1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 3 chuan

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 31,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ. - Chia nhóm tập luyện, tập phối hợp. Gv kể thêm một số con vật có hại HS cả lớp cùng chơi thử, Gv giúp đỡ sửa sai cho từng HS. G quan sát nhận xét biểu [r]

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2+3: Học vần

Bài 8 l - h

A- Mục tiêu:

- HS đọc và viết đợc l, h, lê, hè

- Đọc đợc từ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

- Bớc đầu nhận biết đợc nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, Viết đợc đủ số dòng quy định trong vở TV tập 1

B- Đồ dùng dạy học:

Tranh SGK bộ đồ dùng học vần

C- Hoạt động dạy học

Tiết 1 I- Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : e-v

- Viết bảng con: ê, v, bê, ve - GV NX

II- Bài mới

1, Giới thiệu bài

2, Nội dung

a, Âm l:

* Nhận diện chữ :

- HS gài l, 1 em lên bảng gài - HS đọc ĐT,CN- đọc lờ

- Âm l đợc ghi bởi chữ ghi âm l

- Chữ l gồm những nét cơ bản nào? ( 1 nét sổ)

- Chữ l đợc viết nh thế nào ? ( 1 nét sổ)-> ghi bảng

*Phát âm và đánh vần

- GV đọc mẫu l( lỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra phía 2 bên rìa lỡi, xát nhẹ) - HS

đọc ĐT, CN

- Có âm l muốn có tiếng lê ta phải ghép với âm gì - HS ghép gài (1 em lên bảng)

- Tiếng lê có âm nào đứng trớc , âm nào đứng sau?

- Đánh vần lờ - ê - lê - CN,ĐT

- Chữ lê đợc viết nh thế nào? (Chữ ghi âm l nối với chữ ghi âm ê)

-Trực quan: Đây là quả gì? (lê: Cây lê có hoa màu trắng, quả có màu vàng hay

xanh, ăn ngọt hoặc hơi chua)

- GV ghi bảng - HS đọc CN,ĐT

- Tìm tiếng ngoài bài có âm l? (lá, lọ, lo lắng, xe lu, …)

- Tìm âm mới trong tiếng lê? - GV gạch chân l - HS đọc ĐT-CN

b, Âm h:

* Nhận diện chữ :

- HS gài h - 1 em lên bảng - HS đọc ĐT,CN (hờ)

- Âm h đợc ghi bởi chữ ghi âm h - ghi bảng

- Chữ ghi âm h gồm những nét cơ bản nào?(1 nét sổ, 1 nét móc xuôi)

- Chữ h có điểm gì giống (khác )với chữ l vừa học?(giống: nét sổ; khác h có thêm

nét móc xuôi)

*Phát âm và đánh vần

- GV đọc mẫu h (hơi ra từ họng, xát nhẹ) - HS đọc ĐT, CN

- Có âm h muốn có tiếng hè ta phải ghép với âm gì?

- HS gài - HS gài bảng - NX

- Đánh vần - CN, ĐT ( hờ - e - he - huyền - hè)

- Chữ hè đợc viết nh thế nào? (Chữ ghi âm h nối với chữ ghi âm e dấu huyền đặt trên âm e)

* Trực quan tranh - Mùa hè (mùa hạ) là mùa nóng nhất trong năm, sau mùa xuân

- GV ghi bảng: hè - HS đọc CN,ĐT

- Tìm âm mới học trong tiếng hè? ( h - GV gạch chân )

- Đọc cả bài: CN - ĐT

- Tìm tiếng ngoài bài có âm h? (ho, hề, hổ, … )

* Luyện bảng con:l, lê, h, hè

Trang 2

- GV viết mẫu - HD cách viết (chữ l gồm 2 nét: nét khuyết trên và 1 nét móc ng-ợc; Chữ h gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét móc 2 đầu)

