1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)

49 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học 9 - HKII
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 10,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiu: - Học sinh ơn tập để nắm vững cc kiến thức về gĩc nội tiếp, số đo cung.. Mục tiu:Học sinh cần: - Nhận biết được những gĩc nội tiếp trn một đường trịn v pht biểu về định nghĩa củ

Trang 1

Ngy soạn: 4/01/2009 Ngy dạy: /01/2009

Tuần21:

§1 GĨC Ở TM SỐ ĐO CUNG

I Mục tiu:

- Nhận biết được gĩc ở tm, cĩ thể chỉ ra hai cung tương ứng, trong đĩ cĩ một cung bị chắn

- Thnh thạo về cch đo gĩc ở tm Biết so snh hai cung trn một đường trịn thơng qua việc so snh gĩc

ở tm

- Hiểu v vận dụng được định lí về “cộng hai cung”

- Rn luyện học sinh kỹ năng vẽ, đo cẩn thận v suy luận lơgíc

II Phương tiện dạy học:

- Sch gio khoa, gio n, thứớt thẳng, compa, phấn mu Mơ hình hình trịn.

III Tiến trình bi dạy:

- GV giới thiệu nội dung

chương III v giới thiệu nội

dung bi mới

- Đưa bảng phụ cĩ hình ảnh gĩc

ở tm giới thiệu với học sinh

? Vậy gĩc như thế no được gọi

l gĩc ở tm?

? Với hai điểm nằm trn đường

trịn thì nĩ sẽ chia đường trịn

thnh mấy cung?

- GV giới thiệu cho học sinh kí

hiệu về cung Kí hiệu cung

nhỏ cung lớn trong một đường

trịn

- GV giới thiệu phần ch ý

- L gĩc cĩ đỉnh trng với tmđường trịn

Kí hiệu:

- Cung AB được kí hiệu l AB

- AmB l cung nhỏ.

AnB l cung lớn

Ch ý: - Với  1800 thì mỗi cung lmột nửa đường trịn

- Cung nằm bn trong gĩc gọi l cung bị

chắn AmB l cung bị chắn bởi gĩc

AOB

- Gĩc COD chắn nửa đường trịn

- GV yu cầu một học sinh ln

bảng đo gĩc AOB chắn cung

nhỏ AB, rồi tính gĩc AOB

AOB chắn cung lớn l 2600

Trang 2

? So snh hai cung thì hai cung

đĩ phải như thế no?

? Hai cung như thế no l hai

cung bằng nhau?

? Tương tự trong hai cung khc

nhau ta so snh như thế no?

- GV giới thiệu kí hiệu

- Cng một đường trịn hay haiđường trịn bằng nhau

- Chng cĩ cng số đo

- Cung no cĩ số đo lớn hơn thìcung đĩ lớn hơn

3 So snh hai cung

Ch ý: Ta chỉ so snh hai cung trong

một đường trịn hay trong hai đườngtrịn bằng nhau

Hai cung được gọi l bằng nhau nếu chng cĩ số đo bằng nhau Kí

- Trình by bảng ?2

4 Khi no thì sđ AB=sđ AC +sđ CB

Cho C l một điểm nằm trn cung AB,

khi đĩ ta nĩi: điểm C chia cung AB

Trang 3

Ngy soạn: 11/01/2009 Ngy dạy: /01/2009

Tuần 22:

I Mục tiu:

- Học sinh ơn tập để nắm vững cc kiến thức về gĩc nội tiếp, số đo cung

- Vận dụng những kiến thức đĩ vo trong thực hnh v giải cc bi tập

- Rn luyện kỹ năng hồn thnh bi tập

II Phương tiện dạy học:

- Sch gio khoa, gio n, thứớt thẳng, compa, phấn mu

III Tiến trình bi dạy:

- Trả lời: Gĩc cĩ đỉnh trng với tm đường trịn được gọi l gĩc ở tm

- Trả lời: Khi điểm C nằm trn cung AB

Chứng minh: sđ AB = AOB ; sđ AC = AOC; sđ CB = COB.

