Thái độ: - Biết ơn, kính trọng Bác Hồ, quyết tâm học tốt II/ CHUẩN Bị Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn câu văn cần rèn đọc - Học sinh: SGK - Giới thiệu chủ điểm trong tháng
Trang 1Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 1 - Năm học 2010 - 2011
Tuần 1 Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: - Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số
2 Kĩ năng: - Củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về phân số: Đọc, viết phân số
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác
II/ CHUẩN Bị
- Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa
- Học sinh: Các tấm bìa nh hình vẽ trong SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
- Yêu cầu từng học sinh quan sát từng
tấm bìa và nêu:
- Vài học sinh nhắc lại cách đọc
- Làm tơng tự với ba tấm bìa còn lại
- Vài học sinh đọc các phân số vừa hình thành
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh - Từng học sinh thực hiện với các phân
số:
100
40
;4
3
;10
5
;3
- Giáo viên chốt lại chú ý 1 (SGK)
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số
với các số: 4 ; 15 ; 14 ; 65 - Từng học sinh viết phân số:
5
4
là kết quả của 4:510
12
là kết quả của 12:10
- Mọi số tự nhiên viết thành phân số
có mẫu số là gì? Cho ví dụ - mẫu số là 1
- (ghi bảng) 1
14
;1
15
;1
4
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số
với số 1 - Từng học sinh viết phân số:
Trang 217 17 ; 9 9 ; 1 1 - Số 1 viết thành phân số có đặc điểm nh thế nào? Cho ví dụ - tử số bằng mẫu số và khác 0 - Nêu VD: 12 12 ; 5 5 ; 4 4 - Yêu cầu học sinh viết thành phân số với số 0 - Từng học sinh viết phân số: 45
0 ; 5 0 ; 9 0 ;
- Số 0 viết thành phân số, phân số có đặc điểm gì? (ghi bảng) * Hoạt động 2: - Hoạt động cá nhân + lớp Phơng pháp: Thực hành - Hớng học sinh làm bài tập - Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập - Từng học sinh làm bài vào vở bài tập - Lần lợt sửa từng bài tập - Đại diện mỗi tổ làm bài trên bảng (nhanh, đúng) 2’ * Hoạt động 3: - Hoạt động cá nhân + lớp Phơng pháp: Thực hành - Tổ chức thi đua: -
100
8 17
1= = = -
0 100
99
0 = = = -
36 ;
99 = = -
5 ;
1 ;
0 = = -
8 : 6 = - Thi đua ai giải nhanh bài tập giáo viên ghi sẵn ở bảng phụ - Nhận xét cách đọc 1’ 5 Tổng kết - dặn dò: - Làm bài nhà : - Chuẩn bị: Ôn tập “Tính chất cơ bản của phân số” - Nhận xét tiết học Ruựt kinh nghieọm, boồ sung : .
Trang 3
Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 3 - Năm học 2010 - 2011
Tuần 1 Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: - Hiểu các từ ngữ trong bài: tám mơi năm
giời nô lệ, cơ đồ, hoàn cầu, kiến thiết, các cờng
quốc nămchâu
Hiểu nội dung chính của bức th: Bác Hồ khuyên
HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tởng rằng
HS srẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông , xây
dựng thành công nớc Việt Nam mới
2 Kĩ năng: - Đọc trôi chảy bức th
- Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài
3 Thái độ: - Biết ơn, kính trọng Bác Hồ, quyết tâm học tốt
II/ CHUẩN Bị
Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn câu văn cần rèn đọc
- Học sinh: SGK
- Giới thiệu chủ điểm trong tháng
- Học sinh lắng nghe
- Giáo viên giới thiệu chủ điểm mở
đầu sách - Học sinh xem các ảnh minh họa chủ điểm
- “Th gửi các học sinh” của Bác Hồ là
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc
trơn từng đoạn - Học sinh gạch dới từ có âm tr - s
- Sửa lỗi đọc cho học sinh - Lần lợt học sinh đọc từ câu
- Dự kiến: “tr - s”
Giáo viên đọc toàn bài, nêu xuất xứ
Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại,
giảng giải
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - 1 học sinh đọc đoạn 1: “Từ đầu vậy
các em nghĩ sao?”
- Giáo viên hỏi:
+ Ngày khai trờng5/ 9/1945 có gì đặc
biệt so với những ngày khai trờng
khác?
- Đó là ngày khai trờng đầu tiên của
n-ớc VNDCCH, ngày khai trờng đầu tiên sau khi nớc ta giành đợc độc lập
Giáo viên chốt lại - ghi bảng từ khó
- Giải nghĩa từ: “Nớc Việt Nam Dân - Học sinh lắng nghe
Trang 4chủ Cộng hòa”
+ Em hiểu những cuộc chuyển biến
khác thờng mà Bác đã nói trong th là
gì?
- Học sinh lần lợt trả lời
- Dự kiến (chấm dứt chiến tranh - CM tháng Tỏm thành công )
Giáo viên chốt lại - Thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 1
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - Học sinh nêu cách đọc đoạn 1
- Giáo viên ghi bảng giọng đọc - Giọng đọc - Nhấn mạnh từ
- Đọc lên giọng ở câu hỏi
- Lần lợt học sinh đọc đoạn 1
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 - Học sinh đọc đoạn 2 : Phần còn lại
- Giáo viên hỏi:
+ Sau CM tháng Tám, nhiệm vụ của
toàn dân là gì? - Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, làm cho nớc ta theo kịp các nớc
khác trên hoàn cầu
- Giải nghĩa: Sau 80 năm giời nô lệ, cơ
đồ, hoàn cầu - Học sinh lắng nghe
+ Học sinh có trách nhiệm nh thế nào
đối với công cuộc kiến thiết đất nớc?
