* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: - Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai.. GV nêu nhiệm vu:ï Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của nhân vật 2
Trang 1TUẦN 29 Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010 TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN : BUỔI HỌC THỂ DỤC
A / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Đọc đúng giọng các câu cảm,câu cầu khiến
Hiểu ND:Ca ngợi quyết tâm vượt khĩ của một HS bị tật nguyền(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
-Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật
-HS khá giỏi: biết kể tồn bộ câu chuyện
B / CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC : Tranh minh họa truyện trong SGK, tranh về gà tây, bò mộng
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng đọc bài “Tin thể thao “
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn nắn
khi học sinh phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- Mời hai em nối tiếp nhau đọc đoạn 2 và 3
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi :
+ Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ?
+ Các bạn trong lớp thực hiện tập thể dục như thế
nào ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
+ Vì sao Nen - li được miễn tập thể dục ?
+ Vì sao Nen - li cố xin thầy cho được tập như
mọi người ?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và đoạn 3
+ Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen -
li ?
- Em có thể tìm thêm một số tên khác thích hợp
để đặt cho câu chuyện ?
d) Luyện đọc lại:
- Mời 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn của câu
chuyện
- Theo doic nhắc nhở cách đọc
- Mời một tốp 5HS đọc theo vai
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
- Ba em lên bảng đọc bài “Cùng vui chơi “
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Cả lớp theo dõi
- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện đọc các từ khó ở mục A
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú thích)
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- Hai em nối tiếp nhau đọc đoạn 2 và 3
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi
+ Mỗi em phải leo lên trên cùng của một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang trên đó
+ Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo như hai con khỉ, Xtác -
đi thở hồng hộc mặt đỏ như gà tây…
- Lớp đọc thầm đoạn 2
+ Vì cậu bị tật từ lúc còn nhỏ, bị gù lưng
+ Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được
- Đọc thầm đoạn 2 và đoạn 3
+ Leo một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đãm trán.Thầy bảo cậu có thể xuống nhưng cậu cố gắng leo
+ Cậu bé can đảm ; Nen - li dũng cảm ; Một tâm gương đáng khâm phục
- 3 em tiếp nối thi đọc 3 đoạn câu chuyện
- 5 em đọc phân vai : Người dẫn chuyện, thầy giáo, Nen
- li và 3 em cùng nói: “Cố lên !“
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất
Trang 2Giáo án Lớp 3
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vu:ï
Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của nhân vật
2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:
- Yêu cầu chọn kể lại câu chuyện theo lời một
nhân vật
- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu
- Yêu cầu từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời một
nhân vật
- Mời 1 số HS thi kể trước lớp
- GV cùng lớp bình chọn HS kể hay nhất
đ) Củng co á- dặn dò:
- Câu chuyện trên cho ta thấy điều gì ?
- GV nhận xét đánh giá
-
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học
- HS tự chọn một nhân vật để tập kể lại câu chuyện (có thể là lời của Nen - li hay của Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, hoặc Ga - rô - nê )
- Một em kể mẫu lại toàn bộ câu chuyện
- Từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời của một nhân vật trong chuyện
- 3 em lên thi kể câu chuyện trước lớp
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
- Truyện ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền
TOÁN:
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
-Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nĩ
-Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng -ti-mét vuơng
-Yêu cầu BT:1,2,3
B/ CHUẨN BỊ : 1HCN bằng bìa có chiều dài 4ô, chiều rộng 3 ô
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ:
- GV đọc, yêu cầu HS lên bảng viết các số đo
diện tích:
+ Một trăm linh bảy xăng-ti-mét
+ Ba mươi xăng-ti-mét
+ Hai nghìn bảy trăm mười tám xăng-ti-mét
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Xây dựng qui tắc tính diện tích HCN:
- GV gắn HCN lên bảng
+ Mỗi hàng có mấy ô vuông ?
+ Có tất cả mấy hàng như thế ?
+ Hãy tính số ô vuông trong HCN ?
+ Diện tích 1 ô vuông có bao nhiêu cm2 ?
