- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc hoặc số đo của góc khi biết tỉ số lợng giác của góc đó và giải quyết một số bài toán thực tế .ẹa
Trang 1Tuần Tieỏt Teõn baứi Troùng taõm baứi Phửụng phaựp Chuaồn bũ ẹDDH Boồ sung Baứi taọp Troùng taõm chửụng
1 1 Moọt soỏ heọ thửực veà caùnh
ủửụứng cao trong tam giaực vuoõng
Về kiến thức:
Hiểucách chứng minhcác hệ thức.
Về kỹ năng:Vận
dụng đợc các hệ thức đó để giảitoánvàgiải quyết một số tr- ờng hợp thực tế.
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ
Baỷng phuù ghi saỳn ủũnh lyự vaứ baứi taọp
Thửụực keỷ compa eõke ,phaỏn maứu.
Baứi 1,2, trang
89 SBT.
CHệễNG I Heọ thửực lửụùng trong Tam
Giaực vuoõng.
Kieỏn thửực: Hieồu ủửụùc
Heọ thửực lửụùng giửừa caùnh vaứ goực trong tam giaực vuoõng
Naộm ủửụùc Tổ soỏ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn
thửực veà caùnh ủửụứng cao trong tam giaực vuoõng
Kiến thức: +Củng
cố định lý 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuôngHọc sinh biết thiết lập các hệ thức b.c = a.h và
h = b +c dới sự hớng dẫn của giáo viên
Baỷng phuù ghi saỳn ủũnh lyự vaứ baứi taọp
Thửụực keỷ compa eõke ,phaỏn maứu.
Baứi ,3,4 trang 89SBT
Trang 2Tuần Tiết Tên bài Trọng tâm bài Phương pháp Chuẩn bị ĐDDH Bổ sung Bài tập Trọng tâm chương
vµ gi¶i quyÕt mét sè bµi to¸n thùc tÕ
Trực quan nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
Bảng phụ ghi sẳn định lý và bài tập Thước kẻ compa êke ,phấn màu.
Bài 5,6,7, trang 89,90 SBT.
vµ gi¶i quyÕt mét sè bµi to¸n thùc tÕ
.Đàm thoại ,gợi mở Trực quan nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
Bảng phụ ghi sẳn định lý và bài tập Thước kẻ compa êke ,phấn màu.
Bài,8,9 trang
69, 70 SGK Bài 1,2 trang
89 SBT.
Trang 3Tuaàn Tieỏt Teõn baứi Troùng taõm baứi Phửụng phaựp Chuaồn bũ ẹDDH Boồ sung Baứi taọp Troùng taõm chửụng
Tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn
Về kiến thức:
- Hiểu các định nghĩa: sinα, cosα, tanα, cotα
- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc các tỉ
số lợng giác để giải bài tập
- Biết sử dụng bảng
số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc hoặc số đo của góc khi biết tỉ số lợng giác của góc đó
ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ Trửùc quan neõu vaỏn ủeà vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà.
Baỷng phuù ghi saỳn ủũnh lyự Thửụực keỷ compa eõke ,thửụực ủo goực.
Baứi 10,11 trang 76 SGK.
Bài 21,22/92SBT
bieỏt giaự trũ lửụùng giaực AÙp duùng caực coõng thửực ủũnh nghúa caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa 1 goực nhoùn Bieỏt dửùng goực khi bieỏt giaự trũ lửụùng giaực.
Tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn
Về kiến thức:
- Hiểu các định nghĩa: sinα, cosα, tanα, cotα
- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà vaứ giaỷi quyeỏt
Baỷng phuù ghi saỳn ủũnh lyự Thửụực keỷ compa eõke ,thửụực ủo goực.
Baứi 10,11;12;13tra
ng 76 SGK.BT23,24/
sbt
Trang 4- Vận dụng đợc các tỉ
số lợng giác để giải bài tập
- Biết sử dụng bảng
số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc hoặc số đo của góc khi biết tỉ số lợng giác của góc đó
và giải quyết một số bài toán thực tế
.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ Trửùc quan neõu vaỏn ủeà vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà.
Baỷng phuù Thửụực keỷ compa eõkethửụực ủo goực.
Baứi 14;15;16;17 trang 76 SGK Bài
26,27/93SBT
Baỷng lửụùng giaực
Kiến thức: Củng cố
định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn, mối quan hệ giữa hai góc nhọn phụ nhau, cách tìm số đo góc nhọn khi biết một
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà vaứ giaỷi quyeỏt
Baỷng soỏ baỷng phuù ghi vớ duù veà caựch tra baỷng , maựy tớnh
Baứi 18 SGK Baứi 48,49,50, trang 96 SBT.