Giáo viên chốt lại
- Học sinh phải học tập để lớn lên thực hiện sứ mệnh: làm cho non sông Việt Nam tơi đẹp, làm cho dân tộc Việt Nam bớc tới đài vinh quang, sánh vai với các cờng quốc năm châu
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 2
- Rèn đọc diễn cảm và thuộc đoạn 2 - Học sinh tự nêu theo ý độc lập (Dự kiến: Học tập tốt, bảo vệ đất nớc)
Giáo viên chốt lại đọc mẫu đoạn 2 - Học sinh nêu giọng đọc đoạn 2 - nhấn
mạnh từ - ngắt câu
_GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc
diễn cảm một đoạn th (đoạn 2) - 2, 3 học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm đoạn
- GV theo dõi , uốn nắn - 4, 5 học sinh thi đọc diễn cảm
_GV nhận xét - HS nhận xét cách đọc của bạn
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung chính - Các nhóm thảo luận, 1 th ký ghi
- Dự kiến: Bác thơng học sinh - rất quan tâm - nhắc nhở nhiều điều
- Thi đua 2 dãy: Chọn đọc diễn cảm 1
đoạn em thích nhất - Học sinh đọc
Giáo viên nhận xét, tuyên dơng
Trang 5Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 5 - Năm học 2010 - 2011
.
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung : Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010 chính tả Việt Nam thân yêu Nghe viết
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: - Nghe và viết đúng bài “Việt Nam thân yêu”
2 Kĩ năng: - Nắm đợc quy tắc viết chính tả với ng/ ngh, g/ gh, c/ k; Trình bày đúng
đoạn thơ
3 Thái độ: - Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực
II/ CHUẩN Bị
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
- Kiểm tra SGK, vở HS Các tổ báo cáo kết quả kiểm tra
- Chính tả nghe viết
30’ 4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh
nghe - viết
- Hoạt động lớp, cá nhân
Phơng pháp: Thực hành, giảng giải
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả ở
- Giáo viên nhắc học sinh cách trình
bày bài viết theo thể thơ lục bát - Học sinh nghe và đọc thầm lại bài chính tả
- Giáo viên hớng dẫn học sinh những
từ ngữ khó (danh từ riêng) - Học sinh gạch dới những từ ngữ khó_Dự kiến :mênh mông, biển lúa , dập
dờn
- Học sinh ghi bảng con
- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
- Giáo viên đọc từng dòng thơ cho học
sinh viết, mỗi dòng đọc 1-2 lợt - Học sinh viết bài
- Giáo viên nhắc nhở t thế ngồi viết
của học sinh
- Giáo viên đọc toàn bộ bài chính tả - Học sinh dò lại bài
- Giáo viên chấm bài - Từng cặp học sinh đổi vở dò lỗi cho
nhau
Phơng pháp: Luyện tập
Trang 6 Bài 2 - 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
- Hớng dẫn học sinh làm bài tập - Học sinh lên bảng sửa bài thi tiếp sức
nhóm
- Giáo viên nhận xét - 1, 2 học sinh đọc lại
Trang 7
Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 7 - Năm học 2010 - 2011
Biết bày tỏ ý kiến của mình với chính quyền địa phơng
về môi trờng lớp học,trờng học,của địa phơng
3 Thái độ: - Vui và tự hào là học sinh lớp 5
II/ CHUẩN Bị
Giáo viên: Các bài hát chủ đề “Trờng em” + Mi-crô
không dây để chơi trò chơi “Phóng viên” + giấy trắng + bút màu +
các truyện tấm gơng về học sinh lớp 5 gơng mẫu
- Học sinh: SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
- Em là học sinh lớp 5
Trang 830’ 4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo
luận
Phơng pháp: Thảo luận, thực hành
- Yêu cầu học sinh quan sát từng bức
tranh trong SGK trang 3 - 4 và trả lời
các câu hỏi
- HS thảo luận nhóm đôi
- Tranh vẽ gì? - 1) Cô giáo đang chúc mừng các bạn
học sinh lên lớp 5
- 2) Bạn học sinh lớp 5 chăm chỉ trong học tập và đợc bố khen
- Em nghĩ gì khi xem các tranh trên? - Em cảm thấy rất vui và tự hào
lớp Năm, lớp lớn nhất trờng Vì vậy,
HS lớp 5 cần phải gơng mẫu về mọi
mặt để cho các em HS các khối lớp
khác học tập
Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1 - Hoạt động cá nhân
Phơng pháp: Thực hành
- Nêu yêu cầu bài tập 1 - Cá nhân suy nghĩ và làm bài
- Học sinh trao đổi kết quả tự nhận thức
về mình với bạn ngồi bên cạnh
- Giáo viên nhận xét - 2 HS trình bày trớc lớp
GV kết luận ->Các điểm (a), (b), (c),
(d), (e) là nhiệm vụ của HS lớp 5 mà
chúng ta cần phải thực hiện Bây giờ
chúng ta hãy tự liên hệ xem đã làm
chơi “Phóng viên”
- Hoạt động lớp
Phơng pháp: Trò chơi, hỏi đáp
- Một số học sinh sẽ thay phiên nhau
đóng vai là phóng viên (Báo KQ hay
NĐ) để phỏng vấn các học sinh trong
lớp về một số câu hỏi có liên quan đến
- Dự kiến các câu hỏi của học sinh - Hãy nêu những điểm bạn thấy còn
cần phải cố gắng để xứng đáng là học sinh lớp Năm
- Bạn hãy hát 1 bài hát hoặc đọc 1 bài
Trang 9Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 9 - Năm học 2010 - 2011
- Vẽ tranh về chủ đề “Trờng em”
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
.
