1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 5 T28 CKTKN+ BVMT

25 152 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 253,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Giáo viên nhận xét chốt lại  Hoạt động 2: Chọn 3 truyện kể tiêu biểu - Giáo viên chọn 1 nhóm 3 học s

Trang 1

Thứ hai ngày 29 tháng 03 năm 2010

ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Nắm được các kiểu cấu tạo câu để điền đúng bảng tổng kết ( BT2 )

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài thơ

- GV nhận xét, chấm điểm

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài mới: Ôn Tập Kiểm Tra Giữa

Học Kỳ (tiết 1)

 Hoạt động 1: Liệt kê các bài tập đọc.

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài

- Giáo viên nhắc học sinh chú ý liệt kê các bài

tập đọc là truyện kể

- Giáo viên cho học sinh trao đổi viết nhanh

tên bài vào bảng liệt kê

- Giáo viên nhận xét chốt lại

 Hoạt động 2: Chọn 3 truyện kể tiêu biểu

- Giáo viên chọn 1 nhóm 3 học sinh đóng vai

anh Thành, anh Lệ, anh Mai, dẫn chuyện diễn

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Học sinh làm bài cá nhân và phát biểu ý kiến

- Học sinh nhận xét bổ sungVD: (Tài liệu hướng dẩn)

- Học sinh các nhóm phân vai diễn lại trích đoạn của vở kịch “ Người công dân số 1”

- Cả lớp nhận xét, bình chọn người đóng vai hay nhất

Trang 2

- Chuẩn bị: Tiết 4

- Nhận xét tiết học

IV Rút kinh nghiệm:

Toán

Tiết 136: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường

- Biết đổi đơn vị đo thời gian

- Làm được các BT : 1 ; 2

- HS khá , giỏi làm được các BT còn lại

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV cho Hs chữa bài 3

- Giáo viên nhận xét – cho điểm

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài mới: Luyện tập chung

* Bài 1

- Giáo viên cho HS đọc đề - nêu công thức

- Yêu cầu học sinh nêu công thức tìm v đơn vị

- Học sinh đọc đề – nêu công thức

- Giải – lần lượt sửa bài

- 2g30 × 3/ 5 = 1g30’

- Học sinh đọc đề – nêu tóm tắt

Trang 3

- Yêu cầu học sinh nêu kết quả.

- GV nhận xét

* Bài 4 ( HS khá , giỏi )

- Giáo viên cho HS nêu yêu cầu

- Lưu ý học sinh là có thời gian nghỉ

- Yêu cầu học sinh nêu công thức cho bài 4

- GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Làm bài 1, 2 làm vào giờ tự học

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu

- GV nhận xét, đánh giá

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài mới: Tìm hiểu về Liên Hợp Quốc

(tiết 1)

 Hoạt động 1: Phân tích thông tin.

- Yêu cầu học sinh đọc các thông tin trang 41, 42

và hỏi:

- Ngoài những thông tin trong SGK, em nào còn

biết gì về tổ chức LHQ?

- Giới thiệu thêm với học sinh một số tranh, ảnh,

băng hình về các hoạt động của LHQ ở các nước,

ở VN và ở địa phương

- Học sinh trả lời

+ Chiến tranh gây ra hậu quả gì?+ Để mọi người đều được sống trong hoà bình, trẻ em có thể làm gì?

- Học sinh nêu

Trang 4

→ Kết luận:

+ LHQ là tổ chức quốc tế lớn nhất hiện nay.

+ Từ khi thành lập, LHQ đã có nhiều hoạt động vì

hoà bình, công lí và tiến bộ xã hội.

+ VN là một thành viên của LHQ.

 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài 2 (SGK).