- HS luyện viết -NX

c, Từ ứng dụng: Gọi HS khá giỏi giải nghĩa một số từ

- GV ghi lần lợt từng từ - HS đọc

+Lê: loại quả có nhiều nớc, vỏ màu vàng hoặc xanh ăn có vị hơi ngọt

+Lề: Phần chừa ra không viết , không in chữ ở phía bên trái của vở hoặc sách +Lễ: Nghi thức tiến hành những việc có ý nghĩa quan trọng

+Hè: Mùa nóng nhất trong năm

+Hẹ:Loại cây thân nhỏ gần giống cây hành dùng để làm thuốc , làm thức ăn

- HS đọc phần từ ứng dụng :CN- ĐT

- Đọc toàn bài trên bảng lớp: CN- ĐT

Tiết 2:

3, Luyện đọc

a, Đọc bài trên bảng lớp : 3,4,HS - NX , ghi điểm

* Câu ứng dụng: + Bức tranh vẽ gì? ( Các bạn đang vui chơi dới bóng cây, bãi cỏ, … ) + Các bạn đang làm gì? (Tìm bắt những chú ve)

+ Khi có tiếng ve kêu chúng ta biết mùa nào đã đến? (mùa hè)

-> Ghi bảng: ve ve ve, hè về - HS đọc ĐT,CN

- Tìm tiếng có âm vừa học? (GV gạch chân hè)

b, Đọc bài SGK: GV đọc mẫu

- HS đọc ĐT,CN - NX , ghi điểm

4, Luyện nói: HS quan sát tranh

- Đọc tên chủ đề luyện nói? (le le)

-Trong tranh em thấy những gì? (hồ nớc, cây cỏ, những con vật đang bơi trong hồ nớc)

- Những con vật đang bơi trông giống con gì?( Vịt, ngan)

- Vịt ngan đợc nuôi ở đâu? ( ao, hồ )

- Loài vịt sống tự do không có ngời chăn đợc gọi là gì? (vịt trời)

GV: Trong tranh là ba con le le đang kiếm ăn trên sông , nó có hình dáng giống vịt trời nhng nhỏ hơn, bộ lông màu nâu đất chỉ sống ở 1 vài nơi ở nớc ta

- HS nói theo chủ đề : 2,3, Em- NX , tuyên dơng

- GD HS bảo vệ loài vật tự nhiên

2, Luyện viết : HS khá giỏi viết đủ số dòng qui định

- HS viết bài trong vở tập viết

- NX, tuyên dơng

III- Củng cố ,dặn dò :

- Đọc lại bài Tìm tiếng ngoài bài có âm l, h?

- Nhấn mạnh lại nội dung bài

- NX giờ học

- Ôn lại bài

- Chuẩn bị bài sau : Bài 9

-Tiết 4: Toán

Đ 8 Luyện tập A- Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về :

- Nhận biết số lợng và thứ tự các số trong phạm vi 5

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

B- Đồ dùng dạy học:

Các bìa số từ 1-5

C- Hoạt động dạy học

I- Kiểm tra bài cũ

- Viết số: 2,4,5

- Đếm xuôi ,ngợc từ 1-5

II- Bài mới

1, Giới thiệu bài

2, Nội dung

*Bài1: HS nêu yêu cầu

Trang 3

- HS quan sát tranh , đếm số lợng của từng nhóm đồ vật - ghi số tơng ứng vào ô trống VD : có 4 cái ghế - ghi số 4 vào ô trống ( HS đọc có 4 cái ghế )

- HS làm bài , 1HS làm bảng lớp - Kiểm tra chéo vở

- Chấm chữa bài , NX

*Bài2: HS nêu yêu cầu -HS làm bài

- GV chấm chữa bài - NX

- Với hình cuối, tại sao em lại điền số 5 ? ( vì đếm đợc 5 que diêm )

*Bài 3: HS nêu yêu cầu

- HD: có 1 2 4

- Vậy ta phải điền số nào , vì sao ?

