tuần: 9 Tiết : 17

VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN ĐỐTNgày soạn: 05.10.2008 Ngày dạy:06.10.2008

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

-Chỉ ra được một số đặc điểm của các đại diện giun đốt

-Nêu đặc điểm chung, vai trò của ngành giun đốt

2.Kĩ năng:

Rèn cho học sinh:

-Kĩ năng quan sát, so sánh, tổng hợp

3.Thái độ: Ý thức bảo vệ động vật

GV giới thiệu bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: MỘT SỐ GIUN ĐỐT THƯỜNG GẶP

-Giáo viên cho học sinh quan

sát tranh vẽ:Giun đỏ, Đỉa,

Rươi, Róm biển

+ yêu cầu học sinh đọc thông

tin SGK Tr 59 trao đổi nhóm

hòan thành bảng 1

-Yêu cầu :

+Kể tên đại diện?

+Nêu được môi trường sống,

đặc điểm của đại diện đó

-Kẻ sẵn bảng 1 để học sinh sữa

bài

-Giáo viên thông báo nội dung

đúng và cho học sinh theo dõi

bảng 1 (kiến thức chuẩn)

-Học sinh đọc thông tin SGK,quan sát tranh vẽ

-Trao dổi nhóm  hòan thànhbảng 1

-Các nhóm hòan thành bảng-Đại diện nhóm trình bày-Nhóm khác theo dõi, nhận xétvà bổ sung

-Học sinh theo dõi-Sửa (nếu sai)-Học sinh tự rút ra kết luận

1.Một số giun đốtthường gặp:

Giun đốt có nhiềuloài: Vắt, Đỉa, Rómbiển, Giun đỏ…Sống ở các môitrường khác nhau:Đất ẩm, nước, lácây

Hoạt động 2 : ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN ĐỐT

Trang 39

-Giáo viên cho học sinh quan

sát lại tranh các đại diện của

ngành

+Nghiên cứu SGK trang 60

trao đổi nhóm hòan thành bảng

2

-Giáo viên kẻ sẵn bảng 2

-Giáo viên sửa nhanh  đưa

kiến thức chuẩn

-Cho học sinh rút ra kết luận

-Học sinh quan sát tranh + đọcthông tin SGK Trao đổi nhómhoàn thành bảng 2

-Học sinh rút ra kết luận

2.Đặc điểm chungcủa ngành giun đốt.-Cơ thể dài, phânđốt

-Có thể xoang-Hệ tiêu hóa phânhóa

-Hệ tuần hoàn kín ,máu đỏ

-Hệ thần kinh dạngchuỗi, giác quanphát triển

-Hô hấp qua da haymang

Hoạt động 3 : VAI TRÒ CỦA GIUN ĐỐT

-Yêu cầu học sinh hoàn thành

bài tập SGK trang 61

-Giáo viên hỏi thêm: Giun đốt

có vai trò gì trong tự nhiên và

đời sống con người? Từ đó rút

-Tác hại: Gây bệnhcho người và độngvật

IV.Củng cố:

-Đọc phần kết luận chung SGK

-Đọc phần em có biết SGK

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: KIỂM TRA 1 TIẾT

-Nắm lại toàn bộ kiến thức trong chương trình đã học

-Vận dụng vào các hiện tượng trong thực tế

Trang 40

Tuần:9 tiết: BS1

ÔN TẬP CÁC CHƯƠNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1.Kiến thức Giúp học sinh củng cố lại những kiến thức từ đầu năm học đến nay2.Kĩ năng:Rèn cho học sinh: Kĩ năng quan sát, so sánh

3.Thái độ:Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích

II.TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC: yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau:

1.Nêu cấu tạo và cách dinh dưỡng của trùnh roi

2.So sánh trùng biến hình và trùng giày

3.so sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét

4.Nêu đặc điểm chung và vai trò thực tiến của nghành động vật nguyên sinh

5.Nêu cấu tạo của thuỷ tức và cách dinh dưỡng của chúng

6.Nêu sự đa dạng của nghành ruột khoang

7.Nêu đặc điểm chung và vai trò của nghành ruột khoang

8.Nêu cấu tạo và cách dinh dưỡng của giun đất

9.Nêu vai trò của giun đất đối với đất trồng trọt

10.Nêu đặc điểm chung của nghành giun đốt

IV.Củng cố: yêu cầu học sinh chốt lại những kiến thức trọng tâm

V.Hướng dẫn tự học:

1.Bài vữa học: Học thuộc phần ghi và trả lời câu hỏi SGK

2.Bài sắp học: KIỂM TRA 1 TIẾT

Xem lại những nội dung ôn tập để kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 17/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 1: Hình dạng ngoài và di chuyển Thuỷ tức cơ thể hình trụ - giáo án sinh học 7 phần 1
o ạt động 1: Hình dạng ngoài và di chuyển Thuỷ tức cơ thể hình trụ (Trang 17)
Hình thành ngọc trai. thông tin SGK, ghi nhận. - giáo án sinh học 7 phần 1
Hình th ành ngọc trai. thông tin SGK, ghi nhận (Trang 46)
Tranh H 24, bảng phụ, phiếu học tập. - giáo án sinh học 7 phần 1
ranh H 24, bảng phụ, phiếu học tập (Trang 58)
Hình dù với 2 lớp tế bào. - giáo án sinh học 7 phần 1
Hình d ù với 2 lớp tế bào (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w