+ Chiều dài HCN là bao nhiêu cm, chiều rộng
dài bao nhiêu cm ?
+ Tính diện tích HCN ?
+ Muốn tính diện tích HCN ta làm thế nào
- Ghi quy tắc lên bảng
- Cho HS đọc nhiều lần QT, ghi nhớ
c) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
- Phân tích mẫu
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi và diện
- 2HS lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi GV giới thiệu
- Lớp quan sát lên bảng và TLCH:
+ Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có tất cả 3 hàng
+ Số ô vuông trong HCN là: 4 x 3 = 12 (ô vuông) + Diện tích 1 ô vuông là 1cm2
+ Chiều dài HCN là 4cm, chiều rộng là 3cm
+ Diện tích HCN là: 4 x 3 = 12 (cm2) + Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
- HS đọc QT trên nhiều lần
- Một em đọc yêu cầu và mẫu
- 2 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung
Trang 3tích HCN.
- Yêu cầu tự làm bài
- Mời 2 em lần lượt lên bảng chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Yêu cầu từng cặp đổi chéo vở và KT bài
- Mời một HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán
+ Em có nhận xét gì về đơn vị đo của chiều
dài và chiều rộng HCN ?
+ Để tính được diện tích HCN em cần làm
gì ?
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
d) Củng cố - dặn dò:
- Cho HS nhắc lại QT tính diện tích HCN
- Về nhà học thuộc QT và xem lại các BT đã
làm
- Một em đọc bài toán
- Cả lớp phân tích bài toán rồi t]j làm bài vào vở
- Đối chéo vở để KT bài nhau
- Một HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải : Diện tích mảnh bìa HCN là:
14 x 5 = 70 (cm2)
ĐS : 70 cm2
- Một em đọc bài toán
+ Khác nhau
+ Cần đổi về cùng đơn vị đo
- Lớp thực hiện vào vở
- Một em lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải : a) Diện tích mảnh bìa HCN là:
3 x 5 = 15 (cm2)
ĐS : 15 cm2 b) Đổi 2dm = 20cm
Diện tích mảnh bìa HCN là:
20 x 9 = 180 (cm2)
ĐS : 180 cm2
- Vài HS nhắc lại QT tính diện tích HCN
ĐẠO ĐỨC:
TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC(TIẾT 2)
A / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
-Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ơ nhiễm
-Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nướcở gia đình,nhà trường,địa phương
-Biết vì sao cần phải bảo vệ và sử dụng tiết kiệm nguồn nước
-Khơng đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ơ nhiễm nguồn nước
B/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Tài liệu về sử dụng nguồn nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa phương
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
* Hoạt động 1: Xác định các biện pháp.
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày trước lớp về kết
quả điều tra thực trạng và các biện pháp tiết kiệm,
bảo vệ nguồn nước
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét bổ sung ý kiến
và bình chọn biện pháp hay nhất
- Nhận xét hoạt động của các nhóm, tuyên dương
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả trước lớp về kết quả điều tra thực trạng và những biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung vàbình chọn nhóm có cách xử lí hay nhất
Trang 4Giáo án Lớp 3
- Chia nhóm
- Phát phiếu học tập cho các nhóm yêu cầu các
nhóm thảo luận để nêu về cách đánh giá các ý kiến
ghi trong phiếu và giải thích
- GV nêu ra các ý kiến trong phiếu
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
- GV kết luận: Các ý kiến a, b là sai vì nguồn nước
chỉ có hạn Các ý kiến c, d, đ, e là đúng
* Hoạt động 3: Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng “
- Chia nhóm và phổ biến cách chơi: các nhóm ghi ra
giấy những việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn
nước trong thời gian 3 phút
Nhóm nào ghi được nhiều nhất, đúng nhất, nhanh
nhất thì nhóm đó thắng cuộc
- Mời đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm
việc
- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc của các
nhóm
- GV kết luận chung: Nước là tài nguyên quý
Nguồn nước sử dung trong cuộc sống chỉ có hạn Do
đó, chúng ta cần phải sử dụng hợp lý, tiết kiệm và
bảo vệ dể nguồn nước không bị ô nhiễm
- Gọi HS nhắc lại KL trên
* Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà thực hiện đúng với những điều vừa học
- Các nhóm thảo luận để hoàn thành bài tập trong phiếu
- Đại diện từng nhóm trình bày ý kiến trước lớp
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Các nhóm thảo luận và ghi ra giấy những việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc
- Lớp bình chọn nhóm thắng cuộc
- Nhắc lại KL nhiều lần
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
LUYỆN TOÁN A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Củng cố về cách tính chu vi, diện tích HCN
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
Chiều dài Chiều rộng Diện tích HCN Chu vi HCN
Bài 2: Tính :
15cm2 + 20cm2 = 12cm2 x 2 =
60cm2 - 42cm2 = 40cm2 : 4 =
20cm2 + 10cm2 + 15cm2 =
50cm2 - 40cm2 + 10cm2 =
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 8cm, chiều
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi bổ sung:
Chiều dài Chiều rộng Diện tích HCN Chu vi HCN
15cm2 + 20cm2 = 35cm2 12cm2 x 2 = 24cm2 60cm2 - 42cm2 = 18cm2 40cm2 : 4 = 10cm2 20cm2 + 10cm2 + 15cm2 = 45cm2 50cm2 - 40cm2 + 10cm2 = 20cm2
Giải:
Trang 5dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích và chu vi
hình chữ nhật đó
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
2 Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm
Chiều dài hình chữ nhật là:
8 x 3 = 24 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
24 x 8 = 192 (cm2) Chu vi hình chữ nhật là:
(24 + 8) x 2 = 64(cm) ĐS: 192 cm2
64 cm
LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP LÀM VĂN:
A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Rèn kĩ năng viết : Dựa vào tranh minh hoạ về trận đấu bóng chuyền HS kể lại được một trận đấu bóng ngắn gọn, mạch lạc khoảng 5 – 7 câu kể lại một trận thi đấu thể thao.Bài kể đủ ý, diễn đạt rõ ràng, thành câu, giúp người nghe hình dung được trận đấu
- Giáo dục HS chăm học
B/ CHUẨN BI: Bảng lớp viết 6 câu hỏi gợi ý bài tập và tranh để HS quan sát
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
a/ Giới thiệu bài :
GV nêu rõ yêu cầu của tiết luyện tập làm văn
+Dựa vào tranh minh hoạ về trận đấu bóng chuyền để kể lại
trận đấu bóng chuyền đó bằng trí tưởng tượng thông qua bài
viết từ 5 đến 7 câu
-GV nhắc lại các yêu cầu cơ bản của việc kể lại trận đấu
bóng
-Nêu một số gợi ý cơ bản:
Ngày chủ nhật vừa qua đã diễn ra một cuộc đấu bóng
chuyền giữa trường em và đội bóng chuyền của một trường ở
gần bên.Đội bóng trường em gồm các anh học lớp 5,cao lớn
và có sức khoẻ tốt.Sân đấu tuy vừa qua cơn mưa nhưng vẫn
còn rất tốt.Học sinh,các thầy cô giáo và phụ huynh đến xem
ngồi chật trên khán đài.Đội bóng trường em mặc áo vàng,còn
đội bóng trường bên mặc áo đen pha vàng.Đội em có anh
Nam là đội trưởng nhảy cao,chắn bóng rất tốt nhưng nhiều
quả vẫn không chắn được.Kết quả đội bóng trường em đã
thắng
+Kể lại trận đấu bóng chuyền.(Chú ý ngắn gọn ,súc tích
c) Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Thông qua kết quả một số bài làm để lưu ý các em những
điều còn hạn chế
+Cả lớp chú ý lắng nghe
+Đọc qua đề bài
-Lắng nghe và cùng tìm hiểu những yêu cầu
cơ bản của đề bài
-Cả lớp tiến hành làm bài theo nhóm đôi
-Chọn HS có khả năng tốt để trình bày trước lớp
+Cả lớp lắng nghe
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010 TẬP ĐỌC:
LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC
A/ ỤM C ĐÍCH YÊU CẦU:
-Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu,giữa các cụm từ
-Bước đầu hiểu tính đúng đắn,giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi tồn dân tập thể dục của Bác Hồ.Từ đĩ,cĩ ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Trang 6Giáo án Lớp 3
B/ CHUẨN BỊ : Tranh minh họa bài đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng đọc bài “Buổi tập thể dục“
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn nắn
khi học sinh phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài.c) Tìm
hiểu nội dung
- Yêu cầu đọc thầm bài văn trao đổi trả lời câu
hỏi:
+ Sức khỏe cần thiết như thế nào đối với việc
xây dựng và bảo vệ tổ quốc
+ Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người
yêu nước ?
