-Viết đỳng cỏc vần uục, uụt, cỏc từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu – chữ thường, cỡ vừa, đỳng kiểu, đều nột, đưa bỳt theo đỳng quy trỡnh viết theo mẫu chữ trong vở tập viết.
Trang 1Tập đọc
Bài : Chuyện ở lớp (T 100 )
I Mục tiêu
1.- HS đọc trơn cả bài Luyện đọc đúng các từ ngữ : ở lớp, đứng dậy,
trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
- Hiểu nội dung bài : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp con đã ngoan
thế nào?
- Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)
II Đồ dùngdạy học
GV: SGK.
HS : SGK, đọc bài, bảng con.
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra 5'
- Đọc bài Chú công
- Sau hai, ba năm đuôi chú công có màu sắc nh thế nào ?
2 Bài mới 30'
a Giới thiệu bài
b Nội dung bài
GV HS
* HĐ1: Luyện đọc
- Đọc mẫu toàn bài
- Bài thơ gồm có mấy khổ thơ, mỗi
dòng thơ có mấy chữ ?
- Yêu cầu HS tìm tiếng, từ trong bài có
chứa âm đ, v, tr, b đứng đầu
- Luyện đọc tiếng, từ :
GV gạch chân tiếng, từ khó yêu cầu
HS đọc
- Luyện đọc câu : Cho HS luyện đọc
từng câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ
ngữ cần nhấn giọng
- Luyện đọc đoạn , cả bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo khổ thơ
* Giải lao 5/
- Gọi HS đọc câu bất kì trong bài
- Tổ chức thi đọc
- Đọc cả bài
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
* HĐ2:Ôn các vần uôt, uôc
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập
trong SGK
- Tìm tiếng trong bài có vần uôt ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc,
uôt ?
Tiết 2
* HĐ 1: Đọc SGK (7')
- GV chú ý sửa chữa cách đọc cho HS
* HĐ 2 : Tìm hiểu bài(10 ')
- theo dõi
- có 3 khổ thơ, mỗi dòng thơ có 5 chữ
* Tổ 1
- đ/ l : đứng dậy, ở lớp
* Tổ 2
tr : trêu
*Tổ 3
- b/ v : bôi bẩn, vuốt tóc
- HS luyện đọc cá nhân, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- 1 HS đọc toàn bộ các từ
- HS nối nhau đọc từng câu
- Từng nhóm 3 em đọc nối tiếp theo khổ thơ
- Thi đọc nối tiếp từng dòng thơ
- 3 HS thi đọc khổ thơ
- 1 HS đọc toàn bài- nhận xét
- đọc đồng thanh
- 1; 2 em đọc cá nhân, lớp đọc thầm
- HS tìm tiếng trong bài có vần uôt ( vuốt)
- uôc : cuốc đất, thuốc bổ, buộc dây,…
- uôt : tuốt lúa, nuốt cơm, nuột nà,…
- HS đọc từ
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp khổ thơ
- 1 HS đọc toàn bài
Trang 2- Gọi HS đọc 2 khổ thơ đầu
- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những
chuyện gì ở lớp ?
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
- Em hiểu ý mẹ nh thế nào ?
* Nghỉ giải lao (5' )
* Luyện đọc lại 7'
- Tổ chức thi đọc
HĐ 3 : Thực hành luyện nói 8'
- Nêu yêu cầu luyện nói ?
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK hỏi
và trả lời theo cặp
- Bạn nhỏ đã làm đợc những việc gì
ngoan?
- Yêu cầu đóng vai mẹ, con
- Nhận xét bổ sung
3 Củng cố - dặn dò (3' )
- Bài thơ đó nói về điều gì ?
- Về nhà đọc trớc bài : Mèo con đi
học
- Bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng cứ trêu con, bạn Mai giây đầy mực,
- Mẹ chẳng nhớ nổi đâu,
- Nói mẹ nghe ở lớp
- Con đã ngoan thế nào?
