1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Giáo án 1 tuần 3

29 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 69,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.. - Nắm được cách viết dấu bé.. Kiến thức: Đọc và viết chắc chắn âm và chữ cái đã đợc học. Phân biệt nguyên âm, phụ âm. Đọc đúng từ và câu[r]

Trang 1

TUẦN 3

Ngày soạn: 21 / 9/ 2019 Ngày giảng : Thứ hai ngày 23/ 9 / 2019

HỌC VẦN

BÀI 8: L - H

I – MỤC TIÊU

1 Kiến thức: H đọc và viết được l, h, lê, hè Đọc tốt câu ứng dụng SGK Luyện

nói theo chủ đề “le le”

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng phát âm chuẩn, viết đúng kỹ thuật.

3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học.

* ND tích hợpQTE: +Trẻ em có quyền vui chơi giải trí.

+ Trẻ em có quyền được học tập trong nhà trường

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên:- Tranh minh hoạ các mẫu vật - bộ thực hành

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

2 Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng thực hành

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1')

2 Kiểm tra bài cũ(4’)

- Gọi h/s đọc bài ê - v, bê - ve

-Gọi học đọc câu ứng dụng sgk

đọc CN + ĐT + Nh/s viết bảng

- Cho h/s viết bảng con ơ, v, bờ, ve

giáo viên nhận xét

3 Dạy học bài mới (29')

Tiết 1:

a Giới thiệu bài

- Cho h/s quanh sát tranh - H/s quan sát tranh trả lời

? Trong tiếng lê chứa âm nào đó học - Âm ê đó học

? Trong tiếng hè chứa âm nào đó học - Âm e đó học

- Gv ghi bảng cho h.s đọc e, ê

hôm nay chúng ta học chữ và âm mới còn lại

là l - h giáo viên ghi đầu bài

- Chỉ bảng gọi h/s đọc đầu bài l - h đọc CN

b Dạy chữ ghi âm l

1 nhận diện chữ l

- Gv tô lại chữ l trên bảng và nói : Chữ l viết

gồm 1 nét khuyết trên và 1 nét móc ngược

Trang 2

- Gv phát âm mẫu (lưỡi cong lên chạm lợi)

? Nêu cấu tạo tiếng hè ? - Tiếng gồm 2 âm ghép lại h đứng

trước, âm e đứng sau, dấu huyền trên e

đọc ĐT + CN + N

3 Hướng dân chữ viết

- Hướng dẫn chữ viết đứng riêng

- GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

- Chữ l gồm 2 nét , nét khuyết trên nối liền

với nét móc ngược

- Chữ h gồm 2 nét khuyết trên và nét móc 2

đầu

? So sánh âm l và h ?

- Cho h/s viết bảng con

GV nhận xét sửa sai cho h/s

- Cùng có nét khuyết trên, Khác :

- GV viết bảng chữ lê, hè và nêu quy trình

viết

- h/s quan sát

- Cho h/s viết bảng con

Gv uốn nắn sửa sai

? Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?

GVNX chung chỉ bảng cho h/s đọc câu ứng

dụng

Gv đọc mẫu: ve ve ve hè về

GVKL:Trẻ em có quyền vui chơi giải trí

Trẻ em có quyền được học tập trong nhà

- Kêu ve ve ve

- Báo hiệu hè về

- h/s đọc ĐT + CN

Trang 3

2 Luyện viết (10')

- cho h.s mở vở tập viết viết bài 8 - h/s viết bài trong vở tập viết

- GV theo giõi, nhắc nhở uốn nắn cho các em

- Bơi ở ao, hồ, sông,

? Hai con vật đang bơi trông giống con gì? - Con vịt, con ngan, con xiêm

- Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ

nhưng có loài vịt được sống tự do không có

người chăn được gọi là vịt gì?

- Trong tranh là con le le, con le le nhìn giống

con vịt trời nhưng nhỏ hơn, mỏ nhọn hơn

- HS biết xắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn, ngược lại tư lớn đến bé

- HS biết vận dụng kiến thức đã học vào làm các bài tập

+ Thái độ:Giáo dục hs yêu thích môn học

Trang 4

a Giới thiệu bài : ( 1’) luyện tập

b Giảng bài mới:

Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập.

- Trước khi điền số con phảI làm gì?

- GV nhận xét chữa bài

- Tại sao con điền số 4?

- Bài 1 củng cố cho con kt gì?

* GV; Mỗi số tương ứng với 1 nhóm đồ

vật có số lượng tương ứng với nó

Bài 2: HS đọc yêu cầu

- Muốn điền số dúng con phải làm gì?