- HS làm bài - 2HS làm bảng - NX

*Bài 4: HS nêu yêu cầu ; viết số theo mẫu

- HS làm bài - lu ý viết theo thứ tự

- GV chấm chữa bài , NX

III- Củng cố , dặn dò :

- Chơi trò chơi: Thi nhận biết thứ tự các số - GV đặt các bìa số lên bàn , không theo thứ tự

- 5 HS lên mỗi em cầm 1 bìa số , khi GV hô xếp thứ tự từ bé đến lớn, HS đứng nhanh vào vị trí

- NX giờ học

-Tập đọc, viết các số

- Chuẩn bị bài sau

-Tiết 5: Đạo đức

Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 1)

A- Mục tiêu:

- Nêu đợc một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gon gàng, sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

* TTHCM: GDHS Thực hiện nếp sống giản dị, biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thực

hiện theo lời dạy của Bác Hồ: Giữ gìn vệ sinh thật tốt.

B- Đồ dùng dạy học

-VBT, Bút chì,

- Bài hát: Rửa mặt nh mèo

C- Hoạt động dạy học

I- Kiểm tra bài cũ

- Khi vào học lớp 1 em biết thêm điều gì?

- Em thích nhất môn học nào, vì sao?

II- Bài mới

1, Hoạt động 1: Thảo luận

- Tìm và nêu tên bạn nào trong lớp hôm nay có đầu tóc , quần áo gọn gàng , sạch

sẽ ?

- HS nêu - Nhận xét

- Vì sao em cho bạn ấy là gọn gàng, sạch sẽ? (Vì bạn ấy có quần áo phẳng không nhàu, không bẩn, đầu tóc chải mợt, rất gọn, )

* Trong 5 điều Bác Hồ dạy, điều Bác Hồ dạy chúng ta ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

chính là câu giữ gìn vệ sinh thật tốt.

- Trong lớp những bạn nào đã biết thực hiện theo lời dạy của Bác ?

GV : Các em biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ chính là thực hiện theo lời dạy của Bác Hồ đó là giữ gìn vệ sinh thật tốt

2, Hoạt động 2: Làm việc cá nhân

* Bài tập 1 :

- Quan sát tranh và tìm ra bạn nào có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- HS làm bài - báo bài - NX

- Vì sao em thấy 2 bạn ấy mặc quần áo gọn gàng, sạch sẽ?

- Các bạn trong các hình còn lại thì sao? (cha gọn gàng, sạch sẽ)

- Các bạn đó nên sửa sang nh thế nào để có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ? ( TLN2)

- Đại diện nhóm báo bài VD:

+ áo bẩn: giặt sạch

+ áo rách: đa mẹ vá lại

Trang 4

+ Cài cúc áo lệch: cài lại cho ngay ngắn

+ Quần ống thấp, ống cao: sửa lại ống

+ Dây giày không buộc: thắt lại dây giày

+ Đầu tóc bù xù: chải lại tóc

3, Hoạt động 3:Thực hành

* Bài tập 2 :

- HS nối bộ quần áo cho phù hợp với bạn nam , bạn nữ

- TLN2- Trình bày trớc lớp - nhận xét

- Vì sao em lại chọn nh vậy ? ( Vì đây là bộ quần áo đi học phù hợp cho bạn nữ, bạn nam )

- Tại sao em không nối với các hình còn lại? (Vì H3: quần soóc, H4: áo bẩn, rách; H5: áo tuột cúc; H7: áo hở nách … )

->KL: - Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng

- Không mặc quần áo nhàu nát, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp

III- Củng cố , dặn dò :

GV nhận xét giờ

Dặn học sinh xem lại bài, chuẩn bị bài sau

-Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012

Tiết 1+2: Học vần

Bài 9: o - c A- Mục tiêu:

- HS đọc và viết đợc o, c, bò, cỏ

- Đọc đợc câu ứng dụng: bò bê có cỏ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè

B- Đồ dùng dạy học:

Tranh SGK bộ dồ dùng học vần

C- Hoạt động dạy học

Tiết 1 I- Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài: l,h

- Viết bảng con: l,h, lê, hè - Nhận xét

II- Bài mới

1, Giới thiệu bài

2, Nội dung

a, Âm o:

* Nhận diện chữ :

- HS gài o - (1 em gài bảng) - Nhận xét

- Âm o đợc ghi bởi chữ ghi âm o

- Chữ o gồm nét cơ bản nào? (1 nét cong kín)

- Chữ o đợc viết nh thế nào?(1 nét cong kín)-> ghi bảng : o

*Phát âm và đánh vần

- GV đọc mẫu o( mở rộng miệng môi tròn ) - HS đọc ĐT, CN

- Có âm o muốn có tiếng bò ta phải ghép với âm gì và dấu gì - HS gài

- Đánh vần - CN,ĐT

- Chữ bò đợc viết nh thế nào?( Chữ ghi âm b nối với chữ ghi âm o, dấu huyền

đứng trên âm o) Ghi bảng: bò

Con bò : động vật to, chân cao, có móng có 2 sừng, nuôi bò để lấy thịt, lấy sữa

- GV ghi bảng - HS đọc CN,ĐT

- Tìm âm mới trong tiếng bò? - GV gạch chân - HS đọc ĐT-CN

- Tìm tiếng ngoài bài có âm o? (thỏ, đỏ, )

b, Âm c:

* Nhận diện chữ :

- HS gài c- (1 em gài bảng)

- Âm c đợc ghi bởi chữ ghi âm c

- Chữ ghi âm c gồm nét cơ bản nào? (nét cong hở phải)

- Chữ c có điểm gì giống (khác)với chữ o vừa học?

( giống: đều có nét cong; khác nhau: o là nét cong kín, c là nét cong hở phải )

- Chữ c đợc viết nh thế nào ? - Ghi bảng:c

*Phát âm và đánh vần

Trang 5

GV đọc mẫu c (gốc lỡi chạm vào vòm mềm rồi bật ra, không có tiếng thanh)

-HS đọc ĐT, CN

- Có âm c muốn có tiếng cỏ ta phải ghép với âm gì?

- HS gài - 1 HS gài bảng - NX

- Tiếng cỏ có âm nào đứng trớc , âm nào đứng sau?

- Đánh vần - CN,ĐT

*Trực quan: Cỏ loài cây nhỏ thân mền, mọc sát đất thờng là thức ăn cho trâu, bò

- Chữ cỏ đợc viết nh thế nào? ( Chữ ghi âm c nối với chữ ghi âm o dấu hỏi đặt trên âm o)

- GV ghi bảng - HS đọc CN,ĐT

- Tìm âm mới học trong tiếng cỏ?

- Đọc cả bài: ĐT,CN

- Tìm tiếng ngoài bài có âm c?

* Luyện bảng con: o, bò, c, cỏ

- GV viết mẫu - HD cách viết

- HS luyện viết - GV nhận xét

c, Từ ứng dụng :

- GV ghi lần lợt từng từ - HS đọc - giải nghĩa từ

+ Cò: thuộc họ chim, chân cao, mỏ dài, dùng để bắt cá tôm làm thức ăn

+ Bó: dùng dây, lạt buộc các vật rồi làm thành 1 mớ, 1 bó

+ Cọ: cây thuộc họ dừa lá xoè tán to, rộng dùng lợp nhà

- HS đọc phần từ ứng dụng: ĐT,CN

- Đọc toàn bài trên bảng lớp: CN,ĐT

Tiết 2

1, Luyện đọc

a, Đọc bài trên bảng lớp: 3- 4HS - GVNX, ghi điểm

* Câu ứng dụng:

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Bác nông dân chăm sóc bò nh thế nào?

