-HS theo dõi gv hướng dẫn cách vẽ : Vẽ hình ảnh chính trước ,vẽ hình ảnh phụ sau ,khi tô màu nhớ tô không chườm ra ngoài.. -GV theo dõi HS vẽ c.Đánh giá bài vẽ.[r]
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011
Đạo đức:
Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 1) I- Mục tiêu:
1 Học sinh biết đợc:
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
2 HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
3 Giáo dục HS có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân
II- Đồ dùng: Vở bài tập đạo đức 1.
III- Các hoạt động dạy - học:
3- Một số HS trình bày sự lựa chọn của mình
*Kết luận:
- Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng
- Không mặc quần áo nhàu nát, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp.HĐ nối tiếp:
- Đọc đợc câu ứng dụng ''ve ve ve, hè về"
- Viết đợc l , h , lê, hè ( viết đợc 1/2 số dòng quy định trong VTV tập 1)
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề ''le le ''
- Giáo dục HS ý thức học tập tốt
B- Đồ dùng dạy-học:
- Tranh ng y à lễ, cõy hẹ
Trang 2- Cho h/s viết bảng con ê, v, bê, ve h/s viết bảng
- Gọi học đọc câu ứng dụng sgk
giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới
Tiết 1:
a Giới thiệu bài
- Cho h/s quanh sát tranh - H/s quan sát tranh trả lời
? Tranh vẽ gì?
? Trong tiếng lê chứa âm nào đã học - Âm ê đã học
? Trong tiếng hè chứa âm nào đã học - Âm e đã học
- Gv ghi bảng cho h.s đọc e, ê
hôm nay chúng ta học chữ và âm mới còn lại
là l - h giáo viên ghi đầu bài
giáo viên ghi bảng lê
- GV ghi bảng chi học sinh đọc
? Nêu cấu tạo tiếng lê
3 Hớng dẫn viết chữ:
* GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình.
- Chữ l gồm 2 nét , nét khuyết trên và nét
móc ngợc
- Gọi h/s sinh nhắc lại quy trình viết chữ l
- cho h/s viết bảng con
- GV nhận xét sửa sai cho h/s
* HD viết tiếng (chữ trong kết hợp)
- GV hớng dẫn hs viết vào bảng con: lê Lu
- GV phát âm mẫu (miệng há, lỡi sát nhẹ,
hơi cong ra từ họng) "hờ"
H Nêu cấu tạo tiếng hè - Tiếng gồm 2 âm ghép lại h đứng
tr-ớc e đứng sau, dấu huyền trên e
- Cho h/s đọc bài
Trang 33 H ớng dân chữ viết
- Hớng dẫn chữ viết đứng riêng
- Chữ h gồm 2 nét khuyết trên và nét móc 2
đầu (cao 5 li)
- GV viết bảng chữ hè và nêu quy trình viết - h/s quan sát
- Cho h/s viết bảng con
- GV giải nghĩa tiiéng ứng dụng
- CHo hs phân tích cấu tạo của tiếng
- cho h.s mở vở tập viết viết bài 8 - h/s viết bài trong vở tập viết
- GV theo dõi, nhắc nhở uốn nắn cho các em
? Hai con vật đang bơi trông giống con gì? - Con vịt, con ngan, con xiêm
- Vịt, ngan đợc con ngời nuôi ở ao, hồ nhng
có loài vịt đợc sống tự do không có ngời
chăn đợc gọi là vịt gì
- Trong tranh là con le le, con le le hình
giống con vịt trời nhng hơi nhỏ hơn
về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
- Giáo viên nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
Trang 4- Đọc đợc các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Nhận ra đợc chữ O, C, trong các từ của một văn bản bất kỳ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề vó bè
- Giáo dục HS ý thức tự giác học tập
C.Đồ dựng dạy học
-Tranh con cũ, cõy cọ vú bố
-Bộ đồ dựng dạy tiếng Việt
Hoạt động của gi áo viên Hoạt động của học sinh I- Kiểm tra bài cũ:
Trang 5h - hè
- Đọc câu ứng dụng trong SGK - 1-3 em đọc
II- bài mới:
? chữ O giống vật gì ? - Chữ O giống quả trứng, quả bóng bàn
- Theo dõi & sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:
- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái âm O
& thêm dấu ( \ )
+ Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết bảng : bò
? Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ?