Bài 2 củng cố cho con kiến thức gì?

Bài 3: HS đọc yêu cầu

- Để điền được số thích hợp vào chỗ

trống con dựa vào đâu?

- 5 gồm 1 và 4

- 5 gồm 2 và 3

- 4 gồm 1 và 3

- 4 gồm 2 và 2+ Củng cố về cấu tạo số 4,5

- HS chơi trò chơi: Về đích nhanh

- Mỗi tổ cử 1 bạn lên chơi.Tổ nào nối

21

5

Trang 5

-Ngày soạn : 22/ 9/2019 Ngày giảng: Thứ ba 24/9/2019

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng phát âm chuẩn khi đọc; viết đúng kĩ thuật.

3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học tiếng Việt.

II - Đồ dùng:

Sử dụng bộ đồ dùng trong tiếng Việt

III các hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra bài cũ: ( 10 phút)

- Đọc bảng : l,h ,lê,hè, lề,lễ, hề,hẹ hè

về, le le

- 2 hs đọc bài trong sgk

- Tìm tiếng mới có âm h, l,

- kiểm tra vở bài tập ở nhà của hs

- Viết bảng con: l,h, lê,hè

- 10 hs đọc bài ,gv nhận xét cách đọc uốn nắn cho điểm

a Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 9: O – C.

b Giảng bài mới:

*GV cho hs qs tranh ,nêu câu hỏi: ( 2’)

- Tranh vẽ gì?

- Trong tiếng bò có âm gì con đã học?

=>GV: Còn lại âm o là âm mới hôm nay

con sẽ học

* Nhận diện âm mới: ( 5’)

- HS qs tranh , trả lời câu hỏi

- Con bò

- Có âm b và dấu thanh huyền con đãhọc

Trang 6

GV ghi chữ o lên bảng

- Âm o được tạo bởi mấy nét ?

* GV: Đây là chữ o in

- Âm o giống vật gì?

- GV viết chữ o viết sang bảng bên phải

+ Âm o được tạo bởi mấy nét?

* GV: Đây là chũ o viết

- Âm o giống với đồ vật gì?

* Phát âm và tổng hợp tiếng: ( 12’)

- GV đọc mẫu ( O )

- HS lấy âm o trong BĐTVgài vào bảng

- Có âm o muốn có tiếng bò con làm như

* Dạy âm l tương tự như âm c;

- Con vừa học thêm âm nào?

- Âm c có trong tiếng nào từ nào?

- Âm o và âm c có điểm gì giống và

- Giống cái mâm, cái bàn tròn

- Âm o được tạo bởi 1 nét cong trònkhép kín

- Giống như quả trứng gà

- 10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp

- HS thao tác đồ dùng – gv qs uốn nắnhs

- Âm c có trong tiếng cỏ, từ cỏ

+ Giống nhau; Đều là nét cong

+ Khác nhau: chữ c là nét cong hở phải.chữ o là nét cong tròn khép kín

Trang 7

- GV giảng từ : cọ

- Gọi 2 hs đọc toàn bài

e luyện viết bảng con.( 6’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV nhận xét uốn nắn , tuyên dương kịp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

- Các con vừa học âm gì mới?

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thé

- Mẹ đang cho bò ăn cỏ

- Tiếng bò( o) Cỏ ( c ) con mới học

Trang 8

cho hs.

* lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

- Ngoài việc bắt cá bằng vó, người ta

- VN đọc bài,viết bài, làm bt trong vở

bài tập và chuẩn bị bài sau

HỌC VẦN

BÀI 10 : Ô , Ơ

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức: H đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ ; các từ và câu ứng dụng (SGK).

Luyện nói theo chủ đề “bờ hồ”

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng phát âm chuẩn khi đọc và viết đúng kĩ thuật.

3 Thái độ: Tập trung học tập, ham học môn tiếng Việt.

* Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi trường luôn sạch đẹp Giữ vệ sinh bờ hồ nơi mình sinh sống và khi đi tham quan du lịch

*ND tích hợp: QTE: + Trẻ em( cả bạn nam và bạn nữ) đều có quyền được vui chơi

trong môi trường trong lành

+ Trẻ em có bổn phận giữ gìn môi trường trong lành để thực hiện tốt quyền của mình

II – Đồ dùng dạy học:

Sử dụng bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Đọc bảng con: o,c,bò,cỏ,bó

- 2 hs đọc bài trong sgk

- Tìm tiếng mới có âm o,c

- kiểm tra vở bài tập ở nhà của hs

- Viết bảng con: o,c,bò,cỏ

Trang 9

II Bài mới:

a Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 10: Ô- Ơ

b Giảng bài mới:

GV cho hs qs tranh , nêu câu hỏi: ( 2’)

- Tranh vẽ gì?

