1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 5 - tuần 30 đã sửa

20 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giúp học ính củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, chuyển đổi các số đo diện tích với các đơn vị đo thông dụng, viết số đo diện tích dới dạng số thập phân.. - Giáo viên nhắc

Trang 1

Tuần 30

Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2009

Chào cờ Nội dung Tổng đội + Hiệu trởng

Tập đọc Thuần phục s tử

I Mục tiêu:

- Đọc lu loát bài văn với giọng đọc phù hợp với nội dung từng đoạn

- Từ ngữ: Thuần phục

- Nội dung: Kiên nhẫn, dịu dàng, thông minh là đức tính làm nên sức mạnh của ngời phụ nữ, giúp họ bảo vệ hạnh phúc gia đình

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép đoạn 3

III Các hoạt động dạy học:

2’

3’

25’

1 ổn định:

2 Kiểm tra: ? Học sinh nối tiếp đọc bài Con gái.

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

a) Luyện đọc

- Hớng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp

rèn đọc đúng và giải nghĩa từ

- Giáo viên đọc mẫu

b) Hớng dẫn học sinh tìm hiểu bài

? Ha-li-ma đến gặp gị giáo sĩ để làm

gì?

? Vị giáo sĩ ra điều kiện thế nào?

? Vì sao khi nghe điều kiện của giáo sĩ,

Ha-li-ma sợ toát mồ hôi, vừa đi vừa

khó?

? Ha-li- ma đã nghĩ ra cách gì để làm

thân với s tử?

? Ha- li- ma đã lấy 3 sợi lông Bờm của

s tử nh thế nào?

? Vì sao, khi gặp ánh mắt của Ha-li-ma

con s tử đang giận giữ “bỗng cụp mắt

xuống, rồi lẳng lặng bỏ đi”

? Theo vị giáo sĩ, điều gì làm nên sức

mạnh của ngời phụ nữ?

? Nêu ý nghĩa bài

c) Đọc diễn cảm

? Học sinh đọc nối tiếp

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 3- hớng dẫn

học sinh luyện đọc

- Giáo viên đánh giá

- 5 học sinh đọc nối tiếp 5 đoạn

- Rèn đọc đúng và đọc chú giải

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- 1- 2 học sinh đọc toàn bài

- Học sinh theo dõi

- Nàng muốn vị giáo sĩ cho lời khuyên: Làm cách nào để chồng nàng hết cau có,

- Nếu Ha-li-ma lấy đợc 3 sợi lông bờm của một con s tử sống, giáo sĩ sẽ nói cho nàng bí quyết

- Vì điều kiện giáo sĩ đa ra không thể thực hiện đợc Đến gần s tử đã khó, nhổ

3 sợi lông bờm của nó lại càng khó

- Tối đến nàng ôm một con cừu non vào rừng … có hôm còn nằm cho nàng chải

bộ lông bờm sau gáy

- Một tối, khi s tử đã no nê, ngoan ngoãn nằm bên chân nàng, Ha-li-ma bền khấn

bỏ đi

- Vì ánh mắt dịu hiền của Ha-li-ma làm

s tử không thể tức giận đợc

- Trí thông minh, lòng kiên nhẫn và sự dịu dàng

- Học sinh nối tiếp nêu

- 5 học sinh đọc nối tiếp- củng cố

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Thi đọc trớc lớp

3’

2’

4 Củng cố: - Hệ thống nội dung bài.

- Liên hệ - nhận xét

5 Dặn dò: Học bài

Toán

ôn tập về đo diện tích

I Mục tiêu:

Trang 2

- Giúp học ính củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, chuyển đổi các số đo diện tích với các đơn vị đo thông dụng, viết số đo diện tích dới dạng số thập phân

- Vận dụng làm bài tập có liên quan

- Học sinh chăm chỉ ôn luyện

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: 2’

2 Kiểm tra: 3’ ? 4 học sinh làm bài tập 4.

3 Bài mới: 25’ Giới thiệu bài.

Bài 1: Học sinh tự làm cá nhân

- Giáo viên nhận xét, chữa

Bài 2: Học sinh làm cá nhân

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 3: Học sinh tự làm cá nhân

- Giáo viên chấm, chữa

- Học sinh làm cá nhân, 1 học sinh làm bảng dới lớp điền cho đầy đủ vào bảng đơn vị đo diện tích

