-Gọi HS nêu trước lớp , lớp nhận xét.. Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập. Khác tên gọi, cách viết, cách sử dụng. III.Các hoạt động dạy học :. Hoạt động GV Hoạt động HS[r]
Trang 1Tuần 3: Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011
-Tranh minh hoạ từ khoá lê, hè
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”, phần luyện nói “le le”
-Mẫu tiếng, từ ứng dụng
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra : Đọc sách kết hợp bảng con.
Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con
-Hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?
-So sánh chữ l với chữ b viết thường
-Yêu cầu tìm âm l trên bộ chữ
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
Phát âm mẫu: âm l Chỉnh sửa
-Giới thiệu tiếng: lê
-Viết bảng tiếng lê và đọc lê
Nêu vị trí các âm trong tiếng lê?
-Ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè – hẹ
-Gọi học sinh đánh vần tiếng
-Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
-Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
-Tìm tiếng có âm mới học
Học sinh đọc bài
N1: ê, bê, N2: v, ve
Quan sát trả lời câu hỏi
-Nhắc lại
-Giống chữ b-Giống nhau: đều có nét khuyết trên.-Khác: Chữ l không có nét thắt cuối -Cài chữ l trên bảng cài
-Cá nhân, lớp
HS đọc lê nối tiếp-Có âm l đứng trước , âm ê đứng sau.-Cá nhân, nhóm , lớp
-Cài tiếng lê
-HS nhắc lại
Trang 2Treo tranh, yêu cầu QS và trả lời câu hỏi:
-Tranh vẽ cảnh gì? Tiếng ve kêu như thế nào? Ve
kêu vào mùa nào?
-Rút câu ghi bảng: ve ve ve, hè về
-Gọi HS tìm tiếng chứa âm mới
-Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng
-Gọi đọc trơn toàn câu GV nhận xét
c Luyện viết:
-HD hs viết bảng con
-Yêu cầu viết bảng con
-GV cho HS luyện viết ở vở T.Viết
Theo dõi và sữa sai, nhận xét cách viết
d.Đọc SGK
-GV đọc mẫu
-Gọi 4-5 HS đọc bài
e Luyện nói:
-GV cho HS qs tranh, nêu câu hỏi gợi ý thảo luận:
-Những con vật trong tranh đang làm gì? ở đâu?
Trông chúng giống con gì?
-Giảng thêm:Trong tranh là con le le , nó có hình
dáng giống con vịt nhưng nhỏ hơn , mỏ nhọn
hơn, chủ yếu sống ở dưới nước (Vịt trời)
-Bài hát nào nói đến con le le ?
GV giáo dục tư tưởng tình cảm.-
C.Củng cố :
-Gọi đọc bài
-Tìm tiếng mới mang âm mới học
-Nhận xét, dặn dò:Đọc lại bài ở nhà, Luyện viết
-Nhắc lại quy trình viết-Bảng con
-Toàn lớp thực hiện trong vở tập viết
-Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh trả lời theo câu hỏi gợi ý.Bơi ở ao hồ, sông , đầm
Giống con vịt , ngan
-Học sinh trả lời: Bài hát : Bác kim thang
Cá nhân, lớpNối tiếp tìm tiếng chứa âm vừa học
Trang 3-Kiến thức: Nhận biết các số trong phạm vi 5; Biết đọc,viết ,đếm các số trong phạm vi 5.
-Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc,viết ,đếm các số trong phạm vi 5 thành thạo
Bài 1: Hướng dẫn bài toán:
-Hướng dẫn cho HS nêu yêu cầu BT
-Theo dõi và chỉ cho HS thấy được khả năng làm
bài của mình
-Gọi HS đọc kết quả, GV+HS nhận xét, bổ sung
Bài 2:
-Cho HS quan sát BT trong VBT
-Đọc và xếp số theo yêu cầu của GV
-Viết bảng conNhắc lại
- Quan sát rồi đếm số lượng đồ vật trongtừng hình vẽ rồi viết số tương ứng vào ôtrống
-Đổi chéo vở để kiểm tra
- 2 em lên bảng làm, lớp làm VBT
Trang 4-HD HS nêu YC bài tập
-Cho HS làm bài, gọi HS làm bài trên bảng
-Nhận xét, dặn dò
Bài 3:
Nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống
-Gợi ý HS làm bài theo từng cột, từng dòng
-Gọi HS lên bảng làm bài, một số HS giải thích
cách làm bài
-GV nhận xét, bổ sung
3.Củng cố :
Gọi HS đọc lại các số từ 1- 5
Số 2 đứng liền trước số nào?
Số 5 đứng liền sau số nào?