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp 3 khổ thơ
- Thi đọc toàn bài thơ
- Hãy kể với cha mẹ hôm nay ở lớp con đã ngoan thế nào ?
- Bạn nhỏ chăm học bài, ngồi trật tự, bạn đeo lại cặp cho bạn khác, bạn đợc điểm 10
- HS đóng vai theo cặp
- Một số nhóm thể hiện trớc lớp + Mẹ : Con kể xem ở lớp con đã ngoan thế nào ?
+ Con : Mẹ ơi, hôm nay con làm trực nhật, lau bảng sạch cô giáo khen con
+ Mẹ : Con ngoan quá nhỉ !
Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
Toán
Phép trừ trong phạm vi 100 (T159).
( Trừ không nhớ)
I Mục tiêu
Bớc đầugiúp HS :
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số không nhớ ( dạng
65 - 30 và 36 - 4 )
II Đồ dùng dạy học
GV : Tranh SGK, các bó, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que tính
rời, bảng phụ
HS : Bảng con, SGK, giấy nháp, bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra 4'
Tính : 67 - 22 = 45 56 - 16 = 40 42 - 42 = 0
2 Bài mới 33'
a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
Trang 3HĐ1: Giới thiệu cách làm tính trừ
*Phép trừ dạng 65 - 30
Bớc 1 GV hớng dẫn HS thao tác trên
các que tính
- GV hớng dẫn HS
- GV gài 65 que tính trên bảng gài
giống SGK/ 159
- GV nói và viết vào bảng có 6 bó,
viết 6 ở cột chục, có 5 que tính rời viết
5 ở cột đơn vị
- GV hớng dẫn HS
- GV gài 30 que tính trên bảng gài
giống SGK/ 159
- GV nói và viết vào bảng có 3 bó,
viết 3 ở cột chục, dới 6, có 0 que tính
rời viết 0 ở cột đơn vị, dới 5
- GV nói thao tác tách ra 3 bó và 0
que tơng ứng với phép tính trừ
- GV hớng dẫn HS thao tác tách các
bó que tính với nhau và các que tính
rời với nhau Số que tính còn lại 3 bó
và 5 que tính rời
- GV nói và viết 3 ở cột chục, viết 5 ở
cột đơn vị vào các dòng ở cuối bảng
* Bớc 2 : Hớng dẫn kĩ thuật làm tính
trừ
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép
tính
- Nh vậy 65 - 30 = 35
- GV gọi vài HS nhắc lại cách trừ
*Trờng hợp phép trừ dạng 36 - 4
- GV hớng dẫn ngay cho HS cách đặt
tính và làm tính trừ lu ý khi đặt tính 4
thẳng cột với 6 ở hàng đơn vị Khi tính
từ hàng đơn vị sang hàng chục
HĐ 2: Thực hành
- Nêu yêu cầu bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
- Chữa bài
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
- Chữa bài cho HS nêu cách đặt tính
và tính
- Nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu HS làm bài trên phiếu bài
tập
- Nhận xét chữa bài
- Yêu cầu HS giải thích vì sao em điền
đúng, vì sao em điền sai
- Nêu yêu cầu bài tập 3
- HS lấy 6 bó, mỗi bó 1 chục que tính đặt bên trái, 5 que tính rời đặt bên phải
- HS tiến hành tách 65 que tính ( gồm 6 bó chục
và 5 que tính rời ), xếp 3 bó ở bên trái phía dới các bó đã xếp trớc, các que tính rời ở bên phải phía dới các bó và que tính rời đã xếp trớc
Chục Đơn vị 6
- 3 5 0
3 5
35 30
65
−
B,
32 4
36
−
Bài 1/ 159 a Tính
32 50
82
−
35 40
75
−
28 20
48
−
b
64 4
68
−
35 2
37
−
30 3
33
−
Bài 2/ 159 : Đúng ghi đ, sai ghi s
50 5
57
−
52 5
57
−
52 5
57
−
Bài 3/159 : Tính nhẩm
s
Trang 4- Nêu cách trừ nhẩm
- Tổ chức HS nhẩm miệng, nêu kết quả
- Nhận xét - Chữa bài
3 Củng cố dặn dò 3‛
- Cho HS nhắc
lại cách đặt tính và thực hiện tính
- Dặn HS làm bài vở bài tập
66 - 60 = 6 58 - 4 = 54
78 - 50 = 28 58 - 8 = 50
Thứ t ngày 7 tháng 4 năm 2010
Tự nhiên - xã hội
Trời nắng , trời ma
I Mục tiêu
Giúp HS biết : -Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tợng thời tiết: Nắng, ma
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, ma
II Đồ dùng dạy học
- Thày : tranh , ảnh Trò : su tầm tranh ảnh
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra 4'
- Em đã chăm sóc các con vật nuôi nh thế nào ?