m AOB = AOC + COB

- Thực hiện theo yu cầu GV

- Dựa vo OAT Vì OAT l tam gic vuơng cn tại A nn

AOB 45

- Số đo cung AB bằng số đo gĩc ở

tm AOB sñAB AOB 45   0

- Thực hiện theo yu cầu học sinh

Bi 4 trang 69 SGK

Trong tam gic OAT cĩ OA = OT v

OAT 90 nn OAT vuơng cn tại

A Suy ra: AOT TOA 45  0Hay AOB 45 0

Vậy sñAB AOB 45   0

Bi 5 trang 69 SGK

Trang 4

? Tứ gic OAMB đ biết được số

đo mấy gĩc? Hy tính số đo gĩc

cịn lại v giải thích vì sao?

? Muốn tính số đo cung AmB

ta dựa vo đu? Hy tính số đo

lại bi giải một cch đầy đủ

- Ta đ biết được số đo 3 gĩc

0 0

0 0

b Tính số đo AmB;AnB

0 0

- Chuẩn bị bi mới “Lin hệ giữa cung v dy cung”

Ngy soạn: 11/01/2009 Ngy dạy: /01/2009

Trang 5

* Kĩ năng: Rn kĩ năng trình bầy, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng nhận biết.

* Thi độ: Cẩn thận, chính xc, tích cực trong học tập

II Phương tiện dạy học:

* Thầy: Sch gio khoa, gio n, thứớc thẳng, compa, phấn mu.

* Trị: Thước thẳng, compa, tìm hiểu bi học

III Tiến trình bi dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bi cũ:

3 Bi mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu

- GV đưa bảng phụ cĩ vẽ hình

9 trang 70 SGK Giới thiệu với

học sinh

! Người ta dng cụm từ “cung

căng dy” hoặc “dy căng cung”

để chỉ mối lin hệ giữa cung v

dy cĩ chung hai mt

? Vậy trong một đường trịn

mỗi dy căng mấy cung?

! Trong bi học ny chng ta chỉ

xt những cung nhỏ m thơi

- Nghe GV hướng dẫn

- Căng hai cung phn biệt

Ta nĩi “cung căng dy” hoặc “dy căng cung” để chỉ mối lin hệ giữa cung v

Trang 6

? Chứng minh AOB =

COD?

? Từ đĩ suy ra được gì giữa AB

v CD?

? Tương tự hy chứng minh nội

dung thứ hai của định lí?

- Trình by bi

- Trình by bảng

Bi 10 trang 71 SGK

a Vẽ đường trịn (O,R) Vẽ gĩc ở tm cĩ số đo 600 Gĩc

ny chắn cung AB cĩ số đo 600 AOB l tam gic đều

nn AB = R

b Lấy điểm A1 ty ý trn đường trịn bn kính R Dngcompa cĩ khẩu độ bằng R vẽ điểm A2, rồi A3, … cch

vẽ ny cho biết cĩ su dy cung bằng nhau: A1A2 = A2A3

= … = A6A1 = R Suy ra cĩ su cung bằng nhau:

- Chuẩn bị bi mới “Gĩc nội tiếp”

IV Rt kinh nghiệm:

Ngy soạn: 31/10/2009 Ngy dạy: /02/2009

Tuần 23:

Trang 7

I Mục tiu:

Học sinh cần:

- Nhận biết được những gĩc nội tiếp trn một đường trịn v pht biểu về định nghĩa của gĩc nội tiếp

- Pht biểu v chứng minh được định lí về số đo của gĩc nội tiếp

- Nhận biết v chứng minh được cc hệ quả của định lí trn

- Biết cch phn chia trường hợp

II Phương tiện dạy học:

- Sch gio khoa, gio n, thứớt thẳng, compa, phấn mu.

III Tiến trình bi dạy:

? Nu cc định lí về mối quan hệ

cung v dy trong đường trịn? Vẽ

hình ghi GT, KL từng định lí?