4.Dặn dò: Làm lại bài tập ở nhà thành thạo, xem
trước bài Bé hơn dấu <
-Thực hành so sánh các số từ 1->5 theo quan hệ bé hơn
-Hoàn thành được các bài tập 1,2,3,4
II.Đồ dùng dạy học:
Các nhóm đồ vật :quả cam , ô tô, chấm tròn; bộ học toán
III.Các hoạt động dạy học:
a)Nhận biết quan hệ "Bé hơn"
Đưa một số nhóm đồ vật: 1 ô tô và 2 ô tô và đính lên
bảng cài hỏi:
-Bên phải có mấy ô tô ? Bên trái có mấy ô tô ?
-Bên nào có số ô tô ít hơn?
-GV nêu: “Một ô tô ít hơn 2 ô tô”
*Làm tương tự trên đối với hình vuông
-Giới thiệu 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2
hình vuông, ta nói: 1 bé hơn 2 và viết: 1<2, dấu < gọi
là dấu bé hơn, đọc là “bé hơn” dùng để viết kết quả so
-HS nhắc lại: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
Nhắc lại: Một bé hơn hai.:cá nhân, -HS đọc cá nhân đồng thanh
-Thảo luận nhóm 2-Đọc kết quả so sánh-Đọc cá nhâ, đòng thanh -Quan sát , luyện viết bảng con-Viết vở bài tập
Trang 5-CHo HS viếtd bảng con, viết vào VBT
Bài 2: Viết theo mẫu
-Cho HS nờu yờu cầu BT
Làm mẫu: 5 lỏ cờ và 3 lỏ cờ, yc HS so sỏnh
-Viết: 3 < 5 , Đọc: Ba bộ hơn năm
-HS làm bài trong VBT
Bài 3: Viết dấu vào ụ trống
-Cho HS nờu yờu cầu BT
-Cho HS làm bài Lớp nhận xột, bổ sung bài trờn bảng
1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 51-2 HS nờu
-2 HS làm bài trờn bảng-Nhận xột bài làm của bạnThực hiện ở nhà
-HS dựa vào thứ tự của dãy số từ 1 đến 5 và
từ 5 đến 1 rồi điền số còn thiếu vào chỗ
-5 Gồm 2 Và 3, gồm 3 và2 -5 gồm 4 và 1 gồm 1 và 4
Thứ tự các số cần điền là:3,4.
2,4,5
-HS viết
Trang 6-Viết được o ,c ,bò , cỏ trên abngr con, trong VTV
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Vó bè
1 Giới thiệu bài:
GV treo tranh rút âm viết bảng: o, c
-Phát âm mẫu.Chỉnh sửa cho hs
-Yêu cầu cài tiếng bò
-Cho HS đọc và phân tích tiếng bò
-GV viết bảng
-Đánh vần, cho HS đánh vần
+Tiếng khoá
-Viết tiếng khoá -Cho HS đọc trơn tiếng khoá
GV chỉnh sửa cho học sinh
-Cho HS đọc âm, tiếng, từ
*Âm c (dạy tương tự âm o).
Theo dõi
-7-8 HS đọc, đồng thanh
-Giống quả trứng, quả bóng bàn…
-Cài chữ o, đọc cá nhân, đồng thanh
Khác: Âm c nét cong hở, âm o có nét congkín
-2 em., lớp
Trang 7-Gọi HS đánh vần, đọc trơn tiếng ứng dụng
-Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng có âm mới học
Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng: bò bê có bó cỏ
-Tìm tiếng có âm mới học trong câu?
-Gọi đánh vần tiếng bò, có, bó cỏ, đọc trơn Gọi
đọc trơn toàn câu
*Luyện viết:
-HD cho HS viết chữ c,o, bó, cỏ
-Cho HS viết bảng con
-GV cho HS luyện viết vở Tviết
-Theo dõi và sữa sai
*Đọc SGK
-GV đọc mẫu
-Gọi HS đọc
* Luyện nói: Chủ đề luyện nói là gì ?
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Vó bè dùng để làm gì? thường được đặt ở đâu?
+ Quê em có vó bè không? Ngoài vó bè ra em còn
biết loại vó nào khác?