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Thứ ba ngày 24 tháng 8năm 2010
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: - Giúp học sinh nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
2 Kĩ năng: - Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng mẫu số
các phân số
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính cẩn thận, say mê học toán
II/ CHUẩN Bị
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Trang 10TG Hoạt động dạy Hoạt động học
- Kiểm tra lý thuyết kết hợp làm 2 bài
- Yêu cầu học sinh sửa bài 2, 3 trang 4 - Lần lợt học sinh sửa bài
- Viết, đọc, nêu tử số và mẫu số
Giáo viên nhận xét - ghi điểm
- Hôm nay, thầy trò chúng ta tiếp tục
- Giáo viên ghi bảng - Học sinh làm bài
ứng dụng tính chất cơ bản của phân
số - Học sinh nêu phân số vừa rút gọn 3 4
(Lu ý cách áp dụng bằng tính chia)
áp dụng tính chất cơ bản của phân số
em hãy rút gọn phân số sau: 90
120
- Tử số và mẫu số bé đi mà phân số mới vẫn bằng phân số đã cho
- Yêu cầu học sinh nhận xét về tử số
và mẫu số của phân số mới - phân số 3 không còn rút gọn đợc 4
nữa nên gọi là phân số tối giản
Phơng pháp: Luyện tập, thực hành
- Yêu cầu học sinh làm bài 1 - Học sinh làm bài - sửa bài
- Trao đổi ý kiến để tìm cách rút gọn nhanh nhất
áp dụng tính chất cơ bản của phân số
em hãy quy đồng mẫu số các phân số
sau: 5
2
và 74
14
và 35
Trang 11Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 11 - Năm học 2010 - 2011
- Nêu kết luận ta có
Phơng pháp: Luyện tập, thực hành,
đàm thoại
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Sửa bài
- 2 HS lên bảng thi đua sửa bài
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Luyện từ và câu Từ đồng nghĩa
I/ Mục tiêu
Trang 121 Kiến thức: - Học sinh hiểu thế nào là từ đồng nghĩa - từ đồng nghĩa hoàn toàn
và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
về từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa
3 Thái độ: - Thể hiện thái độ lễ phép khi lựa chọn và sử dụng từ đồng nghĩa để giao
tiếp với ngời lớn
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Bài luyện từ và câu: “Từ đồng nghĩa sẽ
giúp các em hiểu khái niệm ban đầu
- Yêu cầu học sinh đọc và phân tích ví
Giáo viên chốt lại nghĩa của các từ
giống nhau - Xác định từ in đậm : xây dựng, kiến
thiết, vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm Những từ có nghĩa giống nhau hoặc
gần giống nhau gọi là từ đồng
nghĩa
- So sánh nghĩa các từ in đậm đoạn a -
đoạn b
- Hỏi: Thế nào là từ đồng nghĩa?
Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần 1)
- Yêu cầu học sinh đọc câu 2
- Cùng chỉ một sự vật, một trạng thái, một tính chất
+ Vàng hoe: chỉ màu vàng nhạt, tơi, ánh lên
+ vàng lịm : chỉ màu vàng của lúa chín, gợi cảm giác rất ngọt
Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần 2) - Nêu ví dụ: từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ
Trang 13Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 13 - Năm học 2010 - 2011
đồng nghĩa không hoàn toàn
- Tổ chức cho các nhóm thi đua
Phơng pháp: Đàm thoại, giảng giải
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ trên bảng - Học sinh lần lợt đọc ghi nhớ
+ hoàn cầu – năm châu
bài 2
- 1, 2 học sinh đọc
- Học sinh làm bài cá nhân và sửa bài
- Giáo viên chốt lại và tuyên dơng tổ
nêu đúng nhất - Các tổ thi đua nêu kết quả bài tập
Phơng pháp: Thảo luận, tuyên dơng
- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh,
trắng, đỏ, đen - Các nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa
- Tuyên dơng khen ngợi - Cử đại diện lên bảng
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
. Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Trang 14Thứ sỏu ngày 27 tháng 8 năm 2010
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: - Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi anh
Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc, dũng cảm bảo vệ
đồng chí, hiên ngang bất khuất trớc kẻ thù
2 Kĩ năng: - Dựa vào lời kể của giáo viên và tranh
minh họa, học sinh biết thuyết minh cho mỗi phần
tranh bằng 1, 2 câu Kể toàn bộ từng đoạn và kể toàn
bộ câu chuyện
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh lòng yêu nớc, kế
thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
- Hôm nay các em sẽ tập kể lại câu
chuyện về anh “Lý Tự Trọng” Theo dõi
30’ 4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
Phơng pháp : Kể chuyện , giảng giải
- GV kể chuyện ( 2 hoặc 3 lần) - Học sinh lắng nghe và quan sát tranh -Nhấn giọng những từ ngữ đặc biệt
a) Yêu cầu 1 - 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh tìm cho mỗi tranh 1, 2 câu thuyết minh
Trang 15Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 15 - Năm học 2010 - 2011
- Học sinh nêu lời thuyết minh cho 6 tranh
- GV nhận xét treo bảng phụ: lời
thuyết minh cho 6 tranh - Cả lớp nhận xét
b) Yêu cầu 2 - Học sinh thi kể toàn bộ câu chuyện
dựa vào tranh và lời thuyết minh của tranh
- Cả lớp nhận xét
- GV lu ý học sinh: khi thay lời nhân
vật thì vào phần mở bài các em phải
giới thiệu ngay nhân vật em sẽ nhập
vai
- Học sinh khá giỏi có thể dùng thay lời nhân vật để kể
- GV nhận xét
* Hoạt động 3: Trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện
- Tổ chức nhóm
Phơng pháp: Thảo luận, đàm thoại,
giảng giải - Nhóm trởng phân các bạn tìm ý nghĩa rồi nộp lại cho nhóm trởng
- Em hãy nêu ý nghĩa câu chuyện - Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét chốt lại - Các nhóm khác nhận xét
Ngời anh hùng dám quên mình vì
đồng đội, hiên ngang bất khuất trớc kẻ
thù Là thanh niên phải có lý tởng
- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất - Mỗi dãy chọn ra 1 bạn kể chuyện ->
lớp nhận xét chọn bạn kể hay nhất
- Về nhà tập kể lại chuyện
- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe, đã
đọc: “Về các anh hùng, danh nhân của
đất nớc”
- Nhận xét tiết học
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
.
.
.
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung : .
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung : .
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung : .
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung : .
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
Trang 16Ruùt kinh nghieäm, boå sung :
- Gi¸o viªn: PhÊn mµu, b¶ng phô
- Häc sinh: Vë bµi tËp, b¶ng con, SGK
III C¸C HO¹T §éNG D¹Y HäC:
- GV kiÓm tra lý thuyÕt - Häc sinh söa bµi 1, 2, 3 (SGK)
- Híng dÉn häc sinh «n tËp - Häc sinh lµm bµi
- Yªu cÇu häc sinh so s¸nh: 2 vµ 5
7 7 - Häc sinh nhËn xÐt vµ gi¶i thÝch (cïng mÉu sè, so s¸nh tö sè 2 vµ 5 5 vµ 2)
Gi¸o viªn chèt l¹i ghi b¶ng - Häc sinh nh¾c l¹i
- Yªu cÇu häc sinh so s¸nh: 3 vµ 5
4 7 - Häc sinh lµm bµi - Häc sinh nªu c¸ch lµm
Trang 17Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 17 - Năm học 2010 - 2011
- Học sinh kết luận: So sánh phân số khác mẫu số quy đồng mẫu số hai phân số so sánh
Giáo viên chốt lại: So sánh hai phân
số bao giờ cũng có thể làm cho chúng
có cùng mẫu số so sánh
- Yêu cầu học sinh nhận xét
Giáo viên chốt lại - Giáo viên chốt ý - sửa sai cho HS (nếu
có)
thi đua giải nhanh
Phơng pháp: Thực hành, luyện tập,
đàm thoại
Chú ý
28
9
và 21
(7 x 4) (7 x 3) - Cho học sinh trao đổi ý kiến với cách
quy đồng hai phân số trên MSC: 7 x 4 x 3
đọc đề bài,học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài 2
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
Giáo viên yêu cầu vài học sinh nhắc
lại (3 học sinh) - Chọn phơng pháp nhanh dễ hiểu
HV ghi sẵn bảng phụ
Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại
Giáo viên chốt lại so sánh phân số
với 1 - 2 học sinh nhắc lại (lu ý cách phát biểu của HS, GV sửa lại chính xác)
Giáo viên cho 2 học sinh nhắc lại
- Học sinh làm bài 2 /7 SGK
- Chuẩn bị phân số thập phân
- Nhận xét tiết học
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
.
.
.
.
.
.
Trang 18
Từ 23/8 đến 27/ 8/ 2010
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: - Hiểu các từ ngữ, phân biệt đợc sắc
thái của các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc dùng trong
bài
- Hiểu nội dung chính: bài văn miêu tả cảnh làng
mạc ngày mùa, làm hiện lên một bức tranh làng quê
thật đẹp, sinh động và trù phú, qua đó thể hiện tình
yêu tha thiết của tác giả đối với quê hơng
2 Kĩ năng: - Đọc lu loát , trôi chảy toàn bài
- Giáo viên: Tranh vẽ cảnh cánh đồng lúa chín - bảng phụ
- Học sinh: SGK - tranh vẽ cảnh trong vờn với quả xoan vàng lịm, cảnh buồng chuối chín vàng, bụi mía vàng xọng - ở sân: rơm và thóc vàng giòn
III/ Các hoạt dộng dạy học
Trang 19Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 19 - Năm học 2010 - 2011
Phơng pháp: Thực hành, giảng giải
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối nhau
theo từng đoạn - Lần lợt học sinh đọc trơn nối tiếp nhau theo đoạn
- Học sinh nhận xét cách đọc của bạn, tìm ra từ phát âm sai - dự kiến s - x
- Hớng dẫn học sinh phát âm - Học sinh đọc từ câu có âm s - x
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
Phơng pháp: Thảo luận, trực quan,
đàm thoại, giảng giải
- Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
cho câu hỏi 1: Kể tên những sự vật
trong bài có màu vàng và từ chỉ màu
vàng đó?
- Các nhóm đọc lớt bài
- Cử một th ký ghi
- Đại diện nhóm nêu lên - Các nhóm thi
đua: lúa - vàng xuộm; nắng - vàng hoe; xoan - vàng lịm; là mít - vàng ối; tàu đu
đủ, lá sắn héo - vàng tơi; quả chuối - chín vàng; tàu là chuối - vàng ối; bụi mía - vàng xong; rơm, thóc - vàng giòn;
gà chó - vàng mợt; mái nhà rơm - vàng mới; tất cả - một màu vàng trù phú,
đầm ấm
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 2/
- Yêu cầu học sinh đặt câu hỏi 3/
SGK/ 13 - 2 học sinh đọc yêu cầu của đề - xác định có 2 yêu cầu.+ Những chi tiết nào nói về thời tiết và
con ngời làm cho bức tranh làng quê
thêm đẹp và sinh động nh thế nào ?
- Học sinh lần lợt trả lời: Thời tiết đẹp, thuận lợi cho việc gặt hái Con ngời chăm chỉ, mải miết, say mê lao động Những chi tiết về thời tiết làm cho bức tranh làng quê thêm vẻ đẹp hoàn hảo Những chi tiết về hoạt động của con ngời ngày mùa làm bức tranh quê không phải bức tranh tĩnh vật mà là bức tranh lao động rất sống động
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 4/
SGK/ 13: Bài văn thể hiện tình cảm gì
của tác giả đối với quê hơng ?
- Học sinh trả lời: Dự kiến (yêu quê
h-ơng, tình yêu của ngời viết đối với cảnh
- yêu thiên nhiên)
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung chính
của bài - 6 nhóm làm việc, th ký ghi lại và nêu.