- Chia nhóm giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo

luận các ý kiến trong BT2/ SGK

- Tìm hiểu về tên của 1 số cơ quan LHQ ở VN, về

hoạt động của các cơ quan LHQ ở VN và ở địa

phương em

- Tôn trọng và hợp tác với các nhân viên LHQ

đang làm việc tại địa phương em

- 2 học sinh đọc

IV Rút kinh nghiệm:

Mĩ thuật

Tiết 28: Vẽ theo mẫu: Mẫu vẽ có hai hoặc ba vật mẫu

I Mục tiêu

- HS hiểu đặc đIúm của mẫu về hình dáng mầu sắc và cách sắp xếp

- HS biết cách vẽ và vẽ được mẫu có hai hoặc ba vật mẫu

- HS yêu thích vẻ đẹp của tranh tĩnh vật

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu bài - Hs quan sát, lắng nghe

Hoạt động 1: quan sát nhận xét

- GV cùng học sinh bày mẫu vẽ gợi ý để

các em nhận ra

- Hs quan sát

Trang 5

+ tỉ lệ chung của mẫu vẽ

+ vị trí của mẫu…

+ hình dáng đặc điểm của mẫu

- GV gợi ý và yêu cầu HS quan sát nhận

Hoạt động 3: Thực hành

+ Tập vẽ cá nhân: vẽ vào vở hoặc giấy - HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

không nên kẻ to, bé quá so với khổ giấy

Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá

- GV nhận xét chung tiết học

- Khen ngợi những nhóm, cá nhân tích

cực phát biểu ý kiến XD bài và có bài

đẹp Nhắc một số em chưa hoàn thành về

nhà thực hiện tiếp

+ Sưu tầm tranh ảnh lễ hội, chuẩn bị đất

nặn cho bài học sau

IV Rút kinh nghiệm:

Thứ ba ngày 30 tháng 03 năm 2010

Luyện từ và câu

Tiết 55: Ôn tập (T2)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Tạo lập được câu ghép theo yêu cầu BT2

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV giới thiệu bài

 Hoạt động 1: Ôn tập: Câu đơn – Câu ghép.

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Giáo viên tổng kết các kiểu câu Giáo viên

yêu cầu các em tìm ví dụ minh hoạ cho từng

kiểu câu (câu đơn, câu ghép)

- 1 học sinh đọc yêu cầu cả lớp đọc thầm, nhìn bảng tổng kết để hiểu yêu cầu đề bài

• Tìm ví dụ minh hoạ câu ghép dùng

Trang 6

- Giáo viên phát giấy gọi 4 – 5 học sinh lên

bảng làm bài

- Giáo viên nhận xét, chốt lại

 Hoạt động 2: Viết tiếp vế câu để tạo câu

ghép

- Giáo viên nêu yêu cầu đề bài

- Giáo viên nhận xét, sửa chữa cho học sinh

 Hoạt động kết thúc:

- Thi đặt câu ghép theo yêu cầu

- Chuẩn bị: “Ôn tập: Tiết 3”

- Nhận xét tiết học

quan hệ từ? 1 ví dụ câu ghép không dùng từ nối? 1 ví dụ câu ghép dùng cặp từ hô ứng?

- Học sinh làm bài cá nhân – nhìn bảng tổng kết, tìm VD viết vào nháp học sinh làm bài trên giấy dán bài lên bảng lớp và trình bày

- Nhiều học sinh tiếp nối nhau nêu ví

dụ minh hoạ cho các kiểu câu

- 1 học sinh đọc yêu cầu đề bài, cả lớp đọc thầm, các em làm bài cá nhân

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Cả lớp nhận xét

IV Rút kinh nghiệm:

-Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường

-Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một đơn vị đo thời gian

- Làm được các BT : 1 ; 2

- HS khá , giỏi làm được các BT còn lại

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét – cho điểm

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài mới: Luyện tập chung

- Nêu cách tính s, v, t

Trang 7

HĐ1: Hướng dẫn giải bài toán về hai

chuyển động ngược chiều trong cùng một

- Khắc sâu kiến thức vừa luyện tập

- Chuẩn bị bài:Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài tiết sau

- HS theo dõi

- HS giải bài tập theo hướng dẫn của GV

- HS đọc đề bài

- Tìm cách giải bài toán:

+ Quãng đường dài bao nhiêu km?