- Trong tiếng cô có âm gì con đã học ?

GV: Còn lại âm ô là âm mới hôm nay

- Dấu mũ của âm ô giống vật gì?

- Nét cong tròn của âm ô giống vật gì?

- Âm ô giống âm gì con đã học?

- GV viết chữ ôviết sang bảng bên phải

+ Âm ô được tạo bởi mấy nét?

- Nét cong tròn của âm ô giống vật gì?

* GV: Đây là chũ ô viết

* Phát âm và tổng hợp tiếng: ( 12’)

- GV đọc mẫu ( Ô )

- HS lấy âm ô trong BĐTVgài vào bảng

- Có âm ô muốn có tiếng cô con làm như

thế nào

- Con nêu cách ghép?

- Con nào đánh vần đọc trơn được?

- Tiếng “ cô” chính là từ cô

-Con vừa học âm nào? có trong tiếng

nào? từ nào?

- HS đọc cả cột từ Ô - cô – cô

* Dạy âm ơ tương tự như âm ô:

- Con vừa học thêm âm nào?

- HS qs tranh , trả lời câu hỏi

Trang 10

- Âm ơ có trong tiếng nào? từ nào?

- Âm ơ và âm ô có điểm gì giống và

- Gọi 2 hs đọc toàn bài

e Luyện viết bảng con.( 6’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

GV nhận xét uốn nắn , tuyên dương kịp

Hs theo dõi gv viết.kết hợp viết taykhông

- HS viết ô ơ Cô, cờ

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên

* Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

- Các con vừa học âm gì mới?

Trang 11

- GV đọc mẫu ,giảng nội dung câu

b Luyện viết : ( 12’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thế

- Cảnh vẽ trong tranh vào mùa nào? vì

sao con biết?

- HS luyện nói câu- GV uốn nắn câu nói

cho hs

* lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

GDGVQTE:T.e có quyền được vui

chơi trong mt trong lành.Trẻ em có bổn

phận giữ gìn mt trong lành

- Người ta thường làm gì ở bờ hồ ?

- Em đã được thăm ở bờ hồ nào chưa ?

- HS qs viết tay không

- Có cô ,chú đang ngồi ở ghế đá chơi

- Vào mùa đông, vì các bạn mặc áo ấm,đội mũ len

- Các đi chơi bên bờ hồ

- VN đọc bài,viết bài, làm bt trong vở

bài tập và chuẩn bị bài sau

Trang 12

- Giúp hs có khái niệm ban đầu vè nhỏ hơn, biết so sánh các nhóm đồ vật với nhau.

- Hình thành biểu tượng nhỏ hơn và khái niện về so sánh

+ Kỹ năng : Rèn cho hs kỹ năng sử dụng ký hiệu và thuật ngữ toán học để so sánh

các nhóm đồ vật trong phạm vi 5

+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học

*Giảm tải: không làm BT2

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- 1 hs điền số dưới tranh

- 2 hs điền số vào ô trống

-Gv nhận xét

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ( 1’)

b.Giảng bài mới:

* Nhận biết mỗi quan hệ bé hơn: ( 10’)

- GV treo tranh lên bảng

+ Có mấy tam giác màu xanh?

+ Có mấy tam giác màu đỏ?

- Số tam giác màu xanh so với số tam

giác màu đỏ như thế nào?

* GV treo tranh 2 lên bảng

+ Có mấy quả cam màu xanh?

+ Có mấy quả cam màu đỏ?

- Số quả cam màu xanh so với số quả

cam màu đỏ như thế nào?

* Tương tự như trên đối với các hình

vuông, hình tam giác

- Có 1 tam giác màu xanh

- Có 2 tam giác màu đỏ

- Số tam giác màu xanh ít hơn số tam giác màu đỏ? ( 3 hs nhắc lại)

- Có 2 quả cam màu xanh

- Có 3 quả cam màu đỏ

- Số quả cam màu xanh ít hơn số quả cam màu đỏ? ( 4 hs nhắc lại)

- 4 hs nhắc lại

Trang 13

* Nhận biết dấu bé: ( < )

Từ các kết luận: 1 bé hơn 2, 2 bé hơn 3,

3 bé hơn 4… => Ta có ký hiệu đấu bé

hơn.( < )

- Dấu bé hơn được tạo bởi mấy nét?