- Học sinh làm cá nhân, đổi vở soát lỗi

a) 1 m2 = 100 dm2 = 10000 cm2

= 1000 000 mm2

1 ha = 10 000 m2

1 km2 = 100 ha = 1 000 000m2

b) 1 m2 = 0,01 dm2 1m2 = 0,000 001 km

1 m2 = 0,0001 km2 1 ha = 0,01 km2

= 0,0001 ha 4 ha = 0,04 km2

- Học sinh làm cá nhân, chữa bảng

a) 65000 m2 = 6,5 ha b) 6 km2 = 600 ha

846 000 m2 = 84,6 ha 9,2 km2 = 920 ha

5000 m2 = 0,5 ha 0,3 km2 = 30 ha

4 Củng cố: - Hệ thống nội dung.

- Liên hệ- nhận xét

5 Dặn dò: - Về học bài

Lịch sử Xây dựng nhà máy thuỷ điện hoà bình

I Mục tiêu:

- Học sinh nêu đợc: Việc xây dựng nhà máy Thuỷ Điện Hoà Bình đáp ứng yêu cầu xây dựng đất nớc sau ngày giải phóng

- Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình là một trong những thành tựu nối bật của công cuộc xây dựng CN XH ở nớc ta sau năm 1975

- Học sinh hững thú học bộ môn

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ hành chính Việt Nam

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

2’

3’

25’

1 ổn định:

2 Kiểm tra: ? Quốc hội khoá VI có những quyết định trọng đại gì?

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Yêu cầu cần thiết xây

dựng nhà máy thuỷ điện Hoà Bình

? Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam

sau khi thống nhất đất nớc là gì?

? Nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình đợc

xây dựng vào năm nào? Trong thời

gian bao lâu?

? Ai là ngời cộng tác với chúng ta xây

dựng nhà máy này?

? Chỉ vị trí nhà máy trên bản đồ

* Hoạt động 2: Tinh thần lao động

khẩn trơng, dũng cảm, trên công trờn

- Học sinh thảo luận, đọc sgk

- … có nhiệm vụ xây dựng đất nớc tiến lên chủ nghĩa xã hội

- … chính thức khởi công xây dựng vào ngày 6/11/1979 tại tỉnh Hòa Bình và sau

15 năm lao động vất vả nhà máy đợc hoàn thành

- Chính phủ Liên Xô là ngời cộng tác, giúp đỡ chúng ta Xây dựng nhà máy này

- Học sinh lên chỉ

- Trình bày 1 nhóm/ 1 ý

Trang 3

? Cho biết trên công trờng xây dựng

nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình công

nhân Việt Nam và các chuyên gia Liên

Xô đã làm việc nh thế nào?

Hoạt động 3: Đóng góp của nhà máy

thuỷ điện Hoà Bình

? Việc làm hồ, đắp đập, ngăn nớc sông

Đà để xây dựng nhà máy Thuỷ điện

Hoà Bình có tác động nh thế nào vào

chống lũ lụt

? Điện đã góp phần vào sản xuất và đời

sống của nhân dân nh thế nào?

* Bài học: sgk

- … họ làm việc cần mẫn, kể cả vào ban

đêm Hơn 3 vạn ngời và hàng vạn xe cơ giới làm việc hối hả Dù khó khắn thiếu thốn và có cả hi sinh nhng …

Ngày 4/4/1994, Tổ máy số 8, tổ máy cuối cùng đã hoà vào lới điện quốc gia

- Học sinh đọc sgk- suy nghĩ- trả lời

- … góp phần tích cực vào việc chống lũ lụt cho đồng bằng Bắc Bộ

- … cung cấp điện từ Bắc vào Nam Từ núi rừng đến Đồng bằng, nông thôn đến thành phố Phục vụ đời sống và sản xuất của nhân dân ta

- Học sinh nối tiếp đọc

3’

2’

4 Củng cố: - Hệ thống nội dung bài.

- Liên hệ - nhận xét

5 Dặn dò: Về học bài

Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết kể tự nhiên bằng lời kể của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài

- Hiểu và biết trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

Tranh, ảnh, báo, … viết về nữ anh hùng, các phụ nữ có tài

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:2’

2 Kiểm tra bài cũ: 3’

Kể một đoạn văn của câu chuyện lớp trởng lớp tôi, trả lời câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện?