5.Củng cố : Gọi đọc bài toàn bảng
-Tìm tiếng mới mang âm mới học
-Dặn ở nhà: Đọc trong sách báo và tìm tiếng có
chứa âm o , c
-Xem trước bài:ô, ơ
-Đọc thầm, tìm tiếng có chứa âm vừa học-Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớp
-Cá nhân, nhóm , lớp
Bò, bó, bõ, bỏ, bọ
Cò, có, cỏ, cọ
Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớp
-Đọc thầm và tìm tiếng có âm mới họctrong câu
-2-4 HS đọc, lớp đồng thanh “vó bè”
-Vó bè, ngườiDùng để cất cá , tôm thường được đặt ở
ao , hồ
-3-4 em nêuNối tiếp tìm các tiếng có chứa âm vừa học:
-Tranh (hoặc các mẫu vật) của các từ khoá: cô cờ và câu ứng dụng: bé có vở vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: bờ hồ HS: Bộ đồ dùng TV
III.Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài:
-Đưa tranh, giới thiệu rút âm ghi bảng
6 em
N1: o – bò, N2: c – cỏ
-Theo dõi
Trang 82.2.Dạy chữ ghi âm:
Phát âm mẫu GV chỉnh sữa cho HS
-Giới thiệu tiếng:
Yêu cầu cài tiếng cô
GV NX và ghi bảng.Gọi HS phân tích tiếng cô
Hướng dẫn đánh vần
Hướng dẫn đánh vần 1 lần
-Cho HS đánh vần
Chỉnh sữa cho học sinh
-Cho HS đọc âm, tiếng, từ trên bảng
*Âm ơ (dạy tương tự âm ô).
-Gọi HS đánh vần tiếng, đọc trơn
Gọi học sinh đọc toàn bảng
-Cho HS xem tranh, nêu cấu ứng dụng, ghi bảng
-Yêu cầu tìm tiếng có chứa âm mới học
-ĐV tiếng vở, đọc trơn tiếng, câu
-Luyện viết:
-GV hướng dẫn quy trình viết
Hướng dẫn cho HS luyện viết ở vở TV
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
Trong tranh em thấy những gì?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào?Tại sao em biết?
Em đã được đi chơi bờ hồ như vậy chưa?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố :
- Gọi đọc bài, tìm tiếng có mang âm mới học
-Nhận xét ,khen những em tìm được nhiều tiếng
-Cho HS đọc cá nhân, đồng thanh
-Đọc thầm tìm âm mới học trong câu (tiếngvở)
-Đánh vần, đọc trơn tiuếng, đọc trơn cả câu
-Viết bảng con-Viết vở Tập viết
“bờ hồ”
Học sinh luyện nói theo hệ thống câu hỏicủa GV
-HS trả lờiLiên hệ thực tế
Trang 9-Dặn dò:
-Đọc bài thành thạo ở nhà
-Tìm tiếng có chứa âm ô , ơ trong các văn bản ,
sách , báo bất kì
-Xem trước bài:Ôn tập
Thi đua tìm tiếng chứa âm ô, ơ: cô, cờ, bố, vỗ
-Thực hiện tốt ở nhà Thứ 5 ngày 1 tháng 9 năm 2011
Học vần BÀI 11: ÔN TẬP
I.Mục tiêu :
- Học sinh đọc được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7
-HS nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng ôn (tr 24 SGK), thẻ ghi câu ứng dụng
III.Các hoạt động dạy học :
A Kểm tra :
-Cho HS viết chữ : ô – cô, ơ – cờ vào bảng con và
1 HS đọc từ ứng dụng của bài 10: hô, hồ, hổ, bơ,
bờ, bở, và đọc câu : bé có vở vẽ
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi tựa
-YC nhắc lại các âm, chữ mới đã được học thêm
Gắn bảng ôn đã được phóng to
ngang thì sẽ được tiếng gì? GV ghi bảng be
-Gọi HS tiếp tục ghép b với các chữ còn lại ở dòng
ngang và đọc các tiếng vừa ghép được
-2 HS nhắc lại tên bài
Âm ê, v, l , h, o, c, ô, ơ
Trang 10- GV gắn bảng ôn 2 (SGK).
+Yêu cầu HS kết hợp lần lượt các tiếng ở cột dọc
với các thanh ở dòng ngang để được các tiếng có
-Viết mẫu lên bảng lớp lò cò, vơ cỏ Vừa viết vừa
lưu ý học sinh cách viết nét nối giữa các chữ, vị trí
của dấu thanh
-Cho HS nhắc lại bài học ở tiết trước
-Cho HS đọc toàn bài trên bảng
*Đọc câu ứng dụng
-GV gắn câu ứng dụng lên bảng, GV đọc
-Cho HS xem tranh minh hoạ
-Cho HS đọc câu : Bé vẽ cô, bé vẽ cờ.
Chỉnh sữa phát âm cho học sinh giúp học sinh đọc
trơn tiếng
b) Luyện viết:
Viết các từ ngữ còn lại của bài trong vở TV.