Trang 5trong các tỉ số lợng giác của nó
Kỹ năng: Rèn kỹ năng
vận dụng kiến thức về
tỉ số lợng giác để làm một số bài tập: Chứng minh một số công thức lợng giác đơn giản
Rèn kỹ năng dựng góc khi biết một trong các
Kiến thức: Học sinh đợc
củng cố cách tìm tỉ số ợng giác của một góc nhọn cho trớc (bằng bảng
l-và máy tính bỏ túi) Học sinh biết cách tìm số
đo của góc nhọn nếu biết một tỉ số lợng giác của nó
Kỹ năng: Học sinh có kỹ
năng tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỉ số l- ợng giác của nó
.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ Trửùc quan neõu vaỏn ủeà vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
Baỷng soỏ baỷng phuù ghi vớ duù veà caựch tra baỷng , maựy tớnh.
Baứi 19; 20, trang 84 SGK.39,40/SBT
Kiến thức: Củng cố
cách tra bảng lợng giác và cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà vaứ
Baỷng soỏ baỷng phuù Thửụực keỷ compa eõke ,phaỏn maứu
Baứi 21;22;23;24;25, trang 84 SGK
Trang 610 Luyeọn taọp
góc nhọn cho trớc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó
Học sinh thấy đợc tính
đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang để
so sánh đợc các tỉ số ợng giác khi biết góc
l-α hoặc so sánh các
góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó
giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà.
Moọt soỏ heọ thửực veà caùnh &ứgoực trong tam giaựcVuoõng
Về kiến thức:
Hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế
.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.
Thửụực keỷ baỷng phu Thửụực keỷ compa eõke ,phaỏn maứu.
Baứi 26, SGK Baứi 52,53, trang 97 SBT.
Moọt soỏ heọ thửực veà caùnh vaứ goực trong tam giaực vuoõng
Kiến thức: Học sinh
nắm đợc và hiểu cách chứng minh một số hệ thức về cạnh và góc
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.
Thửụực keỷ baỷng phuù Thửụực keỷ compa eõke ,phaỏn maứu.
Baứi 27, trang 88,89
SGK Baứi 54,55 trang 97 SBT.
Trang 7trong tam giác vuông.
Hiểu thế nào là bài toán “giải tam giác vuông”
Kỹ năng: Vận dụng
đ-ợc các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế Thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng MTBT và cách làm tròn số
.
vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà.
đợc củng cố và vận dụng các hệ thức trong việc giải tam giác vuông và thấy đợc ứng dụng các tỉ số l-ợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
Kỹ năng: Học sinh
đ-ợc thực hành nhiều về
áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ.
Thửụực keỷ baỷng phuù Thửụực keỷ compa eõke ,phaỏn maứu.
Baứi 28,29;30 trang
89 SGK.
14 Luyeọn taọp Kiến thức: Học sinh .ẹaứm Thửụực keỷ baỷng Baứi 31 ,32 trang 89
Trang 8đợc củng cố và vận dụng các hệ thức trong việc giải tam giác vuông và thấy đợc ứng dụng các tỉ số l-ợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
Kỹ năng: Học sinh
đ-ợc thực hành nhiều về
áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
thoaùi ,gụùi mụỷ Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.
phuù Thửụực keỷ compa eõke ,phaỏn maứu.
SGK.
Baứi 56,57 Trang 57 SBT
ệÙng duùng thửùc teỏ tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn Thửùc haứnh ngoaứi trụứi
Kiến thức : Học sinh
đợc củng cố các kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn, các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Kỹ năng: Học sinh
biết cách “đo” chiều cao và khoảng cách trong tình huống thực
Thửùc haứnh
Giaực keỏ 4 Boọ Thửụực cuoọn.
Baỡ 33,34,35,
36 trang 94 SGK.
72,73 SBT
Trang 9tế có thể đợc
Tuaàn Tieỏt Teõn baứi Troùng taõm baứi Phửụng phaựp Chuaồn bũ ẹDDH Baứi taọp Boồ sung Troùng taõm chửụng
ệÙng duùng thửùc teỏ tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn
Kiến thức: Học sinh
biết áp dụng kiến thức
về tỉ số lợng giác vào thực tế: xác định chiều cao của vật, xác định khoảng cách
Kỹ năng: Rèn kỹ năng
đo đạc thực tế, rèn kỹ năng tính toán
Thửùc haứnh
Giaực keỏ 4 Boọ Thửụực cuoọn
số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.
Thửụực keỷ compa baỷng phuù. Baứi 33;34;35 trang 95 SGK
Baứi 82, trang 102,103 SBT.
