1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L1 tuần 30 CKTKN

12 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyện Ở Lớp
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 140,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Viết đỳng cỏc vần uục, uụt, cỏc từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu – chữ thường, cỡ vừa, đỳng kiểu, đều nột, đưa bỳt theo đỳng quy trỡnh viết theo mẫu chữ trong vở tập viết.

Trang 1

Tập đọc

Bài : Chuyện ở lớp (T 100 )

I Mục tiêu

1.- HS đọc trơn cả bài Luyện đọc đúng các từ ngữ : ở lớp, đứng dậy,

trêu, bôi bẩn, vuốt tóc

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

- Hiểu nội dung bài : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp con đã ngoan

thế nào?

- Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)

II Đồ dùngdạy học

GV: SGK.

HS : SGK, đọc bài, bảng con.

III Hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra 5'

- Đọc bài Chú công

- Sau hai, ba năm đuôi chú công có màu sắc nh thế nào ?

2 Bài mới 30'

a Giới thiệu bài

b Nội dung bài

GV HS

* HĐ1: Luyện đọc

- Đọc mẫu toàn bài

- Bài thơ gồm có mấy khổ thơ, mỗi

dòng thơ có mấy chữ ?

- Yêu cầu HS tìm tiếng, từ trong bài có

chứa âm đ, v, tr, b đứng đầu

- Luyện đọc tiếng, từ :

GV gạch chân tiếng, từ khó yêu cầu

HS đọc

- Luyện đọc câu : Cho HS luyện đọc

từng câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ

ngữ cần nhấn giọng

- Luyện đọc đoạn , cả bài

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo khổ thơ

* Giải lao 5/

- Gọi HS đọc câu bất kì trong bài

- Tổ chức thi đọc

- Đọc cả bài

- Cho HS đọc đồng thanh một lần

* HĐ2:Ôn các vần uôt, uôc

- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập

trong SGK

- Tìm tiếng trong bài có vần uôt ?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc,

uôt ?

Tiết 2

* HĐ 1: Đọc SGK (7')

- GV chú ý sửa chữa cách đọc cho HS

* HĐ 2 : Tìm hiểu bài(10 ')

- theo dõi

- có 3 khổ thơ, mỗi dòng thơ có 5 chữ

* Tổ 1

- đ/ l : đứng dậy, ở lớp

* Tổ 2

tr : trêu

*Tổ 3

- b/ v : bôi bẩn, vuốt tóc

- HS luyện đọc cá nhân, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó

- 1 HS đọc toàn bộ các từ

- HS nối nhau đọc từng câu

- Từng nhóm 3 em đọc nối tiếp theo khổ thơ

- Thi đọc nối tiếp từng dòng thơ

- 3 HS thi đọc khổ thơ

- 1 HS đọc toàn bài- nhận xét

- đọc đồng thanh

- 1; 2 em đọc cá nhân, lớp đọc thầm

- HS tìm tiếng trong bài có vần uôt ( vuốt)

- uôc : cuốc đất, thuốc bổ, buộc dây,…

- uôt : tuốt lúa, nuốt cơm, nuột nà,…

- HS đọc từ

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc nối tiếp khổ thơ

- 1 HS đọc toàn bài

Trang 2

- Gọi HS đọc 2 khổ thơ đầu

- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những

chuyện gì ở lớp ?

- Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

- Em hiểu ý mẹ nh thế nào ?

* Nghỉ giải lao (5' )

* Luyện đọc lại 7'

- Tổ chức thi đọc

HĐ 3 : Thực hành luyện nói 8'

- Nêu yêu cầu luyện nói ?

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK hỏi

và trả lời theo cặp

- Bạn nhỏ đã làm đợc những việc gì

ngoan?

- Yêu cầu đóng vai mẹ, con

- Nhận xét bổ sung

3 Củng cố - dặn dò (3' )

- Bài thơ đó nói về điều gì ?

- Về nhà đọc trớc bài : Mèo con đi

học

- Bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng cứ trêu con, bạn Mai giây đầy mực,

- Mẹ chẳng nhớ nổi đâu,

- Nói mẹ nghe ở lớp

- Con đã ngoan thế nào?

