Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tập đọc A.. Hoạt động dạy và học GV đọc bài viết lần 1: Nội dung của đoạn viết nói lên điều gì?. - Lu ý các nét viết khó maứ học
Trang 1- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt ngởi hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Hiểu ND, ý nghĩa: Chử Tử là ngời có hiếu, chăm chỉ, có công với dân, với nớc, Nhân dân kính yêu và ghi nhớ công ơn của vợ chồng Chử Đồng Tử.Lễ hội đợc tổ chức hằng năm ở nhiều nơi bên sông Hồng là sự thể hiện lòng biết ơn đó (Trả lời đợc các CH trong SGK)
b Kể chuyện
Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ truyện trong SGK.(tranh phóng to - nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra HTL bài Ngày hội rừng xanh và TLCH
dễ phát âm sai, viết sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc
nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hớng dẫn
các nhóm
- Lu ý HS đọc ĐT (giọng vừa phải)
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội
dung bài theo các câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr 66
Câu hỏi 2 - SGK tr 66
Câu hỏi 3 - SGK tr 66
- 2, 3 HS đọc thuộc lòng và TLCH về nội dung bài
- Theo dõi GV đọc và SGK
- Đọc nối tiếp từng câu (2 lợt)
- Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng
Trang 2- Gv chữa bài, ghi điểm.
3 Bài mới: Luyện tập
- Yêu cầu tìm chiếc ví có nhiều tiền nhất
- Chúng ta phải tìm đợc mỗi chiếc ví có bao nhiêu tiền
Trang 3Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn biết chiếc ví nào có nhiều tiền nhất,
tr-ớc hết chúng ta phải tìm đợc gì?
- Yêu cầu hs tìm xem mỗi chiếc ví có bao nhiêu
tiền?
- Vậy cái ví nào có nhiều tiền nhất?
- Ví nào ít tiền nhất?
- Hãy xếp các ví theo số tiền từ ít đến nhiều?
- Chữa bài ghi điểm
- Hãy đọc các câu hỏi của bài
- Em hiểu thế nào là mua vừa đủ?
- Bạn Mai có bao nhiêu tiền?
- Vậy Mai có vừa đủ tiền để mua cái gì?
- Mai có thừa tiền để mua cái gì?
- Nếu Mai mua thớc kẻ thì còn thừa bao nhiêu
tiền?
- Mai không đủ tiền để mua gì? Vì sao?
- Mai còn thiếu mấy nghìn nữa mới mua đợc
- Nêu nội dung bài
- Về nhà luyện tập thêm vở bài toán, chuẩn bị
bài sau
- Hs tìm bằng cách cộng nhẩm:
a 1000đ + 5000đ + 200đ + 100đ = 6300đ
b 1000đ + 1000đ + 1000đ + 500đ +100đ = 3600đ
- hs làm bài vào vở - đọc chữa bài
a Cách 1: Lấy 1 tờ giấy bạc 2000đ, 1 tờ giấy bạc 1000đ, 1 tờ giấy bạc 500đ và 1 tờ giấy bạc 100đ thì đợc 3600đ
Cách 2: Lấy 3 tờ giấy bạc loại 1000đ, 1 tờ giấy bạc 500đ và 1 tờ giấy bạc 100đ = 3600đ
- Tranh vẽ bút máy giá 4000đ, hộp sáp màu 5000đ, thớc kẻ giá 2000đ, dép giá
- Mai có vừa đủ tiền mua chiếc kéo
- Mai có thừa tiền để mua thớc kẻ
- Mai còn thừa lại 1000đ vì 3000 - 2000 = 1000đ.- Mai không đủ tiền mua bút máy, sáp màu, dép vì những thứ này giá tiền nhiều hơn số tiền Mai có
- Mai còn thiếu 2000đ vì 5000 - 3000 = 2000đ
Trang 4Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn biết chiếc ví nào có nhiều tiền nhất,
- Yêu cầu tìm chiếc ví có nhiều tiền nhất
- Chúng ta phải tìm đợc mỗi chiếc ví có bao nhiêu tiền
- Mai có vừa đủ tiền mua chiếc kéo
- Mai có thừa tiền để mua thớc kẻ
- Mai còn thừa lại 1000đ vì 3000 - 2000 =
Trang 5- - Yêu cầu hs tự làm phần b.