-Theo dõi, nhắc nhở HS cách cầm bút, tư thế
-Học sinh đọc theo GV chỉ bảng-1 HS lên bảng đọc toàn bộ bảng
-CN, nhóm, lớp đọc các từ ngữ ứng dụngviết trên bảng
Lắng nghe
-Viết bảng con từ ngữ: lò cò, vơ cỏ
-Tập viết lò cò trong vở Tập Viết
-1-2 HS đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng
-4-5 HS đọc, cả lớp đọc
-Xem tranh-Đọc CN, nhóm, lớp
+Tranh 3: Một lần Hổ phục sẵn, khi thấyMèo đi qua, nó liền
+Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tótlên một cây cao Hổ đứng dưới đất gầmgào, bất lực
*Hổ là con vật vô ơn, đáng khinh bỉ
Trang 11vật như thế nào?
3.Củng cố, dặn dò:
-Chỉ bảng ôn cho học sinh đọc theo
Về nhà học bài, xem lại Chuẩn bị bài tiếp theo
-Hình vẽ con bướm, thỏ, hình vuông như SGK phóng to
III.Các hoạt động dạy học :
B.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi tựa.
1 Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn.
*Giới thiệu 2 > 1
-Cho HS qua sát tranh vẽ như SGK
Hỏi: +Bên trái có mấy con bướm?
+Bên phải có mấy con bướm?
+Bên nào có số con bướm nhiều hơn?
-Nêu: 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
-Treo tranh hình vuông và thực hiện tương tự
để HS rút ra: 2 hình vuông nhiều hơn 1 hình
vuông
-Kết luận: GV nêu: 2 con bướm nhiều hơn 1
com bướm, 2 hình vuông nhiều hơn 1 HV, ta
nói: “hai lớn hơn một” và viết như sau: 2>1,
giới thiệu dấu > đọc là “lớn hơn” Dấu lớn
hơn, dùng để so sánh các số
-Chỉ vào 2>1 và cho HS đọc: Hai lớn hơn
một
*Giới thiệu 3 > 2
-Treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ yêu cầu
thảo luận theo cặp để so sánh số con thỏ mỗi
Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học sinh
nêu được: 3 lớn hơn 2 và yêu cầu các em viết
vào bảng con 3 > 2
Cho HS thảo luận để so sánh: 4 > 3, 5 > 4
-Làm việc trên bảng con
-Nhắc lại-HS nhắc lại tên bài học
-Có 2 con bướm
-Có 1 con bướm
-Bên trái có số con bướm nhiều hơn
-HS nêu cá nhân, đồng thanh: 2 con bướmnhiều hơn 1 con bướm
-2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông
-HS đọc: “Lớn hơn” khi GV chỉ vào dấu >
Trang 12-GV yêu cầu học sinh đọc:
-Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn (dấu <)
có gì khác nhau?
*Kết luận: Khác về tên gọi, cách sử dụng, khi
đặt dấu <,> gữa 2 số bao giờ đầu nhọn cũng
quay về số bé hơn
2 Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: GV HD các em viết dấu >
Bài 2: Viết (theo mẫu)
-Cho HS quan sát BT và nêu cách làm
-GV hướng dẫn HS quan sát hình mẫu và đọc
5 > 3
-Yêu cầu HS nhìn hình trong SGk và viết
theo mẫu vào bảng con
-Gọi HS đọc lại
Bài 3: Viết (theo mẫu)
-Gợi ý làm theo mẫu
-Cho HS làm bài 2 trong VBT Toán
Năm lớn hơn bốn, bốn lớn hơn ba,
Khác tên gọi, cách viết, cách sử dụng
-Thực hiện bảng con
4 > 2, 3 > 1 -2 HS nêu-HS đọc kết quả theo mẫu-HS làm bảng con: 4 > 3, 3 > 1-Cá nhân, đồng thanh
-Theo dõi GV gợi ý-Thực hiện vở BT và nêu kết quả
-3 HS nối tiếp làm bài trên bảng, lớp nhậnxét, bổ sung
-1-2 HS nhắc lại-HS làm bài 2 HS làm bài trên bảng, mỗi emmột cột
-3-4 HS đọc lại kết quả, lớp đồng thanh-2-3 HS nhắc lại, lớp đồng thanh tên bài học
HS lắng nghe, thực hiện ở nhà
Thứ 6 ngày 2 tháng 9 năm 2011
Toán: BÀI : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
- Học sinh biết sử dụng các dấu >,< và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh 2 số
-HS bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo quan hệ bé hơn và lớn hơn(có2<3 thì 3>2)
-Làm được các BT 1,2,3
II.Đồ dùng dạy học: -Phiếu kiểm tra bài cũ (có thể chuẩn bị trên bảng phụ).