+ Em hiểu ra điều gì sau khi đọc “ Lời kêu gọi
toàn quốc tập thể dục “ của Bác Hồ ?
+ Em sẽ làm gì sau khi học xong bài này ?
- Tổng kết nội dung bài
d) Luyện đọc lại :
- Mời một em khá chọn một đoạn trong bài để
đọc
- Hướng dẫn đọc đúng một số câu
- Yêu cầu 3 – 4 HS thi đọc đoạn văn
- Mời hai HS đọc lại cả bài
- Nhận xét đánh giá bình chọn em đọc hay
đ) Củng cố - dặn dò:
- Gọi 2 - 4 HS nêu nội dung bài
- Dặn dò HS về nhà đọc bài
- Ba em lên bảng đọc bài “Buổi tập thể dục“
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Cả lớp theo dõi
- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện đọc các từ khó ở mục A
- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn trong câu chuyện
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú thích)
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
- Lớp đọc thầm cả bài trả lời câu hỏi
+ Giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới.Việc gì cũng phải cần có sức khỏe mới làm được
+ Vì mỗi người dân yếu ớt là cả nước yếu ớt, mỗi người dân khỏe mạnh là cả nước khỏe mạnh,…
+ Bác Hồ là tấm gương sáng về luyện tập thể duc, Sức khỏe là vốn quí / Mỗi người đều phải có bổn phận bồi bổ sức khỏe …
+ Em sẽ siêng năng luyện tập thể dục / Từ nay hàng ngày em sẽ tập thể dục …
- Lắng nghe bạn đọc mẫu
- Lớp luyện đọc theo hướng dẫn của GV
- Lần lượt từng em thi đọc đoạn văn
- Hai bạn thi đọc lại cả bài
- Lớp lắng nghe để bình chọn bạn đọc hay nhất
- 2 đến 4 em nêu nội dung vừa học
TOÁN:
LUYỆN TẬP
-Biết tính diện tích hình chữ nhật
-Yêu cầu BT:1,2,3
B/ CHUẨN BỊ :
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ :
Trang 7- Gọi 2HS lên bảng làm BT: Tính diện tích HCN
biết:
a) chiều dài là 15cm, chiều rộng là 9cm
b) chiều dài là 12cm, chiều rộng là 6cm
- GV nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b/ Luyện tập :
Bài 1: - Gọi HS nêu bài toán
- Ghi tóm tắt đề bài lên bảng
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Cho quan sát về các đơn vị đo các cạnh và nêu
nhận xét về đ[n vị đo của 2 cạnh HCN
- Yêu cầu HS tự làm và chữa bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: - Gọi HS nêu bài toán
- GV gắn hình H lên bảng Yêu cầu cả lớp quan
sát A 8cm B
10cm
D C M
8cm
P N
20cm
+ Hãy nêu độ dài các cạnh của mỗi hình chữ nhật
ABCD và DMNP
+ Muốn tính được diện tích của hình H ta cần biết
gì ?