- GV gọi học sinh khc nhận xt

kết quả trả lời của bạn GV đn gi

kết quả v cho điểm

13 trang 73 SGK v giới thiệu

“đy l gĩc nội tiếp”

? Vậy gĩc nội tiếp l gĩc như thế

Trang 8

- GV gọi một học sinh đọc nội

dung định lí trong SGK V gọi

mối lin hệ giữa BAC v sñBC ?

- GV hướng dẫn học sinh trường

hợp cịn lại v cho học sinh tự

chứng minh

- Thực hiện

- Cĩ ba trường hợp+ Tm đường trịn nằm trn một cạnh của gĩc

+ Tm nằm bn trong+ Tm nằm bn ngồi

21

a Tm O nằm trn một cạnh của gĩc

BAC

p dụng định lí về gĩc ngồi củatam gic cn OAC, ta cĩ: BAC 1BOC

2

nhưng gĩc ở tm BOC chắn cung nhỏ

1

21

21

- Gọi học sinh đứng tại chỗ đọc

cc hệ quả GV vẽ hình minh họa

- Chuẩn bị bi mới “Luyện tập”

Ngy soạn: 31/ 01/2009 Ngy dạy: /02/2009

Tuần 23:

Trang 9

I Mục tiu:

Học sinh cần:

- Ơn lại cc kiến thức về gĩc nội tiếp, gĩc ở tm, cung chắn gĩc nội tiếp

- Vận dụng được định lý v cc hệ quả vo giải bi tập

- Rn luyện kỹ năng tính chính xc trong suy luận v chứng minh hình học

II Phương tiện dạy học:

- Sch gio khoa, gio n, thứớt thẳng, compa, phấn mu.

III Tiến trình bi dạy:

? Thế no l gĩc nội tiếp? Hy vẽ

hình minh họa?

- Gĩc nội tiếp l gĩc cĩ đỉnh nằmtrn đường trịn v hai cạnh chứahai dy cung của đường trịn đĩ

Bi 19 trang 75 SGK

Trang 10

? Quan st hình hy cho biết

AMB l gĩc gì? Vì sao? Từ đĩ

suy ra BM l gì của SAB?

? Tương tự AN cĩ l đường cao

của SAB? Vì sao?

? Suy ra điểm H l gì của tam gic

? Chứng minh AM l đường cao

của tam gíc ABC? Suy ra hệ

thức lin hệ giữa AM, MC, MB?

- AMB = 900 Vì l gĩc nội tiếpchắn nửa đường trịn

BM l đường cao của SAB

- Cĩ Vì ANB l gĩc nội tiếpchắn nửa đường trịn

- H l trực tm

- Học sinh thực hiện theo

CBD ABC ABD 180  hay CBD l gĩc bẹt

Ta cĩ AMB l gĩc nội tiếp chắn nửađường trịn nn AMB = 900 hay

BM SA suy ra BM l đường cao của

p dụng hệ thức lin hệ đường cao vhình chiếu ta cĩ: AM2 = MC.MB

- Bi tập về nh: 23; 24; 25; 26 trang 10 SGK

- Chuẩn bị bi mới “Gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến v dy cung”

Trang 11

Tuần Ngy soạn: 27/01/2007 Ngy dạy: 03/02/2007

- Nhận biết gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến v dy cung

- Pht biểu v chứng minh được định lí về số đo của gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến v dy cung

- Biết phn chia cc trường hợp để tiến hnh chứng minh

- Pht biểu định lí đảo v biết cch chứng minh định lí đả

II Phương tiện dạy học:

- Sch gio khoa, gio n, thứớt thẳng, compa, phấn mu.

III Tiến trình bi dạy:

- Gio vin đưa bảng phụ cĩ vẽ

hình 22 trong sch gio khoa

Giới thiệu gĩc BAx v BAy l

hai gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến

Sau đĩ yu cầu học sinh đọc

SGK

? Hy cho biết gĩc tạo bởi tia

tiếp tuyến v dy cung cĩ những

đặc điểm gì?