3 Bài mới:25’ a) Giới thiệu bài:

b) Giáo viên kể:

* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài

Đề bài: Kể hcuyện em đã nghe, đã đọc về một nữ anh hùng, hoặc một phụ nữ có

tài

- Giáo viên gạch chân những từ trọng tâm

- Học sinh yêu cầu đề  đọc gợi ý trong sgk

- Học sinh đọc thầm ý 1

- Giáo viên nhắc: Các em nên kể chuyện về những nữ anh hùng hoặc những phụ nữ

có tài qua những câu chuyện đã nghe hoặc đã đọc ngoài nhà trờn

- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

* Hoạt động 2: Học sinh thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- 1 học sinh đọc lại gợi ý 2

- Học sinh làm dàn ý nhanh ra nháp

- Kể nhóm đôi  trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Giáo viên nhắc: Kể tự nhiên, có thể kết hợp động tác, điệu bộ cho câu chuyện

thêm sinh động

- Học sinh thi kể trớc lớp

+ Từng nhóm cử đại diện kể- nêu ý nghĩa câu

chuyện

+ Lớp nhận xét

Trang 4

- Giáo viên nhận xét và cho điểm.

- Lớp bình chọn bạn kể hay nhất

4 Củng cố- dặn dò:5’

- Nhận xét giờ học

- Xem đề bài trớc

Luyện Toán

ôn tập về đo diện tích

I Mục tiêu:

- Giúp học ính củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, chuyển đổi các số đo diện tích với các đơn vị đo thông dụng, viết số đo diện tích dới dạng số thập phân

- Vận dụng làm bài tập có liên quan

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: 2’

2 Kiểm tra: 3’

3 Bài mới: 25’ Giới thiệu bài.

Bài 1: Học sinh tự làm cá nhân

- Giáo viên nhận xét, chữa

Bài 2: Học sinh làm cá nhân

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 3: Học sinh tự làm cá nhân

- Giáo viên chấm, chữa

- Học sinh làm cá nhân, 1 học sinh làm bảng dới lớp điền cho đầy đủ vào bảng đơn vị đo diện tích

- Học sinh làm cá nhân, đổi vở soát lỗi

- Học sinh làm cá nhân, chữa bảng

- Lớp làm vở

4 Củng cố: - Hệ thống nội dung.

- Liên hệ- nhận xét

5 Dặn dò: - Về học bài

An toàn giao thông

Ôn tập bài 2 I/ Mục tiêu :

- Củng cố lại một số kỹ năng an toàn cho HS

- Ren ý thức tham gia giao thông

II/ Chuẩn bị :

Các biển báo, bài đã học

III/ Các hoạt động dạy học :

25’ 2 Bài mới :

- GV cho HS ôn lại các kiến thức đã học

- Chia nhóm tổ chức các hoạt động

- GV nhận xét, đánh giá

- HS chơi theo nhóm

- Thi giữa các nhóm 5’ 3 Củng cố, dặn dò :

- Tổng kết bài

- Nhận xét giờ

Thứ ba ngày 7 tháng 4 năm 2009

Mĩ thuật

Vẽ trang trí : Trang trí đầu báo tờng

(GV chuyên ngành dạy)

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: nam và nữ

I Mục đích, yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ: Biết từ ngữ chỉ những phẩm chất quan trọng nhất của nam, của nữ Giải thích nghĩa của các từ đó

Trang 5

2 Biết các thành ngữ, tục ngữ nói về Nam và nữ, về quan niệm bình đẳng

nam và nữ Xác định đợc thái độ đúng đắn: không coi thờng phụ nữ

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết những phẩm chất quan trọng nhất của nam và phụ nữ

III Các hoạt động dạy học:

5’

25’ 1 Kiểm tra bài cũ: 2 Dạy bài mới:

- Giáo viên hớng dẫn tìm ra những

phẩm chất quan trọng của cả nam

và nữ sau đó giải nghĩa

Bài 2:

- Giáo viên hớng dẫn làm bài

- Giáo viên nhận xét

+ Phẩm chất chung của 2 nhân vật

+ Phẩm chất riêng của 2 nhân vật

Bài 3:

- Giáo viên nhấn mạnh 2 yêu cầu

của bài tập

1 Nêu cách hiểu về câu tục ngữ

2 Tán thành câu a hay câu B và

giải thích tại sao?