Bài 4:
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
4 củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Về nhà luyện tập thêm vở bài toán, chuẩn bị
1 Mục đích yêu cầu
Viết đúng, đẹp kiểu chữ đứng, nghiêng bài 26 (vở luyện viết 3 tập 2)–
Rèn ý thức cẩn thận khi viết và trình bày.
2 Hoạt động dạy và học
GV đọc bài viết lần 1: Nội dung của đoạn viết nói lên điều gì?
- Lu ý các nét viết khó maứ học sinh thờng viết sai, viết xấu
- HS viết theo mẫu
- GV quan sát và giúp đỡ HS yếu
- GV chấm bài và nhận xét kỹ những lỗi sai của HS
- NX giờ học-Dặn dò: Về nhà viết tiếp cho hoàn chỉnh
-Bửụực ủaàu bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc
II- ẹũa ủieồm, phửụng tieọn:
- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng, baỷo ủaỷm an toaứn
- Phửụng tieọn: Duùng cuù, daõy, boựng cao su
III- Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp:
1 Phaàn mụỷ ủaàu:
- GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu giụứ hoùc:1-2 phuựt
Trang 6x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
- ẹửựng taùi choó, xoay caực khụựp:1-2 phuựt
- Chaùy chaọm 1 voứng quanh saõn: 1 phuựt
- Troứ chụi: “ Laứm theo hieọu leọnh”
2 Phaàn cụ baỷn:
* Nhaỷy daõy caự nhaõn kieồu chuùm hai chaõn :
- GV nhaộc laùi caựch thửùc hieọn
- Chia toồ taọp luyeọn
- GV quan saựt, nhaộc nhụỷ
- Cho caực toồ cửỷ 2-3 baùn thi vụựi caực toồ khaực xem ai nhaỷy ủửụùc nhieàu laàn nhaỏt
* Laứm quen troứ chụi “Hoaứng Anh – Hoaứng Yeỏn”:
- GV neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ laứm maóu ủoọng taực
Chia lụựp thaứnh 2 ủoọi chụi
x x x x x x
x x x x x x
3 Phaàn keỏt thuực:
- ẹi chaọm theo voứng troứn, voó tay vaứ haựt
- GV choỏt noọi dung baứi hoùc vaứ nhaọn xeựt
- GV giao baứi taọp veà nhaứ
* Ruựt kinh nghieọm:
************************************************************
Thứ 3 ngày 16 tháng 3 năm 2010 Tieỏt2: Toaựn
Làm quen với thống kê số liệu
I Mục tiêu:
- Bớc đầu làm quen với dãy số liệu Bài 1, 3
- Biết xử lí số liệu và lập dãy số liệu (ở mức độ đơn giản)
II Các hoạt động dạy học
Trang 7Tâm đa cho ngời bán: 1 tờ loại 5000đ và 2
tờ loại: 2000đ
Trả lại: đồng?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Làm quen với dãy số liệu
- Yêu cầu hs quan sát hình minh họa SGK
và hỏi: Hình vẽ gì?
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân,
Minh là bao nhiêu?
- Dãy số đo chiều cao của các bạn
- Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4
bạn?
b Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy
số liệu
- Số 122 cm đứng thứ mấy trong dãy số liệu
về chiều cao của bốn bạn?
- Số 130 cm?
- Số nào đứng thứ ba?
- Số nào đứng thứ t?
- Dãy số liệu này có mấy số?
- Hãy xếp tên các bạn theo thứ tự chiều cao
từ cao đến thấp?
- Hãy xếp theo thứ tự từ thấp đến cao?
- Bạn nào cao nhất?
- Bạn nào thấp nhất?
- Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm?