Giáo viên chốt lại - Ghi bảng - Lần lợt học sinh đọc lại
Phơng pháp: Thực hành
Trang 20- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn, mỗi
đoạn nêu lên cách đọc diễn cảm - Học sinh lần lợt đọc theo đoạn và nêu cách đọc diễn cảm cả đoạn
- Nêu giọng đọc và nhấn mạnh từ gợi tả
Giáo viên đọc diễn cảm mẫu đoạn 2
và 3 - Học sinh lần lợt đọc diễn cảm - Học sinh thi đua đọc diễn cảm đoạn
2, 3 và cả bài
Giáo viên nhận xét và ghi điểm
+ Bài văn trên em thích nhất là cảnh
nào ? Hãy đọc đoạn tả cảnh vật đó - Học sinh nêu đoạn mà em thích và đọc lên
- Giải thích tại sao em yêu cảnh vật đó - HS giải thích
GD :Yêu đất nớc , quê hơng - HS lắng nghe
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
III/ Các hoạt dộng dạy học
- GV kiểm tra lý thuyết - Học sinh sửa bài 2 (SGK)
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
So sánh hai phân số (tt)
30’ 4 Phát triển các hoạt động:
Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại
- Hớng dẫn học sinh ôn tập - Học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh so sánh: 3 < 1
5 - Học sinh nhận xét 3 / 5 có tử số bé hơn mẫu số ( 3 < 5 )
Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại
- Yêu cầu học sinh so sánh: 9 và 1
4 - Học sinh làm bài - Học sinh nêu cách làm
Giáo viên chốt lại _HS rút ra nhận xét
Trang 21Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 21 - Năm học 2010 - 2011
- Yêu cầu học sinh nhận xét + Tử số > mẫu số thì phân số > 1
+ Tử số < mẫu số thì phân số < 1
Giáo viên chốt lại + Tử số = mẫu số thì phân số = 1
thi đua giải nhanh
Phơng pháp: Thực hành, luyện tập,
đàm thoại
_Tổ chức chơi trò “Tiếp sức “ - Học sinh thi đua
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
đọc đề bài,học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài 2
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
Giáo viên yêu cầu vài học sinh nhắc
lại (3 học sinh) - Chọn phơng pháp nhanh dễ hiểu
ghi sẵn bảng phụ
Phơng pháp: Thực hành, đàm thoại
Giáo viên chốt lại so sánh phân số
với 1 - 2 học sinh nhắc lại (lu ý cách phát biểu của HS, GV sửa lại chính xác)
Giáo viên cho 2 học sinh nhắc lại
- Học sinh làm bài 3 , 4 /7 SGK
- Chuẩn bị “Phân số thập phân”
- Nhận xét tiết học
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
.
.
.
.
.
.
Trang 22
Từ 23/8 đến 27/ 8/ 2010
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: - Nắm đợc cấu tạo bài văn tả cảnh ( mở bài , thân bài , kết bài )
2 Kĩ năng: - Biết phân tích cấu tạo bài văn tả cảnh cụ thể
3 Thái độ: - Giáo dục HS lòng yêu thích vẻ đẹp đất nớc và say mê sáng tạo
II/ Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ ghi phần ghi nhớ cấu tạo của bài văn “Nắng tra”
III/ Các hoạt dộng dạy học
- Giải nghĩa từ: + Hoàng hôn: Thời gian cuối buổi
chiều, mặt trời lặng ánh sáng yếu ớt và tắt dần
+ Sông Hơng: 1 dòng sông rất nên thơ của Huế
- Học sinh đọc bài văn đọc thầm,
đọc lớt
- Yêu cầu học sinh tìm các phần mở
bài, thân bài, kết bài - Phân đoạn - Nêu nội dung từng đoạn.
- Nêu ý từng đoạn Bài văn có 3 phần:
Trang 23Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 23 - Năm học 2010 - 2011
- Mở bài: Đặc điểm của Huế lúc hoàng hôn
- Thân bài: Sự thay đổi màu sắc của sông Hơng và hoạt động của con ngời bên sông từ lúc hoàng hôn đến lúc Thành phố lên đèn
- Kết bài: Sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn
Giáo viên chốt lại
thầm yêu cầu Cả lớp đọc lớt bài văn
- Yêu cầu học sinh nhận xét thứ tự của
việc miêu tả trong bài văn - “Quang cảnh làng mạc ngày mùa”- Học sinh lần lợt nêu thứ tự tả từng bộ
phận cảnh của cảnh
Giáo viên chốt lại - Lớp nhận xét
- Giống: giới thiệu bao quát cảnh định
tả cụ thể
- Khác:
+ Thay đổi tả cảnh theo thời gian
+ Tả từng bộ phận của cảnh - Từng cặp học sinh trao đổi từng bài
- Yêu cầu học sinh nêu cụ thể thứ tự
miêu tả trong 2 bài + Hoàng hôn trên sông Hơng: Đặc điểm chung của Huế sự thay đổi
màu sắc của sông (từ lúc bắt đầu đến lúc tối Hoạt động của con ngời và sự thức dậy của Huế)
+ Quang cảnh làng mạc ngày mùa: Màu sắc boa trùm làng quê ngày mùa
màu vàng tả các màu vàng khác nhau thời tiết và con ngời trong ngày mùa
Sự giống nhau: đều giới thiệu bao quát cảnh định tả tả cụ thể từng cảnh
để minh họa cho nhận xét chung
Sự khác nhau:
- Bài “Hoàng hôn trên sông Hơng” tả
sự thay đổi của cảnh theo thời gian
- Bài “Quang cảnh làng mạc ngày mùa” tả từng bộ phận của cảnh
Giáo viên chốt lại - Học sinh rút ra nhận xét về cấu tạo
của hai bài văn
+ Nhận xét cấu tạo của bài văn “ Nắng
- Học sinh làm cá nhân
Mở bài (Câu đầu): Nhận xét chung về nắng tra
Trang 24 Thân bài: Tả cảnh nắng tra:
- Đoạn 1: Cảnh nắng tra dữ dội
- Đoạn 2: Nắng tra trong tiếng võng
và tiếng hát ru em
- Đoạn 3: Muôn vật trong nắng
- Đoạn 4: Hình ảnh ngời mẹ trong nắng tra
Kết bài: Lời cảm thán “Thơng mẹ biết
ba nhiêu, mẹ ơi” (Kết bài mở rộng)
Giáo viên nhận xét chốt lại
Từ 23/8 đến 27/ 8/ 2010
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa.