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 13Bài 1:
Cho HS nêu yêu cầu của đề
-HS HS viết dấu <,> vào chỗ chấm
-Cho HS làm bảng con cột 1, cột 2,3,4 cho HS làm
trong VBTT
-Gọi HS nêu kết quả, Gọi học sinh khác nhận xét
-Kết luận ý đúng
-Em có nhận xét gì về kết quả so sánh trong cột 1?
*Khi có 2 số khác nhau thì bao giờ cũng có một số
lớn hơn và một số bé hơn nên có hai cách viết khi
so sánh 2 số
-Nêu một số cặp khác nhau cho HS đọc kết quả
Bài 2:
-Cho HS xem mẫu và nêu cách làm bài 2
-HDhs làm:So sánh số lượng hàng trên với số
lượng hàng dưới rồi viết kết quả vào ô trống ở
dưới hình tiếp các phần còn lại
-Yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT
-Gọi một số HS nêu miệng, cho HS đổi vở để kiểm
tra bài bạn
-Hỏi: em cần chú ý gì khi viết dấu > hay dấu <
Bài 3:
-Nêu yêu cầu của đề
-Cho HS nêu miệng nhanh các số cần điền
-Nhận xét kết quả
3.Củng cố:
-Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
-Dặn dò :Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới
-thực hiện bảng con-Thực hiện trong VBTTHọc sinh nêu kết quả, lớp nhận xét, bổ sung
-Nêu: Số 3 luôn bé hơn số 4 và số 4 luônlớn hơn số 3
-Nêu miệng
-Nêu: Phải xem tranh rồi so sánh số thỏ với
số củ cà rốt -Làm VBT và đọc kết quả
Thực hiện VBT và nêu kết quả
-Nêu kết quả, đổi chéo để kiểm tra-Viết đầu nhọn vào số bé hơn
-Thi xem ai nhanh ai đúng
nhóm thi đua điền nối ô trống với số thíchhợp
Thực hiện ở nhà
Học vần Bài 12: i, a
I.Mục tiêu :
- Học sinh đọc và viết được i – a, bi, cá
- Đọc được câu ứng dụng “Bé Hà có vở ô ly”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề lá cờ
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ ghép chữ tiếng Việt -Một số viên bi
-Tranh vẽ con cá hoặc con cá đồ chơi bằng nhựa
-Tranh minh hoạ từ khoá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: lá cờ
III.Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
-Cho HS viết : lò cò, vơ cỏ
-Đọc câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-GV nhận xét chung
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài
Qua tranh, vật mẫu giới thiệu bài, ghi bảng
Trang 142.Dạy chữ ghi âm
a) Nhận diện chữ:
-Viết chữ i trên bảng và nói: chữ i in là một
nét sổ thẳng và một dấu chấm ở trên nét sổ
thẳng Chữ i viết thường gồm nét xiên phải và
nét móc ngược, phía trên có dấu chấm
-Yêu cầu tìm chữ i trong bộ chữ
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
Phát âm GV phát âm mẫu: âm i
-Giới thiệu tiếng:
Ghép âm b vào âm i để có tiếng mới
-Gọi học sinh phân tích tiếng bi
-Cho HS đánh vần tiếng cài được
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Âm a (dạy tương tự âm i)
- Chữ “a” gồm một nét móc cong hở phải và
-Cho HS đọc, tìm tiếng chứa âm mới
-Giảng từ: bi ve, ba lô
-Gọi đánh vần tiếng hà, li, đọc trơn tiếng
-Gọi đọc trơn toàn câu
-GV nhận xét
2.Luyện viết:
-Viết mẫu, HD quy trình viết
-Cho HS viết bảng con
-GV cho HS luyện viết ở vở TV
-Theo dõi và sửa sai
-HS đánh vần (HS khá)
-Đánh vần cá nhân, nhóm, lớp-Đọc trơn cá nhân, nhóm , lớpTheo dõi
Luyện viết bảng con
Lớp theo dõi
Giống : đều có nét móc ngược
Khác: Âm a có nét cong hở phải
-CN 3 em, lớp, nhóm
-CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3, lớp
-2-3 em
2-3 HS đọc trên bảng-Thi đua tìm tiếng có âm mới
-HS đọc theo GV chỉ(7-8 HS), -Lớp đồng thanh
-Tìm âm mới học trong câu (tiếng hà, li).-CN 6 em, lớp
CN 7 em, lớp
-Viết bảng con-Toàn lớp thực hiện
-2-3 HS đọc Lớp đồng thanh