- Theo dõi hs làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
5000 + ( 2 x 2000 ) = 9000 ( đ )Ngời bán hàng phải trả lại Tâm là:
9000 - 7800 = 1200 ( đ ) Đáp số: 1200đồng
- Hs: Hình vẽ 4 bạn hs có số đo chiều cao của bốn ban
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh là 122 cm, 130 cm, 127 cm, 118 cm.Anh, Phong, Ngân, Minh: 122 cm, 130 cm,
127 cm, 118 cm đợc gọi là dãy số liệu
- Hs xếp: Minh, Anh, Ngân, Phong
- Phong cao nhất
- Minh thấp nhất
- Phong cao hơn Minh 12 cm
- Dãy số liệu chiều cao của bốn bạn: 129 cm,
b Dũng cao hơn Hùng 4 cm, Hà thấp hơn Quân 3 cm, Hà cao hơn Hùng, Dũng thấp hơn Quân
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở, đổi vở bài tập
a Viết theo thứ tự từ bé đến lớn
35 kg, 40 kg, 45 kg, 40 kg, 35 kg
Trang 84 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện tập thêm vở bài tập toán,
chuẩn bị bài sau
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2b
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
- GV đọc cho 1, 2 HS viết bảng lớp 4 từ bắt đầu
bằng tr/ch hoặc 4 từ có vần t/c
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ (mỗi
câu, cụm từ đọc hai, ba lần)
- GV nhắc HS chú ý t thế ngồi viết, cách cầm
bút, cách trình bày đoạn văn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề
vở
- GV thu vở chấm một số bài
- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày
từng bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập 2
- GV chọn bài tập 2a: Điền vào chỗ trống r, d
hoặc gi
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV dán 3,4 tờ phiếu, mời 3, 4 HS lên bảng thi
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào giấy nháp
- HS theo dõi
- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
- HS tự viết những từ ngữ minh dễ mắc lỗi khi viết bài ra giấy nháp
- HS viết bài vào vở chính tả
- HS nhìn vào vở để soát lỗi
- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi và nêu ra những lỗi sai bạn mắc phải
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- HS đọc yêu cầu bài tập 2b
- HS đọc thầm lại các đoạn văn, tự làm bài
- 3, 4 HS lên làm bài, đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét
Trang 9làm bài Sau đó đọc kết quả
- GV nhận xét, chốt lại lời giài đúng
- GV yêu cầu HS đọc lại toàn bộ đoạn văn vừa
- GV yêu cầu HS về nhà đọc lại bài viết, soát lỗi
- Chuẩn bị bài sau: Chính tả nghe-viết : Rớc đèn
- Nêu đợc một vài biểu hiện về tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Biết: Không đợc xâm phạm th từ, tài sản của ngời khác
- Thực hiện tôn trọng th từ, nhật ký, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi ngời
II đồ dùng dạy học:
- Vở bài tạp Đạo đức 3
- Trang phục bác đa th, lá th cho trò chơi đóng vai (hoạt động 1, tiết 1)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Kiểm tgra:
- Tại sao phảI tôn trọng đám tang?
tài sản của ngời khác
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Trang 10- Su tầm những tấm gơng, mẩu chuyện về tôn
trọng th từ, tài sản của ngời khác
những chi tiết mà mình quan tâm
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND và bớc đầu hiểu ý nghĩa của bài: Trẻ em Việt Nam rất thích cỗ trung thu và đêm hội rớc đèn Trong cuộc vui ngày tết Trung thu, các em thêm yêu quý gắn bó với nhau: (Trả lời đợc các CH trong SGK)
Trang 11Tiết6: Thủ công:
LÀM LỌ HOA GẮN TƯỜNG (3 tiết)
I Mục tiêu:
-Biết cách làm lọ hoa cắm tường
-Làm được lọ hoa gắn tường Các nếp gấp tương đối đều, thẳng, phẳng Lọ hoa tương đối cân đối
II Đồ dùng dạy học
- GV: Mẫu lọ hoa gắn tường, một lọ hoa gắn tường đã gấp hoàn chỉnh nhưng chưa dán vào bìa Tranh quy trình, giấy màu, tờ bìa khổ A4, hồ…
- HS: Giấy màu, thước, kéo, hồ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1 : Hướng dẫn quan sát, nhận xét.