- HS đọc nối tiếp câu

- HS đọc nối tiếp 3 khổ thơ

- Thi đọc toàn bài thơ

- Hãy kể với cha mẹ hôm nay ở lớp con đã ngoan thế nào ?

- Bạn nhỏ chăm học bài, ngồi trật tự, bạn đeo lại cặp cho bạn khác, bạn đợc điểm 10

- HS đóng vai theo cặp

- Một số nhóm thể hiện trớc lớp + Mẹ : Con kể xem ở lớp con đã ngoan thế nào ?

+ Con : Mẹ ơi, hôm nay con làm trực nhật, lau bảng sạch cô giáo khen con

+ Mẹ : Con ngoan quá nhỉ !

Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010

Toán

Phép trừ trong phạm vi 100 (T159).

( Trừ không nhớ)

I Mục tiêu

Bớc đầugiúp HS :

- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số không nhớ ( dạng

65 - 30 và 36 - 4 )

II Đồ dùng dạy học

GV : Tranh SGK, các bó, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que tính

rời, bảng phụ

HS : Bảng con, SGK, giấy nháp, bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra 4'

Tính : 67 - 22 = 45 56 - 16 = 40 42 - 42 = 0

2 Bài mới 33'

a Giới thiệu bài

b Tìm hiểu bài

Trang 3

HĐ1: Giới thiệu cách làm tính trừ

*Phép trừ dạng 65 - 30

Bớc 1 GV hớng dẫn HS thao tác trên

các que tính

- GV hớng dẫn HS

- GV gài 65 que tính trên bảng gài

giống SGK/ 159

- GV nói và viết vào bảng có 6 bó,

viết 6 ở cột chục, có 5 que tính rời viết

5 ở cột đơn vị

- GV hớng dẫn HS

- GV gài 30 que tính trên bảng gài

giống SGK/ 159

- GV nói và viết vào bảng có 3 bó,

viết 3 ở cột chục, dới 6, có 0 que tính

rời viết 0 ở cột đơn vị, dới 5

- GV nói thao tác tách ra 3 bó và 0

que tơng ứng với phép tính trừ

- GV hớng dẫn HS thao tác tách các

bó que tính với nhau và các que tính

rời với nhau Số que tính còn lại 3 bó

và 5 que tính rời

- GV nói và viết 3 ở cột chục, viết 5 ở

cột đơn vị vào các dòng ở cuối bảng

* Bớc 2 : Hớng dẫn kĩ thuật làm tính

trừ

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép

tính

- Nh vậy 65 - 30 = 35

- GV gọi vài HS nhắc lại cách trừ

*Trờng hợp phép trừ dạng 36 - 4

- GV hớng dẫn ngay cho HS cách đặt

tính và làm tính trừ lu ý khi đặt tính 4

thẳng cột với 6 ở hàng đơn vị Khi tính

từ hàng đơn vị sang hàng chục

HĐ 2: Thực hành

- Nêu yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con

- Chữa bài

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con

- Chữa bài cho HS nêu cách đặt tính

và tính

- Nêu yêu cầu bài tập 2

- Yêu cầu HS làm bài trên phiếu bài

tập

- Nhận xét chữa bài

- Yêu cầu HS giải thích vì sao em điền

đúng, vì sao em điền sai

- Nêu yêu cầu bài tập 3

- HS lấy 6 bó, mỗi bó 1 chục que tính đặt bên trái, 5 que tính rời đặt bên phải

- HS tiến hành tách 65 que tính ( gồm 6 bó chục

và 5 que tính rời ), xếp 3 bó ở bên trái phía dới các bó đã xếp trớc, các que tính rời ở bên phải phía dới các bó và que tính rời đã xếp trớc