- Giáo viên cho học sinh thuộc các

thành ngữ, tục ngữ trong bài

- 1 hoc sinh đọc yêu cầu bài tập 1

- Cả lớp đọc thầm rồi suy nghĩ trả lời

a) Đồng ý với những phẩm chất trên

b) Chọn những phẩm chất quan trọng nhất của nam hoặc nữ

+ Giải thích nghĩa của từ ngữ chỉ phẩm chất mà

em vừa chọn cho là quan trọng nhất

+ Dũng cảm: Dám đơng đầu với nguy hiểm + Năng nổ: Hoạt động hăng hái và chủ động + Dịu dàng: cảm giác dễ chịu, êm nhẹ

+ Cần mẫn: siêng năng và lanh lợi

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2

- Tìm những phẩm chất chung và riêng của 2 nhân vật trong truyện

- Cả 2 đều giàu tình cảm, biết quan tâm đến

ng-ời khác

+ Ma-ri-ô rất giàu nam tính, quyết đoán, mạnh

mẽ, cao thợng

+ Giu-li-ét-ta: dịu dàng ân cần, đầy nữ tính

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 3

- Câu a: Con trai hay con gái đều quý miễn là

có tình cảm, hiếu thảo với cha mẹ

- Câu b: chỉ có một con trai đợc xem là có con nhng có đến 10 con gái thì đợc xem nh là cha

có con

- Câu c: Trai, gái đều giỏi giang

- Câu d: Trai gái thanh nhã, lịch sự

- Em tán thành câu a vì câu a: thiể hiện 1 quan niệm đúng đắn: không coi thờng con gái

- Còn câu b: thể hiện quan niệm lạc hậu, sai trái: trọng con trai, khinh con gái

5’ 3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao bài về nhà

Toán

ôn tập về đo thể tích

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối, xăng- ti- mét khối viết số

đo thể tích dới dạng số thập phân, chuyển đổi số đo thể tích

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

2’

3’

25’

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên chữa bài 3 sgk.

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Làm miệng

- Gọi học sinh lên bảng làm - Đọc yêu cầu bài 1.a)

Trang 6

lớp làm vở.

- Nhận xét

3.3 Hoạt động 2: Làm nhóm

- Gọi học sinh lên nhận phiếu

(4 nhóm)

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Nhận xét

3.4 Hoạt động 3: Làm vở

- chấm vở

- Gọi lên bảng chữa

- Nhận xét, cho điểm

hiệu Quan hệ giữa các đơn vị đo liềnnhau Mét khối

Đề-xi-mét khối Xăng-ti-mét khối

m3

dm3

cm3

1 m3 = 1000 dm3 = 1000000

cm3

1 dm3 = 1000 cm3 ; 1 dm3 = 0,001 m2

1 cm3 = 0,001 dm3

b) Học sinh lần lợt trả lời câu hỏi

Đọc yêu cầu bài 2

1 m3 = 1000 dm3 1 dm3 = 1000 cm3

7,268 m3 = 7268 dm3 4,351 dm3 = 4351 cm3

0,5 m3 = 500 dm3 0,2 dm3 = 200 cm3

3 m32dm3 = 3002 dm3 1 dm3 9 cm3 = 1009 cm3

- Đọc yêu cầu bài 3

a) 6 m3272 dm3= 6,272 m3

2105 dm3 = 2,105 m3 3 m3 82 dm3 = 3,082 m3

b) 8 dm3439 cm3 = 8,439 dm3

3670 cm3 = 3,67 dm3 5 dm3 77 cm3 = 5,077 dm3

5’ 4 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

Khoa

Sự sinh sản của thú

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Bào thai của thú phát triển trong bụng mẹ

- So sánh, tìm ra sự khác nhau và giống nhau trong chu trình sinh sản của

thú và chim

- Kể tên một số loài thú thờng đẻ mỗi lứa một con, một số loài thú đẻ mỗi

lứa nhiều con

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

2’

3’

25’

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên trả lời câu hỏi.