- Giới thiệu mẫu lọ hoa gắn tường, yêu cầu HS
nhận xét về hình dạng, màu sắc, các bộ phận của
lọ hoa mẫu
- Gợi ý học sinh mở dần lọ hoa để thấy:
+ Tờ giấy gấp lọ hoa hình chữ nhật
+ Các nếp gấp giốnh như gấp quạt ở lớp 1
+ Một phần tờ giấy được gấp lên để làm đế và
đáy lọ hoa trước khi gấp các nếp gấp cách đều
Hoạt động 2 : Giáo viên hướng dẫn mẫu
* Bước 1: Gấp phần giấy làm đế lọ hoa và gấp các
nếp gấp cách đều
* Bước 2 : Tách phần gấp đế lọ hoa ra khỏi các
nếp gấp làm thân lọ hoa
* Bước 3 : Làm thành lọ hoa gắn tường
- Nhận xét và sử dụng tranh quy trình làm lọ hoa
và hệ thống lại các bước làm lọ hoa gắn tường
- Cho HS thực hành cá nhân ( HS khéo tay Các
nếp gấp đều, thẳng , phẳng Lọ hoa cân đối.Có thể
- Quan sát và nhận xét
- Học sinh quan sát
- HS thực hành trên giấy nháp
- 2 HS nhắc lại các bước làm lọ hoa gắn tường
- HS thực hành trên giấy nháp
Trang 12trang trớ loù hoa ủeùp.)
- Theo doừi, giuựp ủụừ hoùc sinh coứn luựng tuựng
- Gụùi yự HS caột, daựn caực boõng hoa coự caứnh, laự ủeồ
trang trớ
- Cho hoùc sinh trửng baứy saỷn phaồm
- ẹaựnh giaự saỷn phaồm cuỷa HS
3 Nhaọn xeựt , daởn doứ
- Nhaọn xeựt sửù chuaồn bũ cuỷa HS
- Chuaồn bũ “ Laứm ủoàng hoà ủeồ baứn”
- HS caột, daựn boõng hoa ủeồ trang trớ
- HS trửng baứy saỷn phaồm theo nhoựm, nhaọn xeựt saỷn phaồm cuỷa baùn
*************************************
Tieỏt7: Toaựn
OÂN TAÄP
I Mục tiêu:
- Bớc đầu làm quen với dãy số liệu Bài 1, 3
- Biết xử lí số liệu và lập dãy số liệu (ở mức độ đơn giản)
II Các hoạt động dạy học
- Dãy số liệu này có mấy số?
- Hãy xếp tên các bạn theo thứ tự chiều cao từ
cao đến thấp?
- Hãy xếp theo thứ tự từ thấp đến cao?
- Bạn nào cao nhất?
- Bạn nào thấp nhất?
- Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm?
- Theo dõi hs làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- - 1 hs lên bảng viết tên, hs cả lớp viết vào nháp theo thứ tự: Phong, Ngân, Anh, Minh
- Hs xếp: Minh, Anh, Ngân, Phong
- Phong cao nhất
- Minh thấp nhất
- Phong cao hơn Minh 12 cm
- Dãy số liệu chiều cao của bốn bạn: 129
b Dũng cao hơn Hùng 4 cm, Hà thấp hơn Quân 3 cm, Hà cao hơn Hùng, Dũng thấp hơn Quân
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở, đổi vở bài tập
a Viết theo thứ tự từ bé đến lớn
35 kg, 40 kg, 45 kg, 40 kg, 35 kg
Trang 13- Nêu nội dung bài.
Tiết 128: Làm quen với thống kê số liệu (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột Bài 1, 2
- Biết đọc các số liệu của một bảng
- Biết cách phân tích các số liệu của một bảng
II Các hoạt động dạy học
- Y/c hs quan sát bảng số trong phần bài học
SGK và hỏi: Bảng số liệu có những nội dung gì?
- Bảng này có mấy cột và mấy hàng?
- Hàng thứ nhất của bảng cho biết điều gì?
- Hàng thứ hai của bảng cho biết điều gì?
- GVgt: Đây là thống kê số con của 3 gia đình
Bảng này gồm có 4 cột và 2 hàng Hàng thứ
nhất nêu tên của các gia đình Hàng thứ hai là
số con của các gia đình có tên trong hàng thứ
nhất
* đọc bảng số liệu
- Bảng thống kê số con của mấy gia đình
- Gđ cô Mai có mấy ngời con?
- Gđ cô Lan có mấy ngời con?
- Gđ cô Hồng có mấy ngời con?