Chục Đơn vị 6

- 3 5 0

3 5

35 30

65

B,

32 4

36

Bài 1/ 159 a Tính

32 50

82

35 40

75

28 20

48

b

64 4

68

35 2

37

30 3

33

Bài 2/ 159 : Đúng ghi đ, sai ghi s

50 5

57

52 5

57

52 5

57

Bài 3/159 : Tính nhẩm

s

Trang 4

- Nêu cách trừ nhẩm

- Tổ chức HS nhẩm miệng, nêu kết quả

- Nhận xét - Chữa bài

3 Củng cố dặn dò 3‛

- Cho HS nhắc

lại cách đặt tính và thực hiện tính

- Dặn HS làm bài vở bài tập

66 - 60 = 6 58 - 4 = 54

78 - 50 = 28 58 - 8 = 50

Thứ t ngày 7 tháng 4 năm 2010

Tự nhiên - xã hội

Trời nắng , trời ma

I Mục tiêu

Giúp HS biết : -Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tợng thời tiết: Nắng, ma

- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, ma

II Đồ dùng dạy học

- Thày : tranh , ảnh Trò : su tầm tranh ảnh

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra 4'

- Em đã chăm sóc các con vật nuôi nh thế nào ?

2 Bài mới 28'

a Giới thiệu bài b.Tìm hiểu bài

Hoạt động 1 : Làm việc với tranh

ảnh Chia lớp thành các nhóm Yêu cầu HS phân loại những tranh

ảnh các em dã su tầm đợc mang đến lớp để riêng tranh ảnh về trời nắng và

để riêng tranh ảnh về trời ma

* GV kết luận

- Khi trời nắng , bầu trời trong xanh,

có mây trắng Mặt trới sáng chói,nắng vàng chiếu xuống mọi cảnh vật đờng phố khô ráo

- Khi trời ma , có nhiều giọt nớc rơi xuống bần trời phủ đầy mây xám nên

HS phân loại tranh ảnh theo nhóm trời nắng và trời ma

- Đại diện nhóm lên trình bày về tranh ảnh trời nắng và trời ma trớc lớp

HS thảo luận

- Đi dới trời nắng ,phải đội mũ nón

để không bị ốm

- Đi dới trời ma , phải nhớ mặc áo ma , ội nón hoặc che ô

Trang 5

thờng không nhìn thấy mặt trời , nớc

ma làm ớt cây đờngf phố , có cây và

mọi vật và mọi vật ở ngoài trời

Hoạt động 2 : Thảo luận

+ Tại sao khi đi dới trời nắng , bạn

phải đội mũ nón ?

+ Để không bị ớt khi đi dới trời ma

bạn phải nhớ làm gì?

* GV kết luận

3 Củng cố dặn dò 3'

- Quan sát bầu trời khi trời ma

và khi trời nắng

- Chuẩn bị bài tiết sau

Chính tả

Bài : Chuyện ở lớp

I Mục tiêu

- HS nhìn sách hoặ bảng chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ

cuối bài Chuyện ở lớp ( 20 chữ trong khoảng 10 phút)

- Điền đúng vần uôt hay uôc ; điền chữ c hay k vào chỗ trống

- Bài tập 2,3 (SGK)

II Đồ dùng dạy học

GV : Bảng phụ viết sẵn khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp; nội dung các bài tập 2,3

HS : Vở chính tả, bảng con

III Hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra 5'

- Viết , đọc : boong tàu, ngôi nhà, nghe nhạc

Trang 6

2 Bài mới 33'

a Giới thiệu bài

b Nội dung bài

HĐ 1:Hớng dẫn HS tập chép

- GV treo bảng phụ đã viết khổ thơ

-Trong khổ thơ này những từ ngữ

nào dễ viết sai ?

- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho

bạn

- GV hớng dẫn các em cách ngồi

viết, cách cầm bút, cách trình bày

cho đúng khổ thơ, cách viết hoa đầu

mỗi dòng thơ

- Yêu cầu HS chép bài vào vở

- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để HS soát lỗi và chữa bài

bằng bút chì trong vở

- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau và

sửa lỗi cho nhau ra bên lề vở

HĐ 2: Chấm và chữa lỗi

- GV chấm điểm một số bài của HS

- GV nhận xét - chữa một số lỗi HS

hay mắc

HĐ 3: Hớng dẫn HS làm bài tập

chính tả

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội

dung bài tập, hớng dẫn cách làm

- Gọi HS đọc từ đã điền hoàn chỉnh

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Tiến hành tơng tự trên

- Gọi HS đọc từ đã điền hoà

3 Củng cố- dặn dò 3'

- Nhận xét chung giờ học

- Dặn HS luyện viết các chữ viết

cha đúng trong bài

- 2 HS nhìn bảng đọc bài, lớp đọc thầm

- vuốt, bảo, nổi, lớp, ngoan, nào

- HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng

dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con

- HS nhìn bảng chép khổ thơ vào vở

- HS soát lỗi

- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- HS theo dõi

*Điền vần “uôt hay uôc”

- HS quan sát tranh và lựa chọn vần cần điền vào chỗ trống

- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn

- buộc tóc, chuột đồng

*Điền chữ “c” hay “k”

- túi kẹo, quả cam

Trang 7

tập viết

Tễ CHỮ HOA O, ễ, Ơ

I.Mục tiờu:

-Giỳp HS biết tụ chữ hoa O, ễ, Ơ.

-Viết đỳng cỏc vần uục, uụt, cỏc từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài,

con cừu, ốc bơu – chữ thường, cỡ vừa, đỳng kiểu, đều nột,

đưa bỳt theo đỳng quy trỡnh viết theo mẫu chữ trong vở tập

viết (Mỗi từ ngữ viết đợc ít nhất 1 lần)

II.Đồ dựng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết

học

-Chữ hoa: O, ễ, Ơ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong

vở tập viết)

-Cỏc vần và cỏc từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Cỏc hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,

chấm điểm 2 bàn học sinh

Gọi 4 em lờn bảng viết

Nhận xột bài cũ.

2.Bài mới :

Hướng dẫn tụ chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sỏt và nhận xột:

Nhận xột học sinh viết bảng con.

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giỏo viờn nờu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện:

+ Đọc cỏc vần và từ ngữ cần viết.

+ Quan sỏt vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và

vở tập viết của học sinh.

+ Viết bảng con.

Học sinh mang vở tập viết để trờn bàn cho giỏo viờn kiểm tra.

4 học sinh viết trờn bảng, lớp viết bảng con cỏc từ: con cúc, cỏ lúc, quần soúc, đỏnh moúc.

Học sinh quan sỏt chữ hoa O, ễ, Ơ trờn bảng phụ và trong vở tập viết.

Viết bảng con.

Học sinh đọc cỏc vần và từ ngữ ứng dụng, quan sỏt vần và từ ngữ trờn bảng phụ và trong vở tập viết.

Trang 8

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập.

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hồn thành bài viết tại

lớp.

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình

tơ chữ O, Ơ, Ơ.

Thu vở chấm một số em.

Nhận xét tuyên dương.

5.Dặn dị: Viết bài ở nhà phần B, xem bài

mới.

Viết bảng con.

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết.

Nêu nội dung và quy trình tơ chữ hoa, viết các vần và từ ngữ.

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt.

Thø s¸u ngµy 9 th¸ng 4 n¨m 2010

Thể dục

BÀI: Trß ch¬i - vËn déng I.Mục tiêu:

-Tiếp tục chuyền cầu theo nhĩm 2 người (B»ng b¶ng c¸ nh©n

hoỈc vỵt gç)

-Bíc ®Çu biÕt c¸ch ch¬i trß ch¬i (KÕt hỵp víi vÇn ®iƯu)

II.Chuẩn bị:

-Dọn vệ sinh nơi tập Chuẩn bị cịi và một số quả cầu cho đủ

mỗi học sinh mỗi quả

-Chuẩn bị vợt, bảng nhỏ, bìa cứng … để chuyền cầu

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mở đầu:

Thổi cịi tập trung học sinh.

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học: 1 – 2

phút.

Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa

hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m.

2.Phần cơ bản:

Trị chơi: “Kéo cưa lừa xẻ” 8 – 10 phút

Dạy cho các em cách đọc 1 trong 2 bài vần

điệu Cho học sinh chơi kết hợp cĩ vần điệu.