2 Kĩ năng: - Học sinh tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa với từ đã cho.
-Cảm nhận sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn Biết cân nhắc , lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể
3 Thái độ: - Có ý thức lựa chọn từ đồng nghĩa để sử dụng khi giao tiếp cho phù hợp II/ CHUẩN Bị
- Giáo viên: Phiếu pho to phóng to ghi bài tập 1 , 3 - Bút dạ
-Học sinh: Từ điển
III/ cáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
“Trong tiết học trớc, các em đã biết
thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng
nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa
không hoàn toàn Tiết học hôm nay
các em sẽ tiếp tục vận dụng những
hiểu biết đã có về từ đồng nghĩa để
làm bài tập”
theo dõi
- Học sinh tự đặt câu hỏi
Thế nào là từ đồng nghĩa ? kiểm tra
Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn - không hoàn toàn ? Nêu vd
Giáo viên nhận xét - cho điểm
- Luyện tập về từ đồng nghĩa - Học sinh nghe
30’ 4 Phát triển các hoạt động:
Trang 25Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 25 - Năm học 2010 - 2011
Phơng pháp: Thảo luận, hỏi đáp
Giáo viên chốt lại và tuyên dơng - Học sinh nhận xét
Giáo viên chốt lại - Chú ý cách viết
câu văn của học sinh - Học sinh nhận xét từng câu (chứa từ đồng nghĩa )
HS đọc đoạn “Cá hồi vợt thác “
- Học trên phiếu luyện tập - Học sinh làm bài trên phiếu
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc lại cả bài văn đúng
Phơng pháp: Thi đua thảo luận nhóm,
giảng giải
- Giáo viên tuyên dơng và lu ý học
sinh lựa chọn từ đồng nghĩa dùng cho
Trang 26
Từ 23/8 đến 27/ 8/ 2010
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh nhận biết về các phân số thập phân.
2 Kĩ năng: - Học sinh nhận ra một số phân số có thể viết thành phân số thập phân, biết
cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân
3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận
II/ CHUẩN Bị
- Giáo viên: Phấn màu, bìa, băng giấy
- Học sinh: Vở bài tập, SGK, bảng con, băng giấy
III/ Các hoạt dộng dạy học
- Giáo viên yêu cầu học sinh sửa bài
tập về nhà - Học sinh sửa bài 2 /7 (SGK)- Bài 2: chọn MSC bé nhất
Giáo viên nhận xét
nay chúng ta tìm hiểu kiến thức mới
số thập phân - Học sinh thực hành chia tấm bìa 10 phần; 100 phần;
- Lấy ra mấy phần (tuỳ nhóm)
- Nêu phân số vừa tạo thành
- Nêu đặc điểm của phân số vừa tạo
- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000
gọi là phân số gì ? - phân số thập phân- Một vài học sinh lập lại
Trang 27Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 27 - Năm học 2010 - 2011
- Yêu cầu học sinh tìm phân số
cha là phân số thập phân)
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài
- Học sinh lần lợt sửa bài
- Học sinh nêu đặc điểm của phân số thập phân
- Thi đua 2 dãy trò chơi “Ai nhanh
hơn” (dãy A cho đề dãy B trả lời, ngợc
lại)
- Học sinh thi đua
Giáo viên nhận xét, tuyên dơng - Lớp nhận xét
Trang 281 Kiến thức:-Từ việc phân tích cách quan sát tinh tế của các tác giả trong đoạn văn
“Buổi sớm trên cánh đồng” , học sinh hiểu thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong một bài văn tả cảnh
2 Kĩ năng: - Biết lập dàn ý tả cảnh một buổi trong ngày và trình bày theo dàn ý những
- Học sinh: Những ghi chép kết quả qyan sát 1 cảnh đã chọn
III/ Các hoạt dộng dạy học
- Học sinh nhắc lại các kiến thức cần ghi nhớ
Giáo viên nhận xét - 1 học sinh lại cấu tạo bài “Nắng tra”
30’ 4 Phát triển các hoạt động:
- Hớng dẫn học sinh làm bài tập - Học sinh đọc - Cả lớp đọc thầm yêu
cầu của bài văn
- HS đọc thầm đoạn văn
“Buổi sớm trên cánh đồng “
Trang 29Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 29 - Năm học 2010 - 2011
+ Tác giả tả những sự vật gì trong buổi
sớm mùa thu ? - Tả cánh đồng buổi sớm :vòm trời, những giọt ma, những gánh rau , …+ Tác giả quan sát cảnh vật bằng
những giác quan nào ? - Bằng cảm giác của làn da( xúc giác), mắt ( thị giác )+ Tìm 1 chi tiết thể hiện sự quan sát
tinh tế của tác giả ? Tại sao em thích
chi tiết đó ?
- HS tìm chi tiết bất kì
Giáo viên chốt lại
Phơng pháp: Thực hành, trực quan
- Học sinh giới thiệu những tranh vẽ về cảnh vờn cây, công viên, nơng rẫy
- Học sinh ghi chép lại kết quả quan sát (ý)
_GV chấm điểm những dàn ý tốt - Học sinh nối tiếp nhau trình bày
- Lớp đánh giá và tự sửa lại dàn ý của mình
Trang 30
Từ 23/8 đến 27/ 8/ 2010
I/Mục tiêu:
1/kiến thức:-biết cách đính khuy hai lỗ
2/Kĩ năng:-đính đợc khuy hai lỗ đúng quy
Một số dụng cụ và vật liệu cần thiết
II/ các hoạt động dạy- học :
Cho hs nhận xét về khoảng cách đính khuy
Khuy đính trên sản phẩm may mặc còn đợc gọi là
nút hoặc cúc
HĐ 2: hớng dẫn thao tác kĩ thuật:
Cho học sinh đọc lớt các mục trong sgk , sau đó
nêu câu hỏi
Hãy nêu các bớc trong quy trính đính khuy ?
Cho học sinh quan sát hình 2:
Em hãy nêu cách vạch dấu để đính khuy?
Nêu cách chuẩn bị đính khuy?