+ Khi biết diện tich 2 hình chữ nhật ABCD và
DMNP, ta làm thế nào để tính được diện tích hình
H
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Mời một em lên giải bài trên bảng
- Nhận xét đánh giá bài làm HS
Bài 3: - Gọi HS nêu bài toán
- Ghi tóm tắt đề bài lên bảng
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
- 2HS lên bảng làm BT
- Cả lớp theo dõi , nhận xét abif bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một em nêu bài toán
- Phân tích bài toán
- Nêu nhận xét các số đo của hai cạnh HCN không cùng đơn vị đo ta phải đổi về cùng đơn vị đo
- Cả lớp tự làm bài
- 1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải :
4 dm = 40 cm Diện tích HCN: 40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi HCN: (40 + 8) x 2 = 96 (cm) Đ/S : 320 cm2, 96 cm
- Một em đọc bài toán
- Cả lớp quan sát hình vẽ
+ Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 10cm, chiều rộng 8cm
+ Hình chữ nhật DMNP có chiều dài 20cm, chiều rộng 8cm
+ Cần tính diện tích của 2 hình ABCD và DMNP + Lấy diện tích của 2 hình đó cộng lại với nhau,
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Một HS lên bảng giải Cả lớp theo dõi bổ sung
Giải:
Diện tích hình ABCD : 10 x 8 = 80 (cm2) Diện tích hình DMNP : 20 x 8 = 160 (cm2) Diện tích hình H : 80 + 160 = 240 (cm2 ) Đ/S : 240 cm2
- Một em nêu bài toán
- Phân tích bài toán
- Cả lớp tự làm bài
- 1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung:
Giải : Chiều dài HCN: 5 x 2 = 10 (cm)
Trang 8Giaùo aùn Lôùp 3
d) Cụng coâ - daịn doø:
- Muoân tính dieôn tích HCN ta laøm theâ naøo ?
- Veă nhaø hóc thuoôc QT vaø xem lái caùc BT ñaõ laøm
Dieôn tích HCN: 10 x 5 = 50 (cm2) Ñ/ S: 50 cm2
- Vaøi HS nhaĩc lái QT tính dieôn tích HCN
CHÍNH TẠ: NV BUOƠI HÓC THEƠ DÚC
A/ MÚC ĐÍCH YÍU CẦU :
-Nghe-viết đúng băi CT;trình băy đúng hình thức băi văn xuôi
-Viết đúng câc tín riíng nước ngoăi trong cđu chuyện Buổi học thể dục(BT2)
-Lăm đúng BT3a
B/ CHUAƠN BÒ: Bạng lôùp vieât 3 laăn caùc töø ngöõ trong baøi taôp 3a
1 Kieơm tra baøi cuõ:
- Yeđu caău 2HS vieât ôû bạng lôùp, cạ lôùp vieât vaøo bạng
con caùc töø coù daâu hoûi/ daâu ngaõ
- Nhaôn xeùt ñaùnh giaù chung.
2 Baøi môùi:
a) Giôùi thieôu baøi
b) Höôùng daên nghe vieât :
* Höôùng daên chuaơn bò:
- Ñóc ñoán chính tạ 1 laăn:
- Yeđu caău hai em ñóc lái baøi cạ lôùp ñóc thaăm
- Ñoán vaín tređn coù maây cađu ?
+ Cađu noùi cụa thaăy giaùo ñaịt trong daâu gì ?
+ Nhöõng chöõ naøo trong baøi caăn vieât hoa ?
- Yeđu caău laẫy bạng con vaø vieât caùc tieâng khoù
- GV nhaôn xeùt ñaùnh giaù
* Ñóc cho HS vieât vaøo vôû
* Chaâm, chöõa baøi
c/ Höôùng daên laøm baøi taôp:
Baøi 2 : - Neđu yeđu caău cụa baøi taôp 2a
- Yeđu caău cạ lôùp laøm vaøo vôû
- Môøi 1HS ñóc cho 3 bán leđn bạng vieât teđn caùc bán
HS trong truyeôn Buoơi hóc theơ dúc.