- 1 bé hơn 2 ta viết như sau

- 2 bông hoa ít hơn 4 bbông hoa, ta viết

như thế nào?

3 Luyện tập:( 20’)

Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập

GV viết mẫu , kết hợp nêu qui trình viết

GV qs giúp đỡ hs yếu

- BT1 cần nắm được kt gì?

BT2 (Giảm tải) khụng làm BT2

Bài 3: HS nêu yêu cầu bài tập

- Để điền được dấu vào ô trống trước

tiên con phảI làm gì?

- GV nhận xét chữa bài

BT3 cần nắm được KT gì?

Bài 4: nối ô trống với số thích hợp

Để nối được đúng con cần làm gỡ

- GV nhận xét , chữa bài

- Số 1 nhỏ hơn những số nào?

- 5 hs đọc dấu ( < dấu bé hơn)

- 2 nét: nét thẳng xiên trái và nét thẳng xiên phải

- 1 < 2 ( 1 bé hơn 2)

- 2 < 4 ( 2 bé hơn 4)+ Viết dấu <

- HS viết 2 dòng dấu bé

- Nắm được cách viết dấu bé

- Viết theo mẫu

Biết cách so sánh rồi điền dấu

- Căn cứ vào dấu, số, so sánhcác số với nhau , rồi nối

- HS làm bài giáo viên quan sát

- 1 nhỏ hơn 2,3,4,5

4 Củng cố: ( 3’)

- Bài hôm nay cần nắm được KT gì?

- Nêu đặc điểm của dấu bé?

Trang 14

-Ngày soạn : 24/ 9/ 2019 Ngày giảng: Thứ năm 26/ 9/2019

HỌC VẦN

BÀI 11: ÔN TẬP

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:Đọc và viết chắc chắn âm và chữ cái đã đợc học Phân biệt nguyên

âm, phụ âm Đọc đúng từ và câu ứng dụng Nghe và kể lại theo tranh truyện kể :

“hổ”

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc phát âm đúng, viết đúng kĩ thuật.

3 Thái độ: Tập trung học tập, ham học tiếng Việt.

*ND tich hợp:QTE: + Trẻ em có quyền tham gia các trò chơi.

+ Trẻ em có quyền phát triển các năng khiếu hát nhạc, mĩ thuật.

- Tìm tiếng mới có âm ô,ơ

- Viết bảng con: ô,ơ,cô,cờ,cổ cò

- 3 hs đọc bài ,gv nhận xét cách đọc uốn nắn

b Giảng bài mới:

GV cho hs qs tranh ,nêu câu hỏi: ( 2’)

- Cờ – o - co – huyền cò Cò ( 10 hs đọc

cá nhân bàn ,

Trang 15

- Trong tuần vừa qua con được học

- Ngoài các âm đã học ra con được học

những dấu thanh nào?

- GV gắn bảng ôn lên bảng

- HS đọc các dấu thanhđã học

- Cô có tiếng “ Bè ” cô thêm dấu huyền

trên đầu âm ê cô được tiếng gì?

- Con nêu cách đọc

+ Tương tự hs ghép các tiếng còn lại

*GV: Tiếng được ghép bởi các chữkhi

kết hợp với các dấu thanh sẽ tạo ra các

từ mới khác nhau về ý nghĩa so với từ

ban đầu GV giảng 1 số từ mới ghép

b be bê bo bô bơ

v ve vê vo vô vơ

l le lê lo lô lơ

h he hê ho hô hơ

- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng theohàng, theo cột

- HS đọc trơn theo hàng, đọc trơn theocột

- Vỏ là bộ phận bên ngoài của quả

Trang 16

- GV đọc mẫu kết hợp giảng từ.

*luyện viết bảng con.( 6’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV nhận xét uốn nắn , tuyên dương

- GV đọc mẫu ,giảng nội dung câu

*QTE:-Quyền tham gia cỏc trũ chơi –

phát triển các năng khiếu

b Luyện viết : ( 12’)

- GV viết mẫu – nêu qui trình viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thế

+ Vì sao mèo nhận lời dạy võ cho hổ?

+ Hằng ngày hổ tập võ như thế nào?

+ Mèo dạy hổ như thế nào?

- 10 hs đọc bài, gv theo dõi kt chống đọcvẹt

Trang 17

+ Gần hết khoá học , thái độ của hổ ra

sao?

+ Với ý nghĩ như vậy hổ đã làm gì?

+ Hổ có ăn thịt được mèo không? Vì

sao?

+ Trước hành động đó , thái độ của hổ

như thế nào?

- HS tập kể chuyện theo tranh

- Theo con hổ là con vậy như thế nào?