? Nói về sự nuôi con của chim?

- Nhận xét

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Quan sát

- Giáo viên giao nhiệm vụ cho các nhóm

? Chỉ vào bào thai trong hình và cho biết

bào thai của thú đợc nuôi dạy ở đâu?

? Chỉ và nói tên một số bộ phận của thai

mà bạn nhìn thấy?

? Nhận xét gì về hình dạng của thú con

và thú mẹ?

? Thú con mới ra đời đợc thú mẹ nuôi

bằng gì?

- Nhận xét, chốt lại

3.3 Hoạt động 2: Làm với phiếu học tập

- Phát phiếu cho các nhóm

- Mời các đại diện lên trình bày

- Chia lớp làm 4 nhóm

- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát và trả lời câu hỏi

+ Bào thai của thú đợc nuôi dỡng trong cơ thể mẹ

+ Thai có đầu, mình, chân, … + Thú con giống mẹ nhng kích thớc, cân nặng nhỏ hơm thú mẹ nhiều

+ Thú con đợc thú mẹ nuôi bằng sữa

- Đại diện lên trình bày

+ Làm việc theo nhóm

- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình

Số con trong 1 lứa Tên động vật Thông thờng chỉ Trâu, bò, ngựa,

Trang 7

đẻ 1 con (không kể trờng hợp đặc biệt)

hơu, nai

2 con trở lên Hổ, s tử, chó,

mèo, chuột, lớn 5’ 4 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

Chính tả (Nghe- viết) Cô gái tơng lai

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nghe viết đúng chính tả bài “Cô gái của tơng lai”

- Tiếp tục luyện viết hoa tên các huân chơng, danh hiệu, giải thởng, biết một

số huân chơng của nớc ta

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết hoa tên các huân chơng, danh hiệu, giải

thởng

- Phiếu học nhóm

- ảnh minh hoạ tên 3 loại huân chơng trong sgk

III Các hoạt động dạy học:

2’

3’

25’

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng viết vào giấy nháp anh hùng lao động

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh nghe viết:

- Giáo viên đọc bài chính tả “Cô gái tơng

lai”

- Tìm nội dung bài

- Nhắc chú ý từ dễ sai

in-tơ-nét (từ mợn tiếng nớc ngoài)

ốt-xtrây-li-a (tên riêng nớc ngoài)

Nghị viện thanh niên (tên tổ chức)

- Giáo viên đọc chậm

- Giáo viên đọc chậm

- chấm, chữa bài

3.3 Hoạt động 2: Làm phiếu cá nhân

- Gọi 3 học sinh tiếp nối nhau lên bảng

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng

- Trao đổi phiếu làm kiểm tra

3.4 Hoạt động 3: Làm vở

- Học sinh theo dõi trong sgk

+ Bài giới thiệu Lan Anh là một bạn gái giỏi giang, thông minh, đợc xem là một trong những mẫu ngời của tơng lai

- Học sinh đọc thầm bài chính tả

- Học sinh viết bài

- Học sinh soát lỗi

- Đọc yêu cầu bài 2

+ Anh hùng lao động

+ Anh hùng lực lợng vũ trang

+ Huân chơng Sao vàng

+ Huân chơng Độc lập hạng Ba

+ Huân chơng lao động hạng Nhất + Huân chơng Độc lập hạng Nhất

- Đọc yêu cầu bài 3

a) Huân chơng cao quý nhất của nớc ta là Huân chơng Sao vàng

b) Huân chơng Quân công là huân chơng dành cho những tập thể và cá nhân lập nhiều thành tích xuất sắc trong chiến đấu và xây dựng quân đội

c) Huân chơng lao động là huân chơng dành cho những tập thể cá nhân lập thành tích xuất sắc trong lao động sản xuất

5’ 4 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

Trang 8

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

Mĩ thuật

Vẽ trang trí : Trang trí đầu báo tờng

(GV chuyên ngành dạy)

Toán

ôn tập về đo thể tích

I Mục tiêu:

- Củng cố quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối, xăng- ti- mét khối viết số

đo thể tích dới dạng số thập phân, chuyển đổi số đo thể tích

II Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

2’

3’