! Đĩ chính l khi niệm của gĩc

tạo bởi tia tiếp tuyến v dy

về mối lin hệ giữa gĩc tạo bởi

tia tiếp tuyến với dy cung?

AmB 180 0 AmB 240 0

Trang 12

+ Tm O nằm bn ngịai+ Tm O nằm trong

- Trình by bảng

Ta cĩ: BAx 90 0

sñAB 180Vậy BAx 1sñAB

a Tm O nằm trn cạnh chứa dy cung AB

Ta cĩ: BAx 90 0

sñAB 180Vậy BAx 1sñAB

Trong một đường trịn, gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến v dy cung v gĩc nội tiếp cng chắn một cung thì bằng nhau.

- Bi tập về nh: 27; 28; 29 trang 79 SGK

- Chuẩn bị bi mới “Luyện tập”

Tuần 24 Ngy soạn: 08/02/09

Tiết 42 Ngy dạy: 14/02/09

LUYỆN TẬP

Trang 13

I Mục tiu:

* Kiến thức: Ơn lại cc kiến thức về gĩc ở tm, gĩc nội tiếp, gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến v dy cung.

* Kĩ năng: Vận dụng linh hoạt cc định lí v hệ quả để giải bi tập Rn luyện kỹ năng vẽ hình chính xc

* Thi độ: Cẩn thận, chính xc, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: thước thẳng, compa, phấn mu.

* Trị: Thước thẳng, com pa, học bi v lm bi

III Tiến trình ln lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bi cũ:

3 Bi mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ

? Thế no l gĩc tạo bởi tia tiếp

tuyến v dy cung? Vẽ hình

minh họa?

? Nu mối lin hệ giữa gĩc tạo

bởi tia tiếp tuyến với số đo

cung bị chắn?

- Cĩ đỉnh nằm trn đường trịn ltiếp điểm Cĩ một cạnh l dycung, một cạnh l một tia tiếptuyến

- Gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến v

dy cung bằng một nửa số đocung bị chắn

APO PBT

Bi 27 trang 79 SGK

Trong AOP cĩ PO = OA nn tam gic

AOP cn tại O Suy ra: APO APO(hai gĩc ở đy)

M PAO v PBT cng chắn cung nhỏ

BP nn PAO = PBT Vậy APO PBT

Trang 14

trình by lại nội dung bi giải.

- Thực hiện theo yu cầu GV

- CAB ADB = 1 sñAmB

Tương tự, ta cĩ: ACB DAB (2)

Từ (1) v (2) suy ra cặp gĩc thứ ba củahai tam gic ABD v CBA cũng bằngnhau

Vậy CBA DBA

MA MT hay MT2 MA.MB

Vì ct tuyến MAB kẻ ty ý nn cĩ thể nĩirằng đẳng thức MT2 = MA.MB luơnđng khi cho ct tuyến MAB quay quanhđiểm M

Hoạt động 3: Dặn dị

- Bi tập về nh: 31; 32; 35 trang 80 SGK

- Chuẩn bị bi mới “Gĩc cĩ đỉnh ở bn trong đường trịn”

IV Rt kinh nghiệm:

Tuần 25 Ngy soạn: 15/02/09

Tiết 43 Ngy dạy: /02/09

§5 GĨC CĨ ĐỈNH Ở BN TRONG ĐƯỜNG TRỊN

GĨC CĨ ĐỈNH Ở BN NGỒI ĐƯỜNG TRỊN

Trang 15

I Mục tiu:

* Kiến thức: HS nhận biết được gĩc cĩ đỉnh nằm bn trong hay bn ngồi đường trịn HS pht biểu v chứng

minh được định lí về số đo của gĩc cĩ đỉnh ở bn trong hay bn ngồi đường trịn

* Kĩ năng: Rn luyện kỹ năng chứng minh đng, chặt chẽ; trình by chứng minh r rng

* Thi độ: Cẩn thận, chính xc, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, compa, phấn mu.