Trang 10Kỹ năng: Rèn luyện
kỹ năng tra bảng (hoặc
sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc để tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
Kỹ năng: Rèn kỹ năng
dựng góc α khi biết
một tỉ số lợng giác của
nó, kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế, giải các bài tập liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà
.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ
Thửụực keỷ compa baỷng phu
ù
Baứi 36;37;38;39;40 trang 95 SGK
84, 87, 88, 90, 93 86/102,103SBT
Trang 1111
Trang 1212
Trang 1312
Trang 14kỹ năng vận dụng kiến thức, kỹ năng trình bày bài chứng minh hình học và khả năng
t duy của học sinh
Về kiến thức:
Hiểu : +Định nghĩa đờng tròn, hình tròn
+ Các tính chất của
đờng tròn
+ Sự khác nhau giữa
đờng tròn và hình tròn
+ Khái niệm cung
và dây cung, dây cung
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.
vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà.
Thửụực keỷ compa baỷng phu
ẽ
Baứi 1,2,3,4 trang 99,100 SGK Baứi 3,4,5 trang 128 SBT.
Chửụng II
-Kieỏn thửực:
Hieồu ủũnh nghúa vaứ sửù xaực ủũnh ủửụứng troứn Naộm vửừng caực ủũnh lyự lieõn heọ giửừa ủửụứng kớnh vaứ daõy cung, daõy cung vaứ khoaỷng caựch tửứ daõy ủeỏn taõm ủửụứng troứn, tớnh chaỏt cuỷa tieỏp tuyeỏn Nhaọn bieỏt ủửụùc vũ trớ tửụng ủoỏi giửừa ủửụứng thaỳng vaứủửụứng troứn, giửừa hai ủửụứng troứn
-Kyừ naờng: Bieỏt
xaực ủũnh vũ trớ tửụng ủoỏi giửừa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn, giửừa
Trang 15ba điểm cho trớc Từ
đó biết cách vẽ đờng tròn ngoại tiếp một tam giác
- ứng dụng: Cách vẽ một đờng tròn theo
điều kiện cho trớc, cách xác định tâm đ-ờng tròn
kiến thức:
Hiểu đợc tâm đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó, bất kì đờng kính nào cũng
là trục đối xứng của ờng tròn Hiểu đợc quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây, các mối liên hệ giữa dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây
đ-Về kỹ năng: Biết cách
tìm mối liên hệ giữa
đ-hai ủửụứng troứn Vaọn duùng tớnh ủửụùc khoaỷng caựch tửứ taõm ủeỏn daõy cung Coự kyừ naờng veừ hỡnh ủo ủaùc Chửựng minh ủửụùc ủửụứng thaỳng laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn
-Thaựi ủoọ: HS
ủửụùc tieỏp tuùc taọp ủửụùc quan saựt vaứ dửù ủoaựn, phaõn tớch vaứ toồng hụùp Nhaọn xeựt caực quan heọhỡnh hoùc trong thửùc tieồn vaứ ủụứi soỏng
II/ NOÄI DUNG
Cễ BAÛN:
-Sửù xaực ủũnh moọt ủửụứng troứn, tớnh chaỏt
Trang 16Luyeọn taọp
ờng kính và dây cung, dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây
Kiến thức: Củng cố
các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của
đờng tròn qua một số bài tập
Kỹ năng: Rèn luyện
kỹ năng vẽ hình, suy luận hình học ẹaứm thoaùi
,gụùi mụỷ Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.
Thước bảng phụ ,compa
BT 8,9,10/129 SBT
ủoỏi xửựng, quan heọ ủoọ daứi vaứ quan heọ vuoõng goực giửừa ủửụứng kớnh vaứ daõy cung
-Caực vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn, cuỷa hai ủửụứng troứn
-Khaựi nieọm tieỏp tuyeỏn vaứ caực tớnh chaỏt cuỷa tieỏp tuyeỏn.-Quan hegiửừa ủửụứng troứn vaứ tam giaực
định lý về đờng kính vuông góc với dây và
đờng kính đi qua trung điểm của một
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ
Thửụực keỷ compa baỷng phuù Baứi 10 trang 104 SGK.
15,16/130SBT
Trang 17dây không đi qua tâm
Kỹ năng: Rèn kỹ
năng lập mệnh đề đảo,
kỹ năng suy luận và chứng minh hình học
-Vaọn duùng ủũnh lyự ủeồ
so saựnh ủoọ daứi 2 daõy , khoaỷng caựch tử ứtaõm ủeỏn daõy
Kiến thức: Củng cố
các định lí về dây và khoảng cách từ tâm
đến dây Biết áp dụng các định lí đã học vào làm các bài tập áp dụng
Kỹ năng: Học sinh
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà
.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà
.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ
Thửụực keỷ compa baỷng phuù
Thửụực keỷ compa baỷng phuù
Baứi 12,13,14 ,
15 trang 106 SGK24,25/131SBT
24, 25, 27, 29, 31 (SBT)
Trang 18đoạn thẳng một cách thành thạo Rèn luyện
kỹ năng vẽ hình, suy luận và chứng minh hình học
Vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa ủửụứng thaỳng vaứ ủửụứng troứn
Kiến thức: Học sinh
nắm đợc ba vị trí tơng
đối của đờng thẳng và
đờng tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp
điểm Nắm đợc định lí
về tính chất tiếp tuyến Nắm đợc các
hệ thức giữa khoảng
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà .ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ
Thửụực keỷ compa baỷng phuù
Phaỏn maứu.