2 Bài mới 28'
a Giới thiệu bài b.Tìm hiểu bài
Hoạt động 1 : Làm việc với tranh
ảnh Chia lớp thành các nhóm Yêu cầu HS phân loại những tranh
ảnh các em dã su tầm đợc mang đến lớp để riêng tranh ảnh về trời nắng và
để riêng tranh ảnh về trời ma
* GV kết luận
- Khi trời nắng , bầu trời trong xanh,
có mây trắng Mặt trới sáng chói,nắng vàng chiếu xuống mọi cảnh vật đờng phố khô ráo
- Khi trời ma , có nhiều giọt nớc rơi xuống bần trời phủ đầy mây xám nên
HS phân loại tranh ảnh theo nhóm trời nắng và trời ma
- Đại diện nhóm lên trình bày về tranh ảnh trời nắng và trời ma trớc lớp
HS thảo luận
- Đi dới trời nắng ,phải đội mũ nón
để không bị ốm
- Đi dới trời ma , phải nhớ mặc áo ma , ội nón hoặc che ô
Trang 5thờng không nhìn thấy mặt trời , nớc
ma làm ớt cây đờngf phố , có cây và
mọi vật và mọi vật ở ngoài trời
Hoạt động 2 : Thảo luận
+ Tại sao khi đi dới trời nắng , bạn
phải đội mũ nón ?
+ Để không bị ớt khi đi dới trời ma
bạn phải nhớ làm gì?
* GV kết luận
3 Củng cố dặn dò 3'
- Quan sát bầu trời khi trời ma
và khi trời nắng
- Chuẩn bị bài tiết sau
Chính tả
Bài : Chuyện ở lớp
I Mục tiêu
- HS nhìn sách hoặ bảng chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ
cuối bài Chuyện ở lớp ( 20 chữ trong khoảng 10 phút)
- Điền đúng vần uôt hay uôc ; điền chữ c hay k vào chỗ trống
- Bài tập 2,3 (SGK)
II Đồ dùng dạy học
GV : Bảng phụ viết sẵn khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp; nội dung các bài tập 2,3
HS : Vở chính tả, bảng con
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra 5'
- Viết , đọc : boong tàu, ngôi nhà, nghe nhạc
Trang 62 Bài mới 33'
a Giới thiệu bài
b Nội dung bài
HĐ 1:Hớng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ đã viết khổ thơ
-Trong khổ thơ này những từ ngữ
nào dễ viết sai ?