* Trị : Thước thẳng, compa, đọc trước bi

III Tiến trình ln lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bi cũ:

3 Bi mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ

? Thế no l gĩc tạo bởi tia tiếp

tuyến v dy cung? Vẽ hình

minh họa?

? Nu mối lin hệ giữa gĩc tạo

bởi tia tiếp tuyến với số đo

cung bị chắn?

- Cĩ đỉnh nằm trn đường trịn ltiếp điểm Cĩ một cạnh l dycung, một cạnh l một tia tiếptuyến

- Gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến v

dy cung bằng một nửa số đocung bị chắn

Hoạt động 2: Gĩc cĩ đỉnh ở bn trong đường trịn

- BnC;AmD l cung bị chắncủa gĩc BEC

- Thực hiện theo yu cầu giovin

1 Gĩc cĩ đỉnh ở bn trong đường trịn

BEC đựơc gọi l gĩc cĩ đỉnh nằm bntrong đường trịn

BnC;AmD l cung bị chắn của gĩc

BEC

Định lí: SGK

Chứng minh:

? Hy tìm mối lin hệ giữa

BEC; BDE; DBE ?

? Tính số đo gĩc BDE; DBE ?

? Suy ra mối lin hệ BEC với

2

 (gĩc nội tiếpchắn cung AmD)

M BEC BDE DBE  (gĩc ngồi tamgic DBE)

Hay BEC 1sñ(BnC AmD) 

2

Hoạt động 3: Gĩc cĩ đỉnh ở bn ngồi đường trịn

Trang 16

 sñMB sñAN AEN

2

AHM = AEN

Vì AM MB v NC AN

Bi 36 trang 82 SGK

 sñAM sñNC AHM

2

 sñMB sñAN AEN

2

(Vì AHM v AEN l cc gĩc cĩ đỉnh ở

Theo giả thiết thì AM MB  ;

NC ANSuy ra: AHM = AEN hay AEH cntại A

Hoạt động 5: Dặn dị

- Bi tập về nh: 37; 38; 39; 40 trang 83 SGK

- Chuẩn bị bi mới “Luyện tập”

IV Rt kinh nghiệm:

Tuần 25 Ngy soạn: 15/02/09

Tiết 44 Ngy dạy: /02/09

LUYỆN TẬP

I Mục tiu:

* Kiến thức: Ơn tập kiến thức về gĩc cĩ đỉnh ở bn trong v bn ngồi đường trịn Vận dụng tính được số

đo của gĩc cĩ đỉnh ở bn trong v bn ngồi đường trịn

* Kĩ năng: Rn luyện kỹ năng chứng minh chặt chẽ Trình by chứng minh r rng

Trang 17

HĐ của thầy HĐ của trị Ghi bảng

* Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ

? Pht biểu định lí về gĩc cĩ

đỉnh ở bn trong đường trịn?

Chứng minh định lí?

- Gọi một học sinh nhận xt kết

quả GV đnh gi v cho điểm

- Số đo gĩc cĩ đỉnh ở bn trong đường trịn bằng nửa tổng số đo hai cung

 (gĩc nội tiếp chắn cung AmD)

M BEC BDE DBE  (gĩc ngồi tam gic DBE)Hay BEC 1sñ(BnC AmD) 

Trang 18

? MES l tam gic gì? Từ đĩ

suy ra được điều gì?

1 sñCM2

1 sñCM2

( MSE l gĩc cĩ đỉnh nằm bn trong đường trịn)

Suy ra MES l tam gic cn tại đỉnh E

nn ES = EM

Bi 41 trang 83 SGK

* Hoạt động 3: KIỂM TRA 15’

Cho đường trịn (O) v hai dy AB,CD Gọi M,N lần lượt l điểm chính giữa củaAB AC ;

Đường thẳng MN cắt dy AB tại E v cắt dy AC tại H Chứng minh tam gic AEH l tam gic cn

( vìAHM AEN l gĩc cĩ đỉnh ở bn trong đường trịn) C;