-Hướng dẫn HS đỏnh vần và đọc trơn tiếng
-Nhận xột chữa lỗi cho HS
*Dạy õm c:quy trỡnh dạy tương tự dạy õm o
HS dỏnh vần và đọc trơn : Bũ-HS quan sỏt tranh
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh - HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét
bê ăn cỏ
- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời đang cho bò,
be ăn cỏ đó chính là nội dung của câu ứng
Trang 6- GV hớng dẫn cách viết vở - HS nghe ghi nhớ
- KT t thế ngồi, cách cầm bút
- Chấm một số bài & nhận xét
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói hôm nay của chúng ta là
gì?
- Vó bè
nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay+ Yêu cầu HS thảo luận
- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK - Cả lớp đọc (1 lần)
- NX chung giờ dạy
- Luyện viết chữ vừa học
+ HS làm quen với kỹ thuật xộ, dỏn giấy để tạo hỡnh
+ Xộ được hỡnh vuụng, hỡnh trũn theo hướng dẫn và biết cỏch dỏn cho
cõn đối
B Chuẩn bị:
GV: - Bài mẫu về xộ, dỏn hỡnh vuụng, hỡnh trũn
Trang 7- Hai tờ giấy khác màu nhau (màu tương phản)
- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay
HS: Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu, hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay
C Hoạt động dạy học chủ yếu :
xét: Cho HS xem bài mẫu và giảng
bài: Quan sát và nhận xét cho HS
xem bài mẫu và giảng bài
GV yêu cầu HS đặt tờ giấy màu
(lật mặt sau có kẻ ô) ra mặt trước
đếm ô, đánh dấu và vẽ các cạnh của
hình vuông, mỗi cạnh 8 ô
thái độ học tập, việc chuẩn bị bài của
HS, ý thức vệ sinh, an toàn lao động
Viên gạch hoa
HS lấy giấy nháp có kẻ ô, tập đếm ô, đánh dấu vẽ và xé hình vuôngnhư GV HD
HS lấy giấy nháp có kẻ ô, tập đánh dấu, vẽ, xé hình tròn từ hình vuông có cạnh 8 ô
HS thực hành: sau khi xé được 2 hình vuông, tiếp theo xé hình tròn từ hình vuông
Trang 8- Nêu yêu cầu của bài.
- Muốn điền đúng ta phải làm gì ?
1 số em đọc bài chữaViết số thích hợp vào ô trống, học sinh làm bài2
Một số em đọc bài, lớp nhận xét nhóm 1
có 3 chấm tròn viết số 3 Nhóm 2 có 1 chấm tròn; viết số 2.Tất cả có 4 chấm tròn viết số 4
2 Kỹ năng: Nhận xét và mô tả đợc nét chính của các vật xung quanh
3- Giáo dục: có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể
Trang 9I- Kiểm tra bài cũ:
? Để cơ thể khỏe mạnh, mau lớn, hàng ngày các
em phải làm gì ?
- Nhận xét sau kiểm tra
- 1 vài em trả lời
II- Dạybài mới
- GV nêu Y/c: Quan sát và nói về màu sắc, hình
dùng, kích cỡ của một số vật xung quanh các em
nh: bàn, ghế, cặp sách
- HS hoạt động theo cặp nói cho nhau nghe về các vật xung quanh cácem
- HS làm việc cả lớp
- HS khác nghe và NX
B
ớc 2: - GV thu kết quả quan sát
- Gọi một số học sinh lên chỉ vào các vật và nói
tên các vật em quan sát đợc
3- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
+ Mục đích: HS biết đợc các giác quan và vai trò
của nó trong việc nhận ra thế giới xung quanh
Bạn nhận biết mùi vị của vật bằng gì ?
Bạn nhận ra tiếng của các con vật bằng gì ?
- HS thảo luận nhóm 4 thay nhau đặt câu hỏi cùng nhau thảo luận và tìm câu hỏi trả lời chung
B
ớc 2: GV thu kết quả hoạt động
- Gọi HS của nhóm này nêu 1 trong số các câu
hỏi của nhóm và chỉ định1 HS nhóm khác trả lời
Bạn đó trả lời đợc lại có quyền đặt câu hỏi để hỏi
lại nhóm khác
- HS làm việc nhóm nhỏ, hỏi và trả lời các câu hỏi của nhóm khác
Bớc 3: GV nêu Y/c : Các em hãy cùng nhau thảo
luận câu hỏi dới đây
? Điều gì xảy ra nếu mắt chúng ta bị hỏng
? Điều gì xảy ra nếu tay (da) của chúng ta không
còn cảm giác
- HS thảo luận nhóm theo Y/c của giáo viên
B
ớc 4: GV thu kết quả thảo luận
- Gọi 1 số HS xung phong trả lời theo các câu hỏi
đã thảo luận
- Một số HS trả lời
Trang 10- HS khác nghe, NX và bổ sung.