Ghi bảng câu ứng dụng - HS đọc ĐT,CN

- Tìm tiếng có âm vừa học?

b, Đọc bài SGK: GV đọc mẫu

- GV đọc mẫu, HS đọc ĐT,CN- NX, ghi điểm

2, Luyện nói: HS quan sát tranh

- Đọc tên chủ đề luyện nói? (vó bè )

- Trong tranh em thấy những gì ? ( sông nớc, cây cối, nhà cửa, bè, vó )

- Vó : đợc dùng để bắt cá tôm, đợc làm từ sợi dây cớc, đay, đan rộng có cây buộc

4 góc, có cần nhấc lên thả xuống

- Vó, bè dùng để làm gì ? ( bắt cá tôm )

- Vó bè thờng đặt ở đâu? ( trên hồ, đầm, sông, )

- Quê em có vó bè không, em còn biết thêm những loại vó bè nào nữa?

- HS nói theo chủ đề : 2,3, em- NX , tuyên dơng

3, Luyện viết :

- HS viết bài trong Vở tập viết

- NX, tuyên dơng

III- Củng cố , dặn dò :

- Đọc lại bài

- Tìm tiếng ngoài bài có âm o, c?

- NX giờ học

- Ôn lại bài

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Thể dục

BÀI 3: ĐỘI HèNH ĐỘI NGŨ - TRề CHƠI

I Mục tiờu :

- Biết cỏch tập hợp hàng dọc, dúng thẳng hàng dọc

- Bước đầu biết cỏch đứng nghiờm, đứng nghỉ

- Tham gia chơi được

II Địa điểm, phương tiện:

Trang 6

- Địa điểm: trờn sõn trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện: chuẩn bị 1 cũi, tranh ảnh một số con vật, kẻ sõn chơi trũ chơi

III Nội dung và phương phỏp, lờn lớp:

1 Phần mở đầu :

- Nhận lớp phổ biến nội dung yờu cầu giờ học

Quản ca cho lớp hỏt một bài

- Giaọm chaõn taùi choó, ủeỏm theo nhũp

2 Phần cơ bản :

- Đội hỡnh đội ngũ: nờu tờn động tỏc hụ khẩu lệnh điều khiển HS tập

- ễn tập hợp hàng dọc, dúng hàng

dọc GV sửa động tỏc sai cho HS, sắp xếp chỗ đứng cho từng em theo đỳng vị trớ, sau

dú cho giải tỏn

Lớp trưởng hụ nhịp điều khiển HS tập

HS cỏc tổ thi đua trỡnh diễn một lượt

Gv chia nhúm cho HS tập cỏc nội dung vừa học theo cỏc nhúm,cỏc nhúm trưởng điều khiển quõn của nhúm mỡnh, Gv đi giỳp đỡ cỏc nhúm

- Tư thế đứng nghiờm, đứng nghỉ

- Chia nhúm tập luyện, tập phối hợp

- Trũ chơi vận động:

Trũ chơi “Diệt cỏc con vật cú hại”

Gv nờu tờn trũ chơi, giải thớch cỏch chơi, luật chơi

Gv kể thờm một số con vật cú hại HS cả lớp cựng chơi thử, Gv giỳp đỡ sửa sai cho từng HS

G quan sỏt nhận xột biểu dương tổ thắng và chơi đỳng luật

3 Phần kết thỳc:

- Cỏn sự lớp hụ nhịp thả lỏng cơ bắp

Gv nhận xột nội dung giờ học biểu dương HS học tốt

-Tiết 4: Toán

Đ10 Bé hơn Dấu <

A- Mục tiêu:

- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ “bé hơn”- Dấu < khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số từ 1-5 theo quan hệ bé hơn

B- Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng học toán - bảng phụ

- Bìa số, dấu <

C- Hoạt động dạy học

I- Kiểm tra bài cũ

- Đếm xuôi ngợc từ 1-5

- Viết số từ 1-5 (5-1)

II- Bài mới

1, Nhận biết quan hệ bé hơn, giới thiệu dấu bé hơn

- Quan sát tranh 1a/SGK

+ Bên trái có mấy ô tô? (1 ô tô)

+Bên phải có mấy ô tô? (2 ô tô)

+ Bên nào có số ô tô ít hơn?