Theo giả thiết thì AMMB (3) NC AN (4) B

Từ (1),(2),(3) v (4) suy ra AHM AEN Vậy tam gic AEH cn tại H

* Hoạt động 3: Dặn dị

- Bi tập về nh: 40, 42, 43 trang 83 SGK

- Chuẩn bị bi mới “Cung chứa gĩc”

Bảng thống k điểm kiểm tra:

Lớp Sĩ Số < 2 2 - <5 5 - <8 8 - 10

SL % SL % SL % SL %9A2

IV Rt kinh nghiệm:

Trang 19

Tuần 26 Ngy soạn: 21/02/09

Tiết 45 Ngy dạy: /02/09

§6 CUNG CHỨA GĨC

I Mục tiu:

* Kiến thức: Gip học sinh:

- Hiểu quỹ tích cung chứa gĩc, biết vận dụng cặp mệnh đề ny thuận, đảo của quỹ tích ny

- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa gĩc dựng trn một đoạn thẳng

- Biết trình by một lời giải bi tốn quỹ tích về cung chứa gĩc

Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ

Hoạt động 2: Bi tốn quỹ tích về “cung chứa gĩc”

 N1 , N2 , N3 cng nằm trn đường trịn (O; 2CD) hay đường trịn đường kính CD

1 Bi tốn quỹ tích về “cung chứa gĩc”

1) Bi tốn: Xem SGK Chứng minh:

a Phần thuận:

a/ Phần thuận :

Trong nửa mặt phẳng bờ AB khơng chứa M , kẻ tia tiếp tuyến Ax của đường trịn đi qua 3 đim A , M , B thì

BAx  Mặt khc , O phải nẳm trn đường trung trực d của đoạn AB Từ đĩ giao điểm

O của d v Ay l điểm cố định , khơng phụ thuộc M ( vì 00 <

Trang 20

đường thăng AB.

giả sử M l điểm thoả mn

AMB 

Vẽ cung AmB đi qua 3 điểm A

, M B Ta hy xt xem tm O của

đường trịn chứa cung AmB cĩ

phụ thuộc vo vị trí điểm M hay

khơng ?

- GV vẽ hình dần theo qu trình

chứng minh

- GV hỏi : Vẽ tia tiếp tuyến Ax

của đường trịn chứa cung

AmB Hỏi BAx cĩ độ lớn bằng

- Một HS ln dịch chuyển tấm bìa

v đnh dấu vị trí cc đỉnh gĩc ( ở cảhai nửa mặt phẳng bờ AB)

- HS : Điểm M chuyển động trn hai cung trịn cĩ hai đầu mt l A v

 < 1800 ) nn Ay khơng vuơng gĩc với AB v do đĩ Ay luơn cắt d tại đng

1 điểm ) Vậy M thuộc cung trịn AmB cố định

m

x

O M'

B A

c Kết luận: Với đaọn thẳng AB v gĩc 

(0 0 <  < 180 0 ) cho trước thì quỹ tích

cc điểm M thỏa mn AMB l hai

cung chứa gĩc  dựng trn đoạn AB.

Ch ý: Xem SGK

4 Dặn dị : * Hoạt động 3:

- Học theo SGK

- Lm bi tập 44; 45 SGK trang 86

IV Rt kinh nghiệm:

Tuần 26 Ngy soạn: 22/02/09

Tiết 46 Ngy dạy: /02/09

Trang 21

§6 CUNG CHỨA GĨC (tt)

I Mục tiu:

* Kiến thức: Gip học sinh:

- Hiểu quỹ tích cung chứa gĩc, biết vận dụng cặp mệnh đề ny thuận, đảo của quỹ tích ny

- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa gĩc dựng trn một đoạn thẳng