Quan sát , nhận xét về hình dạng , kích thớc màu sắc của khuy hai lỗ
Các khuy đợc đính đều nhau
Theo dõi
Đọc sách giáo khoa
- vạch dấu các điểm đính khuy , đính khuy vào các
điểm vạch dấu
Trang 31Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 31 - Năm học 2010 - 2011
15’
Gọi 1-2 em lên bảng thự hiện các thao tác của bớc
1
Quan sát uốn nắn những học sinh thực hiện sai
Gọi hs đọc tiếp mục 2d, yêu cầu lớp qs hình4 sgk
sau đó nêu câu hỏi :
Hãy nêu cách đính khuy?
Hớng dẫn học sinh đính khuy theo quy trình ở
sách giáo khoa
*Hớng dẫn học sinh thực hiện thao tác quấn chỉ
quanh khuy
Lu ý :lên kim nhng không qua lỗ khuy và chỉ
quấn vừa phải không làm cho vải nhúm lại
Cho học sinh thực hành gấp nép vạch dấu các
điểm đính khuy
Gọi học sinh nhắc lại cách đinh khuy hai lỗ :
Dặn dò : chuẩn bị bài sau
-quan sát sgk2-3 hs nêu
Đặt tâm khuy vào đúng các
điểm vạch dấu hai lỗ khuy thẳng hàng với đờng vạch dấu
1-2 học sinh lên thực hiện
2 học sinh đọc , lớp qs 1-2 học sinh trả lời Theo dõi và thực hiện Theo dõi
Theo dõi và thực hiệnThực hành
2-3 học sinh nhắc lại
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
-
- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trớc
2 Kĩ năng: - Rèn luyện học sinh đổi phân số thành phân số thập phân nhanh, chính
xác
3 Thái độ: - Giúp học sinh yêu thích học toán, tính toán cẩn thận
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, Sách giáo khoa, bảng con
III Các hoạt động dạy và học:
- Sửa bài tập về nhà - Học sinh sả bài 4
Giáo viện nhận xét - Ghi điểm
- Hôm nay thầy trò chúng ta tiếp tục
luyện tập về kiến thức chuyển phân số
thành phân số thập phân Giải bài toán
về tìm giá trị một phân số của số cho
trớc qua tiết “Luyện tập”
30’ 4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Ôn lại cách chuyển từ - Hoạt động lớp
Trang 32phân số thành phân số thập phân, cách
tìm giá trị 1 phân số của số cho trớc
Phơng pháp: Đàm thoại, giảng giải
- Giáo viên viết phân số 47 lên bảng - Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
- Giáo viên hỏi: để chuyển 47 thành
phân số thập phân ta phải làm thế
nào ?
Nhân mẫu số với một số nào đó để có mẫu số là: 10, 100, …
- Cho học sinh làm bảng con theo gợi
ý hớng dẫn của giáo viên - Học sinh làm bảng con
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đề bài
Giáo viên chốt ý qua bài tập thực
hành
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Nêu cách làm - Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh cần nêu lên cách chuyển số
tự nhiên thích hợp để nhân với mẫu số
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên - Gạch dới yêu cầu đề bài cần hỏi
- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh tóm tắt:
- Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
Trang 33Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 33 - Năm học 2010 - 2011
mỗi dãy 1 bạn lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh nêu thế nào là phân
- Cách tìm giá trị một phân số của số
cho trớc - Đề bài giáo viên ghi ra bảng phụ
Giáo viên nhận xét, tuyên dơng - Lớp nhận xét
- -tuần 2 Từ 30/8 đến 3/9/ 2010
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là
bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta
2 Kĩ năng: - Đọc trôi chảy toàn bài với giọng tự hào
- Biết đọc một văn bản khoa học thờng thức có bảng thống kê
3 Thái độ: Học sinh biết đợc truyền thống văn hóa lâu đời của Việt Nam, càng thêm
yêu đất nớc và tự hào là ngời Việt Nam
II/ Chuẩn bị
- Thầy: Tranh Văn Miếu - Quốc Tử Giám Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê để học sinh luyện đọc
- Trò : Su tầm tranh ảnh về Văn Miếu - Quốc Tử Giám
III Các hoạt động dạy và học:
mùa
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài và trả
lời câu hỏi - Học sinh lần lợt đọc cả bài, đoạn - học sinh đặt câu hỏi - học sinh trả lời
- Giáo viên nhận xét cho điểm
- Đất nớc của chúng ta có một nền văn
hiến lâu đời Bài tập đọc “Nghìn năm
văn hiến” các em học hôm nay sẽ đa
các em đến với Văn Miếu - Quốc Tử
Giám là một địa danh nổi tiếng ở thủ
đô Hà Nội Địa danh này chính là
chiến tích về một nền văn hiến lâu đời
của dân tộc ta
Theo dõi
Trang 34- Giáo viên ghi tựa đề - Lớp nhận xét - bổ sung
Phơng pháp: Đàm thoại, giảng giải,
thảo luận, trực quan
- Học sinh đọc thầm + trả lời câu hỏi
- Lớp bổ sung
Giáo viên chốt lại - Học sinh trả lời
- Học sinh giải nghĩa từ Văn Miếu - Quốc Tử Giám
- Các nhóm lần lợt giới thiệu tranh
- Nêu ý đoạn 1 Khoa thi tiến sĩ đã có từ lâu đời
- Rèn đọc đoạn 1 - Học sinh lần lợt đọc đoạn 2 rành
mạch
+ Đoạn 2: (Hoạt động cá nhân) - Học sinh đọc thầm
- Yêu cầu học sinh đọc bảng thống kê - Lần lợt học sinh đọc
Giáo viên chốt:
+ Triều đại tổ chức nhiều khoa thi
nhất: Triều Lê – 104 khoa thi
+ Triều đại có nhiều tiến sĩ nhất: Triều
- Học sinh giải nghĩa từ chứng tích
- Bài văn giúp em hiểu điều gì về
truyền thống văn hóa Việt Nam ? _Coi trọng đạo học / VN là nớc có nền văn hiến lâu đời/ Dân tộc ta đáng tự hào
vì có một nền văn hiến lâu đời
Trang 35Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 35 - Năm học 2010 - 2011
thống kê”
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm
giọng đọc cho bài văn - Học sinh tham gia thi đọc cả bài văn
Giáo viên nhận xét cho điểm - Học sinh nhận xét
Phơng pháp: Kể chuyện
- Giáo viên kể vài mẩu chuyện về các
trạng nguyên của nớc ta - Học sinh nêu nhận xét qua vài mẩu chuyện giáo viên kể
.