+ 1 ô tô so với 2 ô tô thì nh thế nào? - HS đọc

- Quan sát tranh h1b:

+ Bên trái có mấy hình vuông ?

+ Bên phải có mấy hình vuông ?

+ So sánh số hình vuông ở 2 bên ?

Trang 7

-> GV: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô - 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông, ta nói 1 ít hơn 2 và viết

nh sau:1< 2- Ghi bảng

- Dấu < gọi là dấu bé hơn đọc: Bé hơn

- HS gài 1< 2- đọc ĐT- CN

- Quan sát tranh 2a: - Thảo luận nhóm 2

- So sánh số chim ở mỗi bên- báo bài

- So sánh số hình tam giác ?

-Từ việc so sánh trên cả lớp gài vào bảng gài so sánh giữa 2 và 3

- HS gài 2< 3- đọc ĐT- CN

-VD: GV ghi 1< 2; 3< 5; 3 < 4; 4 < 5;

- Gọi HS đọc

* Lu ý: dấu nhỏ đầu nhọn luôn chỉ về phía số bé hơn

2, Thực hành

* Bài 1: HS nêu yêu cầu - GVhớng dẫn

- HS làm bài - GV quan sát - nhận xét

*Bài2: HS nêu yêu cầu

- Hớng dẫn số lợng đồ vật trong tranh, ghi số tơng ứng sau đó so sánh 2 số vừa ghi đợc

- HS làm bài - 2 HS làm bảng lớp

- GV chấm, chữa bài

*Bài3: HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn; HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 4: HS nêu yêu cầu

-3 HS làm bảng

- HS làm bài - GV chấm chữa bài

III- Tổng kết , dặn dò :

-Trò chơi: thi nối nhanh ( BT5)

GV treo bảng phụ- HD cách chơi, nối mẫu

-2HS lên bảmg thi - NX

- Nhấn mạnh lại nội dung bài

-Ôn lại bài

-Buổi chiều

Tiết 1: Tiếng việt

Ôn: ê, v

I Mục tiêu:

- Đọc: Âm ê,v; Tiếng: vẽ, bế, về, bê, ve, vé; Từ: bé vẽ bê

- Viết: bê, ve, vẻ ( mỗi dòng 3 dòng)

II Các hoạt động dạy học:

1 Ôn đọc:

- GV ghi bảng: vẽ, bế, về, bê, ve, vé

- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- GV nhận xét, sửa phát âm

2 Viết:

- Hớng dẫn viết vào vở ô ly: bê, ve, vẻ Mỗi chữ 3 dòng HS viết vở ô ly

- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng

3 Chấm bài:

- GV chấm vở của HS

- Nhận xét, sửa lỗi cho HS

4 Củng cố - dặn dò:

- GV hệ thống kiến thức đã học

- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà

Trang 8

Tiết 2: Toán

Ôn tập về 1,2,3,4,5

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố thứ tự các số 1,2,3,4,5

- HS tự làm 1 số bài tập trong vở bài tập Toán

II Đồ dùng:

- Vở bài tập Toán

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Ôn tập:

a GV ghi bảng các số 1,2,3,4,5

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- GV nhận xét, sửa đọc số cho học sinh

b Hớng dẫn làm bài tập

* Bài 1: GV nêu viết số :

- Hớng dẫn viết đúng theo mẫu đầu dòng: số 1,2,3,4,5 ( mỗi số một dòng)

- HS viết bài GV Quan sát, giúp học sinh yếu viết đúng

* Bài tập 2:

- GV nêu yêu cầu bài

- Hớng dẫn cách làm: yêu cầu HS viết số vào ô trống

- Quan sát, nhắc nhở HS làm bài

* Bài 3:

- GV nêu yêu cầu: Viết số ô trống

- GV hớng dẫn làm bài: xem hình vẽ, đếm số đồ vật có trong mỗi hình, điền số tơng ứng với số lợng