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho
bạn
- GV hớng dẫn các em cách ngồi
viết, cách cầm bút, cách trình bày
cho đúng khổ thơ, cách viết hoa đầu
mỗi dòng thơ
- Yêu cầu HS chép bài vào vở
- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để HS soát lỗi và chữa bài
bằng bút chì trong vở
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau và
sửa lỗi cho nhau ra bên lề vở
HĐ 2: Chấm và chữa lỗi
- GV chấm điểm một số bài của HS
- GV nhận xét - chữa một số lỗi HS
hay mắc
HĐ 3: Hớng dẫn HS làm bài tập
chính tả
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội
dung bài tập, hớng dẫn cách làm
- Gọi HS đọc từ đã điền hoàn chỉnh
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Tiến hành tơng tự trên
- Gọi HS đọc từ đã điền hoà
3 Củng cố- dặn dò 3'
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS luyện viết các chữ viết
cha đúng trong bài
- 2 HS nhìn bảng đọc bài, lớp đọc thầm
- vuốt, bảo, nổi, lớp, ngoan, nào
- HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng
dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con
- HS nhìn bảng chép khổ thơ vào vở
- HS soát lỗi
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- HS theo dõi
*Điền vần “uôt hay uôc”
- HS quan sát tranh và lựa chọn vần cần điền vào chỗ trống
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn
- buộc tóc, chuột đồng
*Điền chữ “c” hay “k”
- túi kẹo, quả cam
Trang 7
tập viết
Tễ CHỮ HOA O, ễ, Ơ
I.Mục tiờu:
-Giỳp HS biết tụ chữ hoa O, ễ, Ơ.
-Viết đỳng cỏc vần uục, uụt, cỏc từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài,
con cừu, ốc bơu – chữ thường, cỡ vừa, đỳng kiểu, đều nột,
đưa bỳt theo đỳng quy trỡnh viết theo mẫu chữ trong vở tập
viết (Mỗi từ ngữ viết đợc ít nhất 1 lần)
II.Đồ dựng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết
học
-Chữ hoa: O, ễ, Ơ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong
vở tập viết)
-Cỏc vần và cỏc từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Cỏc hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,
chấm điểm 2 bàn học sinh
Gọi 4 em lờn bảng viết
Nhận xột bài cũ.
2.Bài mới :
Hướng dẫn tụ chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sỏt và nhận xột:
Nhận xột học sinh viết bảng con.
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giỏo viờn nờu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện:
+ Đọc cỏc vần và từ ngữ cần viết.
+ Quan sỏt vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và
vở tập viết của học sinh.
+ Viết bảng con.
Học sinh mang vở tập viết để trờn bàn cho giỏo viờn kiểm tra.
4 học sinh viết trờn bảng, lớp viết bảng con cỏc từ: con cúc, cỏ lúc, quần soúc, đỏnh moúc.
Học sinh quan sỏt chữ hoa O, ễ, Ơ trờn bảng phụ và trong vở tập viết.
Viết bảng con.
Học sinh đọc cỏc vần và từ ngữ ứng dụng, quan sỏt vần và từ ngữ trờn bảng phụ và trong vở tập viết.
Trang 83.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hồn thành bài viết tại
lớp.
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình
tơ chữ O, Ơ, Ơ.
Thu vở chấm một số em.
Nhận xét tuyên dương.
5.Dặn dị: Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới.
Viết bảng con.
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết.
Nêu nội dung và quy trình tơ chữ hoa, viết các vần và từ ngữ.
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt.
Thø s¸u ngµy 9 th¸ng 4 n¨m 2010
Thể dục
BÀI: Trß ch¬i - vËn déng I.Mục tiêu:
-Tiếp tục chuyền cầu theo nhĩm 2 người (B»ng b¶ng c¸ nh©n
hoỈc vỵt gç)
-Bíc ®Çu biÕt c¸ch ch¬i trß ch¬i (KÕt hỵp víi vÇn ®iƯu)
II.Chuẩn bị:
-Dọn vệ sinh nơi tập Chuẩn bị cịi và một số quả cầu cho đủ
mỗi học sinh mỗi quả
-Chuẩn bị vợt, bảng nhỏ, bìa cứng … để chuyền cầu
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mở đầu:
Thổi cịi tập trung học sinh.
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học: 1 – 2
phút.
Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa
hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m.
2.Phần cơ bản:
Trị chơi: “Kéo cưa lừa xẻ” 8 – 10 phút
Dạy cho các em cách đọc 1 trong 2 bài vần
điệu Cho học sinh chơi kết hợp cĩ vần điệu.