+ Hai xe ô tô đi như thế nào?

+ Bài toán yêu cầu gì?

+ Làm thế nào để tính thời gian hai xe gặp nhau?

Ảnh trong SGK, bản đồ hành chính Việt Nam

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: Lễ kí hiệp định Pa-ri

- GV yêu cầu - 2 học sinh nêu:

Trang 8

→ Giáo viên nhận xét bài cũ.

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài mới: Tiến vào dinh Độc Lập

 Hoạt động 1: Cuộc tổng tiến công giải

phóng Sài Gòn

- Giáo viên nêu câu hỏi: “Sự kiện quân ta

đánh chiếm dinh Độc Lập diễn ra như thế

 Hoạt động 2: Tìm hiểu ý nghĩa lịch sử

của chiến thắng ngày 30/ 4/ 1975

- Giáo viên nêu câu hỏi:

- Chiến thắng ngày 30/ 4/ 1975 có tầm quan

trọng như thế nào?

→ Giáo viên nhận xét + chốt

- Là 1 trong những chiến thắng hiển hách

nhất trong lịch sử dân tộc.

- Đánh tan chính quyền Mĩ – Nguỵ, giải

phóng hoàn toàn miền Nam, chấm dứt 21

năm chiến tranh.

- Từ đây, Nam – Bắc được thống nhất.

3 Củng cố, dặn dò:

- Ngày 30/ 4/ 1975 xảy ra sự kiện gì?

- Ý nghĩa lịch sử của sự kiện đó?

- Học sinh đọc SGK, đoạn còn lại

- Thảo luận nhóm, chọn ý, diễn lại cảnh cuối cùng khi nội các Dương Văn Minh đầu hàng

- Vài em phát biểu

- Học sinh trả lời

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Kể chuyện

Tiết 28: Ôn tập (T3)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Tìm được các câu ghép, các từ ngữ được lặp lại, được thay thế trong đoạn văn ( BT2 )

- HS khá, giỏi hiểu tác dụng của những từ ngữ lặp lại, từ ngữ được thay thế

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 1 nhóm học sinh (3 học

sinh) đóng vai

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài mới: Ôn tập kiểm tra

giữa học kỳ II

 Hoạt động 1: Đọc bài văn “Tình

quê hương”

- Giáo viên đọc mẫu bài văn

- Yêu cầu học sinh đọc phần chú giải

 Hoạt động 2: Làm bài tập.

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc và

giải thích yêu cầu bài tập 2

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng

- a2, b3, c1, d3, đ1, e3, g2, h1, i2, k1

- 1 học sinh đọc phần chú giải sau bài

- 1 học sinh khá giỏi đọc và giải thích

- Học sinh làm bài cá nhân, 4 học sinh làm bài vào bảng phụ

- HS làm bài xong dán bài lên bảng trình bày kết quả

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- HS thi đua đọc diễn cảm

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 10

Thứ tư ngày 31 tháng 03 năm 2010

Tập đọc

Tiết 56: Ôn tập (T4)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu học kì II ( BT2 )

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu

- Giáo viên nhận xét

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài mới: Ôn tập kiểm tra giữa học

kỳ II (tiết 4)

 Hoạt động 1: Kể tên các bài thơ đã học.

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Giáo viên nhắc học sinh chú ý thực hiện tuần

tự theo yêu cầu của bài

- Giáo viên nhận xét, bình chọn người đọc

thuộc và giải thích lý do có sức thuyết phục

nhất

 Hoạt động 2: Kể chuyện các bài tập đọc.