+ Kết luận: Nhờ có mắt, tai, lỡi, da mà ta nhận
biết đợc các vật xung quanh, nếu một trong các
bộ phận đó bị hỏng thì ta sẽ không nhận biết đợc
đầy đủ về thế giới xung quanh
Vì vậy, chúng ta phải bảo vệ và giữ gìn các bộ
phận của cơ thể
- HS chú ý nghe
4- Củng cố - Dặn dò
chơi trò chơi: "Đoán vật"
+ Mục dích: HS nhận biết đợc các vật xung quanh
B
ớc 2: GV nhận xét, tổng kết trò chơi đồng thời
nhắc HS không nên sử dụng các giác quan tuỳ
(VD: Sờ tay vào vật nóng, sắc )
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bờ hồ
- Giáo dục HS ý thức tự giác học tập
II Đồ dùng: Các tranh minh hoạ, từ , câu.
- Bộ đồ dùng tiếng việt
III Dạy, học:
Hoạt động của giỏo viờn
1.Bài cũ: đọc sách giáo khoa
GV: Hôm nay, bi giới thiệu với chúng ta
con chữ và âm mới ô, ơ (Viết bảng ô, ơ
Trang 11- GV viết mẫu chữ ô theo khung ô li phóng
to Vừa viết vừa hớng dẫn cách viết
- GV viết chữ ghi tiếng bi Vừa viết vừa
- GV viết bảng: hô và giải nghĩa: hô nghĩa
là lời nói gọi to, ví dụ khi bi vào lớp, lớp
- Cho HS đọc toàn bài trên bảng
- GV treo tranh, hỏi:
H Bức tranh vẽ gì?
- GV ghi câu ứng dụng: bé có vở vẽ
b Luyện viết
- Gv hớng dẫn viết trong vở tập viết
- GV quan sát, chỉnh sửa, uốn nắn cho HS,
Chấm một số bài
c Luyện nói
- Trong tranh em thấy những gì ?
- Ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào ?
- Bờ hồ trong tranh đợc dùng để làm gì?
- Hs viết vào bảng con
- HS thêm dấuvà đọc tiếng mới
Trang 12-Tìm tiếng chứa âm ô, ơ
-Chuẩn bị bài sau
–––––––––––––––
Toán: Bé hơn Dấu <
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ "bé hơn ", dấu < khi so sánh cácsố
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Giáo dục HS yêu thích môn Toán
II Cỏc hoạt động d ạy học
Hoạt động của giỏo viờn
hơn 2 hình vuông.Ta nói: Một bé hơn hai
và viết 1<2 Giáo viên viết bảng
- Dấu < là dấu bé hơn
- GV chỉ vào 1<2 và gọi HS đọc
Làm tơng tự với tranh vẽ con chim và hình
vuông phía dớiđể HS nhận ra: Hai bé hơn
-Chuẩn bị bài tiết học sau
Hoạt động của học sinh
Học sinh quan sát các nhóm đồ vật trong tranh (SGK)
1 ô tô
2 ô tô
1 ô tô ít hơn 2 ô tô, vài em nhắc lạiHọc sinh quan sát tranh vẽ hình vuông phía dới và trả lời: 1hình vuông ít hơn 2 hình vuông
Học sinh đọc: Một bé hơn hai
Học sinh đọc dấu > (cá nhân, hàng, lớp)
3-4 em đọc
Học sinh viết dấu <
HS nêu: bên trái có 3 lá cờ, bên phải
có 5 lá cờ, ta viết 3<5, đọc là: ba bé hơn năm
HS làm vào vởHọc sinh làm bài ở nhà
.