Chuyền cầu theo nhĩm 2 người 8 – 10 phút.
3.Phần kết thúc :
GV dùng cịi tập hợp học sinh.
Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc và hát: 1
-2 phút.
Ơn động tác vươn thở và điều hồ của bài thể
dục, mỗi đợng tác 2 x 8 nhịp.
Giáo viên hệ thống bài học 1 – 2 phút.
4.Nhận xét giờ học.
Dặn dị: Thực hiện ở nhà.
Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động.
HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng.
Học sinh thực hiện theo đội hình vịng trịn và theo hướng dẫn của lớp trưởng Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên.
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng.
Ơn động tác vươn thở và điều hồ của bài thể dục, mỗi đợng tác 2 x 8 nhịp Học sinh lắng nghe
Thực hiện ở nhà.
Trang 9toán
Cộng- trừ trong phạm vi 100
(không nhớ)
I.Mục tiờu : Giỳp học sinh:
-Biết cộng, trừ các số có 2 chữ số không nhớ;
-Cộng, trừ nhẩm; nhận biết bớc đầu về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Giải đợc bài toán có lời văn trong phạm vi các phép tính đã học
II.Đồ dựng dạy học:
- Bộ đồ dựng toỏn 1
- Cỏc bú mỗi bú 1 chục que tớnh và cỏc que tớnh rời
- Cỏc tranh vẽ trong SGK
III.Cỏc hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi tờn bài cũ.
Gọi học sinh nờu cỏc ngày trong 1 tuần?
Những ngày nào đi học, những ngày nào nghỉ
học?
Nhận xột KTBC.
2.Bài mới :
Giới thiệu.
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu của bài rồi tớnh
nhẩm và nờu kết quả.
Bài 2: Học sinh nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh giải VBT rồi chữa bài trờn bảng
lớp.
Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh đọc đề và nờu túm tắt bài toỏn rồi
giải vào VBT và nờu kết quả.
Bài 4: Học sinh nờu yờu cầu của bài:
Học sinh tự giải vào VBT và nờu kết quả.
4.Củng cố, dặn dũ:
Nhận xột tiết học, tuyờn dương.
2 học sinh nờu
Học sinh nờu kết quả và nờu mối quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ thụng qua cỏc vớ dụ cụ thể.
Học sinh giải VBT rồi chữa bài trờn bảng lớp.
Giải Hai bạn cú tất cả là:
35 + 43 = 78 (que tớnh)
Đỏp số: 78 que tớnh Giải
Lan hỏi được là:
68 – 34 = 34 (bụng hoa)
Đỏp số: 34 bụng hoa Thực hành ở nhà.
Trang 10Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết sau.
tập đọc
Ngời bạn tốt
I.Mục tiờu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: liền, sửa lại,
ngượng
nghịu Tập đọc cỏc đoạn đối thoại
Biết ngắt, nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu
2 Hiểu nội dung bài: Thỏi độ giỳp đỡ bạn hồn nhiờn chõn thành
của Nụ và Hà Nụ và Hà là những người bạn tốt
Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)
II.Đồ dựng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Cỏc hoạt động dạy học :
1.KTBC : Học sinh đọc bài: “Mốo con đi
học” và trả lời cỏc cõu hỏi SGK
GV nhận xột chung
2.Bài mới:
1 GV giới thiệu bài
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (cần đổi giọng
khi đọc cỏc cõu đối thoại)
+ Túm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
Liền: (n ( l, iờn ( iờng), sửa lại: (s ( x)
Ngượng nghịu: (ương ( ươn)
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Cỏc em hiểu thế nào là ngượng
nghịu ?
3.Luyện đọc cõu:
Học sinh đọc từng cõu Sau đú nối tiếp
nhau đọc từng cõu
ý rốn cõu hội thoại cho học sinh
2 học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:
Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc
bổ sung
Ngượng nghịu: Khú chịu, gượng ộp, khụng thoả mỏi
Cỏc em thi đọc nối tiếp cõu theo dóy