25’

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Làm miệng

- Gọi học sinh lên bảng làm

lớp làm vở

- Nhận xét

3.3 Hoạt động 2: Làm nhóm

- Nhận xét

3.4 Hoạt động 3: Làm vở

- chấm vở

- Gọi lên bảng chữa

- Nhận xét, cho điểm

- Đọc yêu cầu bài 1

a)

hiệu Quan hệ giữa các đơn vị đo liềnnhau Mét khối

Đề-xi-mét khối Xăng-ti-mét khối

m3

dm3

cm3

b) Học sinh lần lợt trả lời câu hỏi

Đọc yêu cầu bài 2

- HS làm bảng con

- Đọc yêu cầu bài 3

- Hs làm vở cá nhân

5’ 4 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

Luyện Tiếng Việt

Mở rộng vốn từ: nam và nữ

I Mục đích, yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ: Biết từ ngữ chỉ những phẩm chất quan trọng nhất của

nam, của nữ Giải thích nghĩa của các từ đó

2 Biết các thành ngữ, tục ngữ nói về Nam và nữ, về quan niệm bình đẳng

nam và nữ Xác định đợc thái độ đúng đắn: không coi thờng phụ nữ

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

5’

25’

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

- Giáo viên hớng dẫn tìm ra những

phẩm chất quan trọng của cả nam

và nữ sau đó giải nghĩa

Bài 2:

- Giáo viên hớng dẫn làm bài

- Giáo viên nhận xét

+ Phẩm chất chung của 2 nhân vật

- 1 hoc sinh đọc yêu cầu bài tập 1

- Cả lớp đọc thầm rồi suy nghĩ trả lời

a) Đồng ý với những phẩm chất trên

b) Chọn những phẩm chất quan trọng nhất của nam hoặc nữ

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2

- Tìm những phẩm chất chung và riêng của 2 nhân vật trong truyện

- Cả 2 đều giàu tình cảm, biết quan tâm đến

Trang 9

ng-+ Phẩm chất riêng của 2 nhân vật.

Bài 3:

- Giáo viên nhấn mạnh 2 yêu cầu

của bài tập

1 Nêu cách hiểu về câu tục ngữ

2 Tán thành câu a hay câu B và

giải thích tại sao?

- Giáo viên cho học sinh thuộc các

thành ngữ, tục ngữ trong bài

ời khác

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 3

- Hs làm vở/

5’ 3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao bài về nhà

Thứ t ngày 8 tháng 4 năm 2009

Tập đọc

Tà áo dài việt nam

(Trần Ngọc Thêm)

I Mục đích, yêu cầu:

1 Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài với giọng đọc nhẹ nhàng, cảm hứng ca ngợi, tự hào về chiếc áo dài Việt Nam

2 Hiểu nội dung bài: Sự hình thành chiếc áo dài tân thời từ chiếc áo dài cổ truyền, vẻ đẹp kết hợp giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo với phong cách hiện

đại phơng Tây của tà áo dài Việt Nam

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ “Thiếu nữ bên hoa huệ” sgk

III Các hoạt động dạy học:

5’

25’

A Kiểm tra bài cũ: Đọc bài “Thuần phục s tử”

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn học sinh luyện đọc:

a) Luyện đọc

- Giáo viên chia đoạn: 4 đoạn (mỗi lần

xuống dòng là 1 đoạn)

- Giáo viên đọc diễn cảm bài văn

b) Tìm hiểu bài

1 Tà áo dài có vai trò nh thế nào trong

trang phục của phụ nữ Việt Nam xa?

2 Chiếc áo dài tân thời khác chiếc áo

dài cổ truyền nh thế nào?

3 Vì sao áo dài đợc coi là biểu tợng cho

y phục truyền thống của Việt Nam?

4 Em có cảm nhận gì về vẻ đẹp của

ng-ời phụ nữ Việt Nam trong tà áo dài?