HĐNGLL:
Vẽ tranh về nhà trường
I.Mục tiờu : - Giỳp hs vẽ được bức tranh núi về nhà trường
-Thấy được trong tranhcú nhiều cảnh đẹp ở trường khang trang
-GD HS yờu quý trường em
II.Chu ẩ n b ị : -GV v HS à chuẩn bị tranh vẽ về trường em
III.Cỏc hoạt động dạy học :
1.B i cà ũ : -Gọi 2 HS hỏt bài: trường em
-GV và HS nhận xột
2.Bài mới:
Trang 13a Giới thiệu bài :
- GV và HS đưa ra 1 số tranh chỉ trường em? -Các em quan sat
-Tranh một số người đang trồng cây, tranh các bạn đang chơi trò chơi trên sântrường
Nêu hình ảnh chính vẽ màu gì, hình ảnh phụ vẽ màu gì?
Trò chơi: Thi vẽ tranh
Mõi tổ cử 4 ban vẽ chung 1 bức tranh trong thời gian 5 phút tổ nào vẽ nhanhhơn tỏ đó thắng cuộc
-Nhận xét tiết học
-Dặn chuẩn bị tiết học sau
Thø 5 ngµy 01 th¸ng 9 năm 2011
Trang 14- Đọc đợc:ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11.
- Viết đợc: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Hổ
- Giáo dục HS yêu thích môn học
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bảng ôn
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể "hổ"
C- Các hoạt động dạy, học:
Hoạt động c ủa giáo viên Hoạt động c ủa học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
hổ cô, cờ
- NX sau kiểm tra
II- Dạy bài mới
-HS viết bảng con: lũ cũ, vơ cỏ
,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
Trang 15-Yêu cầu HS đọc bài ôn tiết 1
-GV chỉnh sửa phát âm choHS
-GV giới thiệu câu đọc
-GV chỉnh sửa phát âm tăng tốc độ
b.Luyện viết
-GV hướng dẫn HS viết
c.Kể chuyện: Hổ
-GV kể chuyện theo tranh
Tranh1: Hổ xin mèo truyền cho võ
nghệ
-Tranh2: Hằng ngày,Hổ đến lớp ,học tập
chuyên cần
-Tranh3:Một lần Hổ phục sẵn, khi thấy
mèo đi qua,nó liền nhảy ra vồ Mèo
-Tranh 4:Nhân lúc Hổ sơ ý , Mèo nhảy
tót lên cây cao.Hổ đứng dưới đất gầm
-Hát đúng giai điệu và lời ca
-Biết bài hát “Mời bạn vui múa ca” là một sáng tác của nhạc sĩ Phạm Tuyên
-GD HS yêu quý thiên nhiên, yêu thích môn học
II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:
1 Hát chuẩn xác bài hát “Mời bạn vui múa ca”
2 Đồ dùng dạy học:
_ Song loan hoặc thanh phách
_ Nhạc cụ, băng nhạc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Dạy bài hát “Mời bạn vui
múa ca”
a) Giới thiệu bài hát:
Trang 16-GV giới thiệu tên bài hát
- Đây là bài hát được trích từ nhạc cảnh
“Mèo đi câu cá” của nhạc sĩ Phạm Tuyên
+ Ôn lại 4 câu
-GV cần chú ý chỉnh sửa lỗi phát âm,
nâng cao chất lượng bài hát: chỗ nhấn,
chỗ nào hát to, nhỏ
* Chú ý: Những chỗ lấy hơi
Hoạt động 2:
-Khi HS đã hát được, GV dùng thanh
phách (hoặc song loan) gõ đệm theo
phách
Chim ca líu lo Hoa như đón chào
x x xx x x xx
-Vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lời ca
Chim ca líu lo Hoa như đón chào
-Hát lại bài “Mời bạn vui múa ca” có kết
hợp vỗ theo tiết tấu
-HS nhắc lại: Mời bạn vui múa ca -Nhạc và lời của Phạm Tuyên
- GV hát mẫu
-Đọc theo từng câu:
“Chim ca líu lo vui ca”
Hát theo từng câu+“Chim ca … chào”
+“Bầu trời … long lanh”
+“La la … la là”
+“Mời bạn … vui ca”
-HS hát lại cả bài
- HS hát và gõ đệm theo phách
-HS thực hành vỗ tay theo tiết tấu
_Vừa hát vừa nhún chân nhịp nhàng._ Cho từng nhóm hát
_ Cho vài cá nhân lên biểu diễn + gõ đệm theo phách
Trang 17- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
- Giáo dục HS tự giác học tập tốt
B- Đồ dùng dạy học:
- Các hình vẽ trong SGK phóng to
C- Các hoạt động dạy, học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng điền dấu số thích hợp vào
II-Dạy - Học bài mới :
1- Giới thiệu: GT ngắn gọn tên bài - HS theo dõi
2- Nhận biết quan hệ lớn hơn: GT dấu " > " - HS quan sát
a- Giới thiệu 2 > 1: (hai lớn hơn 1)
+ Treo tranh 3 con bớm
? Em hãy so sánh số bớm ở hai bên ? -2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm
- Cho HS nhắc lại "2 con bớm nhiều hơn 1
con bớm"
+ Treo bảng hình: 1 bên có 2 hình vuông
1 bên có 1 hình vuông
? 2 hình vuông so với 1 hình vuông thì nh
thế nào ?