- Nhaôn xeùt baøi laøm HS vaø choât lái lôøi giại ñuùng
Baøi 3a: - Neđu yeđu caău cụa baøi taôp
- Yeđu caău cạ lôùp laøm vaøo vôû
- Gói 3 em leđn bạng thi laøm baøi nhanh
- Yeđu caău lôùp quan saùt nhaôn xeùt baøi bán
- Nhaôn xeùt baøi laøm HS vaø choât lái lôøi giại ñuùng
d) Cụng coâ - daịn doø:
- GV nhaôn xeùt ñaùnh giaù tieât hóc
- Veă nhaø luyeôn vieât lái nhöõng chöõ ñaõ vieât sai
- 2HS leđn bạng vieât: luyeôn voõ, nhạy cao, theơ dúc, theơ hình,…
- Cạ lôùp vieât vaøo giaây nhaùp
- Lôùp laĩng nghe giôùi thieôu baøi
- Lôùp laĩng nghe giaùo vieđn ñóc
- 2 hóc sinh ñóc lái baøi
- Cạ lôùp ñóc thaăm tìm hieơu noôi dung baøi
+ Ñaịt trong daâu ngoaịc keùp
+ Vieât hoa caùc chöõ ñaău teđn baøi, ñaău ñoán, ñaău cađu, rieđng
- Cạ lôùp vieât töø khoù vaøo bạng con: Nen-li, caùi xaø, khuyûu tay, thôû doâc, ráng rôõ, nhìn xuoâng,
- Cạ lôùp nghe vaø vieât baøi vaøo vôû
- Nghe vaø töï söûa loêi baỉng buùt chì
- 1 em neđu yeđu caău BT
- HS laøm vaøo vôû
- Moôt em ñóc, 3 em leđn bạng thi vieât nhanh teđn caùc bán trong truyeôn
- Cạ lôùp nhaôn xeùt, bình chón bán laøm nhanh nhaât: Ñeđ-roât-xi ; Cođ-reùt-ti ; Xtaùc -ñi ; Ga-rođ-neđ vaø Nen - li.
- Moôt em neđu yeđu caău baøi taôp
- HS töï laøm baøi vaøo vôû
- Ba em leđn bạng thi ñua laøm baøi,
- Cạ lôùp nhaôn xeùt boơ sung: nhạy xa - nhạy saøo - sôùi vaôt.
LUYEÔN TOAÙN A/ MÚC ĐÍCH YÍU CẦU :
Trang 9- Củng cố về cách tính chu vi, diện tích HCN.
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1
Một Hình chữ nhật có chiều dài 3dm ,chiều rộng
8cm
a) Tính chu vi Hình chữ nhật
b) Tính diện tích Hình chữ nhật
Bài 2: Tính :
25cm2 + 20cm2 = 22cm2 x 2 =
90cm2 - 42cm2 = 20cm2 : 4 =
35cm2 + 10cm2 + 15cm2 =
60cm2 - 40cm2 + 10cm2 =
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 9cm, chiều
dài gấp đôi chiều rộng Tính diện tích và chu vi hình
chữ nhật đó
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
2 Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm
- Cả lớp đọc yêu cầu sau đó tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi bổ sung:
Bài giải Đổi 3dm = 30cm a)Chu vi hình chữ nhật là :
(30 + 8 ) x 2 = 76 (cm) b) Diện tích hình chữ nhật là :
30 x 8 = 240 (cm ) Đáp số :a)76 cm b)240 cm 3HS lên bảng làm , mỗi em 1 cột cả lớp theo dõi ,nhận xét bổ sung những sai sót
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là :
9 x 2 = 18 (cm ) Diện tích hình chữ nhật là :
18 x 9 = 162 (cm) Chu vi hình chữ nhật là : (18 + 9 ) x2 = 54 (cm) Đáp số :18cm 54cm
Thứ tư ngày 31 tháng 3 năm 2010 LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO DẤU PHẨY
-Kể được tên một số mơn thể thaoBT1)
-Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm thể thao(BT2)
-Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu(BT3a/b hoậc/c)
-HS khá giỏi làm được BT3
B/ CHUẨN BỊ: Một số tranh ảnh nói về các môn thể thao có trong bài tập 1.Bảng lớp viết 3 câu văn ở bài tập 3.2 tờ phiếu to viết nội dung bài tập 1
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu hai em làm miệng bài tập 2 và bài tập 3