Từ 30/8 đến 3/9/ 2010
Nghe viết
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:-Nghe, viết đúng chính tả bài Lơng Ngọc Quyến
đánh dấu thanh đúng chỗ, trình bày đúng bài chính tả Lơng Ngọc Quyến
3 Thái độ: -Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực
II/ Chuẩn bị
- Thầy: Bảng phụ ghi mô hình cấu tạo tiếng
- Trò: SGK, vở
III Các hoạt động dạy và học:
sinh viết: ngoe nguẩy, ngoằn ngoèo,
nghèo nàn, ghi nhớ, nghỉ việc, kiên trì,
kỉ nguyên
- Học sinh viết bảng con
Giáo viên nhận xét
“Cấu tạo của phần vần
30’ 4 Phát triển các hoạt động:
Phơng pháp: T.hành, giảng giải
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả - Học sinh nghe
- Giáo viên giảng thêm về nhà yêu nớc
Lơng Ngọc Quyến
Trang 36- Giáo viên HDHS viết từ khó - Học sinh gạch chân và nêu những từ
hay viết sai (tên riêng của ngời , ngày,tháng , năm )…
- Học sinh viết bảng từ khó : mu, khoét, xích sắt ,
Giáo viên nhận xét
- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ
phận ngắn trong câu cho học sinh viết,
mỗi câu hoặc bộ phận đọc 1 - 2 lợt - Học sinh lắng nghe, viết bài
- Giáo viên nhắc học sinh t thế ngồi
viết
- Giáo viên đọc toàn bộ bài - Học sinh dò lại bài
- HS đổi tập, soát lỗi cho nhau
- Giáo viên chấm bài
tả - Học sinh đọc yêu cầu đề - lớp đọc thầm - học sinh làm bài
Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài thi tiếp sức
- Học sinh kẻ mô hình
- Học sinh làm bài
- 1 học sinh lên bảng sửa bài
- Học sinh lần lợt đọc kết quả phân tích theo hàng dọc (ngang, chéo)
Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
Trang 37
- -Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 37 - Năm học 2010 - 2011
3 Thái độ: - Vui và tự hào là học sinh lớp 5
-Biết bảo vệ ý kiến của mình yêu cầu ngời khác tôn
ý kiến của mình
II/ CHUẩN Bị
- Giáo viên: Các bài hát chủ đề “Trờng em” + Mi-crô không dây để chơi trò chơi
“Phóng viên” + giấy trắng + bút màu + các truyện tấm gơng về học sinh lớp 5 gơng mẫu
- Học sinh: SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
- Yêu cầu học sinh quan sát từng bức
tranh trong SGK trang 3 - 4 và trả lời
các câu hỏi
- HS thảo luận nhóm đôi
- Tranh vẽ gì? - 1) Cô giáo đang chúc mừng các bạn
Trang 38học sinh lên lớp 5
- 2) Bạn học sinh lớp 5 chăm chỉ trong học tập và đợc bố khen
- Em nghĩ gì khi xem các tranh trên? - Em cảm thấy rất vui và tự hào
lớp Năm, lớp lớn nhất trờng Vì vậy,
HS lớp 5 cần phải gơng mẫu về mọi
mặt để cho các em HS các khối lớp
khác học tập
Phơng pháp: Thực hành
- Nêu yêu cầu bài tập 1 - Cá nhân suy nghĩ và làm bài
- Học sinh trao đổi kết quả tự nhận thức
về mình với bạn ngồi bên cạnh
- Giáo viên nhận xét - 2 HS trình bày trớc lớp
GV kết luận ->Các điểm (a), (b), (c),
(d), (e) là nhiệm vụ của HS lớp 5 mà
chúng ta cần phải thực hiện Bây giờ
chúng ta hãy tự liên hệ xem đã làm
chơi “Phóng viên”
- Hoạt động lớp
Phơng pháp: Trò chơi, hỏi đáp
- Một số học sinh sẽ thay phiên nhau
đóng vai là phóng viên (Báo KQ hay
NĐ) để phỏng vấn các học sinh trong
lớp về một số câu hỏi có liên quan đến
- Dự kiến các câu hỏi của học sinh - Hãy nêu những điểm bạn thấy còn
cần phải cố gắng để xứng đáng là học sinh lớp Năm
- Bạn hãy hát 1 bài hát hoặc đọc 1 bài thơ về chủ đề “Trờng em”
- Nhận xét và kết luận - Giáo viên đọc ghi nhớ trong SGK
Trang 39Trường Tiểu học Số 1 Tam Quan - 39 - Năm học 2010 - 2011
học sinh lớp 5 gơng mẫu
- Vẽ tranh về chủ đề “Trờng em”
Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :
- -
Từ 30/8 đến 3/9/ 2010
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng - trừ hai phân số
2 Kĩ năng: Rèn học sinh tính toán phép cộng - trừ hai phân số nhanh, chính xác
3 Thái độ: Giúp học sinh say mê môn học, vận dụng vào thực tế cuộc sống
II/ Chuẩn bị
- Thầy: Phấn màu
- Trò: Bảng con - Vở bài tập
III Các hoạt động dạy và học:
- Kiểm tra lý thuyết + kết hợp làm bài
- Sửa BTN - Học sinh sửa bài 4, 5/9
Trang 40 Giáo viên chốt lại: - Tơng tự với
10
3 9
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu hớng
Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài
- Tiến hành làm bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề Lu ý
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự giải
Giáo viên nhận xét 5 5 53 + 2 = 15 + 2 = 17
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề
- Nhóm thảo luận cách giải - Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét Lu ý: Học sinh nêu phân số chỉ tổng
số bóng của hộp là 100100 hoặc bằng 1
- Cho học sinh nhắc lại cách thực hiện