- 2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông
- GV nêu: 2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm
2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông ta nói:
"Hai lớn hơn một viết là: 2 > 1
Dấu ( > ) gọi là dấu lớn hơn đọc là "lớn hơn"
dùng để viết kết quả so sánh
b-Giới thiệu 3 > 2 :
+ GV treo tranh có 3 con thỏ và 2 con thỏ
- Giao việc cho HS (tơng tự nh cách so sánh
hai con bớm và mộ con bớm)
Trang 18- KT kết quả thảo luận - HS thảo luận theo cặp
có 2 con thỏ; 3 con thỏ nhiều hơn
2 con thỏ
+ GV treo tranh bên trái có 3 chấm tròn Bên
phải có hai chấm tròn
- HS thảo luận và nêu: ba chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn
? Từ việc so sánh trên ta rút ra đợc điều gì ? - 1 HS lên bảng, lớp viết bảng
- Tơng tự Y/c HS so sánh 4 với 3; 5 với 4
- Viết bảng: 5 > 4 3 > 2
4 > 3 2 > 1
? Dấu > và dấu < có gì khác nhau ? - Khác về tên gọi, cách viết, các
sử dụng, khi viết hai dấu này đầu nhọn luôn hớng về số nhỏ
phía dới nh bài mẫu
- Y/c HS làm bài rồi chữa miệng - HS làm rồi đổi vở kt chéo.Bài 3 : Làm tơng tự bài 2:
Trang 19- GV theo dõi, uốn nắn
- Cho HS chơi 3 lần Mỗi lần đều thay đổi số
- NX chung giờ học
VN:Thực hành so sánh các nhóm đồ vật ở
nhà
- HS sử dụng bộ đồ dùng toán và gài: 3 > 2
tổ nào gài đúng và xong trớc là thắng cuộc
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết sử dụng các dấu >, < và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh 2 số
- Bớc đầu giới thiệu quan hệ giữa “bé hơn” “lớn hơn” khi so sánh 2 số
- Giáo dục ý thức hăng say học tập
II.
Cỏc hoạt độngd ạy, học
Hoạt động của gi áo viên Hoạt động của h ọc sinh
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu bài
- Cho cả lớp làm bài vào SGK Viết dấu > hoặc dấu < và chỗ
chấm
H* So với số 4 thì số 3 luôn nh thế nào? 3 bé hơn 4
H* So với số 3 thì số 4 luôn nh thế nào? 4 lớn hơn 3
GV: Nh vập số 3 luôn bé hơn số 4, số 4
luôn lớn hơn số 3, với hai số bất kì khác
nhau thì luôn tìm đợc một số nhỏ hơn và
một số lớn hơn
L So sánh từng cặp số với nhau và viết
- Gọi 1 học sinh lên bảng điền - em lên bảng làm
- Cho Hs đọc kết quả từng cột 5 > 2 1 < 3 2 < 4
2 < 5 3 > 1 4 > 2Bài 2:
Hớng dẫn mẫu:
- Có mấy con thỏ?
- Có mấy củ cà rốt? 4 con thỏ nhiều hơn 3 củ cà rốt
- Hãy so sánh số con thỏ và số củ cà rốt? Vậy 4 > 3, 3 < 4
- Cho Hs làm bài còn lại vào SGK, 1 em
làm ở bảng - chú ý đến mũi nhọn của dấu Mũi nhon năm phía bên trái đó là dấu bé,
về ben phải là dấu lớn
- Em cần chú ý gì khi viết dấu < , >? Nối ô trống với số thích hợp 3 lớn hơn
1 và 2Bài 3:
-Dặn chuẩn bị bài sau
Tơng tự học sinh thi đua nối nhanh