- Biết trình by một lời giải bi tốn quỹ tích về cung chứa gĩc

Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ

của đoạn thẳng AB

B2 Vẽ tia Ax tạo với AB

một gĩc 

B3 Vẽ đường thẳng Ay

vuơng gĩc với Ax Gọi O l

giao điểm của Ay với d

- Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳngAB

- Vẽ tia Ax tạo với AB một gĩc 

- Vẽ đường thẳng Ay vuơng gĩc với Ax Gọi O l giao điểm của Ay với d

Trang 22

B4 Vẽ cung AmB, tm O,

bn kính OA sao cho cung

ny nằm ở nửa mặt phẳng bờ

AB khơng chứa tia Ax

- Vẽ cung AmB, tm O, bn kính OA saocho cung ny nằm ở nửa mặt phẳng bờ

AB khơng chứa tia Ax

AmB l một cung chứa gĩc 

Hoạt động 3: Cch giải bi tốn quỹ tích

O l nửa đường trịn đường kínhAB

Bi 45 trang 86 SGK

Biết rằng hai đường cho của hình thoivuơng gĩc với nhau, vậy điểm O nhìn

AB cố định dưới một gĩc 900 Quỹ tíchcủa O l nửa đường trịn đường kính AB

Trang 23

Tuần 27 Ngy soạn: 01/03/09

Tiết 47 Ngy dạy: /03/09

Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ

- Trả lời: Gĩc cĩ đỉnh trng với tm đường trịn được gọi l gĩc ở tm

- Trả lời: Khi điểm C nằm trn cung AB

Chứng minh: sđ AB = AOB; sđ AC = AOC ; sđ CB = COB.

m AOB = AOC + COB

- Thực hiện theo yu cầu GV

- Dựa vo OAT Vì OAT l tam gic vuơng cn tại A nn

AOB 45

- Số đo cung AB bằng số đo gĩc ở

tm AOB sñAB AOB 45   0

- Thực hiện theo yu cầu học sinh

Bi 48 trang 87 SGK

Trong tam gic OAT cĩ OA = OT v

OAT 90 nn OAT vuơng cn tại

A Suy ra: AOT TOA 45  0Hay AOB 45 0

Vậy sñAB AOB 45   0

Bi 50 trang 87 SGK

Trang 24

? Tứ gic OAMB đ biết được

số đo mấy gĩc? Hy tính số

đo gĩc cịn lại v giải thích vì

sao?

? Muốn tính số đo cung

AmB ta dựa vo đu? Hy tính

- Thực hiện theo yu cầu học sinh

- Ta đ biết được số đo 3 gĩc

0 0

0 0

b Tính số đo AmB;AnB

0 0

- Chuẩn bị bi mới “Tứ gic nội tiếp”

IV Rt kinh nghiệm:

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   bi   5   trang   69   SGK.   Yu - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
nh bi 5 trang 69 SGK. Yu (Trang 3)
Hình minh họa? - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
Hình minh họa? (Trang 9)
Hình v yu cầu nhìn hình vẽ đọc - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
Hình v yu cầu nhìn hình vẽ đọc (Trang 10)
Hình   22   trong   sch   gio   khoa. - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
nh 22 trong sch gio khoa (Trang 11)
Hình vẽ đọc lại đề. - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
Hình v ẽ đọc lại đề (Trang 13)
Hình bi 36 trang 82 SGK. - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
Hình bi 36 trang 82 SGK (Trang 16)
Bảng thống k điểm kiểm tra: - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
Bảng th ống k điểm kiểm tra: (Trang 18)
Hình   theo   từng   bước   GV - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
nh theo từng bước GV (Trang 21)
Hình H đều cĩ tính chất T. - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
nh H đều cĩ tính chất T (Trang 25)
Hình bi tập 57 trang 89 SGK. - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
Hình bi tập 57 trang 89 SGK (Trang 27)
Hình vuơng ABCD v ABCD l - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
Hình vu ơng ABCD v ABCD l (Trang 29)
Hình trịn. GV trn bảng phụ ln v - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
Hình tr ịn. GV trn bảng phụ ln v (Trang 30)
BẢNG THỐNG K ĐIỂM - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
BẢNG THỐNG K ĐIỂM (Trang 38)
Hình quạt trịn. - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
Hình qu ạt trịn (Trang 40)
Hình trụ như SGK . - Hình Học 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
Hình tr ụ như SGK (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w