- Gđ nào ít con nhất?
- Gđ nào có số con bằng nhau?
- Hs đổi chéo vở bài tập để kiểm tra
- Hs báo cáo
- Bảng số liệu đa ra tên của các gia đình và
số con tơng ứng của mỗi gia đình
- Bảng thống kê có số con của 3 gia đình
- Gđ cô Mai có 2 ngời con
- Gđ cô Lan có 1 ngời con
- Gđ cô Hồng có 2 ngời con
- Gđ cô Lan ít con nhất
- Gđ cô Mai và gđ cô Hồng có số con bằng nhau đều là 2 con
Trang 14b Luyện tập thực hành.
Bài 1:
- Y/c hs đọc bảng số liệu
- Bảng số liệu có mấy cột và mấy hàng?
- Hãy nêu nội dung của từng hàng?
- Y/c hs đọc từng câu hỏi và trả lời
- Hãy xếp các lớp theo số hs giỏi từ thấp đến
b Lớp 3C nhiều hơn lớp 3A, 7 hs giỏi
c Lớp 3C có nhiều hs giỏi nhất Lớp 3B có
ít hs giỏi nhất
- Hs xếp và nêu: 3B, 3D, 3A, 3C
- Cả 4 lớp có: 18 + 13 + 25 +15 = 71 ( hs giỏi )
- Hs làm vào vở - đổi vở kiểm tra - chữa bài
a Lớp 3A trồng đợc nhiều cây nhất Lớp 3B trồng đợc ít cây nhất
II.Đồ dùng dạy học:
- Mẫu các chữ viết hoa T
- Câu, từ ứng dụng đợc viết trên giấy có kẻ ô li
III.Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra bài viết ở nhà của HS-Chấm 1 số bài
-Yêu cầu viết bảng: Sầm Sơn, Côn Sơn
- Giáo viên nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Hớng dẫn viết bảng con
a.Luyện viết chữ hoa
- GV Yêu cầu HS tìm ra các chữ viết hoa của tiết 26
Trang 15-Chữ T gồm mấy nét? Cao mấy ô li?
c Luyện viết câu ứng dụng:
-GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
-Em có hiểu câu thơ nói gì không ?
Viết bảng con : Tân Trào, giỗ Tổ
-HS viết bảng con
-HS đọc câu ca dao
- HS trả lời-HS viết bảng con
-HS viết theo yêu cầu của GV -Trình bày bài sạch đẹp
- Hiểu nghĩa các từ: lễ, hội, lễ hội (BT1)
- Tìm đợc một số từ ngữ thuộc chủ điểm lễ hội (BT2)
- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3a/b/c)
II Đồ dùng dạy học:
- 3 tờ phiếu viết nội dung BT1
- 4 băng giấy , mỗi băng viết một câu văn ở BT3
III Hoạt động dạy học:
Trang 161 Giới thiệu bài: h”m nay chúng ta học bài
mở rộng vốn từ : lễ hội sau đó, “n tập tiếp về
dấu phẩy
2 Hớng dẫn HS thực hành:
a) Bài tập 1( T 70):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV:BT này giúp các em hiểu đúng nghĩa các
từ : Lễ, hội và lễ hội Các em cần đọc kĩ nội
dung để nối nghĩa thích hợp ở cột B với mỗi từ
ở cột A
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV dán 3 tờ phiếu gọi 3 HS lên bảng làm
bài
- GV nhận xét
b) Bài tập 2 ( T 72):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm đ”i (2 phút) ghi
nhanh tên 1 số lễ h”ùi vào nháp
- GV phát phiếu cho các nhóm, yêu cầu các
nhóm ghi nhanh ý kiến của nhóm mình vào
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV lu ý : trong các câu ở bài tập 3 đều bắt
đầu b”ng bộ phận chí nguyên nhân , với các từ
- Về nhà xem lại các bài tập vừa làm
- Chuẩn bị bài sau :”n tập giữa kì 2
- 3 HS làm bài,lớp theo dõi, nhận xét
- 1 số HS đọc lại lời giải đúng
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung ý kiến
- Cả lớp viết bài vào vở theo lời giải
- 3-4 HS đọc lại bài làm đúng
- HS lắng nghe
********************************************