- Yêu cầu xem số trong ô vuông và vẽ số chấm tròn tơng ứng

- GV quan sát giúp HS yếu làm bài

c Chấm bài:

- GV chấm 1 số bài

- Nhận xét, sửa sai cho HS

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS xem lại

-Thứ t ngày 29 tháng 8 năm 2012

Tiết 1: Thủ công

Bài 2: Xé, dán hình tam giác

I/ Mục tiêu:

- HS biết cách xé dán hình tam giác

- Xé dán đợc hình tam giác Đờng xé có thể cha thẳng, bị răng ca Hình dán có thể cha phẳng

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bài mẫu về xé, dán hình tam giác

- HS: Vở thực hành thủ công, giấy thủ công màu, bút chì, keo, khăn lau tay

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: GV kiểm tra đồ dùng của HS

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài - gv ghi đầu bài

HĐ1: HD HS quan sát và nhận xét

Trang 9

- GV cho HS quan sát bài mẫu và đặt câu hỏi

? Hãy quan sát và phát hiện xung quanh mình xem đồ vật nào có dạng hình tam giác ( Cửa ra vào, bảng )

- GV: Xung quanh ta có nhiều đồ vật, có dạng hình tam giác, các em hãy ghi nhớ đặc

điểm của những hình đó để tập xé, dán cho đúng hình

HĐ2: GV hớng dẫn mẫu

- Vẽ và xé hình tam giác

- YC HS quan sát hình 1

- GV yêu cầu HS vẽ h.tam giác vào giấy thủ công

- GV làm thao tác xé từng cạnh H tam giác: tay trái giữ chặt tờ giấy, tay phải dùng ngón cái và ngón trỏ để xé giấy dọc theo cạnh hình, lần lợt thao tác nh vậy để xé các cạnh ( H2)

- Sau khi xé xong lật mặt có màu để HS quan sát.(H3)

HĐ3 HS thực hành

- HS thực hành xé dán H tam giác

- GV quan sát giúp đỡ HS

3/ Củng cố,dặn dò:

- GV yêu cầu HS nêu lại các bớc vẽ và xé H tam giác

- Dặn dò chuẩn bị đồ dùng cho tiết học sau

-Tiết 2+3: Học vần

Bài 10: Ô - ơ A- Mục tiêu:

- HS đọc và viết đợc ô, ơ,cô, cờ

- Đọc đợc câu ứng dụng: bé có vở vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ

* GDMT: Giáo dục HS có ý thức bảo vệ môi trờng, yêu thiên nhiên

B- Đồ dùng dạy học: Tranh SGK bộ dồ dùng học vần

C- Hoạt động dạy học

Tiết 1 I- Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài: o,c

-Viết bảng con:bò,cỏ - NX

II- Bài mới

1, Giới thiệu bài

2, Nội dung

a, Âm ô:

* Nhận diện chữ :

- HS gài ô - HS đọc ĐT,CN

- Âm ô đợc ghi bởi chữ ghi âm ô

- Âm o và âm ô có gì khác và giống nhau?(giống: o; khác ô có thêm dấu mũ)

- Chữ ô đợc viết nh thế nào?(1 nét cong kín thêm dấu mũ )-> ghi bảng

*Phát âm và đánh vần

- GV đọc mẫu ô miệng mở hơi hẹp hơn o, môi tròn) - HS đọc ĐT, CN

- Có âm ô muốn có tiếng cô ta phải ghép với âm gì?- HS gài - 1 em lên bảng

- Tiếng cô có âm nào đứng trớc, âm nào đứng sau?