Baứi 18,19,20 , trang 110 SGK
39, 40, (SBT)
CHƯƠNG III:
Trang 19cách từ tâm đờng tròn
đến đờng thẳng và bán kính đờng tròn ứng với từng vị trí tơng đối của đờng thẳng và đ-ờng tròn
Kỹ năng: Học sinh
biết cách vẽ đờng thẳng và đờng tròn khi biết số điểm chung của chúng là 0; 1; 2
Biết vận dụng các kiến thức đợc học để nhận biết vị trí tơng đối của
đờng thẳng và đờng tròn
26 Daỏu hieọu nhaọn
bieỏt tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn
Kiến thức: Học sinh
nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Kỹ năng: Học sinh
biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đờng tròn
Biết vận dụng các dấu
.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.
Baỷng phuù ghi heọ thoỏng kieỏn thửực ghi baứi giaỷi maóu.
Baứi 23 trang 111 ,
112 SGK.
42,44/134SBT
Trang 20hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn vào các bài tập tính toán và chứng minh
Kiến thức: Củng cố
các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Kỹ năng: Học sinh
biết áp dụng linh hoạt các kiến thức đã học
để làm các bài tập chứng minh, tính toán
độ dài đoạn thẳng
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ
Baỷng phuù ghi heọ thoỏng kieỏn thửực ghi baứi giaỷi maóu.
Baứi 24 ;25 trang
111 ,112 SGK Baứi 42,43,44 , trang 134 SBT.
Tớnh chaỏt cuỷa hai tieỏp tuyeỏn caột nhau
Kiến thức: Học sinh
nắm đợc các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, nắm đợc thế nào
là đờng tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đờng tròn, hiểu đợc khái niệm đ-ờng tròn bàng tiếp tam giác
Kỹ năng: Biết vẽ đờng
.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.
Baỷng phuù ghi heọ thoỏng kieỏn thửực ghi baứi giaỷi maóu.
Baứi 26;27;28;29 trang 111 ,112 SGK.
55,56 SBT
Trang 21tròn nội tiếp một tam giác cho trớc
Biết vận dụng các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau vào các bài tập về tính toán và chứng minh
Kỹ năng: Rèn kỹ năng
vẽ hình, vận dụng các tính chất của tiếp tuyến vào các bài toán
về tính toán và chứng minh
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà .ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ
Baỷng phuù ghi heọ thoỏng kieỏn thửực ghi baứi giaỷi maóu.
Baứi 30;31;32 trang 115,116 SGK.
d > R, d = r + R, ) và
điều kiện để mỗi vị trí tơng ứng có thể xảy raHiểu các khái niệm hai đờng tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ
Thửụực keỷ compa baỷng phuù
Phaỏn maứu.
Baứi 33,34 trang 119 SGK
Baứi 64,65,66, trang 137 ,138 SBT.
Trang 2231
Vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa hai ủửụứng troứn
tròn và đờng tròn khi
số điểm chung của chúng là 0; 1; 2Vận dụng các tính chất đã học để giải một số bài tập và một
số bài toán thực tế
Kiến thức: Học sinh
nắm đợc các hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai
đờng tròn ứng với từng vị trí tơng đối của hai đờng tròn
Hiểu đợc khái niệm tiếp tuyến chung của hai đờng tròn
Biết xác định vị trí
t-ơng đối của hai đờng tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
Kỹ năng: Biết vẽ hai
đờng tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong,
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ
Thửụực keỷ compa baỷng phuù
Phaỏn maứu.
71,72,74 SBT
Trang 23biết vẽ tiếp tuyến chung của hai đờng tròn
Trang 24đờng trònCung cấp cho học sinh một vài ứng dụng thực tế của vị trí tơng
đối của hai đờng tròn, của đờng thẳng và đ-ờng tròn
Kỹ năng: Rèn kỹ
năng vẽ hình, phân tích, chứng minh thông qua các bài tập
Trửùc quan neõu vaỏn ủeà .ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ
Thửụực keỷ compa baỷng phuù
Phaỏn maứu.
Baứi 75,76 trang 139 SBT.
17
33
OÂn taọp chửụng ( tieỏt 1)
đối của đờng thẳng và
đờng tròn, của hai ờng tròn
đ-.ẹaứm thoaùi ,gụùi mụỷ Trửùc quan neõu vaỏn ủeà.
Baỷng phuù ghi heọ thoỏng kieỏn thửực ghi baứi giaỷi maóu.
Baứi 81,82 trang 140 SBT.