- Giáo viên gọi học sinh nói lại các yêu cầu cần

- Yêu cầu học sinh về nhà chọn viết lại hoàn

chỉnh 1 trong 3 bài văn miêu tả đã nêu

- Chuẩn bị tiết sau

- HS đọc lại các bài tập đọc đã ôn ở tiết trước

- 1 học sinh đọc yêu cầu BT

- 1 học sinh làm bài cá nhân, các em viết vào vở tên các bài thơ tìm được, suy nghĩ chọn bài để đọc thuộc trước lớp và trả lời câu hỏi

- Học sinh nói tên bài thơ đã học

- Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc thuộc lòng bài thơ và giải thích vì sao

em thích bài thơ ấy

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- 1 học sinh nêu trình tự các việc cần làm

- Học sinh làm bài cá nhân

- Học sinh làm bài trên giấy dán bài lên bảng lớp và trình bày kết quả

- Nhiều học sinh nói chi tiết hoặc câu văn em thích

- Học sinh sửa bài vào vở

Trang 11

- Nhận xét tiết học.

IV Rút kinh nghiệm:

- Biết giải bài toán chuyển động cùng chiêù

- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường

- Làm được các BT : 1 ; 2

- HS khá , giỏi làm được các BT còn lại

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu

- Giáo viên nhận xét – cho điểm

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài mới: Luyện tập chung

 Bài 1

a) Giáo viên yêu cầu.

- GV giải thích: xe máy đi nhanh hơn

xe đạp, xe đạp đi trước, xe máy đuổi

theo thì đến lúc nào đó xe máy đuổi

- Trả lời các câu hỏi:

+ Có mấy chuyển động đồng thời?

+ Cùng chiều hay ngược chiều?

- HS trả lời các câu hỏi:

+ Lúc khởi hành, xe máy cách xe đạp bao nhiêu km?

+ Sau mỗi giờ xe máy đến gần xe đạp bao nhiêu km?

+ Tính thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp

- 1HS lên bảng giải- Cả lớp giải vào nháp

Trang 12

- HS đọc bài toán, nêu yêu cầu của bài toán.

- HS trả lời các câu hỏi:

+ Khi bắt đầu, ô tô cách xe máy bao nhiêu km?

+ Sau mỗi giờ, ô tô đến gần xe máy bao nhiêu km?

+ Sau bao lâu, ô tô đuổi kịp xe máy?

+ Ô tô đuổi kịp xe máy lúc mấy giờ?

- 1 HS lên bảng giải- Cả lớp giải vào nháp:

Bài giảiThời gian xe máy đi trước ô tô là:

11 giờ 7 phút – 8 giờ 37 phút = 2 giờ 30 phút

= 2,5 giờ

Quãng đường xe máy đi trước xe đạp:

36 x 2,5 = 90 (km)Sau mỗi giờ ô tô đến gần xe máy là:

54 – 36 = 18 (km)Thời gian đi để ô tô đuổi kịp xe máy là:

90 : 18 = 5 (giờ)

Ô tô đuổi kịp xe máy lúc:

11 giờ 7 phút + 5 giờ = 16 giờ 7 phút

Đáp số: 16 giờ 7 phút

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 13

Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu

- Giáo viên nhận xét

2 Dạy bài mới:

- GV giới thiệu bài

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

nghe, viết

- Giáo viên đọc toàn bài chính tả một lượt,

đọc thong thả, phát âm rõ ràng chính xác

- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ

phận trong câu cho học sinh viết

- Giáo viên đọc lại toàn bài chính tả

- GV thu 6 vở của HS chấm tại lớp

- GV nhận xét chung

 Hoạt động 1: Viết đoạn văn.

- Giáo viên gợi ý cho học sinh:

• Đoạn văn các em vừa viết tả đặc điểm gì

của Bà cụ?

• Đó là đặc điểm nào?

• Đoạn văn tả Bà cụ nhiều tuổi bằng cách

nào?