- Đánh vần - CN,ĐT

- Chữ cô đợc viết nh thế nào?( Chữ ghi âm c nối với chữ ghi âm ô)

Trực quan: cô giáo - ngời phụ nữ làm nghề dạy học

- GV ghi bảng - HS đọc CN, ĐT

- Tìm âm mới trong tiếng cô? - GV gạch chân ô - HS đọc ĐT-CN

- Tìm tiếng ngoài bài có âm ô? (bố, cổ, đố nhau, )

b, Âm ơ

* Nhận diện chữ :

- HS gài ơ - HS đọc ĐT- CN

- Âm ơ đợc ghi bởi chữ ghi âm ơ- ghi bảng

- Chữ ghi âm ơgồm những nét cơ bản nào?(nét cong kín và dấu phụ ở phía bên phải)

- Chữ ơ có điểm gì giống(khác) với chữ o vừa học? (giống: 0; khác: ơ có thêm dấu phụ (nét râu) ở phía trên bên phải o

Trang 10

- Chữ ơ đợc viết nh thế nào? (Nét 1 viết nh chữ o; nét 2: đặt bút trên đờng kẻ ngang 3, viết đờng cong nhỏ (nét râu)bên phải chữ o, đỉnh nét râu cao hơn đờng kẻ 3 một chút.- Ghi bảng: ơ

*Phát âm và đánh vần

- GV đọc mẫu ơ (Miệng hơi nở, môi ko tròn) - HS đọc ĐT, CN

-Trực quan: lá cờ (quốc kì) tợng trng cho 1 nớc, ví dụ: quốc kì Việt Nam

- Có âm ơ muốn có tiếng cờ ta phải ghép với âm gì

- HS gài - HS gài bảng -NX

- Đánh vần - CN,ĐT

- Chữ cờ đợc viết nh thế nào ? (chữ ghi âm ơ dấu huyền đặt trên âm ơ)

- GV ghi bảng - HS đọc CN,ĐT

- Tìm âm mới học trong tiếng cờ ?

- Đọc cả bài : ĐT,CN

- Tìm tiếng ngoài bài có âm ơ?

*Luyện bảng con: ơ, cờ, ô, cô

- GV viết mẫu - HD cách viết

- HS luyện viết - NX

c, Từ ứng dụng :

- GV ghi lần lợt từng từ - HS đọc - giải nghĩa từ

+ Hô: cất to tiếng để thúc dục, ra lệnh

+ Hồ: vùng trũng, sâu chứa nớc

+ Bơ: chất béo tách ra từ sữa

+ Bờ: dải đất ven vùng nớc hoặc để ngăn giữ nớc

+ Bở: Mềm, dễ tơi ra, dễ vụn ra

- HS đọc phần từ ứng dụng: ĐT,CN

- Đọc toàn bài trên bảng lớp: CN,ĐT

Tiết 2:

1, Luyện đọc

a, Đọc bài trên bảng lớp: 3- 4 HS - GV NX, ghi điểm

* Câu ứng dụng:

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Bạn ấy vẽ nh thế nào?

+ Bức tranh bạn ấy vẽ những gì?

- Ghi bảng câu ứng dụng - HS đọc ĐT,CN

- Tìm tiếng có âm vừa học ?

b, Đọc bài SGK: GV đọc mẫu

- HS đọc ĐT,CN - NX , ghi điểm

2, Luyện viết :

- HS viết bài trong vở Tập viết

- NX, tuyên dơng

3, Luyện nói : HS quan sát tranh

- Đọc tên chủ đề luyện nói; Bờ hồ

- Trong tranh em thấy có những ai, họ đang làm gì?

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào, vì sao em biết?

- Bờ hồ trong tranh đợc sử dụng vào việc gì?

* Quê em có hồ không, bờ hồ đó dùng vào việc gì? Em cần làm gì để giữ bờ hồ luôn sạch sẽ?

- Khi đi chơi bờ hồ em cần chú ý điều gì?

- HS nói theo chủ đề: 2,3, Em- NX, tuyên dơng

III-Củng cố , dặn dò :

- Đọc lại bài

- Tìm tiếng ngoài bài có âm ô, ơ?

- Nhấn mạnh lại nội dung bài

- NX giờ học

- Ôn lại bài

- Chuẩn bị bài sau

-Tiết 4: Toán

Ngày đăng: 30/05/2021, 04:32

w