Chuyền cầu theo nhĩm 2 người 8 – 10 phút.

3.Phần kết thúc :

GV dùng cịi tập hợp học sinh.

Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc và hát: 1

-2 phút.

Ơn động tác vươn thở và điều hồ của bài thể

dục, mỗi đợng tác 2 x 8 nhịp.

Giáo viên hệ thống bài học 1 – 2 phút.

4.Nhận xét giờ học.

Dặn dị: Thực hiện ở nhà.

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động.

HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng.

Học sinh thực hiện theo đội hình vịng trịn và theo hướng dẫn của lớp trưởng Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên.

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng.

Ơn động tác vươn thở và điều hồ của bài thể dục, mỗi đợng tác 2 x 8 nhịp Học sinh lắng nghe

Thực hiện ở nhà.

Trang 9

toán

Cộng- trừ trong phạm vi 100

(không nhớ)

I.Mục tiờu : Giỳp học sinh:

-Biết cộng, trừ các số có 2 chữ số không nhớ;

-Cộng, trừ nhẩm; nhận biết bớc đầu về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

-Giải đợc bài toán có lời văn trong phạm vi các phép tính đã học

II.Đồ dựng dạy học:

- Bộ đồ dựng toỏn 1

- Cỏc bú mỗi bú 1 chục que tớnh và cỏc que tớnh rời

- Cỏc tranh vẽ trong SGK

III.Cỏc hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tờn bài cũ.

Gọi học sinh nờu cỏc ngày trong 1 tuần?

Những ngày nào đi học, những ngày nào nghỉ

học?

Nhận xột KTBC.

2.Bài mới :

Giới thiệu.

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu của bài rồi tớnh

nhẩm và nờu kết quả.

Bài 2: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

Cho học sinh giải VBT rồi chữa bài trờn bảng

lớp.

Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

Cho học sinh đọc đề và nờu túm tắt bài toỏn rồi

giải vào VBT và nờu kết quả.

Bài 4: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

Học sinh tự giải vào VBT và nờu kết quả.

4.Củng cố, dặn dũ:

Nhận xột tiết học, tuyờn dương.

2 học sinh nờu

Học sinh nờu kết quả và nờu mối quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ thụng qua cỏc vớ dụ cụ thể.

Học sinh giải VBT rồi chữa bài trờn bảng lớp.

Giải Hai bạn cú tất cả là:

35 + 43 = 78 (que tớnh)

Đỏp số: 78 que tớnh Giải

Lan hỏi được là:

68 – 34 = 34 (bụng hoa)

Đỏp số: 34 bụng hoa Thực hành ở nhà.

Trang 10

Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết sau.

tập đọc

Ngời bạn tốt

I.Mục tiờu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: liền, sửa lại,

ngượng

nghịu Tập đọc cỏc đoạn đối thoại

Biết ngắt, nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu

2 Hiểu nội dung bài: Thỏi độ giỳp đỡ bạn hồn nhiờn chõn thành

của Nụ và Hà Nụ và Hà là những người bạn tốt

Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)

II.Đồ dựng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Cỏc hoạt động dạy học :

1.KTBC : Học sinh đọc bài: “Mốo con đi

học” và trả lời cỏc cõu hỏi SGK

GV nhận xột chung

2.Bài mới:

1 GV giới thiệu bài

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (cần đổi giọng

khi đọc cỏc cõu đối thoại)

+ Túm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:

Liền: (n ( l, iờn ( iờng), sửa lại: (s ( x)

Ngượng nghịu: (ương ( ươn)

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

 Cỏc em hiểu thế nào là ngượng

nghịu ?

3.Luyện đọc cõu:

Học sinh đọc từng cõu Sau đú nối tiếp

nhau đọc từng cõu

ý rốn cõu hội thoại cho học sinh

2 học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:

Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc

bổ sung

Ngượng nghịu: Khú chịu, gượng ộp, khụng thoả mỏi

Cỏc em thi đọc nối tiếp cõu theo dóy

Ngày đăng: 04/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w