- Giáo viên bổ sung: 1 đoạn văn tả ngoại

hình trong bài văn miêu tả ta cần tả 2 – 3

đặc điểm ngoại hình của nhân vật

- Để viết 1 đoạn văn tả ngoại hình của cụ

già em biết, em nên chọn tả 2 – 3 đặc điểm

- Ví dụ: tuổi già, chồng chéo

- Học sinh nghe, viết

- Học sinh soát lại bài

- Từng cặp học sinh đổi vở cho nhau để soát lỗi

- 1 học sinh đọc yêu cầu đề

- Học sinh trả lời câu hỏi

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu

- Giáo viên nhận xét

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài mới: “Sự sinh sản của

động vật”

 Hoạt động 1: Thảo luận.

- Đa số động vật được chia làm mấy

giống? Đó là những giống nào?

- Tinh trùng và trứng của động vật

được sinh ra từ cơ quan nào? Cơ quan

đó thuộc giống nào?

- Hiện tượng tinh trùng kết hợp với

- Hai giống: đực, cái

- Cơ quan sinh dục đực (sinh ra tinh trùng),cơ quan sinh dục cái (sinh ra trứng)

- Tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành hợp

Trang 15

IV Rút kinh nghiệm:

Thứ năm ngày 01 tháng 04 năm 2010

Luyện từ và câu

Tiết 56: Ôn tập (T6)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Củng cố kiến thức về các biện pháp lien kết câu Biết dùng các từ ngữ thích hợp để liên kết câu theo yêu cầu của BT 2

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu

- GV nhận xét, chấm điểm

2 Dạy bài mới:

- GV giới thiệu bài: Ôn tập tiết 6

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

tìm các biện pháp liên kết câu

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

bài

- Giáo viên kiểm tra kiến thức lại

- Nêu những biện pháp liên kết câu mà

các em đã học?

- Em hãy nêu đặc điểm của từng biện

pháp liên kết câu?

- Giáo viên nhắc học sinh chú ý tìm kỹ

trong đoạn văn từ ngữ sử dụng biện

pháp liên kết câu

- Giáo viên giao việc cho từng nhóm

tìm biện pháp liên kết câu và làm trên

- Học sinh nêu câu trả lời

- Ví dụ: Phép lặp: dùng lặp lại trong câu những từ ngữ đã xuất hiện ở câu đứng trước

- Các em trao đổi, thảo luận và gạch dưới các biện pháp liên kết câu và nói rõ là biện pháp câu gì?

- Đại diện nhóm dán bài lên bảng lớp và trình bày kết quả

Trang 16

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng

 Hoạt động 2: Điền từ thích hợp để

liên kết câu

- Giáo viên nêu yêu cầu đề bài

- Giáo viên yêu cầu

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng

- Học sinh làm bài xong trình bày kết quả

- Ví dụ: a) Nhưng b) Chúng c) Nắng – ánh nắng Lư – lừ – chi

- Học sinh nêu

IV Rút kinh nghiệm:

Chính tả

Tiết 28: Kiểm tra định kì

Ngày đăng: 04/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. - GA 5 T28 CKTKN+ BVMT
Bảng l àm bài (Trang 6)
Bảng phụ. - GA 5 T28 CKTKN+ BVMT
Bảng ph ụ (Trang 11)
Bảng phụ. - GA 5 T28 CKTKN+ BVMT
Bảng ph ụ (Trang 13)
Bảng phụ. - GA 5 T28 CKTKN+ BVMT
Bảng ph ụ (Trang 15)
Bảng phụ. - GA 5 T28 CKTKN+ BVMT
Bảng ph ụ (Trang 17)
-  Học sinh dựa vào hình 1, bảng số liệu và  nội dung ở mục 4, trả lời các câu hỏi sau: + Ai là chủ nhân xa xưa của châu Mĩ? + Người dân từ các châu lục nào đã đến  châu   Mĩ   sinh   sống   và   họ   thuộc   những  chủng tộc nào? - GA 5 T28 CKTKN+ BVMT
c sinh dựa vào hình 1, bảng số liệu và nội dung ở mục 4, trả lời các câu hỏi sau: + Ai là chủ nhân xa xưa của châu Mĩ? + Người dân từ các châu lục nào đã đến châu Mĩ sinh sống và họ thuộc những chủng tộc nào? (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w