- Không tiếc công sức, rất nhiệt tình

- Nó vui mừng đắc trí về tài võnghệ củamình và nghĩ vốn thầy đã cạn

- GV quan sát giúp đỡ hs yếu

- Hổ là con vật vô ơn,bội nghĩa đángkhinh bỉ

5.Củng cố: ( 8’)

- Hôm nay con ôn lại những vần gì?

- 3 HS đọc cả bài

- Tìm tiếng ngoài bài có âmvùa ôn

- Câu chuyện này khuyên con điều gì?

5 Hướng dẫn hs luyện tập ở nhà: ( 2’)

- VN đọc bài,viết bài, làm bt trong vở

bài tập và chuẩn bị bài sau

- ê, v, l, h, o, ô, ơ, c

- Biết sử dụng từ lớn hơn , và dấu > để so sánh các số

+ Kỹ năng : Rèn cho hs kỹ năng sử dụng ký hiệu và thuật ngữ toán họcđể so sánh

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- 1 hs lên bảng điền dấu thích hợp

- 1 hs lên bảng điền số vào chỗ trống

Trang 18

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ( 1’ )

b Giảng bài mới:

* Nhận biết quan hệ lớn hơn: ( 10’ )

+ GV treo tranh lên bảng- nêu câu hỏi

- Có mấy tam giác màu xanh?

- Có mấy tam giác màu đỏ?

- Số tam giác màu xanh so với số tam

giác màu đỏ như thế nào?

- Qua việc so sánh vừa rồi con rút ra

kết luận gì?

+ GV treo tranh 2 lên bảng

- Có mấy quả cam màu đỏ?

- Có mấy quả cam màu xanh?

- Số quả cam màu đỏ so với số quả cam

màu xanh như thế nào?

- Con có kết luận gì qua việc so sánh

- Từ các kết luận 2 lớn hơn 1, 3 lớn hơn 2, 4

lớn hơn 3, 5 lớn hơn 4 Ta có ký hiệu dấu lớn

3 lớn hơn 2 ta viết như thế nào?

5lớn hơn 2 ta viết như thế nào?

4.Luyện tập : ( 17’)

- HS qs tranh trả lời câu hỏi

- Có 2 tam giác màu xanh

- Có 1 tam giác màu đỏ

- Số tam giác màu xanh nhiềuhơn số tam giác màu đỏ ( 3 hsnhắc lại )

- 2 nhiều hơn 1 => 2 lớn hơn1

- Cả lớp qs nhận xét

- Có 3 quả cam màu đỏ

- Có 2 quả cam màu xanh

- Số quả cam màu đỏ nhiềuhơn số quả cam màu xanh ( 4 hsnhắc lại )

3 nhiều hơn 2 = > 3 lớn hơn 2

- 5 hs đọc kết luận

- Số bánh xe ô tô nhiều hơn sốbánh xe đạp

- GV ghi bảng: “ > “ Đọc là : dấulớn

- 5 hs đọc , lớp đọc

- 2 nét: nét thắng xiên phải , nétthẳng xiên trái

Trang 19

Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập.

- GV viết mẫu hd hs qui trình viết

- GV qs uốn nắn cách viết dấu > cho hs

- BT1 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập.

- BT2 gồm mấy yêu cầu?

- Trước khi điền số vào ô trống con phải làm

gì?

- HS nêu kết quả ,gv nhận xét chữa bài

Bài 3: HS nêu yêu cầu bài tập.

- Để điền được dấu vào ô trống trước tiên con

phải làm gì?

- HS làm bài nêu kết quả , gv nhận xét chữa

bài

- BT2, BT3 cần nắm được kiến thức gì?

Bài 4: HS nêu yêu cầu bài tập.

- Để nối được ô trống với số thích hợp con

- HS viết dấu , vào VBT 2 dòng

- Nắm được cách viết dấu >

- Viết dấu vào ô trống

- Con phải quan sát các số đã cho ,

so sánh rồi điền dấu

2 …1 4 …2 4 …3

5 …2 5 …1 3 …2

5.Củng cố: ( 3’)

Bài hôm nay cần nắm được kiến thức gì?

- Nêu đặc điểm của dấu >

- Con sử dụng dấu lớn khi nào?

6 Hướng dẫn học sinh luyện tập ở nhà: ( 2’)

- VN làm bài tập trong sgk ,chuẩn bị bài sau

- Dấu lớn

- Gồm 2 nét : nét thẳng xiên phải, nét thẳng xiên trái

Ngày đăng: 02/02/2021, 22:50

w