- Giáo viên tóm tắt ý chính

 Nội dung bài: Giáo viên ghi bảng

c) Luyện đọc diễn cảm

- Giáo viên hớng dẫn cả lớp đọc diễn

cảm một đoạn văn tiêu biểu

- Giáo viên nhận xét

- Một hoặc 2 học sinh khá, giỏi đọc cả bài

- Học sinh quan sát tranh sgk

- Học sinh nối tiếp nhau đọc theo 4

đoạn

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- 1, 2 học sinh đọc cả bài

- Phụ nữ Việt Nam xa hay mặc áo dài thẫm màu, chiếc áo dài làm cho phụ nữ trẻ nên tế nhị, kín đáo

- áo dài cổ truyền có hai loại: áo tứ thân và áo năm thân

- áo dài tân thời chỉ gồm 2 thân vải phía trớc và phía sau

- Chiếc áo dài có từ xa xa, đợc phụ nữ Việt Nam rất yêu thích vì hợp với tầm vóc, dáng vẻ của phụ nữ Việt Nam

- Khi mặc áo dài em thấy phụ nữ trở nên duyên dáng hơn, dịu dàng hơn, trông thớt tha, mềm mại hơn

- Học sinh đọc lại

- Một tốp 4 học sinh nối tiếp nhau đọc diễn cảm của bài văn

- Học sinh đọc diễn cảm

5’ 3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao bài về nhà

Trang 10

ôn tập về số đo diện tích và thể tích (T)

I Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập củng cố về:

- So sánh các số đo diện tích và thể tích

- Giải bài toán có liên quan đến tính diện tích, tính thể tích các hình đã học

II Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập toán 5 - Sách giáo khoa toán 5

III Các hoạt động dạy học:

5’

25’ 1 Kiểm tra bài cũ: 2 Bài mới: a) Giới thiệu bài.Học sinh chữa bài tập.

b) Giảng bài:

Bài 1:

- Giáo viên gọi học sinh lên

bảng chữa

- Giáo viên nhận xét

Bài 2:

- Giáo viên gọi học sinh lên

chữa bài

- Nhận xét chữa bài

Bài 3:

- Giáo viên gọi học sinh lên

chữa

- Giáo viên nhận xét chữa

bài

- Học sinh tự làm rồi chữa bài

a) 8m25 dm2 = 8,05 m2 b) 7 m3 5 dm3 = 7,005 m3

8m2 5 dm2 < 8,5 m27 m3 5 dm3 < 7,5 m3

8 m2 5 dm2 > 8,005 m2 2,94 dm3 > 2 dm3 94 cm3

- Học sinh tự tóm tắt rồi giải bài toán

Giải Chiều rộng của thửa ruộng là:

150 x

3

2 = 100 (m) Diện tích của thửa ruộng là:

150 x 100 = 15 000 (m2)

15 000 m2 gấp 100 m2 số lần là:

15 000 : 100 = 150 (lần)

Số tấn thóc thu đợc là:

60 x 150 = 9000 (kg)

9000 kg = 9 (tấn)

Đáp số: 9 tấn

- Học sinh nêu tóm tắt rồi giải bài toán

Giải Thể tích của bể nớc là:

4 x 3 x 2,5 = 30 (m3) Thể tích phần bể có chứa nớc là:

30 x 80 : 100 = 24 (m3) a) Số lít nớc chứa trong bể là:

24 m3 = 24 000 dm3 = 24 000 (lít) b) Diện tích đáy của bể là:

4 x 3 = 12 (m2) Chiều cao của mực nớc trong bể là:

24 : 12 = 2 (m)

Đáp số: a) 24000 lít b) 2 m 5’ 3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao bài về nhà

Tập làm văn

ôn tập về tả con vật

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Qua việc phân tích bài văn mẫu Chim hoạ mi hót, học sinh đợc củng cố hiểu biét về văn tả con vật (cấu tạo của bài văn tả con vật, nghệ thuật quan sát và các giác quan đợc sử dụng khi quan sát, những chi tiết miêu tả, biện pháp nghệ thuật so sánh hoặc nhân hoá)

- Viết đợc đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) tả hình dáng hoặc hoạt động của con vật mình yêu thích

II Chuẩn bị:

- Tờ phiếu viết cấu tạo 3 phần của bài văn tả con vật

Ngày đăng: 03/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữa. - GA lớp 5 - tuần 30 đã sửa
Bảng ch ữa (Trang 10)
Hình ảnh em thích? Vì sao? - GA lớp 5 - tuần 30 đã sửa
nh ảnh em thích? Vì sao? (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w