- Chấm vở hai bàn tổ 1
- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1 : - Yêu cầu một em đọc bài tập 1
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm
- Hai HS làm miệng bài tập số ø3 và bài tập 2 mỗi em làm một bài
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- Một em đọc yêu cầu bài tập 1
Trang 10Giáo án Lớp 3
- Yêu cầu lớp trao đổi theo nhóm và thực hiện làm
bài vào vở
- Dán 2 tờ giấy tô đã viết sẵn nội dung bài tập 1
lên bảng
- Mời nhóm đại diện lên bảng thi tiếp sức làm
bài
- Theo dõi nhận xét từng từng câu
- GV chốt lời giải đúng
- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh các từ vừa tìm được
Bài 2:
- Mời một em đọc nội dung bài tập vui “ Cao cờ “
cả lớp đọc thầm theo
- Yêu cầu lớp làm việc cá nhân
- Mời 3 em nêu miệng, GV chốt lại : được thua,
không ăn, thắng, hòa.
Mời một em đọc lại câu chuyện vui
+ Anh chàng trong chuyện có cao cờ không ? Anh
ta có tháng nổi ván nào trong cuộc chơi không ?
+ Câu truyện đáng cuời ở điểm nào ?
Bài 3: - Yêu cầu một em đọc bài tập 3
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm
- Yeu cầu HS làm bài cá nhân
- Mời ba em lên bảng làm bài
- Theo dõi nhận xét việc HS điền các dấu phẩy ở
từng câu
c) Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài học
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Cả lớp đọc thầm bài tập
- Lớp suy nghĩ và tự làm bài cá nhân
- Hai nhóm lên chơi trò chơi tiếp sức điền từ vào chỗ trống trên bảng
- Em cuối cùng ghi số lượng từ của nhóm tìm được
- Lớp đọc đồng thanh các từ điền vào bảng đã hoàn chỉnh
- Một HS đọc bài tập 2
- Lớp theo dõi và đọc thầm theo
Lớp làm việc cá nhân
- Ba em nêu miệng kết quả
- Một em đọc lại câu chuyện vui
+ Anh này đánh cờ rất kém, không thắng nổi ván nào
- Anh chàng đánh ván nào thua ván ấy nhưng dùng cách nói tránh để khỏi nhận là mình thua
- Một em đọc đề bài 3
- Lớp tự suy nghĩ để làm bài
- 3 em lên bảng làm bài tập
- Điền dấu phẩy vào những chỗ phù hợp trong câu văn a/ Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,…
b/ Muốn cơ thể khỏe mạnh,…
c/ Để trở thành con ngoàn, trò giỏi,…
- Lớp quan sát và nhận xét bài bạn
- Hai em nêu lại nội dung vừa học
TOÁN:
DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
-Biết quy tắc tính diện tích hình vuơng theo số đo cạnh của nĩ và bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuơng theo đơn vị đo là xăng- ti-mét vuơng
-Yêu cầu BT:1,2,3
B/ CHUẨN BỊ: Một số hình vuông bằng bìa có số đo cạnh 4cm,10 cm, Phiếu học tập
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ :
- Gọi 1 em lên bảng sửa bài tập về nhà
- Chấm vở tổ 2
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác :
* Xây dựng qui tắc tính diện tích hình vuông
- GV gắn hình vuông lên bảng
- Yêu cầu quan sát đếm số ô vuông có trong
hình vuông ?
- Một em lên bảng chữa bài tập số 3
Chiều dài HCN là : 5 x 2 = 10 cm Diện tích HCN : 10 x 5 = 50 (cm 2)
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp quan sát lên bảng theo dõi GV hướng dẫn để nắm về cách tính diện tích hình vuông